Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12A5 Pro

Total questions: 122

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất vật lí KHÔNG PHẢI của este là

a)

Este nhẹ hơn nước.

b)

Este không tan trong nước.

c)

Este không tan được trong dung môi hữu cơ.

d)

Một số este có mùi thơm.

2.

Phản ứng thủy phân este etyl axetat trong môi trường axit thu được.

a)

Axit axetat và ancol etylic.

b)

Axit axetic và ancol metylic.

c)

Axit axetic và ancol etylic.

d)

Natri axetat và ancol etylic.

3.

Nhận xét không đúng là

a)

Etyl fomat (mùi đào chín) dùng làm chất tạo mùi trong công nghiệp thực phẩm.

b)

Geranyl axetat (mùi hoa hồng) dùng làm chất tạo mùi thơm trong mỹ phẩm.

c)

Vinyl axetat dùng để sản xuất keo dán trong công nghiệp.

d)

Butyl axetat dùng làm dung môi pha chế sơn

4.

Công thức tổng quát của este no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2nO2 (n > 1, số nguyên).

b)

CnH2n-2O2 (n > 1, số nguyên).

c)

CnH2n+2O2 (n > 1, số nguyên).

d)

CnH2nO2 (n >= 1, số nguyên).

5.

Tính chất vật lí KHÔNG PHẢI của este là

a)

Este nhẹ hơn nước.

b)

Este không tan trong nước.

c)

Este không tan được trong dung môi hữu cơ.

d)

Một số este có mùi thơm.

6.

Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là

a)

C2H5ONa.

b)

C2H5COONa.

c)

CH3COONa.

d)

HCOONa.

7.

Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là

a)

HCOOC2H5.

b)

CH3COOCH3.

c)

C2H5COOH.

d)

CH3COOC2H5.

8.

Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH?

a)

CH3COOCH3.

b)

HCOOC2H5.

c)

CH3COOC2H5.

d)

C2H5COOCH3

9.

Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm

a)

1 muối và 1 ancol.

b)

2 muối và 2 ancol.

c)

1 muối và 2 ancol.

d)

2 muối và 1 ancol.

10.

Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Chất X là

a)

C2H3COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

C2H5COOH.

d)

CH3COOH.

11.

Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?

a)

CH3COOH và CH3OH.

b)

HCOOH và CH3OH.

c)

HCOOH và C2H5OH.

d)

CH3COOH và C2H5OH.

12.

Este isoamyl axetat tạo nên mùi thơm của loại quả nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
13.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

C2H5COOH.

b)

HCOOC2H5.

c)

HO-C2H4-CHO.

d)

CH3COOCH3.

14.

Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?

a)

CH3COOH và CH3OH.

b)

HCOOH và CH3OH.

c)

HCOOH và C2H5OH.

d)

CH3COOH và C2H5OH.

15.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng là
a)
Phản ứng ngưng tụ.
b)
Phản ứng xà phòng hóa.
c)
Phản ứng kết hợp.
d)
Phản ứng hidrat hóa.
16.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?

a)

HCOOC3H7.

b)

C2H5COOCH3.

c)

C3H7COOH.

d)

C2H5COOH.

17.

Em hãy chọn những nhận định ĐÚNG về glucose?

a)

Glucose là chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt.

b)

Glucose có tên goi là đường nho.

c)

Glucose có mặt hầu hết trong các bộ phận của cây nhất là trong quả chín.

d)

Glucose bị thủy phân trong môi trường axit.

e)

Glucose tác dụng với hidro tạo thành poliancol.

18.

Phản ứng tráng bạc được sử dụng trong công nghiệp sản xuất gương, ruột phích. Hóa chất được dùng để thực hiện phản ứng này là:

a)

Saccarozơ

b)

Anđehit axetic

c)

Glucozơ

d)

Anđehit fomic

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

A. Glucozơ tác dụng được với nước brom.

b)

B. Khi glucozơ tác dụng với CH3COOH (dư) cho este 5 chức.

c)

C. Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng.

d)

D. Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau.

20.

Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với?

a)

A. Kim loại Na

b)

B. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

c)

C. AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3, đun nóng

d)

D. Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng

21.

Cho 9 gam glucose phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3/ NH3 đun nóng thu được m gam Ag. Tính giá trị của m (gam)? (chỉ điền số)

(a)  

22.

Carbohydrate là gì?

  

a)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m.

b)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)m.

c)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ đa chức và đa số chúng có công thức chung là Cn(H2O)n.

23.

Nguyên tắc phân loại carbohydrate là dựa vào

a)

phản ứng thuỷ phân. 

b)

tính khử.     

c)

tính oxi hoá.  

d)

tên gọi.

24.

Trong phân tử của carbohydrate luôn có 

a)

nhóm chức aldehyde.  

b)

nhóm chức polyalcohol.    

c)

nhóm chức ketone.       

d)

nhóm chức acid.

25.

Hai chất đồng phân của nhau là

     A. glucose và tinh bột.                                                

B. fructose và glucose.    

     C. fructose và tinh bột.                                               

D. saccharose và glucose.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Cho dãy các chất: tinh bột, cellulose, glucose, fructose, saccharose. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccharide là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

27.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và

a)

HCOOH.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CHO

d)

C2H5OH.

28.

Phân tử khối của glucozo là

a)

108

b)

180

c)

118

d)

1080

29.

Chất nào sau đây chiếm khoảng 40% trong mật ong?

a)

Glucozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Tinh bột.

30.

Số nguyên tử oxi trong phân tử glucozơ là

a)

12

b)

6

c)

5

d)

10

31.

Phản ứng nào không thể hiện tính khử của glucozơ?

a)

Phản ứng tráng gương glucozơ

b)

Cho glucozơ cộng H2 (Ni, nhiệt độ)

c)

Cho glucozơ cháy hoàn toàn trong oxi dư

d)

Cho glucozơ tác dụng với nước brôm

32.

Khi bị ốm, mất sức hoặc sau các ca phẫu thuật, nhiều người bệnh thường được truyền dịch “đạm” để cơ thể sớm hồi phục. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

a)

glucozơ

b)

saccarozơ

c)

amino axit

d)

amin

33.

Mô tả nào dưới đây không đúng về glucozơ?

a)

Chất rắn, không màu, tan trong nước và có vị ngọt

b)

Là hợp chất tạp chức

c)

Còn có tên gọi là đường mật ong

d)

Có 0,1% về khối lượng trong máu người

34.

Glucose tác dụng với H2 tạo thành

a)

sobitol

b)

tinh bột

c)

axit fomic

d)

etylen

35.

Ứng dụng nào sau đây không phải của glucozơ?

a)

Sản xuất rượu etylic 

b)

Tráng gương, tráng ruột phích

c)

Nhiên liệu cho động cơ đốt trong

d)

Thuốc tăng lực trong y tế

36.

Glucose có thể tồn tại ở mấy dạng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Nguyên liệu điều chế nên glucose là

a)

fructose

b)

tinh bột

c)

amin axetat

d)

CH3CHO

38.

Lên men 41,4 gam glucozơ với hiệu suất 80%, lượng khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong dư thì lượng kết tủa thu được là:

a)

18,4 gam

b)

28,75 gam

c)

36,8 gam

d)

23 gam

39.

Cho 9,0 kg glucozơ chứa 15% tạp chất, lên men thành ancol etylic. Trong quá trình chế biến, rượu bị hao hụt 10%. Khối lượng rượu etylic thu được là

a)

4,600 kg

b)

4,140 kg

c)

3,910 kg

d)

3,519 kg

40.

Chất thuộc loại disaccharide là

a)

glucose.

b)

saccharose.     

c)

cellulose.        

d)

fructose.

41.

Chất nào không có phản ứng tráng gương?

a)

Saccarose

b)

Glucose

c)

Fructose

d)

Anđehit axetic

42.

Saccharose có thể được chiết xuất từ cây mía và củ cải đường.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Saccharose được cấu tạo bởi một phân tử glucose và một phân tử fructose.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Câu trắc nghiệm đúng sai. trong mỗi ý a), b), c), d) học sinh chọn đúng hoặc sai.

Sacchrose và maltose là  disaccharide có cùng công thức phân tử C12H22O11.

  a. Saccharose được tạo thành từ sự liên kết của 2 đơn vị fructose.

  b. Maltose được tạo thành từ sự liên kết của hai đơn vị glucose .

  c. Saccharose và maltose là đồng phân của nhau.

  d. Các đơn vị cấu tạo thành Saccharose có cấu trúc dạng dạng vòng.

(a)  

45.

Thủy phân hoàn toàn 50 gam dung dịch saccharose 17,1% trong môi trường acid (vừa đủ) được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3/NH3 vào X đun nhẹ được m gam Ag. Tính giá trị của m.

(a)  

46.

Saccharose là một loại disaccharide có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải đường.

  

Công thức phân tử của saccharose là

    

a)

C6H12O6.                      

b)

C2H4O2.                       

c)

(C6H10O5)n.                  

d)

C12H22O11.

47.

Công thức cấu tạo saccharose

a)

b)

c)

d)

48.

Câu 1: Carbohydrate là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có công thức chung là

a)

CnH2O

b)

CxHyOz

c)

R(OH)x(CHO)y

d)

Cn(H2O)m

49.

Câu 2: Carbohydrate nào sau đây thuộc loại disaccharide?

a)

Tinh bột.

b)

Cellulose.

c)

Saccharose

d)

Glucose.

50.

Câu 3: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Glucose.

b)

Tinh bột.

c)

Saccharose.

d)

Glycerol.

51.

Câu 4: Hai chất nào sau đây thuộc loại monosaccharide?

a)

Glucose và fructose.

b)

Saccharose và maltose.

c)

Tinh bột và cellulose.

d)

Acetic acid và lactic acid.

52.

Câu 6: Carbohydrate nào sau đây thuộc loại disaccharide?

a)

Tinh bột.

b)

Maltose.

c)

Glucose.

d)

Cellulose.

53.

Câu 7: Công thức nào sau đây là của cellulose?

a)

[C6H7O2(OH)3]n.

b)

[C6H8O2(OH)3]n

c)

[C6H7O3(OH)3]n.

d)

[C6H5O2(OH)3]n.

54.

Câu 8: Trong phân tử amylose các mắt xích liên kết với nhau bằng liên kết

a)

α-1,4-glycoside.

b)

α-1,4-glucoside.

c)

β-1,4-glycoside

d)

β-1,4-glucoside.

55.

Câu 9: Công thức nào sau đây là của fructose dạng mạch hở

a)

CH2OH-(CHOH)3-COCH2OH

b)

CH2OH-(CHOH)4-CHO.

c)

CH2OH-(CHOH)2-CO-CHOH-CH2OH

d)

CH2OH-CO-CHOH-CO-CHOH-CHOH.

56.

Câu 10: Công thức cấu tạo sau mô tả dạng mạch hở của carbohydrate nào dưới đây?

a)

Glucose.

b)

Fructose.

c)

Saccharose.

d)

Maltose.

57.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

58.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2 là

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

Etanamin.

59.

Chọn phát biểu sai

a)

Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.

b)

Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.

c)

Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.

d)

Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.

60.

Chọn phát biểu đúng

a)

Công thức của amin no đơn chức mạch hở là CnH2n+1N.

b)

Alanin tạo kết tủa trắng và làm mất màu nước brom.

c)

Metylamin làm phenolphtalein hóa hồng.

d)

Anilin có tính bazơ rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím và không tác dụng với HCl.

61.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

62.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là chất lỏng.

b)

Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.

c)

Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.

63.

Số nguyên tử hidro trong phân tử axit glutamic là

a)

7.

b)

5.

c)

9.

d)

11.

64.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

65.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Etyl amin.

b)

Phenol.

c)

Anilin.

d)

Axit axetic.

66.

Chất nào sau đây là amin?

a)

NH3.

b)

CH3-COOH.

c)

(CH3CH2)2NH.

d)

C6H5NO2.

67.

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

68.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?

a)

nước muối

b)

nước

c)

giấm ăn.

d)

cồn

69.

Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Etylamin.

b)

Đimetylamin.

c)

Phenylamin.

d)

Metylamin.

70.

Đimetylamin có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

71.

Chọn phát biểu sai

a)

Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.

b)

Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.

c)

Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.

d)

Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.

72.

Thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng để trung hòa dung dịch chứa 4,5 gam etyl amin là

a)

200 ml.

b)

100 ml.

c)

150 ml.

d)

250 ml.

73.

Thành phần phần trăm khối lượng nitơ trong phân từ anilin bằng

a)

18,67%.

b)

12,96%.

c)

15,05%.

d)

15,73%.

74.

Bậc của amin là

a)

bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm chức -NH2.

b)

số nguyên tử hiđro liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.

c)

số nguyên tử hiđro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon.

d)

số gốc hiđrocacbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.

75.

Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Etylamin.

b)

Đimetylamin.

c)

Phenylamin.

d)

Metylamin.

76.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng là:

a)

Lysine

b)

2- amino acetic acid

c)

glutamic acid

d)

C. methyl amin

77.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ở nhiệt độ thường, các amino acid đều là những chất lỏng.

b)

Các amino acid thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit

c)

Amino aicd thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức

d)

glutamic acid là thành phần chính của bột ngọt

78.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

79.

Trong dung dịch H2N-CH2-COOH tồn tại chủ yếu ở dạng :

    

a)

Ion lưỡng cực

b)

Anion      

c)

Cation

d)

Phân tử trung hòa

80.

Axit amino axetic (H2NCH2COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaNO3

b)

NaCl

c)

HCl

d)

Na2SO4

81.

Ở điều kiện thích hợp, amino axit tác dụng với chất nào sau đây tạo thành muối amoni?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

CH3OH

d)

KOH

82.

Ở điều kiện thích hợp amino axit phản ứng với chất nào sau đây tạo thành este?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

CH3OH

d)

CH3COOH

83.

Ở điều kiện thích hợp, amino axit H2NCH2COOH không phản ứng với chất nào?

a)

KNO3

b)

NaOH

c)

HCl

d)

H2NCH(CH3)COOH

84.

Dung dịch glyxin (axit α-aminoaxetic) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NaNO3

c)

KCl

d)

Na2SO4

85.

Dung dịch chất nào sau làm quỳ tím hóa xanh?

a)

Axit glutamic.

b)

Alanin.

c)

Lysin.

d)

Glyxin.

86.

Amino acid là

a)

hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

b)

hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 loại nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

c)

hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

d)

hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 loại nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

87.

Công thức cấu tạo của Alanine là:

a)

C2H5NH2

b)

NH2CH(CH3)COOH

c)

H2NCH2COOH

d)

CH3NH2

88.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

a)

2-aminopropanoic acid

b)

α-aminopropionic

c)

Aniline

d)

Alanine

89.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng là:

a)

Lysine

b)

2- amino acetic acid

c)

glutamic acid

d)

C. methyl amin

90.

Amino acid X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

a)

Lysine

b)

valine

c)

alanine

d)

glycine

91.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ở nhiệt độ thường, các amino acid đều là những chất lỏng.

b)

Các amino acid thiên nhiên hầu hết là các β-amino

c)

Amino aicd thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức

d)

glutamic acid là thành phần chính của bột ngọt

92.

Phần trăm khối lượng của nguyên tố trong lysin là

a)

17,98%

b)

19,18%

c)

15,73%

d)

19,05%

93.

Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:

a)

A. Gly, Ala, Glu.

b)

B. Gly, Val, Lys

c)

C. Gly, Ala, Lys

d)

D. Gly, Val, Ala.

94.

α-amino axit là amino axit có nhóm amino gắn với cacbon ở vị trí số

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

95.

Hợp chất H2NCH2COOH có tên là

a)

valin.

b)

lysin.

c)

alanin.

d)

glyxin.

96.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Alanin.

b)

Glyxin.

c)

Lysin.

d)

Valin.

97.

Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:

a)

A. Gly, Ala, Glu.

b)

B. Gly, Val, Lys

c)

C. Gly, Ala, Lys

d)

D. Gly, Val, Ala.

98.

Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?

a)

Valin

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Glyxin

99.

Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

a)

Lysine

b)

valine

c)

alanine

d)

glyxine

100.

Trong phân tử α- amino axit nào sau có 5 nguyên tử

a)

valine

b)

glyxine

c)

alanine

d)

lysine

101.

Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong lysin là

a)

17,98%

b)

19,18%

c)

15,73%

d)

19,05%

102.

Trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào không đúng:

a)

Liên kết peptide là lien kết – CO – NH – giữa 2 đơn vị a - amino acid

b)

Polypeptide là những peptide có từ 11-50 gốc α-amino acid

c)

Peptide có thể thủy phân hoàn toàn thành các a - amino acid nhờ xúc tác acid hoặc base

d)

Các peptide đều tác dụng Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất màu tím

103.

Trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào không đúng:

a)

Liên kết peptide là lien kết – CO – NH – giữa 2 đơn vị a - amino acid

b)

Polypeptide là những peptide có từ 11-50 gốc α-amino acid

c)

Peptide có thể thủy phân hoàn toàn thành các a - amino acid nhờ xúc tác acid hoặc base

d)

Các peptide đều tác dụng Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất màu tím

104.

Khi đun nóng protein trong dung dịch acid hoặc base , protein bị thuỷ phân thành các …….(1)……, cuối cùng thành các ……..(2)………:

a)

(1) chuỗi polipeptide(2) hỗn hợp các a-aminoacid

b)

(1) phân tử protein nhỏ hơn (2) aminoacid.

c)

(1) chuỗi polipeptide; (2) aminoacid.

d)

(1) chuỗi polipeptide; (2) acid

105.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh.

b)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

c)

Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino acid

d)

Sự kết tủa protein bằng nhiệt hay acid , base hay ion của kim loại nặng như Pb2+; Hg2+…gọi là sự đông tụ protein.

106.

Chọn phát biểu sai

a)

Hợp chất H2N – CH2CH2– CONH – CH2COOH là dipeptide

b)

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Lys chứa 4 nguyên tử oxygen.

c)

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly và Gly – Ala là: Cu(OH)2

d)

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Lys chứa 4 nguyên tử nitrogen

107.

Từ glycine và alanine tạo được bao nhiêu đipeptide

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

108.

Trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào không đúng:

a)

Liên kết peptide là lien kết – CO – NH – giữa 2 đơn vị a - amino acid

b)

Polypeptide là những peptide có từ 11-50 gốc α-amino acid

c)

Peptide có thể thủy phân hoàn toàn thành các a - amino acid nhờ xúc tác acid hoặc base

d)

Các peptide đều tác dụng Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất màu tím

109.

Chọn phát biểu sai

a)

Phản ứng của protein với HNO3 tạo hợp chất rắn có màu vàng

b)

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Lys có đầu N là Lys

c)

Gly – Ala – Gly có đầu C là Gly

d)

Protein có phản ứng màu biuret

110.
Số gốc amino axit trong tripeptit là
a)
3
b)
2
c)
1
d)
không xác định
111.

Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2 ?

a)

Chất béo

b)

Tinh bột

c)

Xenlulozơ

d)

Protein

112.

    Tripeptide Gly-Ala-Gly không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

b)

Dung dịch Na2SO4.

c)

Dung dịch HCl.

d)

Dung dịch NaOH

113.

Chất nào sau đây không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?

a)

Lys-Gly-Val-Ala.

b)

Glyxerol.

c)

Saccarozơ.

d)

Ala-Ala.

114.

Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do

a)

phản ứng thủy phân của protein.

b)

phản ứng màu của protein.

c)

sự đông tụ của lipit.

d)

sự đông tụ của protein do nhiệt độ.

115.
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là: 
a)
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
b)
dung dịch NaCl. 
c)
dung dịch HCl. 
d)
dung dịch NaOH.
116.
Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?  
a)
H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.
b)
H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH.
c)
H2NCH2CONHCH2CH2COOH.
d)
H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH(CH3)COOH 
117.

Tripeptit là hợp chất

a)

Mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit

b)

Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α–amino axit giống nhau

c)

Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α–amino axit khác nhau

d)

Có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc α–amino axit

118.

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

a)

α-aminoaxit.

b)

β-aminoaxit.

c)

axit cacboxylic.

d)

este.

119.

Số liên kết peptit có trong 1 phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

120.

Khi nói về peptide và protein, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Protein có phản ứng màu biuret với Cu(OH)2.

b)

Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino acid được gọi là liên kết peptide.

c)

Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α- amino acid.

d)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

121.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Protein bị thủy phân nhờ xúc tác acid.

b)

Protein được tạo nên từ các chuỗi peptide kết hợp lại với nhau.

c)

Amino acid có tính chất lưỡng tính.

d)

Dipeptide có phản ứng màu biuret.

122.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Protein bị thủy phân nhờ xúc tác enzyme.

b)

Dung dịch valine làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.

c)

Amino acid có tính chất lưỡng tính.

d)

Dung dịch protein có phản ứng màu biuret.