Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHOAGKYII
Total questions: 122
Worksheet time: 1hrs 4mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Sự phá hủy kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của môi trường xung quanh, được gọi chung là:
a)
A. Sự ăn mòn kim loại
b)
B. Sự ăn mòn hóa học
c)
C. Sự khử kim loại
d)
D. Sự ăn mòn điện hóa
2.
Câu 2: Điều kiện cần và đủ để xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa là
a)
A. Các điện cực có bản chất khác nhau
b)
B. Các điện cực phải sắp xếp trực tiếp hoặc gián tiếp nhau qua dây dẫn
c)
C. Các điện cực phải cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li.
d)
D. Các điện cực có bản chất khác nhau, tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li.
3.
Câu 3: Để bảo vệ vỏ tàu biển, người ta thường gắn vào thân tàu phần ngập dưới nước những tấm kim loại:
a)
A. Zn
b)
B. Fe
c)
C. Cu
d)
D. Mg
4.
Câu 4: Sự ăn mòn điện hóa xảy ra ở trường hợp nào sau đây?
a)
A. Thép để trong không khí ẩm
b)
B. Kẽm bị phá hủy trong khí clo
c)
C. Sắt ngâm tròn dd axit H2SO4 loãng.
d)
D. Natri cháy trong oxi.
5.
Câu 5. Khi cho vài giọt dung dịch CuCl2 vào dung dịch HCl đã nhúng sẵn một thanh Al. Hãy cho biết hiện tượng nào sẽ xảy ra sau đó :
a)
A. Khí H2 ngừng thoát ra.
b)
B. Khí H2 thoát ra chậm dần.
c)
C. Khí H2 thoát ra nhanh dần.
d)
D. Khí H2 thoát ra với tốc độ không đổi.
6.
Câu 6. Để bảo vệ thép, người ta tiến hành tráng lên bề mặt thép một lớp mỏng thiếc. Hãy cho biết phương pháp chống ăn mòn kim loại trên thuộc vào phương pháp nào sau đây?
a)
A. điện hóa
b)
B. tạo hợp kim không gỉ.
c)
C. cách ly
d)
D. dùng chất kìm hãm.
7.
Câu 7. Đốt thanh hợp kim Fe -C trong khí oxi, hãy cho biết quá trình ăn mòn nào đã xảy ra?
a)
A. Điện hóa
b)
B. hóa học
c)
C. Cả 2 loại
d)
D. Không xảy ra.
8.
Câu 8. Cho các phản ứng: Fe + CuSO4, Fe + FeCl3, Fe + (HCl+CuCl2) , Cu + AgNO3, Cu + FeCl3. Có bao nhiêu trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
9.
Câu 9: Sắt không bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại nào sau đây trong không khí ẩm?
a)
A. Zn
b)
B. Sn
c)
C. Ni
d)
D. Pb
10.
Câu 10. Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?
a)
A. Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuCl2.
b)
B. Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.
c)
C. Nhúng dây Mg vào dung dịch HCl.
d)
D. Đốt dây thép trong bình đựng khí Cl2.
11.
Câu 1: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
a)
A. Al.
b)
B. Li.
c)
C. Ca.
d)
D. Mg.
12.
Câu 2: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
a)
A. Na.
b)
B. Ca.
c)
C. Al.
d)
D. Fe.
13.
Câu 3: Cation R+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
a)
A. chu kì 4, nhóm IA.
b)
B. chu kì 3, nhóm VIIA.
c)
C. chu kì 3, nhóm VIIIA.
d)
D. chu kì 4, nhóm IIA.
14.
Câu 4: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là
a)
A. 1s22s22p53s2.
b)
B. 1s22s22p63s1.
c)
C. 1s22s22p63s2.
d)
D. 1s22s22p43s1.
15.
Câu 5: Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s22s22p6. Nguyên tố X là
a)
A. O (Z=8).
b)
B. Mg (Z=12).
c)
C. Na (Z=11).
d)
D. Ne (Z=10).
16.
Câu 6: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
a)
A. Mg.
b)
B. Fe.
c)
C. Al.
d)
D. Na.
17.
Câu 7: Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
a)
A. Nước.
b)
B. Dầu hỏa.
c)
C. Giấm ăn.
d)
D. Ancol etylic.
18.
Câu 8: Kim loại K tác dụng với H2O tạo ra sản phẩm gồm H2 và chất nào sau đây?
a)
A. K2O.
b)
B. KClO3.
c)
C. KOH.
d)
D. K2O2.
19.
Câu 9: Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?
a)
A. Al.
b)
B. K.
c)
C. Ag.
d)
D. Fe.
20.
Câu 10: Thành phần chính của muối ăn là
a)
A. NaCl.
b)
B. CaCO3.
c)
C. BaCl2.
d)
D. Mg(NO3)2.
21.
Câu 11: Chất nào sau đây gọi là xút ăn da?
a)
A. NaNO3.
b)
B. NaHCO3.
c)
C. Na2CO3.
d)
D. NaOH.
22.
Câu 12: Natri cacbonat là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi. Công thức của natri cacbonat là
a)
A. MgCO3.
b)
B. NaHCO3.
c)
C. Na2CO3.
d)
D. CaCO3.
23.
Câu 13: Chất nào sau đây là muối trung hòa?
a)
A. HCl.
b)
B. NaNO3.
c)
C. NaHCO3.
d)
D. NaHSO4.
24.
Câu 14: Natri hiđrocacbonat là chất được dùng làm bột nở, chế thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit Công thức của natri hiđrocacbonat là
a)
A. NaOH.
b)
B. NaHS.
c)
C. NaHCO3.
d)
D. Na2CO3.
25.
Câu 15: Chất nào sau đây là muối axit?
a)
A. KNO3.
b)
B. NaHSO4.
c)
C. NaCl.
d)
D. Na2SO4.
26.
Câu 16: Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là
a)
A. CO2.
b)
B. O2.
c)
C. H2.
d)
D. N2.
27.
Câu 17: Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
a)
A. NaCl.
b)
B. NaOH.
c)
C. HNO3.
d)
D. H2SO4.
28.
Câu 18: Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH?
a)
A. FeCl2.
b)
B. CuSO4.
c)
C. MgCl2.
d)
D. KNO3.
29.
Câu 19: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
a)
A. điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực.
b)
B. điện phân dung dịch NaNO3, không có màng ngăn điện cực.
c)
C. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực.
d)
D. điện phân NaCl nóng chảy.
30.
Câu 20: Phản ứng nhiệt phân không đúng là
a)
A. kno3 -> 2kno2 + 02
b)
B. nh4no2 -> n2 + h20
c)
C. nh4cl -> nh3 + hcl
d)
D. nahco3 -> naoh + co2
31.
Câu 21: Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí?
a)
A. Ba(OH)2. B. Na2CO3.
b)
C. K2SO4.
c)
B. Na2CO3.
d)
D. Ca(NO3)2.
32.
Câu 22: Chất nào sau đây tác dụng với dd NaHCO3 sinh ra khí CO2?
a)
A. HCl.
b)
B. Na2SO4.
c)
C. K2SO4.
d)
D. KNO3.
33.
Câu 23: Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch
a)
A. NaCl.
b)
B. KCl.
c)
C. CaCl2.
d)
D. NaNO3.
34.
Câu 24 .Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm là ?
a)
A.Tính khử
b)
B. tính oxi hóa
c)
C.tính khử mạnh
d)
D.tính oxi hóa mạnh
35.
Câu 25.Oxit của kim loại kiềm có công thức hóa học là ?
a)
A.MO
b)
B.M2O
c)
C.MO2
d)
D.M2O3
36.
Câu 26.Hidroxit của kim loại kiềm có công thức hóa học là ?
a)
A. MOH
b)
B. M(OH)2
c)
C. M(OH)3
d)
D.M(OH)4
37.
Câu 27.Kim loại kiềm nằm ở nhóm mấy trong bảng tuần hoàn ?
a)
A.IA
b)
B.IIA
c)
C. IIIA
d)
D. IVA
38.
Câu 28.Cấu hình electron nào sau đây của kim loại kiềm ?
a)
A.ns1
b)
B.ns2
c)
C.ns2np1
d)
D.ns2np2
39.
Câu 1: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
a)
A. K.
b)
B. Ag.
c)
C. Al.
d)
D. Mg.
40.
Câu 2: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
a)
A. K.
b)
B. Na.
c)
C. Ba.
d)
D. Be.
41.
Câu 3: Chất nào sau đây tác dụng với nước sinh ra khí H2?
a)
A. K2O.
b)
B. Ca.
c)
C. CaO.
d)
D. Na2O.
42.
Câu 4: Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn?
a)
A. Na.
b)
B. Fe.
c)
C. Al.
d)
D. Mg.
43.
Câu 5: Kim loại nào sau đây tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường?
a)
A. Cu.
b)
B. Au.
c)
C. Ag.
d)
D. Ba.
44.
Câu 6: Khi phân hủy canxi cacbonat ở nhiệt độ khoảng 10000C thì thu được sản phẩm gồm CO2 và chất nào sau đây?
a)
A. Ca(HCO3)2.
b)
B. Ca.
c)
C. CO.
d)
D. CaO.
45.
Câu 7: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
a)
A. Đá vôi (CaCO3).
b)
B. Vôi sống (CaO).
c)
C. Thạch cao nung (CaSO4.H2O).
d)
D. Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).
46.
Câu 8: Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?
a)
A. Phèn chua.
b)
B. Thạch cao.
c)
C. Vôi sống.
d)
D. Muối ăn.
47.
Câu 9: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
a)
A. đá vôi.
b)
B. boxit.
c)
C. thạch cao nung.
d)
D. thạch cao sống.
48.
Câu 10: Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là
a)
A. CaSO3.
b)
B. CaCl2.
c)
C. CaCO3.
d)
D. Ca(HCO3)2.
49.
Câu 11: Nung CaCO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí X. Chất X là
a)
A. CaO.
b)
B. H2.
c)
C. CO.
d)
D. CO2.
50.
Câu 12: Canxi sunfat là chất rắn, màu trắng, ít tan trong nước. Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước gọi là thạch cao sống. Công thức của canxi sunfat là
a)
A. CaSO4.
b)
B. CaO.
c)
C. Ca(OH)2.
d)
D. CaCO3.
51.
Câu 13: Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
a)
A. CaO.
b)
B. Ca(NO3)2.
c)
C. CaCl2.
d)
D. CaSO4.
52.
Câu 14: Canxi hiđroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Công thức của anxi hidroxit là:
a)
A. Ca(OH)2.
b)
B. CaO.
c)
C. CaSO4.
d)
D. CaCO3.
53.
Câu 15: Canxi cacbonat được dùng sản xuất vôi, thủy tinh, xi măng. Công thức của canxi cacbonat là
a)
A. CaCO3.
b)
B. Ca(OH)2.
c)
C. CaO.
d)
D. CaCl2.
54.
Câu 16: Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng?
a)
A. Ca(HCO3)2.
b)
B. Na2SO4.
c)
C. CaCl2.
d)
D. NaCl.
55.
Câu 18: Để loại bỏ các khí HCl, CO2 và SO2 có lẫn trong khí N2, người ta sử dụng lượng dư dung dịch
a)
A. NaCl.
b)
B. CuCl2.
c)
C. Ca(OH)2.
d)
D. H2SO4.
56.
Câu 19: Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí: CO2, SO2, NO2, H2S. Để loại bỏ các khí đó một cách có hiệu quả nhất, có thể dùng dung dịch nào sau đây?
a)
A. NaCl.
b)
B. HCl.
c)
C. Ca(OH)2.
d)
D. CaCl2.
57.
Câu 20: Một mẫu khí thải có chứa CO2, NO2, N2 và SO2 được sục vào dd Ca(OH)2 dư. Trong bốn khí đó, số khí bị hấp thụ là
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 1.
d)
D. 2.
58.
Câu 21: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là
a)
A. giấy quỳ tím.
b)
B. Zn.
c)
C. Al.
d)
D. BaCO3.
59.
Câu 22: Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: NaCl, NaHSO4, HCl là
a)
A. NH4Cl.
b)
B. (NH4)2CO3.
c)
C. BaCO3.
d)
D. BaCl2.
60.
Câu 23: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
a)
A. HNO3, NaCl, Na2SO4.
b)
B. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4.
c)
C. NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2.
d)
D. HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2.
61.
Câu 24: Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4. Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là
a)
A. 2.
b)
B. 4.
c)
C. 6.
d)
D. 3.
62.
Câu 25: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
a)
A. 4.
b)
B. 7.
c)
C. 5.
d)
D. 6.
63.
Câu 26: Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chất Y làm quỳ tím hóa xanh. Trộn lẫn hai dung dịch trên thu được kết tủa. Hai chất X và Y tương ứng là
a)
A. KNO3 và Na2CO3.
b)
B. Ba(NO3)2 và Na2CO3.
c)
C. Na2SO4 và BaCl2.
d)
D. Ba(NO3)2 và K2SO4.
64.
Câu 27: Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
a)
A. HNO3, NaCl và Na2SO4.
b)
B. HNO3, Ca(OH)2 và KNO3.
c)
C. NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2.
d)
D. HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4.
65.
Câu 28: Cặp dung dịch chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo ra kết tủa?
a)
A. Na2CO3 và Ba(HCO3)2.
b)
B. KOH và H2SO4.
c)
C. CuSO4 và HCl.
d)
D. NaHCO3 và HCl.
66.
Câu 29: Cho các cặp chất: (a) Na2CO3 và BaCl2; (b) NaCl và Ba(NO3)2; (c) NaOH và H2SO4; (d) H3PO4 và AgNO3. Số cặp chất xảy ra phản ứng trong dd thu được kết tủa là
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 1.
67.
Câu 30: Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng?
a)
A. Ca(HCO3)2.
b)
B. FeCl3.
c)
C. AlCl3.
d)
D. H2SO4.
68.
Câu 31: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
a)
A. 1.
b)
B. 4.
c)
C. 2.
d)
D. 3.
69.
Câu 32: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?
a)
A. NaCl.
b)
B. Ca(HCO3)2.
c)
C. KCl.
d)
D. KNO3.
70.
Câu 33: Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 loãng tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
a)
A. KCl.
b)
B. KNO3.
c)
C. NaCl.
d)
D. Na2CO3.
71.
Câu 34: Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?
a)
A. NaOH.
b)
B. HCl.
c)
C. Ca(OH)2.
d)
D. H2SO4.
72.
Câu 35: Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3?
a)
A. HCl.
b)
B. KCl.
c)
C. KNO3.
d)
D. NaCl.
73.
Câu 36: Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?
a)
A. Muối ăn.
b)
B. Cồn.
c)
C. Nước vôi trong.
d)
D. Giấm ăn.
74.
Câu 37: Chất nào sau đây làm mềm được nước có tính cứng vĩnh cữu?
a)
A. NaCl.
b)
B. NaNO3.
c)
C. Na2CO3.
d)
D. Na2SO4.
75.
Câu 38: Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn. Thành phần chính của lớp cặn đó là
a)
A. CaCl2.
b)
B. CaCO3.
c)
C. Na2CO3.
d)
D. CaO.
76.
Câu 39: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+,hco3 -,cl -,so4 2-. Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
a)
A. Na2CO3.
b)
B. HCl.
c)
C. H2SO4.
d)
D. NaHCO3.
77.
Câu 40: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
a)
A. NaCl và Ca(OH)2.
b)
B. Na2CO3 và Na3PO4.
c)
C. Na2CO3 và Ca(OH)2.
d)
D. Na2CO3 và HCl.
78.
Câu 41: Một cốc nước có chứa các ion: Na+ (0,02 mol), Mg2+(0,02 mol), Ca2+ (0,04 mol), cl- (0,02 mol), hco3 - (0,10 mol) và so4 2- (0,01 mol). Đun sôi cốc nước trên cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước còn lại trong cốc
a)
A. là nước mềm.
b)
B. có tính cứng vĩnh cửu.
c)
C. có tính cứng toàn phần.
d)
D. có tính cứng tạm thời.
79.
Câu 42: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây?
a)
A. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
b)
B. Ca(HCO3)2, MgCl2.
c)
C. CaSO4, MgCl2.
d)
D. Mg(HCO3)2, CaCl2.
80.
Câu 43: Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu có thể dùng dung dịch nào sau đây?
a)
A. Na2CO3.
b)
B. CaCl2.
c)
C. KCl.
d)
D. Ca(OH)2.
81.
Câu 44: Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
a)
A. CaCl2.
b)
B. NaCl.
c)
C. NaNO3.
d)
D. Ca(OH)2.
82.
Câu 45: Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng vĩnh cửu của nước?
a)
A. NaHCO3, KHCO3.
b)
B. NaNO3, KNO3.
c)
C. CaCl2, MgSO4.
d)
D. NaNO3, KHCO3.
83.
Câu 46: Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng
a)
A. nước vôi trong.
b)
B. giấm ăn.
c)
C. ancol etylic.
d)
D. dung dịch muối ăn.
84.
Câu 47: Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+ và hco3-. Hoá chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là
a)
A. HCl.
b)
B. Na2CO3.
c)
C. H2SO4.
d)
D. NaCl.
85.
Câu 1: Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm (27 al 13) lần lượt là
a)
A. 13 và 14.
b)
B. 13 và 15.
c)
C. 12 và 14.
d)
D. 13 và 13.
86.
Câu 2: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1. Số hiệu nguyên tử của X là
a)
A. 14.
b)
B. 15.
c)
C. 13.
d)
D. 27.
87.
Câu 3: Kim loại Al không tan trong dung dịch
a)
A. HNO3 loãng.
b)
B. HCl đặc.
c)
C. NaOH đặc.
d)
D. HNO3 đặc, nguội.
88.
Câu 4: Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?
a)
A. NaOH.
b)
B. BaCl2.
c)
C. HCl.
d)
D. Ba(OH)2.
89.
Câu 5: Khi đun nóng, kim loại Al tác dụng với chất nào sau đây tạo ra AlCl3?
a)
A. NaCl.
b)
B. S.
c)
C. Cl2.
d)
D. O2.
90.
Câu 6: Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại nhôm với khí oxi là
a)
A. AlCl3.
b)
B. Al2O3.
c)
C. Al(OH)3.
d)
D. Al(NO3)3.
91.
Câu 7: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
a)
A. HCl.
b)
B. NaNO3.
c)
C. NaCl.
d)
D. KCl.
92.
Câu 8: Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là
a)
A. Al.
b)
B. Mg
c)
C. Ca.
d)
D. Na.
93.
Câu 9: Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?
a)
A. Fe.
b)
B. Al.
c)
C. Ca.
d)
D. Ag.
94.
Câu 10: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?
a)
A. Al.
b)
B. Ag.
c)
C. Fe.
d)
D. Cu.
95.
Câu 11: Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
a)
A. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.
b)
B. Al tác dụng với CuO nung nóng.
c)
C. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng.
d)
D. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.
96.
Câu 12: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:
a)
A. FeO, MgO, CuO.
b)
B. PbO, K2O, SnO
c)
. C. Fe3O4, SnO, BaO.
d)
D. FeO, CuO, Cr2O3.
97.
Câu 13: Trộn kim loại X với bột sắt oxit (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là
a)
A. Fe.
b)
B. Cu.
c)
C. Ag.
d)
D. Al.
98.
Câu 14: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
a)
A. Al.
b)
B. Na.
c)
C. Mg.
d)
D. Cu.
99.
Câu 15: Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là
a)
A. Al2O3.2H2O.
b)
B. Al(OH)3.2H2O.
c)
C. Al(OH)3.H2O.
d)
D. Al2(SO4)3.H2O.
100.
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần.
b)
B. Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước.
c)
C. Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh.
d)
D. Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.
101.
Câu 17. Oxit nhôm không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây?
a)
A. Dễ tan trong nước.
b)
B. Có nhiệt độ nóng chảy cao.
c)
C. Là oxit lưỡng tính.
d)
D. Dùng để điều chế nhôm.
102.
Câu 18. Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?
a)
A. NaNO3.
b)
B. KCl.
c)
C. MgCl2.
d)
D. NaOH.
103.
Câu 19. Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
a)
A. Na2CO3.
b)
B. NaNO3.
c)
C. Al2O3.
d)
D. AlCl3.
104.
Câu 20. Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?
a)
A. HCl.
b)
B. KNO3.
c)
C. MgCl2.
d)
D. NaCl.
105.
Câu 21. Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
a)
A. Na2CO3.
b)
B. Al(OH)3.
c)
C. AlCl3.
d)
D. NaNO3.
106.
Câu 22. Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch KOH loãng?
a)
A. Al(OH)3.
b)
B. Cu(OH)2.
c)
C. Fe(OH)2.
d)
D. Mg(OH)2.
107.
Câu 23. Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?
a)
A. Na2SO4, HNO3.
b)
B. NaCl, NaOH.
c)
C. HNO3, KNO3.
d)
D. HCl, NaOH.
108.
Câu 24. Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?
a)
A. H2SO4.
b)
B. NaCl.
c)
C. Na2SO4.
d)
D. KCl.
109.
Câu 25. Chất nào sau đây vừa phản ứng với dd HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH?
a)
A. Al(OH)3.
b)
B. AlCl3.
c)
C. BaCO3.
d)
D. CaCO3.
110.
Câu 26. Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3, có thể dùng dung dịch
a)
A. HCl.
b)
B. Na2SO4.
c)
C. NaOH.
d)
D. HNO3.
111.
Câu 27. Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
a)
A. Mg, K, Na.
b)
B. Zn, Al2O3, Al.
c)
C. Mg, Al2O3, Al.
d)
D. Fe, Al2O3, Mg.
112.
Câu 28.Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dd NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm
a)
A. MgO, Fe, Cu.
b)
B. Mg, Fe, Cu.
c)
C. MgO, Fe3O4, Cu.
d)
D. Mg, Al, Fe, Cu.
113.
Câu 29. Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?
a)
A. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Al(NO3)3.
b)
B. Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.
c)
C. Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2.
d)
D. Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.
114.
Câu 30. Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
a)
A. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
b)
B. chỉ có kết tủa keo trắng.
c)
C. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
d)
D. không có kết tủa, có khí bay lên.
115.
Câu 31. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là
a)
A. AlCl3.
b)
B. CuSO4.
c)
C. Ca(HCO3)2.
d)
D. Fe(NO3)3.
116.
Câu 32. Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3, CuCl2, AlCl3, FeSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
117.
Câu 33.Cho dãy các chất:Ca(HCO3)2,NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
a)
A. 3.
b)
B. 5.
c)
C. 2.
d)
D. 4.
118.
Câu 34. Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3. Số chất đều phản ứng được với dd HCl, dd NaOH là
a)
A. 4.
b)
B. 5.
c)
C. 7.
d)
D. 6.
119.
Câu 35. Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hoá học của phèn chua là
a)
A. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
b)
B. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
c)
C. Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
d)
D. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
120.
Câu 36. Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy.
b)
B. Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH.
c)
C. Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội.
d)
D. Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vài trò chất khử.
121.
Câu 37. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu.
b)
B. Phèn chua được dùng để làm trong nước đục.
c)
C. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
d)
D. Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không.
122.
Câu 38. Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho kim loại Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3. (b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH. (c) Cho Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 (tỉ lệ mol 1: 1). (d) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3. (e) Cho hỗn hợp BaO và Al2O3 (tỉ lệ mol 1: 1) vào nước dư. (g) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1: 1) vào dung dịch HCl dư. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
Reset
