wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập ôn tập cuối kì I – Hóa học 11

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng một chiều?

a)

CH4 + O2 → CO2 + 2H2O

b)

Cl2 + H2O ⇌ HCl + HClO

c)

C + CO2 ⇌ 2CO

d)

CH3COONa + H2O ⇌ CH3COOH + NaOH

2.

Hằng số cân bằng Kc của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

3.

Yếu tố nào sau đây luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?

a)

Nồng độ

b)

Nhiệt độ

c)

Áp suất

d)

Chất xúc tác

4.

Cho cân bằng hóa học: H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g); ΔH°298 > 0. Cân bằng không bị chuyển dịch khi:

a)

Giảm áp suất chung của hệ

b)

Tăng nồng độ H2

c)

Tăng nhiệt độ của hệ

d)

Giảm nồng độ HI

5.

Cho phản ứng: 2C(s) + O2(g) ⇌ 2CO(g). Biểu thức hằng số cân bằng Kc của phản ứng là:

a)

Kc = [CO]2/([C]2[O2])[CO]^2 / ([C]^2 [O2])

b)

Kc = [CO]2/[O2][CO]^2 / [O2]

c)

Kc=[C]2[O2]/[CO]2Kc = [C]^2 [O2] / [CO]^2

d)

Kc=[O2]/[CO]2Kc = [O2] / [CO]^2

6.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7?

a)

Na2CO3

b)

CuCl2

c)

C2H5OH

d)

HCl

7.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CH3COOH

b)

C2H5OH

c)

H2O

d)

NaCl

8.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

CH3COOH ⇌ CH3COO− + H+

b)

Na2SO4 ⇌ 2Na++SO422Na^+ + SO4^{2-}

c)

Mg(OH)2 → Mg2+ + 2OH−

d)

Ba(OH)2 → Ba2+ + 2OH−

9.

Để xác định nồng độ của dung dịch HCl, người ta dùng phương pháp chuẩn độ. Dung dịch chuẩn được chọn là:

a)

KCl

b)

KHCO3

c)

KOH

d)

KNO3

10.

pH của dung dịch NaOH 0,01M là:

a)

1

b)

12

c)

7

d)

0,1

11.

Một dung dịch có chứa các ion: Mg2+(0,05 mol)Mg^{2+} (0,05 \text{ mol}) , K+(0,15 mol)K^{+} (0,15 \text{ mol}) , NO3(0,1 mol)NO_{3}^{-} (0,1 \text{ mol})SO42(x mol)SO_{4}^{2-} (x \text{ mol}) . Giá trị của x là:

a)

0,05

b)

0,075

c)

0,1

d)

0,15

12.

pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?

a)

Dung dịch HCl 0,1M

b)

Dung dịch CH3COOH 0,1M

c)

Dung dịch NaOH 0,1M

d)

Dung dịch NaOH 0,01M

13.

Chuẩn độ là phương pháp xác định nồng độ của một chất bằng một dung dịch chuẩn đã biết:

a)

Công thức hóa học

b)

Thể tích

c)

Nồng độ

d)

Khối lượng

14.

Đối với dung dịch axit yếu HNO2 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M

b)

[H+] < 0,10M

c)

[H+] > [NO3−]

d)

[H+] < [NO3−]

15.

Cho các chất và ion sau: Fe3+, NaCl, NH4+, S2−, CO3^2−, HCl, HCO3−, CH3COO−, NaHSO4, HS−. Theo thuyết Bronsted–Lowry số chất đóng vai trò base là:

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

16.

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát khí. Khí đó là:

a)

NH3

b)

H2

c)

NO2

d)

NO

17.

Trộn khí X vào khí Y thấy xuất hiện khói trắng. Các khí X và Y có thể là:

a)

N2 và H2

b)

NH3 và HCl

c)

N2 và O2

d)

Cl2 và H2

18.

Đâu không phải nguyên nhân chính gây ra mưa acid?

a)

Hoạt động quang hợp của cây

b)

Hoạt động của núi lửa

c)

Cháy rừng

d)

Tiêu thụ nhiên liệu hóa thạch

19.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính acid là:

a)

CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO

b)

CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3

c)

Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3

d)

KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2

20.

Các tính chất hóa học của nitric acid (HNO3) là:

a)

Tính acid mạnh và tính khử mạnh

b)

Tính acid mạnh và tính oxi hóa mạnh

c)

Tính oxi hóa mạnh và tính base mạnh

d)

Tính oxi hóa mạnh và tính acid yếu

21.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là

a)

Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ

b)

Giấy quỳ chuyển sang màu xanh

c)

Giấy quỳ mất màu

d)

Giấy quỳ không chuyển màu

22.

Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là

a)

H2SO4 đặc

b)

CaO

c)

CuSO4 khan

d)

P2O5

23.

Phản ứng nhiệt phân nào dưới đây không đúng?

a)

NH4Cl → NH3 + HCl

b)

NH4HCO3 → NH3 + H2O + CO2

c)

NH4NO3 → NH3 + HNO3

d)

NH4NO2 → N2 + 2H2O

24.

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?

a)

Tinh bột

b)

Cellulose

c)

Protein

d)

Glucose

25.

Khí nitrogen tan rất ít trong nước (ở điều kiện thường, 1 lít nước hòa tan được 0,015 lít khí nitrogen). Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí nitrogen bằng cách

a)

Đẩy nước

b)

Đẩy không khí

c)

Đậy nước và không khí

d)

Chưng cất

26.

Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là

a)

Chất khử

b)

Chất oxi hóa

c)

Acid

d)

Base

27.

Ứng dụng nào sau đây không phải của Na?

a)

Tổng hợp NH3

b)

Bảo quản máu

c)

Diệt khuẩn, khử trùng

d)

Bảo quản thực phẩm

28.

Nước mưa thông thường có pH khoảng 5,6 chủ yếu do carbon dioxide hòa tan tạo môi trường acid yếu. Khi nước mưa có pH nhỏ hơn 5,6 thì gọi là hiện tượng mưa acid. Tác nhân chính gây mưa acid là

a)

CO2 và H2O

b)

SO2 và CO2

c)

SO2 và NOx

d)

CO2 và CH4

29.

Mưa acid gây tác động xấu đối với môi trường, con người và sinh vật, rõ rệt nhất khi nước mưa có giá trị pH dưới 4,5. Tác động nào sau đây không phải của mưa acid?

a)

Ăn mòn các công trình xây dựng

b)

Ăn mòn vật liệu kim loại của các công trình ngoài trời

c)

Giảm pH của đất và nước, từ đó ảnh hưởng tiêu cực đến cây trồng, thủy sản, ...

d)

Gây hiệu ứng nhà kính

30.

Phần lớn sulfur tồn tại ở dạng hợp chất trong thành phần của các khoáng vật, như quặng pyrite, thạch cao, barite,... Thành phần chính của quặng pyrite là

a)

FeS

b)

FeS2

c)

CaSO4

d)

BaSO4

31.

Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi sốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2 là

a)

Sulfur trioxide

b)

Sulfuric acid

c)

Sulfur dioxide

d)

Hydrogen sulfide

32.

Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2, ta có thể dùng cách nào dưới đây?

a)

Cho hỗn hợp khí qua nước vôi trong

b)

Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Br2 dư

c)

Cho hỗn hợp khí qua dung dịch CaCl2

d)

Cho hỗn hợp khí qua nước nóng

33.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

SO2 dùng làm chất tẩy trắng giấy và bột giấy

b)

SO2 dùng làm chất chống mốc lương thực, thực phẩm

c)

Trong phòng thí nghiệm, SO2 được điều chế bằng cách đốt quặng pyrite

d)

SO3 là chất trung gian để sản xuất sulfuric acid

34.

Cho các phát biểu sau: (a) Sulfuric acid là chất lỏng, sánh như dầu, không màu, không bay hơi. (b) Sulfuric acid tan vô hạn trong nước, và toả rất nhiều nhiệt. (c) Khi pha loãng sulfuric acid đặc, ta cho nhanh nước vào acid và khuấy nhẹ. (d) Sulfuric acid đặc có tính háo nước, da thịt tiếp xúc với nó sẽ gây bỏng nặng. Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

35.

Một bạn học sinh thu khí SO2 vào bình tam giác và đậy miệng bình bằng bông tẩm dung dịch E (để giữ không cho khí SO2 bay ra) theo sơ đồ bên. Để hiệu quả nhất, nên dùng dung dịch E nào sau đây?

a)

Giấm ăn

b)

Muối ăn

c)

Nước vôi

d)

Nước máy

36.

Khí thải do đốt nhiên liệu hóa thạch có chứa khí X không màu, mùi hắc, gây viêm đường hô hấp ở người và là nguyên nhân chủ yếu gây hiện tượng "mưa acid" khi khuếch tán vào khí quyển. X là chất nào?

a)

SO2

b)

CO2

c)

H2S

d)

CO

37.

Để phân biệt dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch HCl có thể dùng chất nào sau đây?

a)

NaNO3

b)

Na2CO3

c)

BaCl2

d)

MgCl2

38.

Chất nào sau đây khi tác dụng với acid H2SO4 đặc, nóng có thể giải phóng khí SO2?

a)

Fe2O3

b)

Al2O3

c)

FeO

d)

ZnO

39.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của dung dịch acid sulfuric đặc?

a)

Tính háo nước

b)

Tính oxi hóa

c)

Tính acid

d)

Tính khử

40.

Chọn nhận định không đúng về khả năng phản ứng của lưu huỳnh (S).

a)

S vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

b)

Hg phản ứng với S ngay ở nhiệt độ thường

c)

Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa

d)

Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hóa

41.

Dung dịch H2SO4 loãng có thể tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Cu

b)

Fe(OH)3

c)

C

d)

S

42.

Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thủy ngân rơi vãi sẽ chuyển hóa chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?

a)

Than đá

b)

Đá vôi

c)

Muối ăn

d)

Sulfur

43.

Oleum là sản phẩm tạo thành khi cho hệ nào hấp thụ khí thích hợp?

a)

H2SO4 98% hấp thụ SO3

b)

H2SO4 loãng hấp thụ SO2

c)

H2SO4 98% hấp thụ SO2

d)

H2SO4 loãng hấp thụ SO3

44.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Ag

b)

Mg

c)

Na

d)

Ca

45.

Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch chứa chất X thấy có kết tủa. Lọc lấy kết tủa, rồi thêm dung dịch HCl vào kết tủa thì thấy kết tủa không tan. X là chất nào?

a)

Na2SO4

b)

Na2CO3

c)

Na2SO3

d)

NaHSO3

46.

Để phân biệt dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch HCl có thể dùng chất nào sau đây?

a)

NaNO3

b)

Na2CO3

c)

BaCl2

d)

MgCl2

47.

Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khô khí nào sau đây?

a)

SO3

b)

CO2

c)

HI

d)

H2S

48.

Cho hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Dung dịch sau phản ứng chứa các chất tan nào?

a)

FeSO4, H2SO4

b)

FeSO4, Fe2(SO4)3

c)

Fe2(SO4)3, H2SO4

d)

Fe2(SO4)3, FeSO4, H2SO4

49.

Trường hợp nào sau đây xảy ra phản ứng hóa học?

a)

H2SO4 loãng + Cu

b)

H2SO4 loãng + S

c)

H2SO4 đặc, nguội + Al

d)

H2SO4 đặc + Na2CO3

50.

Trong phản ứng Al + H2SO4 đặc → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O, hệ số cân bằng của H2SO4 là bao nhiêu?

a)

4

b)

6

c)

3

d)

2

51.

Cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng tác dụng lần lượt với: Cu, Fe2O3, C, dung dịch Ba(OH)2, dung dịch Na2SO3. Số trường hợp H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Cho saccharose (C12H22O11) tác dụng với H2SO4 đặc, quan sát hiện tượng carbon đen trào lên khỏi cốc. Hiện tượng này chứng minh tính chất nào của H2SO4 đặc?

a)

Tính háo nước và tính khử mạnh

b)

Chỉ có tính háo nước

c)

Tính háo nước và tính oxi hóa mạnh

d)

Chỉ có tính oxi hóa mạnh

53.

Chọn phát biểu đúng về H2SO4 đặc.

a)

H2SO4 là chất lỏng, không màu, sánh như dầu, không bay hơi

b)

H2SO4 98% nhẹ hơn nước

c)

H2SO4 đặc không hút ẩm

d)

H2SO4 đặc tan ít trong nước

54.

Số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh (S) trong các hợp chất là giá trị nào dưới đây?

a)

0, 2, 4, 6

b)

-2, 0, +4, +6

c)

1, 3, 5, 7

d)

-2, +4, +6

55.

Sản phẩm thu được khi cho FeO phản ứng với H2SO4 đặc, đun nóng là gì?

a)

FeSO4, H2O

b)

Fe2(SO4)3, H2O

c)

FeSO4, SO2, H2O

d)

Fe2(SO4)3, SO2, H2O

56.

Cấu tạo hóa học là gì?

a)

Thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

b)

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

c)

Tỉ lệ số nguyên tử trong phân tử

d)

Tính chất hóa học của phân tử

57.

Trong phân tử hợp chất hữu cơ, carbon có hóa trị bao nhiêu?

a)

I

b)

II

c)

IV

d)

III

58.

Chất X có công thức cấu tạo dạng khung phân tử (xem hình). Công thức phân tử của X là gì?

a)

C4H10O

b)

C4H8O

c)

C5H10O

d)

C5H8O

59.

Chất Y có công thức cấu tạo dạng khung phân tử (xem hình). Công thức phân tử của Y là gì?

a)

C10H20

b)

C9H20

c)

C10H21

d)

C5H20

60.

Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?

a)

CH3CH=CH2 và CH3CH2CH2CH3

b)

CH2=CHCH=CH2 và CH3C≡CH

c)

CH3CH2CH2CH3 và (CH3)2CHCH3

d)

CH3CH2CH3 và CH3CH3

61.

Các chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

a)

CH3-CH2-CH2-CH2-OH và CH3-CH2-CH2-O-CH3

b)

CH3-CH(OH)-CH3 và CH3-CH2-OH

c)

CH3-OH và CH3CH(OH)-CH3

d)

CH3-CH2-CH2-CH2-O-CH3 và CH3-CH2-CH2-O-CH3

62.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis–trans)?

a)

CH2=CH-CH=CH2

b)

CH3-CH=C(CH3)2

c)

CH3-CH=CH-CH2-CH3

d)

CH2=CH-CH2-CH3

63.

Cho các chất: (1) CH2=CH-C≡CH; (2) CH2=CHCl; (3) CH3-C≡C(CH3)2; (4) CH3-CH-CH=CH2; (5) CH2=CH-CH=CH2; (6) CH3-CH=CH-Br. Những chất nào có đồng phân hình học?

a)

2, 4, 5, 6

b)

4, 6

c)

2, 4, 6

d)

1, 3, 4

64.

Hình dưới đây là phổ khối lượng của phân tử chất hữu cơ X. Phân tử khối của X có giá trị bằng bao nhiêu?

a)

43

b)

45

c)

29

d)

60

65.

Phương pháp chiết được dùng để tách chất trong hỗn hợp nào sau đây?

a)

Nước và rượu

b)

Nước và dầu ăn

c)

Nước và đường

d)

Bột sắt và bột lưu huỳnh

66.

Để tách các chất lỏng khỏi hỗn hợp các chất có nhiệt độ sôi khác nhau nhằm thu được chất lỏng tinh khiết hơn, dùng phương pháp nào?

a)

Chưng cất

b)

Chiết

c)

Kết tinh

d)

Sắc kí cột

67.

Để tinh chế các chất rắn tan ra khỏi dung dịch thường dùng phương pháp nào?

a)

Chưng cất

b)

Chiết

c)

Kết tinh

d)

Sắc kí

68.

Phương pháp dùng để tách các chất hữu cơ có hàm lượng nhỏ và khó tách ra khỏi nhau là gì?

a)

Chưng cất

b)

Chiết

c)

Kết tinh

d)

Sắc kí cột

69.

Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ?

a)

CH4

b)

CH3COOH

c)

HCN

d)

HCOONa

70.

Trong thành phần phân tử của hydrocarbon có các nguyên tố nào là chủ yếu?

a)

Carbon, hydrogen

b)

Oxygen, hydrogen

c)

Carbon, oxygen

d)

Carbon, nitrogen

71.

Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ luôn phải có nguyên tố nào?

a)

Carbon và hydrogen

b)

Carbon

c)

Carbon, hydrogen và oxygen

d)

Carbon và nitrogen

72.

Liên kết hóa học chủ yếu giữa các nguyên tử trong hợp chất hữu cơ là loại nào?

a)

Liên kết hydrogen

b)

Tương tác Van der Waals

c)

Liên kết ion

d)

Liên kết cộng hóa trị

73.

Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra như thế nào?

a)

Chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định

b)

Nhanh và cho một sản phẩm duy nhất

c)

Nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định

d)

Chậm, hoàn toàn, không theo một hướng nhất định

74.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, chất nào sau đây biểu diễn sai hóa trị của carbon?

a)

CH3-CH=O

b)

CH3-O-CH-CH3

c)

CH3-CH(CH3)-CH3

d)

CH3Cl

75.

Cho sơ đồ phổ IR của chất X như hình. X là chất nào sau đây?

a)

CH3CH2OH

b)

CH3COOH

c)

CH3CHO

d)

CH3COOCH3

76.

Khí thải do đốt nhiên liệu hoá thạch có chứa khí X không màu, mùi hắc, gây viêm đường hô hấp ở người. Khi khuếch tán vào bầu khí quyển, X là nguyên nhân chủ yếu gây hiện tượng "mưa acid". X là

a)

SO2

b)

CO2

c)

H2S

d)

CO

77.

Để phân biệt hai acid H2SO4 loãng và acid HCl có thể dùng chất nào sau đây?

a)

NaNO3

b)

Na2CO3

c)

BaCl2

d)

MgCl2

78.

Chất nào sau đây khi tác dụng với acid H2SO4 đặc, nóng có thể giải phóng khí SO2?

a)

Fe2O3

b)

Al2O3

c)

FeO

d)

ZnO

79.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất của dung dịch sulfuric acid đặc?

a)

Tính háo nước

b)

Tính oxi hóa

c)

Tính acid

d)

Tính khử

80.

Chọn câu trả lời không đúng về khả năng phản ứng của S:

a)

S vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

b)

Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường

c)

Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa

d)

Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hóa

81.

Dung dịch H2SO4 loãng có thể tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Cu

b)

Fe(OH)3

c)

C

d)

S

82.

Khi nhiệt kế thuỷ ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thuỷ ngân rơi vãi sẽ chuyển hoá chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?

a)

Than đá

b)

Đá vôi

c)

Muối ăn

d)

Sulfur

83.

Oleum là sản phẩm tạo thành khi cho chất nào sau đây hấp thụ vào H2SO4?

a)

H2SO4 98% hấp thụ SO3

b)

H2SO4 loãng hấp thụ SO2

c)

H2SO4 98% hấp thụ SO2

d)

H2SO4 loãng hấp thụ SO3

84.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Ag

b)

Mg

c)

Na

d)

Ca

85.

Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch chứa chất X, thấy có kết tủa. Lọc lấy kết tủa, sau đó thêm dung dịch HCl vào kết tủa, thấy kết tủa không tan. X là

a)

Na2SO4

b)

Na2CO3

c)

Na2SO3

d)

NaHSO3

86.

Để phân biệt hai acid H2SO4 loãng và acid HCl có thể dùng chất nào sau đây?

a)

NaNO3

b)

Na2CO3

c)

BaCl2

d)

MgCl2

87.

Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khô khí nào sau đây?

a)

SO3

b)

CO2

c)

HI

d)

H2S

88.

Cho hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Dung dịch tạo thành chứa các chất tan gồm

a)

FeSO4, H2SO4

b)

FeSO4, Fe2(SO4)3

c)

Fe2(SO4)3, H2SO4

d)

Fe2(SO4)3, FeSO4, H2SO4

89.

Trường hợp nào sau đây có phản ứng?

a)

H2SO4 loãng + Cu

b)

H2SO4 loãng + S

c)

H2SO4 đặc, nguội + Al

d)

H2SO4 đặc + Na2CO3

90.

Cho phản ứng Al + H2SO4 đặc → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O. Hệ số cân bằng của H2SO4 là

a)

4

b)

6

c)

3

d)

2

91.

Khi cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng lần lượt tác dụng với các chất sau: Cu, Fe2O3, dung dịch Ba(OH)2, dung dịch Na2SO3. Số phản ứng mà H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

92.

Khi cho saccharose (C12H22O11) tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc trong cốc thuỷ tinh thấy có bọt khí đẩy carbon trào lên khỏi cốc. Thí nghiệm trên chứng minh đặc tính nào sau đây của H2SO4 đặc?

a)

Chỉ tính háo nước và tính khử mạnh

b)

Chỉ tính háo nước

c)

Tính háo nước và tính oxi hóa mạnh

d)

Chỉ tính oxi hóa mạnh

93.

Chọn câu đúng về H2SO4 đặc:

a)

H2SO4 là chất lỏng, không màu, sánh như dầu, không bay hơi

b)

H2SO4 98% có D = 1,84 g/cm3; nhẹ hơn nước

c)

H2SO4 đặc không hút ẩm nên không dùng làm khô khí ẩm

d)

H2SO4 đặc tan ít trong nước và toả nhiều nhiệt

94.

Số oxi hóa có thể có của sulfur (S) trong hợp chất là

a)

0, 2, 4, 6

b)

-2, 0, +4, +6

c)

1, 3, 5, 7

d)

-2, +4, +6

95.

Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng FeO với H2SO4 đặc, đun nóng là

a)

FeSO4, H2O

b)

Fe2(SO4)3, H2O

c)

FeSO4, SO2, H2O

d)

Fe2(SO4)3, SO2, H2O

96.

Cấu tạo hoá học là

a)

thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

b)

liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

c)

tỉ lệ số nguyên tử trong phân tử

d)

tính chất hóa học của phân tử đó

97.

Trong phân tử hợp chất hữu cơ, carbon có hoá trị mấy?

a)

I

b)

II

c)

IV

d)

III

98.

Chất X có công thức cấu tạo dạng khung phân tử như sau (xem hình). Công thức phân tử của X là

a)

C4H10O

b)

C4H8O

c)

C5H10O

d)

C5H8O

99.

Chất Y có công thức cấu tạo dạng khung phân tử như sau (xem hình). Công thức phân tử của Y là

a)

C10H20

b)

C9H20

c)

C10H21

d)

C5H20

100.

Cặp chất nào sau đây đồng đẳng nhau?

a)

CH3CH=CH2 và CH3CH2CH3

b)

CH2=CHCH=CH2 và CH3C≡CH

c)

CH3CH2CH2CH3 và (CH3)2CHCH3

d)

CH3CH2CH3 và CH4

101.

Các chất nào sau đây là đồng phân của nhau?

a)

CH3–CH2–CH2–OH và CH3–CH2–O–CH3

b)

CH3–CH(OH)–CH3 và CH3–CH2–OH

c)

CH3OH và CH3–CH(OH)–CH3

d)

CH3–CH2–CH2–OH và CH3–CH2–O–CH3–O–CH3

102.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

CH2=CH–CH=CH2

b)

CH3–CH=C(CH3)2

c)

CH3–CH=CH–CH=CH2

d)

CH2=CH–CH3

103.

Cho các chất sau: CH2=CHC≡CH (1); CH2=CHCl (2); CH3CH=C(CH3)2 (3); CH3CH=CHCH=CH2 (4); CH2=CHCH=CH2 (5); CH3CH=CHBr (6). Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

2, 4, 5, 6

b)

4, 6

c)

2, 4, 6

d)

1, 3, 4

104.

Hình sau đây là phổ khối lượng của phân tử chất hữu cơ X. Phân tử khối của X có giá trị là

a)

43

b)

45

c)

29

d)

60

105.

Phương pháp chiết được dùng để tách chất trong hỗn hợp nào sau đây?

a)

Nước và rượu

b)

Nước và dầu ăn

c)

Nước và đường

d)

Bột sắt và bột sulfur

106.

Để tách chất lỏng ra khỏi hỗn hợp các chất có nhiệt độ sôi khác nhau, nhằm thu được chất lỏng tinh khiết hơn là phương pháp

a)

chưng cất

b)

chiết

c)

kết tinh

d)

sắc kí cột

107.

Để tinh chế các chất rắn tan ra khỏi dung dịch thường dùng phương pháp

a)

chưng cất

b)

chiết

c)

kết tinh

d)

sắc kí cột

108.

Phương pháp dùng để tách các chất hữu cơ có hàm lượng nhỏ và khó tách ra khỏi nhau là

a)

phương pháp chưng cất

b)

phương pháp chiết

c)

phương pháp kết tinh

d)

sắc kí cột

109.

Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ?

a)

CH4

b)

CH3COOH

c)

HCN

d)

HCOONa

110.

Trong thành phần phân tử hydrocarbon phải có nguyên tố

a)

carbon, hydrogen

b)

oxygen, hydrogen

c)

carbon, oxygen

d)

carbon, nitrogen

111.

Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ phải luôn có nguyên tố

a)

carbon và hydrogen

b)

carbon

c)

carbon, hydrogen và oxygen

d)

carbon và nitrogen

112.

Liên kết hoá học chủ yếu giữa các nguyên tử trong hợp chất hữu cơ là

a)

liên kết hydrogen

b)

tương tác Van der Waals

c)

liên kết ion

d)

liên kết cộng hoá trị

113.

Phản ứng hoá học của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra

a)

chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định

b)

nhanh và cho một sản phẩm duy nhất

c)

nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định

d)

chậm, hoàn toàn, không theo một hướng nhất định