wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập lý thuyết 1

Total questions: 117

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

C4H8O2 có mấy đồng phân este

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOCH3

3.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

A. ancol etylic

b)

B. glixerol

c)

C. ancol metylic

d)

D. etylen glicol

4.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

A. C17H35COOC3H5

b)

B. (C17H33COO)2C2H4

c)

C. (C15H31COO)3C3H5

d)

D. CH3COOC6H5

5.

Axit nào sau đây là axit béo?

a)

Axit axetic

b)

Axit fomic

c)

Axit stearic

d)

Axit oxalic

6.

Chất X có công thức ptử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

C2H5COOH.

b)

HO-C2H4-CHO.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOC2H5.

7.

Kim loaị kiềm được sản xuất trong công nghiệp bằng cách :

a)

Điện phân NaCl nóng chảy

b)

Cho kali tác dụng với NaCl nóng chảy

c)

Cho Kali tác dụng với dung dịch NaCl

d)

Điện phân dung dịch NaCl

8.

Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

a)

NaCl

b)

Na2CO3

c)

NaHCO3

d)

NaHSO4

9.

Phương pháp bảo quản kim loại kiềm trong phòng thí nghiệm là

a)

ngâm trong nước

b)

ngâm trong rượu

c)

ngâm trong dầu hỏa

d)

để trong không khí

10.

Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

a)

este đơn chức.

b)

glixerol.

c)

ancol đơn chức.

d)

phenol.

11.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit có đặc điểm


a)

chậm.

b)

có giới hạn.

c)

hoàn toàn.

d)

thuận nghịch.

12.

Metyl axetat có công thức cấu tạo là

a)

CH3COOCH3.

b)

C3H7COOCH3.

c)

C2H5COOH.

d)

HCOOCH3.

13.

Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

C2H5COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOCH3.

14.

Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là

a)

metyl axetat.

b)

propyl fomat.

c)

metyl propionat.

d)

propyl propionat.

15.

Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được

a)

CH3COONa và C2H5OH.

b)

HCOONa và CH3OH.

c)

HCOONa và C2H5OH.

d)

CH3COONa và CH3OH.

16.

Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng

a)

este hóa.

b)

xà phòng hóa.

c)

trùng hợp.

d)

trùng ngưng.

17.

Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C17H35COONa và glixerol.

b)

C15H31COOH và glixerol.

c)

C17H35COOH và glixerol.

d)

C15H31COONa và glixerol

18.

2/ Có thể chuyển hóa chất béo lỏng sang chất béo rắn nhờ phản ứng?

a)

Tách nước

b)

Hidro hóa

c)

Đề Hidro hóa

d)

Xà phòng hóa

19.

3/ Phản ứng tương tác của ancol và axit tạo thành este có tên gọi là gì?

a)

Phản ứng trung hòa

b)

Phản ứng ngưng tụ

c)

Phản ứng este hóa

d)

Phản ứng kết hợp

20.

9/ Este vinyl axetat có công thức là

a)

CH3COOCH=CH2

b)

CH3COOCH3

c)

CH2=CHCOOCH3

d)

HCOOCH3

21.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

a)

KCl

b)

KOH

c)

NaNO

d)

CaCl

22.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np2

23.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?

a)

Al

b)

Mg

c)

Cu

d)

Na

24.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?

         

a)

HCI.

b)

Na2SO4.  

c)

K2SO4

d)

KNO3.

25.

Poli(vinyl clorua) có công thức là

   

a)

(-CH2-CHCl-)n.    

b)

(-CF2-CF2-)n.

c)

(-CH2-CH2-)n.

d)

(-CH2-CH=CH-CH2-)n.

26.

Tên gọi của este CH3COOC2H5

a)

metyl fomat.

b)

metyl propionat.   

c)

etyl axetat.

d)

metyl axetat.

27.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm IIA là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Để phân biệt dung dịch AlCl3và dung dịch FeCl3ta có thể dùng

a)

NaOH.

b)

H2SO4.   

c)

HCl.     

d)

NaNO3.

29.

Số nguyên tử cacbon trong một phân tử saccarozo bằng bao nhiêu?.

a)

5

b)

6

c)

11

d)

12

30.

Phản ứng nào sau đây tạo ra được Fe(NO3)3?

a)

Fe + Cu(NO3)2  

b)

Fe(NO3)2 + AgNO3     

c)

Fe + Fe(NO3)2.

d)

Fe + HNO3 đặc, nguội

31.
Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có nhóm chức   
a)
axit.
b)
xeton. 
c)
ancol. 
d)
anđehit.
32.
Chất thuộc loại monosaccarit là 
a)
Glucozơ
b)
Saccarozơ. 
c)
Tinh bột.
d)
Xenlulozơ.
33.
Hai chất đồng phân của nhau là 
a)
glucozơ và mantozơ.
b)
fructozơ và glucozơ. 
c)
fructozơ và mantozơ
d)
saccarozơ và glucozơ
34.
Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ  phản ứng với 
a)
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
b)
kim loại Na.
c)
AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
d)
Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
35.
Chất thuộc loại đisaccarit là 
a)
saccarozơ.
b)
xenlulozơ.
c)
fructozơ.
d)
glucozơ.
36.
Chất tham gia phản ứng thủy phân là
a)
xenlulozơ.
b)
ancol etylic. 
c)
glucozơ. 
d)
fructozơ. 
37.
Chất thuộc loại polisaccarit là  
a)
glucozơ. 
b)
saccarozơ. 
c)
xenlulozơ. 
d)
fructozơ.
38.

Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

a)

saccarozơ.

b)

glucozơ.

c)

fructozơ.

d)

mantozơ.

39.

Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là

a)

Cu(OH)2

b)

dung dịch brom.

c)

[Ag(NH3)2] NO3

d)

Na

40.

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H8O2(OH)3]n.

c)

[C6H7O3(OH)3]n.

d)

[C6H5O2(OH)3]n.

41.

Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng với:

a)

Thủy phân trong môi trường axit

b)

dung dịch iot

c)

NaCl

d)

dung dịch AgNO3/NH3

42.

Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và CH3OH.

b)

CH3COONa và C2H5OH.

c)

HCOONa và C2H5OH.

d)

C2H5COONa và CH3OH.

43.

Để điều chế các kim loại Na, Mg, Al, người ta dùng phương pháp

a)

nhiệt luyện.

b)

thủy luyện.

c)

điện phân dung dịch.

d)

điện phân nóng chảy.

44.

Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là

a)

Ba, Ag, Au.

b)

Fe, Cu, Ag.

c)

Al, Fe, Cr.

d)

Mg, Zn, Cu.

45.

Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại

a)

Fe

b)

Na

c)

K

d)

Ba

46.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:

a)

etyl axetat.

b)

metyl propionat.

c)

metyl axetat.

d)

propyl axetat.

47.

Este etyl axetat có công thức là:

a)

CH3CH2OH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3CHO.

48.

Thủy phân este X (C4H8O2) trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit axetic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là:

a)

HCOOH.

b)

CH3OH.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5OH.

49.

Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là:

a)

C15H31COONa và etanol.

b)

C17H35COOH và glixerol.

c)

C15H31COOH và glixerol.

d)

C17H35COONa và glixerol.

50.

Câu 1: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11NC_4H_{11}N   là

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 5.

51.

Câu 3: Anilin có công thức là

a)

A. CH3COOHCH_3COOH  

b)

B. C6H5OHC_6H_5OH  

c)

C. C6H5NH2C_6H_5NH_2  

d)

D. CH3OHCH_3OH  

52.

Câu 4: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

a)

A. H2N[CH2]6NH2H_2N-[CH_2]_6-NH_2  

b)

B. CH3CH(CH3)NH2CH_3-CH(CH_3)-NH_2  

c)

C. CH3NHCH3CH_3-NH-CH_3  

d)

D. C6H5NH2C_6H_5NH_2  

53.

Câu 5: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13NC_5H_{13}N   ?

a)

A. 4 amin.

b)

B. 5 amin.

c)

C. 6 amin.

d)

D. 7 amin.

54.

Câu 6: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3CH(CH3)NH2CH_3-CH(CH_3)-NH_2  

a)

A. Metyletylamin.

b)

B. Etylmetylamin.

c)

C. Isopropanamin.

d)

D. Isopropylamin.

55.

Câu 7: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?

a)

A. NH3NH_3  

b)

B. C6H5CH2NH2C_6H_5CH_2NH_2  

c)

C. C6H5NH2C_6H_5NH_2  

d)

D. (CH3)2NH(CH_3)_2NH  

56.

Câu 20: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?

a)

A. H2NCH2CONHCH2CH2COOH.H_2N-CH_2-CO-NH-CH_2-CH_2-COOH.  

b)

B. H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.H_2N-CH_2-CO-NH-CH(CH_3)-COOH.  

c)

C. H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH.H_2N-CH_2-CO-NH-CH(CH_3)-CO-NH-CH_2-COOH.  

d)

D. D.H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH(CH3)COOHD.H_2N-CH(CH_3)-CO-NH-CH_2-CO-NH-CH(CH_3)-COOH  

57.

Số nguyên tử cacbon có trong phân tử axit stearic là:

a)

15

b)

19

c)

18

d)

16

58.

Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit oleic là:

a)

36

b)

31

c)

35

d)

34

59.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

A. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun. nóng có xúc tác Ni.

b)

B. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.

c)

C. Chất béo bị thuỷ phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm

d)

D. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.

60.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Ba

b)

Al

c)

Na

d)

Ca

61.

Kim loại kiềm mềm nhất là

a)

Na

b)

K

c)

Li

d)

Cs

62.

Trong các hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hóa là

a)

+2

b)

+1

c)

-1

d)

+3

63.

Trong công nghiệp, kim loại Na được điều chế bằng phương pháp

a)

thủy luyện

b)

nhiệt luyện

c)

điện phân dung dịch

d)

điện phân nóng chảy

64.

Cho Na vào nước thu được sản phẩm là khí H2

a)

Na2O

b)

Na2O2

c)

NaOH

d)

NaH

65.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Xesi được dùng làm tế bào quang điện

b)

Hợp kim Li – Al được dùng trong kĩ thuật hàng không

c)

Hợp kim Li – Na dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân

d)

Kim loại Na được dùng để sản xuất muối ăn trong công nghiệp

66.

Chất nào sau đây được gọi là xút ăn da? A. B. C. D.

a)

Na2CO3

b)

NaOH

c)

KOH

d)

NaCl

67.

Trong nước biển chứa nhiều chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

Na2CO3

d)

Na2SO4

68.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

NaHCO3 có tính lưỡng tính

b)

Na không tác dụng với dung dịch NaCl

c)

NaHCO3 không tác dụng với dung dịch NaOH

d)

Na2CO3 không tác dụng với dung dịch BaCl2

69.

Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

a)

Mg

b)

Fe

c)

Al

d)

Na

70.
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là  
a)
α-amino axit.
b)
β-amino axit.  
c)
axit cacboxylic. 
d)
este.
71.
Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?  
a)
H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.
b)
H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH.
c)
H2NCH2CONHCH2CH2COOH.
d)
H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH(CH3)COOH 
72.
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là: 
a)
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
b)
dung dịch NaCl. 
c)
dung dịch HCl. 
d)
dung dịch NaOH.
73.
Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra tối đa mấy chất đipeptit ?  
a)
4 chất.  
b)
1 chất.  
c)
2 chất.  
d)
3 chất.  
74.

Câu 2: (Đề TN THPT QG - 2021) Este X được tạo bởi ancol etylic và axit fomic. Công thức của X là

                                       

a)

A. HCOOCH3.

b)

B. CH3COOCH3.

c)

C. HCOOC2H5.

d)

D. CH3COOC2H5.

75.

Câu 6: (Đề TSĐH B - 2011) Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

         

                       

a)

A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng). 

b)

B. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).

c)

C. Dung dịch NaOH (đun nóng). 

d)

D. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).

76.

Câu 7: (Đề TN THPT QG - 2021) Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

                                                    

a)

A. Saccarozơ.

b)

B. Xenlulozơ.

c)

C. Fructozơ.   

d)

D. Glucozơ.

77.

Câu 8: (Đề THPT QG - 2019) Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Tên gọi của X, Y lần lượt là:

                                   

                                     

a)

A. Glucozơ và xenlulozơ. 

b)

B. Saccarozơ và tinh bột.

c)

C. Fructozơ và glucozơ. 

d)

D. Glucozơ và saccarozơ.

78.

Câu 9: (Đề TSĐH A - 2012) Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.

(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.

(c) Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng tráng bạc.

(d) Glucozơ làm mất màu nước brom.

Số phát biểu đúng là

                                                                                            

a)

A. 1.   

b)

B. 2.   

c)

C. 3.   

d)

D. 4.

79.

Câu 11: (Đề THPT QG - 2017) Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

                                                

a)

A. cộng H2 (Ni, t0). 

b)

B. tráng bạc.

c)

C. với Cu(OH)2.

d)

D. thủy phân.

80.

Câu 12: (Đề TSCĐ - 2012) Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là

                              

a)

A. CnH2n-5N (n ≥ 6). 

b)

B. CnH2n+1N (n ≥ 2).  

c)

C. CnH2n-1N (n ≥ 2).  

d)

D. CnH2n+3N (n ≥1).

81.

Câu 13: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3CH(CH3)NH2?

                             

a)

A. metyletylamin. 

b)

B. etylmetylamin.   

c)

C. isopropanamin.

d)

D. isopropylamin.

82.

Câu 14: (Đề TSCĐ - 2013) Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là:

                  

                   

a)

A. Phenylamin, amoniac, etylamin.  

b)

B. Etylamin, amoniac, phenylamin.

c)

C. Etylamin, phenylamin, amoniac. 

d)

D. Phenylamin, etylamin, amoniac.

83.

Câu 15: (Đề MH lần II - 2017) Amino axit có phân tử khối nhỏ nhất là

                                                                          

a)

A. Glyxin. 

b)

B. Alanin.    

c)

C. Valin.    

d)

D. Lysin.

84.

Câu 20: (Đề THPT QG - 2019) Phát biểu nào sau đây đúng?

       

       

a)

A. Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng.

b)

B. Anilin tác dụng với nước brôm tạo kết tủa.

c)

C. Phân tử Gly-Ala có một nguyên tử nitơ.

d)

D. Phân tử axit glutamic có hai nguyên tử oxi.

85.

Số đồng phân hợp chất hữu cơ đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

86.

Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?

a)

H2N–[CH2]6–NH2.

b)

CH3–CH(CH3)–NH2.

c)

CH3–NH–CH3.

d)

C6H5–NH2.

87.

Công thức phân tử của metylamin là

a)

C2H8N2.

b)

C2H7N.

c)

C4H11N.

d)

CH5N.

88.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2

a)

metylamin.

b)

etylamin.

c)

metanamin.

d)

etanamin.

89.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với

a)

nước muối.

b)

nước.

c)

giấm ăn.

d)

cồn.

90.

Phần trăm khối lượng nitơ trong phân tử anilin bằng

a)

18,67%.

b)

12,96%.

c)

15,05%.

d)

15,73%.

91.

Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=CH2.

b)

CH2=CH-CH3.

c)

CH2=CHCl.

d)

CHCl=CHCl.

92.

Cho các polime sau đây : (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon-6,6; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là :

a)

(2), (3), (5), (7).

b)

(5), (6), (7).

c)

(1), (2), (6).

d)

(2), (3), (6).

93.

Tơ nào sau đây thuộc loại tơ  thiên nhiên?

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ tằm.

c)

Tơ nilon-6,6.

d)

Tơ nilon-6.

94.

Thủy tinh hữu cơ là polime nào sau đây?

a)

Poli(metyl metacrylat)

PMMA

b)

Poli(vinyl clorua)

PVC

c)

Poli(vinyl axetat)

PVA

d)

Teflon

95.

Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

96.

Cho các polime: poli(vinyl clorua), poli(butađien-stien), policaproamit, polistiren, polietilen, poliisopren. Số polime dùng làm chất dẻo là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

97.

Cho các polime: poli(butađien-stien), poliacrilonitrin, polibutađien, poliisopren, poli(butađien-acrilonitrin), poli(etylen-terephtalat). Số polime dùng làm cao su là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

98.

Phương pháp bảo quản kim loại kiềm trong phòng thí nghiệm là

a)

ngâm trong nước

b)

ngâm trong rượu

c)

ngâm trong dầu hỏa

d)

để trong không khí

99.

Kim loaị kiềm được sản xuất trong công nghiệp bằng cách :

a)

Điện phân NaCl nóng chảy

b)

Cho kali tác dụng với NaCl nóng chảy

c)

Cho Kali tác dụng với dung dịch NaCl

d)

Điện phân dung dịch NaCl

100.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là:

a)

Na

b)

Cs

c)

K

d)

Li

101.

Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

102.
Tro thực vật được sử dụng như một loại phân bón cung cấp nguyên tố kali cho cây trồng do chứa muối kali cacbonat. Công thức của kali cacbonat là
a)
KCl.
b)
KOH.
c)
NaCl
d)
K2CO3.
103.

Anilin là chất rất độc, để rửa sạch các dụng cụ thí nghiệm đựng anilin ta cần dùng các chất:

a)

Bột giặt rửa và nước

b)

Dung dịch HCl và nước

c)

dd NaOH và nước.

d)

dd nước vôi trong và nước

104.

Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch metylamin, quỳ tím chuyển thành

a)

đỏ

b)

tím

c)

xanh

d)

vàng

105.

Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

a)

dd NaCl.

b)

dd HCl.

c)

nước Br2.

d)

dd NaOH.

106.

Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?

a)

H2N-CH2-COOH

b)

CH3–CH(NH2)–COOH

c)

HOOC-CH2CH(NH2)COOH

d)

H2N–CH2-CH2–COOH

107.

Amino axit là những hợp chất hữu cơ có chứa các nhóm chức:

a)

Cacboxyl và amino

b)

Cacbonyl và amono

c)

Hidroxyl và amino

d)

Cacboxyl và hidroxyl

108.

Để chứng minh tính lưỡng tính của H2N- CH2-COOH ta cho tác dụng với

a)

Na2CO3, HCl

b)

NaOH, NH3

c)

HNO3, CH3COOH

d)

KOH, HBr

109.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

tinh bột.

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ.

d)

glucozơ

110.

Các chất đồng phân với nhau là

a)

glucozơ và fructozơ.

b)

tinh bột và xenlulozơ.

c)

saccarozơ và glucozơ.

d)

saccarozơ và fructozơ.

111.

Bệnh nhân suy nhược phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào sau đây?

a)

Saccarozơ.

b)

Fructozơ.

c)

Mantozơ.

d)

Glucozơ.

112.

Các dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni, to).

b)

tráng bạc.

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

113.

Glucozơ có nhiều nhất trong quả

a)
b)
c)
d)
114.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Trong mía chứa củ yếu là đường glucozo

b)

Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh

c)

Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt

d)

Nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc

115.

Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?

a)

Tinh bột

b)

Saccarozơ

c)

Xenlulozơ

d)

Glucozơ

116.

Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là

a)

C6H12O6.

b)

(C6H10O5)n.

c)

C12H22O11.

d)

C2H4O2.

117.

Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

a)

ancol etylic.

b)

glucozơ và fructozơ

c)

glucozơ.

d)

fructozơ.