Font size
WorksheetsHóa 12
Total questions: 113
Worksheet time: 57mins
Số đồng phân este ứng với công thức C3H6O2 là
5
4
2
3
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
2
3
4
5
Số đồng phân ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
2
3
4
5
Số đồng phân ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
6
3
4
5
Có bao nhiêu chát hữu cơ đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2 , đều tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không phản ứng với Na
5
2
4
6
Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOH3. Tên gọi của X là
Etyl axetat
Metyl propionat
Metyl axetat
Propyl axetat
Este etyl axetat có công thức là
CH3CH2OH
CH3COOCH3
CH3COOC2H5
CH3OH
Thủy phân este X tronng môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic. Công thức của X là
C2H3COOC2H5
CH3COOCH3
C2H5COOCH3
CH3COOC2H5
Este vinyl axetat có công thức là
CH3COOCH3
CH3COOCH=CH2
CH2=CH3COOCH
HCOOCH3
Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức thu gọn của X là
C2H5COOH
HO-C2H4-CHO
CH3COOCH3
HCOOC2H5
Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH-COOC2H5. Tên gọi của chất X là
Etyl acrylat
Propyl fomat
Metyl axetat
Etyl axetat
Nhiệt độ sôi của C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOCH3 giảm dần theo
CH3COOH > C2H5OH > CH3COOCH3 > CH3CHO
CH3COOH > CH3COOCH3 > C2H5OH > CH3CHO
C2H5OH > CH3COOH > CH3CHO > CH3COOCH3
C2H5OH > CH3CHO > CH3COOCH3 > CH3COOH
Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
CH2=CHCOONa và CH3OH
CH3COONa và CH3CHO
CH3COONa và CH2=CHOH
C2H5COONa và CH3CHO
Chất béo là trieste của axit béo với
Etylen glycol
Glixerol
Etanol
Phenol
Cho các phát biểu sau:
(a) Chát béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(b) Chất béo được gọi chung là Triglierit hay Triaxylglixerol.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5
Số phát biểu đúng là
3
2
4
1
Cho sơ đồ cuyển hóa sau ( mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột --> X --> Y --> Z --> metyl axetat. Các chất X, Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là
C2H5OH, CH3COOH
CH3COOH, CH3OH
CH3COOH, C2H5OH
C2H4, CH3COOH
Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng CTPT C3H6O2. Cả X và Y đều tác dụng với Na; X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. CTPT của X và Y lần lượt là
HCOOC2H5 và HOCH2COCH3
C2H5COOH và HCOOC2H5
C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO
HCOOC2H5 và HOCH2CH2CHO
Chất tham gia phản ứng tráng gương là
Xenlulozo
Tinh bột
Fructozo
Sacarozo
Thuốc thử để phân biệt Glucozo và Fructozo là
CU(OH)2
Dung dịch Brom
[Ag(NH3)2]NO3
Na
Đun nóng Xenlulozo trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
Saccarozo
Glucozo
Fructozo
Mantozo
Khi thủy phân Saccarozo thì thu được
Ancol etylic
Glucozo và Fructozo
Glucozo
Fructozo
Khi thủy phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là
Matozo
Fructozo
Glucozo
Saccarozo
Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozo. Chất đó là
Protit
Saccarozo
Tinh bột
Xenlulozo
Cho sơ đồ chuyển hóa sau: (C6H10O5)n --> X --> Y --> Z --> T (C3H6O2 ). Trong đó, T có các tính chất sau: không làm đổi màu quỳ tím, tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2 nhưng không tác dụng với K. Các chất X, Y, Z, T là
X:C2H5OH Y: CH3COOH Z:C6H12O6 T:HCOOC2H5
X:C6H12O6 Y:C2H5OH Z:CH3COOH T:CH3COOCH3
X:C6H12O6 Y:CH3-CH(OH)-COOH Z:CH2=CH-COOH T:CH3-CH2-COOH
X:CH3-COOH Y:CH3COOCH3 Z:C2H5OH T:CH3-O-CH=CH2
Anilin có phản ứng với dung dịch:
HCl
NaCl
NaOH
Na2CO3
Anilin và phenol đều có phản ứng với
Dung dịch HCl
Nước Br2
Dung dịch NaOH
Dung dịch NaCl
Dung dịch etylamin không phản úng với chất nào trong số các chất sau đây?
HCl
HNO3
KOH
Quỳ tím
C2H5NH2 trong H2O không phản ứng với chất nào trong số các chất sau
HCl
H2SO4
NaOH
Quì tím
Dãy gồm các hợp chất dược sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazo là
CH3NH2, C6H5NH2, NH3
C6H5NH2, CH3NH2, NH3
C6H5NH2, NH3, CH3NH2
NH3, C6H5NH2, CH3NH2
Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là
CH3COOC2H5
CH3COOCH3
C2H5COOH
HCOOC2H5
Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành metylfomat là
HCOOH; CH3OH
HCOOH; C2H5NH2
HCOOH; NaOH
CH3COONa; CH3OH
Để điều chế thủy tinh hữu cơ, người ta trùng hợp từ
Metyl metacrylat
Axit acrylic
Etyl metaacrylat
Etyl acrylat
Z là một este. Đốt cháy hoàn toàn m gam Z được số mol CO2 bằng số mol H2O. Z là
Este no, đơn chức, mạch hở
Este no, đa chức, mạch hở
Este không no, đơn chức, mạch hở
Este no, hai chức, mạch hở
Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5 là
Triolein
Tristearin
Tripanmitin
Stearic
Axit nào sau đây là axit béo?
Axit fomic
Axit oleic
Axit acrylic
Axit axetic
Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
C15H31COONa và etanol
C17H35COOH và glixerol
C15H31COOH và glixerol
C17H35COONa và glixerol
Phát biểu nào sau đây không đúng
Chất béo không tan trong nước
Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
Chất béo là este của glixerol và axit cacbonxylic mạch dài không nhánh
Muối Na, K của axit béo được gọi là
Muối hữu cơ
Este
Mỡ
Xà phòng
Cho các phát biểu sau:
1. Este là sản phẩm giữa axit và ancol
2. Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm COO-
3. Este no, đơn chức, mạch hở dạng CnH2nO2 (n≥2)
4. Hợp chất CH3COOC2H5 thuộc loại este
5. Sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol là este
Các phát biểu không đúng là
(2)
(3)
(4)
(5)
Cho các phát biểu sau
a. Khi đun chất béo với dung dịch NaOH thì thu được xà phòng
b. Phản ứng của este hóa là phản ứng một chiều
c. Etyl axetat có phản ứng với Na
d. Phản ứng của este với dung dịch kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa
e. Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Tiến hành phản ứng xà phòng hóa theo các bước sau:
- Bước 1: Cho 1 gam dầu lạc vào cốc thủy tinh chịu nhiệt chứ 2,5 ml dung dịch NaOH 40%.
- Bước 2: đun sôi nhẹ hỗn hợp trong nồi cách thủy (khoảng 8-10 phút) đồng thời khuấy liên tục bằng đũa thủy tinh (thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất).
- Bước 3: Rót 4-5 ml dung dịch NaCl (bão hòa, nóng) vào hỗn hợp, khuấy nhẹ. Sau đó để nguội và quan sát.
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 1, thu được hỗn hợp chất lỏng đồng nhất.
(b) Ở bước 2, thỉnh thoảng cho thêm vài giọt nước để hỗn hợp không bị cạn đi, phản ứng mới thực hiện được.
(c) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên trên.
(d) Mục đích chính của việc thêm nước cất là tránh sản phẩm bị phân hủy.
Số phát biểu đúng là:
2
3
4
1
Ứng dụng nào không phải là ứng dụng của glucozo?
Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.
Tráng gương, tráng phích.
Nguyên liệu sản xuất ancol etylic.
Nguyên liệu sản xuất PVC.
Cho dãy các chất: glucozo, xenlulozo, saccarozo, tinh bột, fructozo. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
3
4
2
5
Cacbonhidrat Z tham gia chuyển hóa
Z ----Cu(OH)2/OH----->dung dịch xanh lam----to ----> kết tủa đỏ gạch
Vậy Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây?
Glucozo
Fructozo
Saccarozo
Mantozo
Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit?
Tinh bột, xenlulozo, glucozo
Tinh bột, xenlulozo, fructozo
Tinh bột, xenlulozo, saccarozo
Tinh bột, saccarozo, fructozo
Trong điều kiện thích hợp glucozo lên men tạo thành khí CO2 và
C2H5OH
CH3COOH
HCOOH
CH3CHO
Công thức nào sau đây là của xenlulozo?
[C6H7O2(OH)3]n
[C6H8O2(OH)3]n
[C6H7O3(OH)3]n
[C6H5O2(OH)3]n
Phương trình:
6nCO2 + 5nH2O---Clorophin, asmt ----> (C6H10O5)n + 6nO2↑ là phản ứng hóa học chính của quá trình nào sau đây?
Quá trình hô hấp
Quá trình quang hợp
Quá trình khử
Quá trình oxi hóa
Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
Ancol etylic
Benzen
Anilin
Axit axetic
Dung dịch Metylamin trong nước làm
Quỳ tím không đổi màu
Quỳ tím hóa xanh
Phenolphtalein hóa xanh
Phenolphtalein không đổi màu
Sở dĩ anilin có tính bazo yếu hơn NH3 là do
Nhóm NH2 còn một cặp electron chưa liên kết
Nhóm NH2 có tác dụng đẩy elentron về phía vòng benzen làm giảm mật độ electron của N
Gốc phenyl có ảnh hưởng làm giảm mật độ electron của nguyên tử N
Phân tử khối của anilin lớn hơn so với NH2
Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai?
H2N-[CH2]6-NH2
CH3-CH(CH3)-NH2
CH3-NH-CH3
C6H5NH2
Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai?
Phenylamin
Metylamin
Đimetylamin
Trimetylamin
Trong các amin sau:
1. (CH3)2CH-NH2
2. H2N-CH2-CH2-NH2
3. CH3CH2CH2-NH-CH3
Amin bậc 1 là:
2
3
Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là
4
3
2
5
CTPT C3H9N có bao nhiêu chất đồng phân?
2
3
4
5
Có bao nhiêu chất đồng phân có cùng CTPT C4H11N?
4
6
7
8
Etylamin, anilin và metylamin lần lượt là
C2H5NH2, C6H5OH, CH3NH2
CH3OH, C6H5NH2, CH3NH2
C2H5NH2, C6H5NH2, CH3NH2
C2H5NH2, CH3NH2, C6H5NH2
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2 ?
Phenyl amin
Benzyl amin
Anilin
Phenyl metyl amin
Anilin có công thức là:
CH3COOH.
C6H5OH.
C6H5NH2.
CH3OH.
Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?
Metyletylamin.
Etylmetylamin.
Isopropanamin.
Isopropylamin.
Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lí của amin là không đúng ?
Metyl-, etyl-, đimetyl-, trimetyl amin là những chất khí, dễ tan trong nước.
Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc.
Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen.
Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng.
Nhận xét nào dưới đây không đúng ?
Phenol là axit còn anilin là bazơ.
Dung dịch phenol làm quì tím hóa đỏ còn dd anilin làm quì tím hoá xanh.
Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dd Brom.
Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi cộng với hidro.
Chỉ ra phát biểu sai khi nói về anilin:
Tan vô hạn trong nước
Có tính bazơ yếu hơn NH3
. tác dụng dung dịch brom tạo kết tủa trắng.
. Ở thể lỏng trong điều kiện thường
Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là:
quỳ tím.
kim loại Na.
dung dịch Br2
dd NaOH.
a-amino axit là amino axit có nhóm amino gắn ở cacbon thứ
1
2
3
4
Số đồng phân amino axit có công thức phân tử C3H7NO2 là
1
2
3
4
C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?
4
3
2
5
Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử glyxin là:
3
2
1
4
Amino axit X có phân tử khối bằng 89. Tên gọi của X là
Glyxin.
Lysin
Alanin
Valin
Trong dung dịch H2N-CH2-COOH tồn tại chủ yếu ở dạng
Anion
Cation
Phân tử trung hòa
Ion lưỡng cực
Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
C6H5NH2
C2H5OH
H2NCH2COOH
CH3NH2
Có ba chất hữu cơ : H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3[CH2]3NH2. Để nhận ra dd của các hợp chất trên chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây ?
NaOH
HCl
CH3OH/HCl
quì tím
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh giấy quỳ tím
Axit glutamic
Metylamin
Alanin
Glyxin
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh
glyxin
Lysin
Valin
Alanin
pH của dd cùng nồng độ mol của ba chất H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3[CH2]3NH2 tăng theo trật tự
CH3[CH2]3NH2 < H2NCH2COOH < CH3CH2COOH
CH3CH2COOH < H2NCH2COOH < CH3[CH2]3NH2
H2NCH2COOH < CH3CH2COOH < CH3[CH2]3NH2
CH3CH2COOH < CH3[CH2]3NH2 < H2NCH2COOH
CTCT của glyxin là
H2N-CH2-CH2-COOH
H2N-CH2-COOH
Amino axit là chất lưỡng tính vì trong phân tử có chứa
Cả nhóm -COOH và nhóm -NH2
Nguyên tử C ở trạng thái oxi hoá trung gian
Nguyên tử N có số oxi hoá -3
Số nhóm -COOH và nhóm -NH2 bằng nhau
Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
CH3COOH
H2NCH2COOH
CH3CHO
CH3NH2
Phát biểu nào sau đây đúng ?
Phân tử các amino axit chỉ có một nhóm NH2 và một nhóm COOH
DD của các amino axit đều không làm đổi màu quì tím
DD các amino axit đều làm đổi màu quì tím
Các amino axit là chất rắn ở t0 thường
Phát biểu nào sau đây sai?
Protein bị thủy phân nhờ xúc tác enzim
Dung dịch valin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.
Amino axit có tính chất lưỡng tính
Dung dịch protein có phản ứng màu biure
Câu nào sau đây không đúng
Protein bị thủy phân cho sản phẩm cuối cùng là các a-amino axit
Phân tử các protit gồm các mạch dài polipeptit tạo nên
Protit rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng
Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh
Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit
H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH
H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH
H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2COOH
H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH
Thuốc thử nào dưới đây dùng để phân biệt các dd glucozơ, glixerol, etanol và lòng trắng trứng ?
NaOH
AgNO3/NH3
Cu(OH)2
HNO3
Thủy phân protein, sản phẩm cuối cùng là
Các a-amino axit
Các amino axit giống nhau
Các chỗi polypeptit
Hỗn hợp các amino axit
Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mất chất đipeptit
1
2
3
4
Tripeptit là peptit trong phân tử chứa
3 liên kết peptit (-CO-NH-) và 3 gốc amino axit
3 liên kết peptit (-CO-NH-) và 2 gốc amino axit
2 liên kết peptit (-CO-NH-) và 3 gốc amino axit
2 liên kết peptit (-CO-NH-) và 2 gốc amino axit
Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X chỉ thu được 3 mol Gly và 1 mol Ala. Số liên kết peptit trong phân tử X là
3
4
2
1
Protein bị thuỷ phân trong môi trường
axit
bazơ
xúc tác enzim
A, B và C đều đúng
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
Cu(OH)2
Dung dịch HCl
Dung dịch NaOH
Dung dịch NaCl
Một trong những điểm đặc biệt của protit là
Protit luôn chứa chức amin
Protit luôn chứa chức axit
Protit là polime tổng hợp
Protit có hàm lượng N ít thay đổi (vào khoảng 16%)
Một trong những điểm khác nhau giữa protein với cacbohidrat và lipit là
Protein luôn có khối lượng lớn hơn
. Phân tử protein luôn có chứa nguyên tử nitơ.
. Phân tử protein luôn có nhóm chức OH
Protein luôn là chất hữu cơ no.
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
Cu(OH)2
dung dịch HCl
dung dịch NaOH
dung dịch NaCl
Một trong những điểm đặc biệt của protit là
Protit luôn chứa chức amin
Protit luôn chứa chức axit
Protit là polime tổng hợp
Protit có hàm lượng N ít thay đổi (vào khoảng 16%).
Một trong những điểm khác nhau giữa protein với cacbohidrat và lipit là
Protein luôn có khối lượng lớn hơn
Phân tử protein luôn có chứa nguyên tử nitơ
Phân tử protein luôn có nhóm chức OH
Protein luôn là chất hữu cơ no
Cho vào ống nghiệm 4 ml dd lòng trắng trứng, 1 ml dd NaOH 30% và một vài giọt dd CuSO4 2%, sau đó lắc nhẹ. Quan sát thấy
Xuất hiện dd có màu tím đặc trưng
Xuất hiện dd có màu xanh đặc trưng
Xuất hiện dd có màu xanh thẫm
Xuất hiện kết tủa màu vàng
Aminoaxit, peptit và protein có điểm chung là
Dễ tham gia phản ứng thủy phân
tham gia phản ứng màu biure
Có liên kết peptit
phản ứng đồng thời với dd axit mạnh và dd bazơ mạnh
Nhận xét nào sau đây không đúng
Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure
Liên kết peptit là liên kết –CO-NH- giữa hai đơn vị α-amino axit
Các dung dịch Glyxin, Alanin, Lysin đều không làm đổi màu quỳ tím
Polipeptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm
Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, nilon-6,6. Số polime tổng hợp là
5
2
3
4
Cho các loại tơ sau: tơ enang, tơ visco, tơ axetat, tơ nilon-6, tơ olon, tơ lapsan, tơ tằm, tơ nilon-6,6. Số tơ trong dãy thuộc loại tơ tổng hợp là:
4
7
6
5
Cho các loại tơ sau: tơ tằm, sợi bông, len, tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat, tơ nitron. Số tơ thuộc loại tơ bán tổng hợp là
2
5
3
4
Cho các loại tơ sau: tằm, capron, visco, xenlulozơ axetat, nitron, nilon-7. Số tơ hóa học là
6
4
5
3
Cho các polime sau: nilon-6,6, poli(vinyl clorua), poli(metyl metacrylat), teflon, tơ lapsan, polietilen, polibutađien. Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
2
7
5
3
Cho các polime sau: Poli(vinyl clorua), thuỷ tinh plexiglas, teflon, nhựa phenolfomandehit, tơ visco, tơ nitron, cao su buna, tơ nilon-6,6. Trong dãy polime trên, số polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là
7
5
6
4
Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
CH2=CH2
CH2=CH-CH3
CH2=CHCl
CH3-CH3
Poli(vinyl clorua) (PVC) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây
CH2=CH2
CH2=CH-CH3
CH2=CHCl
CHCl=CHCl
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ?
to tằm
tơ capron
tơ nilon-6,6
tơ visco
Polime nào sau đây khi đốt cháy không sinh ra N2
Tơ axetat
Tơ tằm
Tơ nilon–6,6
Tơ olon
Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Monome tạo thành X là
H2N[CH2]6COOH
CH2=CHCN
CH2=CHCl
CH2=C(CH3)COOCH3
Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím. Polime X là
tinh bột
saccarozơ
glicogen
xenlulozơ
Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là
polietilen
poli (vinylclorua)
cao su lưu hóa
amilopectin
Loại polime có chứa nguyên tố halogen là
PE
PVC
cao su buna
tơ olon
Phân tử polime nào sau đây chứa ba nguyên tố C, H và O?
Xenlulozơ
Polistiren
Polietilen
Poli(vinyl clorua)
