wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối kỳ 2

Total questions: 115

Worksheet time: 2hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất vật lý nào đặc trưng cho anđehit fomic

a)

là chất lỏng không màu, có mùi thơm, tan tốt trong nước.

b)

là chất khí, không màu, có mùi xốc, tan tốt trong nước.

c)

là chất lỏng không màu, có mùi xốc, tan ít trong nước.

d)

là chất khí không màu, có mùi xốc, tan ít trong nước.

2.

Các anđehit có nhiệt độ sôi và nóng chảy thấp hơn các ancol tương ứng là do

a)

các anđehit không tạo liên kết hiđro giữa các phân tử.

b)

các anđehit có liên kết hiđro giữa các phân tử yếu hơn của ancol tương ứng.

c)

các anđehit có phân tử khối nhỏ hơn nhiều so với các ancol tương ứng.

d)

các anđehit có phản ứng tráng gương còn ancol không có phản ứng tráng gương.

3.

Công thức nào đúng nhất sau đây được dùng để chỉ anđehit no đơn chức?

a)

CnH2nO (n>1).

b)

CnH2n+1CHO (n>0).

c)

CnH2n-1CHO (n>0).

d)

R-CHO.

4.

Anđehit propionic có CTCT nào trong số các công thức dưới đây?

a)

CH3–CH2–CH2–CHO

b)

CH3–CH2–CHO

c)

CH3–CH(CH3) –CHO

d)

H–COO–CH2–CH3 

5.

Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi của các chất CH3CHO, C2H5OH, H2O là

a)

H2O, CH3CHO, C2H5OH.

b)

H2O, C2H5OH, CH3CHO.

c)

CH3CHO, H2O, C2H5OH.

d)

CH3CHO, C2H5OH, H2O.

6.

Gọi tên hợp chất có công thức cấu tạo sau: CH3 - C(CH3)(C2H5) - CH2 - CH(CH3) - CHO

a)

4 - etyl - 2, 4 - đimetylpentanal

b)

3, 3, 5 - trimetylhexanal - 6

c)

2, 4, 4 - trimetylhexanal

d)

2 - etyl - 2, 4 – đimetylpentanal

7.

Số lượng đồng phân andehit trong C6H12O là

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

8.

Cho 1,76g anđehit X tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư thu được 8,64g Ag. X là

a)

CH3CHO

b)

C2H3CHO

c)

C2H5CHO

d)

C3H7CHO

9.

Anđehit axetic không tác dụng được với

a)

Na.      

b)

H2.      

c)

O2.      

d)

dung dịch AgNO3/NH3 .

10.

Cho các nhận định sau:

(a) Anđehit là hợp chất chỉ có tính khử.

(b) Anđehit cộng hiđro thành ancol bậc một.

(c) Anđehit tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành Ag.

(d) Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát CnH2nO.

Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2nO2

b)

CnH2n +2O2

c)

CnH2n +1O2

d)

CnH2n -2O2

12.

Axit propionic có công thức cấu tạo như thế nào?

a)

CH3CH2CH2COOH

b)

CH3CH2COOH

c)

CH3COOH

d)

CH3(CH2)3COOH

13.

Axit axetic tác dụng được với các chất trong dãy

a)

Mg, dung dịch KHCO3, rượu metylic

b)

Mg, Ca(OH)2, CaCl2

c)

Mg, Cu, rượu etylic

d)

NaOH, dung dịch Na2CO3, anđehit axetic

14.

Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là

a)

CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO.

b)

CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH.

c)

CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO.

d)

HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO.

15.

Trung hoà 9 gam một axit no, đơn chức bằng lượng vừa đủ NaOH thu được 12,3 gam muối. Axit đó là       

a)

HCOOH

b)

CH3COOH

c)

C2H5COOH

d)

C3H7COOH

16.

Gọi tên hợp chất có công thức cấu tạo sau: CH3 - C(CH3)2- CH2 - CH(CH3) - COOH

a)

2 - metyl -4, 4 - đimetylpentanoic

b)

3, 3, 5 - trimetylhexanoic

c)

2, 4, 4 - trimetylpentanoic

d)

2 - etyl - 2, 4 - đimetylpentanoic

17.

Cặp chất nào sau đây đều có phản ứng tráng gương?

a)

CH3COOH, HCOOH

b)

CH3COOH,HCOONa

c)

HCOOH, HCOONa

d)

C6H5ONa,HCOONa

18.

Để sản xuất giấm ăn người ta dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau?

a)
b)
c)
d)
19.

Anđehit fomic/ fomanđehit có công thức hóa học là

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

C2H5CHO

d)

OHC-CHO

20.

Cho 0,66 gam CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. (Cho H=1; C=12; O=16; Ag=108). Giá trị của m là

a)

1,62

b)

0,81

c)

3,24

d)

4,75

21.

Cho phản ứng tráng bạc của anđehit axetic:
CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O  \rightarrow   (X) + 2Ag + 2NH4NO3. Chất X là

a)

HCOONH4

b)

CH3COOH

c)

CH3COONH4

d)

CH3CH2COOH

22.

Phương trình hóa học của phản ứng lên men giấm là

a)

2CH3CHO + O2 → 2 CH3COOH

b)

CH3COOCH3 + H2O → CH3COOH + CH3OH

c)

C2H5OH + O2 → CH3COOH + H2O

d)

CH3OH + CO → CH3COOH

23.

Axit axetic (CH3COOH) không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

ZnO

d)

CaCO3

24.

Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy?

a)

Vôi tôi

b)

Giấm ăn

c)

Nước

d)

Muối ăn

25.

Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ là

a)

A. 2% → 5%.

b)

B. 5 → 9%.

c)

C. 9 → 12%.

d)

D. 12 → 15%.

26.

Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng,… Fomalin là

a)

dung dịch rất loãng của anđehit fomic.

b)

dung dịch axetanđehit khoảng 40%.

c)

dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước.

d)

tên gọi của H–CH=O.

27.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Phương pháp cổ truyền sản xuất axit axetic là lên men giấm.

b)

Phương pháp hiện đại để xản xuất axit axetic là từ metanol.

c)

Nhóm –COOH là nhóm chức của axit cacboxylic.

d)

Axit axetic CH3COOH có tính axit mạnh.

28.

Hợp chất CH3-CH(CH3)-CH2-CHO có tên thay thế là

a)

2-metylbutanal

b)

3-metylbutanal

c)

pentanal

d)

anđehit isovaleric

29.

Cho 4,4 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Công thức của X là

a)

C2H3CHO

b)

HCHO

c)

CH3CHO

d)

C2H5CHO

30.

Chất nào dưới đây không có phản ứng tráng gương?

a)

HCHO

b)

CH3-CH2-OH

c)

HCOOH

d)

CH3-CHO

31.

Trong điều kiện thích hợp, anđehit tác dụng với chất X tạo thành ancol bậc một. Chất X là

a)

NaOH.

b)

H2.

c)

AgNO3.

d)

Na.

32.

Công thức phân tử chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là:

a)

A. CnH2nO2

b)

B. CxH2x–2O2

c)

C. CnH2n–2O2

d)

D. CnH2n+2O2

33.

Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có

a)

A. nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

b)

B. nhóm C=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

c)

C. nhóm –COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

d)

D. nhóm –CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

34.

Hợp chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

A. HCHO.

b)

B. CH4.

c)

C. CH­3OH.

d)

D. HCOOH.

35.

C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân axit?

a)

1 đồng phân

b)

2 đồng phân

c)

3 đồng phân

d)

4 đồng phân

36.

Đun nóng axit cacboxylic với ancol khi có mặt xúc tác H2SO4 đặc, nóng tạo ra sản phẩm nào sau đây?

a)

A. muối.

b)

B. anđehit.

c)

C. este.

d)

D. ankan.

37.

Dung dịch axit acrylic (CH2=CH-COOH) không phản ứng được với chất nào sau đây?

a)

A. Na2CO3

b)

B. NaOH

c)

C. Cu

d)

D. Br2

38.

Để trung hòa 6,72 gam một axit cacboxylic Y (no, đơn chức), cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 2,24%. Công thức của Y là

a)

A. CH3COOH.

b)

B. C3H7COOH.

c)

C. C2H5COOH.

d)

D. HCOOH.

39.

Cho 2,46g hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch NaOH 1M. Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là

a)

A. 3,54g

b)

B. 4,46g

c)

C. 5,32g

d)

D. 11,26g

40.

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức, cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc), thu được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O. Giá trị của V là

a)

A. 8,96.

b)

B. 11,2.

c)

C. 6,72.

d)

D. 4,48.

41.

Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%). Khối lượng este tạo thành là

a)

A. 6,0 gam.

b)

B. 4,4 gam.

c)

C. 8,8 gam.

d)

D. 5,2 gam.

42.

Đốt cháy anđehit A được mol CO2 = mol H2O. A là

a)

anđehit no, mạch hở, đơn chức.

b)

anđehit đơn chức, no, mạch vòng.

c)

anđehit đơn chức có 1 nối đôi, mạch hở.

d)

anđehit no 2 chức, mạch hở.

43.

Cho quỳ tím vào dd axit axetic, quỳ tím có đổi màu không, nếu có thì màu gì?

a)

hóa đỏ

b)

hóa xanh

c)

Không đổi màu

d)

Bị mất màu tím

44.
Thuốc thử nào sau đây phân biệt được HCOOH và CH3COOH:
a)
NaOH
b)
Na
c)
CaCO3
d)
AgNO3/NH3
45.
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp 2 axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp thu được 6,16g CO2 và 2,52g H2O. CTCT của 2 axit là:
a)
CH3COOH, C2H5COOH
b)
CH3COOH, HCOOH
c)
HCOOH, C2H5COOH
d)
C2H5COOH, C3H7COOH
46.
Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dd AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được là:
a)
108g
b)
10,8g
c)
216g
d)
21,6g
47.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?

a)

NaHCO3

b)

CH3COOH.

c)

KOH.

d)

HCl.

48.

Ancol metylic có công thức là

a)

C2H5OH

b)

C3H7OH

c)

CH3OH

d)

C4H9OH

49.

Chất nào tác dụng được với C2H5OH và C6H5OH

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

NaOH

50.

Chất nào tác dụng được với CH3OH nhưng không tác dụng được với C6H5OH

a)

K

b)

HBr

c)

Br2

d)

KOH

51.

Chất nào để nhận biết etanol và phenol

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

KOH

52.

Đun nóng ancol etylic dưới xúc tác H2SO4 đđ, 170oC, sản phẩm hữu cơ thu được là

a)

đietyl xeton

b)

anđehit axetic

c)

đietyl ete

d)

etilen

53.

Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol?

a)

CH3CH2CHO

b)

CH3OCH3

c)

CH3CH2CH2OH

d)

CH2=C(OH)-CH3

54.

Hợp chất nào có tên glixerol?

a)

C3H7OH

b)

CH2=CH-CH2-OH

c)

C3H5(OH)3

d)

C6H5CH2OH

55.

Câu nào sau đây là đúng ?

a)

Hợp chất CH3CH2OH là ancol etylic.

b)

Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH.

c)

Hợp chất C6H5CH2OH là phenol.

d)

Phenol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH.

56.

Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là

a)

ancol bậc 2.

b)

ancol bậc 3.

c)

ancol bậc 1.

d)

ancol bậc 1 và ancol bậc 2.

57.

Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?

a)

Na

b)

NaOH

c)

dung dịch brom

d)

dung dịch HNO3

58.

Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

CH3OH

b)

CH3OCH3

c)

C2H4

d)

CH3CHO

59.

Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là:

a)

A. Na, CuO, HBr

b)

B. NaOH, CuO, HBr

c)

C. Na, HBr, Mg

d)

D. CuO, HBr, K2CO3

60.

Ancol etylic (C2H5OH) còn được gọi là

a)

etanal

b)

etanol

c)

etan

d)

etilen

61.

Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

dd Br2

d)

Na

62.

Công thức chung của ancol no, đơn chức mạch hở là

a)

CnH2n-1OH (n \ge  1)

b)

CnH2n+2OH (nundefined 1)

c)

CnH2n+1OH (nundefined 1)

d)

CnH2nOH (nundefined 1)

63.

Chất nào dưới đây là phenol?

a)

C6H5OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3OH

d)

C6H5CH2OH

64.

Khi cho kim loại natri vào etanol (dư), hiện tượng quan sát được là

a)

A. kết tủa màu trắng xuất hiện

b)

B. có khí không màu bay ra

c)

C. có khí màu đỏ nâu thoát ra

d)

D. kết tủa màu đen xuất hiện

65.

Propan-2-ol tác tác dụng với CuO nung nóng thu được

a)

A. C2H5COCH3

b)

B. C2H5CHO

c)

C. CH3COCH3

d)

D. C3H7CHO

66.

Đọc tên chất sau theo danh pháp quốc tế

a)

2-metyl etan-1-ol

b)

isopropylic

c)

propan-2-ol

d)

propan-1-ol

67.

Ancol metylic có công thức là

a)

C2H5OH

b)

C3H7OH

c)

CH3OH

d)

C4H9OH

68.

C3H8O có ... đồng phân ancol

(a)  

69.

Chất nào tác dụng được với C2H5OH và C6H5OH

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

NaOH

70.

Chất nào tác dụng được với CH3OH nhưng không tác dụng được với C6H5OH

a)

K

b)

HBr

c)

Br2

d)

KOH

71.

Chất nào để nhận biết etanol và phenol

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

KOH

72.

Hoàn thành phương trình:

C2H5OH + CuO -> ... + Cu + H2O

(a)  

73.

Đun nóng ancol etylic dưới xúc tác H2SO4 đđ, 170oC, sản phẩm hữu cơ thu được là

a)

đietyl xeton

b)

anđehit axetic

c)

đietyl ete

d)

etilen

74.

Cho 16,3 gam hỗn hợp gồm etanol và phenol tác dụng với Na thu được 2,8 lít khí hiđro (đktc). Phần trăm khối lượng etanol trong hỗn hợp là

(Cho H=1, C=12, O=16)

a)

28,2%

b)

42,3%

c)

71,8%

d)

57,7%

75.

Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức, mạch hở là

(Câu hỏi nhiều đáp án)

a)

C2H2nO2

b)

CnH2n+2O

c)

CnH2n+1CHO

d)

CnH2n+1OH

76.

Công thức phân tử của Ankađien là

a)

CnH2n (n2)C_nH_{2n}\ \left(n\ge2\right)  

b)

CnH2n2 (n3)C_nH_{2n-2}\ \left(n\ge3\right)  

c)

CnH2n2 (n2)C_nH_{2n-2}\ \left(n\ge2\right)  

d)

CnH2n+2 (n2)C_nH_{2n+2}\ \left(n\ge2\right)  

77.

Hiện tượng quan sát được khi dẫn khí axetilen qua dung dịch brom là

a)

dung dịch brom mất màu

b)

có khí màu vàng thoát ra

c)

có kết tủa trắng

d)

không hiện tượng gì xảy ra

78.

Cho 4,48 lít khí axetilen phản ứng vừa đủ với dung dịch Brom cho đến khi màu của dung dịch mất hoàn toàn. Khối lượng Br2 phản ứng là. (Cho MBr = 80)

a)

8 gam

b)

16 gam

c)

32 gam

d)

64 gam

79.

Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức chung là :

a)

CnH2n+2 (n \ge 2) 

b)

CnH2n-2 (n \ge  1)

c)

CnH2n-2 (n \ge  3)

d)

CnH2n-2 (n \ge  2)

80.

Chất nào trong 4 chất dưới đây có thể tham gia cả 4 phản ứng : Phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng brom, phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, to), phản ứng thế với dung dịch AgNO3 /NH3 ?

a)

etan

b)

etilen

c)

axetilen

d)

xiclopropan

81.

Ankin C4H6 có bao nhiêu đồng phân cho phản ứng thế kim loại (phản ứng với dung dịch chứa AgNO3/NH3) ?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

82.

Những tính chất nào thuộc tính thơm của benzen?

(1) Dễ tham gia phản ứng thế

(2) Khó tham gia phản ứng cộng

(3) Bền vững với các chất oxi hóa

(4) Có mùi thơm dễ chịu, không độc.

a)

(2), (3), (4)

b)

(1), (2), (3)

c)

(1), (4)

d)

(1), (3)

83.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là

a)

CnH2n+6; n >= 6.

b)

CnH2n-6; n >=3.

c)

CnH2n-6; n >= 6.

d)

CnH2n+6; n >= 3.

84.

Trùng hợp đivinyl (buta-1,3-đien) tạo ra cao su buna có cấu tạo là

a)

(-CH2-CH-CH-CH2-)n

b)

(-CH2-CH=CH-CH2-)n

c)

(-CH2-CH-CH=CH2-)n

d)

(-CH2-CH2-CH2-CH2-)n

85.

Chất nào có thể dùng để phân biệt: propan và propin?

a)

dd AgNO3/NH3

b)

dd KMnO4

c)

dd Br2

d)

Tất cả đều đúng

86.

Cho 5 chất: metan, etilen, propin, buta-1,3-đien, isopren. Số lượng chất có khả năng làm mất màu dd brom là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

87.

Sản phẩm thu được khi cho propin tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là

a)

CAg≡C–CH3

b)

CH≡CAg–CH3

c)

CH≡C–CH2Ag

d)

CAg≡CAg–CH3

88.

Sản phẩm chính thu được khi cho 2-metyl propen tác dụng với HCl là :

a)

2-clo-2-metyl propan.

b)

2-clo-1-metyl propen.

c)

2-clo-2-metyl propen.

d)

2-clo-1-metyl propan.

89.

Phát biểu nào sau đây không đúng ?

a)

các đồng đẳng của anken dễ dàng cho phản ứng cộng với dd Brom, với H2O

b)

các ankan dễ dàng làm mất màu dung dịch Brom

c)

những hợp chất hiđro cacbon cháy hoàn toàn luôn cho CO2 và H2O

d)

axetilen phản ứng được với dung dịch AgNO3/NH3

90.

Trong PTN khí C2H2 được điều chế từ chất nào sau đây?

a)

C2H6

b)

CaC2

c)

CH4

d)

C2H4

91.

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

a)

CH3-CH2-CHBr-CH3.

b)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br

c)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br

d)

CH3-CH2-CH2-CH2Br.

92.

Để nhận biết 3 khí C2H6, C2H4, C2H2 đựng trong 3 lọ mất nhãn, người ta dùng hoá chất nào dưới đây ?

a)

Dung dịch Br2 và nước brom.

b)

Dung dịch AgNO3/NH3.

c)

Dung dịch AgNO3/NH3 và nước brom.

d)

Dung dịch HCl và dung dịch Br2.

93.

cho sơ đồ phản ứng sau: Al4C3→ X→ Y→ Z→ PVC

X, Y, Z lần lượt là:

a)

C2H4, C2H6, C2H5Cl

b)

C2H4, CH4, C2H2

c)

CH4, C2H2, CH2=CHBr

d)

CH4, C2H2 , CH2=CHCl

94.

Hidro hóa propin bằng lượng H2 dư với xúc tác là Pd/PbCO3 cho sản phẩm chính là:

a)

A. propilen

b)

B. propan

c)

C. metyl etilen

d)

D. metyl axetilen

95.

Benzen không có phản ứng nào sau đây?

a)

Tác dụng với Br2 khan (to, Fe).

b)

Tác dụng với HNO3 (đ) /H2SO4(đ).

c)

Tác dụng với dung dịch KMnO4.

d)

Tác dụng với Cl2 (as).

96.

Chọn phát biểu đúng về ankan

a)

Ankan là Hidrocacbon chứa vòng benzen

b)

Ankan là Hidrocabon không no, có CTPT CnH2n+2

c)

Ankan là Hidrocacbon trong phân tử chỉ có liên kết đơn, mạch hở, có CTPT CnH2n+2

d)

Ankan là Hidrocacbon trong phân tử chỉ có 1 liên kết đôi, mạch hở

97.

Ankan có thể tham gia các phản ứng nào sau đây:

a)

Phản ứng thế, phan ứng tách, phản ứng cháy

b)

Phản ứng thế, làm mất màu dung dịch thuốc tím KMnO4

c)

phản ứng cộng, phản ứng làm mất màu dung dịch Brom

d)

Phản ứng trùng hợp, phản ứng cộng

98.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Brom

a)

Butan

b)

But - 1- en

c)

Benzen

d)

Metylpropan

99.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa ?

a)

but-1-en-2-in

b)

3-metylbut-1-in

c)

đimetylaxetilen

d)

but-2-in

100.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là

a)

CnH2n+6; n >= 6.

b)

CnH2n-6; n >=3.

c)

CnH2n-6; n >= 6.

d)

CnH2n+6; n >= 3.

101.

Khi đốt cháy hoàn toàn ankan thì thu được

a)

số mol nước lớn hơn số mol khí cacbonic.

b)

số mol nước bé hơn số mol khí cacbonic.

c)

số mol nước bằng số mol khí cacbonic.

d)

khối lượng nước lớn hơn khối lượng khí cacbonic.

102.

2-metylbutan có công thức cấu tạo là

a)

CH3-CH2-CH(CH3)-CH3.

b)

CH3-CH(CH3)-CH3.

c)

CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3.

d)

CH3-[CH2]2-CH(CH3)-CH3.

103.

Các hiđrocacbon no được dùng làm nhiên liệu là do

a)

cháy tỏa nhiều nhiệt và có nhiều trong tự nhiên.

b)

dễ khai thác và rẻ tiền.

c)

dễ tham gia phản ứng cháy và có nhiều trong tự nhiên.

d)

an toàn nên không gây hỏa hoạn và rẻ tiền.

104.

Khác với ankan, anken dễ tham gia phản ứng cộng là do trong phân tử anken có chứa

a)

liên kết σ bền.

b)

liên kết đơn bền.

c)

liên kết π bền.

d)

liên kết π kém bền.

105.

Trùng hợp etilen, sản phẩm thu được có công thức cấu tạo là

a)

(-CH2=CH2-)n.

b)

(-CH2-CH2-)n.

c)

(-CH=CH-)n.

d)

(-CH3-CH3-)n.

106.

Trong điều kiện thích hợp về xúc tác và nhiệt độ, axetilen tham gia phản ứng đime hóa tạo ra

a)

buta-1,3-đien.

b)

vinylaxetilen.

c)

but-1-in.

d)

benzen.

107.

Biết 2,8 gam anken X làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 8 gam Br2. Hiđrat hóa X (phản ứng với nước) chỉ thu được một ancol duy nhất. X có tên là

a)

etilen.

b)

but-2-en.

c)

hex-3-en.

d)

2,3-dimetylbut-2-en.

108.

Đốt cháy hoàn toàn 1,7 gam ankin X thu được 1,8 gam H2O. Số đồng phân của X là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

109.

Trùng hợp đivinyl (buta-1,3-đien) tạo ra cao su buna có cấu tạo là

a)

(-CH2-CH-CH-CH2-)n

b)

(-CH2-CH=CH-CH2-)n

c)

(-CH2-CH-CH=CH2-)n

d)

(-CH2-CH2-CH2-CH2-)n

110.

Đốt cháy hoàn toàn a mol  hỗn hợp hidrocacbon X, Y đồng đẳng kế tiếp thu được 17,92 lít (đktc) CO2 và 19,8 gam H2O. Công thức phân tử của X, Y  là 

a)

C3H8 và C4H10.

b)

C2H6 và C3H8.

c)

CH4 và C2H6.

d)

C2H2 và C3H4.

111.

Cho phản ứng sau: C6H6 + Br2 → C6H5Br + HBr. Điều kiện phản ứng là

a)

dd Br2 , nhiệt độ

b)

Br2 khan, nhiệt độ

c)

dd Br2 , Fe xúc tác

d)

Br2 khan, bột sắt

112.

CÂU 12: SỐ ĐỒNG PHÂN ỨNG VỚI CTPT C5H12

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

113.

Dẫn 4,48 lít (đktc) hỗn hợp X gồm 2 anken kế tiếp vào bình nước brom dư, thấy khối lượng bình tăng 13,3 gam. Hai anken đó là

a)

C2H4 và C3H6

b)

C3H6 và C4H8

c)

C4H8 và C5H10

d)

C5H10 và C6H12

114.

Hiện tượng quan sát được khi dẫn khí axetilen qua dung dịch brom là

a)

dung dịch brom mất màu

b)

có khí màu vàng thoát ra

c)

có kết tủa trắng

d)

không hiện tượng gì xảy ra

115.

Chất nào sau đây là ankin?

a)

But-2-en

b)

Propan

c)

Axetilen

d)

Butilen