wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ I-HÓA HỌC 11

Total questions: 111

Worksheet time: 3hrs 47mins

Name
Class
Date
1.

ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất biến đổi như thế nào?

a)

không thay đổi

b)

nồng độ sản phẩm tiếp tục tăng

c)

nồng độ các chất luôn bằng nhau

d)

không xác định được

2.

Với một phản ứng xác định, hằng số cân bằng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

3.

Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng, tương quan tốc độ phản ứng thuận và nghịch như thế nào?

a)

Bằng nhau.

b)

Tốc độ phản ứng thuận lớn hơn phản ứng nghịch.

c)

Đều bằng 0.

d)

Không thể xác định được.

4.

Yếu tố nào sau đây luôn không làm cân bằng chuyển dịch?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

5.

Cho cân bằng: FeO(s) + CO(g) ⇄ Fe(s) + CO2(g)

Khi tăng áp suất của hệ, cân bằng

a)

chuyển dịch theo chiều thuận.

b)

chuyển dịch theo chiều nghịch.

c)

không chuyển dịch.

d)

không thể dự đoán.

6.

Cho phản ứng thực hiện trong bình kín: H2 (g)+ I2 (g) ⇄ 2HI(g) ΔH > 0

Yếu tố nào sau đây làm chuyển dịch cân bằng?

a)

Tăng nhiệt độ.

b)

Tăng áp suất.

c)

Tăng thể tích bình phản ứng.

d)

Thêm chất xúc tác.

7.

Cho cân bằng hoá học: PCl5 (g) ⇄ PCl3 (g) + Cl2 (g); ΔH > 0.

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

thêm PCl3 vào hệ phản ứng.

b)

tăng áp suất của hệ phản ứng.

c)

tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

d)

thêm Cl2 vào hệ phản ứng.

8.

Cho cân bằng hoá học: H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k); DH > 0.

Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ.

b)

giảm nồng độ HI.

c)

tăng nồng độ H2.

d)

giảm áp suất chung của hệ.

9.

Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (g) + O2 (g) ⇄ 2SO3 (g); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

c)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

d)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

10.

Cho các cân bằng sau:

(I) 2HI (g) ⇄ H2 (g) + I2 (g);

(II) CaCO3 (s) ⇄ CaO (s) + CO2 (g);

(III) FeO (s) + CO (g) ⇄ Fe (s) + CO2 (g);

(IV) 2SO2 (g) + O2 (g) ⇄ 2SO3 (g).

Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

11.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) (∆H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi thêm liên tục CO vào

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

12.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tất cả mọi phản ứng đều đạt trạng thái cân bằng

b)

Khi đạt cân bằng, số mol các chất ban đầu bằng 0.

c)

Một phản ứng thuận nghịch sau 1 thời gian phản ứng sẽ đạt trạng thái cân bằng, đó là khi nồng độ các chất không thay đổi nữa

d)

Khi đạt cân bằng, phản ứng thuận nghịch sẽ dừng lại.

13.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(s) + H2O (g) ⇄ CO (g) + H2 (g) ( ΔH>0\Delta H>0 ). Cân bằng chuyển dịch như thế nào nếu tăng nhiệt độ

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

14.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(s) + H2O (g) ⇄ CO (g) + H2 (g) ( ΔH=131 kJmol\Delta H=131\ \frac{kJ}{mol} ). Cân bằng chuyển dịch như thế nào nếu tăng áp suất

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

15.

Xét phản ứng thuận nghịch : C(s) + H2O (g) ⇄ CO (g) + H2 (g) ( ΔH=131 kJmol\Delta H=131\ \frac{kJ}{mol} ). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu thêm carbon vào

a)

chiều nghịch

b)

chiều thuận

c)

không chuyển dịch

16.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (g) + H2O (g) CO2 (g) + H2 (g) ( ΔH=41 kJmol\Delta H=-41\ \frac{kJ}{mol} ). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào khi tăng áp suất?

a)

chiều thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

17.

Xét phản ứng thuận nghịch : CO (g) + H2O (g) <=> CO2 (g) + H2 (g) (có delta H= -41KJ/mol). Cân bằng chuyển dịch theo chiều nào nếu liên tục lấy bớt CO2 ra

a)

chièu thuận

b)

chiều nghịch

c)

không chuyển dịch

18.

Cho cân bằng hóa học:
H2 (g) + I2 (g)  ⇄ 2HI (g); ∆H > 0.
Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

Tăng nhiệt độ của hệ

b)

Giảm nồng độ HI

c)

Tăng nồng độ H2

d)

Giảm áp suất chung của hệ.

19.

Cho cân bằng:
2SO2 (g) + O2(g) ⇄ SO3 (g).
Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối hơi của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

b)

Phản ứng nghịch tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

c)

Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

d)

Phản ứng thuận tỏa nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

20.

Cho cân bằng sau trong bình kín:
2NO2(g) ⇄ N2O4(g)
(màu nâu đỏ) (không màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có

a)

∆H > 0, phản ứng tỏa nhiệt

b)

∆H < 0, phản ứng tỏa nhiệt

c)

∆H > 0, phản ứng thu nhiệt

d)

∆H < 0, phản ứng thu nhiệt.

21.

Xét cân bằng hoá học sau:

2SO2 (g) +O2(g) ⇌ 2SO3 (g)

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Khi tăng nồng độ của O2, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

Khi giảm nồng độ của SO3, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận.

c)

Khi tăng áp suất chung của hệ, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

d)

Khi thêm chất xúc tác V2O5 cân bằng không chuyển dịch.

22.

Khi phản ứng:

N2(g)+3H2 (g) ⇌ 2NH3(g) đạt đến trạng thái cân bằng thì hỗn hợp khí thu được có thành phần: 1,5 mol NH3, 2 mol N2 và 3 mol H2. Vậy số mol ban đầu của H2

a)

3 mol

b)

4 mol

c)

5,25 mol

d)

4,5 mol

23.

cho cân bằng hóa học : PCl5(g) ⇄ PCl3(g) + Cl2(g) . ΔrH0298 > 0 . Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

thêm PCl3 vào hệ phản ứng

b)

tăng áp suất của hệ

c)

tăng nhiệt độ phản ứng của hệ

d)

thêm Cl2 của hệ

24.

Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các

a)

ion trái dấu.

b)

anion (ion âm).

c)

cation (ion dương).

d)

chất.

25.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

a)

MgCl2.

b)

HCl.

c)

Ba(OH)2.

d)

C6H12O6 (glucose).

26.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CH3COOH.

b)

C2H5OH.

c)

H2O.

d)

NaCl.

27.

Đối với dung dịch acid mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] < [NO3-].

c)

[H+] > [NO3-].

d)

[H+] < 0,10M.

28.

Đối với dung dịch acid yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] < [CH3COO-].

c)

[H+] > [CH3COO-].

d)

[H+] < 0,10M.

29.

Trong dung dịch nước, cation kim loại mạnh, gốc acid mạnh không bị thủy phân, còn cation kim loại trung bình và yếu bị thủy phân tạo môi trường acid, gốc acid yếu bị thủy phân tạo môi trường base. Dung dịch muối nào sau đây có pH > 7?

a)

KNO3.

b)

K2SO4.

c)

Na2CO3.

d)

NaCl.

30.

Trong các dung dịch có cùng nồng độ 0,1 M sau đây, dung dịch nào có pH cao nhất?

a)

H2SO4.

b)

HCl.

c)

NH3.

d)

NaOH.

31.

Cho dãy các chất: Al2(SO4)3, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Có bao nhiêu chất là chất điện li?

(a)  

32.

Dung dịch chất nào sau đây (nồng độ khoảng 0,1 M) có khả năng làm xanh quỳ tím?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

NaOH.

d)

KCl.

33.

Dung dịch chất nào sau đây (nồng độ khoảng 0,1 M) có khả năng làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

HCl.

b)

K2SO4.

c)

KOH.

d)

NaCl.

34.

Dung dịch chất nào sau đây (nồng độ khoảng 0,1 M) có pH = 7?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

 Ba(OH)2.

d)

HClO4.

35.

pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?

a)

Dung dịch HCl 0,1M.

b)

Dung dịch CH3COOH 0,1M.

c)

Dung dịch NaCl 0,1M.

d)

Dung dịch NaOH 0,01M.

36.

Đất chua là đất có độ pH dưới 6,5. Để cải thiện đất trồng bị chua, người nông dân có thể bổ sung chất nào sau đây?

a)

NaCl.

b)

P2O5.

c)

CaO.

d)

NaNO3.

37.

Các dung dịch NaCl, NaOH, NH3, Ba(OH)2 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là

a)

NaOH.

b)

Ba(OH)2.

c)

NH3.

d)

NaCl.

38.

pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?

a)

Dung dịch HCl 0,1M.

b)

Dung dịch CH3COOH 0,1M.

c)

Dung dịch NaCl 0,1M.

d)

Dung dịch NaOH 0,01M.

39.

Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Nước chanh có môi trường acid.

b)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10-2,4 mol/L.

c)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 0,24 mol/L.

d)

Nồng độ ion [OH-] của nước chanh nhỏ hơn 10-7 mol/L.

40.

Cho phương trình: NH3 + H2O NH4+ + OH-

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là base?

a)

NH3

b)

H2O

c)

NH4+

d)

OH-

41.

Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch Na2SO4 0,2M là

a)

0,2M

b)

0,1M

c)

0,4M

d)

0,5M

42.

Thêm nước vào  10ml dung dịch NaOH 1,0 mol/L, thu được  1000mL dung dịch A. Dung dịch A  có pH thay đổi như thế nào so với dung dịch ban đầu?

a)

pH giảm đi 2 đơn vị.

b)

pH giảm đi 1 đơn vị.

c)

pH tăng 2 đơn vị.  

d)

pH tăng gấp đôi

43.

Trong dung dịch trung hoà về điện, tổng đại số điện tích của các ion bằng không. Dung dịch A có chứa 0,01 mol Mg2+, 0,01 mol Na+, 0,02 mol Cl- và x mol SO42-. Giá trị của x là

a)

0.01

b)

0.02

c)

0.05

d)

0.005

44.

Cho các chất và ion sau: HCO3, H2O, HS, NH3, HCl. Theo Bronstet – Lowry, số chất và ion có tính chất lưỡng tính là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

45.

Ngoài nước và bỏ qua sự phân li của nước, dung dịch HClO chứa những tiểu phân nào?

a)

H+, ClO- , HClO

b)

ClO- , HClO

c)

H+ , HClO

d)

H+, ClO-

46.

Trộn 100 mL dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05 M và HCl 0,1 M với 100 mL dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2 M và Ba(OH)2 0,1 M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH bằng

a)

1,2.

b)

1,0.    

c)

12,8. 

d)

13,0.

47.

Chất nào sau đây không phải là chất điện li?

a)

CuCl2

b)

HBr

c)

NaOH

d)

C12H22O11

48.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

Mg(OH)2

b)

NaOH

c)

H2S

d)

CH3COOH

49.

pH của dung dịch HCl 0,1M là bao nhiêu?

(a)  

50.

Hằng số KC của một phản ứng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

51.

Phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng?

a)

HCl ⇄ H+ + Cl-

b)

HF ⇄ H+ + F-

c)

CH3COOH \longrightarrow H+ + CH3COO-   

d)

Na2S ⇄ 2Na+ + S2-

52.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

CH3COOH

d)

   C6H12O6

53.

Cho các chất sau: H2CO3, Al2(SO4)3, HNO3, glucozơ, C2H5OH, NaOH, CH3COOH, Ba(OH)2, HF. Có bao nhiêu chất điện li mạnh?

(a)  

54.

pH của dung dịch NaOH 0,1M là bao nhiêu?

(a)  

55.

Trong hệ cân bằng: A(g) + 2B(g) ⇌ C(g) có nồng độ cân bằng các chất là: [A] = 0,060M; [B] = 0,120M; [C] = 0,216M. Hằng số cân bằng của phản ứng trên là bao nhiêu?

(a)  

56.

Dung dịch có nồng độ ion H+ là 10-3 M. Giá trị pH của dung dịch là bao nhiêu?

(a)  

57.

Dung dịch có nồng độ ion OH - là 10 -3 M. Giá trị pH của dung dịch là bao nhiêu?

(a)  

58.

Cho phương trình: S2- + H2O ⇌ HS- + OH-. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

S2- là base

b)

H2O là base

c)

HS- là base

d)

S2- là acid

59.

Cho phương trình: CH3COOH + H2O \Longleftrightarrow CH3COO- + H3O+

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?

a)

CH3COOH

b)

H2O

c)

CH3COO-

d)

H3O+

60.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

A. KCl rắn, khan

b)

B. NaOH nóng chảy

c)

C. Dung dịch HBr

d)

D. Dung dịch NaOH

61.

Nồng độ mol của cation trong dung dịch CaCl2 0,1M là

a)

A. 0,1M

b)

B. 0,2M

c)

C. 0,3M

d)

D. 0,4M

62.

Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al2(SO4)3 0,10M là

a)

A. 0,1M

b)

B. 0,2M

c)

C. 0,3M

d)

D. 0,5M

63.

Khí Nitrogen chiếm khoảng bao nhiêu % thể tích không khí?

a)

21%

b)

78%

c)

50%

d)

10%

64.

Tính chất nổi bật của phân tử N₂ là gì?

a)

Rất dễ phản ứng

b)

Rất bền, kém hoạt động

c)

Có tính kiềm mạnh

d)

Tan nhiều trong nước

65.

Ammonia có mùi đặc trưng gì?

a)

Mùi ngọt

b)

Mùi chua

c)

Mùi khai nồng

d)

Không mùi

66.

Dung dịch ammonia trong nước có tính chất nào?

a)

Tính acid

b)

Trung tính

c)

Tính base yếu

d)

Tính oxi hóa mạnh

67.

Trong các oxide của Nitrogen, khí nào gây hiện tượng "mưa acid"?

a)

N₂O

b)

NO

c)

NO₂

d)

N₂

68.

Nitrogen monoxide trong không khí dễ bị oxi hóa thành

a)

N₂

b)

NO₂

c)

N₂O

d)

NH₃

69.

Khí nào được gọi là "Khí cười", dùng trong y học gây mê nhẹ?

a)

N₂

b)

N₂O

c)

NO₂

d)

NH₃

70.

Ứng dụng quan trọng của ammonia trong công nghiệp là:

a)

Sản xuất thủy tinh

b)

Sản xuất phân đạm

c)

Luyện kim

d)

Sản xuất nhôm

71.

Cho các tính chất sau của ammonia.

(1) Ammonia tan tốt trong nước.

(2) Ammonia nhẹ hơn không khí.

(3) Dung dịch ammonia có tính base.

Thí nghiệm như hình dưới đây chứng tỏ tính chất nào của ammonia?

a)

(1)

b)

(3)

c)

(1), (3)

d)

(1), (2), (3)

72.

Chọn hình ảnh minh hoạ đúng công thức cấu tạo của phân tử Nitrogen.

a)
b)
c)
73.

Phương trình hoá học nào dưới đây minh hoạ tính khử của nitrogen?

a)

N2 + O2 ⇄ 2NO

b)

N2 + 3H2 ⇄ 2NH3

c)

N2 + 2Al \longrightarrow 2AlN

d)

N2 + 6Li \longrightarrow 2Li3N

74.

Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong con mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?

a)

Phân kali.

b)

Phân đạm ammonium.

c)

Phân lân.

d)

Phân đạm nitrate.

75.

Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

a)

CO.

b)

NO.

c)

SO2.

d)

NO2.

76.

Người ta hóa lỏng nitrogen bằng cách nào?

a)

Hạ nhiệt độ xuống dưới 0oC

b)

Hạ nhiệt độ xuống dưới -196oC

c)

Hạ nhiệt độ xuống dưới -136oC

d)

Hạ nhiệt độ xuống dưới -240oC

77.

Nitrogen phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?

a)

Li, Mg, Al.

b)

H2, O2.

c)

Li, H2, Al.

d)

O2, Ca, Mg.

78.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

A. (NH4)2SO4.

b)

B. NH4HCO3.   

c)

C. CaCO3.  

d)

D. NH4NO2.

79.

Mưa acid là hiện tượng tượng nước mưa có pH như thế nào?

a)

A. > 5,6.

b)

B. > 14.   

c)

C. > 7.

d)

D. < 5,6.

80.

Nitrogen dioxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

a)

A. NO.

b)

B. NO2.   

c)

C. N2O.

d)

D. N2O4.

81.

Các tính chất hoá học của HNO3

a)

tính acid mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.

b)

tính acid mạnh, tính oxi hóa mạnh.

c)

tính oxi hóa mạnh, tính acid yếu và tính base mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính acid yếu.

82.

Số oxi hóa của nguyên tố nitrogen trong các chất N2, NH3, HNO3 lần lượt bằng

a)

0, +5, -3

b)

0, -3, +5

c)

+5, 0, -3

d)

-3, +5, 0

83.

Cấu hình electron của nguyên tử nitrogen là

a)

1s22s22p1.

b)

1s22s22p5.

c)

1s22s22p63s23p2.

d)

1s22s22p3.

84.

Ở nhiệt độ thường, khí nitrogen khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.

b)

trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitrogen còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.

c)

nguyên tử nitrogen có độ âm điện kém hơn oxi.

d)

nguyên tử nitrogen có bán kính nhỏ.

85.

Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

H2.

b)

O2.

c)

Mg.

d)

Al.

86.

Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, N2 tác dụng trực tiếp với O2 tạo ra hợp chất X là

a)

N2O.

b)

NO2.

c)

NO.

d)

N2O5.

87.

Các số oxi hóa thường gặp của nitrogen là

a)

0, +1, +2, +3, +4, +5.

b)

-3, 0 , +1, +2, +3, +5.

c)

0, +1, +2, +5.

d)

-3, 0 , +1, +2, +3, +4, +5.

88.

Kim loại tác dụng được với N2 ở điều kiện thường là

a)

Ca.

b)

Cu

c)

Li.

d)

Al.

89.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA là

a)

ns2np5

b)

ns2np3

c)

ns2np2

d)

ns2np4

90.

Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm

a)

chuyển thành màu đỏ.

b)

chuyển thành màu xanh.  

c)

không đổi màu.

d)

mất màu.

91.

Bỏ qua sự điện li của nước, dung dịch amoniac trong nước có chứa chất tan gồm các phân tử và ion nào?

a)

NH4+, NH3.

b)

NH4+, NH3, H+.

c)

NH4+, OH-.

d)

NH4+, NH3, OH-,.

92.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế khí NH3 bằng cách

a)

cho N2 tác dụng với H2 (450oC, bột sắt).  

b)

chưng cất không khí

c)

cho muối ammonium đặc tác dụng với kiềm đặc và đun nóng.

d)

nhiệt phân muối (NH4)2CO3.

93.

Trong tự nhiên nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?

a)

Tinh bột

b)

Cellulose

c)

Protein

d)

Glucose

94.

Trong phản ứng N2 (g) + 3H2 (g) ⇄ 2NH3 (g), nitrogen thể hiện tính chất gì?

a)

Tính acid

b)

Tính base

c)

Tính khử

d)

Tính oxi hóa

95.

Hiện tượng phú dưỡng là một biểu hiện của môi trường ao, hồ bị ô nhiễm do dư thừa các chất dinh dưỡng, Sự dư thừa dinh dưỡng chủ yếu do hàm lượng các ion nào sau đây vượt quá mức cho phép?

a)

Sodium, potassium

b)

Calcium, magnesium

c)

Nitrate, phosphate

d)

Chloride, sulfate

96.

Trong phân tử NH3 nguyên tử N có

a)

hoá trị III

số oxi hoá +5

b)

hoá trị III

số oxi hoá -3

c)

hoá trị III

số oxi hoá +3

d)

hoá trị V

số oxi hoá +3

97.

Chọn phương trình phản ứng đúng khi thực hiện phản ứng đốt cháy NH3 trong O2 ở 850−9000C, có xúc tác Pt.

a)

4NH3 + 5O2    4NO + 6 H2O

b)

4NH3 + 3O2  → 2N2 + 6H2O

c)

4NH3 + 4O2    2NO + N2 + 6H2O

d)

2NH3 + 2O2  → N2O + 3H2O

98.

Phát biểu nào dưới đây không đúng ?

a)

Dd ammonia là một base yếu

b)

Phản ứng tổng hợp ammonia là phản ứng thuận nghịch.

c)

Đốt cháy ammonia không có xúc tác thu được N2 và H2O.

d)

NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước.

99.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3.

b)

H2SO4.

c)

HCl.

d)

NaCl.

100.

Cho phản ứng NH3 + HCl →NH4Cl. Trong phản ứng trên, NH3 đóng vai trò là

a)

acid

b)

base

c)

chất khử

d)

chất oxi hóa

101.

Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NaOH

b)

KCl

c)

HCl

d)

KOH

102.

Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã

a)

cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư.

b)

cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.

c)

nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3.

d)

cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.

103.

  Cho các phát biểu sau:

(1)     Các muối ammonium tan trong nước tạo dung dịch chất điện li  mạnh;

(2)     Ion NH4+ tác dụng với dung dịch acid tạo kết tủa màu trắng;

(3)     Muối ammonium tác dụng với dung dịch base thu được khí có mùi khai;

(4)     Hầu hết muối ammonium đều bền nhiệt.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

104.

Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong con mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?

a)

Phân kali.

b)

Phân đạm ammonium.

c)

Phân lân.

d)

Phân đạm nitrate.

105.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hòa trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là

a)
khí hydrogen và khí helium
b)
khí sulfur dioxide và oxit nitơ
c)
khí carbon monoxide và khí methane
d)
khí oxy và khí nitrogen
106.

Theo thuyết Brønsted – Lowry về acid – base, những chất hoặc ion có khả năng nhận H+

a)

Acid.

b)

Base.

107.

Theo thuyết Brønsted – Lowry về acid – base, những chất hoặc ion có khả năng cho H+

a)

Acid.

b)

Base.

108.

X là muối khi tác dụng với dung dịch NaOH dư sinh khí mùi khai, tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh kết tủa trắng không tan trong HNO3. X là muối nào trong số các muối sau?

a)

(NH4)2CO3

b)

(NH4)2SO3

c)

NH4HSO3

d)

(NH4)2SO4

109.

  Cho các phát biểu sau:

(1)     Các muối ammonium tan trong nước tạo dung dịch chất điện li  mạnh;

(2)     Ion NH4+ tác dụng với dung dịch acid tạo kết tủa màu trắng;

(3)     Muối ammonium tác dụng với dung dịch base thu được khí có mùi khai;

(4)     Hầu hết muối ammonium đều bền nhiệt.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

110.

Phản ứng nhiệt phân nào sau đây sai?

a)

NH4HCO3  -->  NH3 + H2O + CO2.

b)

NH4Cl  -->  NH3 + HCl.

c)

NH4NO2 -->   N2 + 2H2O.

d)

NH4NO3  -->   NH3 + HNO3.

111.

Có 2 mẫu phân: mẫu thứ nhất là phân kali (KCl), mẫu thứ hai là đạm ammonium chloride (NH4Cl). Em hãy chọn những hóa chất có thể phân biệt được 2 mẫu phân này.

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch KOH

c)

Dung dịch AgNO3

d)

Dung dịch Ba(OH)2