wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

số 3- Đại cương về kim loại

Total questions: 116

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.
Liên kết trong kim loại là
a)
liên kết kim loại.
b)
liên kết hidro.
c)
liên kết ion.
d)
liên kết cộng hóa trị.
2.
Tính chất vật lý nào dưới đây của kim loại không phải do các electron tự do gây ra?
a)
Tính cứng.
b)
Tính dẫn điện và nhiệt.
c)
Ánh kim.
d)
Tính dẻo.
3.
Trong số các kim loại sau : Cr, Fe, Cu, W. Kim loại có độ cứng lớn nhất là
a)
Cr.
b)
W.
c)
Fe.
d)
Cu.
4.
Kim loại dẻo nhất là
a)
vàng.
b)
đồng.
c)
bạc.
d)
nhôm.
5.
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
a)
vonfram.
b)
crom.
c)
sắt.
d)
đồng.
6.
Ở nhiệt độ thường, kim loại tồn tại ở trạng thái lỏng là
a)
thuỷ ngân.
b)
sắt.
c)
nhôm.
d)
liti.
7.
Có các kim loại Cu, Ag, Al, Au. Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là
a)
Ag.
b)
Al.
c)
Cu.
d)
Au.
8.
Tính chất hóa học chung của kim loại là
a)
Tính khử.
b)
Tính oxi hóa và tính khử.
c)
Tính bazơ.
d)
Tính oxi hóa.
9.
Thuỷ ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thuỷ ngân bị vỡ thì chất có thể dùng để khử thuỷ ngân là
a)
bột lưu huỳnh.
b)
nước.
c)
natri.
d)
bột Fe.
10.
Trong các kim loại: Mg, Na, Al, Fe kim loại có tính khử mạnh nhất là
a)
Na.
b)
Al.
c)
Fe.
d)
Mg.
11.
Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tính khử tăng dần là
a)
Fe, Al, Mg.
b)
Fe, Mg, Al.
c)
Mg, Fe, Al.
d)
Al, Mg, Fe.
12.
Cho dãy các ion kim loại sau: K+, Ag+, Fe2+, Cu2+. Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất là
a)
Ag+.
b)
Fe2+.
c)
Cu2+.
d)
K+.
13.
Phản ứng nào dưới đây không thu được sản phẩm là kim loại?
a)
cho bột Cu vào dung dịch FeCl3 dư.
b)
cho bột Fe vào dung dịch CuSO4 dư.
c)
cho bột Mg vào dung dịch FeCl2 dư.
d)
bột Cu vào dung dịch AgNO3 dư.
14.
Cặp chất không phản ứng với nhau là
a)
Ag và dung dịch FeCl3.
b)
Fe và dung dịch FeCl3.
c)
Cu và dung dịch FeCl3.
d)
Fe và dung dịch CuCl2.
15.
Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
a)
AgNO3.
b)
KNO3.
c)
HCl.
d)
FeSO4.
16.
Cho các dung dịch: (a) HCl ,(b) KNO3 ,(c) HCl+KNO3 ,(d) Fe2(SO4)3. Bột Cu bị hoà tan trong các dung dịch
a)
(c), (d).
b)
(a), (b).
c)
(a), (c).
d)
(b), (d).
17.
Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng với dung dịch
a)
HNO3 loãng.
b)
KOH.
c)
HCl.
d)
H2SO4 loãng.
18.
Cho dãy các kim loại K, Cu, Fe, Al, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
a)
4
b)
5
c)
2
d)
3
19.
Kim loại không tan trong H2SO4 đặc nguội là
a)
Al.
b)
Zn.
c)
Mg.
d)
Cu.
20.
Cho dãy các kim loại Na, Ca, Cu, Fe. Số kim loại tác dụng được với nước tạo thành dung dịch bazo là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
1
21.
Oxit nào bị oxi hóa khi phản ứng với dung dịch HNO3
a)
FeO.
b)
Al2O3.
c)
MgO.
d)
Fe2O3.
22.
Phương pháp thích hợp để điều chế Mg từ MgCl2 là
a)
điện phân nóng chảy MgCl2.
b)
nhiệt phân MgCl2.
c)
dùng kali khử ion Mg2+ trong dung dịch.
d)
điện phân dung dịch MgCl2.
23.
Các kim loại được sản xuất bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy là
a)
Na, Mg, Al.
b)
K, Ca, Zn.
c)
Ca, Al, Fe.
d)
Na, Ca, Fe.
24.
Trong công nghiệp người ta điều chế Al bằng cách
a)
điện phân Al2O3 nóng chảy.
b)
dùng H2 để khử Al2O3 ở nhiệt độ cao.
c)
dùng CO để khử Al2O3 ở nhiệt độ cao.
d)
dùng C để khử Al2O3 ử nhiệt độ cao.
25.
Dãy kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
a)
Fe, Cr, Cu.
b)
K, Mg, Zn.
c)
Cu, Na, Al.
d)
Al, Zn, Fe.
26.
Từ Fe2O3 có thể điều chế trực tiếp Fe bằng phương pháp
a)
nhiệt luyện.
b)
thuỷ luyện.
c)
điện phân nóng chảy.
d)
điện phân dung dịch.
27.
Hai kim loại được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
a)
Zn, Cu.
b)
Mg, Na.
c)
Cu, Mg.
d)
Zn, Na.
28.
Cho luồng khí H2 dư đi qua hỗn hợp chứa Al2O3, Fe2O3, MgO, CuO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chất rắn còn lại là
a)
Al2O3, Fe, MgO, Cu.
b)
Al2O3, Fe, Mg, Cu.
c)
Al, Fe, Mg, Cu.
d)
Al2O3, Fe2O3. Mg, Cu.
29.
Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
a)
Zn.
b)
Ba.
c)
K.
d)
Na.
30.
Để tách nhanh Ag ra khỏi hỗn hợp rắn Fe, Cu, Ag mà không làm thay đổi khối lượng của Ag so với ban đầu ta dùng dung dịch
a)
FeCl3.
b)
HNO3 đặc nguội.
c)
H2SO4 đặc nóng.
d)
AgNO3.
31.
Thép là hợp kim của sắt với
a)
Cacbon.
b)
Nhôm.
c)
Silic.
d)
Lưu huỳnh.
32.
Hợp kim nhẹ, bền, thường được sử dụng làm vỏ máy bay, ôtô là hợp kim của nguyên tố
a)
Al.
b)
Mg.
c)
Fe.
d)
Cu.
33.
Phương trình mô tả sự ăn mòn kim loại là
a)
M " Mn+ + ne.
b)
M + ne " Mn+.
c)
Mn+ + ne " M.
d)
Mn+ " M + ne.
34.
Cho các trường hợp sau, trường hợp kim loại bị ăn mòn điện hoá là
a)
thép để trong không khí ẩm.
b)
đốt dây sắt trong Oxi không khí.
c)
cho dây Cu vào dung dịch HNO3 loãng.
d)
cho kim loại Zn vào trong dung dịch HCl.
35.
Trường hợp không xảy ra ăn mòn điện hoá là
a)
Để một mầu sắt tây còn nguyên vẹn trong không khí ẩm.
b)
Để một mẩu thép thường trong không khí ẩm.
c)
Nhúng cặp kim loại Zn và Cu (tiếp xúc nhau) vào dung dịch HCl.
d)
Hai dây đồng và nhôm quấn với nhau rồi để trong không khí ẩm.
36.
Một sợi dây đồng nối với sợi dây sắt để ngoài không khí ẩm, sau một thời gian có hiện tượng là
a)
Sắt bị ăn mòn.
b)
Đồng bị ăn mòn.
c)
Sắt và đồng đều bị ăn mòn.
d)
không có hiện tượng gì.
37.
Cho các hợp kim sau: Fe – Cu; Fe – C; Al – Fe; Zn – Fe. Khi để các hợp kim trên trong không khí ẩm thì số hợp kim mà sắt bị ăn mòn là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
1
38.
Để bảo vệ các vỏ tàu thuỷ làm bằng thép, người ta thường gắn các thanh kim loại vào phía ngoài vỏ tàu ở phần chìm trong nước biển. Thanh kim loại làm từ
a)
Zn.
b)
Cu.
c)
Al.
d)
Fe.
39.
Cho một thanh Al tiếp xúc với 1 thanh Zn trong dd HCl, sẽ quan sát được hiện tượng:
a)
Thanh Al tan, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Zn.
b)
Thanh Zn tan, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Al.
c)
Cả 2 thanh cùng tan và bọt khí H2 thoát ra từ cả 2 thanh.
d)
Thanh Al tan trước, bọt khí H2 thoát ra từ thanh Al.
40.
Trong phòng thí nghiệm, để điều chế nhanh khí H2, người ta nên
a)
cho Zn vào dung dịch HCl rồi nhỏ thêm vài giọt dung dịch CuSO4.
b)
cho Cu vào dung dịch HCl rồi nhỏ thêm vài giọt dung dịch ZnSO4.
c)
cho Zn vào dung dịch HCl rồi nhỏ thêm vài giọt dung dịch MgSO4.
d)
cho Zn vào dung dịch HCl.
41.

[QG.21 - 201] Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?

a)

Na

b)

K

c)

Cu

d)

W

42.

[MH - 2021] Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Al3+

b)

Mg2+

c)

Ag+

d)

Na+

43.

[MH - 2021] Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra khí H2?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Ag

d)

Au

44.

[MH - 2021] Nguyên tắc điều chế kim loại là

a)

khử ion kim loại thành nguyên tử

b)

khử nguyên tử kim loại thành ion

c)

oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử.

d)

oxi hóa nguyên tử kim loại thành ion

45.

[MH - 2021] Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Na

b)

Cu

c)

Ag

d)

Fe

46.

[MH - 2021] Cho từ từ đến dư kim loại X vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai muối. X là kim loại nào sau đây?

a)

Mg

b)

Zn

c)

Cu

d)

Na

47.

(QG.2018): Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất ?

a)

Na

b)

Li

c)

Hg

d)

K

48.

(QG.2018): Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất ?

a)

Cu

b)

Ag

c)

Au

d)

Al

49.

(QG.2018): Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất ?

a)

Ag

b)

Al

c)

Cr

d)

Fe

50.

Trong điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Hg

b)

Cu

c)

Na

d)

Mg

51.

Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng nhỏ nhất?

a)

Li

b)

Cs

c)

Na

d)

K

52.

(QG.19 - 202). Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Cu

b)

Fe

c)

Al

d)

Ag

53.

(QG.19 - 204). Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

a)

Ag

b)

Na

c)

Fe

d)

Al

54.

[QG.20 - 204] Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Zn

b)

K

c)

Fe

d)

Al

55.

[QG.20 - 203] Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Mg2+

b)

K+

c)

Fe2+

d)

Ag+

56.

Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Ba2+

b)

Fe3+

c)

Cu2+

d)

Pb2+

57.

Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là

a)

tính oxi hoá và tính khử

b)

tính oxi hoá

c)

tính bazơ.

d)

tính khử.

58.

(QG.19 - 201). Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?

a)

Al

b)

Ag

c)

Zn

d)

Mg

59.

(QG.19 - 203). Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Mg

b)

Al

c)

Cu

d)

Fe

60.

Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Ag

b)

Mg

c)

Cu

d)

Au

61.

Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch

a)

FeSO4

b)

AgNO3

c)

KNO3

d)

HCl

62.

Kim loại Fe có thể khử được ion nào sau đây?

a)

Mg2+.

b)

Zn2+

c)

Cu2+

d)

Al3+

63.

(QG.15): Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

CuSO4

b)

MgCl2

c)

FeCl3

d)

AgNO3

64.

(QG.2018): Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

a)

FeCl2

b)

NaCl

c)

MgCl2

d)

CuCl2

65.

(QG.2018): Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch

a)

HCl

b)

AgNO3

c)

CuSO4

d)

NaNO3

66.

[MH2 - 2020] Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO4?

a)

Ag

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

67.

[QG.20 - 201] Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Na

b)

Ba

c)

Mg

d)

Ag

68.

[QG.20 - 202] Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Ba

b)

Ag

c)

Na

d)

K

69.

[QG.20 - 203] Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Na

d)

K

70.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Fe

b)

Na

c)

Cu

d)

Ag

71.

(QG.17 - 201). Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Mg

d)

Ag

72.

[MH1 - 2020] Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Mg

b)

Fe

c)

Na

d)

Al

73.

(QG.19 - 204). Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện với chất khử là H2?

a)

K

b)

Na

c)

Fe

d)

Ca

74.

(MH1 - 2017): Trong công nghiệp, Mg được điều chế bằng cách nào dưới đây?

a)

Điện phân nóng chảy MgCl2

b)

Điện phân dung dịch MgSO4.

c)

Cho kim loại Fe vào dung dịch MgCl2.

d)

Cho kim loại K vào dung dịch Mg(NO3)2.

75.

(QG.17): Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?

a)

Na

b)

Ag

c)

Ca

d)

Fe

76.

(A.13): Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?

a)

Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng

b)

Đốt dây sắt trong khí oxi khô

c)

Thép cacbon để trong không khí ẩm.

d)

Kim loại kẽm trong dung dịch HCl.

77.

Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép người ta thường gắn vỏ tàu (phần ngoài ngâm dưới nước) những tấm kim loại:

a)

Sn

b)

Zn

c)

Cu

d)

Pb

78.

[MH - 2022] Trong dung dịch, ion nào sau đây oxi hóa được kim loại Fe?

a)

Ca2+

b)

Al3+

c)

Na+

d)

Cu2+

79.

Nguyên tử Cu có Z = 29, cấu  hình electron của Cu là

a)

[Ar] 3d9 4s2

b)

[Ar] 3d10 4s1

c)

[Ar] 4s1 3d10

d)

[Ar] 4s2 3d9

80.

Cho Fe (Z = 26). Cấu hình electron của ion Fe2+ là:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 4s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d4

81.

Ion Y3+ có cấu hình electron ở lớp electron ngoài cùng là 3s23p63d2. Trong bảng tuần hoàn Y ở

a)

Chu kì 4, nhóm IIA

b)

Chu kì 3, nhóm IIA

c)

Chu kì 4, nhóm VIB

d)

Chu kì 4, nhóm IIB

82.

Nguyên nhân làm cho các kim loại có ánh kim là

a)

Kim loại hấp thụ được tất cả các tia sáng tới

b)

Các electron tự do trong kim loại phản xạ tốt những tia sáng tới

c)

Đa só kim loại đều giữ tia sáng tới trên bề mặt kim loại

d)

Tất cả các kim loại đều có cấu tạo tinh thể

83.

Kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau. Sự khác nhau đó được quyết định bởi

a)

Khối lượng riêng của kim loại

b)

Kiểu mạng tinh thể khác nhau

c)

Mật độ electron tự do khác nhau

d)

Mật độ ion dương khác nhau

84.

Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vonfram

b)

Đồng

c)

Sắt

d)

Crom

85.

Mạng tinh thể kim loại gồm

a)

Nguyên tử kim loại và ion kim loại

b)

Nguyên tử, ion kim loại và các electron tự do

c)

Ion kim loại và các electron tự do

d)

Nguyên tử và electron tự do

86.

Cho một lượng Ba dư vào dung dịch Al(NO3)3, hiện tượng xảy ra là

a)

Có sủi bọt khí và kết tủa keo trắng

b)

Có kết tủa keo trắng

c)

Có khí bay lên

d)

Có sủi bọt khí và kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

87.

Cho phản ứng: xAl    +  yHNO3   ->    zAl(NO3)3  +  tN2O  +  uH2O Tỉ lệ mol giữa HNO3 bị khử và HNO3 tạo muối là:

a)

1 : 4

b)

4 : 15

c)

8 : 3

d)

4 : 1

88.

Trong số các kim loại Al, Fe, Ni, Ag, Cu, Hg  kim lọai tác dụng với dung dịch muối sắt (III) là:        

a)

Al, Fe, Ni, Hg

b)

Al, Fe, Ni, Cu, Hg

c)

Al, Fe, Ni, Cu

d)

Al, Fe, Cu, Hg

89.

Cho các chất rắn Cu, Fe, Ag và các dung dịch CuSO4, FeSO4, Fe(NO3)3. Số phản ứng xảy ra từng cặp chất một là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

90.

Cho hỗn hợp gồm các kim loại: Cu, Mg, Zn, Al, Fe, Ag vào dung dịch AgNO3 (dư). Thứ tự các kim loại bị oxihóa lần lượt là

a)

Al, Mg, Zn, Fe, Cu

b)

Mg, Al, Zn, Fe, Cu, Ag

c)

Mg, Al, Zn, Fe, Cu

d)

Mg, Al, Fe, Zn, Cu

91.

Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO4 và CuSO4. Sau khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn A gồm 2 kim loại và dung dịch B chứa 2 muối. Phản ứng kết thúc khi nào?

a)

CuSO4 hết, FeSO4 dư, Mg hết

b)

CuSO4 hết, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết

c)

CuSO4 hết, FeSO4 hết, Mg hết

d)

CuSO4 dư, FeSO4 dư, Mg hết

92.

Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X và hai kim loại trong Y lần lượt là:

a)

Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe

b)

Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu

c)

Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag

d)

Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag

93.

Cho Ag vào dung dịch CuSO4, Ag không tan là do:

a)

Ag có tính khử yếu hơn Cu nên không oxi hoá được Cu2+ thành Cu

b)

Ag+ có tính oxi hoá mạnh hơn Cu2+ nên Ag+ đã khử Cu thành Cu2+

c)

Cu có tính khử yếu hơn Ag nên Ag không khử Cu2+ thành Cu

d)

Cu2+ có tính oxi hoá yếu hơn Ag+ nên không oxi hoá được Ag thành Ag+

94.

Hóa chất nào sau đây dùng để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Fe, Cu mà vẫn giữ nguyên khối lượng Ag ban đầu?

a)

Cu(NO3)2

b)

Fe(NO3)3

c)

AgNO3

d)

Fe(NO3)2

95.

Phương pháp nào sau đây dùng trong công nghiệp để điều chế kim loại cần độ tinh khiết cao?

a)

Phương pháp thuỷ luyện

b)

Phương pháp nhiệt luyện

c)

Phương pháp điện phân

d)

Phương pháp nhiệt phân muối nitrat

96.

Từ muối Na2CO3, chọn sơ đồ thích hợp để điều chế Na:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

97.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2

a)

điện phân dung dịch MgCl2

b)

điện phân MgCl2 nóng chả

c)

nhiệt phân MgCl2

d)

dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2

98.

Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

a)

Cu, FeO, ZnO, MgO

b)

Cu, Fe, Zn, Mg

c)

Cu, Fe, Zn, MgO

d)

Cu, Fe, ZnO, MgO

99.

Điện phân dung dịch NaCl (có màng ngăn), các quá trình xảy ra ở các điện cực là

(a). Ở catot xảy ra sự khử H2O thành O2. (b). Ở catot xảy ra sự khử Na+ thành Na. (c). Ở anot xảy ra sự oxihóa Cl- thành Cl2. (d). Ở anot xảy ra sự oxihóa H2O thành H2. (e). Ở catot xảy ra sự khử H2O thành H2. (f). Ở anot xảy ra sự khử Cl- thành Cl2.

a)

(a) và (c)

b)

(c) và (e)

c)

(b) và (c)

d)

(e) và (f)

100.

Điện phân dung dịch CuSO4, các quá trình xảy ra ở các điện cực là (a). Ở catot xảy ra sự oxihóa H2O thành O2. (b). Ở catot xảy ra sự khử Cu2+ thành Cu. (c). Ở catot xảy ra sự khử H2O thành H2. (d). Ở anot xảy ra sự oxihóa Cu2+ thành Cu.

a)

(a) và (b)

b)

(a) và (c)

c)

(b) và (c)

d)

(c) và (d)

101.

Cho các dung dịch sau: KCl, Na2SO4, KNO3, AgNO3, ZnSO4, NaCl, NaOH, CaCl2, H2SO4. Số dung dịch nào khi điện phân thực chất là điện phân nước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

102.

Cho các dung dịch: KCl, NaCl, CaCl2, Na2SO4, ZnSO4, H2SO4, KNO3, AgNO3, NaOH. Sau khi điện phân, số dung dịch cho môi trường bazơ là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

103.

Điện phân dung dịch a mol NaCl và b mol CuSO4 bằng điện cực trơ và có màng ngăn xốp tới khi nước bị điện phân ở cả 2 điện cực thu được dung dịch A có pH < 7. Vậy:

a)

 a = b

b)

a = 2b

c)

a < 2b

d)

a > 2b

104.

 Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4  và b mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp). Để dung dịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là (biết ion SO42- không bị điện phân trong dung dịch)

a)

2b = a

b)

b = 2a

c)

b  <  2a

d)

b > 2a.

105.

Điện phân dung dịch muối CuSO4 với Anot làm bằng Cu thì số phát biểu đúng là? (1) Dương  cực tan dần (2)  Âm cực tan dần (3) Không thấy có Cu sinh ra ở âm cực. (4) Ở dương cực không thấy khí sinh ra. (5) Lượng Cu bám vào catot bằng lượng tan ở anot (6) Màu xanh của dung dịch không thay đổi.

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

106.

Dẫn khí CO (dư) đi qua hỗn hợp gồm Al2O3, FeO, CuO ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X. Để hòa tan hết X có thể dùng dung dịch (loãng, dư) nào sau đây?

a)

NaOH

b)

Fe2(SO4)3

c)

H2SO4

d)

HNO3

107.

So sánh độ dẫn điện của hai dây dẫn bằng đồng tinh khiết, có khối lượng bằng nhau. Dây thứ nhất chỉ có một sợi. Dây thứ hai gồm một bó hàng trăm sợi nhỏ. Độ dẫn điện của hai dây dẫn là

a)

không so sánh được

b)

dây thứ hai dẫn điện tốt hơn

c)

dây thứ nhất dẫn điện tốt hơn

d)

bằng nhau

108.

Cho các phát biểu sau. Số phát biểu đúng là

(1) Các oxit của kim loại kiềm phản ứng với CO tạo thành kim loại.

(2) Các kim loại Ag, Fe, Cu và Mg đều được điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch.

(3) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag.

(4) Cho Cu vào dung dịch FeCl3 dư, thu được dung dịch chứa 3 muối.

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

109.

Cho các phát biểu sau

(1) Các kim loại Fe, Ni, Zn đều có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của nó.

(2) Trong dung dịch Na, Fe đều khử được AgNO3 thành Ag.

(3) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối.

(4) Hỗn hợp Na và Al có thể tan hoàn toàn trong nước.

(5) Tính oxi hóa của Ag+ > Fe3+ > Cu2+ > Fe2+.

Tổng số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

110.

Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau:

(a) Fe3O4 và Cu (1:1) (b) Na và Zn (1:1) (c) Zn và Cu (1:1)

(d) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1) (e) FeCl2 và Cu (2:1) (g) FeCl3 và Cu (1:1)

Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

111.

Tiến hành các thí nghiệm sau. Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là

(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;

(b) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2;

(c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HNO3;

(d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl;

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

112.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Thả một viên Fe vào dung dịch HCl.

(2) Thả một viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2.

(3) Thả một viên Fe vào dung dịch FeCl3.

(4) Nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm.

(5) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2.

(6) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng.

Trong các thí nghiệm trên thì số thí nghiệm mà Fe không bị ăn mòn điện hóa học là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

113.

Trong các thí nghiệm trên có bao nhiêu trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa?

(a) Ngâm một lá kẽm vào dung dịch CuSO4. (b) Ngâm một lá đồng vào dung dịch FeCl3.

(c) Cho thép cacbon tiếp xúc với nước mưa. (d) Cho thép vào dung dịch axit clohiđric.

(e) Để sắt tây tiếp xúc với nước tự nhiên.

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

114.

Để chống ăn mòn cho đường ống dẫn dầu bằng thép chôn dưới đất, người ta dùng phương pháp điện hoá. Trong thực tế, người ta dùng kim loại nào sau đây làm điện cực hi sinh?

a)

Zn

b)

Sn

c)

Cu

d)

Na

115.

 Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni. Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

116.

Cho các nửa phản ứng/+. Số nửa phản ứng xảy ra ở catot trong quá trình điện phân là:

(1) Cu2+ + 2e → Cu; (2) Cu → Cu2+ + 2e (3) 2H2O + 2e → H2 + 2OH-;

(4) 2H2O → O2 + 4H+ + 4e (5) 2Br- → Br2 + 2e; (6) 2H+ + 2e → H2

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3