wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOÁ

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm 1A là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

2.

công thức chung của axit kim loại nhóm 1A là

a)

R2O3

b)

RO2

c)

R2O

d)

RO

3.

chất phản ứng được với dung dịch NAOH tạo kết tủa là

a)

KNO3

b)

FECL3

c)

BACL2

d)

K2SO4

4.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

a)

NACL

b)

NA2SO4

c)

NAOH

d)

NANO3

5.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch NA2CO3 tác dụng với dung dịch

a)

KCL

b)

KOH

c)

NANO3

d)

CACL2

6.

khi nhiệt phân hoàn toàn NAHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là

a)

NAOH,CO2,H2

b)

NA2O,CO2,H2O

c)

NA2CO3,CO2,H2O

d)

NAOH,CO2,H2O

7.

Để bảo quản Natri, người ta phải ngâm Natri trong

a)

nước

b)

rượu etylic

c)

dầu hoả

d)

phenol lỏng

8.

một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm , muối đó là

a)

NA2CO3

b)

MGCL2

c)

KHSO4

d)

NACL

9.

Quá trình nào sau đây , ion Na+ bị khử thành Na

a)

dung dịch NAOH tác dụng với dung dịch HCL

b)

điện phân NACL nóng chảy

c)

dung dịch NA2CO3 tác dụng với dung dịch HCL

d)

dung dịch NACL tác dụng với dung dịch AGNO3

10.

Điện phân NACL nóng chảy với điện cực trơ , ở catôt thu được

a)

NA

b)

NAOH

c)

CL2

d)

HCL

11.

Trường hợp không xảy ra phản ứng với NAHCO3 khi

a)

tác dụng với kiềm

b)

tác dụng với CO2

c)

đun nóng

d)

tác dụng với mít

12.

cho sơ đồ phản ứng : NAOH + X ---> na2co3 + h2o . X là hợp chất

a)

KOH

b)

NAOH

c)

K2CO3

d)

HCL

13.

phản ứng nào sau đây không thuộc loại phản ứng Ôxi hoá khử

a)

NA+ HCL

b)

NA+H2O

c)

NA+O2

d)

NA2O+H20

14.

cho KOH vào dung dịch CUSO4 thì thấy

a)

tạo thành kết tủa trắng

b)

tạo thành kết tủa xanh

c)

tạo thành kết tủa nâu đỏ

d)

có hiện tượng sủi bọt khí

15.

trong các muối sau , muối nào dễ bị nhiệt phân ?

a)

LiCL

b)

NANO3

c)

KHCO3

d)

KBr

16.

một trong những phản ứng quan trọng của NA , K là

a)

chế tạo thuỷ Ting hữu cơ

b)

chế tạo tế bào Quang điện

c)

làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân

d)

sản xuất NAOH và KOH

17.

Trong các phản ứng sau , phản ứng nào trong đó ion NA+ bị khử thành nguyên tử NA

a)

4NA +O2 --> 2Na20

b)

2NA + 2H20 -->2NAOH +H2

c)

4NAOH -- >4NA +O2 +2H2O. (đpnc)

d)

2NA +H2SO4--> NA2SO4 +H2

18.

phản ứng đặc trứng nhất của kim loại kiềm là phản ứng nào ?

a)

tác dụng với nước

b)

tác dụng với Ôxi

c)

tác dụng với dd axit

d)

tác dụng với dd muối

19.

hiện tượng nào đã xảy ra khi cho NA kim loại vào dung dịch CUSO4 ?

a)

sủi bọt không màu và kết tủa màu xanh

b)

bề mặt kim loại có màu đỏ , dung dịch nhạt màu

c)

sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ

d)

bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh

20.

phản ứng nào sau đây không tạo ra hai muối. ?

a)

CO2 + NAOH dư

b)

NO2 + NAOH dư

c)

FE3O4 + HCL dư

d)

Ca(HCO3)2 + NAOH dư

21.

kim loại nào tác dụng 4 dung dịch : FeSO4 , Pb(NO3)2 , CuCL2 , AgNO3

a)

Sn

b)

Zn

c)

Ni

d)

AL

22.

Kim loại kiềm được sản xuất trong công nghiệp bằng cách

a)

điện phân hợp chất nóng chảy

b)

phương pháp nhiệt kim loại

c)

phương pháp hoả luyện

d)

phương pháp thuỷ luyện

23.

nước Giơ - ven được điều chế bằng cách

a)

cho khí clo tác dụng với dd NAOH

b)

điện phân dd CACL2 không có màng ngăn

c)

điện phân dd NACL không có màng ngăn

d)

cho khí clo tác dụng với dd CA(OH)2

24.

Công dụng nào sau đây không phải của NACL

a)

làm gia vị

b)

điều chế CL2 , HCL , nước Javen

c)

làm dịch truyền trong y tế

d)

khử chua cho đất

25.

tính Bazơ tăng dần theo thứ tự từ trái qua phải theo thứ tự nào

a)

LIOH,KOH<NAOH

b)

NAOH<LiOH<KOH

c)

LiOH <NAOH<KOH

d)

KOH<NaOH<LiOH

26.

những tính chất nào sau đây không phải của NAHCO3

a)

kém bền với nhiệt

b)

tác dụng với bazơ mạnh

c)

tác dụng với axit mạnh

d)

thủy phân trong môi trường kiềm mạnh

27.

số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm 2A là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

28.

trong bảng tuần hoàn , Mg là kim loại thuộc nhóm

a)

2A

b)

4A

c)

3A

d)

1A

29.

khi đun nóng dung dịch canxi hidrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện . Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hoá học của phản ứng là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

30.

dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Be , Na , Ca

b)

Na , Ba , K

c)

Na , Fe , K

d)

Na , Cr ,K

31.

Để phân biệt 2 dd KNO3 và Zn(No3)2 đựng trong 2 lọ riêng biệt , ta có thể dùng dd

a)

HCL

b)

NaOH

c)

NaCL

d)

MgCL2

32.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Fe

b)

Na

c)

Ba

d)

K

33.

hai kim loại đều thuộc nhóm 2A trong bảng tuần hoàn là

a)

Sr,K

b)

Na ,Ba

c)

Be,Al

d)

Ca,Ba

34.

chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là

a)

NaCL

b)

NaHSO4

c)

Ca(Oh)2

d)

HCL

35.

phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ Cacl2 là

a)

nhiệt phân Cacl2

b)

dùng Na khử Ca2+ trong dd Ca cl2

c)

điện phân dd Cacl2

d)

điện phân Cacl2 nóng chảy

36.

chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

a)

NAOH

b)

NA2CO3

c)

BACL2

d)

NACL

37.

nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Cu2+ , Fe2+

b)

AL3+ , Fe3+

c)

Na+ , K+

d)

Ca2+ , Mg 2+

38.

hai chất được dùng để làm nước cứng vĩnh cửu là

a)

NA2CO3 VÀ HCL

b)

NA2CO3 VÀ NA3PO4

c)

NA2CO3 VÀ CA(OH)2

d)

NACL VÀ CA(OH)2

39.

nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây

a)

gây ngộ độc nước uống

b)

làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo

c)

làm hỏng các dung dịch pha chế , làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm

d)

gây hao tổn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi , làm tắc các đường ống dẫn nướu

40.

cho các hiđroxit : NAOH , Mg(OH)2 , fe(OH)3 , Al(OH)3 .hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là

a)

NAOH

b)

Mg(OH)2

c)

Fe(OH)3

d)

Al(OH)3

41.

cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

NA2O VÀ H20

b)

dung dịch NANO3 và dung dịch MgCL2

c)

dung dịch AgNO3 và dung dịch KCL

d)

dung dịch NAOH và AL2O3

42.

khi cho dung dịch CA(OH)2 vào dung dịch CA(HCO3)2 thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng

b)

bọt khí bay ra

c)

kết tủa trắng xuất hiện

d)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần

43.

khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch ca(oh)2 thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng

b)

bọt khí bay ra

c)

kết tủa trắng suất hiện

d)

kết tủa trắng , sau đó kết tủa tan dần

44.

cho dãy Kim loại : Fe , Na , K ,Ca . Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

45.

sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch

a)

HNO3

b)

HCL

c)

NA2CO3

d)

KNO3

46.

thuốc thử dung để nhận biết 3 dung dịch riêng biệt : NACL, NAHSO4, HCL là

a)

BACO3

b)

BACL2

c)

(NH4)2Co3

d)

KNO3

47.

chất nào sau đây không bị phân huỷ khi đun nóng :

a)

Mg(NO3)2

b)

CaSO4

c)

CaCO3

d)

Mg(OH)2

48.

cho một mẩu đá vôi vào dung dịch HCL hiện tượng xảy ra là

a)

có khí mùi khai thoát ra

b)

có khí không màu thoát ra

c)

có kết tủa trắng

d)

có khí màu vàng thoát ra

49.

để làm mềm một loại nước có chứa các ion : ca2+ , Mg2+ , HCO3- , SO4^2-, ta dùng chất nào sau đây

a)

CA(OH)2

b)

NAOH

c)

NA2CO3

d)

BACL2

50.

các chất trong dãy nào sau đây có thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời

a)

CA(OH)2, HCL, NA2CO3

b)

NAHCO3,CACL2 ,CA(OH)2

c)

NAOH, K2CO3,K3PO4

d)

NA3PO4,H2SO4

51.

nhóm mà các chất đều tan được trong nước tạo thành dung dịch kiềm là

a)

K2O,BaO,Al2O3

b)

Na2O,K2O,BaO

c)

Na2O,K2O và MgO

d)

Na2O, Fe2O3 và BaO

52.

thạch cao sống có công thức là

a)

CaSO4

b)

CaSO4 . H20

c)

CaSO4 . 2H2O

d)

CaSO4 . 5H20

53.

trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2 , Mg(NO3)2 , Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2. Có thể dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước

a)

NAOH

b)

K2SO4

c)

NA2CO3

d)

NANO3

54.

Phát biểu nào sau dây không đúng ?

a)

nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+

b)

nước có tính cứng vĩnh cứng vĩnh cửu chứa các muối clorua , Sufat của canxi và magie

c)

đun sôi có thể làm mất tính vĩnh cửu

d)

dùng Ca(OH)2 với một lượng vừa đủ có thể làm mất tính cứng tạm thơi

55.

số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

56.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch

a)

Na2SO4, KOH

b)

NAOH,HCL

c)

KCL,NaNO3

d)

NaCl, H2SO4

57.

mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm

a)

ở ô thứ 13 , chu kì 2, nhóm 2 A

b)

cấu hình electron (Ne) 3s2 3p1

c)

tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện

d)

mức Ôxi hoá đặc trưng +3

58.

kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

NAOH loãng

b)

H2SO4 đặc , nguội

c)

H2SO4 dặc , nóng

d)

H2SO4 loãng

59.

ở nhiệt độ thường , kim loại Al tác dụng được với dung dịch

a)

Mg(NO3)2

b)

Ca(NO3)2

c)

KNO3

d)

Cu(NO3)2

60.

chất phản ứng với dung dịch NAOH là

a)

Mg(OH)2

b)

Ca(OH)2

c)

KOH

d)

Al(0H)3

61.

để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch

a)

NAOH

b)

HCL

c)

NaNO3

d)

H2SO4

62.

nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

a)

quặng pirit

b)

quặng Bôxít

c)

quặng manhetit

d)

quặng đolomit

63.

kim loại phản ứng được với dung dịch NAOH là

a)

Ag

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

64.

chất có tính chất lưỡng tính là

a)

NaCl

b)

Al(OH)3

c)

AlCl3

d)

NAOH

65.

kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

H2SO4 đặc , nguội

b)

Cu(NO3)2

c)

HCL

d)

NAOH

66.

chất phản ứng được với dung dịch NAOH là

a)

Al2O3

b)

MgO

c)

KOH

d)

CuO

67.

Chất không có tính chất lưỡng tính là

a)

NaHCO3

b)

AlCL3

c)

Al(OH)3

d)

Al2O3

68.

phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm

a)

Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng

b)

Al tác dụng với CuO nung nóng

c)

Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng

d)

Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng

69.

nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 . Hiện tượng xảy ra là

a)

có kết tủa keo trắng và có khi bay lên

b)

có kết tủa keo trắng , sau đó kết tủa tan

c)

chỉ có kết tủa trắng

d)

không có kết tủa , có khí bay lên

70.

các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không màu . Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch chất nào sau đây ?

a)

NAOH

b)

HNO3

c)

HCL

d)

NACL

71.

công thức của chất nào sau đây không đúng với tên gọi

a)

phèn chua k2so4 . Al2(so4)3 . 12h2o

b)

quặng Bôxít Al2o3 . 2h2o

c)

criolit 3 NaF . AlF3

d)

Clorua vôi CaOCl2

72.

có 4 chất bột rắn đựng 4 lọ mất nhãn là : K2O ,Al2O3 , Fe2O3 ,Al . Chỉ dùng một thuốc thử hãy phân biệt 4 chất này . thuốc thử đó là

a)

dd HCL

b)

dd h2so4

c)

dd HNO3

d)

H2O

73.

cho các chất sau : Al , Al2o3 , AlCl3 , Al(OH)3 . Số chất thể hiện tính chất lưỡng tính là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

74.

khi thả một miếng nhôm vào ống nghiệm đựng nước ngay tức đầu ta không thấy có bọt khí H2 thoát ra . Nguyên nhân nào khiến Al không phản ứng với nước

a)

Al là kim loại yếu nên không phản ứng với nước

b)

Al tác dụng với H2O tạo ra Al(OH)3 là chất không tan ngăn không cho Al tiếp xúc với nước

c)

Al có màng axit Al2O3 rắn chắc bảo vệ

d)

nguyên nhân khác

75.

để phân biệt dd MgCl2 , CaCl2, AlCl3 thì chỉ cần dùng 1 hoá chất nào sau đây

a)

dd KOH

b)

dd Na2CO3

c)

dd AgNO3

d)

dd H2SO4

76.

trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn

a)

thêm dư NaOH vào dd AlCl3

b)

thêm dư AlCl3 vào dd NaOH

c)

thêm dư HCL vào dd NaAlO2

d)

thêm dư CO2 vào dd NAOH

77.

kim loại có thể điều chế được tù quặng Bôxít là kim loại nào

a)

nhôm

b)

sắt

c)

magie

d)

đồng

78.

dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm

a)

AlCl3 và Al2(SO4)3

b)

Al(NO3)3 và Al(OH)3

c)

Al2(so4)3 và Al2O3

d)

Al(OH)3 và Al2O3

79.

trong những chất sau , chất nào không có tính lưỡng tính

a)

Al(OH)3

b)

Al2O3

c)

ZnSO4

d)

NaHCO3

80.

nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây

a)

HCL

b)

H2SO4

c)

NaHSO4

d)

NH3

81.

cấu hình electron nào sau đây là nguyên tử Fe

a)

(Ar) 4s2 3d6

b)

(Ar) 3d6 4s2

c)

(Ar) 3d8

d)

(Ar) 3d7 4s1

82.

trong các loại quặng sắt , quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

a)

hematit ( Fe2O3 . nH20)

b)

manhetit (Fe3O4)

c)

xiderit (FeCO3)

d)

hematit đỏ (Fe2O3 khan)

83.

cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ . Chất khí đó là

a)

NO2

b)

N2O

c)

NH3

d)

CuSO4

84.

sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch

a)

NaOH

b)

Na2SO4

c)

NaCL

d)

CuSO4

85.

Dãy gồm hai chất chỉ có tính Ôxi hoá là

a)

Fe(NO3)2

b)

Fe(OH)2, FeO

c)

Fe2O3, Fe(SO4)3

d)

FeO , Fe2O3

86.

cho sơ dò chuyển hoá : Fe \rightarrow FeCl3 \rightarrow Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng ) . cho x ,y lần lượt là

a)

HCL , NaOH

b)

HCL, Al(OH)3

c)

NaCL, Cu(OH)2

d)

Cl2, NaOH

87.

Hợp chất sắt (2) Sufat có công thức là

a)

FeSO4

b)

Fe(OH)3

c)

Fe2O3

d)

Fe(SO4)3

88.

Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây

a)

FeCl2

b)

FeCl3

c)

MgCl2

d)

AlCl3

89.

hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính Ôxi hoá , vừa có tính khử

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe(OH)3

d)

Fe(NO3)3

90.

Nhận định nào sau đây sai

a)

sắt tan được trong dd CuSO4

b)

sắt tan được trong dung dịch FeCl3

c)

sắt tan được trong dd FeCl2

d)

đồng tan được trong dung dịch FeCl3

91.

chất có tính Ôxi hoá nhưng không có tính khử là

a)

Fe

b)

Fe2O3

c)

FeCl2

d)

FeO

92.

Cho Fe(OH)2 phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư , tạo ra ra muối nào sau đây

a)

Fe2(SO4)3

b)

FeSO4

c)

FeSO3

d)

FeS

93.

quặng hêmatit nâu có chứa

a)

Fe2O3 . nH2O

b)

Fe2O3 khan

c)

Fe3O4

d)

FeCO3

94.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dùng Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch

a)

NAOH

b)

NA2SO4

c)

NACL

d)

CUSO4

95.

Tên của các quặng chứa FeCO3, Fe2CO3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là

a)

hematit, pirit,mahetit,xiderit

b)

xiderit ,mahetit,pirit,hematit

c)

xiderit,hematit,mahetit,pirit

d)

pirit, hematit,mahetit,xiderit

96.

phản ứng nào sau đây tạo ra được Fe(NO3)3

a)

Fe + HNO3 đặc , nguội

b)

Fe +Cu(NO3)2

c)

Fe(NO3)2+Cl2

d)

Fe +Fe(NO3)2

97.

dãy Kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc , nguội là

a)

Fe, Al, Cr

b)

Fe , Al, Ag

c)

Fe,Al,Cu

d)

Fe ,Zn,Cr

98.

trong thí nghiệm để bảo quản muối Fe2+ người ta thường

a)

ngâm vào đó 1 đinh sắt

b)

cho vào đó một vài giọt dd HCL

c)

mở nắp lọ đựng dd

d)

cho vài giọt dd H2SO4 loãng

99.

hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe

a)

CuSO4 và ZnCl2

b)

CuSO4 và HCL

c)

ZnCl2 và FeCl3

d)

HCL và AlCL3

100.

Phân huỷ Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi , thu được chất răn là

a)

FeO

b)

Fe2o3

c)

Fe3O4

d)

Fe(OH)2

101.

sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây

a)

FeCl2

b)

FeCl3

c)

MgCl2

d)

AlCl3

102.

cấu hình electron của ion Cr3+ là

a)

(A r) 3d5

b)

(A r) 3d4

c)

(A r) 3d3

d)

(A r) 3d2

103.

các số Ôxi hoá đặc trưng của crom là

a)

+2,+4,+6

b)

+2,+3,+6

c)

+1,+2,+4,+6

d)

+3,+4,+6

104.

công thức phân tử của kali đicromat là

a)

K2Cr2O7

b)

KCr03

c)

Na2Cr2O7

d)

K2CrO4

105.

Công thức của Crom (6)oxit là

a)

CrO3

b)

Cr(OH)2

c)

NaCrO2

106.

Công thức hoá học của Crom (3) hiđroxit

a)

Cr(OH)2

b)

H2Cro4

c)

Cr(OH)3

d)

H2Cr2O7

107.

Số Ôxi hoá của Crom trong hợp chất CrO3 là

a)

+4

b)

+6

c)

+3

d)

+2

108.

Crom có số Ôxi hoá +3 trong hợp chất nào sau đây

a)

CrO3

b)

K2Cr2O7

c)

CrSO4

d)

Cr2O3

109.

nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

a)

không màu sang màu vàng

b)

màu da cam sang màu vàng

c)

không màu sang màu da cam

d)

màu vàng sang màu da cam

110.

oxit lưỡng tính là

a)

Cr2O3

b)

MgO

c)

CrO

d)

CaO

111.

cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ

a)

Fe và Al

b)

Fe và Cr

c)

Mn và Cr

d)

Al và Cr

112.

khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn

a)

Fe

b)

K

c)

NA

d)

CA

113.

Người ta đã sản xuất khí metan thay thế một phần cho nguồn nguyên liệu hoá thạch bằng cách nào sau đây

a)

lên men các chất thải hữu cơ như phân gia súc trong lò biogas

b)

thu khí metan từ bùn ao

c)

lên men ngũ cốc

d)

cho hơi nước đi qua than nóng đỏ trong lò

114.

tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá . Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là

a)

moocphin

b)

cafein

c)

aspirin

d)

nicotin

115.

tác nhân chủ yếu gây mưa axit là

a)

SO2 và NO2

b)

CH4 và NH3

c)

CO và CH4

d)

CO và CO2

116.

hơi thuỷ ngân rất độc , bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là

a)

vôi sống

b)

muối ăn

c)

lưu huỳnh

d)

cát

117.

trong số các nguồn năng lượng : (1) Thụy Điển , (2) gió , (3) mặt trời , (4) hoá thạch , những nguồn năng lượng sạch là

a)

2,3,4

b)

1,2,4

c)

1,3,4

d)

1,2,3

118.

để đánh giá sự ô nhiệm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy , nguời ta lấy một ít nước, rồi thêm dung dịch NaS vào thấy xuất hiện kết tủa vàng . hiện tượng trên chứng tỏ nước thải bị ô nhiệm bởi ion

a)

Cd 2+

b)

Fe 2+

c)

Cu 2+

d)

Pb 2+

119.

Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đỏ . hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây

a)

NH3

b)

CO2

c)

SO2

d)

H2S

120.

nhóm những chất khí ( hoặc hơi ) nào dưới đây đều gây hiện tượng nhà kính khi nồng độ của. trong khí quyển vượt qua tiêu chuẩn cho phép

a)

CO2 và O2

b)

CO2 và CH4

c)

CH4 và H2O

d)

N2 và CO

121.

một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí . chất đó là

a)

đá vôi

b)

muối ăn

c)

than hoạt tính

122.

khi đun nấu bằng than tổ ong thường sinh ra khí X không màu , không mùi , bên với nhiệt , nhẹ hơn không khí và dễ gây ngộ độc đường hô hấp . khí X là

a)

N2

b)

CO2

c)

CO

d)

H2

123.

Khi đốt các nhiên liệu ( như than đá , dầu mỏ , khí đốt) thường sinh ra khí X . khí không màu , có mùi hắc , độc , nặng hơn không khí và gây ra mưa axit . khí X là

a)

N2

b)

SO2

c)

O2

d)

CH4

124.

khi đốt rơm rạ trên cánh đồng sau những vụ thu hoạch lúa sinh ra nhiều khói bụi , trong đó có khí X . Khí X nặng hơn không khí và gây hiện ứng nhà kính . Khí X là

a)

N2

b)

O2

c)

CO

d)

CO2

125.

chất thải hữu cơ chứa protein khi bị phân huỷ thường sinh ra khí X có mùi trường thối , nặng hơn không khí , rất độc . Khí X là

a)

O2

b)

CO2

c)

H2S

d)

N2