wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

giữa kỳ hi - hóaaaaaaaa

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Ankan là hiđrocacbon trong phân tử có

a)

liên kết đơn C–C dạng mạch hở và C–H

b)

liên kết đơn C–C dạng mạch hở hoặc mạch vòng

c)

liên kết đôi cacbon –cacbon

d)

liên kết ba cacbon –cacbon

2.

Câu nào đúng khi nói về hidrocacbon no: Hidrocacbon no là:

a)

là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn

b)

Là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn

c)

Là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ chứa 1 nối đôi

d)

Là hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có hai nguyên tố C và H

3.

Ankan X có chứa 14 nguyên tử hiđrô trong phân tử. Số nguyên tử cacbon trong một phân tử X là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

4.

Dãy chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan

a)

C2H2, C3H4, C4H6, C5H8

b)

CH4, C2H6, C4H10, C5H12

c)

CH4, C2H2, C3H4, C4H10

d)

C2H6, C3H8, C5H10, C6H12

5.

Ankan có đồng phân cấu tạo

a)

mạch cacbon không nhánh và mạch cacbon có nhánh

b)

mạch vòng và không vòng

c)

khác nhau về vị trí liên kết đôi

d)

mạch vòng và mạch hở

6.

Dãy chất nào sau đây chỉ chứa các hidrocacbon no ?

a)

CH4, C2H6, C4H10, C6H14, CnH2n+2

b)

C2H2, C3H6, C4H10, C3H8, CnH2

c)

CH4, C2H4, C4H10, C3H8, C3H6, CnH2n+2

d)

CH4, C2H6, C4H8, C5H12, C6H14, CnH2n.

7.

Cho sơ đồ phản ứng sau : Al4C3 + HCl ---> X + Y. Hỏi X và Y lần lượt là:

a)

Al(OH)3, C2H6.

b)

Al(OH)3, C2H2.

c)

AlCl3, CH4.

d)

Al(OH)3, CH4.

8.

Khi đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được nCO2 < nH2O . Hỏi X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây

a)

Ankan

b)

Anken

c)

Ankin

d)

Aren

9.

Chất có công thức cấu tạo CH3 - CH - CH - CH2 - CH3 có tên là :

I I

CH3 CH3

a)

2,2-đimetylpentan

b)

2,3-đimetylpentan

c)

2,2,3-trimetylpentan

d)

2,2,3-trimetylbutan

10.

Ankan là hiđrocacbon có công thức phân tử dạng

a)

CnH2n

b)

CnH2n+2

c)

CnH2n–2

d)

CnH2n–6

11.

Hợp chất (CH3)2CHCH2CH2CH3 có tên gọi là

a)

neopentan

b)

2- metylpentan

c)

isopentan

d)

1,1- đimetylbutan

12.

Cho ankan A có tên gọi: 3 – etyl – 2,4 – đimetylhexan. CTPT của A là:

a)

C11H24

b)

C9H20

c)

C8H18

d)

C10H22

13.

Ankan có CTPT C5H12 có bao nhiêu đồng phân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

14.

Hợp chất Ycó thể tạo được bao nhiêu dẫn xuất monohalogen?

Y: CH3 - CH - CH2 - CH3

I

CH3

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Phản ứng thế giữa 2-metylbbutan với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Cho isopentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

17.

Khi cho hợp chất 2,3-đimetylbutan phản ứng với clo (có ánh sáng khuếch tán theo tỉ lệ mol 1 : 1 thì thu được bao nhiêu sản phẩm đồng phân ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Đề hydro hoá Butan thu được bao nhiêu sản phẩm (tính cả đồng phân cis-trans)?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Công thức cấu tạo nào sau đây là phù hợp với tên gọi 1-brom-2-clo-3-metylpentan.

a)

CH2Cl–CHBr–CH(CH3)–CH2–CH3.

b)

CH2Br–CHCl–CH2–CH(CH3)–CH3.

c)

CH2Br–CHCl–CH(CH3)–CH2–CH3.

d)

CH3–CH2Br–CHCl–CH(CH3)–CH3.

20.

Một hidrocacbon Y thể khí ở điều kiện thường, không làm mất màu nước brom và khi phản ứng với clo (ánh sáng) chỉ thu được một sản phẩm thế monoclo. CTPT của Y là :

a)

propen

b)

etan

c)

isobutan

d)

propan

21.

Cho một hidrocacbon X có công thức phân tử C8H18, khi tham gia phản ứng thế với clo thu được một sản phẩm thế monoclo duy nhất. Công thức cấu tạo của X là :

a)

2,2,3,3-tetrametylbutan

b)

2,5-đimetylhexan

c)

3,4-đimetylhexan

d)

2,3,4-trimetylpentan

22.

Ankan Y có công thức phân tử là C6H14. Số đồng phân dẫn xuất monoclo lớn nhất có thể thu được khi thực hiện phản ứng thế halogen vào Y là bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

23.

Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được số mol H2O gấp đôi số mol CO2. CTPT của X là :

a)

C2H6

b)

CH4

c)

C3H8

d)

C4H10

24.

Hợp chất chứa một liên kết π trong phân tử thuộc loại hợp chất

a)

không no

b)

mạch hở

c)

thơm

d)

no hoặc không

25.

Mệnh đề nào sau đây không đúng ?

a)

Tất cả các anken đều có công thức chung CnH2n

b)

Chỉ có anken mới có công thức chung CnH2n

c)

Tất cả các anken có thể cộng H2 thành ankan

d)

Khi đốt cháy hoàn toàn anken thu được nCO2 = nH2O

26.

Anken là những hiđrocacbon không no, mạch hở, có công thức chung là:

a)

CnH2n (n >= 2)

b)

CnH2n-6 (n >= 6)

c)

CnH2n+2 (n >= 1)

d)

CnH2n-2 (n >= 2)

27.

Trong các chất sau chất nào là etilen ?

a)

C2H2

b)

C6H6

c)

C2H6

d)

 C2H4

28.

Hợp chất C5H10 mạch hở có bao nhiêu đồng phân cấu tạo ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

29.

Hợp chất C5H10 có bao nhiêu đồng phân anken (bao gồm đồng phân cấu tạo và đồng phân hình học)?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

30.

Hợp chất dưới đây có tên là gì?

CH3 - C(CH3)2 - CH2 - CH = CH2

a)

2-đimetylpent-4-en

b)

4-đimetylpent-1-en

c)

2,2-đimetylpent-4-en

d)

4,4-đimetylpent-1-en

31.

Tên gọi của hợp chất có CTCT sau là

CH3 - C(CH3) = CH - CH(C2H5) - CH3

a)

2,4-đimetylhex-2-en

b)

4-metyl-2-etylpent-3-en

c)

4-etyl-2-metylpent-2-en

d)

2-etyl-4-metylpent-3-en

32.

Anken X có công thức cấu tạo: CH3– CH2– C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là

a)

isohexan

b)

3-metylpent-3-en

c)

3-metylpent-2-en

d)

2-etylbut-2-en

33.

Tên anken sau: CH3-CH(C2H5)- CH2-C(C2H5) = CH- CH3 là

a)

3-etyl-5-metylhept-2-en

b)

2,4- đietylhex-4-en

c)

3,5-đietylhex-3-en

d)

3-etyl-4,4- đimetylhex-2-en

34.

Chất có công thức : CH3 – CH=C–CH(CH3) – CH2 – CH3

a)

3-etylpent-2-en

b)

4-metylhex-2-en

c)

3-etylpent-3-en

d)

3-metylhexen

35.

Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là

a)

(-CH2=CH2-)n

b)

(-CH2-CH2-)n

c)

(-CH=CH-)n

d)

(-CH3-CH3-)n

36.

Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH

b)

C2H5OH, MnO2, KOH

c)

K2CO3, H2O, MnO2

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2

37.

Phản ứng cộng HCl vào phân tử các đồng đẳng của etilen tuân theo quy tắc nào sau đây?

a)

Quy tắc thế

b)

Quy tắc cộng Maccopnhicop

c)

 Không theo quy tắc nào

d)

Quy tắc Zaixep

38.

Qui tắc Maccopnhicop áp dụng vào trường hợp nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng

b)

Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng

c)

Phản ứng trùng hợp của anken

d)

Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng

39.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

1,2-đicloetan

b)

But-2-in

c)

But-2-en

d)

clopropen

40.

Tổng số đồng phân (cấu tạo và hình học) của C4H8 là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

41.

Hiđrat hoá hai anken chỉ tạo thành 2 ancol. Hai anken đó là

a)

Eten và but-1-en

b)

propen và but-2-en

c)

Eten và but-2-en

d)

 2-metylpropen và but-1-en

42.

Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2-đibrombutan ?

a)

But-1-en

b)

Butan

c)

Buten

d)

Buta-1,3-đien

43.

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính?

a)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br

b)

CH3-CH2-CHBr-CH3

c)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br

d)

CH3-CH2-CH2-CH2Br

44.

Anken khi tác dụng với nước (xúc tác axit) cho một ancol duy nhất là :

a)

CH2=C(CH3)2

b)

CH3-CH=CH-CH3

c)

CH2=CH-CH2-CH3

d)

CH2=CH-CH3

45.

Khi cộng HBr vào 2-metylbut-2-en số lượng sản phẩm thu được là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Hợp chất X mạch hở có CTPT C4H8 khi tác dụng với HBr cho một sản phẩm duy nhất. X là

a)

But-1en

b)

But-2-en

c)

2-metylpropen

d)

isobuten

47.

Cho hỗn hợp tất cả các đồng phân mạch hở của C4H8 tác dụng với H2O (H+,to) thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm cộng ?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

5

48.

Anken thích hợp để điều chế ancol sau đây CH3 –C(CH3)(OH)-CH2-CH3 là:

a)

3-Metylbut-1-en

b)

2-Etylbut-1en

c)

3-Metylbut-2-en

d)

 2-Metylbut-2-en

49.

Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm từ C2H5OH, (H2SO4 đặc, 170oC) thường lẫn các oxit như SO2, CO2. Chất dùng để làm sạch etilen là

a)

dd brom dư

b)

dd NaOH dư

c)

dd Na2CO3 dư

d)

dd KMnO4 loãng dư

50.

Những hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis-trans) ?

CH3CH = CH2 (I); CH3CH = CHCl (II); CH3CH = C(CH3)2 (III); C2H5–C(CH3)=C(CH3)–C2H5(IV); C2H5– C(CH3)=CCl–CH3(V).

a)

(I), (IV), (V)

b)

 (II), (IV), (V)

c)

(III), (IV)

d)

III, (IV), (V)

51.

Cho các chất: CH2=CH-CH=CH2; CH3-CH2-CH=C(CH3)2; CH3-CH=CH-CH=CH2; CH3-CH=CH2;

CH3-CH=CH-COOH. Số chất có đồng phân hình học là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

52.

Cho các chất sau: propen; but-2-en; 2-metylbut-2-en; 3-metylpent-1-en; 3-metylpent-2-en; 2,3 – đimetylpent-2-en. 2-clo-but-1-en ; 2,3- điclobut-2-en. Có bao nhiêu chất có đồng phân hình học?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

53.

Phản ứng điển hình của ankađien là loại phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng huỷ

c)

Phản ứng cộng và phản ứng trùng hợp

d)

 Phản ứng oxi hoá

54.

Công thức phân tử của buta-1,3-đien (đivinyl) và isopren (2-metylbuta-1,3-đien) lần lượt là

a)

C4H6 và C5H10

b)

C4H4 và C5H8

c)

C4H6 và C5H8

d)

 C4H8 và C5H10

55.

CTCT nào sau đây là ankadien liên hợp ?

a)

CH2=CH-CH2-CH=CH2

b)

CH2=C=CH- CH3

c)

CH2=CH-C ≡CH

d)

CH2 = CH-CH = CH2

56.

Phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là

a)

CH3CHBrCH=CH2

b)

CH3CH=CHCH2Br

c)

CH2BrCH2CH=CH2

d)

CH3CH=CBrCH3

57.

Phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1) thu được sản phẩm chính là:

a)

CH3CHBrCH=CH2

b)

CH3CH=CHCH2Br

c)

CH2BrCH2CH=CH2

d)

CH3CH=CBrCH3

58.

1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom?

a)

1 mol

b)

1,5 mol

c)

2 mol

d)

0,5 mol

59.

Cho butađien tác dụng với hiđro có kim loại Ni làm xúc tác có thể thu được:

a)

isobutilen

b)

butilen

c)

butan

d)

isobutan

60.

Trùng hợp đivinyl tạo ra cao su buna có cấu tạo là

a)

(-C2H-CH-CH-CH2-)n

b)

(-CH2-CH-CH=CH2-)n

c)

(-CH2-CH=CH-CH2-)n

d)

(-CH2-CH2-CH2-CH2-)n

61.

Cao su buna là sản phẩm của phản ứng trùng hợp monome nào dưới đây?

a)

Isopren

b)

Vinyl clorua

c)

Đivinyl

d)

 Etilen

62.

Sản phẩn trùng hợp B → Cao su isopren.Vậy B có tên thông thường là:

a)

isopren

b)

2-mêtyl-1,3-butađien

c)

2-mêtyl-butađien-1,3

d)

2-mêtylpenta-1,3-đien

63.

Hiện nay trong công nghiệp, buta–1,3–đien được tổng hợp bằng cách

a)

tách nước của etano

b)

tách hiđro của các ankan

c)

cộng mở vòng xiclo buten

d)

cho sản phẩm đime hoá axetilen, sau đó tác dụng với hiđro (xt:Pd/PbCO3)

64.

Khi cho isopren tác dụng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 có thể thu được bao nhiêu sản phẩm ?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

65.

Cho các chất sau: but-1-en; penta-1,3-đien; isopren; polibutađien; buta-1,3-đien; isobutilen Có bao nhiêu chất có đồng phân hình học ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

66.

Ankađien X +brom(dd) --> CH3C(CH3)BrCH=CHCH2Br. Vậy X là

a)

2-metylpenta-1,3-đien

b)

2-metylpenta-2,4-đien

c)

4-metylpenta-1,3-đien

d)

2-metylbuta-1,3-đien

67.

Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Ankađien có công thức phân tử dạng CnH2n–2

b)

Các hiđrocacbon có công thức phân tử dạng CnH2n–2 đều thuộc loại ankađien

c)

Ankađien không có đồng phân hình học

d)

Ankađien phân tử khối lớn không tác dụng với brom (trong dung dịch)

68.

C5H8 có bao nhiêu đồng phân ankadien liên hợp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

69.

Công thức tổng quát của ankin là :

a)

CnH2n  (n > 2)

b)

CnH2n + 2 -2k (k> 1)

c)

CnH2n + 2 (n> 1)

d)

CnH2n - 2 (n > 2)

70.

Công thức cấu tạo của 2,5-đimetylhex-3-in là:

a)

CH3-CH(CH3)-C \equiv C-CH(CH3)-CH3

b)

CH \equiv C-CH(CH3)-CH2-CH3

c)

CH \equiv C-CH2-CH2-CH3

d)

CH3-C \equiv C-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3

71.

Theo IUPAC CH3-C \equiv C-CH3-CH3 ; có tên gọi là:

a)

etylmetylaxetilen

b)

pent-3-in

c)

pent-2-in

d)

pent-1-in

72.

Cho ankin X có công thức cấu tạo sau : CH3 - C ≡ C - CH(CH3)2 . Tên của X là

a)

4-metylpent-2-in

b)

4-metylpent-3-in

c)

2-metylpent-3-in

d)

2-metylpent-4-in

73.

Công thức cấu tạo của hiđrocacbon có tên : 3 – Metyl but-1-in là

a)

 CH3 – C ≡ C– CH3

b)

CH ≡ C– CH(CH3)2

c)

 CH3 – C(CH3)2 – C ≡ CH

d)

CH ≡ C – CH2 – CH(CH3) – CH3

74.

Công thức phân tử của đimetylaxetilen là

a)

C3H4

b)

C4H8

c)

C4H6

d)

C3H6

75.

Số ankin ứng với công thức phân tử C4H6

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

C5H8 có số đồng phân cấu tạo của ankin là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

77.

Khi cho axetilen hợp nước có xúc tác HgSO4/H2SO4 ở 80oC thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

CH3COOH

b)

CH3CHO

c)

C2H5OH

d)

C2H5OH

78.

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong NH3

a)

CH≡C–CH=CH2

b)

CH ≡ CH

c)

CH ≡ CH

d)

CH3–C≡C–CH3

79.

Cho phản ứng : C2H2 + H2O --> A. Vậy A là chất nào dưới đây?

a)

CH2=CHOH

b)

CH3CHO

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

80.

Ứng dụng thưc tế quan trọng nhất của axetilen là

a)

dùng trong đèn xì để hàn cắt kim loại

b)

dùng để điều chế etilen

c)

dùng để điều chế chất dẻo PVC

d)

dùng để điều chế chất dẻo PVC

81.

Chất nào sau đây không điều chế trực tiếp được axetilen ?

a)

Ag2C2

b)

CH4

c)

Al4C3

d)

CaC2

82.

Đèn xì axetilen – oxi được dùng để làm gì ?

a)

Hàn nhựa

b)

Nối thủy tinh

c)

Hàn và cắt kim loại

d)

Xì sơn lên tường

83.

Phương pháp chính để sản xuất axetilen trong công nghiệp hiện nay là dựa vào phản ứng :

a)

CaC2  +  2H2O--> Ca(OH)2 + C2H2

b)

2CH4 --> (1500o C) C2H2   + 3H2

c)

C2H6 -->(t,xt) C2H2 + 2H2

d)

C2H4 -->(t,xt) C2H2   + H2

84.

C4H6 có bao nhiêu đồng phân ankin, mạch hở ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

85.

Ankin C5H8 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng với dd chứa AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

Để chuyển hoá ankin thành anken ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác

a)

Ni/ to

b)

Mn/ to

c)

Pd/PbCO3

d)

Pb/PdCO3

87.

Dãy các chất đều có phản ứng với axetilen (ở điều kiện thích hợp) là:

a)

H2O, AgNO3/NH3, Br2, H2

b)

H2O, Br2, H2, CaO, KMnO4

c)

 H2O, NaOH, Br2, C2H2

d)

H2, HCl, CH3COOH, NaOH

88.

Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3?

a)

But-2-en

b)

Propin

c)

But-1-in

d)

Etin

89.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3/ NH3 --> X + NH4NO3. CTCT của X là ?

a)

CH3-CAg≡CAg

b)

CH3-C≡CAg

c)

AgCH2-C≡CAg

d)

A, B, C đều có thể đúng

90.

Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dd nào sau đây ?

a)

dd brom dư

b)

dd KMnO4 dư.

c)

dd AgNO3/NH3 dư.

d)

các cách trên đều đúng

91.

Dùng dd brom làm thuốc thử có thể phân biệt được cặp chất nào trong số các cặp chất dưới đây?

a)

etilen và propilen

b)

 axetilen và propin

c)

etan và etilen

d)

 metan và etan

92.

Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dd AgNO3 /NH3 ?

a)

etan

b)

etilen

c)

axetilen

d)

eten

93.

Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt but-1-in và but-2-in ?

a)

dung dịch KMnO4

b)

dung dịch AgNO3/NH3

c)

dung dịch Br2

d)

dung dịch HCldư

94.

Trong số các hiđrocacbon mạch hở sau: C4H10,C4H6,C4H8,C3H4, những hiđrocacbon nào có thể tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3?

a)

C4H10,C4H8

b)

C4H6,C3H4

c)

Chỉ có C4H6

d)

Chỉ có C3H4

95.

Propin phản ứng với dung dịch HCl dư thu được sản phẩm chính là:

a)

1,2-điclopropan

b)

2,2-điclopropan

c)

1,1-điclopropan

d)

2-clopropen

96.

Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in và axetilen. Khi nói về khả năng phản ứng của các chất này thì nhận định nào sau đây là đúng?

a)

không có chất nào làm nhạt màu dung dịch KMnO4

b)

có ba chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom

c)

có hai chất tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3

d)

cả bốn chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom

97.

Cho các chất: (1) but-1-in; (2) but-2-in; (3) propin; (4) buta-1,3-đien. Các chất tác dụng với dd AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng là:

a)

(1),(3)

b)

 (3),(4)

c)

(1),(2)

d)

(1),(2)

98.

Có các khí sau : CH4 ; SO2 ; CO2 ; C2H4 ; C2H2. Khí làm mất màu dung dịch Br2 là :

a)

C2H4 ; C2H2; CO2

b)

SO2 ; C2H4 ; C2H2

c)

SO2 ; CO2 ; C2H4

d)

CH4 ; C2H4 ; C2H2

99.

Để nhận biết 3 khí trong 3 lọ mất nhãn : C2H6, C2H4, C2H2, người ta dùng các hoá chất nào?

a)

dung dịch Br2

b)

dung dịch AgNO3/NH3 và dd Br2

c)

dung dịch AgNO3/NH3

d)

dung dịch HCl, Br2

100.

Để phân biệt các khí C2H4, CH4, C2H2 chứa riêng biệt trong các lọ mất nhãn, có thể sử dụng

a)

khí Cl2, dung dịch Br2

b)

dung dịch Ca(OH)2, dung dịch AgNO3/NH3(dư).

c)

dung dịch Br2, dung dịch KMnO4

d)

dung dịch AgNO3/NH3(dư), dung dịch Br2

101.

Một chất hữu cơ X khi đốt cháy cho phương trình sau: X + 4O2 -> 3CO2  +  2H2O. X có công thức phân tử nào sau đây ?

a)

C2H4

b)

C3H4

c)

C4H10

d)

C5H10

102.

Cho các phát biểu sau:

(a) Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm C2H4 và C2H2 thu được sản phẩm trong đó mol CO2 luôn lớn hơn mol nước.

(b) Có thể dùng dung dịch AgNO3/NH3 để phân biệt but-1-in và but-1-en.

(c) Dẫn khí etilen qua dung dịch brom một thời gian thì dung dịch bị mất màu.

(d) Từ axetilen có thể điều chế poli(vinylclorua) bằng 2 phản ứng. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

103.

Trong phân tử benzen

a)

6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng

b)

6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C

c)

Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng

d)

Chỉ có 6 H nằm trong cùng 1 mặt phẳng

104.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là:

a)

CnH2n+6 ; n >= 6

b)

CnH2n-6 ; n >= 3

c)

CnH2n-6 ; n >= 5

d)

CnH2n-6 ; n >= 6

105.

Cho các công thức :

Cấu tạo nào là của benzen?

a)

(1) và (2).

b)

(1) và (3).

c)

(2) và (3).

d)

(1) ; (2) và (3).

106.

Cho các chất: C6H5CH3 (1) p-CH3C6H4C2H5 (2) C6H5C2H3 (3) o-CH3C6H4CH3 (4)

Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là:

a)

(1); (2) và (3)

b)

(2); (3) và (4)

c)

(1); (3) và (4)

d)

(1); (2) và (4)

107.

Công thức phân tử của Strien là

a)

C6H6

b)

C7H8

c)

C8H8

d)

C8H10

108.

Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi là

a)

phenyl và benzy

b)

vinyl và anlyl

c)

anlyl và Vinyl

d)

benzyl và phenyl

109.

Stiren có công thức phân tử C8H8 và công thức cấu tạo C6H5-CH=CH2:

a)

Stiren là đồng đẳng của benzen

b)

Stiren là hidrocacbon thơm

c)

Stiren là đồng đẳng của etilen

d)

Stiren là hidrocacbon không no

110.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra:

a)

Benzen + Cl2 (as).

b)

Benzen + Br2 (dd)

c)

Benzen + H2 (Ni, p, to).

d)

Benzen + HNO3 (đ) /H2SO4 (đ)

111.

Tính chất nào không phải của benzen?

a)

Tác dụng với Br2 (to, Fe)

b)

Tác dụng với dung dịch KMnO4

c)

Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ)

d)

Tác dụng với Cl2 (as)

112.

Tính chất nào không phải của toluen ?

a)

Tác dụng với Br2 (to, Fe)

b)

Tác dụng với dung dịch KMnO4, to

c)

Tác dụng với Cl2 (as)

d)

Tác dụng với dung dịch Br2

113.

1 mol Toluen + 1 mol Cl2 -->(as) A . A là:

a)

C6H5CH2Cl.

b)

p-ClC6H4CH3

c)

o-ClC6H4CH3

d)

m-ClC6H4CH3

114.

Benzen tác dụng với H2 dư có mặt bột Ni xúc tác, thu được

a)

hex-1-en

b)

hexan

c)

3 hex-1-in

d)

Xiclohexan

115.

Stiren không phản ứng được với những chất nào sau đây?

a)

dd Br2

b)

H2 (Ni,to)

c)

dd KMnO4

d)

dd NaOH

116.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường?

a)

benzen

b)

toluen

c)

propan

d)

stiren

117.

Benzen không tác dụng vớ

a)

Br2 (Fe)

b)

HNO3/H2SO4(đ)

c)

dd KMnO4, đun nóng

d)

Cl2 (as)

118.

Stiren không phản ứng được với chất nào sau đây:

a)

dd Br2

b)

khí H2 ,Ni,to

c)

dd KMnO4

d)

dd NaOH

119.

Hiện tượng khi đun nóng toluen với dd thuốc tím

a)

dd KMnO4 bị mất màu

b)

Có sủi bọt khí

c)

Có kết tủa trắng

d)

Không có hiện tượng gì

120.

Chất được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT là

a)

Benzen

b)

Toluen

c)

 Stiren

d)

Xilen

121.

Có thể tổng hợp polime từ chất nào sau đây?

a)

benzen

b)

toluen

c)

propan

d)

stiren

122.

Nhận xét hay kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Benzen và đồng đẳng chỉ có khả năng tham gia phản ứng thế

b)

Benzen và đồng đẳng chỉ có khả năng tham gia phản ứng cộng

c)

Benzen và đồng đẳng vừa có khả năng tham gia phản ứng thế, vừa có khả năng tham gia phản ứng cộng

d)

Benzen và đồng đẳng không có khả năng tham gia phản ứng thế, cũng không có khả năng tham gia phản ứng cộng

123.

Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C8H10 là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

124.

Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường. Tên gọi của X là

a)

hexan

b)

propen

c)

stiren

d)

etilen

125.

Để phân biệt toluen, benzen, stiren chỉ cần dùng dung dịch

a)

NaOH

b)

HCl

c)

Br2

d)

KMnO4

126.

Sử dụng thuốc thử nào để nhận biết được các chất sau: benzen, stiren, toluen và hex – 1 – in

a)

dd Brom và dd AgNO3/NH3

b)

dd AgNO3/NH3 và KMnO4

c)

dd AgNO3

d)

dd HCl và dd Brom

127.

Để phân biệt được các chất Hex-1-in,Toluen,Benzen ta dùng 1 thuốc thử duy nhất là:

a)

dd AgNO3/NH3

b)

dd Brom

c)

dd KMnO4

d)

dd HCl

128.

Cho các chất: metan, etilen, butadien, axetilen, benzen, toluen, stiren. Số chất làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5