Font size
WorksheetsHOÁ
Total questions: 125
Worksheet time: 1hrs 3mins
số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm 1A là
3
2
4
1
công thức chung của axit kim loại nhóm 1A là
R2O3
RO2
R2O
RO
chất phản ứng được với dung dịch NAOH tạo kết tủa là
KNO3
FECL3
BACL2
K2SO4
Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
NACL
NA2SO4
NAOH
NANO3
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch NA2CO3 tác dụng với dung dịch
KCL
KOH
NANO3
CACL2
khi nhiệt phân hoàn toàn NAHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
NAOH,CO2,H2
NA2O,CO2,H2O
NA2CO3,CO2,H2O
NAOH,CO2,H2O
Để bảo quản Natri, người ta phải ngâm Natri trong
nước
rượu etylic
dầu hoả
phenol lỏng
một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm , muối đó là
NA2CO3
MGCL2
KHSO4
NACL
Quá trình nào sau đây , ion Na+ bị khử thành Na
dung dịch NAOH tác dụng với dung dịch HCL
điện phân NACL nóng chảy
dung dịch NA2CO3 tác dụng với dung dịch HCL
dung dịch NACL tác dụng với dung dịch AGNO3
Điện phân NACL nóng chảy với điện cực trơ , ở catôt thu được
NA
NAOH
CL2
HCL
Trường hợp không xảy ra phản ứng với NAHCO3 khi
tác dụng với kiềm
tác dụng với CO2
đun nóng
tác dụng với mít
cho sơ đồ phản ứng : NAOH + X ---> na2co3 + h2o . X là hợp chất
KOH
NAOH
K2CO3
HCL
phản ứng nào sau đây không thuộc loại phản ứng Ôxi hoá khử
NA+ HCL
NA+H2O
NA+O2
NA2O+H20
cho KOH vào dung dịch CUSO4 thì thấy
tạo thành kết tủa trắng
tạo thành kết tủa xanh
tạo thành kết tủa nâu đỏ
có hiện tượng sủi bọt khí
trong các muối sau , muối nào dễ bị nhiệt phân ?
LiCL
NANO3
KHCO3
KBr
một trong những phản ứng quan trọng của NA , K là
chế tạo thuỷ Ting hữu cơ
chế tạo tế bào Quang điện
làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân
sản xuất NAOH và KOH
Trong các phản ứng sau , phản ứng nào trong đó ion NA+ bị khử thành nguyên tử NA
4NA +O2 --> 2Na20
2NA + 2H20 -->2NAOH +H2
4NAOH -- >4NA +O2 +2H2O. (đpnc)
2NA +H2SO4--> NA2SO4 +H2
phản ứng đặc trứng nhất của kim loại kiềm là phản ứng nào ?
tác dụng với nước
tác dụng với Ôxi
tác dụng với dd axit
tác dụng với dd muối
hiện tượng nào đã xảy ra khi cho NA kim loại vào dung dịch CUSO4 ?
sủi bọt không màu và kết tủa màu xanh
bề mặt kim loại có màu đỏ , dung dịch nhạt màu
sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ
bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh
phản ứng nào sau đây không tạo ra hai muối. ?
CO2 + NAOH dư
NO2 + NAOH dư
FE3O4 + HCL dư
Ca(HCO3)2 + NAOH dư
kim loại nào tác dụng 4 dung dịch : FeSO4 , Pb(NO3)2 , CuCL2 , AgNO3
Sn
Zn
Ni
AL
Kim loại kiềm được sản xuất trong công nghiệp bằng cách
điện phân hợp chất nóng chảy
phương pháp nhiệt kim loại
phương pháp hoả luyện
phương pháp thuỷ luyện
nước Giơ - ven được điều chế bằng cách
cho khí clo tác dụng với dd NAOH
điện phân dd CACL2 không có màng ngăn
điện phân dd NACL không có màng ngăn
cho khí clo tác dụng với dd CA(OH)2
Công dụng nào sau đây không phải của NACL
làm gia vị
điều chế CL2 , HCL , nước Javen
làm dịch truyền trong y tế
khử chua cho đất
tính Bazơ tăng dần theo thứ tự từ trái qua phải theo thứ tự nào
LIOH,KOH<NAOH
NAOH<LiOH<KOH
LiOH <NAOH<KOH
KOH<NaOH<LiOH
những tính chất nào sau đây không phải của NAHCO3
kém bền với nhiệt
tác dụng với bazơ mạnh
tác dụng với axit mạnh
thủy phân trong môi trường kiềm mạnh
số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm 2A là
3
2
4
1
trong bảng tuần hoàn , Mg là kim loại thuộc nhóm
2A
4A
3A
1A
khi đun nóng dung dịch canxi hidrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện . Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hoá học của phản ứng là
4
5
6
7
dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
Be , Na , Ca
Na , Ba , K
Na , Fe , K
Na , Cr ,K
Để phân biệt 2 dd KNO3 và Zn(No3)2 đựng trong 2 lọ riêng biệt , ta có thể dùng dd
HCL
NaOH
NaCL
MgCL2
Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
Fe
Na
Ba
K
hai kim loại đều thuộc nhóm 2A trong bảng tuần hoàn là
Sr,K
Na ,Ba
Be,Al
Ca,Ba
chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
NaCL
NaHSO4
Ca(Oh)2
HCL
phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ Cacl2 là
nhiệt phân Cacl2
dùng Na khử Ca2+ trong dd Ca cl2
điện phân dd Cacl2
điện phân Cacl2 nóng chảy
chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
NAOH
NA2CO3
BACL2
NACL
nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
Cu2+ , Fe2+
AL3+ , Fe3+
Na+ , K+
Ca2+ , Mg 2+
hai chất được dùng để làm nước cứng vĩnh cửu là
NA2CO3 VÀ HCL
NA2CO3 VÀ NA3PO4
NA2CO3 VÀ CA(OH)2
NACL VÀ CA(OH)2
nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây
gây ngộ độc nước uống
làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo
làm hỏng các dung dịch pha chế , làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm
gây hao tổn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi , làm tắc các đường ống dẫn nướu
cho các hiđroxit : NAOH , Mg(OH)2 , fe(OH)3 , Al(OH)3 .hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là
NAOH
Mg(OH)2
Fe(OH)3
Al(OH)3
cặp chất không xảy ra phản ứng là
NA2O VÀ H20
dung dịch NANO3 và dung dịch MgCL2
dung dịch AgNO3 và dung dịch KCL
dung dịch NAOH và AL2O3
khi cho dung dịch CA(OH)2 vào dung dịch CA(HCO3)2 thấy có
bọt khí và kết tủa trắng
bọt khí bay ra
kết tủa trắng xuất hiện
kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần
khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch ca(oh)2 thấy có
bọt khí và kết tủa trắng
bọt khí bay ra
kết tủa trắng suất hiện
kết tủa trắng , sau đó kết tủa tan dần
cho dãy Kim loại : Fe , Na , K ,Ca . Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là
4
1
2
3
sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch
HNO3
HCL
NA2CO3
KNO3
thuốc thử dung để nhận biết 3 dung dịch riêng biệt : NACL, NAHSO4, HCL là
BACO3
BACL2
(NH4)2Co3
KNO3
chất nào sau đây không bị phân huỷ khi đun nóng :
Mg(NO3)2
CaSO4
CaCO3
Mg(OH)2
cho một mẩu đá vôi vào dung dịch HCL hiện tượng xảy ra là
có khí mùi khai thoát ra
có khí không màu thoát ra
có kết tủa trắng
có khí màu vàng thoát ra
để làm mềm một loại nước có chứa các ion : ca2+ , Mg2+ , HCO3- , SO4^2-, ta dùng chất nào sau đây
CA(OH)2
NAOH
NA2CO3
BACL2
các chất trong dãy nào sau đây có thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời
CA(OH)2, HCL, NA2CO3
NAHCO3,CACL2 ,CA(OH)2
NAOH, K2CO3,K3PO4
NA3PO4,H2SO4
nhóm mà các chất đều tan được trong nước tạo thành dung dịch kiềm là
K2O,BaO,Al2O3
Na2O,K2O,BaO
Na2O,K2O và MgO
Na2O, Fe2O3 và BaO
thạch cao sống có công thức là
CaSO4
CaSO4 . H20
CaSO4 . 2H2O
CaSO4 . 5H20
trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2 , Mg(NO3)2 , Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2. Có thể dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước
NAOH
K2SO4
NA2CO3
NANO3
Phát biểu nào sau dây không đúng ?
nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+ và Mg2+
nước có tính cứng vĩnh cứng vĩnh cửu chứa các muối clorua , Sufat của canxi và magie
đun sôi có thể làm mất tính vĩnh cửu
dùng Ca(OH)2 với một lượng vừa đủ có thể làm mất tính cứng tạm thơi
số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
4
3
1
2
Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch
Na2SO4, KOH
NAOH,HCL
KCL,NaNO3
NaCl, H2SO4
mô tả nào dưới đây không phù hợp với nhôm
ở ô thứ 13 , chu kì 2, nhóm 2 A
cấu hình electron (Ne) 3s2 3p1
tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện
mức Ôxi hoá đặc trưng +3
kim loại Al không phản ứng với dung dịch
NAOH loãng
H2SO4 đặc , nguội
H2SO4 dặc , nóng
H2SO4 loãng
ở nhiệt độ thường , kim loại Al tác dụng được với dung dịch
Mg(NO3)2
Ca(NO3)2
KNO3
Cu(NO3)2
chất phản ứng với dung dịch NAOH là
Mg(OH)2
Ca(OH)2
KOH
Al(0H)3
để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
NAOH
HCL
NaNO3
H2SO4
nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
quặng pirit
quặng Bôxít
quặng manhetit
quặng đolomit
kim loại phản ứng được với dung dịch NAOH là
Ag
Cu
Fe
Al
chất có tính chất lưỡng tính là
NaCl
Al(OH)3
AlCl3
NAOH
kim loại Al không phản ứng với dung dịch
H2SO4 đặc , nguội
Cu(NO3)2
HCL
NAOH
chất phản ứng được với dung dịch NAOH là
Al2O3
MgO
KOH
CuO
Chất không có tính chất lưỡng tính là
NaHCO3
AlCL3
Al(OH)3
Al2O3
phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm
Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng
Al tác dụng với CuO nung nóng
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc nóng
nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 . Hiện tượng xảy ra là
có kết tủa keo trắng và có khi bay lên
có kết tủa keo trắng , sau đó kết tủa tan
chỉ có kết tủa trắng
không có kết tủa , có khí bay lên
các dung dịch MgCl2 và AlCl3 đều không màu . Để phân biệt 2 dung dịch này có thể dùng dung dịch chất nào sau đây ?
NAOH
HNO3
HCL
NACL
công thức của chất nào sau đây không đúng với tên gọi
phèn chua k2so4 . Al2(so4)3 . 12h2o
quặng Bôxít Al2o3 . 2h2o
criolit 3 NaF . AlF3
Clorua vôi CaOCl2
có 4 chất bột rắn đựng 4 lọ mất nhãn là : K2O ,Al2O3 , Fe2O3 ,Al . Chỉ dùng một thuốc thử hãy phân biệt 4 chất này . thuốc thử đó là
dd HCL
dd h2so4
dd HNO3
H2O
cho các chất sau : Al , Al2o3 , AlCl3 , Al(OH)3 . Số chất thể hiện tính chất lưỡng tính là
4
3
2
1
khi thả một miếng nhôm vào ống nghiệm đựng nước ngay tức đầu ta không thấy có bọt khí H2 thoát ra . Nguyên nhân nào khiến Al không phản ứng với nước
Al là kim loại yếu nên không phản ứng với nước
Al tác dụng với H2O tạo ra Al(OH)3 là chất không tan ngăn không cho Al tiếp xúc với nước
Al có màng axit Al2O3 rắn chắc bảo vệ
nguyên nhân khác
để phân biệt dd MgCl2 , CaCl2, AlCl3 thì chỉ cần dùng 1 hoá chất nào sau đây
dd KOH
dd Na2CO3
dd AgNO3
dd H2SO4
trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thêm dư NaOH vào dd AlCl3
thêm dư AlCl3 vào dd NaOH
thêm dư HCL vào dd NaAlO2
thêm dư CO2 vào dd NAOH
kim loại có thể điều chế được tù quặng Bôxít là kim loại nào
nhôm
sắt
magie
đồng
dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm
AlCl3 và Al2(SO4)3
Al(NO3)3 và Al(OH)3
Al2(so4)3 và Al2O3
Al(OH)3 và Al2O3
trong những chất sau , chất nào không có tính lưỡng tính
Al(OH)3
Al2O3
ZnSO4
NaHCO3
nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây
HCL
H2SO4
NaHSO4
NH3
cấu hình electron nào sau đây là nguyên tử Fe
(Ar) 4s2 3d6
(Ar) 3d6 4s2
(Ar) 3d8
(Ar) 3d7 4s1
trong các loại quặng sắt , quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
hematit ( Fe2O3 . nH20)
manhetit (Fe3O4)
xiderit (FeCO3)
hematit đỏ (Fe2O3 khan)
cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ . Chất khí đó là
NO2
N2O
NH3
CuSO4
sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch
NaOH
Na2SO4
NaCL
CuSO4
Dãy gồm hai chất chỉ có tính Ôxi hoá là
Fe(NO3)2
Fe(OH)2, FeO
Fe2O3, Fe(SO4)3
FeO , Fe2O3
cho sơ dò chuyển hoá : Fe → FeCl3 → Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng ) . cho x ,y lần lượt là
HCL , NaOH
HCL, Al(OH)3
NaCL, Cu(OH)2
Cl2, NaOH
Hợp chất sắt (2) Sufat có công thức là
FeSO4
Fe(OH)3
Fe2O3
Fe(SO4)3
Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây
FeCl2
FeCl3
MgCl2
AlCl3
hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính Ôxi hoá , vừa có tính khử
FeO
Fe2O3
Fe(OH)3
Fe(NO3)3
Nhận định nào sau đây sai
sắt tan được trong dd CuSO4
sắt tan được trong dung dịch FeCl3
sắt tan được trong dd FeCl2
đồng tan được trong dung dịch FeCl3
chất có tính Ôxi hoá nhưng không có tính khử là
Fe
Fe2O3
FeCl2
FeO
Cho Fe(OH)2 phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng dư , tạo ra ra muối nào sau đây
Fe2(SO4)3
FeSO4
FeSO3
FeS
quặng hêmatit nâu có chứa
Fe2O3 . nH2O
Fe2O3 khan
Fe3O4
FeCO3
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dùng Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch
NAOH
NA2SO4
NACL
CUSO4
Tên của các quặng chứa FeCO3, Fe2CO3, Fe3O4, FeS2 lần lượt là
hematit, pirit,mahetit,xiderit
xiderit ,mahetit,pirit,hematit
xiderit,hematit,mahetit,pirit
pirit, hematit,mahetit,xiderit
phản ứng nào sau đây tạo ra được Fe(NO3)3
Fe + HNO3 đặc , nguội
Fe +Cu(NO3)2
Fe(NO3)2+Cl2
Fe +Fe(NO3)2
dãy Kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc , nguội là
Fe, Al, Cr
Fe , Al, Ag
Fe,Al,Cu
Fe ,Zn,Cr
trong thí nghiệm để bảo quản muối Fe2+ người ta thường
ngâm vào đó 1 đinh sắt
cho vào đó một vài giọt dd HCL
mở nắp lọ đựng dd
cho vài giọt dd H2SO4 loãng
hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe
CuSO4 và ZnCl2
CuSO4 và HCL
ZnCl2 và FeCl3
HCL và AlCL3
Phân huỷ Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi , thu được chất răn là
FeO
Fe2o3
Fe3O4
Fe(OH)2
sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây
FeCl2
FeCl3
MgCl2
AlCl3
cấu hình electron của ion Cr3+ là
(A r) 3d5
(A r) 3d4
(A r) 3d3
(A r) 3d2
các số Ôxi hoá đặc trưng của crom là
+2,+4,+6
+2,+3,+6
+1,+2,+4,+6
+3,+4,+6
công thức phân tử của kali đicromat là
K2Cr2O7
KCr03
Na2Cr2O7
K2CrO4
Công thức của Crom (6)oxit là
CrO3
Cr(OH)2
NaCrO2
Công thức hoá học của Crom (3) hiđroxit
Cr(OH)2
H2Cro4
Cr(OH)3
H2Cr2O7
Số Ôxi hoá của Crom trong hợp chất CrO3 là
+4
+6
+3
+2
Crom có số Ôxi hoá +3 trong hợp chất nào sau đây
CrO3
K2Cr2O7
CrSO4
Cr2O3
nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
không màu sang màu vàng
màu da cam sang màu vàng
không màu sang màu da cam
màu vàng sang màu da cam
oxit lưỡng tính là
Cr2O3
MgO
CrO
CaO
cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ
Fe và Al
Fe và Cr
Mn và Cr
Al và Cr
khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn
Fe
K
NA
CA
Người ta đã sản xuất khí metan thay thế một phần cho nguồn nguyên liệu hoá thạch bằng cách nào sau đây
lên men các chất thải hữu cơ như phân gia súc trong lò biogas
thu khí metan từ bùn ao
lên men ngũ cốc
cho hơi nước đi qua than nóng đỏ trong lò
tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá . Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
moocphin
cafein
aspirin
nicotin
tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
SO2 và NO2
CH4 và NH3
CO và CH4
CO và CO2
hơi thuỷ ngân rất độc , bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là
vôi sống
muối ăn
lưu huỳnh
cát
trong số các nguồn năng lượng : (1) Thụy Điển , (2) gió , (3) mặt trời , (4) hoá thạch , những nguồn năng lượng sạch là
2,3,4
1,2,4
1,3,4
1,2,3
để đánh giá sự ô nhiệm kim loại nặng trong nước thải của một nhà máy , nguời ta lấy một ít nước, rồi thêm dung dịch NaS vào thấy xuất hiện kết tủa vàng . hiện tượng trên chứng tỏ nước thải bị ô nhiệm bởi ion
Cd 2+
Fe 2+
Cu 2+
Pb 2+
Dẫn mẫu khí thải của một nhà máy qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thấy xuất hiện kết tủa màu đỏ . hiện tượng đó chứng tỏ trong khí thải nhà máy có khí nào sau đây
NH3
CO2
SO2
H2S
nhóm những chất khí ( hoặc hơi ) nào dưới đây đều gây hiện tượng nhà kính khi nồng độ của. trong khí quyển vượt qua tiêu chuẩn cho phép
CO2 và O2
CO2 và CH4
CH4 và H2O
N2 và CO
một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí . chất đó là
đá vôi
muối ăn
than hoạt tính
khi đun nấu bằng than tổ ong thường sinh ra khí X không màu , không mùi , bên với nhiệt , nhẹ hơn không khí và dễ gây ngộ độc đường hô hấp . khí X là
N2
CO2
CO
H2
Khi đốt các nhiên liệu ( như than đá , dầu mỏ , khí đốt) thường sinh ra khí X . khí không màu , có mùi hắc , độc , nặng hơn không khí và gây ra mưa axit . khí X là
N2
SO2
O2
CH4
khi đốt rơm rạ trên cánh đồng sau những vụ thu hoạch lúa sinh ra nhiều khói bụi , trong đó có khí X . Khí X nặng hơn không khí và gây hiện ứng nhà kính . Khí X là
N2
O2
CO
CO2
chất thải hữu cơ chứa protein khi bị phân huỷ thường sinh ra khí X có mùi trường thối , nặng hơn không khí , rất độc . Khí X là
O2
CO2
H2S
N2
