wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 12

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Số đồng phân este ứng với công thức C3H6O2

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

2.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

3.

Số đồng phân ứng với công thức phân tử C3H6O2

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Số đồng phân ứng với công thức phân tử C4H8O2

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Có bao nhiêu chát hữu cơ đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2 , đều tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không phản ứng với Na

a)

5

b)

2

c)

4

d)

6

6.

Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOH3. Tên gọi của X là

a)

Etyl axetat

b)

Metyl propionat

c)

Metyl axetat

d)

Propyl axetat

7.

Este etyl axetat có công thức là

a)

CH3CH2OH

b)

CH3COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

CH3OH

8.

Thủy phân este X tronng môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là

a)

C2H3COOC2H5

b)

CH3COOCH3

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3COOC2H5

9.

Este vinyl axetat có công thức là

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOCH=CH2

c)

CH2=CH3COOCH

d)

HCOOCH3

10.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức thu gọn của X là

a)

C2H5COOH

b)

HO-C2H4-CHO

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOC2H5

11.

Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH-COOC2H5. Tên gọi của chất X là

a)

Etyl acrylat

b)

Propyl fomat

c)

Metyl axetat

d)

Etyl axetat

12.

Nhiệt độ sôi của C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOCH3 giảm dần theo

a)

CH3COOH > C2H5OH > CH3COOCH3 > CH3CHO

b)

CH3COOH > CH3COOCH3 > C2H5OH > CH3CHO

c)

C2H5OH > CH3COOH > CH3CHO > CH3COOCH3

d)

C2H5OH > CH3CHO > CH3COOCH3 > CH3COOH

13.

Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH2=CHCOONa và CH3OH

b)

CH3COONa và CH3CHO

c)

CH3COONa và CH2=CHOH

d)

C2H5COONa và CH3CHO

14.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

Etylen glycol

b)

Glixerol

c)

Etanol

d)

Phenol

15.

Cho các phát biểu sau:

(a) Chát béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

(b) Chất béo được gọi chung là Triglierit hay Triaxylglixerol.

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5

Số phát biểu đúng

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

16.

Cho sơ đồ cuyển hóa sau ( mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột --> X --> Y --> Z --> metyl axetat. Các chất X, Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là

a)

C2H5OH, CH3COOH

b)

CH3COOH, CH3OH

c)

CH3COOH, C2H5OH

d)

C2H4, CH3COOH

17.

Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng CTPT C3H6O2. Cả X và Y đều tác dụng với Na; X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. CTPT của X và Y lần lượt là

a)

HCOOC2H5 và HOCH2COCH3

b)

C2H5COOH và HCOOC2H5

c)

C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO

d)

HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO

18.

Chất tham gia phản ứng tráng gương là

a)

Xenlulozo

b)

Tinh bột

c)

Fructozo

d)

Sacarozo

19.

Thuốc thử để phân biệt Glucozo và Fructozo là

a)

CU(OH)2

b)

Dung dịch Brom

c)

[Ag(NH3)2]NO3

d)

Na

20.

Đun nóng Xenlulozo trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

a)

Saccarozo

b)

Glucozo

c)

Fructozo

d)

Mantozo

21.

Khi thủy phân Saccarozo thì thu được

a)

Ancol etylic

b)

Glucozo và Fructozo

c)

Glucozo

d)

Fructozo

22.

Khi thủy phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là

a)

Matozo

b)

Fructozo

c)

Glucozo

d)

Saccarozo

23.

Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozo. Chất đó là

a)

Protit

b)

Saccarozo

c)

Tinh bột

d)

Xenlulozo

24.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau: (C6H10O5)n --> X --> Y --> Z --> T (C3H6O2 ). Trong đó, T có các tính chất sau: không làm đổi màu quỳ tím, tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2 nhưng không tác dụng với K. Các chất X, Y, Z, T là

a)

X:C2H5OH Y: CH3COOH Z:C6H12O6 T:HCOOC2H5

b)

X:C6H12O6 Y:C2H5OH Z:CH3COOH T:CH3COOCH3

c)

X:C6H12O6 Y:CH3-CH(OH)-COOH Z:CH2=CH-COOH T:CH3-CH2-COOH

d)

X:CH3-COOH Y:CH3COOCH3 Z:C2H5OH T:CH3-O-CH=CH2

25.

Anilin có phản ứng với dung dịch:

a)

HCl

b)

NaCl

c)

NaOH

d)

Na2CO3

26.

Anilin và phenol đều có phản ứng với

a)

Dung dịch HCl

b)

Nước Br2

c)

Dung dịch NaOH

d)

Dung dịch NaCl

27.

Dung dịch etylamin không phản úng với chất nào trong số các chất sau đây?

a)

HCl

b)

HNO3

c)

KOH

d)

Quỳ tím

28.

C2H5NH2 trong H2O không phản ứng với chất nào trong số các chất sau

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

NaOH

d)

Quì tím

29.

Dãy gồm các hợp chất dược sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazo là

a)

CH3NH2, C6H5NH2, NH3

b)

C6H5NH2, CH3NH2, NH3

c)

C6H5NH2, NH3, CH3NH2

d)

NH3, C6H5NH2, CH3NH2

30.

Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3COOC2H5

b)

CH3COOCH3

c)

C2H5COOH

d)

HCOOC2H5

31.

Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metylfomat là

a)

HCOOH; CH3OH

b)

HCOOH; C2H5NH2

c)

HCOOH; NaOH

d)

CH3COONa; CH3OH

32.

Để điều chế thủy tinh hữu cơ, người ta trùng hợp từ

a)

Metyl metacrylat

b)

Axit acrylic

c)

Etyl metaacrylat

d)

Etyl acrylat

33.

Z là một este. Đốt cháy hoàn toàn m gam Z được số mol CO2 bằng số mol H2O. Z là

a)

Este no, đơn chức, mạch hở

b)

Este no, đa chức, mạch hở

c)

Este không no, đơn chức, mạch hở

d)

Este no, hai chức, mạch hở

34.

Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5

a)

Triolein

b)

Tristearin

c)

Tripanmitin

d)

Stearic

35.

Axit nào sau đây là axit béo?

a)

Axit fomic

b)

Axit oleic

c)

Axit acrylic

d)

Axit axetic

36.

Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và etanol

b)

C17H35COOH và glixerol

c)

C15H31COOH và glixerol

d)

C17H35COONa và glixerol

37.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Chất béo không tan trong nước

b)

Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

c)

Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

d)

Chất béo là este của glixerol và axit cacbonxylic mạch dài không nhánh

38.

Muối Na, K của axit béo được gọi là

a)

Muối hữu cơ

b)

Este

c)

Mỡ

d)

Xà phòng

39.

Cho các phát biểu sau:

1. Este là sản phẩm giữa axit và ancol

2. Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm COO-

3. Este no, đơn chức, mạch hở dạng CnH2nO2 (n≥2)

4. Hợp chất CH3COOC2H5 thuộc loại este

5. Sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol là este

Các phát biểu không đúng là

a)

(2)

b)

(3)

c)

(4)

d)

(5)

40.

Cho các phát biểu sau

a. Khi đun chất béo với dung dịch NaOH thì thu được xà phòng

b. Phản ứng của este hóa là phản ứng một chiều

c. Etyl axetat có phản ứng với Na

d. Phản ứng của este với dung dịch kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa

e. Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Tiến hành phản ứng xà phòng hóa theo các bước sau:

- Bước 1: Cho 1 gam dầu lạc vào cốc thủy tinh chịu nhiệt chứ 2,5 ml dung dịch NaOH 40%.

- Bước 2: đun sôi nhẹ hỗn hợp trong nồi cách thủy (khoảng 8-10 phút) đồng thời khuấy liên tục bằng đũa thủy tinh (thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất).

- Bước 3: Rót 4-5 ml dung dịch NaCl (bão hòa, nóng) vào hỗn hợp, khuấy nhẹ. Sau đó để nguội và quan sát.

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 1, thu được hỗn hợp chất lỏng đồng nhất.

(b) Ở bước 2, thỉnh thoảng cho thêm vài giọt nước để hỗn hợp không bị cạn đi, phản ứng mới thực hiện được.

(c) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên trên.

(d) Mục đích chính của việc thêm nước cất là tránh sản phẩm bị phân hủy.

Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

42.

Ứng dụng nào không phải là ứng dụng của glucozo?

a)

Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.

b)

Tráng gương, tráng phích.

c)

Nguyên liệu sản xuất ancol etylic.

d)

Nguyên liệu sản xuất PVC.

43.

Cho dãy các chất: glucozo, xenlulozo, saccarozo, tinh bột, fructozo. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

44.

Cacbonhidrat Z tham gia chuyển hóa


Z ----Cu(OH)2/OH----->dung dịch xanh lam----to ----> kết tủa đỏ gạch

Vậy Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây?

a)

Glucozo

b)

Fructozo

c)

Saccarozo

d)

Mantozo

45.

Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit?

a)

Tinh bột, xenlulozo, glucozo

b)

Tinh bột, xenlulozo, fructozo

c)

Tinh bột, xenlulozo, saccarozo

d)

Tinh bột, saccarozo, fructozo

46.

Trong điều kiện thích hợp glucozo lên men tạo thành khí CO2

a)

C2H5OH

b)

CH3COOH

c)

HCOOH

d)

CH3CHO

47.

Công thức nào sau đây là của xenlulozo?

a)

[C6H7O2(OH)3]n

b)

[C6H8O2(OH)3]n

c)

[C6H7O3(OH)3]n

d)

[C6H5O2(OH)3]n

48.

Phương trình:

6nCO2 + 5nH2O---Clorophin, asmt ----> (C6H10O5)n + 6nO2↑ là phản ứng hóa học chính của quá trình nào sau đây?

a)

Quá trình hô hấp

b)

Quá trình quang hợp

c)

Quá trình khử

d)

Quá trình oxi hóa

49.

Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

a)

Ancol etylic

b)

Benzen

c)

Anilin

d)

Axit axetic

50.

Dung dịch Metylamin trong nước làm

a)

Quỳ tím không đổi màu

b)

Quỳ tím hóa xanh

c)

Phenolphtalein hóa xanh

d)

Phenolphtalein không đổi màu

51.

Sở dĩ anilin có tính bazo yếu hơn NH3 là do

a)

Nhóm NH2 còn một cặp electron chưa liên kết

b)

Nhóm NH2 có tác dụng đẩy elentron về phía vòng benzen làm giảm mật độ electron của N

c)

Gốc phenyl có ảnh hưởng làm giảm mật độ electron của nguyên tử N

d)

Phân tử khối của anilin lớn hơn so với NH2

52.

Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai?

a)

H2N-[CH2]6-NH2

b)

CH3-CH(CH3)-NH2

c)

CH3-NH-CH3

d)

C6H5NH2

53.

Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?

a)

Phenylamin

b)

Metylamin

c)

Đimetylamin

d)

Trimetylamin

54.

Trong các amin sau:

1. (CH3)2CH-NH2

2. H2N-CH2-CH2-NH2

3. CH3CH2CH2-NH-CH3

Amin bậc 1 là:

a)

2

b)

3

55.

Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

56.

CTPT C3H9N có bao nhiêu chất đồng phân?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

57.

Có bao nhiêu chất đồng phân có cùng CTPT C4H11N?

a)

4

b)

6

c)

7

d)

8

58.

Etylamin, anilin và metylamin lần lượt là

a)

C2H5NH2­­­, C6H5OH, CH3NH2

b)

CH3OH, C6H5NH2, CH3NH2

c)

2H5­NH2, C6H5NH2, CH3NH2

d)

2H5­NH2, CH3NH2, C6H5NH2

59.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2 ?

a)

Phenyl amin

b)

Benzyl amin

c)

Anilin

d)

Phenyl metyl amin

60.

Anilin có công thức là:

a)

CH3COOH.

b)

C6H5OH.

c)

C6H5NH2.

d)

CH3OH.

61.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?

a)

Metyletylamin.

b)

Etylmetylamin.

c)

Isopropanamin.

d)

Isopropylamin.

62.

Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lí của amin là không đúng ?

a)

Metyl-, etyl-, đimetyl-, trimetyl amin là những chất khí, dễ tan trong nước.

b)

Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc.

c)

Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen.

d)

Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng.

63.

Nhận xét nào dưới đây không đúng ?

a)

Phenol là axit còn anilin là bazơ.

b)

Dung dịch phenol làm quì tím hóa đỏ còn dd anilin làm quì tím hoá xanh.

c)

Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dd Brom.

d)

Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi cộng với hidro.

64.

Chỉ ra phát biểu sai khi nói về anilin:

a)

Tan vô hạn trong nước

b)

Có tính bazơ yếu hơn NH3

c)

. tác dụng dung dịch brom tạo kết tủa trắng.

d)

. Ở thể lỏng trong điều kiện thường

65.

Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là:

a)

quỳ tím.

b)

kim loại Na.

c)

dung dịch Br2

d)

dd NaOH.

66.

a-amino axit là amino axit có nhóm amino gắn ở cacbon thứ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7NO2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

69.

Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử glyxin là:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

70.

Amino axit X có phân tử khối bằng 89. Tên gọi của X

a)

Glyxin.

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Valin

71.

Trong dung dịch H2N-CH2-COOH tồn tại chủ yếu ở dạng

a)

Anion

b)

Cation

c)

Phân tử trung hòa

d)

Ion lưỡng cực

72.

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

a)

C6H5NH2

b)

C2H5OH

c)

H2NCH2COOH

d)

CH3NH2

73.

Có ba chất hữu cơ : H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3[CH2]3NH2. Để nhận ra dd của các hợp chất trên chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây ?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

CH3OH/HCl

d)

quì tím

74.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím

a)

Axit glutamic

b)

Metylamin

c)

Alanin

d)

Glyxin

75.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh

a)

glyxin

b)

Lysin

c)

Valin

d)

Alanin

76.

pH của dd cùng nồng độ mol của ba chất H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3[CH2]3NH2 tăng theo trật tự

a)

CH3[CH2]3NH2 < H2NCH2COOH < CH3CH2COOH

b)

CH3CH2COOH < H2NCH2COOH < CH3[CH2]3NH2

c)

H2NCH2COOH < CH3CH2COOH < CH3[CH2]3NH2

d)

CH3CH2COOH < CH3[CH2]3NH2 < H2NCH2COOH

77.

CTCT của glyxin là

a)

H2N-CH2-CH2-COOH

b)

H2N-CH2-COOH

78.

Amino axit là chất lưỡng tính vì trong phân tử có chứa

a)

Cả nhóm -COOH và nhóm -NH2

b)

Nguyên tử C ở trạng thái oxi hoá trung gian

c)

Nguyên tử N có số oxi hoá -3

d)

Số nhóm -COOH và nhóm -NH2 bằng nhau

79.

Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là

a)

CH3COOH

b)

H2NCH2COOH

c)

CH3CHO

d)

CH3NH2

80.

Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Phân tử các amino axit chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH

b)

DD của các amino axit đều không làm đổi màu quì tím

c)

DD các amino axit đều làm đổi màu quì tím

d)

Các amino axit là chất rắn ở t0 thường

81.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Protein bị thủy phân nhờ xúc tác enzim

b)

Dung dịch valin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.

c)

Amino axit có tính chất lưỡng tính

d)

Dung dịch protein có phản ứng màu biure

82.

Câu nào sau đây không đúng

a)

Protein bị thủy phân cho sản phẩm cuối cùng là các a-amino axit

b)

Phân tử các protit gồm các mạch dài polipeptit tạo nên

c)

Protit rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng

d)

Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh

83.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit

a)

H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH

b)

H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH

c)

H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2COOH

d)

H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH

84.

Thuốc thử nào dưới đây dùng để phân biệt các dd glucozơ, glixerol, etanol và lòng trắng trứng ?

a)

NaOH

b)

AgNO3/NH3

c)

Cu(OH)2

d)

HNO3

85.

Thủy phân protein, sản phẩm cuối cùng là

a)

Các a-amino axit

b)

Các amino axit giống nhau

c)

Các chỗi polypeptit

d)

Hỗn hợp các amino axit

86.

Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mất chất đipeptit

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

87.

Tripeptit là peptit trong phân tử chứa

a)

3 liên kết peptit (-CO-NH-) và 3 gốc amino axit

b)

3 liên kết peptit (-CO-NH-) và 2 gốc amino axit

c)

2 liên kết peptit (-CO-NH-) và 3 gốc amino axit

d)

2 liên kết peptit (-CO-NH-) và 2 gốc amino axit

88.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala. Số liên kết peptit trong phân tử X là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

89.

Protein bị thuỷ phân trong môi trường

a)

axit

b)

bazơ

c)

xúc tác enzim

d)

A, B và C đều đúng

90.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

a)

Cu(OH)2

b)

Dung dịch HCl

c)

Dung dịch NaOH

d)

Dung dịch NaCl

91.

Một trong những điểm đặc biệt của protit là

a)

Protit luôn chứa chức amin

b)

Protit luôn chứa chức axit

c)

Protit là polime tổng hợp

d)

Protit có hàm lượng N ít thay đổi (vào khoảng 16%)

92.

Một trong những điểm khác nhau giữa protein với cacbohidrat và lipit là

a)

Protein luôn có khối lượng lớn hơn

b)

. Phân tử protein luôn có chứa nguyên tử nitơ.

c)

. Phân tử protein luôn có nhóm chức OH

d)

Protein luôn là chất hữu cơ no.

93.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

a)

Cu(OH)2

b)

dung dịch HCl

c)

dung dịch NaOH

d)

dung dịch NaCl

94.

Một trong những điểm đặc biệt của protit là

a)

Protit luôn chứa chức amin

b)

Protit luôn chứa chức axit

c)

Protit là polime tổng hợp

d)

Protit có hàm lượng N ít thay đổi (vào khoảng 16%).

95.

Một trong những điểm khác nhau giữa protein với cacbohidrat và lipit là

a)

Protein luôn có khối lượng lớn hơn

b)

Phân tử protein luôn có chứa nguyên tử nitơ

c)

Phân tử protein luôn có nhóm chức OH

d)

Protein luôn là chất hữu cơ no

96.

Cho vào ống nghiệm 4 ml dd lòng trắng trứng, 1 ml dd NaOH 30% và một vài giọt dd CuSO4 2%, sau đó lắc nhẹ. Quan sát thấy

a)

Xuất hiện dd có màu tím đặc trưng

b)

Xuất hiện dd có màu xanh đặc trưng

c)

Xuất hiện dd có màu xanh thẫm

d)

Xuất hiện kết tủa màu vàng

97.

Aminoaxit, peptit và protein có điểm chung là

a)

Dễ tham gia phản ứng thủy phân

b)

tham gia phản ứng màu biure

c)

Có liên kết peptit

d)

phản ứng đồng thời với dd axit mạnh và dd bazơ mạnh

98.

Nhận xét nào sau đây không đúng

a)

Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure

b)

Liên kết peptit là liên kết –CO-NH- giữa hai đơn vị α-amino axit

c)

Các dung dịch Glyxin, Alanin, Lysin đều không làm đổi màu quỳ tím

d)

Polipeptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm

99.

Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

100.

Cho các loại tơ sau: tơ enang, tơ visco, tơ axetat, tơ nilon-6, tơ olon, tơ lapsan, tơ tằm, tơ nilon-6,6. Số tơ trong dãy thuộc loại tơ tổng hợp là:

a)

4

b)

7

c)

6

d)

5

101.

Cho các loại tơ sau: tơ tằm, sợi bông, len, tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat, tơ nitron. Số tơ thuộc loại tơ bán tổng hợp là

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

102.

Cho các loại tơ sau: tằm, capron, visco, xenlulozơ axetat, nitron, nilon-7. Số tơ hóa học là

a)

6

b)

4

c)

5

d)

3

103.

Cho các polime sau: nilon-6,6, poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat), teflon, tơ lapsan, polietilen, polibutađien. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

a)

2

b)

7

c)

5

d)

3

104.

Cho các polime sau: Poli(vinyl clorua), thuỷ tinh plexiglas, teflon, nhựa phenolfomandehit, tơ visco, tơ nitron, cao su buna, tơ nilon-6,6. Trong dãy polime trên, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là

a)

7

b)

5

c)

6

d)

4

105.

Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CHCl

d)

CH3-CH3

106.

Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CHCl

d)

CHCl=CHCl

107.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ?

a)

to tằm

b)

tơ capron

c)

tơ nilon-6,6

d)

tơ visco

108.

Polime nào sau đây khi đốt cháy không sinh ra N2

a)

Tơ axetat

b)

Tơ tằm

c)

Tơ nilon–6,6

d)

Tơ olon

109.

Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Monome tạo thành X là

a)

H2N[CH2]6COOH

b)

CH2=CHCN

c)

CH2=CHCl

d)

CH2=C(CH3)COOCH3

110.

Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là

a)

tinh bột

b)

saccarozơ

c)

glicogen

d)

xenlulozơ

111.

Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là

a)

polietilen

b)

poli (vinylclorua)

c)

cao su lưu hóa

d)

amilopectin

112.

Loại polime có chứa nguyên tố halogen là

a)

PE

b)

PVC

c)

cao su buna

d)

tơ olon

113.

Phân tử polime nào sau đây chứa ba nguyên tố C, H và O?

a)

Xenlulozơ

b)

Polistiren

c)

Polietilen

d)

Poli(vinyl clorua)