wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra giữa học kỳ 1 – Môn Hóa học (lớp 11)

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

a)

HNO3

b)

HF

c)

KCl

d)

NH4Cl

2.

Phương trình mô tả sự điện li của Na2CO3 trong nước là

a)

Na2CO3(s) ⇄ H2O ⇄ 2Na+(aq) + CO3(aq)

b)

Na2CO3(s) ⇄ H2O ⇄ Na+(aq) + C4+(aq) + 3O2−(aq)

c)

Na2CO3(s) ⇄ H2O ⇄ 2Na+(aq)+CO32(aq)2Na^{+}(aq) + CO3^{2−}(aq)

d)

Na2CO3(s) ⇄ H2O ⇄ 2Na(aq) + C(aq) + 3O(aq)

3.

Xét các phát biểu: (a) Dung dịch các chất điện li dẫn được điện. (b) Trong dung dịch chất điện li yếu gồm cả phân tử và ion. (c) Theo thuyết Bronsted – Lowry thì acid là những chất cho electron. (d) Theo thuyết Bronsted – Lowry thì acid – base có thể là phân tử hoặc ion. (e) Theo thuyết Bronsted – Lowry thì H2O là chất lưỡng tính. Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

6

c)

3

d)

5

4.

Trong phản ứng N2(g) + O2(g) (3000°C) → 2NO(g), nitrogen (N2) thể hiện tính chất nào?

a)

Tính khử

b)

Tính acid

c)

Tính base

d)

Tính oxi hóa

5.

Phát biểu nào sau đây về đơn chất nitrogen (N2) là không đúng?

a)

Dù phân tử N2 có tính kém hoạt động hóa học, nhưng vẫn hoạt động hóa học mạnh hơn chlorine, Cl2.

b)

Do có nhiệt độ rất thấp nên nitrogen lỏng được sử dụng bảo quản một số loại mẫu vật.

c)

Trong bầu khí quyển, khi có sấm chớp, khí nitrogen tạo các nitrogen oxide, là một nguyên nhân làm cho nước mưa có tính acid.

d)

Đơn chất nitrogen không phản ứng với hydrogen, oxygen ở điều kiện thường.

6.

Hằng số cân bằng Kc của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Chất xúc tác

b)

Áp suất

c)

Nhiệt độ

d)

Nồng độ

7.

Ammonia có tính base là do

a)

Ammonia tan nhiều trong nước

b)

Ammonia dễ hóa lỏng

c)

Phân tử ammonia có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực

d)

Trên nguyên tử N còn cặp electron tự do chưa tham gia liên kết

8.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH nhỏ hơn 5,6. Hai tác nhân chính gây mưa acid là

a)

NH3 và CO2

b)

SO2 và NOx

c)

CO2 và SO2

d)

H2S và Cl2

9.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

H2O

b)

H2S

c)

CO2

d)

NaOH

10.

Cho hệ cân bằng trong một bình kín: N2(g) + O2(g) ⇄ 2NO(g); ΔrH°298 > 0. Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

Tăng nhiệt độ của hệ

b)

Thêm chất xúc tác vào hệ

c)

Giảm áp suất của hệ

d)

Thêm khí NO vào hệ

11.

Hai đầu dây thủy tinh có quấn bông: đầu 1 nhúng vào dung dịch HCl đặc và đầu 2 nhúng vào dung dịch NH3 đặc. Đưa hai đầu lại gần nhau thì hiện tượng quan sát được là

a)

Xuất hiện khói màu vàng

b)

Xuất hiện khí nhẹ mùi khai

c)

Xuất hiện khói màu trắng

d)

Xuất hiện khói màu xanh

12.

Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là

a)

NO

b)

NO2

c)

N2O

d)

NH3

13.

Chọn các phát biểu đúng về nitrogen: (a) Ở thể nhẹ, nitrogen tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất. (b) Do phân tử không phân cực nên giữa các phân tử nitrogen không có tương tác van der Waals. (c) Do có độ âm điện lớn (3,04) nên nitrogen chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa trong phản ứng. (d) Nitrogen được dùng làm khí đệm để làm căng bao bì thực phẩm thay cho không khí.

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(d)

14.

Chọn các phát biểu đúng về muối ammonium: (a) Hầu hết các muối ammonium đều dễ tan trong nước và phân li hoàn toàn ra ion. (b) Các muối ammonium đều rất bền với nhiệt. (c) Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm đặc, đun nóng, thấy thoát ra khí X; khí X là NO2. (d) Các loại phân đạm chứa gốc ammonium được tổng hợp bằng cách cho ammonium phản ứng với dung dịch acid tương ứng.

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(d)

15.

Cho phản ứng ở nhiệt độ T: 2SO2(g) + O2(g) ⇄ 2SO3(g). Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng, [SO2] = 0,2 M; [O2] = 0,1 M; [SO3] = 1,0 M. Xác định hằng số cân bằng Kc của phản ứng.

(a)  

16.

Cho các chất: NaOH, FeO, Na2CO3, HCl, NaNO3, C12H22O11 (đường saccharose). Có bao nhiêu chất điện li trong dãy trên?

(a)  

17.

Ở 25°C, pH của dung dịch HCl 0,001 M bằng bao nhiêu?

(a)  

18.

Cho 6,1975 L N2 tác dụng với lượng dư H2; sau một thời gian thu được 3,7185 L NH3 (các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn). Tính hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3.

(a)  

19.

Chuẩn độ 10 mL dung dịch HCl bằng dung dịch NaOH 0,10 M; thể tích NaOH dùng là 15 mL. Xác định nồng độ mol/L của dung dịch HCl.

(a)  

20.

Trộn 100 mL dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05 M và HCl 0,1 M với 100 mL dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2 M và Ba(OH)2 0,1 M. pH của dung dịch thu được bằng bao nhiêu?

(a)  

21.

Chọn phương trình điện li đúng của CH3COOH trong nước.

a)

CH3COOH ⇄ CH3COO− + H+

b)

CH3COOH ⇄ CH3COO− + OH−

c)

CH3COOH ⇄ CH3COOH2+ + OH−

d)

CH3COOH ⇄ CH3COO− + H2O

22.

Chọn phương trình điện li đúng của Fe2(SO4)3 trong nước.

a)

Fe2(SO4)3 ⇄ Fe3+ + SO42−

b)

Fe2(SO4)3 ⇄ 2Fe3+ + 3SO42−

c)

Fe2(SO4)3 ⇄ 2Fe2+ + 3SO42−

d)

Fe2(SO4)3 ⇄ Fe3+ + 3SO42−

23.

Trong quy trình tổng hợp NH3 theo Haber – Bosch, cần trộn N2 và H2 theo tỉ lệ thể tích 1:3. Từ 1000 m3 không khí (21% O2, 78% N2; còn lại CO2), cần bao nhiêu mét khối CH4 để tạo đủ N2 và H2 dùng cho phản ứng, biết các phản ứng ở giai đoạn (1) xảy ra hoàn toàn và các khí đo cùng điều kiện?

(a)  

24.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân nào sau đây là sai?

a)

NH4HCO3 —t°→ NH3 + CO2 + H2O.

b)

NH4NO2 —t°→ N2 + 2H2O.

c)

NH4Cl —t°→ NH3 + HCl.

d)

NH4NO3 —t°→ NH3 + HNO3.

25.

Trong phản ứng HCOOH + H2O ⇌ HCOO− + H3O+, những chất nào đóng vai trò là acid theo thuyết Bronsted–Lowry?

a)

H2O, HCOO−.

b)

H2O, H3O+.

c)

HCOOH, HCOO−.

d)

HCOOH, H3O+.

26.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Phản ứng một chiều là phản ứng xảy ra không hoàn toàn.

b)

Trong phản ứng thuận nghịch, chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để nhau tạo thành chất phản ứng.

c)

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra không hoàn toàn.

d)

Trong phản ứng một chiều, chất sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất phản ứng.

27.

Nhận định nào sau đây về phân tử nitrogen là đúng?

a)

Chứa nguyên tử nitrogen có số oxi hóa là −3.

b)

Có liên kết cộng hóa trị có cực.

c)

Có ba liên kết đơn bền vững.

d)

Thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử.

28.

Khi tác dụng với hydrochloric acid, ammonia đóng vai trò là

a)

chất oxi hóa.

b)

chất khử.

c)

base.

d)

acid.

29.

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm đặc, đun nóng thấy thoát ra khí X. Khí X là

a)

NO.

b)

H2.

c)

NO2.

d)

NH3.

30.

Trong các chất sau, chất nào trong dung dịch là chất điện li yếu?

a)

CH3COOH.

b)

Ca(OH)2.

c)

NaCl.

d)

HCl.

31.

Dạng hình học của phân tử ammonia là

a)

hình bát diện.

b)

hình chóp tam giác.

c)

hình tam giác đều.

d)

đường thẳng.

32.

Cân bằng nào sau đây không chuyển dịch khi thay đổi áp suất chung?

a)

N2 (g) + 3H2 (g) ⇌ 2NH3 (g).

b)

H2 (g) + I2 (g) ⇌ 2HI (g).

c)

CO2 (g) + C (s) ⇌ 2CO (g).

d)

2SO2 (g) + O2 (g) ⇌ 2SO3 (g).

33.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

KOH.

b)

HF.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5OH.

34.

Trong khí quyển, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu dưới dạng chất nào sau đây?

a)

NO2.

b)

NH3.

c)

NO.

d)

N2.

35.

Nhỏ dung dịch phenolphthalein vào dung dịch X có pH = 1010 , dung dịch X chuyển thành màu

a)

hồng.

b)

xanh.

c)

vàng.

d)

không đổi màu.

36.

Xét tính chất hóa học của nitrogen: Khi tác dụng với hydrogen, nitrogen thể hiện tính khử.

a)

Đúng.

b)

Sai.

37.

Xét tính chất hóa học của nitrogen: Khi tác dụng với oxygen, nitrogen thể hiện tính oxi hóa.

a)

Đúng.

b)

Sai.

38.

Xét tính chất hóa học của nitrogen: Ở điều kiện bình thường, khí N2 trơ về mặt hóa học do chứa liên kết ba có năng lượng liên kết lớn.

a)

Đúng.

b)

Sai.

39.

Xét tính chất hóa học của nitrogen: Ở nhiệt độ cao, nitrogen trở nên hoạt động hóa học, vừa có khả năng thể hiện tính oxi hóa, vừa có khả năng thể hiện tính khử.

a)

Đúng.

b)

Sai.

40.

Trong thí nghiệm phản ứng thuận nghịch giữa NO2 và N2O4: Phản ứng chuyển hóa 2NO2(g)N2O4(g)2\,\mathrm{NO_2(g)} \rightleftharpoons \mathrm{N_2O_4(g)} là phản ứng tỏa nhiệt.

a)

Đúng.

b)

Sai.

41.

Trong thí nghiệm phản ứng thuận nghịch giữa NO2 và N2O4: Trong bước 1 xảy ra phản ứng dùng sau: Cu (s) + 4HNO3 (aq) → Cu(NO3)2 (aq) + 2NO2 (g) + 2H2O (l).

a)

Đúng.

b)

Sai.

42.

Trong thí nghiệm phản ứng thuận nghịch giữa NO2 và N2O4: Do khí NO2 nặng hơn không khí nên khí NO2 được thu bằng phương pháp đẩy khí ngược bình.

a)

Đúng.

b)

Sai.

43.

Trong thí nghiệm phản ứng thuận nghịch giữa NO2 và N2O4: Thêm khí argon vào hệ (ở điều kiện thể tích không đổi), cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch.

a)

Đúng.

b)

Sai.

44.

Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hóa học?

(a)  

45.

Thực hiện thí nghiệm chuẩn độ 25,0mL25{,}0\,\mathrm{mL} dung dịch sodium hydroxide 1,0104M1{,}0\cdot10^{-4}\,\mathrm{M} bằng dung dịch hydrochloric acid có nồng độ 0,001M0{,}001\,\mathrm{M} với chất chỉ thị là phenolphthalein. Cho biết thể tích dung dịch hydrochloric acid đã dùng để chuẩn độ.

(a)  

46.

Số liên kết pi (π) trong phân tử nitrogen là

(a)  

47.

Trong công nghiệp, người ta sản xuất nitric acid (HNO3) từ ammonia theo sơ đồ chuyển hóa: NH3 —t°, xúc tác→ NO —t°→ NO2 —t°, hấp thụ→ HNO3. Để điều chế 63taˆˊn63\,\text{tấn} nitric acid có nồng độ 50%50\% cần dùng bao nhiêu tấn ammonia? Biết rằng sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 9%9\% (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

(a)  

48.

Trộn 100mL100\,\mathrm{mL} dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M0{,}1\,\mathrm{M} và NaOH 0,1M0{,}1\,\mathrm{M} với 400mL400\,\mathrm{mL} dung dịch gồm H2SO4 0,0375M0{,}0375\,\mathrm{M} và HCl 0,0125M0{,}0125\,\mathrm{M} , thu được dung dịch Y. Xác định pH của dung dịch Y.

(a)  

49.

Cho phản ứng: H2 (g) + I2 (g) ⇌ 2HI (g). Cho 0,22mol0{,}22\,\text{mol} khí H2 và 0,22mol0{,}22\,\text{mol} khí I2 vào bình kín dung tích 1L1\,\text{L}445C445^{\circ}\text{C} . Tính nồng độ chất sản phẩm ở trạng thái cân bằng, biết KcK_c445C445^{\circ}\text{C}50,250{,}2 .

(a)  

50.

Chọn phương trình điện li đúng của (NH4)2SO4 trong nước.

a)

(NH4)2SO4 → 2NH4++SO422NH4^+ + SO4^{2-} .

b)

(NH4)2SO4 → NH4+ + HSO4−.

c)

(NH4)2SO4 → NH4+ + SO4−.

d)

(NH4)2SO4 → 2NH4+ + 2SO4−.

51.

Chọn phương trình điện li đúng của Fe(NO3)3 trong nước.

a)

Fe(NO3)3 → Fe3+ + 3NO3−.

b)

Fe(NO3)3 → Fe2+ + 3NO3−.

c)

Fe(NO3)3 → Fe3+ + NO3−.

d)

Fe(NO3)3 → Fe3+ + 3NO3^2−.

52.

Trong phép chuẩn độ acetic acid trong mẫu giấm ăn: Ban đầu, người ta pha loãng 10mL10\,\mathrm{mL} mẫu giấm ăn bằng nước cất thu được 100mL100\,\mathrm{mL} dung dịch A. Chuẩn độ 10mL10\,\mathrm{mL} dung dịch A thì hết 8,5mL8{,}5\,\mathrm{mL} dung dịch NaOH 0,1M0{,}1\,\mathrm{M} . Xác định nồng độ phần trăm của acetic acid trong mẫu giấm ăn. Biết khối lượng riêng của mẫu giấm đo được là D=1,050gmL1D = 1{,}050\,\mathrm{g\,mL^{-1}} (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

(a)  

53.

Trong phản ứng N2(g) + O2(g) → 2NO(g) ở 3000°C, N2 thể hiện tính chất nào?

a)

tính khử

b)

tính acid

c)

tính base

d)

tính oxi hóa

54.

Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm nào?

a)

N2O

b)

NO2

c)

NO

d)

NH3

55.

Ammonia có tính base là do nguyên nhân nào?

a)

ammonia dễ hóa lỏng

b)

ammonia tan nhiều trong nước

c)

trên nguyên tử N có cặp electron tự do chưa tham gia liên kết

d)

phân tử ammonia có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực

56.

Phát biểu nào sau đây về đơn chất nitrogen (N2) là không đúng?

a)

Đơn chất nitrogen không phản ứng với hydrogen, oxygen ở điều kiện thường.

b)

Do có nhiệt độ rất thấp nên nitrogen lỏng được sử dụng bảo quản một số loại mẫu vật.

c)

Trong bầu khí quyển, khi có sấm chớp, khí nitrogen tạo các nitrogen oxide, là một nguyên nhân làm cho nước mưa có tính acid.

d)

Dù phân tử N2 có tính kém hoạt động hóa học, nhưng vẫn hoạt động hóa học mạnh hơn chlorine, Cl2.

57.

Phương trình mô tả sự điện li của Na2CO3 trong nước là

a)

Na2CO3(s) → 2Na+(aq) + C4+(aq) + 3O2−(aq)

b)

Na2CO3(s) → 2Na(s) + CO32CO3^{2−} (g)

c)

Na2CO3(s) → 2Na(aq) + C(aq) + 3O(aq)

d)

Na2CO3(s) → 2Na+(aq)2Na^+(aq) + CO32(aq)CO3^{2−}(aq)

58.

Hằng số cân bằng Kc của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

nồng độ

b)

chất xúc tác

c)

nhiệt độ

d)

áp suất

59.

Cho các phát biểu sau: (a) Dung dịch các chất điện li dẫn được điện. (b) Trong dung dịch chất điện li yếu gồm cả phân tử và ion. (c) Theo thuyết Bronsted–Lowry thì acid là những chất cho electron. (d) Theo thuyết Bronsted–Lowry thì acid – base có thể là phân tử hoặc ion. (e) Theo thuyết Bronsted–Lowry thì H2O là chất lưỡng tính. Số phát biểu đúng là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

60.

Lấy hai đầu đũa thủy tinh có quấn bông: Đưa 1 nhúng vào bình đựng dung dịch HCl đặc và đưa 2 nhúng vào bình đựng dung dịch NH3 đặc. Đưa 2 đầu đũa lại gần nhau thì thấy hiện tượng gì?

a)

xuất hiện khói màu trắng

b)

xuất hiện khói màu xanh

c)

xuất hiện khói màu nâu đỏ

d)

xuất hiện khói màu vàng

61.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH nhỏ hơn 5,6. Hai tác nhân chính gây mưa acid là

a)

SO2 và NOx

b)

H2S và Cl2

c)

NH3 và CO2

d)

CO2 và SO2

62.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

a)

NH4Cl

b)

HF

c)

HNO3

d)

KCl

63.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CO2

b)

H2S

c)

NaOH

d)

H2O

64.

Cho hệ cân bằng trong một bình kín: N2(g) + O2(g) ⇌ 2NO(g); ΔH°298 > 0. Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ

b)

thêm chất xúc tác vào hệ

c)

giảm áp suất của hệ

d)

thêm khí NO vào hệ

65.

Đúng hay sai: Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm đặc, đun nóng thấy thoát ra khí X; khí X là NO2.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Đúng hay sai: Các loại phân đạm chứa gốc ammonium được tổng hợp bằng cách cho ammonium phản ứng với dung dịch acid tương ứng.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Đúng hay sai: Hầu hết các muối ammonium đều dễ tan trong nước và phân li hoàn toàn ra ion.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Đúng hay sai: Các muối ammonium đều rất bền với nhiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Đúng hay sai: Khi phản ứng tổng hợp ammonia đạt trạng thái cân bằng trong thiết bị sẽ có các khí N2, H2, NH3.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Đúng hay sai: Nếu giữ nguyên áp suất và làm lạnh thiết bị, NH3 sẽ hóa lỏng đầu tiên do có nhiệt độ hóa lỏng lớn nhất trong ba khí N2, H2, NH3.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Đúng hay sai: Trong phản ứng giữa N2 và H2, N2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Đúng hay sai: Phản ứng tổng hợp NH3 là phản ứng thu nhiệt.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Cho phản ứng ở nhiệt độ T: 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g). Khi đạt cân bằng có [SO2] = 0,2 M; [O2] = 0,1 M; [SO3] = 1,0 M. Giá trị Kc của phản ứng là bao nhiêu?

a)

250

b)

100

c)

50

d)

400

74.

Cho các chất: NaOH, FeO, Na2CO3, HCl, NaNO3, C12H22O11 (đường saccharose). Có bao nhiêu chất điện li trong dãy trên?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

75.

Ở 25°C, pH của dung dịch HCl 0,001 M bằng bao nhiêu?

a)

3

b)

11

c)

1

d)

7

76.

Cho 6,1975 lít N2 tác dụng với lượng dư H2, sau một thời gian thu được 3,7185 lít NH3 (các thể tích khí đều đo ở điều kiện chuẩn). Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 bằng bao nhiêu phần trăm?

a)

30%

b)

60%

c)

15%

d)

45%

77.

Chuẩn độ 10 mL dung dịch HCl bằng dung dịch NaOH 0,10 M. Thể tích NaOH đã dùng là 15 mL. Xác định nồng độ mol/L của dung dịch HCl (giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn).

(a)  

78.

Trộn 100 mL dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05 M và HCl 0,1 M với 100 mL dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2 M và Ba(OH)2 0,1 M thu được dung dịch X. pH của dung dịch X bằng bao nhiêu?

a)

11

b)

13

c)

7

d)

1

79.

Chọn phương trình điện li trong nước đúng cho CH3COOH.

a)

CH3COOH ⇌ CH3COO− + H+

b)

CH3COOH → CH3COO− + OH−

c)

CH3COOH ⇌ CH3COO+ + H−

d)

CH3COOH → CH3COOH (không điện li)

80.

Chọn phương trình điện li trong nước đúng cho Fe2(SO4)3.

a)

Fe2(SO4)3 ⇌ 2Fe3++3SO422Fe^{3+} + 3SO4^{2−}

b)

Fe2(SO4)3 ⇌ Fe2+Fe^{2+} + SO42SO4^{2−}

c)

Fe2(SO4)3 → Fe3+Fe^{3+} + SO42SO4^{2−} + O2

d)

Fe2(SO4)3 → 2Fe2++3SO42Fe^{2+} + 3SO4^{−}

81.

Trong quy trình Haber–Bosch: từ hỗn hợp khí ban đầu gồm không khí (21% O2, 78% N2, phần còn lại là CO2), hơi nước và methane, các giai đoạn chuyển hóa diễn ra như sau: CH4CH4 , không khí, H2OH2O —(1) t°, xúc tác→ CO2CO2 , N2N2 , H2H2 ; dùng H2OH2O hấp thụ CO2CO2 —(2)→ H2H2 , N2N2 ; cuối cùng N2+3H2    2NH3N2 + 3H2 \iff 2NH3 —(3) t°, xúc tác. Để đạt được tỉ lệ thể tích H2:N2=3:1H2 : N2 = 3 : 1 cho giai đoạn tổng hợp NH3NH3 , cần lấy Vm3V m^3 khí methane khi dùng 1000m31000 m^3 không khí như đã cho. Giá trị gần đúng của VV là bao nhiêu?

a)

690 m^3

b)

500 m^3

c)

850 m^3

d)

300 m^3

82.

Nhỏ dung dịch phenolphthalein vào dung dịch X có pH = 10, dung dịch X chuyển thành màu gì?

a)

vàng

b)

không đổi màu

c)

hồng

d)

xanh

83.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

HF

b)

KOH

c)

C2H5OH

d)

CH3COOH

84.

Dạng hình học của phân tử ammonia là

a)

hình chóp tam giác

b)

hình bát diện

c)

đường thẳng

d)

hình tam giác đều

85.

Trong các chất sau, chất nào trong dung dịch là chất điện li yếu?

a)

NaCl

b)

Ca(OH)2

c)

HCl

d)

CH3COOH

86.

Nhận định nào sau đây về phân tử nitrogen là đúng?

a)

Có liên kết đơn bền vững

b)

Có liên kết cộng hoá trị có cực

c)

Thể hiện cả tính oxi hoá và tính khử

d)

Chứa nguyên tử nitrogen có số oxi hoá là −3

87.

Trong khí quyển, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu dưới dạng chất nào sau đây?

a)

NO2

b)

NH3

c)

NO

d)

N2

88.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Phản ứng một chiều là phản ứng xảy ra không hoàn toàn

b)

Trong phản ứng thuận nghịch, chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau tạo thành chất phản ứng

c)

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra không hoàn toàn

d)

Trong phản ứng một chiều, chất sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất phản ứng

89.

Khi tác dụng với hydrochloric acid, ammonia đóng vai trò là

a)

base

b)

acid

c)

chất oxi hoá

d)

chất khử

90.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân nào sau đây là sai?

a)

NH4NO2 t N2+2H2O\mathrm{NH_4NO_2\ \xrightarrow{t^\circ}\ N_2 + 2H_2O}

b)

NH4HCO3 t NH3+CO2+H2O\mathrm{NH_4HCO_3\ \xrightarrow{t^\circ}\ NH_3 + CO_2 + H_2O}

c)

NH4NO3 t NH3+HNO3\mathrm{NH_4NO_3\ \xrightarrow{t^\circ}\ NH_3 + HNO_3}

d)

NH4Cl t NH3+HCl\mathrm{NH_4Cl\ \xrightarrow{t^\circ}\ NH_3 + HCl}

91.

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm đặc, đun nóng thấy thoát ra khí X. Khí X là

a)

NH3\mathrm{NH_3}

b)

H2\mathrm{H_2}

c)

NO\mathrm{NO}

d)

NO2\mathrm{NO_2}

92.

Trong phản ứng sau đây, những chất nào đóng vai trò là acid theo thuyết Bronsted–Lowry? HCOOH+H2OHCOO+H3O+\mathrm{HCOOH + H_2O \rightleftharpoons HCOO^- + H_3O^+}

a)

HCOOH, HCOO−

b)

HCOOH, H3O+

c)

H2O, H3O+

d)

H2O, HCOO−

93.

Cân bằng nào sau đây không chuyển dịch khi thay đổi áp suất chung?

a)

N2(g)+3H2(g)2NH3(g)\mathrm{N_2 (g) + 3H_2 (g) \rightleftharpoons 2NH_3 (g)}

b)

CO2(g)+C(s)2CO(g)\mathrm{CO_2 (g) + C (s) \rightleftharpoons 2CO (g)}

c)

H2(g)+I2(g)2HI(g)\mathrm{H_2 (g) + I_2 (g) \rightleftharpoons 2HI (g)}

d)

2SO2(g)+O2(g)2SO3(g)\mathrm{2SO_2 (g) + O_2 (g) \rightleftharpoons 2SO_3 (g)}

94.

Nghiên cứu phản ứng thuận nghịch giữa NO2\mathrm{NO_2}N2O4\mathrm{N_2O_4} theo mô tả thí nghiệm gồm Bước 1 và Bước 2 như sau: Bước 1: Cho khoảng 2 g Cu vào bình đựng dung dịch HNO3\mathrm{HNO_3} đặc, đun nóng; khí NO2\mathrm{NO_2} được dẫn vào bình tam giác có đến khi toàn bộ bình tam giác có màu nâu đỏ thì dừng thu khí. Bình khí sau đó được đậy kín lại. Bước 2: Ngâm bình NO2\mathrm{NO_2} trong chậu nước đá, thấy màu nâu của khí trong bình nhạt dần và mất hẳn. Lấy bình ra khỏi chậu nước đá và để ở nhiệt độ thường, màu nâu dần xuất hiện trở lại. Hãy đánh giá mệnh đề: "Phản ứng chuyển hoá 2NO2(g)N2O4(g)\mathrm{2NO_2(g) \rightleftharpoons N_2O_4(g)} là phản ứng toả nhiệt."

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Nghiên cứu phản ứng thuận nghịch giữa NO2\mathrm{NO_2}N2O4\mathrm{N_2O_4} theo mô tả thí nghiệm gồm Bước 1 và Bước 2 như sau. Hãy đánh giá mệnh đề: "Trong bước 1 xảy ra phản ứng Cu(s)+4HNO3(aq)Cu(NO3)2(aq)+2NO2(g)+2H2O(l)\mathrm{Cu(s) + 4HNO_3(aq) \rightarrow Cu(NO_3)_2(aq) + 2NO_2(g) + 2H_2O(l)} ."

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Nghiên cứu phản ứng thuận nghịch giữa NO2\mathrm{NO_2}N2O4\mathrm{N_2O_4} theo mô tả thí nghiệm gồm Bước 1 và Bước 2 như sau. Hãy đánh giá mệnh đề: "Do khí NO2\mathrm{NO_2} nặng hơn không khí nên khí NO2\mathrm{NO_2} được thu bằng phương pháp đẩy không khí."

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Nghiên cứu phản ứng thuận nghịch giữa NO2\mathrm{NO_2}N2O4\mathrm{N_2O_4} theo mô tả thí nghiệm gồm Bước 1 và Bước 2 như sau. Hãy đánh giá mệnh đề: "Thêm khí argon vào hệ (ở điều kiện thể tích không đổi), cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nghịch."

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Xét tính chất hoá học của nitrogen. Hãy đánh giá mệnh đề: "Khi tác dụng với hydrogen, nitrogen thể hiện tính khử."

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Xét tính chất hoá học của nitrogen. Hãy đánh giá mệnh đề: "Khi tác dụng với oxygen, nitrogen thể hiện tính oxi hoá."

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Xét tính chất hoá học của nitrogen. Hãy đánh giá mệnh đề: "Ở điều kiện thường, khí N2\mathrm{N_2} trơ về mặt hoá học do có năng lượng liên kết lớn."

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Xét tính chất hoá học của nitrogen. Hãy đánh giá mệnh đề: "Ở nhiệt độ cao, nitrogen trở nên hoạt động hoá học, vừa có khả năng thể hiện tính oxi hoá, vừa có khả năng thể hiện tính khử."

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

103.

Thực hiện chuẩn độ 25,0 mL dung dịch sodium hydroxide 1×104 M1{\times}10^{-4}\ \mathrm{M} bằng dung dịch hydrochloric acid 0.001 M0{.}001\ \mathrm{M} , với chỉ thị phenolphthalein. Thể tích dung dịch hydrochloric acid đã dùng để chuẩn độ là bao nhiêu?

a)

0,25 mL

b)

2,0 mL

c)

2,5 mL

d)

25,0 mL

104.

Số liên kết pi ( π\pi ) trong phân tử nitrogen là bao nhiêu?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

105.

Trong công nghiệp, sản xuất nitric acid (HNO3) từ ammonia theo sơ đồ chuyển hoá: NH3+O2, xtNO+O2NO2+O2,+H2OHNO3\mathrm{NH_3 \xrightarrow{+O_2,\ xt} NO \xrightarrow{+O_2} NO_2 \xrightarrow{+O_2,+H_2O} HNO_3} . Để điều chế 63 tấn nitric acid có nồng độ 50% cần dùng bao nhiêu tấn ammonia, biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 9%?

a)

8,50 tấn

b)

9,34 tấn

c)

31,5 tấn

d)

63,0 tấn

106.

Trộn 100 mL dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1 M và NaOH 0,1 M với 400 mL dung dịch gồm H2SO4 0,0375 M và HCl 0,0125 M, thu được dung dịch Y. Xác định pH của dung dịch Y.

a)

1

b)

2

c)

7

d)

12

107.

Cho phản ứng: H2(g)+I2(g)2HI(g)\mathrm{H_2 (g) + I_2 (g) \rightleftharpoons 2HI (g)} . Cho 0,22 mol H2\mathrm{H_2} và 0,22 mol I2\mathrm{I_2} vào bình kín dung tích 1 L ở 445C445^{\circ}\mathrm{C} . Biết Kc=50,2K_c = 50{,}2445C445^{\circ}\mathrm{C} . Nồng độ sản phẩm HI\mathrm{HI} tại trạng thái cân bằng là bao nhiêu?

a)

0,343 M

b)

0,172 M

c)

0,500 M

d)

0,220 M

108.

Viết phương trình điện li trong nước đúng cho các chất sau: (NH4)2SO4 và Fe(NO3)3.

a)

(NH4)2SO42NH4++SO42\mathrm{(NH_4)_2SO_4 \rightarrow 2NH_4^+ + SO_4^{2-}} ; Fe(NO3)3Fe3++3NO3\mathrm{Fe(NO_3)_3 \rightarrow Fe^{3+} + 3NO_3^-}

b)

(NH4)2SO4NH4++SO4\mathrm{(NH_4)_2SO_4 \rightarrow NH_4^+ + SO_4^-} ; Fe(NO3)3Fe2++NO3\mathrm{Fe(NO_3)_3 \rightarrow Fe^{2+} + NO_3^-}

c)

(NH4)2SO42NH4+SO42+\mathrm{(NH_4)_2SO_4 \rightarrow 2NH_4^- + SO_4^{2+}} ; Fe(NO3)3Fe3+3NO3+\mathrm{Fe(NO_3)_3 \rightarrow Fe^{3-} + 3NO_3^+}

d)

(NH4)2SO4NH4++NH4+SO42\mathrm{(NH_4)_2SO_4 \rightarrow NH_4^+ + NH_4^- + SO_4^{2-}} ; Fe(NO3)3Fe2++3NO3\mathrm{Fe(NO_3)_3 \rightarrow Fe^{2+} + 3NO_3^-}

109.

Để xác định nồng độ chính xác của acetic acid trong một mẫu giấm ăn: Pha loãng 10 mL mẫu giấm bằng nước cất, thu được 100 mL dung dịch A. Chuẩn độ 10 mL dung dịch A thì hết 8,5 mL dung dịch chuẩn NaOH 0,1 M. Biết khối lượng riêng của mẫu giấm là 1,050 gmL1\mathrm{1{,}050\ g\,mL^{-1}} . Xác định nồng độ phần trăm khối lượng của acetic acid trong mẫu giấm ăn.

a)

4,00%

b)

4,86%

c)

5,00%

d)

8,50%