Font size
WorksheetsÔN TẬP HỌC KỲ 1 (LỚP 12)
Total questions: 124
Worksheet time: 2hrs 36mins
ở điều kiện thường kim loại ở thể lỏng là
Br
Hg
Na
K
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lý chung kim loại?
Tính dẻo.
Tính ánh kim.
Hard Hard.
Tính dẫn điện, dẫn nhiệt.
Nguyên nhân gây nên tính chất vật lý chung của kim loại bao gồm tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và ánh kim là do
cấu hình mạng tinh thể kim loại
block of metal type
các electron tự do trong kim loại
Độ bền liên kết của kim loại
Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là
Al
cu
Ag
Fe
Loại kim có phần cứng lớn nhất là
W
Cr
cu
Au
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các loại kim loại?
Fe.
cu.
W.
Cr.
Danh sách các loại kim loại nào sau đây đều tác dụng với H 2 O ở điều kiện thường?
Na, K, Ca, Mg
Na, K, Ba, Ca
Na, K, Ba, Be
Ca, Ba, Fe, Mg
Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng cao.
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính nhiệt và có ánh kim.
Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch H 2 SO 4 loãng
Mg
cu
Fe
Al
Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
Ba 2+
K +
Cu 2+
Mg 2+
Cho bột Fe vào dung dịch AgNO 3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan
Fe(NO 3 ) 2 , AgNO 3 .
Fe(NO 3 ) 3 , AgNO 3 .
Fe(NO 3 ) 2 , AgNO 3 , Fe(NO 3 ) 3 .
Fe(NO 3 ) 2 , Fe(NO 3 ) 3 .
Kim loại nào thụ động trong axit HNO 3 đặc.
Al
cu
Zn
Ag
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
tính bazơ.
tính oxi hóa .
tính axit.
tính khử.
Danh sách các loại kim loại nào sau đây đều tác dụng với H 2 O ở điều kiện thường?
Na, K, Ca, Mg
Na, K, Ba, Ca
Na, K, Ba, Be
Ca, Ba, Fe, Mg
Sắp xếp các loại kim loại đều tác dụng với dung dịch H 2 SO 4 loãng là
Na, Al, Cu, Mg
Zn, Mg, Na, Al
Na, Fe, Cu, K, Mg
K, Na, Al, Ag
Sắp xếp kim loại được xếp hạng theo thứ tự kim loại tăng dần
K < Na < Al < Fe
Mg < Fe < Na < K
Cu < Zn < Fe < Mg
Ag < Cu < Fe < Al
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO 4 tạo kim loại Cu là
Na, Al, Cu, Mg
Al, Fe, Mg, Zn
Na, Al, Fe, K
K, Mg, Ag, Fe
Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là
1s22s22p63s2.
1s22s22p6.
1s22s22p73s1.
1s22s22p63s23p1.
Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo ?
Poliacrilonitrin
Polistiren (PS)
Poli (metyl metacrylat)
Polietilen (PE)
Nhựa phenol fomanđehit được tổng hợp bằng phương pháp đun nóng phenol với ?
CH3COOH trong môi trường axit.
HCHO trong môi trường axit.
HCOOH trong môi trường axit.
CH3CHO trong môi trường axit.
Polivinyl clorua có công thức là ?
(-CH2-CHCl-)2.
(-CH2-CH2-)n.
(-CH2-CHBr-)n.
(-CH2-CHF-)n.
Monome được dùng để điều chế polietilen là ?
CH2=CH-CH3.
CH2=CH2.
CH≡CH.
CH2=CH-CH=CH2
Khái niệm chất dẻo
Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo.
Chất dẻo là chất có tính dẻo.
Chất dẻo là những vật liệu polime đun nóng tan chảy.
Chất dẻo là những vật liệu polime chịu tác dụng của nhiệt, áp lực bên ngoài.
PE là gì ?
Là chất dẻo mềm, được dùng làm màng mỏng, bình chứa, túi đựng…
Là chất dẻo rắn, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, da giả…
Là chất dẻo cứng, trong suốt, không vỡ…nên được gọi là thủy tinh hữu cơ.
Dùng để chế tạo kính máy bay, ô tô, kính bảo hiểm, dùng làm răng giả…
PVC là gì ?
Là chất dẻo mềm, được dùng làm màng mỏng, bình chứa, túi đựng…
Là chất dẻo rắn, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu điện, ống dẫn nước, da giả…
Là chất dẻo cứng, trong suốt, không vỡ…nên được gọi là thủy tinh hữu cơ.
Dùng để chế tạo kính máy bay, ô tô, kính bảo hiểm, dùng làm răng giả…
Công thức cấu tạo của polietilen (PE) là gì ?
[-CH3-CH3-]n
[-CH2-CH(CH3)-]n
[-CH2-CH2-]n
[-CH2-CHCl-]n
Polime nào có tính cách điện tốt,bền được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa, vật liệu điện,...?
Cao su thiên nhiên
Polivinyl clorua
Thủy tinh hữu cơ
Poli-1,3-butadien
Chọn một chất khác biệt với các chất còn lại:
Tơ nitron
Tơ tằm
Poliacrilonitrin
Tơ olon
Dãy gồm tất cả các chất đều là chất dẻo là ?
Polietilen,tơ tằm,nhựa rezol
Polietilen,cao su thiên nhiên,PVA
Polietilen,đất sét ướt,PVC
Polietilen,polistiren,bakelit
Các polime dùng làm tơ sợi là:
Tơ tằm
cao su thiên nhiên
Poliacrilonitrin
Policaproamit
Dãy gồm tất cả các chất đều là polime trùng ngưng là ?
PE, tơ nitron
nhựa rezol
PE, PVC, PVA,
cao su Buna
Nilon-6,6
policaprolamit
PPF
Polietilen,
polistiren,
bakelit
Polime nào chỉ là hidrocacbon?
Polipropylen
Xenluloz
Polistyren
Caosu Buna
Các polime thuộc loại cacbohidrat là
Caosu tự nhiên
Amilopectin
Polipeptit
Xenluloz
Các polime có chứa nguyên tố nitơ là
Nilon-6,6
Policaprolamit
Tơ tằm
Tơ nitron
Polime có thể điều chế bằng phương pháp đồng trùng ngưng là
Nilon-6
Nilon-6,6
Poli(hexametylen adipamit)
Caosu Buna-N
Polime có thể điều chế bằng phương pháp đồng trùng hợp là
Caosu Buna-S
Nilon-6,6
Poli(hexametylen adipamit)
Caosu Buna-N
Trong số các polime sau, chất có m% cacbon nhiều nhất là:
Nhựa PS
Nhựa PP
Caosu tự nhiên
Caosu Buna-S
Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime trùng hợp?
PVC, PE, PPF
Caosu Buna,
tơ olon
Nilon-7,
policaprolamit
poli(hexametylen adipamit)
Tên gọi của peptit sau là
Ala-Gly-Ala
Ala-Gly-Gly
Ala-Ala-Gly
Val-Gly-Al
Chọn phát biểu đúng
Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.
Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.
Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.
Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai ?
Protein có phản ứng màu biure.
Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?
H2N-CH2CH2-CONH-CH2CH2COOH
H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH
H2N-CH2CH2-CONH-CH2COOH
H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH
Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử ?
Tơ tằm
Lipit
Mạng nhện
Tóc
Các amin nào sau đây là amin bậc I ?
CH3NH3Cl ; CH3NH2 ; C6H5NH2
CH3NH2 ; C6H5NH2 ; CH3CH(NH2)CH3.
CH3NH3Cl ; CH3NH2 ; C6H5NH3Cl.
CH3NH2 ; CH3NHCH3.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?
C2H5NH2
C6H5NH2
CH3NH2
CH3NHCH3
Hợp chất CH3-NH-CH2CH3 có tên đúng là
đimetylamin.
etylmetylamin.
N-etylmetanamin
đimetylmetanamin.
Bậc của amin là
bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm chức -NH2.
số nguyên tử hiđro liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.
số nguyên tử hiđro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon.
số gốc hiđrocacbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.
Để rửa sạch chai lọ đựng dung dịch anilin, nên dùng cách nào sau đây?
Rửa bằng xà phòng.
Rửa bằng nước
Rửa bằng dung dịch NaOH sau đó rửa lại bằng nước.
Rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nước.
Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
C6H5NH2
C6H5CH2NH2
(C6H5)2NH
NH3
Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
C6H5NH2
NaOH
CH3COONa
NH3
Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là
C2H5NH2 < CH3NH2 < NH3
C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2
C6H5NH2 < CH3NH2 < NH3
C2H5NH2 < NH3 < C6H5NH2
Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?
Valin
Lysin
Alanin
Glyxin
Công thức của Glyxin là
C6H5NH2
NH2CH2COOH
C2H5NH2
NH2CH(CH3)COOH
Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là
2
1
3
4
Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trung ngưng tạo thành nilon-6?
H2N(CH2)6NH2
HOOC(CH2)4COOH
H2N(CH2)5COOH
H2N(CH2)6COOH
Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu ?
axit axetic
Glyxin
Alanin
Metylamin
Axit aminoaxetic (NH2CH2COOH) có thể tác dụng với tất cả các chất của nhóm nào sau đây ( điều điện đầy đủ)?
C2H5OH, HCl, KOH, dung dịch Br2
C2H5OH, HCl, NaOH, Ca(OH)2
HCHO, H2SO4, KOH, Na2CO3
C6H5OH, HCl, KOH, Cu(OH)2
Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:
A. Gly, Ala, Glu.
B. Gly, Val, Lys
C. Gly, Ala, Lys
D. Gly, Val, Ala.
Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Saccarozơ.
Xenlulozơ.
Fructozơ.
Glucozơ.
Chất thuộc loại monosaccarit là
Glucozơ
Saccarozơ.
Tinh bột.
Xenlulozơ.
Thuốc thử phân biệt glucozơ với fructozơ là
AgNO3/NH3
Cu(OH)2.
dung dịch Br2
H2.
Câu 25: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân?
A. Glucozơ.
B. Chất béo.
C. Saccarozơ.
D. Xenlulozơ.
Số nguyên tử H trong phân tử saccarozo là
6
12
22
11
Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể viết là :
[C6H7O2(OH)3]
[C6H5O2(OH)3]n
[C6H7O2 (OH)3]n
[C6H8O2(OH)3]n
Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là
tinh bột.
saccarozo.
glucozo.
xenlulozo.
Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
ancol etylic.
glucozơ và fructozơ
glucozơ.
fructozơ.
Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:
glucozơ, sobitol.
fructozơ, sobitol.
saccarozơ, glucozơ.
glucozơ, axit gluconic.
Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
cộng H2 (Ni,t0).
tráng bạc
với Cu(OH)2.
thủy phân.
Phân tử saccarozơ được tạo thành từ gốc glucozơ liên kết với gốc fructozơ thông qua nguyên tử
cacbon.
nitơ.
oxi.
hidro.
Số nhóm hiđroxyl trong phân tử glucozơ dạng mạch hở là
1
4
5
6
Chất X là loại đường phổ biến nhất, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân X, thu được chất Y. Trong mật ong Y có tới 40% làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Hai chất X, Y lần lượt là
fructozơ và glucozơ
Saccarozơ và glucozơ.
Xenlulozơ và fructozơ.
. Saccarozơ và fructozơ.
Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
HCOOH.
CH3COOH.
CH3CHO
C2H5OH.
Chọn đáp án đúng
Chất béo là trieste của ancol với axit béo
Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ
Chất béo là trieste của glixerol với axit
Loại dầu nào sau đây KHÔNG phải là este của axit béo và glixerol
Dầu vừng (mè)
Dầu lạc (đầu phộng)
Dầu dừa
Dầu bôi trơn máy
Công thức của axit oleic là:
C17H33COOH
C17H31COOH
C15H31COOH
C17H35COOH
Phát biểu nào sau đây SAI?
Chất béo nhẹ hơn nước
C15H31COOH là axit béo
Chất béo thường là chất lỏng
Chất béo không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
Phát biểu nào sau đây đúng?
Phần lớn lipit là các este phức tạp, gồm chất béo, sáp, steroit và photpholipit...
Lipit là chất béo
Chát béo là trieste của glixerol với axit vô cơ
Chất béo là ddiesste của etylen glicol với axit béo
khi đun nóng triolein với dung dịch H2SO4 loãng thu được sản phẩm là
C17H31COOH và C3H5(OH)3
C17H33COOH và C3H5(OH)3
C17H35COOH và C3H5(OH)3
C15H31COOH và C3H5(OH)3
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?
Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hidro khi đun nóng có chất xúc tác Ni
Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo
Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước
Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
Khi đun nóng tristearin với dung dịch NaOH thu được sản phẩm là
C17H35COOH và C3H5(OH)3
C15H31COOH và C3H5(OH)3
C17H35COONa và C3H5(OH)3
C17H33COONa và C3H5(OH)3
Chất béo lỏng có thành phần chứa
chủ yếu là các axit béo no
chủ yếu là các axit béo chưa no
hỗn hợp phức tạp, không xác định
chỉ chứa duy nhất các axit béo no
Công thức của trilinolein là
(C17H33COO)3C3H5
(C15H31COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
(C17H31COO)3C3H5
Axit nào sau đây là axit béo?
axit adipic
axit axetic
axit glutamic
axit stearic
Để biến một số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình
hidro hóa (có xúc tác Ni, nhiệt độ)
xà phòng hóa
cô cạn ở nhiệt đọ cao
làm lạnh
Sản phẩm thu được khi đun nóng tristearin với dung dịch H2SO4 loãng là:
Axit stearic và ancol etylic
Axit panmitic và etilen glicol
Axit panmitic và glixerol
Axit stearic và glixerol
Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử ?
Tơ tằm
Lipit
Mạng nhện
Tóc
Liên kết peptit có trong hợp chất nào
cacbohidrat
chất béo
amin
protein
Tên gọi của peptit sau là
Ala-Gly-Ala
Ala-Gly-Gly
Ala-Ala-Gly
Val-Gly-Al
Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe. Cấu tạo nào sau đây là đúng của X.
Chất nào sau đây không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?
Lys-Gly-Val-Ala.
Glyxerol.
Saccarozơ.
Ala-Ala.
Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do
phản ứng thủy phân của protein.
phản ứng màu của protein.
sự đông tụ của lipit.
sự đông tụ của protein do nhiệt độ.
Protein có trong loại thực phẩm nào sau đây
Ngoài C, H, O, thành phần nguyên tố chủ yếu của protein còn chứa nguyên tố nào sau đây:
N
S
P
Cl
Một chuỗi polypeptide gồm 24 amino acid, chuỗi này có bao nhiêu liên kết peptide?
23
25
24
1
Trong phân tử Gly-Ala-Glu-Val, đầu C là aminoaxit nào sau đây?
Gly
Glu
Val
Ala
Cho peptit X có công thức H2N-CH2-CO-NH-CH2-COOH. Tên gọi của X là
Gly-Ala.
Gly-Gly.
Ala-Ala.
Ala-Gly.
Cho Ala = 89; Gly = 75. Phân tử khối của tetrapeptit mạch hở Gly-Ala-Gly là
217
253
235
199
Khối lượng phân tử của peptit được tạo bởi 1 phân tử Gly và 4 phân tử Ala là
431
359
377
341
Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử ?
Tơ tằm
Lipit
Mạng nhện
Tóc
Liên kết peptit có trong hợp chất nào
cacbohidrat
chất béo
amin
protein
Tên gọi của peptit sau là
Ala-Gly-Ala
Ala-Gly-Gly
Ala-Ala-Gly
Val-Gly-Al
Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe. Cấu tạo nào sau đây là đúng của X.
Chất nào sau đây không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?
Lys-Gly-Val-Ala.
Glyxerol.
Saccarozơ.
Ala-Ala.
Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do
phản ứng thủy phân của protein.
phản ứng màu của protein.
sự đông tụ của lipit.
sự đông tụ của protein do nhiệt độ.
Protein có trong loại thực phẩm nào sau đây
Ngoài C, H, O, thành phần nguyên tố chủ yếu của protein còn chứa nguyên tố nào sau đây:
N
S
P
Cl
Một chuỗi polypeptide gồm 24 amino acid, chuỗi này có bao nhiêu liên kết peptide?
23
25
24
1
Trong phân tử Gly-Ala-Glu-Val, đầu C là aminoaxit nào sau đây?
Gly
Glu
Val
Ala
Cho peptit X có công thức H2N-CH2-CO-NH-CH2-COOH. Tên gọi của X là
Gly-Ala.
Gly-Gly.
Ala-Ala.
Ala-Gly.
Cho Ala = 89; Gly = 75. Phân tử khối của tetrapeptit mạch hở Gly-Ala-Gly là
217
253
235
199
Khối lượng phân tử của peptit được tạo bởi 1 phân tử Gly và 4 phân tử Ala là
431
359
377
341
