Font size
WorksheetsÔn tập lý thuyết 1
Total questions: 117
Worksheet time: 1hrs 8mins
C4H8O2 có mấy đồng phân este
1
2
3
4
Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?
CH3COOCH3
CH3COOC2H5
HCOOC2H5
HCOOCH3
Chất béo là trieste của axit béo với
A. ancol etylic
B. glixerol
C. ancol metylic
D. etylen glicol
Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
A. C17H35COOC3H5
B. (C17H33COO)2C2H4
C. (C15H31COO)3C3H5
D. CH3COOC6H5
Axit nào sau đây là axit béo?
Axit axetic
Axit fomic
Axit stearic
Axit oxalic
Chất X có công thức ptử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
C2H5COOH.
HO-C2H4-CHO.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
Kim loaị kiềm được sản xuất trong công nghiệp bằng cách :
Điện phân NaCl nóng chảy
Cho kali tác dụng với NaCl nóng chảy
Cho Kali tác dụng với dung dịch NaCl
Điện phân dung dịch NaCl
Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
NaCl
Na2CO3
NaHCO3
NaHSO4
Phương pháp bảo quản kim loại kiềm trong phòng thí nghiệm là
ngâm trong nước
ngâm trong rượu
ngâm trong dầu hỏa
để trong không khí
Khi thủy phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
este đơn chức.
glixerol.
ancol đơn chức.
phenol.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit có đặc điểm
chậm.
có giới hạn.
hoàn toàn.
thuận nghịch.
Metyl axetat có công thức cấu tạo là
CH3COOCH3.
C3H7COOCH3.
C2H5COOH.
HCOOCH3.
Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
C2H5COOCH3.
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
HCOOCH3.
Sản phẩm của phản ứng este hóa giữa ancol metylic và axit propionic là
metyl axetat.
propyl fomat.
metyl propionat.
propyl propionat.
Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được
CH3COONa và C2H5OH.
HCOONa và CH3OH.
HCOONa và C2H5OH.
CH3COONa và CH3OH.
Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
este hóa.
xà phòng hóa.
trùng hợp.
trùng ngưng.
Khi xà phòng hoá tristearin ta thu được sản phẩm là
C17H35COONa và glixerol.
C15H31COOH và glixerol.
C17H35COOH và glixerol.
C15H31COONa và glixerol
2/ Có thể chuyển hóa chất béo lỏng sang chất béo rắn nhờ phản ứng?
Tách nước
Hidro hóa
Đề Hidro hóa
Xà phòng hóa
3/ Phản ứng tương tác của ancol và axit tạo thành este có tên gọi là gì?
Phản ứng trung hòa
Phản ứng ngưng tụ
Phản ứng este hóa
Phản ứng kết hợp
9/ Este vinyl axetat có công thức là
CH3COOCH=CH2
CH3COOCH3
CH2=CHCOOCH3
HCOOCH3
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch
KCl
KOH
NaNO
CaCl
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ
ns1
ns2
ns2 np1
ns2 np2
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Al
Mg
Cu
Na
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?
HCI.
Na2SO4.
K2SO4.
KNO3.
Poli(vinyl clorua) có công thức là
(-CH2-CHCl-)n.
(-CF2-CF2-)n.
(-CH2-CH2-)n.
(-CH2-CH=CH-CH2-)n.
Tên gọi của este CH3COOC2H5 là
metyl fomat.
metyl propionat.
etyl axetat.
metyl axetat.
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm IIA là
1
2
3
4
Để phân biệt dung dịch AlCl3và dung dịch FeCl3ta có thể dùng
NaOH.
H2SO4.
HCl.
NaNO3.
Số nguyên tử cacbon trong một phân tử saccarozo bằng bao nhiêu?.
5
6
11
12
Phản ứng nào sau đây tạo ra được Fe(NO3)3?
Fe + Cu(NO3)2
Fe(NO3)2 + AgNO3
Fe + Fe(NO3)2.
Fe + HNO3 đặc, nguội
Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
saccarozơ.
glucozơ.
fructozơ.
mantozơ.
Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
Cu(OH)2
dung dịch brom.
[Ag(NH3)2] NO3
Na
Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
[C6H7O2(OH)3]n.
[C6H8O2(OH)3]n.
[C6H7O3(OH)3]n.
[C6H5O2(OH)3]n.
Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng với:
Thủy phân trong môi trường axit
dung dịch iot
NaCl
dung dịch AgNO3/NH3
Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH3COONa và CH3OH.
CH3COONa và C2H5OH.
HCOONa và C2H5OH.
C2H5COONa và CH3OH.
Để điều chế các kim loại Na, Mg, Al, người ta dùng phương pháp
nhiệt luyện.
thủy luyện.
điện phân dung dịch.
điện phân nóng chảy.
Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của chúng là
Ba, Ag, Au.
Fe, Cu, Ag.
Al, Fe, Cr.
Mg, Zn, Cu.
Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
Fe
Na
K
Ba
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:
etyl axetat.
metyl propionat.
metyl axetat.
propyl axetat.
Este etyl axetat có công thức là:
CH3CH2OH.
CH3COOH.
CH3COOC2H5.
CH3CHO.
Thủy phân este X (C4H8O2) trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit axetic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là:
HCOOH.
CH3OH.
CH3COOH.
C2H5OH.
Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là:
C15H31COONa và etanol.
C17H35COOH và glixerol.
C15H31COOH và glixerol.
C17H35COONa và glixerol.
Câu 1: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C4H11N là
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 5.
Câu 3: Anilin có công thức là
A. CH3COOH
B. C6H5OH
C. C6H5NH2
D. CH3OH
Câu 4: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
A. H2N−[CH2]6−NH2
B. CH3−CH(CH3)−NH2
C. CH3−NH−CH3
D. C6H5NH2
Câu 5: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng công thức phân tử C5H13N ?
A. 4 amin.
B. 5 amin.
C. 6 amin.
D. 7 amin.
Câu 6: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3−CH(CH3)−NH2
A. Metyletylamin.
B. Etylmetylamin.
C. Isopropanamin.
D. Isopropylamin.
Câu 7: Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
A. NH3
B. C6H5CH2NH2
C. C6H5NH2
D. (CH3)2NH
Câu 20: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A. H2N−CH2−CO−NH−CH2−CH2−COOH.
B. H2N−CH2−CO−NH−CH(CH3)−COOH.
C. H2N−CH2−CO−NH−CH(CH3)−CO−NH−CH2−COOH.
D. D.H2N−CH(CH3)−CO−NH−CH2−CO−NH−CH(CH3)−COOH
Số nguyên tử cacbon có trong phân tử axit stearic là:
15
19
18
16
Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit oleic là:
36
31
35
34
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun. nóng có xúc tác Ni.
B. Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
C. Chất béo bị thuỷ phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
D. Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Ba
Al
Na
Ca
Kim loại kiềm mềm nhất là
Na
K
Li
Cs
Trong các hợp chất, kim loại kiềm có số oxi hóa là
+2
+1
-1
+3
Trong công nghiệp, kim loại Na được điều chế bằng phương pháp
thủy luyện
nhiệt luyện
điện phân dung dịch
điện phân nóng chảy
Cho Na vào nước thu được sản phẩm là khí H2 và
Na2O
Na2O2
NaOH
NaH
Phát biểu nào sau đây sai?
Xesi được dùng làm tế bào quang điện
Hợp kim Li – Al được dùng trong kĩ thuật hàng không
Hợp kim Li – Na dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân
Kim loại Na được dùng để sản xuất muối ăn trong công nghiệp
Chất nào sau đây được gọi là xút ăn da? A. B. C. D.
Na2CO3
NaOH
KOH
NaCl
Trong nước biển chứa nhiều chất nào sau đây?
NaOH
NaCl
Na2CO3
Na2SO4
Phát biểu nào sau đây đúng?
NaHCO3 có tính lưỡng tính
Na không tác dụng với dung dịch NaCl
NaHCO3 không tác dụng với dung dịch NaOH
Na2CO3 không tác dụng với dung dịch BaCl2
Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
Mg
Fe
Al
Na
Câu 2: (Đề TN THPT QG - 2021) Este X được tạo bởi ancol etylic và axit fomic. Công thức của X là
A. HCOOCH3.
B. CH3COOCH3.
C. HCOOC2H5.
D. CH3COOC2H5.
Câu 6: (Đề TSĐH B - 2011) Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A. H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng).
B. Cu(OH)2 (ở điều kiện thường).
C. Dung dịch NaOH (đun nóng).
D. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).
Câu 7: (Đề TN THPT QG - 2021) Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
A. Saccarozơ.
B. Xenlulozơ.
C. Fructozơ.
D. Glucozơ.
Câu 8: (Đề THPT QG - 2019) Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Tên gọi của X, Y lần lượt là:
A. Glucozơ và xenlulozơ.
B. Saccarozơ và tinh bột.
C. Fructozơ và glucozơ.
D. Glucozơ và saccarozơ.
Câu 9: (Đề TSĐH A - 2012) Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân.
(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ.
(c) Glucozơ và fructozơ đều có phản ứng tráng bạc.
(d) Glucozơ làm mất màu nước brom.
Số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 11: (Đề THPT QG - 2017) Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
A. cộng H2 (Ni, t0).
B. tráng bạc.
C. với Cu(OH)2.
D. thủy phân.
Câu 12: (Đề TSCĐ - 2012) Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
A. CnH2n-5N (n ≥ 6).
B. CnH2n+1N (n ≥ 2).
C. CnH2n-1N (n ≥ 2).
D. CnH2n+3N (n ≥1).
Câu 13: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3CH(CH3)NH2?
A. metyletylamin.
B. etylmetylamin.
C. isopropanamin.
D. isopropylamin.
Câu 14: (Đề TSCĐ - 2013) Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là:
A. Phenylamin, amoniac, etylamin.
B. Etylamin, amoniac, phenylamin.
C. Etylamin, phenylamin, amoniac.
D. Phenylamin, etylamin, amoniac.
Câu 15: (Đề MH lần II - 2017) Amino axit có phân tử khối nhỏ nhất là
A. Glyxin.
B. Alanin.
C. Valin.
D. Lysin.
Câu 20: (Đề THPT QG - 2019) Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng.
B. Anilin tác dụng với nước brôm tạo kết tủa.
C. Phân tử Gly-Ala có một nguyên tử nitơ.
D. Phân tử axit glutamic có hai nguyên tử oxi.
Số đồng phân hợp chất hữu cơ đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
2
3
4
5
Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
H2N–[CH2]6–NH2.
CH3–CH(CH3)–NH2.
CH3–NH–CH3.
C6H5–NH2.
Công thức phân tử của metylamin là
C2H8N2.
C2H7N.
C4H11N.
CH5N.
Tên thay thế của CH3-CH2-NH2 là
metylamin.
etylamin.
metanamin.
etanamin.
Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với
nước muối.
nước.
giấm ăn.
cồn.
Phần trăm khối lượng nitơ trong phân tử anilin bằng
18,67%.
12,96%.
15,05%.
15,73%.
Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
CH2=CH2.
CH2=CH-CH3.
CH2=CHCl.
CHCl=CHCl.
Cho các polime sau đây : (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon-6,6; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là :
(2), (3), (5), (7).
(5), (6), (7).
(1), (2), (6).
(2), (3), (6).
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
Tơ nitron.
Tơ tằm.
Tơ nilon-6,6.
Tơ nilon-6.
Thủy tinh hữu cơ là polime nào sau đây?
Poli(metyl metacrylat)
PMMA
Poli(vinyl clorua)
PVC
Poli(vinyl axetat)
PVA
Teflon
Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
3
1
4
2
Cho các polime: poli(vinyl clorua), poli(butađien-stien), policaproamit, polistiren, polietilen, poliisopren. Số polime dùng làm chất dẻo là
5
2
3
4
Cho các polime: poli(butađien-stien), poliacrilonitrin, polibutađien, poliisopren, poli(butađien-acrilonitrin), poli(etylen-terephtalat). Số polime dùng làm cao su là
5
2
3
4
Phương pháp bảo quản kim loại kiềm trong phòng thí nghiệm là
ngâm trong nước
ngâm trong rượu
ngâm trong dầu hỏa
để trong không khí
Kim loaị kiềm được sản xuất trong công nghiệp bằng cách :
Điện phân NaCl nóng chảy
Cho kali tác dụng với NaCl nóng chảy
Cho Kali tác dụng với dung dịch NaCl
Điện phân dung dịch NaCl
Kim loại có tính khử mạnh nhất là:
Na
Cs
K
Li
Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là
1
2
3
4
Anilin là chất rất độc, để rửa sạch các dụng cụ thí nghiệm đựng anilin ta cần dùng các chất:
Bột giặt rửa và nước
Dung dịch HCl và nước
dd NaOH và nước.
dd nước vôi trong và nước
Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch metylamin, quỳ tím chuyển thành
đỏ
tím
xanh
vàng
Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
dd NaCl.
dd HCl.
nước Br2.
dd NaOH.
Trong các chất dưới đây, chất nào là glyxin?
H2N-CH2-COOH
CH3–CH(NH2)–COOH
HOOC-CH2CH(NH2)COOH
H2N–CH2-CH2–COOH
Amino axit là những hợp chất hữu cơ có chứa các nhóm chức:
Cacboxyl và amino
Cacbonyl và amono
Hidroxyl và amino
Cacboxyl và hidroxyl
Để chứng minh tính lưỡng tính của H2N- CH2-COOH ta cho tác dụng với
Na2CO3, HCl
NaOH, NH3
HNO3, CH3COOH
KOH, HBr
Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là
tinh bột.
xenlulozơ
saccarozơ.
glucozơ
Các chất đồng phân với nhau là
glucozơ và fructozơ.
tinh bột và xenlulozơ.
saccarozơ và glucozơ.
saccarozơ và fructozơ.
Bệnh nhân suy nhược phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là loại đường nào sau đây?
Saccarozơ.
Fructozơ.
Mantozơ.
Glucozơ.
Các dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng
cộng H2 (Ni, to).
tráng bạc.
với Cu(OH)2.
thủy phân.
Glucozơ có nhiều nhất trong quả
Nhận xét nào sau đây không đúng?
Trong mía chứa củ yếu là đường glucozo
Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh
Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt
Nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc
Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?
Tinh bột
Saccarozơ
Xenlulozơ
Glucozơ
Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường. Công thức phân tử của saccarozơ là
C6H12O6.
(C6H10O5)n.
C12H22O11.
C2H4O2.
Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
ancol etylic.
glucozơ và fructozơ
glucozơ.
fructozơ.
