wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2024 ĐỀ 7 ĐIỂM 9+10

Total questions: 115

Worksheet time: 2hrs 1mins

Name
Class
Date
1.
Kim loại nào nhẹ nhất?
a)
A. Be.
b)
B. Mg.
c)
C. Li.
d)
D. Al.
2.
Danh pháp gốc chức của CH3NH2 là
a)
A. Etanamin.
b)
B. Etylamin.
c)
C. Metanamin.
d)
D. Metylamin.
3.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?
a)
A. Fe2O3.
b)
B. Fe2(SO4)3.
c)
C. Fe(OH)3.
d)
D. Fe(OH)2.
4.
Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là
a)
A. CnH2nO2 (n ≥ 2).
b)
B. CnH2n-2O2 (n ≥ 1).
c)
C. CnH2nO (n ≥ 1).
d)
D. CnH2n+2O2 (n ≥ 1).
5.
Phân tử khối của Valin là
a)
A. 146.
b)
B. 75.
c)
C. 117.
d)
D. 89.
6.
Loại polime nào sau đây không chứa nguyên tử nitơ trong mạch?
a)
A. Tơ nilon-6,6.
b)
B. Tơ lapsan.
c)
C. Tơ olon.
d)
D. Protein.
7.
Chất nào sau đây không có phản ứng thuỷ phân?
a)
A. Saccarozơ.
b)
B. Xenlulozơ.
c)
C. Glucozơ.
d)
D. Chất béo.
8.
Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH thu được CH3COONa và CH3OH. Tên gọi của X là
a)
A. metyl axetat.
b)
B. metyl fomat.
c)
C. etyl axetat.
d)
D. etyl fomat.
9.
Ở điều kiện thường X là chất khí màu vàng lục, mùi xốc, nặng hơn không khí. Khí X rất độc, có thể phá hoại niêm mạc đường hô hấp. Khí X là
a)
A. CO.
b)
B. Cl2.
c)
C. F2.
d)
D. SO2.
10.
Ngâm một đinh sắt trong dung dịch HCl, phản ứng xảy ra chậm. Để phản ứng xảy ra nhanh hơn, người ta thêm tiếp vào một vài giọt dung dịch chất nào sau đây?
a)
A. KCl.
b)
B. NaCl.
c)
C. Na2SO4.
d)
D. CuCl2.
11.
Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?
a)
A. Mg.
b)
B. Na.
c)
C. Ba.
d)
D. Ag.
12.
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng toàn phần?
a)
A. Ba(NO3)2.
b)
B. Na2CO3.
c)
C. HCl.
d)
D. NaCl.
13.
Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
a)
A. Al.
b)
B. Ag.
c)
C. Cu.
d)
D. Au.
14.
Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?
a)
A. BaCl2.
b)
B. NaOH.
c)
C. HCl.
d)
D. Ba(OH)2.
15.
Cấu hình electron của ion Fe2+ là
a)
A. [Ar]3d6 4s2.
b)
B. [Ar]4s2 3d4.
c)
C. [Ar]3d6.
d)
D. [Ar]d5.
16.
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
a)
A. KOH.
b)
B. KHSO4.
c)
C. K2SO4.
d)
D. KHS.
17.
Xác định chất X thỏa mãn sơ đồ sau: Al2O3 + X → NaAlO2 + H2O.
a)
A. NaCl.
b)
B. NaOH.
c)
C. NaHSO4.
d)
D. Na2CO3.
18.
Dung dịch Na2CO3 phản ứng với dung dịch nào sau đây không tạo thành kết tủa?
a)
A. Mg(NO3)2.
b)
B. H2SO4.
c)
C. Ca(OH)2.
d)
D. BaCl2.
19.
Nước vôi trong chứa chất tan nào sau đây?
a)
A. Ca(OH)2.
b)
B. Ca(NO3)2.
c)
C. CaCl2.
d)
D. Ca(HCO3)2.
20.
Trong phân tử Ala–Gly–Ala có bao nhiêu liên kết peptit?
a)
A. 4.
b)
B. 1.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
21.
Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào 600 ml dung dịch Ca(OH)2 0,5M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
a)
A. 40.
b)
B. 30.
c)
C. 25.
d)
D. 20.
22.
Trong các polime tổng hợp sau đây: Nhựa PVC, cao su isopren, thuỷ tinh hữu cơ, tơ nilon-7. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
a)
A. 4.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 1.
23.
Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn 3,48 gam oxit FexOy thu được 2,52 gam Fe. Khối lượng Al đã tham gia phản ứng là
a)
A. 2,7 gam.
b)
B. 1,08 gam.
c)
C. 0,81 gam.
d)
D. 0,54 gam.
24.
Cho dung dịch chứa 10,68 gam Alanin tác dụng với dung dịch HCl dư, khối lượng muối thu được là
a)
A. 15,06 gam.
b)
B. 14,94 gam.
c)
C. 17,64 gam.
d)
D. 15,96 gam.
25.
Thuỷ phân hoàn toàn m gam saccarozơ chỉ thu được 270 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ. Giá trị của m là
a)
A. 513.
b)
B. 288.
c)
C. 273,6.
d)
D. 256,5.
26.
Chất rắn X dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng. X bị thủy phân hoàn toàn nhờ xúc tác axit hoặc enzim thu được chất Y. Nhận định nào sau đây là sai?
a)
A. Chất Y tham gia phản ứng tráng bạc.
b)
B. Chất Y là glucozơ.
c)
C. Chất X là tinh bột.
d)
D. Phân tử khối của Y là 180.
27.
Cho các chất: FeO, Fe2O3, FeCO3, Fe3O4. Có bao nhiêu chất khi tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, chỉ thu được muối sắt III?
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 1.
d)
D. 2.
28.
Xà phòng hóa tristearin bằng dung dịch NaOH thu được glixerol và chất nào sau đây?
a)
A. CH3[CH2]16(COOH)3.
b)
B. CH3[CH2]16COONa.
c)
C. CH3[CH2]16COOH.
d)
D. CH3[CH2]16(COONa)3.
29.
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
a)
A. CH3COOH.
b)
B. NaCl.
c)
C. C2H5OH.
d)
D. H2O.
30.
Cho các kim loại sau: Al, Cu, Fe, Hg. Ở điều kiện thường, kim loại nào tồn tại ở thể lỏng?
a)
A. Fe.
b)
B. Al.
c)
C. Cu.
d)
D. Hg.
31.
Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế từ quặng nào sau đây?
a)
A. Pirit.
b)
B. Hematit.
c)
C. Boxit.
d)
D. Đôlômit.
32.
Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ (bị nam châm hút)?
a)
A. Zn.
b)
B. Al.
c)
C. Cu.
d)
D. Fe.
33.
Trong ion CrO42-, crom có số oxi hóa là
a)
A. +4.
b)
B. +3.
c)
C. +2.
d)
D. +6.
34.
Nhận xét nào sau đây sai?
a)
A. Nhỏ iot lên miếng chuối xanh sẽ xuất hiện màu xanh tím.
b)
B. Đường glucozơ ngọt hơn đường saccarozơ.
c)
C. Nước ép quả chuối chín cho phản ứng tráng bạc.
d)
D. Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt.
35.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội?
a)
A. Mg.
b)
B. Zn.
c)
C. Al.
d)
D. Cu.
36.
Nung Cu(NO3)2 ở nhiệt độ cao, thu được hỗn hợp khí, trong đó có chất khí X. Khí X là
a)
A. N2.
b)
B. NH3.
c)
C. NO2.
d)
D. NO.
37.
Chất nào sau đây tác dụng với kim loại Na sinh ra khí H2?
a)
A. C2H5OH.
b)
B. CH3COOC2H5.
c)
C. CH3CHO.
d)
D. C2H6.
38.
Trong phân tử chất nào sau đây có chứa 2 nhóm amino (-NH2)?
a)
A. Lysin.
b)
B. Axit glutamic.
c)
C. Alanin.
d)
D. Saccarozơ.
39.
Loại tơ nào sau đây khi đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO2 và H2O?
a)
A. Tơ lapsan.
b)
B. Nilon-6,6.
c)
C. Tơ olon.
d)
D. Tơ tằm.
40.
Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch NaOH?
a)
A. MgCl2.
b)
B. KNO3.
c)
C. FeCl2.
d)
D. CuSO4.
41.
Xà phòng hóa tristearin (C17H35COO)3C3H5 bằng NaOH ở điều kiện thích hợp thu được sản phẩm gồm muối của axit béo và chất hữu cơ X. Chất X có công thức là
a)
A. C2H5OH.
b)
B. C2H4(OH)2.
c)
C. C3H5(OH)3.
d)
D. C3H6(OH)2.
42.
Để bảo vệ vỏ tàu bằng thép, người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngập trong nước) những tấm kim loại nào sau đây?
a)
A. Sn.
b)
B. Ni.
c)
C. Zn.
d)
D. Cu.
43.
Hợp chất isoamyl axetat có mùi thơm
a)
A. hương ổi chín.
b)
B. hương sen.
c)
C. hương hoa nhài.
d)
D. chuối chín.
44.
Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường, hoa thốt nốt. Tên gọi của X là
a)
A. Glucozơ.
b)
B. Saccarozơ.
c)
C. Fructozơ.
d)
D. Sobitol.
45.
Tính cứng tạm thời của nước cứng là do canxi hiđrocacbonat và magie hiđrocacbonat gây nên. Công thức của magie hiđrocacbonat là
a)
A. MgSO4.
b)
B. Ca(HCO3)2.
c)
C. Mg(HCO3)2.
d)
D. MgO.
46.
Để sản xuất vôi trong công nghiệp người ta nung đá vôi. Đá vôi có thành phần chính là
a)
A. CaCO3.
b)
B. K2CO3.
c)
C. BaCO3.
d)
D. CaSO4.
47.
Dung dịch của chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành màu xanh?
a)
A. CH3CHO.
b)
B. CH3NH2.
c)
C. CH3COOC2H5.
d)
D. C2H5OH.
48.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
a)
A. Fe.
b)
B. Ca.
c)
C. Na.
d)
D. K.
49.
Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
a)
A. Dầu hỏa.
b)
B. Ancol etylic.
c)
C. Nước.
d)
D. Axit axetic.
50.
Tên gọi của este CH3COOC2H5 là
a)
A. etyl fomat.
b)
B. metyl axetat.
c)
C. metyl fomat.
d)
D. etyl axetat.
51.
Cho 31,4 gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
a)
A. 40,2.
b)
B. 40,6.
c)
C. 42,5.
d)
D. 48,6.
52.
Cho các polime sau: nilon-6,6; poli(vinyl clorua); poli(phenol-fomandehit); poliacrilonitrin; polietilen. Số polime dùng làm chất dẻo là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 5.
d)
D. 4.
53.
Cho dãy các chất sau: NaHCO3, Na2CO3, CaCO3, CaSO4, NaCl. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
a)
A. 4.
b)
B. 1.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
54.
Hòa tan hết m gam Mg vào 100 ml dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch và 2,24 lít H2 (đktc). Giá trị của m là
a)
A. 5,6.
b)
B. 4,8.
c)
C. 7,2.
d)
D. 2,4.
55.
Để khử hoàn toàn 20 gam bột Fe2O3 thành Fe ở nhiệt độ cao (trong điều kiện không có không khí) thì khối lượng bột Al tối thiểu cần dùng là
a)
A. 10,125 gam.
b)
B. 3,50 gam.
c)
C. 3,375 gam.
d)
D. 6,75 gam.
56.
Nhận xét nào sau đây sai?
a)
A. Amilopectin là polime có mạch không phân nhánh.
b)
B. Dùng phản ứng màu biure phân biệt được Gly-Ala với Gly-Ala-Gly.
c)
C. Cồn 70° có tác dụng diệt virut trên các bề mặt nên được dùng làm nước rửa tay ngăn ngừa COVID-19.
d)
D. Trong cơ thể người, chất béo bị oxi hóa chậm thành CO2, H2O và cung cấp năng lượng.
57.

SỐ BÁO DANH

4 lines
58.
Trong dung dịch, ion nào sau đây oxi hoá được kim loại Cu?
a)
A. Fe2+.
b)
B. Al3+.
c)
C. Ag+.
d)
D. Mg2+.
59.
Chất nào sau đây không phải là chất điện li?
a)
A. MgCl2.
b)
B. CH3COOH.
c)
C. NaOH.
d)
D. CH3COOC2H5.
60.
Trong công nghiệp, kim loại Al được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy chất nào sau đây?
a)
A. Al(OH)3.
b)
B. Al2(SO4)3.
c)
C. AlPO4.
d)
D. Al2O3.
61.
Kim loại X có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, có thể được dùng để sản xuất dây tóc bóng đèn. X là:
a)
A. Cr.
b)
B. Fe.
c)
C. Cu.
d)
D. W.
62.
Nhỏ lòng trắng trứng vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2 tạo ra hợp chất phức có màu:
a)
A. Đỏ.
b)
B. Xanh.
c)
C. Tím.
d)
D. Vàng.
63.
Hợp chất CH3COOC2H5 có tên gọi là:
a)
A. Etyl axetic.
b)
B. Metyl propionat.
c)
C. Metyl axetat.
d)
D. Etyl axetat.
64.
Kim loại nào sau đây điều chế bằng phương pháp thuỷ luyện?
a)
A. Mg.
b)
B. Ag.
c)
C. Al.
d)
D. K.
65.
Chất tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime là:
a)
A. CH3-CH3.
b)
B. CH2=CHCl.
c)
C. H2N(CH2)5COOH.
d)
D. CH2=CH2.
66.
Kim loại nào sau đây tan hết trong lượng dư dung dịch NaOH?
a)
A. Mg.
b)
B. Fe.
c)
C. Cu.
d)
D. Al.
67.
Số oxi hóa của sắt trong hợp chất Fe2(SO4)3 là:
a)
A. +3.
b)
B. +1.
c)
C. +2.
d)
D. +6.
68.
Chất nào sau đây còn gọi là đường mía?
a)
A. Xenlulozơ.
b)
B. Glucozơ.
c)
C. Fructozơ.
d)
D. Saccarozơ.
69.
Natri hiđrocacbonat được dùng trong công nghiệp dược phẩm (làm thuốc đau dạ dày) và công nghiệp thực phẩm (làm bột nở). Công thức của natri hiđrocacbonat là:
a)
A. NaHCO3.
b)
B. NaCl.
c)
C. Na2CO3.
d)
D. NaOH.
70.
Kim loại nào sau đây bị thụ động hoá trong H2SO4 đặc, nguội và HNO3 đặc, nguội?
a)
A. Na.
b)
B. Cu.
c)
C. Fe.
d)
D. Mg.
71.
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn?
a)
A. Ba.
b)
B. Al.
c)
C. Fe.
d)
D. Na.
72.
Kim loại Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo H2 và chất nào sau đây?
a)
A. MgO.
b)
B. Mg(OH)2.
c)
C. MgS.
d)
D. MgSO4.
73.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Br2 tạo thành kết tủa màu trắng?
a)
A. Anilin.
b)
B. Glucozơ.
c)
C. Metyl fomat.
d)
D. Alanin.
74.
Số nguyên tử N trong phân tử lysin là:
a)
A. 3.
b)
B. 1.
c)
C. 4.
d)
D. 2.
75.
Trong y học, thạch cao nung được sử dụng để bó bột khi gãy xương. Thành phần chính của thạch cao nung có công thức là:
a)
A. CaO.
b)
B. CaSO4.H2O.
c)
C. CaCO3.
d)
D. Ca(HCO3)2.
76.
Để chủ động phòng, chống dịch COVID-19, Bộ Y tế kêu gọi người dân thực hiện tốt “THÔNG ĐIỆP 5K: Khẩu trang – Khử khuẩn – Khoảng cách – Không tập trung – Khai báo y tế”. Hóa chất nào sau đây trong nước rửa tay sát khuẩn có tác dụng khử khuẩn?
a)
A. Benzen.
b)
B. Axit axetic.
c)
C. Etanol.
d)
D. Anđehit fomic.
77.
Chất béo tristearin có công thức cấu tạo là:
a)
A. (C17H35COO)3C3H5.
b)
B. (C17H31COO)3C3H5.
c)
C. (C17H33COO)3C3H5.
d)
D. (C15H31COO)3C3H5.
78.
Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc). Kim loại kiềm là:
a)
A. Na.
b)
B. Rb.
c)
C. Li.
d)
D. K.
79.
Kim loại M tác dụng hết với Cl2 dư, thu được muối MCl2. Kim loại M không thể là:
a)
A. Fe.
b)
B. Zn.
c)
C. Ca.
d)
D. Mg.
80.
Cho m gam glyxin phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là:
a)
A. 8,9.
b)
B. 17,8.
c)
C. 14,7.
d)
D. 15,0.
81.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Hồ tinh bột tạo phức màu xanh tím với I2 ở nhiệt độ thường.
b)
B. Dung dịch saccarozơ không hoà tan được Cu(OH)2.
c)
C. Oxi hoá glucozơ bằng H2 (ở nhiệt độ cao, xúc tác Ni) thu được sobitol.
d)
D. Xenlulozơ thuộc loại monosaccarit.
82.
Cho dung dịch chứa m gam glucozơ tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 17,28 gam Ag. Giá trị của m là:
a)
A. 28,8.
b)
B. 14,4.
c)
C. 7,2.
d)
D. 18,0.
83.
Cho các tơ sau: tơ visco, tơ tằm, nilon-6, tơ olon. Số tơ tổng hợp là:
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 2.
d)
D. 1.
84.
Thủy phân este X thu được sản phẩm gồm C2H5COOH và CH3OH. Công thức phân tử của X là:
a)
A. C4H8O2.
b)
B. C3H4O2.
c)
C. C3H6O2.
d)
D. C2H4O2.
85.
Dẫn luồng khí CO dư qua ống sứ đựng 11,52 gam Fe2O3 đun nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được bao nhiêu gam Fe?
a)
A. 4,032 gam.
b)
B. 8,960 gam.
c)
C. 8,064 gam.
d)
D. 8,604 gam.
86.
Chất nào sau đây không thuộc loại este?
a)
A. CH3COONH4.
b)
B. HCOOCH3.
c)
C. (COOC2H5)2.
d)
D. CH3COOCH3.
87.
Chất béo nào sau đây có công thức là (C17H35COO)3C3H5?
a)
A. Trilinolein.
b)
B. Triolein.
c)
C. Tripanmitin.
d)
D. Tristearin.
88.
Trong máu người có một lượng nhỏ chất X với nồng độ hầu như không đổi khoảng 0,1%. Chất X là
a)
A. saccarozơ.
b)
B. glucozơ.
c)
C. tinh bột.
d)
D. fructozơ.
89.
Amino axit nào sau đây có 3 nguyên tử cacbon trong phân tử?
a)
A. Axit glutamic.
b)
B. Lysin.
c)
C. Alanin.
d)
D. Valin.
90.
Chất nào sau đây có lực bazơ yếu nhất?
a)
A. CH3NH2.
b)
B. NaOH.
c)
C. NH3.
d)
D. C6H5NH2.
91.
Tơ olon dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét. Tơ olon được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
a)
A. Vinyl clorua.
b)
B. Acrilonitrin.
c)
C. Vinyl axetat.
d)
D. Etilen.
92.
Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại?
a)
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3.
b)
B. 1s2 2s2 2p6.
c)
C. 1s2 2s2 2p4.
d)
D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1.
93.
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
a)
A. Au.
b)
B. Hg.
c)
C. W.
d)
D. K.
94.
Phản ứng hóa học xảy ra trong quá trình ăn mòn kim loại thuộc loại phản ứng
a)
A. oxi hóa – khử.
b)
B. thủy phân.
c)
C. trao đổi.
d)
D. phân hủy.
95.
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
a)
A. Ca.
b)
B. Fe.
c)
C. K.
d)
D. Mg.
96.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
a)
A. Fe.
b)
B. Al.
c)
C. Na.
d)
D. Ca.
97.
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
A. Na+.
b)
B. Cu2+.
c)
C. Al3+.
d)
D. Mg2+.
98.
Tính cứng tạm thời của nước cứng được gây nên bởi các muối nào sau đây?
a)
A. Ca(HCO3)2 và MgCl2
b)
B. Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2.
c)
C. Mg(HCO3)2 và CaCl2.
d)
D. CaCl2 và MgCl2.
99.
Kim loại X màu trắng bạc, khá mềm, dễ kéo sợ, dễ dát mỏng (có thể dát được lá mỏng 0,01 mm làm giấy gói kẹo, gói thuốc lá,.). X là
a)
A. Au.
b)
B. Al.
c)
C. Ag.
d)
D. Fe.
100.
Công thức của sắt (II) sunfat là
a)
A. FeSO4.
b)
B. Fe2(SO4)3.
c)
C. FeCl2.
d)
D. FeCl3.
101.
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch chất nào sau đây sinh ra khí H2?
a)
A. HNO3 loãng.
b)
B. CuSO4.
c)
C. H2SO4 đặc.
d)
D. HCl.
102.
Xà phòng hóa hoàn toàn este X trong dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng, thu được sản phẩm gồm CH3COONa và C6H5CH2OH. Tên gọi của X là
a)
A. metyl benzoat.
b)
B. phenyl axetat.
c)
C. benzyl fomat.
d)
D. benzyl axetat.
103.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Glucozơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với H2.
b)
B. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.
c)
C. Trong phân tử fructozơ chứa nhóm -CHO.
d)
D. Saccarozơ thuộc loại polisaccarit.
104.
Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường kiềm?
a)
A. Saccarozơ.
b)
B. Anbumin.
c)
C. Valin.
d)
D. Polietilen.
105.
Cho 0,15 mol Gly-Ala tác dụng với dung dịch KOH dư thu được m gam muối. Giá trị của m là
a)
A. 31,2.
b)
B. 36,0.
c)
C. 33,9.
d)
D. 38,1.
106.
Cho các polime sau: tơ visco, tơ tằm, amilopectin, xenlulozơ. Số polime thiên nhiên là
a)
A. 1.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 4.
107.
Cho dung dịch chứa 9 gam glucozơ tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được a gam Ag. Giá trị của a là
a)
A. 10,8.
b)
B. 21,6.
c)
C. 5,4.
d)
D. 16,2.
108.
Cho 0,46 gam Na vào lượng dư dung dịch CuSO4, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
a)
A. 0,64.
b)
B. 0,98.
c)
C. 1,96.
d)
D. 1,28.
109.
Cho các chất sau: AlCl3, Al2O3, Al, NaHCO3. Số chất vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
110.
Cho 5,4 gam Al tác dụng với khí clo dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là
a)
A. 26,7.
b)
B. 19,6.
c)
C. 33,8.
d)
D. 32,5.
111.
Phương trình hóa học của phản ứng nào sau đây không đúng?
a)
A. 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3.
b)
B. Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2.
c)
C. 2Fe + 6H2SO4 đặc nóng → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.
d)
D. 2Fe + Al2(SO4)3 → Fe2(SO4)3 + 2Al.
112.
Cho 38,85 gam Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là
a)
A. 4,48.
b)
B. 6,72.
c)
C. 5,60.
d)
D. 8,96.
113.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được anđehit axetic.
b)
B. Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
c)
C. Axit glutamic được sử dụng làm bột ngọt (mì chính).
d)
D. Cao su isopren có cấu trúc mạch không gian.
114.

SỐ BÁO DANH

4 lines
115.

Họ và tên học sinh

4 lines