wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Hai muối nào sau đây có thể cùng tồn tại trong dung dịch?

a)

K2SO4 và Ba(NO3)2

b)

Na2SO4 và KNO3

c)

NaCl và AgNO3

d)

FeSO4 và K2S

2.

Cặp chất nào sau đây không phản ứng với nhau?

a)

NaOH và CaCl2

b)

KOH và MgCl2

c)

K2CO3 và HCl

d)

BaCl2 và H2SO4

3.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là

a)

CaO

b)

NO

c)

Na2O

d)

SO3

4.

Oxit nào sau đây là oxit bazơ ?

a)

FeO

b)

K2O

c)

NO2

d)

Fe2O3

e)

CO

5.
Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải
a)
rót từ từ axit đặc vào nước.
b)
rót nhanh axit đặc vào nước.
c)
rót từ từ nước vào axit đặc.
d)
rót nước vào axit đặc.
6.

Axit clohiđric có thể tác dụng với dãy chất nào sau đây?

a)

CuO, FeO

b)

Ag, Cu

c)

CO2

d)

AgNO3, CaCO3

e)

BaCl2

7.
Ta thu được dung dịch màu hồng khi nhỏ dung dịch KOH vào dung dịch nào sau đây ?
a)
Quỳ tím
b)
Phenolphtalein
c)
Nước
d)
Phenol
e)
HNO3
8.

Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit axit?

a)

SO2, Na2O, N2O5

b)

SO2, CO, N2O5

c)

SO2, CO2, P2O5

d)

SO2, K2O, CO2

9.

Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit bazơ?

a)

CO2, CaO, K2O

b)

CaO, K2O, Li2O

c)

SO2, BaO, MgO

d)

FeO, CO, CuO

10.

Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tác dụng được với nước?

a)

CaO, CuO, SO3, Na2O

b)

CaO, N2O5, K2O, CuO

c)

Na2O, BaO, N2O, FeO

d)

SO3, CO2, BaO, CaO

11.

Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch

a)

NaOH và K2CO3

b)

KCl và NaNO3

c)

KOH và NaCl

d)

NaOH và MgCl2

12.

CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO? 

a)

A. Tác dụng với axit.  

b)

B. Tác dụng với muối.

c)

C. Tác dụng với oxit axit.

d)

D. Tác dụng với bazơ

13.

Oxit tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

SO2

b)

CO2

c)

CuO

d)

P2O5

14.

Nhóm chỉ gồm các oxit axit là:

a)

CO2, P2O5, MgO, SO2

b)

CO2, P2O5, NO, SO2

c)

CO, P2O5, MgO, SO2

d)

CO2, P2O5, SO3, SO2

15.

Cho các dung dịch sau: NaCl, NaOH, HCl, H2SO4, KNO3. Trong các dung dịch trên, có bao nhiêu dung dịch có pH < 7?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Oxit bazơ nào sau đây được dùng để làm khô nhiều nhất?

a)

CuO

b)

FeO

c)

CaO

d)

ZnO

17.

Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

CaO, Na2O, SO2

b)

FeO, CaO, MgO

c)

CO2, CaO, ZnO

d)

MgO, CaO, NO

18.

Axit làm quỳ tím hóa

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Hồng

d)

Vàng

19.

Muối nào sau đây không tan?

a)

K2SO3

b)

Na2SO3

c)

CuCl2     

d)

BaSO4

20.

Trong các oxit sau, oxit không tan trong nước là

a)

MgO

b)

P2O5

c)

Na2O

d)

CO2

21.

Canxi oxit là

a)

axit.

b)

bazơ.

c)

oxit axit.

d)

oxit bazơ.

22.

Lưu huỳnh đioxit (SO2)

a)

oxit trung tính.

b)

oxit axit.

c)

oxit lưỡng tính.

d)

oxit bazơ.

23.

Oxit axit không thể tác dụng được với

a)

oxit bazơ.

b)

bazơ.

c)

nước.

d)

axit.

24.

Cho các oxit: SO2, Na2O, CaO, CuO. Oxit không tác dụng được với nước là

a)

SO2.

b)

Na2O.

c)

CuO.

d)

CaO.

25.

Có thể phân biệt 2 chất rắn CaO và P2O5 bằng cách hòa tan từng chất vào nước rồi thử dung dịch tạo ra với

a)

dung dịch HCl.

b)

kim loại Cu.

c)

dung dịch NaOH.

d)

quỳ tím.

26.

SO2 được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?

a)

K2SO3 và HCl.

b)

K2SO3 và NaCl.

c)

K2SO4 và HCl.

d)

Na2SO3 và NaOH.

27.

Oxit nào vừa tan được trong nước vừa dùng hút ẩm?

a)

SO2.

b)

CaO.

c)

Al2O3.

d)

Na2O.

28.

Khí CO có lẫn khí SO2 và CO2 có thể loại SO2 và CO2 bằng cách cho hỗn hợp qua

a)

H2O.

b)

dung dịch HCl.

c)

CuO đun mạnh.

d)

dung dịch Ca(OH)2.

29.

Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?

a)

CaO.

b)

Al2O3.

c)

BaO.

d)

NiO.

30.

Oxit nào sau đây là oxit trung tính?

a)

CO.

b)

N2O5.

c)

CO2.

d)

SO3.

31.

Chất có thể tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím chuyển màu thành đỏ là

a)

CaO.

b)

CO.

c)

MgO.

d)

P2O5.

32.

Nhóm hợp chất nào tác dụng được với nước?

a)

K2O, CuO, CO2.

b)

P2O5 , MgO, Na2O.

c)

Na2O, BaO, SO2.

d)

CaO, CO2, ZnO.

33.

Công thức hóa học của canxi oxit là

a)

SO2.

b)

Ca2O.

c)

CaO.

d)

Ca(OH)2.

34.

Oxit bazơ tan phản ứng được với chất nào tạo thành dung dịch bazơ?

a)

nước.

b)

khí oxi.

c)

oxit axit.

d)

axit.

35.

Công thức hóa học của lưu huỳnh đioxit là

a)

CaO.

b)

SO2.

c)

H2SO3.

d)

SO3.

36.

Trong dãy các oxit: SO2, K2O, SO3, CaO, N2O5, NO, CO2, CO. Số oxit axit, oxit bazơ và oxit trung tính lần lượt là:

a)

3; 3; 2.

b)

4; 2; 2.

c)

2; 3; 3.

d)

4; 3; 1.

37.

Để sản xuất canxi oxit người ta nhiệt phân muối nào sau đây?

a)

CaSO4 .

b)

Ca(NO3)2 .

c)

CaCl2.

d)

CaCO3.

38.

Dãy các oxit đều phản ứng với dd KOH là:

a)

CaO, SO2, P2O5, ZnO.

b)

ZnO, SO2, CuO, SO3.

c)

CaO, SO2, CuO, P2O5.

d)

SO2, P2O5, CO2, SO3.

39.

Dãy oxit tác dụng với dung dịch H2SO4 là:

a)

MgO, Fe2O3, SO2, CuO.

b)

Fe2O3, MgO, P2O5, K2O.

c)

MgO, Fe2O3, CuO, K2O.

d)

MgO, Fe2O3, SO2, P2O5.

40.

Dãy các bazơ tác dụng với CO2 là:

a)

KOH, Fe(OH)2, Cu(OH)2.

b)

KOH, Ba(OH)2, NaOH.

c)

NaOH, Ba(OH)2, Cu(OH)2.

d)

Mg(OH)2, Ca(OH)2, KOH.

41.

Chất nào sau đây là axit?

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

Ca(HCO3)2

d)

NaOH

e)

HNO3

42.

Chất nào sau đây là axit mạnh?

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

H2SO3

d)

H3PO4

e)

HNO3

43.

Chất nào sau đây là axit yếu?

a)

HF

b)

H2S

c)

H2CO3

d)

H2SO4

e)

HNO3

44.

Axit + Kim loại -->

a)

Muối + H2O

b)

Muối + H2

c)

Muối

d)

Bazo + H2

45.

Axit + oxit bazo -->

a)

Muối + H2O

b)

Muối + Bazo mới

c)

Bazo mới + Axit mới

d)

Bazo + H2O

46.

Axit + bazo -->

a)

Muối + H2O

b)

Muối mới + Bazo mới

c)

Bazo mới + Axit mới

d)

Bazo + H2O

47.

Phản ứng nào tạo thành sản phẩm là CuSO4 và H2O?

a)

Cu + H2SO4 loãng

b)

CuO + H2SO4 loãng

c)

CuO + SO2

d)

CuO + SO3

48.

Dung dịch nào sau đây khi nhúng quỳ tím vào sẽ làm quỳ tím hóa thành màu đỏ?

a)

Natri clorua

b)

Axit clohidric

c)

Natri nitrat

d)

Natri hidroxit

49.

Công thức hóa học nào sau đây là của axit sunfuric?

a)

H2S.

b)

H2SO3.

c)

H2SO4.

d)

HCl.

50.

Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2

b)

CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl.

c)

Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaO.

d)

Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4

51.

Axit clohiđric có công thức hóa học là

a)

HCl

b)

HCl2

c)

H2Cl

d)

HClO

52.

CaO + 2HCl -->

a)

CaCl2

b)

CaCl2 + H2O

c)

H2O

d)

CaCl2 + H2

53.

NaOH + HCl -->

a)

NaCl + H2O

b)

NaCl + H2

c)

NaCl

d)

H2O

54.

CaO + H2SO4 -->

a)

CaSO4 + H2O

b)

CaSO4 + H2

c)

CaSO4

d)

H2O

55.

Phương trình phản ứng nào biểu diễn đúng?

a)

Al2O3 + 6HCl --> 2AlCl3 + 3H2O

b)

CuO + HCl --> CuCl + H2O

c)

CuO + H2SO4 --> CuSO4 + H2O

d)

Al2O3 + 3H2SO4 --> Al2(SO4)3 + 3H2O

56.

Axit làm quỳ tím đổi sang màu gì?

a)

Màu xanh

b)

Màu tím

c)

Màu cam

d)

Màu đỏ

57.

Điền vào chỗ trống:

2HCl + ........ --> FeCl2 + H2O

a)

Fe2O3

b)

Fe(OH)2

c)

Fe3O4

d)

Fe(OH)3

58.

Mg + H2SO4 --> ?

a)

MgO + H2O

b)

MgSO4 + H2O

c)

MgSO4 + H2

d)

MgSO4

59.

CaO + H2SO4 -->

a)

CaSO4 + H2O

b)

CaSO4 + H2

c)

CaSO4

d)

H2O

60.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là

a)

K2O

b)

CuO

c)

P2O5

d)

CaO

61.

Nung hoàn toàn 15g CaCO3 ở nhiệt độ cao. Thể tích khí CO2 thoát ra ở đktc là ( biết Ca =40, C =12, O=16)

a)

6,72(l).

b)

4,48(l).

c)

3,36(l).

d)

5,6(l).

62.

Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là

a)

CuO, Fe2O3, SO2, CO2

b)

CaO, Fe2O3, SO3, CO2

c)

CaO, Na2O, K2O, BaO

d)

SO2, MgO, CuO, Ag2O

63.

Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong cùng một dung dịch

a)

NaOH và K2CO3

b)

KCl và NaNO3

c)

KOH và NaCl

d)

NaOH và MgCl2

64.

Câu 4: Thành phần chính của đá vôi là?

a)

A. CaCO3

b)

B. BaCO3

c)

C. Na2CO3

d)

D. K2CO3

65.

Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?

a)

FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2

b)

Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl

c)

Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2

d)

NaOH, CuO, Ag, Zn

66.

CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO? 

a)

A. Tác dụng với axit.  

b)

B. Tác dụng với muối.

c)

C. Tác dụng với oxit axit.

d)

D. Tác dụng với bazơ

67.

Tên gọi nào dưới đây là của SO2

a)

Lưu huỳnh đi oxit

b)

Lưu huỳnh tri oxit

c)

Khí sunfuric

d)

Lưu huỳnh IV oxit

68.

Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?

a)

H2S và N2

b)

CO2 và H2S

c)

NH3 và HCl

d)

SO2 và NO2

69.

Để nhận biết Vôi sống (CaO) và Đi photpho penta oxit (P2O5) ta có thể dùng:

a)

Nước

b)

Nước và quỳ tím

c)

Quỳ tím

d)

Nước hoặc quỳ tím

70.

Dung dịch bazơ làm quỳ tím chuyển màu gì ?

a)

Màu đỏ

b)

Màu xanh

c)

Màu tím

d)

Không đổi màu

71.

Công thức hóa học nào sau đây là của axit sunfuric?

a)

H2S.

b)

H2SO3.

c)

H2SO4.

d)

HCl.

72.

Cặp chất có thể tồn tại đồng thời trong một dung dịch là

a)

Na2SO3 và HCl.

b)

HCl và H2SO4.

c)

H2SO4 và NaOH.

d)

Na2CO3 và HCl.

73.

Khi cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng thì ta thu được khí

a)

Cl2.

b)

O2.

c)

H2.

d)

SO2.

74.

Dãy chất sau đây toàn oxit axit là

a)

CO, NO, CuO.

b)

Al2O3, ZnO, CO2 .         

c)

SO2, SO3, CO2.       

d)

Na2O, CuO, CaO.

75.

Cách pha loãng axit sunfuric đặc là

a)

Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ.

b)

Rót nhanh axit vào nước và khuấy nhẹ.

c)

Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ.

d)

Rót nhanh nước vào axit và khuấy nhẹ.

76.

Cho các oxit sau: SO3, NO, Na2O, P2O5, MgO, CO2, CuO. Có bao nhiêu là oxit bazơ:

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

77.

CO2 có tên là:

a)

A. Cacbon oxit

b)

B. Cacbonic

c)

C. Cacbon đioxit

d)

D. Cả B,C đều đúng

78.

Dung dịch axit làm quỳ tím chuyển sang màu gì ??

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Vàng

79.

Kim loại nào sau đây tác dụng được với Dung dịch HCl loãng ?

a)

Cu

b)

Fe

c)

Ag

d)

Au

80.

Oxit nào sau đây tác dụng với H2O tạo thành dung dịch axit ?

a)

CuO

b)

FeO

c)

CaO

d)

CO2

81.

Cu + H2SO4 đặc , nóng thu được sản phẩm là ?

a)

CuSO4 + H2

b)

CuSO4 + H2O

c)

CuSO4 + + SO2 + H2O

d)

CuSO4 + H2 + SO2

82.

Dung dịch bazơ làm quỳ tím chuyển màu gì ?

a)

Màu đỏ

b)

Màu xanh

c)

Màu tím

d)

Không đổi màu

83.

Dung dịch bazơ là dung dịch phenolphtalein chuyển màu gì ?

a)

Màu hồng

b)

Màu tím

c)

Màu xanh

d)

không đổi màu

84.

Nước vôi trong có tính chất nào dưới đây:

a)

Làm quỳ tím chuyển xanh

b)

Tác dụng được với axit

c)

Tác dụng với oxit axit

d)

Bị nhiệt phân hủy

85.

Natri hidroxit hay còn gọi là xút ăn da có tính chất nào dưới đây:

a)

Không màu, hút ẩm mạnh

b)

Tan nhiều trong nước và tỏa nhiều nhiệt

c)

Có tính nhờn, làm bục vải, ăn mòn da

d)

Không tan trong nước

86.

Câu 1: Muối của 2 kim loại nào đều tan

a)

A. Na, K

b)

B. K, Ca

c)

C. Ca, Ba

d)

D. Na, Ca

87.

Câu 3. Dung dịch H2SO4 tác dụng với dãy chất nào sau đây:

a)

A. Fe, CaO, HCl.

b)

B.Cu, BaO, NaOH.

c)

C. Mg, CuO, HCl.

d)

D. Zn, BaO, NaOH.

88.

Câu 4. Để phân biệt 2 dung dịch HCl và H2SO4. Người ta dùng thuốc thử nào sau đây:

a)

A. Quỳ tím.

b)

B. Zn.

c)

C. dd NaOH.

d)

D. dd BaCl2.

89.

Câu 6. Phản ứng của các cặp chất nào sau đây tạo ra chất kết tủa trắng:

a)

A. CuO và H2SO4.

b)

B. ZnO và HCl.

c)

C. NaOH và HNO3.

d)

D. BaCl2 và H2SO4

90.

Câu 9. Oxit axit là :

a)

a. Hợp chất với tất cả kim loại và oxi.

b)

b. Những oxit tác dụng được với axit tạo thành muối và nước .

c)

c. Hợp chất của tất cả các phi kim và gốc axit

d)

d. Những oxit tác dụng được với dung dịch bazơ tạo muối và nước.

91.

Tên gọi của hợp chất Fe3O4

a)

Sắt (III) oxit

b)

Sắt (II) oxit

c)

Sắt từ oxit

d)

Oxi sắt từ

92.

Kim loại sắt có ở đâu trong cơ thể người?

a)

Da

b)

Máu

c)

Xương

d)

Tóc

93.

Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Au

b)

Al

c)

Ag

d)

Cu

94.

Cho các chất sau: sắt, nhôm, chì, vàng, bạc, niken, magie, platin. Số chất bị nam châm hút là:

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

95.

Ở điều kiện thường có duy nhất một kim loại ở trạng thái lỏng là

a)

Hg

b)

K

c)

Sn

d)

Ag

96.

Kết luận nào sau đây KHÔNG đúng:

a)

SO2 + H2O → H2SO3

b)

SO2 tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit

c)

SO2 được điều chế từ Na2SO4

d)

SO2 là oxit axit

97.

Kết luận nào sau đây KHÔNG đúng:

a)

Na2SO3 + H2SO4 →Na2SO4 + SO2 + H2O

b)

SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O

c)

SO2 làm đục nước vôi trong

d)

SO2 là oxit lưỡng tính

98.

Tên gọi nào dưới đây là của SO2

a)

Lưu huỳnh đi oxit

b)

Lưu huỳnh tri oxit

c)

Khí sunfurơ

d)

Lưu huỳnh IV oxit

99.

Tính chất nào dưới đây KHÔNG phải của lưu huỳnh đi oxit

a)

Chất khí, không màu, không mùi.

b)

Chất khí, không màu, mùi hắc

c)

Chất khí độc

d)

Nặng hơn không khí

100.

Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?

a)

H2S và N2

b)

CO2 và H2S

c)

NH3 và HCl

d)

SO2 và NO2

101.

Để nhận biết Vôi sống (CaO) và Đi photpho penta oxit (P2O5) ta có thể dùng:

a)

Nước

b)

Nước và quỳ tím

c)

Quỳ tím

d)

Nước hoặc quỳ tím

102.

Nhờ tính chất nào mà Vôi sống (CaO) thường được dùng để khử chua đất trồng:

a)

Tác dụng với dung dịch bazơ

b)

Tác dụng với nước

c)

Tác dụng với oxit axit

d)

Tác dụng với dung dịch axit

103.

Khẳng định nào sau đây KHÔNG đúng:

a)

CaO + H2O → Ca(OH)2

b)

Phản ứng trên là phản ứng tôi vôi

c)

CaO được dùng để làm khô nhiều chất

d)

Ca(OH)2 tan nhiều trong nước

104.

Phản ứng xảy ra trong lò nung vôi là:

a)

CaCO3 → CaO + CO2

b)

C + O2 → CO2

c)

CaO + HCl → CaCl2 + H2O

d)

CaO + CO2 → CaCO3

105.

Oxit nào dưới đây tác dụng được với cả axit và dung dịch bazơ:

a)

Al2O3

b)

ZnO

c)

CO

d)

NO

106.

Dung dịch bazơ làm quỳ tím chuyển màu gì ?

a)

Màu đỏ

b)

Màu xanh

c)

Màu tím

d)

Không đổi màu

107.

Dung dịch bazơ là dung dịch phenolphtalein chuyển màu gì ?

a)

Màu hồng

b)

Màu tím

c)

Màu xanh

d)

không đổi màu

108.

Khẳng định nào dưới đây KHÔNG đúng từ thí nghiệm trên

a)
b)

Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy

c)

Dung dịch bazơ bị nhiệt phân hủy

d)

Cu(OH)2Cu\left(OH\right)_2 là bazơ không tan

109.

Natri hidroxit hay còn gọi là xút ăn da có tính chất nào dưới đây:

a)

Không màu, hút ẩm mạnh

b)

Tan nhiều trong nước và tỏa nhiều nhiệt

c)

Có tính nhờn, làm bục vải, ăn mòn da

d)

Không tan trong nước

110.

Nước vôi trong có tính chất nào dưới đây:

a)

Làm quỳ tím chuyển xanh

b)

Tác dụng được với axit

c)

Tác dụng với oxit axit

d)

Bị nhiệt phân hủy

111.

Có thể dùng thuốc thử nào dưới đây để nhận biết các dung dịch sau đựng trong các lọ mất nhãn: NaOH, NaCl, Ba(OH)2Ba\left(OH\right)_2  

a)

Quỳ tím và dung dịch  Na2SO4Na_2SO_4  

b)

Dung dịch phenophtalein và dung dịch  K2SO4K_2SO_4  

c)

Dung dịch  MgSO4MgSO_4  

d)

Quỳ tím 

112.

Có thể dùng thuốc thử nào dưới đây để nhận biết các chất răn sau đựng trong các lọ mất nhãn: CaO, Ca(OH)2Ca\left(OH\right)_2  ,  CaCO3CaCO_3  

a)

Nước 

b)

dung dịch HCl

c)

Quỳ tím 

d)

Khí cacbonic

113.

Khẳng định nào dưới đây KHÔNG đúng

a)

Natri hidroxit (NaOH) được sản xuất bằng phương pháp điện phân dung dịch muối ăn bão hòa

b)
c)

Khí Clo thoát ra ở cực âm

d)

Khí Clo thoát ra ở cực dương

114.

NaOH có thể làm khô chất khí ẩm sau:

a)

CO2

b)

SO2

c)

N2

d)

HCl

115.

Natri hidroxit có ứng dụng nào dưới đây:

a)

Sản xuất xà phòng

b)

Sản xuất giấy

c)

Sản xuất tơ nhân tạo

d)

Khử chua đất trồng