Font size
Worksheetsgiữa kỳ hi - hóaaaaaaaa
Total questions: 128
Worksheet time: 1hrs 4mins
Ankan là hiđrocacbon trong phân tử có
liên kết đơn C–C dạng mạch hở và C–H
liên kết đơn C–C dạng mạch hở hoặc mạch vòng
liên kết đôi cacbon –cacbon
liên kết ba cacbon –cacbon
Câu nào đúng khi nói về hidrocacbon no: Hidrocacbon no là:
là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn
Là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn
Là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa 1 nối đôi
Là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H
Ankan X có chứa 14 nguyên tử hiđrô trong phân tử. Số nguyên tử cacbon trong một phân tử X là
4
5
6
7
Dãy chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan
C2H2, C3H4, C4H6, C5H8
CH4, C2H6, C4H10, C5H12
CH4, C2H2, C3H4, C4H10
C2H6, C3H8, C5H10, C6H12
Ankan có đồng phân cấu tạo
mạch cacbon không nhánh và mạch cacbon có nhánh
mạch vòng và không vòng
khác nhau về vị trí liên kết đôi
mạch vòng và mạch hở
Dãy chất nào sau đây chỉ chứa các hidrocacbon no ?
CH4, C2H6, C4H10, C6H14, CnH2n+2
C2H2, C3H6, C4H10, C3H8, CnH2
CH4, C2H4, C4H10, C3H8, C3H6, CnH2n+2
CH4, C2H6, C4H8, C5H12, C6H14, CnH2n.
Cho sơ đồ phản ứng sau : Al4C3 + HCl ---> X + Y. Hỏi X và Y lần lượt là:
Al(OH)3, C2H6.
Al(OH)3, C2H2.
AlCl3, CH4.
Al(OH)3, CH4.
Khi đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được nCO2 < nH2O . Hỏi X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây
Ankan
Anken
Ankin
Aren
Chất có công thức cấu tạo CH3 - CH - CH - CH2 - CH3 có tên là :
I I
CH3 CH3
2,2-đimetylpentan
2,3-đimetylpentan
2,2,3-trimetylpentan
2,2,3-trimetylbutan
Ankan là hiđrocacbon có công thức phân tử dạng
CnH2n
CnH2n+2
CnH2n–2
CnH2n–6
Hợp chất (CH3)2CHCH2CH2CH3 có tên gọi là
neopentan
2- metylpentan
isopentan
1,1- đimetylbutan
Cho ankan A có tên gọi: 3 – etyl – 2,4 – đimetylhexan. CTPT của A là:
C11H24
C9H20
C8H18
C10H22
Ankan có CTPT C5H12 có bao nhiêu đồng phân?
1
2
3
4
Hợp chất Ycó thể tạo được bao nhiêu dẫn xuất monohalogen?
Y: CH3 - CH - CH2 - CH3
I
CH3
2
3
4
5
Phản ứng thế giữa 2-metylbbutan với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế?
2
3
4
5
Cho isopentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là
5
4
3
2
Khi cho hợp chất 2,3-đimetylbutan phản ứng với clo (có ánh sáng khuếch tán theo tỉ lệ mol 1 : 1 thì thu được bao nhiêu sản phẩm đồng phân ?
2
3
4
5
Đề hydro hoá Butan thu được bao nhiêu sản phẩm (tính cả đồng phân cis-trans)?
1
2
3
4
Công thức cấu tạo nào sau đây là phù hợp với tên gọi 1-brom-2-clo-3-metylpentan.
CH2Cl–CHBr–CH(CH3)–CH2–CH3.
CH2Br–CHCl–CH2–CH(CH3)–CH3.
CH2Br–CHCl–CH(CH3)–CH2–CH3.
CH3–CH2Br–CHCl–CH(CH3)–CH3.
Một hidrocacbon Y thể khí ở điều kiện thường, không làm mất màu nước brom và khi phản ứng với clo (ánh sáng) chỉ thu được một sản phẩm thế monoclo. CTPT của Y là :
propen
etan
isobutan
propan
Cho một hidrocacbon X có công thức phân tử C8H18, khi tham gia phản ứng thế với clo thu được một sản phẩm thế monoclo duy nhất. Công thức cấu tạo của X là :
2,2,3,3-tetrametylbutan
2,5-đimetylhexan
3,4-đimetylhexan
2,3,4-trimetylpentan
Ankan Y có công thức phân tử là C6H14. Số đồng phân dẫn xuất monoclo lớn nhất có thể thu được khi thực hiện phản ứng thế halogen vào Y là bao nhiêu?
3
4
5
6
Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được số mol H2O gấp đôi số mol CO2. CTPT của X là :
C2H6
CH4
C3H8
C4H10
Hợp chất chứa một liên kết π trong phân tử thuộc loại hợp chất
không no
mạch hở
thơm
no hoặc không
Mệnh đề nào sau đây không đúng ?
Tất cả các anken đều có công thức chung CnH2n
Chỉ có anken mới có công thức chung CnH2n
Tất cả các anken có thể cộng H2 thành ankan
Khi đốt cháy hoàn toàn anken thu được nCO2 = nH2O
Anken là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là:
CnH2n (n >= 2)
CnH2n-6 (n >= 6)
CnH2n+2 (n >= 1)
CnH2n-2 (n >= 2)
Trong các chất sau chất nào là etilen ?
C2H2
C6H6
C2H6
C2H4
Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ?
4
5
6
7
Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân anken (bao gồm đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học)?
4
5
6
7
Hợp chất dưới đây có tên là gì?
CH3 - C(CH3)2 - CH2 - CH = CH2
2-đimetylpent-4-en
4-đimetylpent-1-en
2,2-đimetylpent-4-en
4,4-đimetylpent-1-en
Tên gọi của hợp chất có CTCT sau là
CH3 - C(CH3) = CH - CH(C2H5) - CH3
2,4-đimetylhex-2-en
4-metyl-2-etylpent-3-en
4-etyl-2-metylpent-2-en
2-etyl-4-metylpent-3-en
Anken X có công thức cấu tạo: CH3– CH2– C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là
isohexan
3-metylpent-3-en
3-metylpent-2-en
2-etylbut-2-en
Tên anken sau: CH3-CH(C2H5)- CH2-C(C2H5) = CH- CH3 là
3-etyl-5-metylhept-2-en
2,4- đietylhex-4-en
3,5-đietylhex-3-en
3-etyl-4,4- đimetylhex-2-en
Chất có công thức : CH3 – CH=C–CH(CH3) – CH2 – CH3
3-etylpent-2-en
4-metylhex-2-en
3-etylpent-3-en
3-metylhexen
Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là
(-CH2=CH2-)n
(-CH2-CH2-)n
(-CH=CH-)n
(-CH3-CH3-)n
Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là
MnO2, C2H4(OH)2, KOH
C2H5OH, MnO2, KOH
K2CO3, H2O, MnO2
C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2
Phản ứng cộng HCl vào phân tử các đồng đẳng của etilen tuân theo quy tắc nào sau đây?
Quy tắc thế
Quy tắc cộng Maccopnhicop
Không theo quy tắc nào
Quy tắc Zaixep
Qui tắc Maccopnhicop áp dụng vào trường hợp nào sau đây?
Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng
Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng
Phản ứng trùng hợp của anken
Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
1,2-đicloetan
But-2-in
But-2-en
clopropen
Tổng số đồng phân (cấu tạo và hình học) của C4H8 là
3
4
5
6
Hiđrat hoá hai anken chỉ tạo thành 2 ancol. Hai anken đó là
Eten và but-1-en
propen và but-2-en
Eten và but-2-en
2-metylpropen và but-1-en
Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2-đibrombutan ?
But-1-en
Butan
Buten
Buta-1,3-đien
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?
CH3-CH2-CHBr-CH2Br
CH3-CH2-CHBr-CH3
CH2Br-CH2-CH2-CH2Br
CH3-CH2-CH2-CH2Br
Anken khi tác dụng với nước (xúc tác axit) cho một ancol duy nhất là :
CH2=C(CH3)2
CH3-CH=CH-CH3
CH2=CH-CH2-CH3
CH2=CH-CH3
Khi cộng HBr vào 2-metylbut-2-en số lượng sản phẩm thu được là :
1
2
3
4
Hợp chất X mạch hở có CTPT C4H8 khi tác dụng với HBr cho một sản phẩm duy nhất. X là
But-1en
But-2-en
2-metylpropen
isobuten
Cho hỗn hợp tất cả các đồng phân mạch hở của C4H8 tác dụng với H2O (H+,to) thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng ?
2
4
6
5
Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH, (H2SO4 đặc, 170oC) thường lẫn các oxit như SO2, CO2. Chất dùng để làm sạch etilen là
dd brom dư
dd NaOH dư
dd Na2CO3 dư
dd KMnO4 loãng dư
Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans) ?
CH3CH = CH2 (I); CH3CH = CHCl (II); CH3CH = C(CH3)2 (III); C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5(IV); C2H5– C(CH3)=CCl–CH3(V).
(I), (IV), (V)
(II), (IV), (V)
(III), (IV)
III, (IV), (V)
Cho các chất: CH2=CH-CH=CH2; CH3-CH2-CH=C(CH3)2; CH3-CH=CH-CH=CH2; CH3-CH=CH2;
CH3-CH=CH-COOH. Số chất có đồng phân hình học là
2
3
4
1
Cho các chất sau: propen; but-2-en; 2-metylbut-2-en; 3-metylpent-1-en; 3-metylpent-2-en; 2,3 – đimetylpent-2-en. 2-clo-but-1-en ; 2,3- điclobut-2-en. Có bao nhiêu chất có đồng phân hình học?
3
4
5
6
Phản ứng điển hình của ankađien là loại phản ứng nào sau đây?
Phản ứng thế
Phản ứng huỷ
Phản ứng cộng và phản ứng trùng hợp
Phản ứng oxi hoá
Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là
C4H6 và C5H10
C4H4 và C5H8
C4H6 và C5H8
C4H8 và C5H10
CTCT nào sau đây là ankadien liên hợp ?
CH2=CH-CH2-CH=CH2
CH2=C=CH- CH3
CH2=CH-C ≡CH
CH2 = CH-CH = CH2
Phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là
CH3CHBrCH=CH2
CH3CH=CHCH2Br
CH2BrCH2CH=CH2
CH3CH=CBrCH3
Phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1) thu được sản phẩm chính là:
CH3CHBrCH=CH2
CH3CH=CHCH2Br
CH2BrCH2CH=CH2
CH3CH=CBrCH3
1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom?
1 mol
1,5 mol
2 mol
0,5 mol
Cho butađien tác dụng với hiđro có kim loại Ni làm xúc tác có thể thu được:
isobutilen
butilen
butan
isobutan
Trùng hợp đivinyl tạo ra cao su buna có cấu tạo là
(-C2H-CH-CH-CH2-)n
(-CH2-CH-CH=CH2-)n
(-CH2-CH=CH-CH2-)n
(-CH2-CH2-CH2-CH2-)n
Cao su buna là sản phẩm của phản ứng trùng hợp monome nào dưới đây?
Isopren
Vinyl clorua
Đivinyl
Etilen
Sản phẩn trùng hợp B → Cao su isopren.Vậy B có tên thông thường là:
isopren
2-mêtyl-1,3-butađien
2-mêtyl-butađien-1,3
2-mêtylpenta-1,3-đien
Hiện nay trong công nghiệp, buta–1,3–đien được tổng hợp bằng cách
tách nước của etano
tách hiđro của các ankan
cộng mở vòng xiclo buten
cho sản phẩm đime hoá axetilen, sau đó tác dụng với hiđro (xt:Pd/PbCO3)
Khi cho isopren tác dụng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 có thể thu được bao nhiêu sản phẩm ?
4
2
3
5
Cho các chất sau: but-1-en; penta-1,3-đien; isopren; polibutađien; buta-1,3-đien; isobutilen Có bao nhiêu chất có đồng phân hình học ?
2
3
4
5
Ankađien X +brom(dd) --> CH3C(CH3)BrCH=CHCH2Br. Vậy X là
2-metylpenta-1,3-đien
2-metylpenta-2,4-đien
4-metylpenta-1,3-đien
2-metylbuta-1,3-đien
Kết luận nào sau đây là đúng?
Ankađien có công thức phân tử dạng CnH2n–2
Các hiđrocacbon có công thức phân tử dạng CnH2n–2 đều thuộc loại ankađien
Ankađien không có đồng phân hình học
Ankađien phân tử khối lớn không tác dụng với brom (trong dung dịch)
C5H8 có bao nhiêu đồng phân ankadien liên hợp?
2
3
4
5
Công thức tổng quát của ankin là :
CnH2n (n > 2)
CnH2n + 2 -2k (k> 1)
CnH2n + 2 (n> 1)
CnH2n - 2 (n > 2)
Công thức cấu tạo của 2,5-đimetylhex-3-in là:
CH3-CH(CH3)-C ≡ C-CH(CH3)-CH3
CH ≡ C-CH(CH3)-CH2-CH3
CH ≡ C-CH2-CH2-CH3
CH3-C ≡ C-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3
Theo IUPAC CH3-C ≡ C-CH3-CH3 ; có tên gọi là:
etylmetylaxetilen
pent-3-in
pent-2-in
pent-1-in
Cho ankin X có công thức cấu tạo sau : CH3 - C ≡ C - CH(CH3)2 . Tên của X là
4-metylpent-2-in
4-metylpent-3-in
2-metylpent-3-in
2-metylpent-4-in
Công thức cấu tạo của hiđrocacbon có tên : 3 – Metyl but-1-in là
CH3 – C ≡ C– CH3
CH ≡ C– CH(CH3)2
CH3 – C(CH3)2 – C ≡ CH
CH ≡ C – CH2 – CH(CH3) – CH3
Công thức phân tử của đimetylaxetilen là
C3H4
C4H8
C4H6
C3H6
Số ankin ứng với công thức phân tử C4H6
1
2
3
4
C5H8 có số đồng phân cấu tạo của ankin là:
2
3
4
5
Khi cho axetilen hợp nước có xúc tác HgSO4/H2SO4 ở 80oC thu được sản phẩm nào sau đây?
CH3COOH
CH3CHO
C2H5OH
C2H5OH
Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong NH3
CH≡C–CH=CH2
CH ≡ CH
CH ≡ CH
CH3–C≡C–CH3
Cho phản ứng : C2H2 + H2O --> A. Vậy A là chất nào dưới đây?
CH2=CHOH
CH3CHO
CH3COOH
C2H5OH
Ứng dụng thưc tế quan trọng nhất của axetilen là
dùng trong đèn xì để hàn cắt kim loại
dùng để điều chế etilen
dùng để điều chế chất dẻo PVC
dùng để điều chế chất dẻo PVC
Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp được axetilen ?
Ag2C2
CH4
Al4C3
CaC2
Đèn xì axetilen – oxi được dùng để làm gì ?
Hàn nhựa
Nối thủy tinh
Hàn và cắt kim loại
Xì sơn lên tường
Phương pháp chính để sản xuất axetilen trong công nghiệp hiện nay là dựa vào phản ứng :
CaC2 + 2H2O--> Ca(OH)2 + C2H2
2CH4 --> (1500o C) C2H2 + 3H2
C2H6 -->(t,xt) C2H2 + 2H2
C2H4 -->(t,xt) C2H2 + H2
C4H6 có bao nhiêu đồng phân ankin, mạch hở ?
2
3
4
5
Ankin C5H8 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng với dd chứa AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng?
1
2
3
4
Để chuyển hoá ankin thành anken ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác
Ni/ to
Mn/ to
Pd/PbCO3
Pb/PdCO3
Dãy các chất đều có phản ứng với axetilen (ở điều kiện thích hợp) là:
H2O, AgNO3/NH3, Br2, H2
H2O, Br2, H2, CaO, KMnO4
H2O, NaOH, Br2, C2H2
H2, HCl, CH3COOH, NaOH
Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3?
But-2-en
Propin
But-1-in
Etin
Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3/ NH3 --> X + NH4NO3. CTCT của X là ?
CH3-CAg≡CAg
CH3-C≡CAg
AgCH2-C≡CAg
A, B, C đều có thể đúng
Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dd nào sau đây ?
dd brom dư
dd KMnO4 dư.
dd AgNO3/NH3 dư.
các cách trên đều đúng
Dùng dd brom làm thuốc thử có thể phân biệt được cặp chất nào trong số các cặp chất dưới đây?
etilen và propilen
axetilen và propin
etan và etilen
metan và etan
Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dd AgNO3 /NH3 ?
etan
etilen
axetilen
eten
Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt but-1-in và but-2-in ?
dung dịch KMnO4
dung dịch AgNO3/NH3
dung dịch Br2dư
dung dịch HCldư
Trong số các hiđrocacbon mạch hở sau: C4H10,C4H6,C4H8,C3H4, những hiđrocacbon nào có thể tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3?
C4H10,C4H8
C4H6,C3H4
Chỉ có C4H6
Chỉ có C3H4
Propin phản ứng với dung dịch HCl dư thu được sản phẩm chính là:
1,2-điclopropan
2,2-điclopropan
1,1-điclopropan
2-clopropen
Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in và axetilen. Khi nói về khả năng phản ứng của các chất này thì nhận định nào sau đây là đúng?
không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4
có ba chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom
có hai chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3
cả bốn chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom
Cho các chất: (1) but-1-in; (2) but-2-in; (3) propin; (4) buta-1,3-đien. Các chất tác dụng với dd AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng là:
(1),(3)
(3),(4)
(1),(2)
(1),(2)
Có các khí sau : CH4 ; SO2 ; CO2 ; C2H4 ; C2H2. Khí làm mất màu dung dịch Br2 là :
C2H4 ; C2H2; CO2
SO2 ; C2H4 ; C2H2
SO2 ; CO2 ; C2H4
CH4 ; C2H4 ; C2H2
Để nhận biết 3 khí trong 3 lọ mất nhãn : C2H6, C2H4, C2H2, người ta dùng các hoá chất nào?
dung dịch Br2
dung dịch AgNO3/NH3 và dd Br2
dung dịch AgNO3/NH3
dung dịch HCl, Br2
Để phân biệt các khí C2H4, CH4, C2H2 chứa riêng biệt trong các lọ mất nhãn, có thể sử dụng
khí Cl2, dung dịch Br2
dung dịch Ca(OH)2, dung dịch AgNO3/NH3(dư).
dung dịch Br2, dung dịch KMnO4
dung dịch AgNO3/NH3(dư), dung dịch Br2
Một chất hữu cơ X khi đốt cháy cho phương trình sau: X + 4O2 -> 3CO2 + 2H2O. X có công thức phân tử nào sau đây ?
C2H4
C3H4
C4H10
C5H10
Cho các phát biểu sau:
(a) Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm C2H4 và C2H2 thu được sản phẩm trong đó mol CO2 luôn lớn hơn mol nước.
(b) Có thể dùng dung dịch AgNO3/NH3 để phân biệt but-1-in và but-1-en.
(c) Dẫn khí etilen qua dung dịch brom một thời gian thì dung dịch bị mất màu.
(d) Từ axetilen có thể điều chế poli(vinylclorua) bằng 2 phản ứng. Có bao nhiêu phát biểu đúng?
1
2
3
4
Trong phân tử benzen
6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng
6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C
Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng
Chỉ có 6 H nằm trong cùng 1 mặt phẳng
Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là:
CnH2n+6 ; n >= 6
CnH2n-6 ; n >= 3
CnH2n-6 ; n >= 5
CnH2n-6 ; n >= 6
Cho các công thức :
Cấu tạo nào là của benzen?
(1) và (2).
(1) và (3).
(2) và (3).
(1) ; (2) và (3).
Cho các chất: C6H5CH3 (1) p-CH3C6H4C2H5 (2) C6H5C2H3 (3) o-CH3C6H4CH3 (4)
Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là:
(1); (2) và (3)
(2); (3) và (4)
(1); (3) và (4)
(1); (2) và (4)
Công thức phân tử của Strien là
C6H6
C7H8
C8H8
C8H10
Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là
phenyl và benzy
vinyl và anlyl
anlyl và Vinyl
benzyl và phenyl
Stiren có công thức phân tử C8H8 và công thức cấu tạo C6H5-CH=CH2:
Stiren là đồng đẳng của benzen
Stiren là hidrocacbon thơm
Stiren là đồng đẳng của etilen
Stiren là hidrocacbon không no
Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
Benzen + Cl2 (as).
Benzen + Br2 (dd)
Benzen + H2 (Ni, p, to).
Benzen + HNO3 (đ) /H2SO4 (đ)
Tính chất nào không phải của benzen?
Tác dụng với Br2 (to, Fe)
Tác dụng với dung dịch KMnO4
Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ)
Tác dụng với Cl2 (as)
Tính chất nào không phải của toluen ?
Tác dụng với Br2 (to, Fe)
Tác dụng với dung dịch KMnO4, to
Tác dụng với Cl2 (as)
Tác dụng với dung dịch Br2
1 mol Toluen + 1 mol Cl2 -->(as) A . A là:
C6H5CH2Cl.
p-ClC6H4CH3
o-ClC6H4CH3
m-ClC6H4CH3
Benzen tác dụng với H2 dư có mặt bột Ni xúc tác, thu được
hex-1-en
hexan
3 hex-1-in
Xiclohexan
Stiren không phản ứng được với những chất nào sau đây?
dd Br2
H2 (Ni,to)
dd KMnO4
dd NaOH
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường?
benzen
toluen
propan
stiren
Benzen không tác dụng vớ
Br2 (Fe)
HNO3/H2SO4(đ)
dd KMnO4, đun nóng
Cl2 (as)
Stiren không phản ứng được với chất nào sau đây:
dd Br2
khí H2 ,Ni,to
dd KMnO4
dd NaOH
Hiện tượng khi đun nóng toluen với dd thuốc tím
dd KMnO4 bị mất màu
Có sủi bọt khí
Có kết tủa trắng
Không có hiện tượng gì
Chất được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT là
Benzen
Toluen
Stiren
Xilen
Có thể tổng hợp polime từ chất nào sau đây?
benzen
toluen
propan
stiren
Nhận xét hay kết luận nào sau đây là đúng?
Benzen và đồng đẳng chỉ có khả năng tham gia phản ứng thế
Benzen và đồng đẳng chỉ có khả năng tham gia phản ứng cộng
Benzen và đồng đẳng vừa có khả năng tham gia phản ứng thế, vừa có khả năng tham gia phản ứng cộng
Benzen và đồng đẳng không có khả năng tham gia phản ứng thế, cũng không có khả năng tham gia phản ứng cộng
Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là
2
4
3
5
Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường. Tên gọi của X là
hexan
propen
stiren
etilen
Để phân biệt toluen, benzen, stiren chỉ cần dùng dung dịch
NaOH
HCl
Br2
KMnO4
Sử dụng thuốc thử nào để nhận biết được các chất sau: benzen, stiren, toluen và hex – 1 – in
dd Brom và dd AgNO3/NH3
dd AgNO3/NH3 và KMnO4
dd AgNO3
dd HCl và dd Brom
Để phân biệt được các chất Hex-1-in,Toluen,Benzen ta dùng 1 thuốc thử duy nhất là:
dd AgNO3/NH3
dd Brom
dd KMnO4
dd HCl
Cho các chất: metan, etilen, butadien, axetilen, benzen, toluen, stiren. Số chất làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường là:
2
3
4
5
