wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HOÁ

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu loại oxit? Hãy nêu tên.

(VD: Có ... loại, gồm:...) (Nêu theo thứ tự)

(a)  

2.

Oxit bazo (Li2O,CaO,BaO,...) tác dụng với oxit axit tạo thành:

a)

Muối + H2O

b)

Muối

c)

Axit

d)

Muối + khí CO2 + H2O

3.

Hãy đọc tên muối sau: NaHCO3 (ghi liền)

(a)  

4.

Có thể phân biệt các dung dịch axit, muối ăn, kiềm bằng cách dùng:

a)

Nước cất

b)

Giấy quỳ tím

c)

Khí CO2

d)

GIấy phenolphtalein

5.

Dãy chất nào sau đây gồm toàn MUỐI KHÔNG TAN TRONG NƯỚC:

a)

Na2SO3, Al2(SO4)3, KHSO4, Na2S

b)

BaCO3, Ba(NO3)2, CuCl2, Ca(HCO3)2

c)

AgSO3, Mg(NO3)2, FeCO3, K2S

d)

BaSO4, AgCl, CaCO3, Ca3(PO4)2

6.

Kim loại sắt tác dụng được với chất nào sau đây tạo muối sắt và kim loại mới?

a)

MgCl2

b)

Al(NO3)3

c)

NaCl

d)

CuSO4

7.

Oxit tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

SO2

b)

CO2

c)

CuO

d)

P2O5

8.

Phản ứng được sử dụng để điều chế NaOH trong công nghiệp là

a)

2Na + 2H2O →2NaOH + H2

b)

Na2CO3+ Ba(OH)2 →BaCO3 + 2NaOH

c)

Na2O + H2O →2NaOH

d)

2NaCl + 2H2O →đpdd2NaOH + H2 + Cl2

9.

Trong các oxit sau, oxit không tan trong nước là

a)

MgO

b)

P2O5

c)

Na2O

d)

CO2

10.

Chất nào sau đây là axit?

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

Ca(HCO3)2

d)

NaOH

e)

HNO3

11.

Axit + Kim loại -->

a)

Muối + H2O

b)

Muối + H2

c)

Muối

d)

Bazo + H2

12.

Axit + oxit bazo -->

a)

Muối + H2O

b)

Muối + Bazo mới

c)

Bazo mới + Axit mới

d)

Bazo + H2O

13.

Phản ứng nào tạo thành sản phẩm là CuSO4 và H2O?

a)

Cu + H2SO4 loãng

b)

CuO + H2SO4 loãng

c)

CuO + SO2

d)

CuO + SO3

14.

Axit + bazo -->

a)

Muối + H2O

b)

Muối mới + Bazo mới

c)

Bazo mới + Axit mới

d)

Bazo + H2O

15.

Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2

b)

CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl.

c)

Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaO.

d)

Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4

16.

CaO + H2SO4 -->

a)

CaSO4 + H2O

b)

CaSO4 + H2

c)

CaSO4

d)

H2O

17.

Phương trình phản ứng nào biểu diễn đúng?

a)

Al2O3 + 6HCl --> 2AlCl3 + 3H2

b)

CuO + HCl --> CuCl + H2O

c)

CuO + H2SO4 --> CuSO4 + H2O

d)

Al2O3 + 3H2SO4 --> Al2(SO4)3 + 3H2O

18.

Điền vào chỗ trống:

2HCl + ........ --> FeCl2 + H2O

a)

Fe2O3

b)

Fe(OH)2

c)

Fe3O4

d)

Fe(OH)3

19.

Mg + H2SO4 --> ?

a)

MgO + H2O

b)

MgSO4 + H2O

c)

MgSO4 + H2

d)

MgSO4

20.

Hoà tan 9,4 g kali oxit (K2O) vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là:

a)

0,2M

b)

0,35M

c)

0,4M

d)

0,5M

21.

Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?

a)

FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2

b)

Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl

c)

Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2

d)

NaOH, CuO, Ag, Zn

22.

Sản phẩm thu được sau khi điện phân dung dịch bão hòa muối ăn trong thùng điện phân có màng ngăn:

a)

NaOH, H2, H2O

b)

NaOH, H2, HCl

c)

NaOH, Cl2, H2O

d)

NaOH, H2, Cl2

23.

Thuốc thử dùng để nhận biết 3 dung dịch: HCl, HNO3, H2SO4 đựng trong 3 lọ khác nhau đã mất nhãn. Các thuốc thử dùng để nhận biết được chúng là:

a)

Dung dịch AgNO3 và giấy quì tím

b)

Dung dịch BaCl2 và dung dịch AgNO3

c)

Dùng quỳ tím và dung dịch NaOH

d)

Dung dịch BaCl2 và dung dịch phenolphtalein

24.

Cặp chất nào sau đây là hợp chất bazơ ?

A. CO; NaOH

B. KCl và Ba(NO3)2

C. Ca(OH)2 ; NaOH

D. NaOH; H2CO3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Dung dịch NaOH phản ứng được với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?

A. FeCl2; HCl; Fe; CuO

B. MgSO4; CO; Fe(NO3)3; SO3

C. H2SO4 ; SO3 ; CO2; HCl

D. Cả A, B, C sai.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Cho PTHH: NaOH + HCl --> NaCl + H2O.

Phản ứng trên gọi là

a)

Phản ứng trung hòa

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng oxi hóa

d)

Phản ứng phân hủy

27.

Dãy bazơ nào tương ứng với các oxit sau: Na2O ; CuO; BaO ; Fe2O3?

a)

A. NaOH ; CuOH ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)3

b)

B. NaOH ; Cu(OH)2 ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)2

c)

C. NaOH ; Cu(OH)2 ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)3

d)

D. NaOH ; CuOH ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)2

28.

: Dung dịch NaOH không có tính chất hoá học nào sau đây?

a)

L àm quỳ tím hoá xanh

b)

Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

c)

Tác dụng với axit tạo thành muối và nước

d)

Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước

29.

Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3. Hiện tượng quan sát được là

a)

Có kết tủa trắng xanh.

b)

Có khí thoát ra.

c)

Có kết tủa đỏ nâu.

d)

Kết tủa màu trắng.

30.

Muối Đồng(II) clorua (CuCl2) không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

SO2

b)

Mg

c)

KOH

d)

H2S

31.

Dung dịch muối làm quỳ tím chuyển sang màu nào?

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Không làm đổi màu

d)

Hồng

32.

K2SO3 phản ứng với HCl sinh ra khí nào?

a)

SO2

b)

H2

c)

CO2

d)

H2S

33.

Cho 50 g CaCO3 vào dung dịch HCl dư thể tích CO2 thu được ở đktc là:

a)

11,2 lít

b)

22,4 lít

c)

3,36 lít

d)

6,72 lít

34.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi?

a)

Mg+CuCl2MgCl2+CuMg+CuCl_2\rightarrow MgCl_2+Cu

b)

AgNO3+HClAgCl+HNO3AgNO_3+HCl\rightarrow AgCl+HNO_3

c)

CaCO3CaO+CO2CaCO_3\rightarrow CaO+CO_2

d)

2Ca+O22CaO2Ca+O_2\rightarrow2CaO

35.

Cho 6,75g Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit H2SO4. Tính thể tích khí H2 sinh ra ở (đktc)?

a)

8,4 lít

b)

5,6 lít

c)

16,8 lít

d)

11,2 lít

36.

Dãy kim loại nào sau phản ứng được với dung dịch ZnCl2?

a)

Al, Mg, Fe

b)

Cu, Al, Mg

c)

Na, Ca, Ag

d)

Cu, Na, Al

37.

Bazơ nào sau đây phản ứng được với dung dịch muối Fe(NO3)2?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

Fe(OH)3

d)

Zn(OH)2

38.

Điều kiện xảy ra của các phản ứng của (muối với kiềm) và (muối với muối) là (nhiều đáp án)

a)

Các muối và kiềm ban đầu phải tan

b)

Không có điều kiện gì

c)

Các muối ban đầu phải không tan

d)

Có chất kết tủa/bay hơi sau phản ứng

39.

Các tính chất hóa học chung của muối là (nhiều đáp án)

a)

muối + acid

b)

muối tan + kiềm

c)

muối tan + muối tan

d)

phân hủy muối

40.

Đâu là muối tan

a)

CaCO3

b)

K2CO3

c)

MgCO3

d)

BaCO3

41.

Hoàn thành phương trình hóa học sau:

H2SO4 + BaCl2 -> .... (kết tủa trắng) + ....

a)

2HCl và BaSO4

b)

Ba2SO4 + 2HCl

c)

BaSO4 + 2H2

d)

BaSO4 và 2HCl

42.

Hoàn thành phương trình hóa học sau:

MgSO4 + 2NaOH -> .... (kết tủa trắng) + ....

a)

Mg(OH)2 + Na2SO4

b)

Mg(OH)2 + H2SO4

c)

MgSO4 + 2H2

d)

MgSO4 và 2H2SO4

43.

Thành phần cấu tạo của muối:

a)

Kim loại và gốc acid

b)

Kim loại và OH

c)

Kim loại và O

d)

H và gốc acid

44.

Chọn các đáp án đúng.

Kim loại có những tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Phản ứng với phi kim.

b)

Phản ứng với dung dịch axit.

c)

Phản ứng với dung dịch muối.

d)

Phản ứng với oxit axit.

45.

Kim loại nào sau đây thường được dùng làm dây dẫn điện?

a)

đồng

b)

sắt

c)

nhôm

d)

chì

46.

Trong dãy hoạt động hóa học của kim loại, mức độ họat động hóa học của kim loại

a)

giảm dần từ phải qua trái.

b)

thường tăng dần từ trái qua phải.

c)

tăng dần từ trái qua phái.

d)

giảm dần từ trái qua phải.

47.

Chọn chất thích hợp để điền vào chỗ trống trong sơ đồ phản ứng sau:

Al + ……… ---> AlCl3 + H2

a)

ZnCl2.

b)

FeCl3.

c)

Cl2.

d)

HCl.

48.

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều mức độ hoạt động hóa học giảm dần?

a)

Na, K, Fe.

b)

Cu, K, Zn.

c)

K, Mg, Cu.

d)

Cu, Fe, Mg.

49.

Những kim loại nào dưới đây không tác dụng được với HCl, H2SO4 loãng?

a)

Cu

b)

Fe

c)

Ag

d)

Zn

50.

Chất tác dụng với H2SO4 tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là:

a)

Fe

b)

Fe2O3

c)

Fe(OH)3

d)

Fe(CO3)2

51.

Cặp muối nào sau đây phản ứng được với nhau:

a)

Na2CO3 và K2CO3

b)

K2CO3 và Ca(NO3)2

c)

NaCl và CuCl2

d)

NaHCO3 và FeSO4

52.

Cho dd Na2CO3 vào dd HCl hiện tượng xãy ra là:

a)

Xuất hiện kết tủa trắng.

b)

Có bọt khí xãy ra trong ống nghiệm.

c)

Không có hiện tượng gì.

d)

Xuất hiện kết tủa trắng đồng thời có bọt khí thoát ra trong ống nghiệm.

53.

Chất khí nào sau đây có thể gây chết người vì ngăn cản sự vận chuyển oxi trong máu ?

a)

CO

b)

CO2

c)

SO2

d)

NO

54.

Phản ứng giữa Cl2 và dung dịch NaOH dùng để điều chế:

a)

thuốc tím.

b)

nước javen.

c)

clorua vôi.

d)

kali clorat.

55.

Biết:

- Khí X rất độc, không cháy, hoà tan trong nước, nặng hơn không khí và có tính tẩy màu.

- Khí Y rất độc, cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh sinh ra chất khí làm đục nước vôi trong.

- Khí Z không cháy, nặng hơn không khí, làm đục nước vôi trong.

X, Y, Z lần lượt là :

a)

Cl2, CO, CO2.

b)

Cl2, SO2, CO2.

c)

SO2, H2, CO2.

d)

H2, CO, SO2.

56.

Trộn một ít bột than với bột đồng (II) oxit rồi cho vào đáy ống nghiệm khô, đốt nóng, khí sinh ra được dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư. Hiện tượng quan sát được là:

a)

màu đen của hỗn hợp không thay đổi, dung dịch nước vôi trong vẩn đục.

b)

màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu đỏ, dung dịch nước vôi trong không thay đổi.

c)

màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu đỏ, dung dịch nước vôi trong vẩn đục.

d)

màu đen của hỗn hợp chuyển dần sang màu trắng xám, dung dịch nước vôi trong vẩn đục.

57.

Khí CO dùng làm chất đốt trong công nghiệp có lẫn tạp chất là CO2 và SO2. Có thể làm sạch CO bằng:

a)

dung dịch nước vôi trong.

b)

H2SO4 đặc.

c)

dung dịch BaCl2.

d)

CuSO4 khan.

58.

Tính chất hóa học chung của kim loại gồm:

a)

Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch axit.

b)

Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch bazơ, tác dụng với dung dịch muối.

c)

Tác dụng với phi kim, tác dụng với dung dịch axit, tác dụng với dung dịch muối.

d)

Tác dụng với oxit bazơ, tác dụng với dung dịch axit.

59.

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi?

a)

Al ; Cu.

b)

Zn ; Fe.

c)

Au ; Ag.

d)

Mg ; Pb.

60.

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hóa học giảm dần?

a)

Fe, Zn, Al, K.

b)

Cu, Fe, Zn, Al.

c)

K, Zn, Al, Fe.

d)

K, Zn, Pb, Au.

61.

Cho kim loại có CTHH sau: Na, Mg, Al, Pb, Cu, Ag lần lượt vào dung dịch Pb(NO3)2. Có mấy kim loại đã tham gia phản ứng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

62.

Cho 1 lá sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là

a)

có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.

b)

Lá sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

c)

màu xanh của dung dịch nhạt dần rồi mất hẳn, có 1 lớp màu nâu đỏ bám trên bề mặt lá sắt.

d)

không có hiện tượng gì.

63.

Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam một kim loại R (hóa trị I) trong bình chứa khí clo nguyên chất. Sau khi phản ứng kết thúc, để nguội thì thu được 14,9 gam muối clorua. Kim loại R là

a)

Ca

b)

Li

c)

Na

d)

K

64.

Dung dịch ZnCl2 có lẫn tạp chất là CuCl2, FeCl2. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnCl2?

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cu

d)

Mg

65.

Cho các kim loại sau: K, Al, Fe, Pb, Cu, Ag. Có bao nhiêu kim loại không tác dụng được với HCl, H2SO4 loãng?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

66.

Chất nào tác dụng với H2SO4 tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí, cháy được trong không khí?

a)

Al

b)

Cu

c)

Fe2O3

d)

FeCl2

67.

Dãy các kim loại tác đụng được với dung dịch HCl là:

a)

Fe, Cu, Mg

b)

Zn, Fe, Cu

c)

Zn, Fe, Al

d)

Fe, Zn, Au

68.

Cho 3,6 gam kim loại magie tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric loãng. Thể tích khí Hiđro thu được ở đktc là:

a)

4,48 lít

b)

3,36 lít

c)

2,24 lít

d)

6,72 lít

69.

Cho các kim loại có CTHH sau: Mg, Ca, Al, Fe lần lượt vào dung dịch AgNO3. Trường hợp nào xảy ra phản ứng làm xuất hiện một chất kết tủa màu đen?

a)

Mg

b)

Ca

c)

Al

d)

Fe

70.

Cho các kim loại có CTHH sau: Ba, Fe, Pb, Cu lần lượt vào dung dịch Cu(NO3)2. Trường hợp nào xảy ra phản ứng và xuất hiện một chất kết tủa màu xanh?

a)

Ba

b)

Fe

c)

Pb

d)

Cu

71.

Cho đinh sắt vào ống nghiệm chứa dd đồng sunfat, phản ứng xảy ra là:

a)

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

b)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

c)

Cu + FeSO4 → CuSO4 + Fe

d)

Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu

72.

Trong các cặp chất nào sau đây, cặp chất nào xảy ra phản ứng?

a)

Cu + ZnSO4

b)

Ag + HCl

c)

Ag + CuSO4

d)

Zn + AgNO3

73.

Kim loại nào sau đây được bảo quản bằng cách ngâm ngập trong dầu hỏa?

a)

Na

b)

Cu

c)

Fe

d)

Au

74.

Cho các kim loại có CTHH sau: Na, Al, Fe, Pb, Cu, Ag lần lượt vào dung dịch CuCl2. Có mấy kim loại phản ứng sinh ra kim loại Cu?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

75.

Cho các kim loại sau: Ba, Fe, Zn, Pb, Cu, Ag lần lượt vào dung dịch AgNO3. Có bao nhiêu kim loại đã tham gia phản ứng?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

76.

Một kim loại có những tính chất (vật lí và hóa học) như sau:

- Hợp kim của nó với các kim loại khác, được ứng dụng trong công nghệ chế tạo máy bay, tên lửa.

- Phản ứng mãnh liệt với axit clohiđric.

- Phản ứng với dung dịch kiềm, giải phóng khí hiđro - Nhẹ, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.

Đó là kim loại:

a)

Kẽm

b)

Vàng

c)

Nhôm

d)

Chì

77.

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hoá học giảm dần?

a)

Na, Al, Zn, Fe, Cu, Au

b)

Al, Zn, Fe, Na, Cu, Ag, Pb

c)

Ag, Cu, Pb, Zn, Fe, Al, Na

d)

Ag, Cu, Pb, Fe, Zn, Al, Na

78.

Dùng chất nào để nhận biết được 3 kim loại sau: Al, Fe, Cu?

a)

Nước, dd axit

b)

dd axit, dd bazơ

c)

nước, dd bazơ

d)

dd axit, dd muối

79.

Chỉ được dùng thêm một chất thử nào để nhận biết được 3 kim loại sau: K, Al, Fe?

a)

Nước

b)

dd HCl

c)

dd NaOH

d)

dd NaCl

80.

Kim loại nào sau đây vừa tác dụng với dd HCl vừa tác dụng với dd NaOH?

a)

Al

b)

Fe

c)

Cu

d)

Ag

81.

Dãy các kim loại nào sau đây bị thụ động bởi axit HNO3 và H2SO4 đặc, nguội?

a)

Al, Fe

b)

Al, Cu

c)

Fe, Ag

d)

Cu, Ag

82.

Cho 1 mẩu kim loại K vào nước có pha sẵn vài giọt dung dịch quỳ tím. Hiện tượng quan sát được là:

a)

Kim loại tan, có khí không màu và dung dịch chuyển màu xanh

b)

Kim loại tan, có khí không màu và dung dịch chuyển màu hồng

c)

Kim loại tan, có khí không màu, dung dịch trong suốt

d)

không có hiện tượng gì.

83.

Fe + O2  ?Fe\ +\ O_2\ \rightarrow\ ?  

a)

FeOFeO  

b)

Fe3O4Fe_3O_4  

c)

Fe2OFe_2O  

d)

FeO3FeO_3  

84.

 Đưa một đoạn dây sắt nóng đỏ vào lọ đựng khí clo. Hiện tượng xảy ra là:

a)

Có khói màu trắng

b)

 Có khói màu nâu đỏ

c)

 Có khói màu vàng

d)

 Có khí không màu

85.

Dãy kim loại nào sau đây phản ứng được với nước?

a)

K, Li, Ba

b)

K, Al, Fe

c)

Na, Ba, Cu

d)

Mg, K, Na

86.

Để bảo vệ vỏ tàu biển(phần ngập trong nước biển) tránh bị ăn mòn, người ta gắn vào mạn tàu kim loại nào sau đây?

a)

Fe

b)

Zn

c)

Cu

d)

Na

87.

Dựa vào tính chát hóa học nào của nhôm mà trong thực tế không dùng chậu nhôm để đựng nước vôi trong?

a)

Tác dụng với oxi

b)

Tác dụng với axit

c)

Tác dụng với bazơ

d)

Tác dụng với nước

88.

Cùng cho a gam kim loại nhôm và kim loại magie tác dụng với dd H2SO4. So sánh lượng khí Hidro thu được sau các phản ứng đó?

a)

Al p/ư sinh ra nhiều H2 hơn Mg

b)

Mg p/ư sinh ra nhiều H2 hơn Al

c)

Lượng H2 sinh ra do Al phản ứng gấp đôi của Mg

d)

Lượng H2 sinh ra do Mg p/ư gấp ba của Al

89.

Hoà tan hoàn toàn 8,4g một kim loại R (hoá trị II) bằng 200 ml dung dịch H2SO4 1M. Đem trung hòa toàn bộ lượng axit dư ở trên bằng 100ml dung dịch KOH 1M. Vậy R là kim loại nào sau đây:

a)

Fe

b)

Mg

c)

Zn

d)

Ba

90.

Cho hỗn hợp gồm hai kim loại là Al và Zn tác dụng hoàn toàn với hỗn hợp gồm 0,06 mol HCl và 0,025 mol H2SO4. Tính thể tích khí thu được sau phản ứng ở đktc?

a)

1,232(l)

b)

1,12(l)

c)

2,24(l)

d)

3,36(l)

91.

Cho 20,4g hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dd HCl dư. Sau phản ứng thu được 5,6 lít một chất khí ở đktc. Thành phần khối lượng từng chất trong hỗn hợp là:

a)

6,4 g và 14 g

b)

14 g và 6,4 g

c)

11,2 g và 9,2 g

d)

9,2 g và 11,2 g

92.

Trong các kim loại sau đây, kim loại nào được dùng làm dây tóc bóng đèn?

a)

Wonfam (W)

b)

Magie (Mg)

c)

Sắt (Fe)

d)

Vàng (Au)

93.

Cho 8,3 gam hỗn hợp gồm Al và Fe phản ứng với dung dịch KOH dư thì thu được 3,36 lít một chất khí ở đktc. Thành phần % về khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp là:

a)

32,53% và 67,47%

b)

67,47% và 32,53%

c)

63% và 37%

d)

35,5% và 64,5%

94.

 Cho 18,3 g hỗn hợp gồm Na và Ba tác dụng hoàn toàn với nước ở điều kiện thường thu được 4,48 lít một chất khí ở đktc. Khối lượng các kim loại trong hỗn hợp là:

a)

 2,3 g và 16 g

b)

 16 g và 2,3 g

c)

 4,6 g và 13,7 g

d)

 13,7 g và 4,6 g

95.

 Cho 14,1 g hỗn hợp ba kim loại Mg, Zn, Fe tác dụng với dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được 38,95 g hỗn hợp gồm 3 muối và V lít khí hidro ở đktc. Tính V?

a)

 6,72(l)

b)

 7,84(l)

c)

 8,96(l)

d)

 10,08(l)

96.

Kim loại có độ cứng lớn nhất là

a)

W

b)

Cr

c)

Cu

d)

Au

97.

Dãy các chất nào sau đây là muối axit?

a)

KHCO3, CaCO3, Na2CO3

b)

Ba(HCO3)2, NaHCO3, Ca(HCO3)2

c)

Ca(HCO3)2, Ba(HCO3)2, BaCO3

d)

Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2, CaCO3

98.

Dãy gồm các chất bị phân hủy bởi nhiệt là

a)

Na2CO3, MgCO3, Ca(HCO3)2, BaCO3

b)

MgCO3, BaCO3, Ca(HCO3)2, NaHCO3

c)

K2CO3, KHCO3, MgCO3, Ca(HCO3)2

d)

NaHCO3, KHCO3, Na2CO3, K2CO3

99.

Số thứ tự chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết:

a)

Số thứ tự của nguyên tố

b)

Số hiệu nguyên tử

c)

Số electron lớp ngoài cùng

d)

Số lớp electron

100.

Nguyên tố có số hiệu nguyên tử là 2 trong bảng tuần hoàn là nguyên tố

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Lưỡng tính

d)

Khí hiếm

101.

Số thứ tự nhóm trong bảng hệ thống tuần hoàn cho biết:

a)

Số electron lớp ngoài cùng

b)

Số lớp electron

c)

Số hiệu nguyên tử

d)

Số thứ tự của nguyên tố

102.

Trong chu kỳ 2, X là nguyên tố đứng đầu chu kỳ, còn Y là nguyên tố đứng cuối chu kỳ nhưng trước khí hiếm. Nguyên tố X và Y có tính chất sau:

a)

X là kim loại mạnh, Y là phi kim yếu

b)

X là kim loại mạnh, Y là phi kim mạnh

c)

X là kim loại yếu, Y là phi kim mạnh

d)

X là kim loại yếu, Y là phi kim yếu

103.

Nguyên tố X ở chu kỳ 3 nhóm VI, nguyên tố Y ở chu kỳ 2 nhóm VII. So sánh tính chất của X và Y thấy

a)

tính phi kim của X mạnh hơn Y

b)

tính phi kim của Y mạnh hơn X

c)

X, Y có tính phi kim tương đương nhau

d)

X, Y có tính kim loại tương đương nhau

104.

Nhóm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tính phi kim tăng dần là

a)

O, F, N, P

b)

F, O, N, P

c)

O, N, P, F

d)

P, N, O, F

105.

Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần?

a)

K, Ba, Mg, Fe, Cu

b)

Ba, K, Fe, Cu, Mg

c)

Cu, Fe, Mg, Ba, K

d)

Fe, Cu, Ba, Mg, K

106.

Biết cấu tạo nguyên tử X như sau: có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 6 electron. Dựa vào bảng tuần hoàn thì nguyên tố X là

a)

Clo

b)

Photpho

c)

Nitơ

d)

Lưu huỳnh

107.

Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, lớp electron ngoài cùng có 7 electron. Vị trí và tính chất cơ bản của nguyên tố X là

a)

thuộc chu kỳ 3, nhóm VII là kim loại mạnh

b)

thuộc chu kỳ 7, nhóm III là kim loại yếu

c)

thuộc chu kỳ 3, nhóm VII là phi kim mạnh

d)

thuộc chu kỳ 3, nhóm VII là phi kim yếu

108.

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 11, chu kỳ 3, nhóm I trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Điện tích hạt nhân 11+, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron, kim loại mạnh

b)

Điện tích hạt nhân 11+, 1 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron, kim loại mạnh

c)

Điện tích hạt nhân 11+, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3 electron, kim loại yếu

d)

Điện tích hạt nhân 11+, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron, kim loại yếu

109.

Nguyên tố X có hiệu số nguyên tử là 9. Điều khẳng định nào sau đây không đúng?

a)

Điện tích hạt nhân của nguyên tử là 9+, nguyên tử có 9 electron

b)

Nguyên tử X ở gần cuối chu kỳ 2, đầu nhóm VII

c)

X là 1 phi kim hoạt động mạnh

d)

X là 1 kim loại hoạt động yếu

110.

Có những chất khí: H2, O2, CO2, SO2, Cl2. Những khí cùng tồn tại trong một bình chứa để nơi có nhiệt độ cao mà không có phản ứng hoá học là:

a)

H2, O2, CO2

b)

Cl2, SO2, O2.

c)

H2, CO2, Cl2.

d)

CO2, SO2, H2

111.

Có các chất bột màu trắng sau: BaCO3, BaCl2, BaSO4. Chỉ dùng dung dịch nào dưới đây để phân biệt các chất bột trên?

a)

Dung dịch HCl

b)

Dung dịch NaOH.

c)

Dung dịch Ca(OH)2.

d)

Dung dịch NaCl.

112.

Có 3 lọ đựng 3 hóa chất: Cu(OH)2, BaCl2, KHCO3 để nhận biết 3 lọ trên cần dùng hóa chất nào?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

H2SO4

d)

CaCl2