wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG HK2- TN12( PHẦN 1)

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
Mg2+.
b)
Na+.
c)
Cu2+.
d)
Fe3+.
2.
Kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch CuSO4?
a)
Ag.
b)
Fe.
c)
Mg.
d)
Al.
3.
Kim loại X tác dung với H2SO4 loãng cho khí H2. Mặt khác, oxit của X bị H2 khử thành kim loại ở nhiêṭ đô ̣cao. X là kim loaị nào?
a)
Al.
b)
Mg.
c)
Fe.
d)
Cu.
4.
Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
a)
CuSO4.
b)
Zn(NO3)2.
c)
AgNO3.
d)
Fe2(SO4)3.
5.
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
Mg2+.
b)
Fe2+.
c)
Na+.
d)
Cu2+.
6.
Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng (gam/cm3) nhỏ nhất?
a)
Cr.
b)
K.
c)
Li.
d)
Os.
7.
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
a)
Zn.
b)
Ag.
c)
Hg.
d)
Cu.
8.
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
a)
Mg.
b)
Cu.
c)
Fe.
d)
Ag.
9.
Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí H2?
a)
Au.
b)
Fe.
c)
Ag.
d)
Cu.
10.

Để khử ion Cu Cu2+ Trong CuSO4Cu^{2+}\ Trong\ CuSO_4  có thể dùng kim loại

a)

K.

b)

Na.

c)

Ba.

d)

Fe.

11.
Kim loại nào sau đây không khử được ion Ag+ trong dung dịch AgNO3 thành Ag?
a)
K.
b)
Mg.
c)
Al.
d)
Fe.
12.
Kim loại dẫn điện tốt nhất là
a)
Au.
b)
Ag.
c)
Cu.
d)
Al.
13.
Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl2 và HCl tạo ra cùng một muối là
a)
Mg.
b)
Ag.
c)
Fe.
d)
Cu.
14.
Kim loại nào được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
a)
Cu.
b)
Fe.
c)
K.
d)
Ag.
15.
Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng cách điện phân dung dịch muối clorua?
a)
Ba.
b)
Cu.
c)
Na.
d)
Al.
16.
Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được oxit nào sau đây?
a)
CaO.
b)
Al2O3.
c)
MgO.
d)
Fe2O3.
17.
Điện phân dung dịch muối nào sau đây sẽ thu được kim loại?
a)
AgNO3.
b)
Al(NO3)3.
c)
NaCl.
d)
MgSO4.
18.
Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy hợp chất nào?
a)
Al2O3.
b)
Al2(SO4)3.
c)
NaAlO2.
d)
AlCl3.
19.
Dùng kim loại nào sau đây để điều chế Cu từ dung dịch Cu(NO3)2 bằng phương pháp thủy luyện?
a)
Na.
b)
Fe.
c)
Ca.
d)
K.
20.
Natri, kali và canxi, magie được sản xuất trong công nghiệp bằng phương pháp
a)
Thuỷ luyện.
b)
Điện phân nóng chảy.
c)
Điện phân dung dịch.
d)
Nhiệt luyện.
21.
Chất vừa phản ứng với dung dịch HCl vừa phản ứng với dung dịch NaOH là
a)
NaCl.
b)
NaHCO3.
c)
Na2CO3.
d)
NaNO3.
22.
Khi cắt miếng Na kim loại để ở ngoài không khí, bề mặt vừa cắt có ánh kim lập tức mờ đi, đó là do Na đã bị oxi hóa bởi những chất nào trong không khí?
a)
CO2.
b)
O2.
c)
H2O.
d)
O2 và H2O.
23.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

K.

b)

Ba.

c)

Mg.

d)

Al.

24.
Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân?
a)
Li.
b)
Ca.
c)
K.
d)
Cs.
25.
Thành phần chính của một loại thuốc giảm đau dạ dày là natri hiđrocacbonat. Công thức của natri hiđrocacbonat là
a)
NaCl.
b)
Na2CO3.
c)
NaHCO3.
d)
NaNO3.
26.
Kim loại nào phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
a)
K.
b)
Cu.
c)
Ag.
d)
Fe.
27.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là
a)
ns2np2.
b)
ns1.
c)
ns2np1.
d)
ns2.
28.
Chất nào sau đây dễ bị nhiệt phân?
a)
Na2CO3.
b)
NaHCO3.
c)
NaOH.
d)
Na2O.
29.
Natri cacbonat là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy, sợi,... Công thức của natri cacbonat là
a)
Na2CO3.
b)
NaNO3.
c)
NaCl.
d)
NaHCO3.
30.
Dung dịch chất nào sau đây là quỳ tím chuyển màu xanh?
a)
NaCl.
b)
K2SO4.
c)
NaOH.
d)
KNO3.
31.
Chất nào sau đây gọi là xút ăn da?
a)
NaHCO3.
b)
NaOH.
c)
Na2CO3.
d)
NaNO3.
32.
Dung dịch Na2CO3 phản ứng với dung dịch nào sau đây không thu được kết tủa?
a)
BaCl2.
b)
Mg(NO3)2.
c)
H2SO4.
d)
Ca(OH)2.
33.
Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không?
a)
Ca.
b)
Na.
c)
Mg.
d)
Li.
34.
Muối nào sau đây không bị nhiệt phân?
a)
NaNO3.
b)
NaHCO3.
c)
Na2CO3.
d)
KHCO3.
35.
Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
a)
Dầu hỏa.
b)
Giấm ăn.
c)
Ancol etylic.
d)
Nước.
36.
Ion nào gây nên tính cứng của nước?
a)
Ca2+, Na+.
b)
Mg2+, Na+.
c)
Ba2+, Ca2+.
d)
Ca2+, Mg2+.
37.
Chất X còn gọi là vôi tôi, là chất rắn màu trắng, ít tan trong nước. X là một bazơ mạnh và rẻ tiền nên được dùng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp: Sản xuất amoniac, clorua vôi, vật liệu xây dựng,.. Công thức của X là
a)
CaO.
b)
CaCO3.
c)
Ca(OH)2.
d)
CaSO4.
38.
Đun nước cứng lâu ngày trong ấm nước xuất hiện một lớp cặn. Thành phần chính của lớp cặn đó là
a)
CaCO3.
b)
CaCl2.
c)
Na2CO3.
d)
CaO.
39.
Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo kết tủa là
a)
NaCl.
b)
Na2CO3.
c)
NaOH.
d)
BaCl2.
40.
Chất nào sau đây làm mềm được nước cứng vĩnh cửu?
a)
Ca(OH)2.
b)
Na2CO3.
c)
NaOH.
d)
HCl.
41.
Đá vôi dùng làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng, thủy tinh,... Thành phần chính của đá vôi là
a)
FeCO3.
b)
CaSO4.
c)
CaCO3.
d)
MgCO3.
42.
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng tạm thời?
a)
CaCO3.
b)
MgCl2.
c)
NaOH.
d)
Fe(OH)2.
43.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
a)
Zn.
b)
K.
c)
Fe.
d)
Mg.
44.
Dung dịch nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(HCO3)2, vừa thu được kết tủa, vừa có khí thoát ra?
a)
Ca(OH)2.
b)
NaOH.
c)
H2SO4.
d)
HCl.
45.
Oxit kim loại không tác dụng với nước là
a)
CaO.
b)
MgO.
c)
K2O.
d)
BaO.
46.
Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó gãy tay,... Công thức của thạch cao nung là
a)
CaSO4.
b)
CaSO4.H2O.
c)
CaSO4.2H2O.
d)
CaSO4.xH2O.
47.
Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?
a)
Muối ăn.
b)
Giấm ăn.
c)
Nước vôi trong.
d)
Cồn.
48.
Chất nào sau đây tác dụng với Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?
a)
KCl.
b)
KNO3.
c)
NaCl.
d)
Ca(HCO3)2.
49.
Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
a)
CaO.
b)
CaSO4.
c)
Ca(NO3)2.
d)
CaCl2.
50.
Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng?
a)
NaCl.
b)
Na2SO4.
c)
Ca(HCO3)2.
d)
CaCl2.
51.
Trong tự nhiên, chất X tồn tại ở dạng đá vôi, đá hoa, đá phấn và là thành phần chính của vỏ và mai các loại ốc, sò, hến, mực,... Công thức của X là
a)
MgSO4.
b)
MgCO3.
c)
CaSO4.
d)
CaCO3.
52.
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
a)
ns2.
b)
ns1.
c)
ns2np1.
d)
ns2np2.
53.
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước, gọi là thạch cao sống. Công thức của thạch cao sống là
a)
CaSO4.
b)
CaSO4.2H2O.
c)
CaSO4.H2O.
d)
CaSO4.0,5H2O.
54.
Kim loại phản ứng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH tạo thành muối là
a)
Cu.
b)
Al.
c)
Na.
d)
Fe.
55.
Thành phần chính của quặng boxit là hợp chất nào?
a)
FeS2.
b)
Fe3O4.
c)
Fe2O3.
d)
Al2O3.
56.
Ở nhiệt độ thường, kim loại X không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch kiềm. Kim loại X là
a)
Na.
b)
Ca.
c)
Mg.
d)
Al.
57.
Hợp chất M2SO4.Al2(SO4)3.12H2O được gọi là phèn chua nếu M là kim loại nào?
a)
Na.
b)
Li.
c)
Ag.
d)
K.
58.
Cho từ từ dung dịch chứa chất X tới dư vào dung dịch Al(NO3)3, thu được kết tủa trắng keo. Chất X là
a)
Ba(OH)2.
b)
HCl.
c)
NH3.
d)
NaOH.
59.
Hợp chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
a)
Al2O3.
b)
NaAlO2.
c)
Al2(SO4)3.
d)
AlCl3.
60.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

a)

3FeO + 2Al 3Fe+Al2O3.\rightarrow3Fe+Al2O3.

b)

2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2+3H2\rightarrow2NaAlO2+3H2

c)

2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3+3H2.\rightarrow Al2(SO4)3+3H2.

d)

2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3+3Cu.\rightarrow Al2(SO4)3+3Cu.

61.
Muối kali aluminat có công thức là
a)
KNO3.
b)
K2SO4.
c)
KAlO2.
d)
KCl.
62.
Nhôm bền trong không khí và trong nước là do có lớp chất X rất mỏng và bền bảo vệ. Chất X là
a)
Al2O3.
b)
AlCl3.
c)
Al(OH)3.
d)
KAlO2.
63.
Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch X, thu được kết tủa. Dung dịch X chứa chất nào?
a)
NaOH.
b)
Ba(OH)2.
c)
AlCl3.
d)
NaAlO2.
64.
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
a)
HCl.
b)
H2SO4 đặc, nguội.
c)
Cu(NO3)2.
d)
NaOH.
65.
Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
a)
KAlO2.
b)
Al(OH)3.
c)
Na2CO3.
d)
Al(NO3)3.
66.
Kim loại nào sau đây có trong hỗn hợp tecmit để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng hàn đường ray?
a)
Al.
b)
Cu.
c)
Fe.
d)
Na.
67.
Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là
a)
Fe2O3.
b)
Fe3O4.
c)
Fe(OH)3.
d)
Fe2(SO4)3.
68.
Muối sắt(II) sunfua có công thức là
a)
FeSO4.
b)
FeS.
c)
Fe3O4.
d)
FeS2.
69.
Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
a)
Mg.
b)
Fe.
c)
Cu.
d)
Al.
70.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
a)
NaNO3.
b)
HCl.
c)
CuSO4.
d)
AgNO3.
71.
Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
a)
Fe(OH)3.
b)
Fe3O4.
c)
Fe2O3.
d)
FeO.
72.
Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeCl2 tác dụng được với kim loại
a)
Ag.
b)
Cu.
c)
Zn.
d)
Au.
73.
Hợp chất X là chất rắn, màu trắng hơi xanh, không tan trong nước. Công thức của X là
a)
Fe(OH)3.
b)
Fe(OH)2.
c)
Fe3O4.
d)
FeO.
74.
Cho dung dịch Fe(NO3)3 tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành kết tủa có màu
a)
trắng.
b)
xanh thẫm.
c)
nâu đỏ.
d)
trắng xanh.
75.
Dung dịch KOH tác dụng với chất nào sau đây tạo ra kết tủa Fe(OH)3?
a)
FeCl3.
b)
FeO.
c)
Fe2O3.
d)
Fe3O4.
76.
Hematit nâu là một loại quặng sắt quan trọng dùng để luyện gang, thép. Thành phần chính của quặng hematit nâu là
a)
Fe2O3.
b)
Fe2O3.nH2O.
c)
Fe3O4.
d)
FeCO3.
77.
Máu người và hầu hết các động vật có màu đỏ, đó là do hemoglobin trong máu có chứa nguyên tố X. Nguyên tố X là
a)
Fe.
b)
Cu.
c)
P.
d)
S.
78.
Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
a)
Fe2(SO4)3.
b)
Fe(OH)2.
c)
Fe(NO3)2.
d)
FeO.
79.
Kim loại sắt tác dụng với chất nào tạo thành hợp chất sắt(III)?
a)
HCl (dd).
b)
S (to).
c)
Cl2 (to).
d)
CuSO4 (dd).
80.
Nung nóng Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
a)
Fe.
b)
FeO.
c)
Fe3O4.
d)
Fe2O3.
81.

Quặng manhetit có công thức là

a)

FeCO3.

b)

FeS2.

c)

Fe2O3.

d)

Fe3O4.

82.
Khí X sinh ra trong quá trình đốt nhiên liệu hóa thạch, rất độc và gây ô nhiễm môi trường. Khí X là
a)
H2.
b)
NH3.
c)
N2.
d)
CO.
83.
Ô nhiểm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây mưa axit?
a)
NH3 và HCl.
b)
H2S và N2.
c)
CO2 và O2.
d)
SO2 và NO2.
84.
Cách bảo quản thực phẩm (thịt, cá,…) bằng cách nào sau đây được coi là an toàn?
a)
Dùng nước đá và nước đá khô.
b)
Dùng fomon, nước đá.
c)
Dùng phân đạm, nước đá.
d)
Dùng nước đá khô, fomon.
85.
Do sự thiếu hiểu biết, vào mùa đông, một số gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm, dẫn đến hiện tượng các thành viên trong gia đình bị ngộ độc khí X, có thể dẫn tới tử vong. Khí X là
a)
H2.
b)
O3.
c)
CO.
d)
N2.
86.
Chất nào sau đây dùng làm phân đạm bón cho cây trồng?
a)
K2CO3.
b)
KCl.
c)
Ca(H2PO4)2.
d)
(NH2)2CO.
87.
Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?
a)
CO2.
b)
O2.
c)
N2.
d)
H2.
88.
Nước muối sinh lí để sát trùng, rửa vết thương trong y học có nồng độ
a)
9%.
b)
0,9%.
c)
5%.
d)
1%.
89.
Khí thải của một nhà máy chế biến thức ăn gia súc có mùi trứng thối. Sục khí thải quá dung dịch Pb(NO3)2 thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Điều này chứng tỏ là khí thải trong nhà máy có chứa khí
a)
NH3.
b)
HCl.
c)
SO2.
d)
H2S.
90.
Chất khí X gây ra hiệu ứng nhà kính và tham gia vào quá trình quang hợp của cây xanh tạo tinh bột. Chất X là
a)
H2.
b)
O2.
c)
N2.
d)
CO2.
91.
Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là
a)
CH4.
b)
Cl2.
c)
N2.
d)
CO2.
92.
Một chất có chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên Trái Đất không bị bức xạ cực tím. Chất này là
a)
ozon.
b)
oxi.
c)
lưu huỳnh đioxit.
d)
cacbon đioxit.
93.
Người ta hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp. Chất gây hại chủ yếu có trong thuốc lá là
a)
axit nicotinic.
b)
moocphin.
c)
becberin.
d)
nicotin.
94.
Một số loại khẩu trang y tế chứa chất bột màu đen có khả năng lọc không khí. Chất đó là
a)
thạch cao.
b)
muối ăn.
c)
đá vôi.
d)
than hoạt tính.
95.
Ở trạng thái rắn, hợp chất X tạo thành một khối trắng gọi là “nước đá khô”. Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm. Chất X là
a)
O2.
b)
N2.
c)
H2O.
d)
CO2.
96.
X là chất khí ở điều kiện thường, không màu, có mùi khai và xốc, hơi nhẹ hơn không khí. X tan rất nhiều trong nước. Chất X là
a)
CO.
b)
N2.
c)
NH3.
d)
CO2.
97.
Một trong những nguyên nhân chính gây ra sự suy giảm tầng ozon là do
a)
sự tăng nồng độ khí CO2.
b)
quá trình sản xuất gang thép.
c)
hợp chất CFC (freon).
d)
mưa axit.
98.
Chất khí nào sau đây được tạo ra từ bình chữa cháy và dùng để sản xuất thuốc giảm đau dạ dày?
a)
CH4.
b)
N2.
c)
CO.
d)
CO2.
99.
Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là
a)
lưu huỳnh.
b)
muối ăn.
c)
vôi sống.
d)
cát.
100.
Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
a)
Zn, Al2O3, Al.
b)
Mg, K, Na.
c)
Mg, Al2O3, Al.
d)
Fe, Al2O3, Mg.
101.
Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3, có thể dùng dung dịch
a)
NaOH.
b)
Na2SO4.
c)
HCl.
d)
HNO3.
102.
Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra sự ăn mòn điện hóa học?
a)
Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuSO4 và H2SO4.
b)
Đốt dây Al trong bình đựng khí O2.
c)
Nhúng thanh Fe vào dung dịch HCl.
d)
Nhúng thanh Cu vào dung dịch HNO3 loãng.
103.
Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
a)
Nhúng thanh Al vào dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 và CuSO4.
b)
Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.
c)
Để đinh sắt (làm bằng thép cacbon) trong không khí ẩm.
d)
Nhúng thanh sắt (làm bằng thép cacbon) vào dung dịch H2SO4 loãng.
104.

Cho các nhận định sau:(a) Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là tính khử.

(b) Đồng (Cu) không khử được muối sắt(III) (Fe3+).

(c) Các kim loại đều có duy nhất một số oxi hóa duy nhất trong mọi hợp chất.

(d) Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép, người ta gắn vào mặt ngoài vỏ tàu (phần chìm trong nước biển) những khối kẽm.

Số nhận định đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

105.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.
b)
Muối NaHCO3 không phản ứng với dung dịch NaOH.
c)
Đun nước cứng lâu ngày sẽ tạo thành lớp cặn ở đáy ấm.
d)
Hỗn hợp bột nhôm và bột sắt(III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm.
106.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Kim loại Na phản ứng mãnh liệt với dung dịch HCl.
b)
Dung dịch Na2CO3 tạo kết tủa với dung dịch BaCl2.
c)
Cho kim loại Na vào dung dịch AlCl3, thu được Al.
d)
Sục CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được kết tủa.
107.
Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Cho viên kẽm vào dung dịch HCl thì kẽm bị ăn mòn hóa học.
b)
Tính khử của Ag mạnh hơn tính khử của Cu.
c)
Đốt Fe trong khí Cl2 dư, thu được FeCl3.
d)
Quặng boxit là nguyên liệu dùng để sản xuất nhôm.
108.
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(II) sau khi kết thúc phản ứng?
a)
Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.
b)
Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
c)
Đốt cháy Fe trong khí Cl2 dư.
d)
Cho Fe2O3 vào dung dịch HCl.
109.
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt(III) sau khi phản ứng kết thúc?
a)
Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
b)
Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng.
c)
Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl dư.
d)
Cho Fe vào dung dịch CuCl2.
110.

Phản ứng chứng minh hợp chất sắt(II) có tính khử là

a)

FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2+2NaCl\rightarrow Fe(OH)2+2NaCl

b)

Fe(OH)2 + 2HCl FeCl2+2H2O.\rightarrow FeCl2+2H2O.

c)

3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3+5H2O+NO.\rightarrow3Fe(NO3)3+5H2O+NO.

d)

FeO + CO Fe+CO2.\rightarrow Fe+CO2.

111.

Phản ứng nào chứng minh hợp chất Fe(III) có tính oxi hóa?

a)

2Fe(OH)3 Fe2O3+3H2O.\rightarrow Fe2O3+3H2O.

b)

FeCl3 + 3AgNO3 Fe(NO3)3+3AgCl\rightarrow Fe(NO3)3+3AgCl

c)

Fe2O3 + 6HNO3 2Fe(NO3)3+3H2O.\rightarrow2Fe(NO3)3+3H2O.

d)

Fe2O3 + CO 2Fe+CO2\rightarrow2Fe+CO2

112.
Cho từng chất: Fe(OH)2, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
a)
3
b)
1
c)
2
d)
4
113.
Hỗn hợp FeO và Fe2O3 tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây không thu được muối sắt(II)?
a)
HNO3 đặc, nóng.
b)
HCl.
c)
H2SO4 loãng.
d)
NaHSO4.