wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KỲ I - HÓA 10

Total questions: 118

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron

b)

proton và neutron

c)

neutron và electron

d)

electron, proton và neutron

2.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron.

b)

proton và neutron.

c)

neutron và electron.

d)

electron, proton và neutron

3.

Nguyên tử chứa những hạt mang điện là?

a)

proton và α.  

b)

proton và neutron.

c)

proton và electron.  

d)

electron và neutron.

4.

Hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là

a)

electron.  

b)

proton.

c)

neutron.

d)

neutron và electron.

5.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng?

a)

số khối.

b)

số neutron.  

c)

số proton.

d)

số neutron và số proton.

6.

Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Số proton. 

b)

Số neutron.

c)

Số khối.

d)

Nguyên tử khối.

7.

Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử (kí hiệu là Z) của một nguyên tố gọi là

a)

số khối. 

b)

nguyên tử khối.

c)

số hiệu nguyên tử.

d)

số neutron

8.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có

a)

cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.

b)

cùng số neutron nhưng khác nhau về số proton.

c)

cùng tổng số proton và neutron nhưng khác nhau về số electron.

d)

cùng số electron nhưng khác nhau về tổng số proton và neutron.

9.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Orbital s có dạng:

a)

hình tròn.

b)

hình số 8 nổi.

c)

hình cầu. 

d)

hình bầu dục.

14.

Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa:

a)

1 electron.

b)

2 electron.

c)

3 electron. 

d)

4 electron.

15.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân ?

a)

Lớp N. 

b)

Lớp M.  

c)

Lớp K.  

d)

Lớp L.

16.

Lớp thứ 4 (n=4) có số electron tối đa là:  

a)

32. 

b)

16. 

c)

8.   

d)

50

17.

Các phân lớp trong mỗi lớp electron được kí hiệu bằng các chữ cái viết thường theo thứ tự là

a)

s, d, p, f  

b)

s, p, d, f   

c)

s, p, f, d 

d)

f, d, p, s

18.

Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng?

a)

1s. 

b)

2p.

c)

3s.

d)

2d.

19.

Cấu hình electron của nguyên tử C (Z = 6) là

a)

1s22s22p6.    

b)

1s22s22p2.  

c)

1s22s22p4.

d)

2s22p4.

20.

Cấu hình electron của nguyên tử Al (Z = 13) là

a)

1s22s22p63s23p2.

b)

1s22s22p63s1

c)

1s22s22p63s23p1.

d)

1s22s22p63s23p3.

21.

Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố sau:

a) 1s22s1          b) 1s22s22p5    c) 1s22s22p63s23p1      d) 1s22s22p63s2           e) 1s22s22p63s23p4

Cấu hình của các nguyên tố phi kim là:  

a)

 a, b.   

b)

b, c.   

c)

c, d. 

d)

b, e.

22.

Cho các cấu hình electron sau:

(1) 1s22s22p3.                                  (2) 1s22s22p63s23p64s1.               (3) 1s22s22p63s23p1

(4) 1s22s22p4.                        (5) 1s22s22p63s23p63d54s2          (6) 1s22s22p63s23p5.

Số cấu hình electron của nguyên tố kim loại là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

23.

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố hóa học bằng

a)

số thứ tự của ô nguyên tố.         

b)

số thứ tự của chu kì.

c)

số thứ tự của nhóm.  

d)

số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

24.

Số chu kì trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

a)

8

b)

18

c)

7

d)

16

25.

Nguyên tố Al có Z = 13, vị trí của Al trong bảng tuần hoàn là?

a)

Chu kì 2, nhóm VIB 

b)

Chu kì 3, nhóm IIIA

c)

Chu kì 2, nhóm IIA 

d)

Chu kì 3, nhóm IIB

26.

Ví trí của nguyên tố có Z = 15 trong bảng tuần hoàn là

a)

Chu kì 4, nhóm VIB

b)

Chu kì 3, nhóm VA

c)

Chu kì 4, nhóm IIA

d)

Chu kì 3, nhóm IIB

27.

Trong một chu kì, theo chiều từ trái sang phải, bán kính nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm A:

a)

tăng dần. 

b)

giảm dần. 

c)

không thay đổi.

d)

biến đổi không theo quy luật.

28.

Độ âm điện đặc trưng cho khả năng

a)

hút electron của nguyên tử khi hình thành liên kết hóa học

b)

nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác.

c)

tham gia phản ứng mạnh hay yếu

d)

nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác.

29.

Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích nhân, tính phi kim của các nguyên tố

a)

giảm dần.    

b)

tăng dần. 

c)

biến đổi không theo quy luật

d)

không thay đổi.

30.

X là nguyên tố nhóm IIIA. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất của X là?

a)

X2O3.

b)

X2O. 

c)

XO2.  

d)

XO.    

31.

Công thức oxide cao nhất của nguyên tố R (Z = 17) là:

a)

R2O. 

b)

R2O3.

c)

R2O5.  

d)

R2O7.

32.

Trong mỗi chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

a)

bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim giảm dần.

b)

bán kính nguyên tử và tính phi kim tăng dần.

c)

bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần.

d)

bán kính nguyên tử và tính phi kim giảm dần.

33.

Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì:

a)

bán kính nguyên tử tăng dần, tính phi kim giảm dần.

b)

bán kính nguyên tử và tính phi kim tăng dần.

c)

bán kính nguyên tử giảm dần, tính phi kim tăng dần.

d)

bán kính nguyên tử và tính phi kim giảm dần.

34.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là 1s22s22p3.  Nguyên tố X thuộc chu kì

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm

a)

IA.   

b)

VA.   

c)

IIIA. 

d)

IVA.

36.

Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIA của bảng tuần hoàn. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là :

a)

1s²2s²2p6.  

b)

1s²2s²2p3s²3p¹.  

c)

1s²2s²2p3s³.

d)

1s²2s²2p63s².

37.

Nguyên tố Ca có số hiệu nguyên tử là 20. Phát biểu nào sau đây về Ca là không đúng?

a)

Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố Ca là 20

b)

Hạt nhân của nguyên tố Ca có 20 proton.

c)

Vỏ của nguyên tử Ca có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 e.

d)

Nguyên tố Ca là một phi kim.

38.

Cho các nguyên tố: X (Z = 3), Y (Z = 11), T (Z = 19). Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần từ trái sang phải là :

a)

T < X <  Y. 

b)

T < Y < X.

c)

Y < X  < T.

d)

X  < Y < T.

39.

Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như

a)

kim loại kiềm gần kề.    

b)

nguyên tử halogen gần kề.  

c)

kim loại kiềm thổ gần kề.

d)

nguyên tử khí hiếm gần kề.

40.

Để đạt cấu hình bền của khí hiếm, các nguyên tử kim loại thường có xu hướng

a)

nhường electron 

b)

nhận  electron  

c)

ghép đôi

d)

không thay đổi số electron

41.

Để đạt cấu hình bền của khí hiếm, các nguyên tử phi kim thường có xu hướng

a)

nhường electron 

b)

nhận  electron    

c)

ghép đôi  

d)

không thay đổi số electron

42.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 2 electron để đạt tới cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?

a)

Mg (Z = 12).   

b)

F(Z = 9).    

c)

Na(Z = 11).

d)

Ne(Z = 10).

44.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Nguyên tử của nguyên tố oxi có 6 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, oxi có xu hướng:

a)

nhận thêm 1 electron.

b)

nhường đi 2 electron.

c)

nhận thêm 2 electron.

d)

nhường đi 6 electron.

46.

Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron sẽ tạo thành?

a)

ion.  

b)

phân tử.    

c)

cation.  

d)

anion.

47.

Ion nào sau đây là cation?

a)

Na+

b)

O2-.  

c)

Br-

d)

S2-.

48.

Liên kết ion là loại liên kết hoá học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần tử nào sau đây?

a)

Cation và anion.

b)

Các anion. 

c)

Cation và các electron tự do.

d)

Electron và hạt nhân nguyên tử.

49.

Liên kết ion thường tạo thành giữa hai nguyên tử?

a)

kim loại điển hình.

b)

phi kim điển hình.

c)

kim loại và phi kim. 

d)

kim loại điển hình và phi kim điển hình.

50.

Liên kết ion có bản chất là?

a)

sự dùng chung các electron.

b)

lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu.

c)

lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do. 

d)

lực hút giữa các phân tử.

51.

Cho dãy các ion: Na+, Al3+, SO42-, NH4+, NO3-, Cl-, Ca2+. Số cation trong dãy trên là?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

52.

Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là: 

a)

HCl   

b)

NH3

c)

H2O  

d)

K2O

53.

Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion?

a)

H2S, Na2O.

b)

CH4, CO2.   

c)

CaO, NaCl.   

d)

SO2, KCl.

54.

Cặp nguyên tố nào sau đây có khả năng tạo thành liên kết ion trong hợp chất của chúng?

a)

Nitrogen và oxygen  

b)

Carbon và oxygen 

c)

Sulfur và oxygen     

d)

Calcium và oxygen

55.

Cho dãy các ion sau: Al3+, SO42-, NH4+, Fe3+, PO43-, OH-, Cl-. Số ion đa nguyên tử là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

56.

Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng

a)

một electron chung   

b)

sự cho-nhận electron

c)

một cặp electron góp chung   

d)

một hay nhiều cặp electron dùng chung.

57.

Liên kết cộng hóa trị phân cực thường là liên kết giữa

a)

hai phi kim khác nhau.      

b)

kim loại điển hình với phi kim yếu.

c)

hai phi kim giống nhau.       

d)

hai kim loại với nhau

58.

Liên kết cộng hóa trị không phân cực thường là liên kết giữa

a)

hai kim loại giống nhau.             

b)

hai phi kim giống nhau.

c)

một kim loại mạnh và một phi kim mạnh

d)

một kim loại yếu và một phi kim yếu.

59.

Liên kết σ là liên kết được hình thành do

a)

sự xen phủ bên của 2 orbital. 

b)

lực hút tĩnh điện giữa hai ion.  

c)

cặp electron chung.

d)

sự xen phủ trục của hai orbital.

60.

Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện:

a)

từ 0,0 đến < 0,4.

b)

từ 0,4 đến < 1,7. 

c)

>=1,7

d)

> 1,7.

61.

Liên kết π là liên kết được hình thành do ?

a)

sự xen phủ bên của 2 orbital.          

b)

cặp electron chung.

c)

lực hút tĩnh điện giữa hai ion.    

d)

sự xen phủ trục của hai orbital.

62.

Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị không phân cực?

a)

H2O.

b)

HCl.

c)

NH3.

d)

Cl2.

63.

Chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị có cực?

a)

H2.

b)

N2.

c)

HCl.  

d)

O2.

64.

Trong phân tử nào sau đây có cặp electron chung không bị lệch về phía một nguyên tử?

a)

H2.   

b)

HCl.    

c)

H2O. 

d)

NH3.

65.

Dãy gồm các hợp chất đều có liên kết cộng hóa trị là

a)

NaCl, CaO.

b)

HCl, CO2.  

c)

KCl, Al2O3.

d)

MgCl2, Na2O

66.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Các liên kết trong phân tử oxygen gồm

 

a)

2 liên kết π. 

b)

2 liên kết σ.

c)

1 liên kết σ và 1 liên kết π.

d)

1 liên kết σ.

69.

Liên kết hydrogen là loại liên kết hóa học được hình thành giữa các nguyên tử nào sau đây?

a)

Phi kim và hydrogen trong hai phân tử khác nhau. 

b)

Phi kim và hydrogen trong cùng một phân tử.

c)

Phi kim có độ âm điện lớn và nguyên tử hydrogen.

d)

F, O, N,… có độ âm điện lớn, đồng thời có cặp electron hóa trị chưa liên kết và nguyên tử hydrogen linh động.

70.

Hạt nào mang điện tích âm trong nguyên tử?

a)

Electron.

b)

Nơtron.

c)

Proton.

d)

Hạt nhân.

71.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử được tạo nên từ hạt            

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron.

c)

proton và nơtron.   

d)

electron và proton.

72.

Nguyên tử nguyên tố F có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Điện tích hạt nhân nguyên tử F là

a)

9+

b)

9-

c)

10-

d)

10+

73.

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về

a)

số electron.

b)

số proton. 

c)

cấu hình electron. 

d)

số nơtron.

74.

Cho Al (Z = 13) có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Trong nguyên tử Al phân lớp có mức năng lượng cao nhất là

a)

2s

b)

3s

c)

2p

d)

3p

75.

Cho Al (Z = 13) có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Trong nguyên tử Al số electron lớp thứ hai (lớp L) là

a)

2

b)

8

c)

3

d)

1

76.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố kim loại thường là

a)

6,7,8. 

b)

1,2,3.

c)

5,6,7.

d)

2,3,5.

77.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố phi kim thường là

a)

6,7,8. 

b)

1,2,3.

c)

5,6,7. 

d)

2,3,4.

78.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố trong một hàng ngang có cùng

a)

số electron hóa trị.   

b)

số lớp electron. 

c)

khối lượng nguyên tử.

d)

tính chất hóa học.

79.

Số nhóm A trong bảng tuần hoàn là

a)

8

b)

14

c)

18

d)

6

80.

Các nguyên tố nhóm A có electron cuối cùng điển vào phân lớp

a)

s hoặc p.

b)

s hoặc d.

c)

p hoặc d.

d)

d hoặc f.

81.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

F

b)

Cl

c)

O

d)

S

82.

Trong chu kì 3, đi từ trái sang phải theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính bazơ của oxit và hiđroxit tương ứng

a)

yếu dần.

b)

mạnh dần. 

c)

không biến đổi.

d)

biến đổi không quy luật.

83.

Một nguyên tố R có (Z = 17). Công thức oxit cao nhất của R là

a)

RO.

b)

RO2.  

c)

R2O5

d)

R2O7.

84.

Các nguyên tử liên kết với nhau để

a)

tạo thành phân tử hoặc tinh thể bền hơn.   

b)

tạo thành hợp chất khí.

c)

chuyển sang trạng thái có mức năng lượng thấp hơn.

d)

tạo thành hợp chất rắn.

85.

Liên kết ion là liên kết được hình thành

a)

bởi lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại và anion gốc axit.

b)

giữa nguyên tử kim loại với nguyên tử phi kim.

c)

do nguyên tử phi kim nhận electron từ nguyên tử kim loại.

d)

bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.

86.

Ion nào sau đây là cation?

a)

Na+.   

b)

O2-

c)

Br-.

d)

S2-.

87.

Ion nào sau đây là ion đa nguyên tử?

a)

Mg2+.  

b)

Na+

c)

OH-

d)

O2-.

88.

Ion nào sau đây là ion đơn nguyên tử?

a)

Cl-

b)

SO42-

c)

NO3-.  

d)

NH4+.

89.

Liên kết cộng hóa trị được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng

a)

lực hút tĩnh điện của các ion.  

b)

một hay nhiều cặp nơtron chung.

c)

một hay nhiều cặp proton chung.  

d)

một hay nhiều cặp electron chung.

90.

Phân tử H2O có kiểu liên kết

a)

cộng hóa trị không phân cực.

b)

cộng hóa trị phân cực. 

c)

ion.

d)

cho – nhận.

91.

Phân tử nào có liên kết cộng hóa trị không cực ?

a)

HCl.

b)

Cl2.  

c)

NH3.

d)

H2O.

92.

Chọn câu sai khi nói về tính chất của các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị

a)

tồn tại ở trạng thái rắn, lỏng, khí.

b)

các chất có cực như etanol tan trong dung môi có cực như nước.

c)

đa số các chất không phân cực tan trong dung môi không phân cực.

d)

dẫn điện ở mọi trạng thái.

93.

Phát biểu  nào sau đây đúng khi nói về 2 nguyên tử  2612X và 2613Y?

a)

X và Y có cùng số khối.

b)

X, Y là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học.

c)

X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học.

d)

X và Y có cùng số hiệu nguyên tử.

94.

Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 28 hạt. Kí hiệu nguyên tử của X là

a)

168X

b)

199X

c)

109X

d)

189X

95.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?

a)

Oxi (Z = 8).

b)

Lưu huỳnh (Z = 16).

c)

Flo (Z = 9). 

d)

Clo (Z = 17).

96.

Nguyên tố có Z = 20 thuộc loại nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

97.

Ca (Z = 20) và Mg ( Z = 12) có tính chất hóa học tương tự nhau vì chúng có cùng

a)

số electron.  

b)

số electron ở lớp ngoài cùng.   

c)

số lớp electron.  

d)

cùng nguyên tử khối.

98.

Cấu hình electron nguyên tử X là 1s22s22p6. Nguyên tố X ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn ?

 

a)

Chu kì 3, nhóm VIA

b)

Chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Chu kì 2 nhóm VIA.

d)

Chu kì 2, nhóm VIIIA.

99.

Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có cùng

a)

số electron.  

b)

số lớp electron. 

c)

số electron lớp ngoài cùng.    

d)

số electron s hay p.

100.

Mệnh đề nào sau đây sai ?

Trong 1 chu kỳ theo chiều tăng dần của số hiệu nguyên tử Z

a)

hóa trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi tăng từ 1 đến 7.

b)

bán kính nguyên tử và tính kim loại giảm dần.

c)

giá trị độ âm điện và tính phi kim tăng dần.   

d)

hóa trị của các phi kim trong hợp chất với H tăng từ 1 đến 4.

101.

Nguyên tử Al có Z = 13. Cấu hình electron của ion Al3+ là

a)

1s22s22p63s2

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p6.

d)

1s22s22p63s23p4.

102.

Ion X2- và M3+  đều có cấu hình electron  là 1s22s22p6. X, M là những nguyên tử nào sau đây ?        

a)

9F, 20Ca. 

b)

8O, 13Al.

c)

16S, 13Al.    

d)

8O, 12Mg.

103.

Cho các ion sau: Cl-, SO42-, Fe2+, NO3-, O2-. Số ion đơn nguyên tử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

104.

Các phân tử nào sau đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực?

a)

N2, Cl2, HCl, F2

b)

N2, Cl2, H2, F2.

c)

N2, Cl2, CO2, HF.     

d)

NO2, Cl2, HI, F2.

105.

Trong phân tử nào chỉ tồn tại liên kết đơn ?

a)

N2

b)

O2

c)

F2

d)

CO2.

106.

Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là

a)

HCl, H2, H2S. 

b)

H2O, HCl, NH3.

c)

O2, H2O, NH3

d)

HF, Cl2, H2O.

107.

Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tố là 3s23p5. Liên kết của các nguyên tố này với nguyên tố hiđro thuộc loại liên kết nào sau đây ?   

a)

Liên kết cộng hoá trị không cực.   

b)

Liên kết cộng hoá trị có cực.

c)

Liên kết ion. 

d)

Liên kết kim loại.

108.

Các nguyên tố A,B,C có số hiệu nguyên tử lần lượt là 3, 11, 19. Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai:

a) Các nguyên tố này không cùng thuộc một chu kì.

b) Thứ tự tăng dần độ âm điện là: C < B < A

c) Các nguyên tố này đều là các kim loại mạnh nhất trong chu kì.

d) Thứ tự giảm dần bán kính nguyên tử là: A > B > C.

(a)  

109.

Khí CO2 có trong khí quyển và sự gia tăng hàm lượng CO2 là nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính. Cho độ âm điện của nguyên tử C là 2,55 và O là 3,44.

      a. Phân tử CO2 là phân tử không phân cực.     

      b. Phân tử CO2 có 2 xen phủ s-p và 2 xen phủ p-p.

      c. Trong phân tử CO2 có 2 liên kết σ và 2 kiên kết  π.  

      d. Trong phân tử CO2 có 4 cặp e hóa trị riêng chưa tham gia liên kết.

(a)  

110.

Nguyên tố Y là kim loại cứng nhất, dùng trong dao cắt kính và ở ô số 24 của bảng tuần hoàn.

a. Y có 6 e hóa trị và là nguyên tố kim loại.

b. Y là nguyên tố d.

c. Y ở chu kì 4 của bảng tuần hoàn.

d. Ở trạng thái cơ bản, Y có 6 e ở phân lớp s.

(a)  

111.

Cho các chất sau: Al2O3. Na2O, H2, NaCl, CaF2, H2O, NH4Cl, AlCl3 . Số phân tử có liên kết ion là bao nhiêu?

(a)  

112.

Cho các nguyên tố Na (Z = 11), Cl (Z = 17), F (Z = 9) và K (Z = 19).

a. Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự: K < Cl < Na < F.

b. Nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất trong dãy là Fluorine (F).

c. Nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất trong dãy là Sodium (Na).

d. Nguyên tố Na và F ở cùng một chu kì.

(a)  

113.

Cho 6 nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11, 14, 16, 17, 18 và 19. Trong số các nguyên tố trên có bao nhiêu nguyên tố phi kim?

(a)  

114.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 3s23p1, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là?

(a)  

115.

Cho 2 nguyên tố X và Y có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11 và 8.

a. Số electron hoá trị của X và Y lần lượt là 1 và 2.

b. Hợp chất tạo thành giữa X và Y có liên kết ion và có công thức là X2Y.

c. Hợp chất tạo thành giữa X và Y là chất khí tan tốt trong nước.

d. Khi tạo thành hợp chất, nguyên tử X nhường 2 electron và nguyên tử Y nhận 2 electron.

 

(a)  

116.

Ammonia là chất khí không màu có mùi khai là xốc. Amonia là chất trung gian trong sản xuất phân bón. Công thức Lewis của Ammonia hình bên

 

a. Phân tử Ammonia chứa 3 liên kết cộng hoá trị phân cực, cặp elctron dùng chung lệch về phía nguyên tử hidrogen.

b. Trong phân tử amonia nguyên tử nitrogen còn 1 cặp electron chưa liên kết nên có khả năng hình thành liên kết cho nhận.

c. Khí Ammonia tan tốt trong nước do hình thành liên kết hydrogen với các phân tử nước.

d. Liên kết giữa nguyên tử N và H được hình thành do sự xen phủ của orbital s và p gọi là liên kết .

(a)  

117.

X thuộc nhóm IVA, phần trăm khối lượng của X trong hợp chất khí với hydrogen là 75%. Tính phần trăm khối lượng của X trong oxide cao nhất? ( Lấy 1 chữ số sau dấu phẩy)

(a)  

118.

Trong tự nhiên Ga có 2 đồng vị là 69Ga (60,1%) và 71Ga (39,9%). Tính nguyên tử khối trung bình của Ga?

(lÀM TRÒN ĐẾN CHỮ SỐ HÀNG CHỤC)

(a)