Font size
WorksheetsÔN TẬP HOÁ
Total questions: 112
Worksheet time: 56mins
Có bao nhiêu loại oxit? Hãy nêu tên.
(VD: Có ... loại, gồm:...) (Nêu theo thứ tự)
(a)
Oxit bazo (Li2O,CaO,BaO,...) tác dụng với oxit axit tạo thành:
Muối + H2O
Muối
Axit
Muối + khí CO2 + H2O
Hãy đọc tên muối sau: NaHCO3 (ghi liền)
(a)
Có thể phân biệt các dung dịch axit, muối ăn, kiềm bằng cách dùng:
Nước cất
Giấy quỳ tím
Khí CO2
GIấy phenolphtalein
Dãy chất nào sau đây gồm toàn MUỐI KHÔNG TAN TRONG NƯỚC:
Na2SO3, Al2(SO4)3, KHSO4, Na2S
BaCO3, Ba(NO3)2, CuCl2, Ca(HCO3)2
AgSO3, Mg(NO3)2, FeCO3, K2S
BaSO4, AgCl, CaCO3, Ca3(PO4)2
Kim loại sắt tác dụng được với chất nào sau đây tạo muối sắt và kim loại mới?
MgCl2
Al(NO3)3
NaCl
CuSO4
Oxit tác dụng được với dung dịch HCl là
SO2
CO2
CuO
P2O5
Phản ứng được sử dụng để điều chế NaOH trong công nghiệp là
2Na + 2H2O →2NaOH + H2
Na2CO3+ Ba(OH)2 →BaCO3 + 2NaOH
Na2O + H2O →2NaOH
2NaCl + 2H2O →đpdd2NaOH + H2 + Cl2
Trong các oxit sau, oxit không tan trong nước là
MgO
P2O5
Na2O
CO2
Chất nào sau đây là axit?
HCl
H2SO4
Ca(HCO3)2
NaOH
HNO3
Axit + Kim loại -->
Muối + H2O
Muối + H2
Muối
Bazo + H2
Axit + oxit bazo -->
Muối + H2O
Muối + Bazo mới
Bazo mới + Axit mới
Bazo + H2O
Phản ứng nào tạo thành sản phẩm là CuSO4 và H2O?
Cu + H2SO4 loãng
CuO + H2SO4 loãng
CuO + SO2
CuO + SO3
Axit + bazo -->
Muối + H2O
Muối mới + Bazo mới
Bazo mới + Axit mới
Bazo + H2O
Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2
CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl.
Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaO.
Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4
CaO + H2SO4 -->
CaSO4 + H2O
CaSO4 + H2
CaSO4
H2O
Phương trình phản ứng nào biểu diễn đúng?
Al2O3 + 6HCl --> 2AlCl3 + 3H2
CuO + HCl --> CuCl + H2O
CuO + H2SO4 --> CuSO4 + H2O
Al2O3 + 3H2SO4 --> Al2(SO4)3 + 3H2O
Điền vào chỗ trống:
2HCl + ........ --> FeCl2 + H2O
Fe2O3
Fe(OH)2
Fe3O4
Fe(OH)3
Mg + H2SO4 --> ?
MgO + H2O
MgSO4 + H2O
MgSO4 + H2
MgSO4
Hoà tan 9,4 g kali oxit (K2O) vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là:
0,2M
0,35M
0,4M
0,5M
Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?
FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2
Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl
Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2
NaOH, CuO, Ag, Zn
Sản phẩm thu được sau khi điện phân dung dịch bão hòa muối ăn trong thùng điện phân có màng ngăn:
NaOH, H2, H2O
NaOH, H2, HCl
NaOH, Cl2, H2O
NaOH, H2, Cl2
Thuốc thử dùng để nhận biết 3 dung dịch: HCl, HNO3, H2SO4 đựng trong 3 lọ khác nhau đã mất nhãn. Các thuốc thử dùng để nhận biết được chúng là:
Dung dịch AgNO3 và giấy quì tím
Dung dịch BaCl2 và dung dịch AgNO3
Dùng quỳ tím và dung dịch NaOH
Dung dịch BaCl2 và dung dịch phenolphtalein
Cặp chất nào sau đây là hợp chất bazơ ?
A. CO; NaOH
B. KCl và Ba(NO3)2
C. Ca(OH)2 ; NaOH
D. NaOH; H2CO3
A
B
C
D
Dung dịch NaOH phản ứng được với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?
A. FeCl2; HCl; Fe; CuO
B. MgSO4; CO; Fe(NO3)3; SO3
C. H2SO4 ; SO3 ; CO2; HCl
D. Cả A, B, C sai.
A
B
C
D
Cho PTHH: NaOH + HCl --> NaCl + H2O.
Phản ứng trên gọi là
Phản ứng trung hòa
Phản ứng thế
Phản ứng oxi hóa
Phản ứng phân hủy
Dãy bazơ nào tương ứng với các oxit sau: Na2O ; CuO; BaO ; Fe2O3?
A. NaOH ; CuOH ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)3
B. NaOH ; Cu(OH)2 ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)2
C. NaOH ; Cu(OH)2 ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)3
D. NaOH ; CuOH ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)2
: Dung dịch NaOH không có tính chất hoá học nào sau đây?
L àm quỳ tím hoá xanh
Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3. Hiện tượng quan sát được là
Có kết tủa trắng xanh.
Có khí thoát ra.
Có kết tủa đỏ nâu.
Kết tủa màu trắng.
Muối Đồng(II) clorua (CuCl2) không phản ứng với chất nào sau đây?
SO2
Mg
KOH
H2S
Dung dịch muối làm quỳ tím chuyển sang màu nào?
Xanh
Đỏ
Không làm đổi màu
Hồng
K2SO3 phản ứng với HCl sinh ra khí nào?
SO2
H2
CO2
H2S
Cho 50 g CaCO3 vào dung dịch HCl dư thể tích CO2 thu được ở đktc là:
11,2 lít
22,4 lít
3,36 lít
6,72 lít
Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi?
Mg+CuCl2→MgCl2+Cu
AgNO3+HCl→AgCl+HNO3
CaCO3→CaO+CO2
2Ca+O2→2CaO
Cho 6,75g Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit H2SO4. Tính thể tích khí H2 sinh ra ở (đktc)?
8,4 lít
5,6 lít
16,8 lít
11,2 lít
Dãy kim loại nào sau phản ứng được với dung dịch ZnCl2?
Al, Mg, Fe
Cu, Al, Mg
Na, Ca, Ag
Cu, Na, Al
Bazơ nào sau đây phản ứng được với dung dịch muối Fe(NO3)2?
NaOH
Cu(OH)2
Fe(OH)3
Zn(OH)2
Điều kiện xảy ra của các phản ứng của (muối với kiềm) và (muối với muối) là (nhiều đáp án)
Các muối và kiềm ban đầu phải tan
Không có điều kiện gì
Các muối ban đầu phải không tan
Có chất kết tủa/bay hơi sau phản ứng
Các tính chất hóa học chung của muối là (nhiều đáp án)
muối + acid
muối tan + kiềm
muối tan + muối tan
phân hủy muối
Đâu là muối tan
CaCO3
K2CO3
MgCO3
BaCO3
Hoàn thành phương trình hóa học sau:
H2SO4 + BaCl2 -> .... (kết tủa trắng) + ....
2HCl và BaSO4
Ba2SO4 + 2HCl
BaSO4 + 2H2
BaSO4 và 2HCl
Hoàn thành phương trình hóa học sau:
MgSO4 + 2NaOH -> .... (kết tủa trắng) + ....
Mg(OH)2 + Na2SO4
Mg(OH)2 + H2SO4
MgSO4 + 2H2
MgSO4 và 2H2SO4
Thành phần cấu tạo của muối:
Kim loại và gốc acid
Kim loại và OH
Kim loại và O
H và gốc acid
Chọn các đáp án đúng.
Kim loại có những tính chất hóa học nào sau đây?
Phản ứng với phi kim.
Phản ứng với dung dịch axit.
Phản ứng với dung dịch muối.
Phản ứng với oxit axit.
Kim loại nào sau đây thường được dùng làm dây dẫn điện?
đồng
sắt
nhôm
chì
Trong dãy hoạt động hóa học của kim loại, mức độ họat động hóa học của kim loại
giảm dần từ phải qua trái.
thường tăng dần từ trái qua phải.
tăng dần từ trái qua phái.
giảm dần từ trái qua phải.
Chọn chất thích hợp để điền vào chỗ trống trong sơ đồ phản ứng sau:
Al + ……… ---> AlCl3 + H2
ZnCl2.
FeCl3.
Cl2.
HCl.
Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều mức độ hoạt động hóa học giảm dần?
Na, K, Fe.
Cu, K, Zn.
K, Mg, Cu.
Cu, Fe, Mg.
Những kim loại nào dưới đây không tác dụng được với HCl, H2SO4 loãng?
Cu
Fe
Ag
Zn
Chất tác dụng với H2SO4 tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là:
Fe
Fe2O3
Fe(OH)3
Fe(CO3)2
Cặp muối nào sau đây phản ứng được với nhau:
Na2CO3 và K2CO3
K2CO3 và Ca(NO3)2
NaCl và CuCl2
NaHCO3 và FeSO4
Cho dd Na2CO3 vào dd HCl hiện tượng xãy ra là:
Xuất hiện kết tủa trắng.
Có bọt khí xãy ra trong ống nghiệm.
Không có hiện tượng gì.
Xuất hiện kết tủa trắng đồng thời có bọt khí thoát ra trong ống nghiệm.
Chất khí nào sau đây có thể gây chết người vì ngăn cản sự vận chuyển oxi trong máu ?
CO
CO2
SO2
NO
Phản ứng giữa Cl2 và dung dịch NaOH dùng để điều chế:
thuốc tím.
nước javen.
clorua vôi.
kali clorat.
Biết:
- Khí X rất độc, không cháy, hoà tan trong nước, nặng hơn không khí và có tính tẩy màu.
- Khí Y rất độc, cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh sinh ra chất khí làm đục nước vôi trong.
- Khí Z không cháy, nặng hơn không khí, làm đục nước vôi trong.
X, Y, Z lần lượt là :
Cl2, CO, CO2.
Cl2, SO2, CO2.
SO2, H2, CO2.
H2, CO, SO2.
Trộn một ít bột than với bột đồng (II) oxit rồi cho vào đáy ống nghiệm khô, đốt nóng, khí sinh ra được dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư. Hiện tượng quan sát được là:
màu đen của hỗn hợp không thay đổi, dung dịch nước vôi trong vẩn đục.
màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu đỏ, dung dịch nước vôi trong không thay đổi.
màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu đỏ, dung dịch nước vôi trong vẩn đục.
màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu trắng xám, dung dịch nước vôi trong vẩn đục.
Khí CO dùng làm chất đốt trong công nghiệp có lẫn tạp chất là CO2 và SO2. Có thể làm sạch CO bằng:
dung dịch nước vôi trong.
H2SO4 đặc.
dung dịch BaCl2.
CuSO4 khan.
Tính chất hóa học chung của kim loại gồm:
Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch axit.
Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch bazơ, tác dụng với dung dịch muối.
Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch axit, tác dụng với dung dịch muối.
Tác dụng với oxit bazơ, tác dụng với dung dịch axit.
Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi?
Al ; Cu.
Zn ; Fe.
Au ; Ag.
Mg ; Pb.
Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học giảm dần?
Fe, Zn, Al, K.
Cu, Fe, Zn, Al.
K, Zn, Al, Fe.
K, Zn, Pb, Au.
Cho kim loại có CTHH sau: Na, Mg, Al, Pb, Cu, Ag lần lượt vào dung dịch Pb(NO3)2. Có mấy kim loại đã tham gia phản ứng?
2
3
4
5
Cho 1 lá sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là
có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.
Lá sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.
màu xanh của dung dịch nhạt dần rồi mất hẳn, có 1 lớp màu nâu đỏ bám trên bề mặt lá sắt.
không có hiện tượng gì.
Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam một kim loại R (hóa trị I) trong bình chứa khí clo nguyên chất. Sau khi phản ứng kết thúc, để nguội thì thu được 14,9 gam muối clorua. Kim loại R là
Ca
Li
Na
K
Dung dịch ZnCl2 có lẫn tạp chất là CuCl2, FeCl2. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnCl2?
Fe
Zn
Cu
Mg
Cho các kim loại sau: K, Al, Fe, Pb, Cu, Ag. Có bao nhiêu kim loại không tác dụng được với HCl, H2SO4 loãng?
5
4
3
2
Chất nào tác dụng với H2SO4 tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí, cháy được trong không khí?
Al
Cu
Fe2O3
FeCl2
Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:
Fe, Cu, Mg
Zn, Fe, Cu
Zn, Fe, Al
Fe, Zn, Au
Cho 3,6 gam kim loại magie tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric loãng. Thể tích khí Hiđro thu được ở đktc là:
4,48 lít
3,36 lít
2,24 lít
6,72 lít
Cho các kim loại có CTHH sau: Mg, Ca, Al, Fe lần lượt vào dung dịch AgNO3. Trường hợp nào xảy ra phản ứng làm xuất hiện một chất kết tủa màu đen?
Mg
Ca
Al
Fe
Cho các kim loại có CTHH sau: Ba, Fe, Pb, Cu lần lượt vào dung dịch Cu(NO3)2. Trường hợp nào xảy ra phản ứng và xuất hiện một chất kết tủa màu xanh?
Ba
Fe
Pb
Cu
Cho đinh sắt vào ống nghiệm chứa dd đồng sunfat, phản ứng xảy ra là:
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
Cu + FeSO4 → CuSO4 + Fe
Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu
Trong các cặp chất nào sau đây, cặp chất nào xảy ra phản ứng?
Cu + ZnSO4
Ag + HCl
Ag + CuSO4
Zn + AgNO3
Kim loại nào sau đây được bảo quản bằng cách ngâm ngập trong dầu hỏa?
Na
Cu
Fe
Au
Cho các kim loại có CTHH sau: Na, Al, Fe, Pb, Cu, Ag lần lượt vào dung dịch CuCl2. Có mấy kim loại phản ứng sinh ra kim loại Cu?
5
4
3
2
Cho các kim loại sau: Ba, Fe, Zn, Pb, Cu, Ag lần lượt vào dung dịch AgNO3. Có bao nhiêu kim loại đã tham gia phản ứng?
5
4
3
2
Một kim loại có những tính chất (vật lí và hóa học) như sau:
- Hợp kim của nó với các kim loại khác, được ứng dụng trong công nghệ chế tạo máy bay, tên lửa.
- Phản ứng mãnh liệt với axit clohiđric.
- Phản ứng với dung dịch kiềm, giải phóng khí hiđro - Nhẹ, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
Đó là kim loại:
Kẽm
Vàng
Nhôm
Chì
Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hoá học giảm dần?
Na, Al, Zn, Fe, Cu, Au
Al, Zn, Fe, Na, Cu, Ag, Pb
Ag, Cu, Pb, Zn, Fe, Al, Na
Ag, Cu, Pb, Fe, Zn, Al, Na
Dùng chất nào để nhận biết được 3 kim loại sau: Al, Fe, Cu?
Nước, dd axit
dd axit, dd bazơ
nước, dd bazơ
dd axit, dd muối
Chỉ được dùng thêm một chất thử nào để nhận biết được 3 kim loại sau: K, Al, Fe?
Nước
dd HCl
dd NaOH
dd NaCl
Kim loại nào sau đây vừa tác dụng với dd HCl vừa tác dụng với dd NaOH?
Al
Fe
Cu
Ag
Dãy các kim loại nào sau đây bị thụ động bởi axit HNO3 và H2SO4 đặc, nguội?
Al, Fe
Al, Cu
Fe, Ag
Cu, Ag
Cho 1 mẩu kim loại K vào nước có pha sẵn vài giọt dung dịch quỳ tím. Hiện tượng quan sát được là:
Kim loại tan, có khí không màu và dung dịch chuyển màu xanh
Kim loại tan, có khí không màu và dung dịch chuyển màu hồng
Kim loại tan, có khí không màu, dung dịch trong suốt
không có hiện tượng gì.
Fe + O2 → ?
FeO
Fe3O4
Fe2O
FeO3
Đưa một đoạn dây sắt nóng đỏ vào lọ đựng khí clo. Hiện tượng xảy ra là:
Có khói màu trắng
Có khói màu nâu đỏ
Có khói màu vàng
Có khí không màu
Dãy kim loại nào sau đây phản ứng được với nước?
K, Li, Ba
K, Al, Fe
Na, Ba, Cu
Mg, K, Na
Để bảo vệ vỏ tàu biển(phần ngập trong nước biển) tránh bị ăn mòn, người ta gắn vào mạn tàu kim loại nào sau đây?
Fe
Zn
Cu
Na
Dựa vào tính chát hóa học nào của nhôm mà trong thực tế không dùng chậu nhôm để đựng nước vôi trong?
Tác dụng với oxi
Tác dụng với axit
Tác dụng với bazơ
Tác dụng với nước
Cùng cho a gam kim loại nhôm và kim loại magie tác dụng với dd H2SO4. So sánh lượng khí Hidro thu được sau các phản ứng đó?
Al p/ư sinh ra nhiều H2 hơn Mg
Mg p/ư sinh ra nhiều H2 hơn Al
Lượng H2 sinh ra do Al phản ứng gấp đôi của Mg
Lượng H2 sinh ra do Mg p/ư gấp ba của Al
Hoà tan hoàn toàn 8,4g một kim loại R (hoá trị II) bằng 200 ml dung dịch H2SO4 1M. Đem trung hòa toàn bộ lượng axit dư ở trên bằng 100ml dung dịch KOH 1M. Vậy R là kim loại nào sau đây:
Fe
Mg
Zn
Ba
Cho hỗn hợp gồm hai kim loại là Al và Zn tác dụng hoàn toàn với hỗn hợp gồm 0,06 mol HCl và 0,025 mol H2SO4. Tính thể tích khí thu được sau phản ứng ở đktc?
1,232(l)
1,12(l)
2,24(l)
3,36(l)
Cho 20,4g hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dd HCl dư. Sau phản ứng thu được 5,6 lít một chất khí ở đktc. Thành phần khối lượng từng chất trong hỗn hợp là:
6,4 g và 14 g
14 g và 6,4 g
11,2 g và 9,2 g
9,2 g và 11,2 g
Trong các kim loại sau đây, kim loại nào được dùng làm dây tóc bóng đèn?
Wonfam (W)
Magie (Mg)
Sắt (Fe)
Vàng (Au)
Cho 8,3 gam hỗn hợp gồm Al và Fe phản ứng với dung dịch KOH dư thì thu được 3,36 lít một chất khí ở đktc. Thành phần % về khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp là:
32,53% và 67,47%
67,47% và 32,53%
63% và 37%
35,5% và 64,5%
Cho 18,3 g hỗn hợp gồm Na và Ba tác dụng hoàn toàn với nước ở điều kiện thường thu được 4,48 lít một chất khí ở đktc. Khối lượng các kim loại trong hỗn hợp là:
2,3 g và 16 g
16 g và 2,3 g
4,6 g và 13,7 g
13,7 g và 4,6 g
Cho 14,1 g hỗn hợp ba kim loại Mg, Zn, Fe tác dụng với dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được 38,95 g hỗn hợp gồm 3 muối và V lít khí hidro ở đktc. Tính V?
6,72(l)
7,84(l)
8,96(l)
10,08(l)
Kim loại có độ cứng lớn nhất là
W
Cr
Cu
Au
Dãy các chất nào sau đây là muối axit?
KHCO3, CaCO3, Na2CO3
Ba(HCO3)2, NaHCO3, Ca(HCO3)2
Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3
Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3
Dãy gồm các chất bị phân hủy bởi nhiệt là
Na2CO3, MgCO3, Ca(HCO3)2, BaCO3
MgCO3, BaCO3, Ca(HCO3)2, NaHCO3
K2CO3, KHCO3, MgCO3, Ca(HCO3)2
NaHCO3, KHCO3, Na2CO3, K2CO3
Số thứ tự chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết:
Số thứ tự của nguyên tố
Số hiệu nguyên tử
Số electron lớp ngoài cùng
Số lớp electron
Nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 2 trong bảng tuần hoàn là nguyên tố
Kim loại
Phi kim
Lưỡng tính
Khí hiếm
Số thứ tự nhóm trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết:
Số electron lớp ngoài cùng
Số lớp electron
Số hiệu nguyên tử
Số thứ tự của nguyên tố
Trong chu kỳ 2, X là nguyên tố đứng đầu chu kỳ, còn Y là nguyên tố đứng cuối chu kỳ nhưng trước khí hiếm. Nguyên tố X và Y có tính chất sau:
X là kim loại mạnh, Y là phi kim yếu
X là kim loại mạnh, Y là phi kim mạnh
X là kim loại yếu, Y là phi kim mạnh
X là kim loại yếu, Y là phi kim yếu
Nguyên tố X ở chu kỳ 3 nhóm VI, nguyên tố Y ở chu kỳ 2 nhóm VII. So sánh tính chất của X và Y thấy
tính phi kim của X mạnh hơn Y
tính phi kim của Y mạnh hơn X
X, Y có tính phi kim tương đương nhau
X, Y có tính kim loại tương đương nhau
Nhóm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần là
O, F, N, P
F, O, N, P
O, N, P, F
P, N, O, F
Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần?
K, Ba, Mg, Fe, Cu
Ba, K, Fe, Cu, Mg
Cu, Fe, Mg, Ba, K
Fe, Cu, Ba, Mg, K
Biết cấu tạo nguyên tử X như sau: có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 6 electron. Dựa vào bảng tuần hoàn thì nguyên tố X là
Clo
Photpho
Nitơ
Lưu huỳnh
Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 7 electron. Vị trí và tính chất cơ bản của nguyên tố X là
thuộc chu kỳ 3, nhóm VII là kim loại mạnh
thuộc chu kỳ 7, nhóm III là kim loại yếu
thuộc chu kỳ 3, nhóm VII là phi kim mạnh
thuộc chu kỳ 3, nhóm VII là phi kim yếu
Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 11, chu kỳ 3, nhóm I trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Phát biểu nào sau đây đúng?
Điện tích hạt nhân 11+, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron, kim loại mạnh
Điện tích hạt nhân 11+, 1 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron, kim loại mạnh
Điện tích hạt nhân 11+, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron, kim loại yếu
Điện tích hạt nhân 11+, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron, kim loại yếu
Nguyên tố X có hiệu số nguyên tử là 9. Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
Điện tích hạt nhân của nguyên tử là 9+, nguyên tử có 9 electron
Nguyên tử X ở gần cuối chu kỳ 2, đầu nhóm VII
X là 1 phi kim hoạt động mạnh
X là 1 kim loại hoạt động yếu
Có những chất khí: H2, O2, CO2, SO2, Cl2. Những khí cùng tồn tại trong một bình chứa để nơi có nhiệt độ cao mà không có phản ứng hoá học là:
H2, O2, CO2
Cl2, SO2, O2.
H2, CO2, Cl2.
CO2, SO2, H2
Có các chất bột màu trắng sau: BaCO3, BaCl2, BaSO4. Chỉ dùng dung dịch nào dưới đây để phân biệt các chất bột trên?
Dung dịch HCl
Dung dịch NaOH.
Dung dịch Ca(OH)2.
Dung dịch NaCl.
Có 3 lọ đựng 3 hóa chất: Cu(OH)2, BaCl2, KHCO3 để nhận biết 3 lọ trên cần dùng hóa chất nào?
NaCl
NaOH
H2SO4
CaCl2
