wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12.5.2. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA KIM LOẠI VÀ DÃY ĐIỆN HÓA

Total questions: 114

Worksheet time: 2hrs 54mins

Name
Class
Date
1.
Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
a)
tính oxi hoá và tính khử.
b)
tính bazơ.
c)
tính oxi hoá.
d)
tính khử.
2.
Cho phản ứng hóa học: 4Cr + 3O2 \\xrightarrow{{{t}^{o}}}\ 2Cr2O3. Trong phản ứng trên xảy ra
a)
sự oxi hóa Cr và sự oxi hóa O2.
b)
sự khử Cr và sự oxi hóa O2.
c)
sự khử Cr và sự khử O2.
d)
Sự oxi hóa Cr và sự khử O2.
3.
Trong số các kim loại Al, Zn, Fe, Ag. Kim loại nào không tác dụng được với O2 ở nhiệt độ thường
a)
Ag.
b)
Zn.
c)
Al.
d)
Fe.
4.
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với H2O?
a)
Fe.
b)
Ca.
c)
Cu.
d)
Mg.
5.
Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
a)
Cu.
b)
Fe.
c)
Na.
d)
Al.
6.
Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
a)
Mg.
b)
Fe.
c)
Al.
d)
Na.
7.
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
a)
K.
b)
Na.
c)
Ba.
d)
Be.
8.
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
a)
Na, Fe, K.
b)
Na, Cr, K.
c)
Na, Ba, K.
d)
Be, Na, Ca.
9.
Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?
a)
Al.
b)
K.
c)
Ag.
d)
Fe.
10.
Kim loại phản ứng với dung dịch HCl loãng sinh ra khí H2 là
a)
Hg.
b)
Cu.
c)
Fe.
d)
Ag.
11.
Kim loại nào sau đây tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường?
a)
Au.
b)
Cu.
c)
Ag.
d)
Na.
12.
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2?
a)
Au.
b)
Cu.
c)
Mg.
d)
Ag.
13.
Kim loại nào không phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
a)
Zn.
b)
Fe.
c)
Al.
d)
Ag.
14.
Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch HCl?
a)
Al.
b)
Ag.
c)
Zn.
d)
Mg.
15.
Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?
a)
Mg.
b)
Al.
c)
Cu.
d)
Fe.
16.
Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
a)
Cu.
b)
Mg.
c)
Ag.
d)
Au.
17.
Kim loại phản ứng được với dung dịch HCl loãng là
a)
Ag.
b)
Au.
c)
Cu.
d)
Al.
18.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
a)
Na.
b)
Al.
c)
Mg.
d)
Cu.
19.
Phương trình hóa học nào sau đây là sai?
a)
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2.
b)
Ca + 2HCl → CaCl2 + H2.
c)
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.
d)
Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2.
20.
Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
a)
2Fe + 3H2SO4(loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2.
b)
Ca + 2H2O → Ca(OH)2 + H2.
c)
2Al + Fe2O3 --> Al2O3 + 2Fe.
d)
4Cr + 3O2 --> 2Cr2O3
21.
Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?
a)
N2.
b)
N2O.
c)
NO.
d)
NO2.
22.
Kim loại nào sau đây bị thụ động trong axit sunfuric đặc, nguội?
a)
Cu.
b)
Al.
c)
Ag.
d)
Mg.
23.
Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch
a)
H2SO4 loãng.
b)
HCl đặc, nguội.
c)
HNO3 đặc, nguội.
d)
HCl loãng.
24.
Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Cu?
a)
HCl.
b)
HNO3 loãng.
c)
H2SO4 loãng.
d)
KOH.
25.
Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
a)
FeSO4.
b)
AgNO3.
c)
KNO3.
d)
HCl.
26.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
a)
FeCl2.
b)
NaCl.
c)
MgCl2.
d)
CuCl2.
27.
Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
a)
HCl.
b)
AgNO3.
c)
CuSO4.
d)
NaNO3.
28.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch CuSO4?
a)
Ag.
b)
Mg.
c)
Fe.
d)
Al.
29.
Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân?
a)
Bột sắt.
b)
Bột lưu huỳnh.
c)
Bột than.
d)
Nước.
30.
Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
a)
Fe2(SO4)3.
b)
CuSO4.
c)
HCl.
d)
MgCl2.
31.
Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
a)
3
b)
4
c)
1
d)
2
32.
Cho dãy các kim loại: Fe, Cu, Mg, Ag, Al, Na, Ba. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
a)
4
b)
3
c)
6
d)
5
33.
Cho phương trình hóa học: aFe + bH2SO4 \to cFe2(SO4)3 + dSO2 ↑ + eH2O
a)
Tỉ lệ a: b là
b)
1: 3.
c)
1: 2.
d)
2: 3.
34.
Cho phản ứng a Al + bHNO3 → c Al(NO3)3 + dNO + eH2O
a)
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a+b) bằng
b)
5
c)
4
d)
7
35.
Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
a)
Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl.
b)
Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO3.
c)
Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
d)
Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO4.
36.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Ở điều kiện thường, các kim loại đều có khối lượng riêng lớn hơn khối lượng riêng của nước.
b)
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử.
c)
Các kim loại đều chỉ có một số oxi hoá duy nhất trong các hợp chất.
d)
Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn.
37.
Kim loại nào sau đây phản ứng dung dịch CuSO4 tạo thành 2 chất kết tủa?
a)
Na.
b)
Fe.
c)
Ba.
d)
Zn.
38.
Cho dãy các kim loại: Ag, Zn, Fe, Cu. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
a)
3
b)
2
c)
1
d)
4
39.
Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
a)
Al và Fe.
b)
Fe và Au.
c)
Al và Ag.
d)
Fe và Ag.
40.
Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
a)
NaCl loãng.
b)
H2SO4 loãng.
c)
HNO3 loãng.
d)
NaOH loãng.
41.
Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với
a)
Ag.
b)
Fe.
c)
Cu.
d)
Zn.
42.
Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch
a)
HCl.
b)
AlCl3.
c)
AgNO3.
d)
CuSO4.
43.
Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2 dư, thu được 10,2 gam Al2O3. Giá trị của m là
a)
3,6.
b)
4,8.
c)
5,4.
d)
2,7.
44.
Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam Fe trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là
a)
3,36.
b)
1,12.
c)
6,72.
d)
4,48.
45.
Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam Mg bằng dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2. Giá trị của V là 
a)
2,24.
b)
1,12.
c)
3,36.
d)
4,48. 
46.
Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là
a)
2,24.
b)
1,12.
c)
4,48.
d)
3,36.
47.
Hòa tan m gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là
a)
5,60.
b)
1,12.
c)
2,24.
d)
2,80.
48.
Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Mg trong X là
a)
0,60 gam.
b)
0,90 gam.
c)
0,42 gam.
d)
0,48 gam.
49.
Cho 11,9 gam hỗn hợp Zn và Al phản ứng vừa đủ với dung dịch dịch H2SO4 loãng, thu được m gam muối trung hòa và 8,96 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là
a)
42,6.
b)
70,8.
c)
50,3.
d)
51,1.
50.
Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối trong dung dịch X là
a)
4,83 gam.
b)
5,83 gam.
c)
7,33 gam.
d)
7,23 gam.
51.
Hòa tan hoàn toàn 3,9 gam hỗn hợp Al và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
a)
11,6.
b)
17,7.
c)
18,1.
d)
18,5.
52.
Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là
a)
Cu, Pb, Ag.
b)
Cu, Fe, Al.
c)
Fe, Mg, Al.
d)
Fe, Al, Cr.
53.
Kim loại nào sau đây khi tác dụng với HCl và tác dụng với Cl2 cho cùng một loại muối clorua
a)
Fe.
b)
Ag.
c)
Zn.
d)
Cu.
54.
Dãy các kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng hoặc dung dịch H2SO4 loãng cho cùng một muối?
a)
Cu, Al, Mg.
b)
Fe, Cu, Mg.
c)
Al, Mg, Zn.
d)
Fe, Al, Na.
55.
Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu. Dung dịch nào sau đây khi lấy dư không thể hòa tan hết X?
a)
HNO3 loãng.
b)
NaNO3 trong HCl.
c)
H2SO4 đặc, nóng.
d)
H2SO4 loãng.
56.
Kim loại M phản ứng được với các dung dịch HCl, Cu(NO3)2, HNO3 (đặc, nguội). M là kim loại nào dưới đây?
a)
Zn.
b)
Ag.
c)
Al.
d)
Fe.
57.
Kim loại M có các tính chất: nhẹ, bền trong không khí ở nhiệt độ thường; tan được trong dung dịch NaOH nhưng không tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội. Kim loại M là
a)
Zn.
b)
Fe.
c)
Cr.
d)
Al.
58.
Bột kim loại X tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng, không có khí thoát ra. X có thể là kim loại nào?
a)
Cu.
b)
Mg.
c)
Ag.
d)
Fe.
59.
Trong các kim loại Na; Ca; K; Al; Fe; Cu và Zn, số kim loại tan tốt vào dung dịch KOH là
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
60.
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
a)
Cu.
b)
Fe.
c)
Al.
d)
Ag.
61.
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
a)
Fe.
b)
K.
c)
Mg.
d)
Al.
62.
Trong các nguyên tố sau đây, nguyên tố nào có tính khử mạnh nhất?
a)
Ca.
b)
Au.
c)
Cu.
d)
Zn.
63.
Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
a)
Ag.
b)
Na.
c)
Al.
d)
Fe.
64.
Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
a)
Ag.
b)
Al.
c)
Fe.
d)
Cu.
65.
Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất? 
a)
Ag.
b)
Mg.
c)
Fe.
d)
Al.
66.
Kim loại nào sau đây có tính khử yếu hơn kim loại Cu?
a)
Zn.
b)
Mg.
c)
Ag.
d)
Fe.
67.
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Al?
a)
Fe.
b)
Cu.
c)
Mg.
d)
Ag.
68.
Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
Al3+
b)
Mg2+.
c)
Ag+.
d)
Na+.
69.
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?
a)
Cu2+.
b)
Na+.
c)
Mg2+.
d)
Ag+.
70.
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
Cu2+.
b)
Mg2+.
c)
Pb2+.
d)
Ag+.
71.
Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
Mg2+.
b)
Zn2+.
c)
Al3+.
d)
Cu2+.
72.
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
a)
Mg.
b)
Cu.
c)
Al.
d)
Na.
73.
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
a)
Zn.
b)
K.
c)
Fe.
d)
Al.
74.
Trong các kim loại: Al, Mg, Fe và Cu. Kim loại có tính khử mạnh nhất là
a)
Cu.
b)
Mg.
c)
Fe.
d)
Al.
75.
Cho dãy các kim loại: Fe, K, Mg, Ag. Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là
a)
Fe.
b)
K.
c)
Ag.
d)
Mg.
76.
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
Mg2+.
b)
K+.
c)
Fe2+.
d)
Ag+.
77.
Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
Cu2+.
b)
Ag+.
c)
Ca2+.
d)
Zn2+.
78.
Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
Ca2+.
b)
Zn2+.
c)
Fe2+.
d)
Ag+.
79.
Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
Ba2+.
b)
Fe3+.
c)
Cu2+.
d)
Pb2+.
80.
Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
a)
Ca2+.
b)
Zn2+.
c)
Fe2+.
d)
Ag+.
81.
Trong các ion sau: Ag+, Cu2+, Fe2+, Au3+. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
a)
Ag+.
b)
Cu2+.
c)
Fe2+.
d)
Au3+.
82.
Cho dãy các ion: Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+. Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là
a)
Sn2+.
b)
Cu2+.
c)
Fe2+.
d)
Ni2+.
83.
Dãy gồm các kim loại được sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần từ trái sang phản là
a)
Cu, Zn, Al, Mg.
b)
Mg, Cu, Zn, Al.
c)
Cu, Mg, Zn, Al.
d)
Al, Zn, Mg, Cu.
84.
Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính khử tăng dần từ trái sang phải?
a)
Al, Mg, K, Ca.
b)
Ca, K, Mg, Al.
c)
K, Ca, Mg, Al.
d)
Al, Mg, Ca, K.
85.
Dãy các kim loại được xếp theo chiều giảm dần tính khử từ trái qua phải là
a)
Cu, K, Fe.
b)
K, Cu, Fe.
c)
Fe, Cu, K.
d)
K, Fe, Cu.
86.
Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá từ trái sang phải là:
a)
Cu2+, Mg2+, Fe2+.
b)
Fe2+, Cu2+, Mg2+.
c)
Mg2+, Cu2+, Fe2+.
d)
Mg2+, Fe2+, Cu2+.
87.
Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag):
a)
Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+.
b)
Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+.
c)
Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+.
d)
Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+.
88.
Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+. Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là
a)
Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+.
b)
Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+.
c)
Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+.
d)
Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+.
89.
Kim loại Fe có thể khử được ion nào sau đây? 
a)
Mg2+.
b)
Zn2+.
c)
Cu2+.
d)
Al3+.
90.
Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?
a)
CuSO4.
b)
MgCl2.
c)
FeCl3.
d)
AgNO3.
91.
Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
a)
kim loại Mg.
b)
kim loại Cu.
c)
kim loại Ba.
d)
kim loại Ag.
92.
Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
a)
ZnCl2.
b)
MgCl2.
c)
NaCl.
d)
FeCl3.
93.
Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
a)
kim loại Ba.
b)
kim loại Cu.
c)
kim loại Ag.
d)
kim loại Mg.
94.
Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
a)
Cu + dung dịch FeCl3.
b)
Fe + dung dịch HCl.
c)
Fe + dung dịch FeCl3.
d)
Cu + dung dịch FeCl2.
95.
Cho phương trình hóa học của phản ứng: 2Cr + 3Sn2+ → 2Cr3+ + 3Sn. Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?
a)
Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa.
b)
Sn2+ là chất khử, Cr3+ là chất oxi hóa.
c)
Cr là chất oxi hóa, Sn2+ là chất khử.
d)
Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa.
96.
Cho các phản ứng xảy ra sau đây: (1) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓; (2) Mn + 2HCl → MnCl2 + H2↑ . Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là
a)
Mn2+, H+, Fe3+, Ag+.
b)
Ag+, Fe3+, H+, Mn2+.
c)
Ag+, Mn2+, H+, Fe3+.
d)
Mn2+, H+, Ag+, Fe3+.
97.
Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+. Cặp chất không phản ứng với nhau là
a)
Fe và dung dịch CuCl2.
b)
Fe và dung dịch FeCl3.
c)
dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2.
d)
Cu và dung dịch FeCl3.
98.
X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+ đứng trước Ag+/Ag)
a)
Fe, Cu.
b)
Cu, Fe.
c)
Ag, Mg.
d)
Mg, Ag.
99.
Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag. Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:
a)
Fe, Cu, Ag+.
b)
Mg, Fe2+, Ag.
c)
Mg, Cu, Cu2+.
d)
Mg, Fe, Cu.
100.
Cho các cặp oxi hóa - khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại: Al3+/Al; Fe2+/Fe; Sn2+/Sn; Cu2+/Cu. Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho sắt vào dung dịch đồng (II) sunfat. (b) Cho đồng vào dung dịch nhôm sunfat. (c) Cho thiếc vào dung dịch đồng (II) sunfat. (d) Cho thiếc vào dung dịch sắ t(II) sunfat. Trong các thí nghiệm trên, những thí nghiệm có xảy ra phản ứng là:
a)
(a) và (b).
b)
(b) và (c).
c)
(a) và (c).
d)
(b) và (d).
101.
Mệnh đề không đúng là:
a)
Fe2+ oxi hoá được Cu.
b)
Fe khử được Cu2+ trong dung dịch.
c)
Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+.
d)
Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+.
102.
Hai kim loại X, Y và các dung dịch muối clorua của chúng có các phản ứng hóa học sau: X + 2YCl3 → XCl2 + 2YCl2; Y + XCl2 → YCl2 + X. Phát biểu đúng là:
a)
Ion Y3+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2 +.
b)
Ion Y2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion X2+.
c)
Kim loại X khử được ion Y2+.
d)
Kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y.
103.
Cho các phản ứng sau: Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2; AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag. Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion kim loại là:
a)
Fe2+, Fe3+, Ag+.
b)
Ag+, Fe3+, Fe2+.
c)
Fe2+, Ag+, Fe3+.
d)
Ag+, Fe2+, Fe3+.
104.
Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là
a)
Fe3+, Cu2+, Ag+.
b)
Zn2+, Cu2+, Ag+.
c)
Cr2+, Au3+, Fe3+.
d)
Cr2+, Cu2+, Ag+.
105.
Cho các cặp oxi hoá - khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá của dạng oxi hóa như sau: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+.
b)
Cu2+ oxi hoá được Fe2+ thành Fe3+.
c)
Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+.
d)
Cu khử được Fe3+ thành Fe.
106.
Phản ứng Cu + FeCl3 \to CuCl2 + FeCl2 cho thấy
a)
Đồng có tính oxi hóa kém hơn sắt.
b)
Đồng có thể khử Fe3+ thành Fe2+.
c)
Đồng kim loại có tính khử mạnh hơn Fe.
d)
Sắt kim loại bị đồng đẩy ra khỏi dung dịch muối.
107.
Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe2+ có tính khử yếu hơn so với Cu?
a)
Fe +Cu2+ \to Fe2+ + Cu.
b)
2Fe3+ + Cu \to 2Fe2+ + Cu2+.
c)
Fe2+ + Cu \to Cu2+ + Fe.
d)
Cu2+ + 2Fe2+ \to 2Fe3+ + Cu.
108.
Cho dãy các kim loại: Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch FeCl3 là
a)
6
b)
4
c)
3
d)
5
109.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Kim loại Cu khử được Fe2+ trong dung dịch.
b)
Kim loại Al tác dụng được với dung dịch NaOH.
c)
Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li.
d)
Kim loại cứng nhất là Cr.
110.
Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là
a)
4
b)
3
c)
1
d)
2
111.
X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3. Hai kim loại X, Y lần lượt là
a)
Ag, Mg.
b)
Cu, Fe.
c)
Fe, Cu.
d)
Mg, Ag.
112.
Cho từ từ đến dư kim loại X vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y chứa hai muối. X là kim loại nào sau đây?
a)
Mg.
b)
Zn.
c)
Cu.
d)
Na.
113.
Khi cho mẫu Zn vào bình đựng dung dịch X, thì thấy khối lượng chất rắn trong bình từ từ tăng lên. Dung dịch X là
a)
Cu(NO3)2.
b)
AgNO3.
c)
KNO3.
d)
Fe(NO3)3.
114.
Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch
a)
CuSO4.
b)
AlCl3.
c)
HCl.
d)
FeCl3.