wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG HK1-HÓA 10-GDPT MỚI

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Liên kết hóa học là

a)

sự kết hợp giữa các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững.

b)

sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.

c)

sự kết hợp của các phân tử hình thành các chất bền vững

d)

sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững.

2.

Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như

a)

kim loại kiềm gần kề

b)

kim loại kiềm thổ gần kề

c)

nguyên tử halogen gần kề

d)

nguyên tử khí hiếm gần kề.

3.

Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi :

a)

2 electron

b)

3 electron

c)

1 electron

d)

4 electron

4.

Để lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet, nguyên tử oxygen (Z = 8) có xu hướng

a)

. nhường 6 electron

b)

nhận 2 electron

c)

. nhường 8 electron

d)

nhận 6 electron

5.

Để lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet, nguyên tử lithium (Z = 3) có xu hướng

a)

nhường 1 electron

b)

nhận 7 electron

c)

nhường 11 electron

d)

nhận 1 electron

6.

Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 2 electron để đạt tới cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?

a)

(Z = 12).

b)

Z = 9).

c)

(Z = 11).

d)

(Z = 10).

7.

Nguyên tử nitrogen và nguyên tử nhôm có xu hướng nhận hay nhường lần lượt bao nhiêu electron để đạt được cấu hình bền vững?

a)

Nhận 3 electron, nhường 3 electron.

b)

Nhận 5 electron, nhường 5 electron.

c)

Nhường 3 electron, nhận 3 electron.

d)

Nhường 5 electron, nhận 5 electron.

8.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi 1 electron khi hình thành liên kết hóa học ?

a)

Boron.

b)

Potassium.

c)

Helium

d)

Fluorine.

9.

Nguyên tử nào sau đây có thể nhường hoặc nhận bốn electron để đạt cấu hình electron bền vững ?

a)

Silicon

b)

Beryllium

c)

Nitrogen

d)

Selenium

10.

Nguyên tử nào sau đây có khuynh hướng đạt cấu hình electron bền của khí hiếm neon khi tham gia hình thành liên kết hoá học?

a)

Chlorine.

b)

Sulfur

c)

Oxygen

d)

hydrogen

11.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm argon khi tham gia hình thành liên kết hoá học?

a)

Fluorine.

b)

Oxygen.

c)

Hydrogen

d)

Chlorine.

12.

Sodium hydride (NaH) là một hợp chất được sử dụng như một chất lưu trữ hydrogen trong các phương tiện chạy bằng pin nhiên liệu do khả năng giải phóng hydrogen của nó. Trong sodium hydride, nguyên tử sodium có cấu hình electron bền của khí hiếm

a)

helium.

b)

argon

c)

krypton

d)

neon.

13.

Khi tham gia hình thành liên kết hoá học, các nguyên tử lithium và chlorine có khuynh hướng đạt cấu hình electron bền của lần lượt các khí hiếm nào dưới đây?

a)

Hellum và argon.

b)

Helium và neon.

c)

Neon và argon.

d)

Argon và helium

14.

Trong phân tử HBr, nguyên tử hydrogen và bromine đã lần lượt đạt cấu hình electron bền của các khí hiếm nào dưới đây?

a)

Neon và argon

b)

Helium và neon

c)

Neon và argon.

d)

Argon và helium

15.

Trong các hợp chất, nguyên tử magnesium đã đạt được cấu hình bền của khí hiếm gần nhất bằng cách

a)

cho đi 2 electron

b)

cho đi 3 electron.

c)

nhận vào 1 electron

d)

nhận vào 2 electron

16.

Mô hình mô tả quá trình tạo liên kết hóa học sau đây phù hợp với xu hướng tạo liên kết hóa học của nguyên tử nào?

a)

Aluminium

b)

Nitrogen

c)

Phosphorus

d)

Oxygen

17.

Nguyên tử có mô hình cấu tạo sau đây có xu hướng nhường hoặc nhận electron như thế nào khi hình thành liên kết hóa học ?

a)

Nhận 1 electron

b)

Nhường 1 electron.

c)

Nhận 7 electron

d)

. Nhường 7 electron

18.

Nguyên tử có mô hình cấu tạo sau sẽ có xu hướng tạo thành ion mang điện tích nào khi nó thỏa mãn quy tắc octet ?

a)

3+

b)

5+

c)

3-

d)

5-

19.

Vì sao các nguyên tử lại liên kết với nhau thành phân tử?

a)

Để mỗi nguyên tử trong phân tử đạt được cơ cấu electron ổn định, bền vững.

b)

Để mỗi nguyên tử trong phân tử đều đạt 8 electron ở lớp ngoài cùng

c)

Để tổng số electron ngoài cùng của các nguyên tử trong phân tử là 8.

d)

Để lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử trong phân tử có nhiều electron độc thân nhất

20.

Nguyên tử nào sau đây không có xu hướng nhường hay nhận electron để đạt lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet ?

a)

Nitrogen

b)

Oxygen

c)

Sodium

d)

Hydrogen

21.

Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây không có xu hướng nhường electron để đạt lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet ?

a)

Calcium

b)

Magnesium

c)

Potassium

d)

Chlorine

22.

Trong công thức CS2, tổng số cặp electron lớp ngoài cùng của C và S chưa tham gia liên kết là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

23.

Công thức electron nào sau đây không đủ electron theo quy tắc octet?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Phân tử nào sau đây có các nguyên tử đều đạt cấu hình electron bão hòa theo quy tắc octet?

a)

BeH2.

b)

AlCl3.

c)

PCl5.

d)

SiH4.

25.

Quy tắc octet không đúng với trường hợp phân tử nào sau đây?

a)

H2O

b)

NO2.

c)

CO2

d)

Cl2

26.

Nguyên tử trong phần tử nào dưới đây ngoại lệ với quy tắc octet?

a)

H2O

b)

NH3

c)

HCl

d)

BF3

27.

Cho các phân tử sau: Cl2, H2O, NaF và CH4. Có bao nhiêu nguyên tử trong các phân tử trên đạt cấu hình electron bền của khí hiếm neon?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron sẽ tạo thành

a)

phân tử.

b)

ion.

c)

cation.

d)

anion.

29.

Khi nguyên tử nhường electron sẽ tạo thành

a)

phân tử.

b)

ion.

c)

cation.

d)

anion

30.

Khi nguyên tử nhận electron sẽ tạo thành

a)

phân tử.

b)

ion.

c)

cation

d)

anion.

31.

Cho dãy các ion: Na+, Al3+, SO42-, NH4+, NO3-, Cl-, Ca2+. Số cation trong dãy trên là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Quá trình tạo thành ion Al3+ nào sau đây là đúng?

a)

Al → Al3+ + 2e.

b)

Al → Al3+ + 3e.

c)

Al + 3e → Al3+.

d)

Al + 2e → Al3+.

33.

Quá trình tạo thành ion Ca2+ nào sau đây là đúng?

a)

Ca → Ca2+ + 2e.

b)

Ca → Ca2+ + 1e.

c)

Ca + 2e → Ca2+.

d)

Ca + 1e → Ca2+.

34.

Quá trình tạo thành ion O2- nào sau đây là đúng?

a)

O → O2- + 2e

b)

O → O2- + 1e

c)

O + 2e → O2-.

d)

O + 1e → O2-.

35.

Quá trình tạo thành ion Cl- nào sau đây là đúng?

a)

Cl → Cl- + 1e

b)

Cl → Cl- + 1e

c)

Cl + 2e → Cl-.

d)

Cl + 1e → Cl-.

36.

Biểu diễn sự tạo thành ion nào sau đây đúng?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Nguyên tử của nguyên tố oxi có 6 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, oxi có xu hướng:

a)

nhận thêm 1 electron.

b)

nhường đi 2 electron.

c)

nhận thêm 2 electron.

d)

nhường đi 6 electron.

38.

Nguyên tử của nguyên tố clo có 7 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, clo có xu hướng:

a)

nhận thêm 1 electron.

b)

nhường đi 2 electron.

c)

nhận thêm 2 electron.

d)

nhường đi 6 electron.

39.

Ion Mg 2+ có cấu hình eletron giống cấu hình electron của khí hiếm nào?

a)

Helium

b)

Neon

c)

Argon

d)

Krypton

40.

Cho Na (Z =11), Mg (Z=12), Al (Z =13), khi tham gia liên kết thì các nguyên tử Na, Mg, Al có xu hướng tạo thành ion:

a)

Na+, Mg+, Al+.

b)

Na+, Mg2+, Al4+.

c)

Na2+, Mg2+, Al3+.

d)

Na+, Mg2+, Al3+.

41.

Liên kết ion là loại liên kết hoá học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần tử nào sau đây?

a)

Cation và anion

b)

Các anion

c)

Cation và các electron tự do

d)

Electron và hạt nhân nguyên tử.

42.

Số electron và proton trong NH4+

a)

11 electron và 11 proton

b)

10 electron và 11 proton.

c)

11 electron và 10 proton.

d)

11 electron và 12 proton.

43.

Điều nào dưới đây đúng khi nói về ion S2- ?

a)

Có chứa 18 proton.

b)

Có chứa 18 electron.

c)

Trung hoà về điện.

d)

Được tạo thành khi nguyên tử sulfur (S) nhận vào 2 proton.

44.

Cho các ion sau. Ca2+, F- , Al3+ và N3-. Số ion có cấu hình electron của khí hiếm neon là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

45.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ion?

a)

Ion là phần tử mang điện.

b)

Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.

c)

Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.

d)

Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion.

46.

Liên kết ion có bản chất là

a)

sự dùng chung các electron.

b)

lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu.

c)

lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do.

d)

lực hút giữa các phân tử.

47.

Điều nào dưới đây không đúng khi nói về hợp chất sodium oxide (Na2O)?

a)

Trong phân tử Na2O, các ion Na+ và ion O2- đều đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm neon.

b)

Phân tử Na2O tạo bởi lực hút tĩnh điện giữa hai ion Na+ và một ion O2-.

c)

Là chất rắn trong điều kiện thường.

d)

Không tan trong nước, chỉ tan trong dung môi không phân cực như benzene, carbon tetrachloride,...

48.

Liên kết ion thường tạo thành giữa hai nguyên tử

a)

kim loại điển hình.

b)

phi kim điển hình.

c)

kim loại và phi kim.

d)

kim loại điển hình và phi kim điển hình.

49.

Phân tử KCl được hình thành do

a)

sự kết hợp giữa nguyên tử K và nguyên tử Cl.

b)

sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl2-.

c)

sự kết hợp giữa ion K- và ion Cl+.

d)

sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl-.

50.

Phân tử CaO được hình thành do

a)

sự kết hợp giữa nguyên tử Ca và nguyên tử O.

b)

sự kết hợp giữa ion Ca+ và ion O2-.

c)

sự kết hợp giữa ion Ca- và ion O+.

d)

sự kết hợp giữa ion Ca2+ và ion O2-.

51.

Phân tử K2O được hình thành do

a)

sự kết hợp giữa 2 nguyên tử K và nguyên tử O.

b)

sự kết hợp giữa 2 ion K+ và ion O2-.

c)

sự kết hợp giữa 1 ion K+ và ion O2-.

d)

sự kết hợp giữa 1 ion K2+ và ion O-.

52.

Cặp nguyên tử nào sau đây không tạo được hợp chất ion dạng X2Y hoặc XY2?

a)

Na và O.

b)

K và S.

c)

Ca và O.

d)

Ca và Cl.

53.

Liên kết hóa học trong phân tử nào sau đây là liên kết ion?

a)

HClO.

b)

Cl2.

c)

KCl.

d)

HCl.

54.

Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là

a)

NH4Cl.

b)

NH3.

c)

HCl.

d)

H2O.

55.

Chất nào sau đây chứa liên kết ion trong phân tử?

a)

H2SO4.

b)

NH4NO3.

c)

CH3OH.

d)

HCl.

56.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại hợp chất ion?

a)

KCl.

b)

H2S.

c)

CO2.

d)

Cl2.

57.

Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion?

a)

H2S, Na2O.

b)

CH4, CO2.

c)

CaO, NaCl.

d)

SO2, KCl.

58.

Cặp nguyên tố nào sau đây có khả năng tạo thành liên kết ion trong hợp chất của chúng?

a)

Nitrogen và oxygen

b)

Carbon và oxygen

c)

Sulfur và oxygen

d)

Calcium và oxygen

59.

Cho dãy các ion sau: Al3+, SO42-, NH4+, Fe3+, PO43-, OH-, Cl-. Số ion đa nguyên tử là

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

60.

Cho dãy các hợp chất sau: H3PO4, NH4NO3, HCl, Fe2(SO4)3, MgBr2, Ca(OH)­2. Số chất chứa ion đa nguyên tử trong phân tử là

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

61.

Tính chất nào sau đây là tính chất của hợp chất ion?

a)

Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp.

b)

Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy cao.

c)

Hợp chất ion dễ hoá lỏng.

d)

Hợp chất ion có nhiệt độ sôi không xác định.

62.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết

a)

kim loại.

b)

cộng hoá trị.

c)

ion.

d)

cho nhận.

63.

Dãy chất nào sau đây chỉ chứa liên kết ion?

a)

K2O; BaCl2; HCl; NaCl.

b)

CO2; BaO; Na2O; NaCl.

c)

KI; Li2O; BaCl2; NaF.

d)

BaO; CaO; NaCl; H2S.

64.

Dãy các phân tử đều có liên kết ion là

a)

Cl2, Br2, I2, HCl.

b)

HCl, H2S, NaCl, N2O

c)

BaCl2, Al2O3, KCl, Na2O.

d)

HCl, H3PO4, H2SO4, MgO.

65.

Cho các phát biểu sau về hợp chất ion:

(1) Không dẫn điện khi nóng chảy. (2) Khá mềm.

(3) Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao. (4) Khó tan trong nước và các dung môi phân cực. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Cho các phát biểu sau:

(1) Khi nguyên tử nhường hay nhận electron sẽ trở thành phần tử mang điện gọi là ion.

(2) Nguyên tử kim loại có khuynh hướng nhường electron để trở thành ion dương (cation)

(3) Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

(4) Ion đơn nguyên tử là ion tạo nên từ nhiều nguyên tử

(5) Nguyên tử phi kim có khuynh hướng nhận electron để trở thành ion âm (anion)

(6) Ion đa nguyên tử là những nhóm nguyên tử mang điện tích dương hay âm.

Số phát biểu đúng là:

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

67.

Cho các phát biểu sau về hợp chất tạo thành giữa Na+ và O2–:

(a) Là hợp chất ion.

(b) Có công thức hóa học là NaO. (c) Trong điều kiện thường, tồn tại ở thể khí.

(d) Trong điều kiện thường, tồn tại ở thể rắn. (e) Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.

(g) Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp. (h) Lực tương tác giữa Na+ và O2– là lực tĩnh điện.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

68.

Liên kết tạo thành do sự góp chung electron thuộc loại liên kết

a)

ion.

b)

cộng hóa trị.

c)

kim loại.

d)

hidro.

69.

Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng

a)

một electron chung

b)

sự cho-nhận electron

c)

một cặp electron góp chung

d)

một hay nhiều cặp electron dùng chung.

70.

Liên kết cộng hóa trị phân cực thường là liên kết giữa

a)

hai phi kim khác nhau.

b)

kim loại điển hình với phi kim yếu.

c)

hai phi kim giống nhau.

d)

hai kim loại với nhau

71.

Liên kết cộng hóa trị không phân cực thường là liên kết giữa

a)

hai kim loại giống nhau.

b)

hai phi kim giống nhau.

c)

một kim loại mạnh và một phi kim mạnh

d)

một kim loại yếu và một phi kim yếu.

72.

Cho giá trị độ âm điện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H (2,20); Na (0,93). Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?

a)

NaF.

b)

CO2.

c)

CH4.

d)

H2O.

73.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử CH4 là loại liên kết nào sau đây (biết độ âm điện của nguyên tử H là 2,2 và C là 2,55)?

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

Liên kết hiđro.

d)

Liên kết cộng hóa trị không phân cực.

74.

Trong phân tử CO2 có chứa loại liên kết nào sau đây (biết độ âm điện của nguyên tử C là 2,55 và O là 3,44)?

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

Liên kết cho – nhận.

d)

Liên kết cộng hóa trị không phân cực.

75.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử NH3 là liên kết

a)

cộng hóa trị không cực.

b)

cộng hóa trị phân cực

c)

ion

d)

. hiđro.

76.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết

a)

cộng hóa trị có cực.

b)

hiđro.

c)

cộng hóa trị không cực.

d)

ion

77.

Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết

a)

ion.

b)

cộng hoá trị phân cực.

c)

hiđro.

d)

cộng hoá trị không phân cực.

78.

Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết

a)

ion.

b)

hiđro.

c)

cộng hóa trị không cực.

d)

cộng hóa trị có cực.

79.

Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực?

a)

LiCl

b)

CF2Cl2

c)

CCl4.

d)

N2

80.

Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

H2

b)

CHCl3

c)

CH4.

d)

N2

81.

Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị không phân cực ?

a)

H2O

b)

HCl.

c)

NH3.

d)

Cl2.

82.

Chất nào sau đây không có liên kết cộng hoá trị phân cực?

a)

O₂.

b)

CO2.

c)

NH3.

d)

HCl.

83.

. Dãy gồm các hợp chất đều có liên kết cộng hóa trị là

a)

NaCl, CaO.

b)

HCl, CO2.

c)

KCl, Al2O3.

d)

MgCl2, Na2O.

84.

Dựa vào hiệu độ âm điện giữa 2 nguyên tố, cho biết liên kết trong phân tử nào sau đây là phân cực nhất.

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

HI

85.

Trong các liên kết sau, liên kết có độ phân cực yếu nhất là:

a)

C – F

b)

H – F

c)

N – F

d)

O – F

86.

Liên kết trong phân tử nào sau đây phân cực mạnh nhất?

a)

H2O.

b)

NH3.

c)

NCl3

d)

CO2.

87.

Liên kết σ là liên kết được hình thành do

a)

sự xen phủ bên của 2 orbital.

b)

cặp electron chung.

c)

lực hút tĩnh điện giữa hai ion.

d)

sự xen phủ trục của hai orbital.

88.

Liên kết π là liên kết được hình thành do

a)

sự xen phủ bên của 2 orbital.

b)

cặp electron chung.

c)

lực hút tĩnh điện giữa hai ion.

d)

sự xen phủ trục của hai orbital.

89.

Liên kết cộng hoá trị thường được hình thành giữa

a)

Các nguyên tử nguyên tố kim loại với nhau

b)

Các nguyên tử nguyên tố phi kim với nhau

c)

Các nguyên tử nguyên tố kim loại với các nguyên tố phi kim

d)

Các nguyên tử khí hiếm với nhau.

90.

Số liên kết σ và π có trong phân tử C2H4 lần lượt là

a)

4 và 0

b)

2 và 0

c)

1 và 1

d)

5 và 1

91.

Dãy nào sau đây gồm các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị?

a)

BaCl2, NaCl, NO2.

b)

SO2, CO2, Na2O2.

c)

SO3, H2S, H2O.

d)

CaCl2, F2O, HCl.

92.

Chọn đáp án đúng: Dãy gồm các chất chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực là?

a)

Cl2 ; O3 ; H2O.

b)

K2O ; Cl2 ; O3.

c)

O2 ; O3 ; H2O

d)

O3 ; O2 ; H2.

93.

Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hóa trị không phân cực?

a)

N2, CO2, Cl2, H2

b)

N2, Cl2, H2, HCl.

c)

N2, HI, Cl2, CH4

d)

Cl2, O2, N2, F2.

94.

Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực là?

a)

HCl, CH4, H2S.

b)

N2, Cl2, H2, HCl.

c)

N2, HI, Cl2, CH4.

d)

N2, HI, Cl2, CH4.

95.

Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực là?

a)

HCl, CH4, H2S.

b)

O2, H2O, NH3.

c)

HF, Cl2, H2O.

d)

H2O, HF, NH3

96.

Dãy được sắp xếp theo chiều tăng dần sự phân cực liên kết trong phân tử là

a)

HCl, Cl2, NaCl

b)

Cl2, HCl, NaCl

c)

NaCl, Cl2, HCl

d)

Cl2, NaCl, HCl

97.

Công thức cấu tạo nào sau đây là của phân tử O2?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

C

98.

Công thức cấu tạo của phân tử HCl nào sau đây là đúng:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

99.

Công thức cấu tạo đúng của CO2 là:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

100.

. Cho công thức Lewis của các phân tử sau:

Số phân tử mà nguyên tử trung tâm không thoả mãn quy tắc octet là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

101.

Trong phân tử ammonia (NH3), số cặp electron chung giữa nguyên tử nitrogen và các nguyên tử hydrogen là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

102.

Số lượng cặp electron dùng chung trong các phân tử H2, O2, N2, F2 lần lượt là:

a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 2, 3, 1

c)

.2, 2, 2, 2

d)

1, 2, 2, 1

103.

Trong phân tử HF, số cặp electron dùng chung và cặp electron hoá trị riêng của nguyên tử F lần lượt là:

a)

1 và 3

b)

2 và 2

c)

3 và 1

d)

1 và 4

104.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital p-p ?

a)

H2

b)

Cl2

c)

NH3

d)

HCl

105.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s-s?

a)

H2

b)

Cl2

c)

NH3

d)

HCl

106.

Liên kết trong phân tử nào sau đây được hình thành nhờ sự xen phủ orbital s-p?

a)

H2

b)

Cl2

c)

NH3

d)

O2

107.

Số lượng electron tham gia hình thành liên kết đơn, đôi, ba lần lượt là

a)

1, 2 và 3.

b)

2, 4 và 6.

c)

1, 3 và 5

d)

2, 3 và 4

108.

Các liên kết trong phân tử oxygen gồm

a)

2 liên kết π.

b)

1 liên kết σ và 1 liên kết π.

c)

2 liên kết σ.

d)

1 liên kết σ.

109.

Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O. Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị phân cực là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

110.

Trong các chất sau: (1) H2S, (2) SO2, (3) NaCl, (4) CaO, (5) NH3, (6) HBr, (7) H2SO4, (8) CO2, (9) K2S. Các chất chứa liên kết cộng hóa trị là

a)

1, 2, 3, 4, 8, 9.

b)

1, 2, 5, 6, 7, 8.

c)

1, 4, 5, 7, 8, 9.

d)

3, 5, 6, 7, 8, 9.

111.

Cho các phân tử: H2; CO2; Cl2; N2; I2; C2H4; C2H2. Có bao nhiêu phân tử có liên kết ba trong phân tử?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

112.

Cho các phát biểu:

(a) Nếu cặp electron chung bị lệch về phía một nguyên tử thì đó là liên kết cộng hoá trị không cực

(b) Nếu cặp electron chung bị lệch về phía một nguyên tử thì đó là liên kết cộng hoá trị có cực

(c) Cặp electron chung luôn được tạo nên từ 2 electron của cùng một nguyên tử.

(d) Cặp electron chung được tạo nên từ 2 electron hóa trị.

a)

1

b)

2

c)

3

113.

Cho các phát biểu:

(a) Liên kết đôi được tạo nên từ 2 liên kết σ. (b) Liên kết ba được tạo nên tử 2 liên kết σ và 1 liên kết π.

(c) Liên kết đôi được tạo nên từ 1 liên kết σ và 1 liên kết π. (d) Liên kết ba được tạo nên tử 1 liên kết σ và 2 lk π.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

114.

Xét phân tử H2O, cho những phát biểu sau:

(a) Liên kết H-O là liên kết cộng hoá trị không phân cực

(b) Liên kết H-O là liên kết cộng hoá trị phân cực

(c) Cặp electron dùng chung trong liên kết H-O lệch về phía nguyên tử O

(d) Cặp electron dùng chung trong liên kết H-O lệch về phía nguyên tử H

(e) Cặp electron dùng chung trong liên kết H-O phân bố đều giữa hai nguyên tử.

(g) Nguyên tử O còn hai cặp electron hoá trị riêng.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

115.

Liên kết hydrogen là loại liên kết hóa học được hình thành giữa các nguyên tử nào sau đây?

a)

Phi kim và hydrogen trong hai phân tử khác nhau.

b)

Phi kim và hydrogen trong cùng một phân tử.

c)

Phi kim có độ âm điện lớn và nguyên tử hydrogen.

d)

F, O, N,… có độ âm điện lớn, đồng thời có cặp electron hóa trị chưa liên kết và nguyên tử hydrogen linh động.

116.

Tương tác van der Waals được hình thành do

a)

tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các nguyên tử.

b)

tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các phân tử.

c)

tương tác tĩnh điện lưỡng cực – lưỡng cực giữa các nguyên tử hay phân tử.

d)

lực hút tĩnh điện giữa các phân tử phân cực.

117.

Chất nào sau đây có thể tạo liên kết hydrogen?

a)

PF3.

b)

CH4.

c)

CH3OH.

d)

H2S.

118.

Chất nào sau đây không thể tạo được liên kết hydrogen?

a)

H2O.

b)

CH4.

c)

CH3OH.

d)

NH3.

119.

Tương tác van der Waals tồn tại giữa những

a)

ion.

b)

hạt proton.

c)

hạt neutron.

d)

phân tử.

120.

Cho các chất sau: F2, Cl2, Br2, I2. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

a)

F2.

b)

Cl2.

c)

Br2.

d)

I2.

121.

Hợp chất nào dưới đây tạo được liên kết hydrogen liên phân tử?

a)

CH4

b)

H2O

c)

PH3

d)

H2S

122.

Khí hiếm nào dưới đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Ne

b)

Xe

c)

Ar

d)

Kr

123.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng liên kết hydrogen giữa 2 phân tử hydrogen fluoride (HF)?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

124.

Các liên kết biểu diễn bằng dấu “•••” có vai trò quan trọng trong việc làm bền chuỗi xoắn đôi DNA. Đó là loại liên kết gì?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hoá trị có cực.

c)

Liên kết cộng hoá trị không cực

d)

Liên kết hydrogen.

125.

Cho các chất sau: C2H6; H2O; NH3; PF3; C2H5OH. Số chất tạo được kiên kết hydrogen là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

126.

Giữa H2O và HF có thể tạo ra ít nhất bao nhiêu kiểu liên kết hydrogen?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5