Font size
WorksheetsBài tập ôn tập cuối kì I – Hóa học 11
Total questions: 113
Worksheet time: 57mins
Phản ứng nào sau đây là phản ứng một chiều?
CH4 + O2 → CO2 + 2H2O
Cl2 + H2O ⇌ HCl + HClO
C + CO2 ⇌ 2CO
CH3COONa + H2O ⇌ CH3COOH + NaOH
Hằng số cân bằng Kc của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Chất xúc tác
Yếu tố nào sau đây luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?
Nồng độ
Nhiệt độ
Áp suất
Chất xúc tác
Cho cân bằng hóa học: H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g); ΔH°298 > 0. Cân bằng không bị chuyển dịch khi:
Giảm áp suất chung của hệ
Tăng nồng độ H2
Tăng nhiệt độ của hệ
Giảm nồng độ HI
Cho phản ứng: 2C(s) + O2(g) ⇌ 2CO(g). Biểu thức hằng số cân bằng Kc của phản ứng là:
Kc = [CO]2/([C]2[O2])
Kc = [CO]2/[O2]
Kc=[C]2[O2]/[CO]2
Kc=[O2]/[CO]2
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
Na2CO3
CuCl2
C2H5OH
HCl
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
CH3COOH
C2H5OH
H2O
NaCl
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
CH3COOH ⇌ CH3COO− + H+
Na2SO4 ⇌ 2Na++SO42−
Mg(OH)2 → Mg2+ + 2OH−
Ba(OH)2 → Ba2+ + 2OH−
Để xác định nồng độ của dung dịch HCl, người ta dùng phương pháp chuẩn độ. Dung dịch chuẩn được chọn là:
KCl
KHCO3
KOH
KNO3
pH của dung dịch NaOH 0,01M là:
1
12
7
0,1
Một dung dịch có chứa các ion: Mg2+(0,05 mol) , K+(0,15 mol) , NO3−(0,1 mol) và SO42−(x mol) . Giá trị của x là:
0,05
0,075
0,1
0,15
pH của dung dịch nào sau đây có giá trị nhỏ nhất?
Dung dịch HCl 0,1M
Dung dịch CH3COOH 0,1M
Dung dịch NaOH 0,1M
Dung dịch NaOH 0,01M
Chuẩn độ là phương pháp xác định nồng độ của một chất bằng một dung dịch chuẩn đã biết:
Công thức hóa học
Thể tích
Nồng độ
Khối lượng
Đối với dung dịch axit yếu HNO2 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
[H+] = 0,10M
[H+] < 0,10M
[H+] > [NO3−]
[H+] < [NO3−]
Cho các chất và ion sau: Fe3+, NaCl, NH4+, S2−, CO3^2−, HCl, HCO3−, CH3COO−, NaHSO4, HS−. Theo thuyết Bronsted–Lowry số chất đóng vai trò base là:
4
3
5
2
Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát khí. Khí đó là:
NH3
H2
NO2
NO
Trộn khí X vào khí Y thấy xuất hiện khói trắng. Các khí X và Y có thể là:
N2 và H2
NH3 và HCl
N2 và O2
Cl2 và H2
Đâu không phải nguyên nhân chính gây ra mưa acid?
Hoạt động quang hợp của cây
Hoạt động của núi lửa
Cháy rừng
Tiêu thụ nhiên liệu hóa thạch
Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính acid là:
CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO
CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3
Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3
KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2
Các tính chất hóa học của nitric acid (HNO3) là:
Tính acid mạnh và tính khử mạnh
Tính acid mạnh và tính oxi hóa mạnh
Tính oxi hóa mạnh và tính base mạnh
Tính oxi hóa mạnh và tính acid yếu
Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là
Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ
Giấy quỳ chuyển sang màu xanh
Giấy quỳ mất màu
Giấy quỳ không chuyển màu
Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là
H2SO4 đặc
CaO
CuSO4 khan
P2O5
Phản ứng nhiệt phân nào dưới đây không đúng?
NH4Cl → NH3 + HCl
NH4HCO3 → NH3 + H2O + CO2
NH4NO3 → NH3 + HNO3
NH4NO2 → N2 + 2H2O
Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?
Tinh bột
Cellulose
Protein
Glucose
Khí nitrogen tan rất ít trong nước (ở điều kiện thường, 1 lít nước hòa tan được 0,015 lít khí nitrogen). Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí nitrogen bằng cách
Đẩy nước
Đẩy không khí
Đậy nước và không khí
Chưng cất
Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là
Chất khử
Chất oxi hóa
Acid
Base
Ứng dụng nào sau đây không phải của Na?
Tổng hợp NH3
Bảo quản máu
Diệt khuẩn, khử trùng
Bảo quản thực phẩm
Nước mưa thông thường có pH khoảng 5,6 chủ yếu do carbon dioxide hòa tan tạo môi trường acid yếu. Khi nước mưa có pH nhỏ hơn 5,6 thì gọi là hiện tượng mưa acid. Tác nhân chính gây mưa acid là
CO2 và H2O
SO2 và CO2
SO2 và NOx
CO2 và CH4
Mưa acid gây tác động xấu đối với môi trường, con người và sinh vật, rõ rệt nhất khi nước mưa có giá trị pH dưới 4,5. Tác động nào sau đây không phải của mưa acid?
Ăn mòn các công trình xây dựng
Ăn mòn vật liệu kim loại của các công trình ngoài trời
Giảm pH của đất và nước, từ đó ảnh hưởng tiêu cực đến cây trồng, thủy sản, ...
Gây hiệu ứng nhà kính
Phần lớn sulfur tồn tại ở dạng hợp chất trong thành phần của các khoáng vật, như quặng pyrite, thạch cao, barite,... Thành phần chính của quặng pyrite là
FeS
FeS2
CaSO4
BaSO4
Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi sốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2 là
Sulfur trioxide
Sulfuric acid
Sulfur dioxide
Hydrogen sulfide
Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2, ta có thể dùng cách nào dưới đây?
Cho hỗn hợp khí qua nước vôi trong
Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Br2 dư
Cho hỗn hợp khí qua dung dịch CaCl2
Cho hỗn hợp khí qua nước nóng
Phát biểu nào sau đây sai?
SO2 dùng làm chất tẩy trắng giấy và bột giấy
SO2 dùng làm chất chống mốc lương thực, thực phẩm
Trong phòng thí nghiệm, SO2 được điều chế bằng cách đốt quặng pyrite
SO3 là chất trung gian để sản xuất sulfuric acid
Cho các phát biểu sau: (a) Sulfuric acid là chất lỏng, sánh như dầu, không màu, không bay hơi. (b) Sulfuric acid tan vô hạn trong nước, và toả rất nhiều nhiệt. (c) Khi pha loãng sulfuric acid đặc, ta cho nhanh nước vào acid và khuấy nhẹ. (d) Sulfuric acid đặc có tính háo nước, da thịt tiếp xúc với nó sẽ gây bỏng nặng. Số phát biểu đúng là
2
3
1
4
Một bạn học sinh thu khí SO2 vào bình tam giác và đậy miệng bình bằng bông tẩm dung dịch E (để giữ không cho khí SO2 bay ra) theo sơ đồ bên. Để hiệu quả nhất, nên dùng dung dịch E nào sau đây?
Giấm ăn
Muối ăn
Nước vôi
Nước máy
Khí thải do đốt nhiên liệu hóa thạch có chứa khí X không màu, mùi hắc, gây viêm đường hô hấp ở người và là nguyên nhân chủ yếu gây hiện tượng "mưa acid" khi khuếch tán vào khí quyển. X là chất nào?
SO2
CO2
H2S
CO
Để phân biệt dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch HCl có thể dùng chất nào sau đây?
NaNO3
Na2CO3
BaCl2
MgCl2
Chất nào sau đây khi tác dụng với acid H2SO4 đặc, nóng có thể giải phóng khí SO2?
Fe2O3
Al2O3
FeO
ZnO
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của dung dịch acid sulfuric đặc?
Tính háo nước
Tính oxi hóa
Tính acid
Tính khử
Chọn nhận định không đúng về khả năng phản ứng của lưu huỳnh (S).
S vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
Hg phản ứng với S ngay ở nhiệt độ thường
Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa
Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hóa
Dung dịch H2SO4 loãng có thể tác dụng với chất nào sau đây?
Cu
Fe(OH)3
C
S
Khi nhiệt kế thủy ngân bị vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thủy ngân rơi vãi sẽ chuyển hóa chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?
Than đá
Đá vôi
Muối ăn
Sulfur
Oleum là sản phẩm tạo thành khi cho hệ nào hấp thụ khí thích hợp?
H2SO4 98% hấp thụ SO3
H2SO4 loãng hấp thụ SO2
H2SO4 98% hấp thụ SO2
H2SO4 loãng hấp thụ SO3
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
Ag
Mg
Na
Ca
Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch chứa chất X thấy có kết tủa. Lọc lấy kết tủa, rồi thêm dung dịch HCl vào kết tủa thì thấy kết tủa không tan. X là chất nào?
Na2SO4
Na2CO3
Na2SO3
NaHSO3
Để phân biệt dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch HCl có thể dùng chất nào sau đây?
NaNO3
Na2CO3
BaCl2
MgCl2
Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khô khí nào sau đây?
SO3
CO2
HI
H2S
Cho hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Dung dịch sau phản ứng chứa các chất tan nào?
FeSO4, H2SO4
FeSO4, Fe2(SO4)3
Fe2(SO4)3, H2SO4
Fe2(SO4)3, FeSO4, H2SO4
Trường hợp nào sau đây xảy ra phản ứng hóa học?
H2SO4 loãng + Cu
H2SO4 loãng + S
H2SO4 đặc, nguội + Al
H2SO4 đặc + Na2CO3
Trong phản ứng Al + H2SO4 đặc → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O, hệ số cân bằng của H2SO4 là bao nhiêu?
4
6
3
2
Cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng tác dụng lần lượt với: Cu, Fe2O3, C, dung dịch Ba(OH)2, dung dịch Na2SO3. Số trường hợp H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa là bao nhiêu?
1
2
3
4
Cho saccharose (C12H22O11) tác dụng với H2SO4 đặc, quan sát hiện tượng carbon đen trào lên khỏi cốc. Hiện tượng này chứng minh tính chất nào của H2SO4 đặc?
Tính háo nước và tính khử mạnh
Chỉ có tính háo nước
Tính háo nước và tính oxi hóa mạnh
Chỉ có tính oxi hóa mạnh
Chọn phát biểu đúng về H2SO4 đặc.
H2SO4 là chất lỏng, không màu, sánh như dầu, không bay hơi
H2SO4 98% nhẹ hơn nước
H2SO4 đặc không hút ẩm
H2SO4 đặc tan ít trong nước
Số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh (S) trong các hợp chất là giá trị nào dưới đây?
0, 2, 4, 6
-2, 0, +4, +6
1, 3, 5, 7
-2, +4, +6
Sản phẩm thu được khi cho FeO phản ứng với H2SO4 đặc, đun nóng là gì?
FeSO4, H2O
Fe2(SO4)3, H2O
FeSO4, SO2, H2O
Fe2(SO4)3, SO2, H2O
Cấu tạo hóa học là gì?
Thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
Tỉ lệ số nguyên tử trong phân tử
Tính chất hóa học của phân tử
Trong phân tử hợp chất hữu cơ, carbon có hóa trị bao nhiêu?
I
II
IV
III
Chất X có công thức cấu tạo dạng khung phân tử (xem hình). Công thức phân tử của X là gì?
C4H10O
C4H8O
C5H10O
C5H8O
Chất Y có công thức cấu tạo dạng khung phân tử (xem hình). Công thức phân tử của Y là gì?
C10H20
C9H20
C10H21
C5H20
Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?
CH3CH=CH2 và CH3CH2CH2CH3
CH2=CHCH=CH2 và CH3C≡CH
CH3CH2CH2CH3 và (CH3)2CHCH3
CH3CH2CH3 và CH3CH3
Các chất nào sau đây là đồng phân của nhau?
CH3-CH2-CH2-CH2-OH và CH3-CH2-CH2-O-CH3
CH3-CH(OH)-CH3 và CH3-CH2-OH
CH3-OH và CH3CH(OH)-CH3
CH3-CH2-CH2-CH2-O-CH3 và CH3-CH2-CH2-O-CH3
Chất nào sau đây có đồng phân hình học (cis–trans)?
CH2=CH-CH=CH2
CH3-CH=C(CH3)2
CH3-CH=CH-CH2-CH3
CH2=CH-CH2-CH3
Cho các chất: (1) CH2=CH-C≡CH; (2) CH2=CHCl; (3) CH3-C≡C(CH3)2; (4) CH3-CH-CH=CH2; (5) CH2=CH-CH=CH2; (6) CH3-CH=CH-Br. Những chất nào có đồng phân hình học?
2, 4, 5, 6
4, 6
2, 4, 6
1, 3, 4
Hình dưới đây là phổ khối lượng của phân tử chất hữu cơ X. Phân tử khối của X có giá trị bằng bao nhiêu?
43
45
29
60
Phương pháp chiết được dùng để tách chất trong hỗn hợp nào sau đây?
Nước và rượu
Nước và dầu ăn
Nước và đường
Bột sắt và bột lưu huỳnh
Để tách các chất lỏng khỏi hỗn hợp các chất có nhiệt độ sôi khác nhau nhằm thu được chất lỏng tinh khiết hơn, dùng phương pháp nào?
Chưng cất
Chiết
Kết tinh
Sắc kí cột
Để tinh chế các chất rắn tan ra khỏi dung dịch thường dùng phương pháp nào?
Chưng cất
Chiết
Kết tinh
Sắc kí
Phương pháp dùng để tách các chất hữu cơ có hàm lượng nhỏ và khó tách ra khỏi nhau là gì?
Chưng cất
Chiết
Kết tinh
Sắc kí cột
Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ?
CH4
CH3COOH
HCN
HCOONa
Trong thành phần phân tử của hydrocarbon có các nguyên tố nào là chủ yếu?
Carbon, hydrogen
Oxygen, hydrogen
Carbon, oxygen
Carbon, nitrogen
Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ luôn phải có nguyên tố nào?
Carbon và hydrogen
Carbon
Carbon, hydrogen và oxygen
Carbon và nitrogen
Liên kết hóa học chủ yếu giữa các nguyên tử trong hợp chất hữu cơ là loại nào?
Liên kết hydrogen
Tương tác Van der Waals
Liên kết ion
Liên kết cộng hóa trị
Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra như thế nào?
Chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định
Nhanh và cho một sản phẩm duy nhất
Nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định
Chậm, hoàn toàn, không theo một hướng nhất định
Theo thuyết cấu tạo hóa học, chất nào sau đây biểu diễn sai hóa trị của carbon?
CH3-CH=O
CH3-O-CH-CH3
CH3-CH(CH3)-CH3
CH3Cl
Cho sơ đồ phổ IR của chất X như hình. X là chất nào sau đây?
CH3CH2OH
CH3COOH
CH3CHO
CH3COOCH3
Khí thải do đốt nhiên liệu hoá thạch có chứa khí X không màu, mùi hắc, gây viêm đường hô hấp ở người. Khi khuếch tán vào bầu khí quyển, X là nguyên nhân chủ yếu gây hiện tượng "mưa acid". X là
SO2
CO2
H2S
CO
Để phân biệt hai acid H2SO4 loãng và acid HCl có thể dùng chất nào sau đây?
NaNO3
Na2CO3
BaCl2
MgCl2
Chất nào sau đây khi tác dụng với acid H2SO4 đặc, nóng có thể giải phóng khí SO2?
Fe2O3
Al2O3
FeO
ZnO
Tính chất nào sau đây không phải tính chất của dung dịch sulfuric acid đặc?
Tính háo nước
Tính oxi hóa
Tính acid
Tính khử
Chọn câu trả lời không đúng về khả năng phản ứng của S:
S vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường
Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với hầu hết các phi kim và thể hiện tính oxi hóa
Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hóa
Dung dịch H2SO4 loãng có thể tác dụng với chất nào sau đây?
Cu
Fe(OH)3
C
S
Khi nhiệt kế thuỷ ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thuỷ ngân rơi vãi sẽ chuyển hoá chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?
Than đá
Đá vôi
Muối ăn
Sulfur
Oleum là sản phẩm tạo thành khi cho chất nào sau đây hấp thụ vào H2SO4?
H2SO4 98% hấp thụ SO3
H2SO4 loãng hấp thụ SO2
H2SO4 98% hấp thụ SO2
H2SO4 loãng hấp thụ SO3
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
Ag
Mg
Na
Ca
Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch chứa chất X, thấy có kết tủa. Lọc lấy kết tủa, sau đó thêm dung dịch HCl vào kết tủa, thấy kết tủa không tan. X là
Na2SO4
Na2CO3
Na2SO3
NaHSO3
Để phân biệt hai acid H2SO4 loãng và acid HCl có thể dùng chất nào sau đây?
NaNO3
Na2CO3
BaCl2
MgCl2
Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khô khí nào sau đây?
SO3
CO2
HI
H2S
Cho hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư. Dung dịch tạo thành chứa các chất tan gồm
FeSO4, H2SO4
FeSO4, Fe2(SO4)3
Fe2(SO4)3, H2SO4
Fe2(SO4)3, FeSO4, H2SO4
Trường hợp nào sau đây có phản ứng?
H2SO4 loãng + Cu
H2SO4 loãng + S
H2SO4 đặc, nguội + Al
H2SO4 đặc + Na2CO3
Cho phản ứng Al + H2SO4 đặc → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O. Hệ số cân bằng của H2SO4 là
4
6
3
2
Khi cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng lần lượt tác dụng với các chất sau: Cu, Fe2O3, dung dịch Ba(OH)2, dung dịch Na2SO3. Số phản ứng mà H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa là
1
2
3
4
Khi cho saccharose (C12H22O11) tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc trong cốc thuỷ tinh thấy có bọt khí đẩy carbon trào lên khỏi cốc. Thí nghiệm trên chứng minh đặc tính nào sau đây của H2SO4 đặc?
Chỉ tính háo nước và tính khử mạnh
Chỉ tính háo nước
Tính háo nước và tính oxi hóa mạnh
Chỉ tính oxi hóa mạnh
Chọn câu đúng về H2SO4 đặc:
H2SO4 là chất lỏng, không màu, sánh như dầu, không bay hơi
H2SO4 98% có D = 1,84 g/cm3; nhẹ hơn nước
H2SO4 đặc không hút ẩm nên không dùng làm khô khí ẩm
H2SO4 đặc tan ít trong nước và toả nhiều nhiệt
Số oxi hóa có thể có của sulfur (S) trong hợp chất là
0, 2, 4, 6
-2, 0, +4, +6
1, 3, 5, 7
-2, +4, +6
Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng FeO với H2SO4 đặc, đun nóng là
FeSO4, H2O
Fe2(SO4)3, H2O
FeSO4, SO2, H2O
Fe2(SO4)3, SO2, H2O
Cấu tạo hoá học là
thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
tỉ lệ số nguyên tử trong phân tử
tính chất hóa học của phân tử đó
Trong phân tử hợp chất hữu cơ, carbon có hoá trị mấy?
I
II
IV
III
Chất X có công thức cấu tạo dạng khung phân tử như sau (xem hình). Công thức phân tử của X là
C4H10O
C4H8O
C5H10O
C5H8O
Chất Y có công thức cấu tạo dạng khung phân tử như sau (xem hình). Công thức phân tử của Y là
C10H20
C9H20
C10H21
C5H20
Cặp chất nào sau đây đồng đẳng nhau?
CH3CH=CH2 và CH3CH2CH3
CH2=CHCH=CH2 và CH3C≡CH
CH3CH2CH2CH3 và (CH3)2CHCH3
CH3CH2CH3 và CH4
Các chất nào sau đây là đồng phân của nhau?
CH3–CH2–CH2–OH và CH3–CH2–O–CH3
CH3–CH(OH)–CH3 và CH3–CH2–OH
CH3OH và CH3–CH(OH)–CH3
CH3–CH2–CH2–OH và CH3–CH2–O–CH3–O–CH3
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
CH2=CH–CH=CH2
CH3–CH=C(CH3)2
CH3–CH=CH–CH=CH2
CH2=CH–CH3
Cho các chất sau: CH2=CHC≡CH (1); CH2=CHCl (2); CH3CH=C(CH3)2 (3); CH3CH=CHCH=CH2 (4); CH2=CHCH=CH2 (5); CH3CH=CHBr (6). Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
2, 4, 5, 6
4, 6
2, 4, 6
1, 3, 4
Hình sau đây là phổ khối lượng của phân tử chất hữu cơ X. Phân tử khối của X có giá trị là
43
45
29
60
Phương pháp chiết được dùng để tách chất trong hỗn hợp nào sau đây?
Nước và rượu
Nước và dầu ăn
Nước và đường
Bột sắt và bột sulfur
Để tách chất lỏng ra khỏi hỗn hợp các chất có nhiệt độ sôi khác nhau, nhằm thu được chất lỏng tinh khiết hơn là phương pháp
chưng cất
chiết
kết tinh
sắc kí cột
Để tinh chế các chất rắn tan ra khỏi dung dịch thường dùng phương pháp
chưng cất
chiết
kết tinh
sắc kí cột
Phương pháp dùng để tách các chất hữu cơ có hàm lượng nhỏ và khó tách ra khỏi nhau là
phương pháp chưng cất
phương pháp chiết
phương pháp kết tinh
sắc kí cột
Chất nào sau đây không phải là hợp chất hữu cơ?
CH4
CH3COOH
HCN
HCOONa
Trong thành phần phân tử hydrocarbon phải có nguyên tố
carbon, hydrogen
oxygen, hydrogen
carbon, oxygen
carbon, nitrogen
Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ phải luôn có nguyên tố
carbon và hydrogen
carbon
carbon, hydrogen và oxygen
carbon và nitrogen
Liên kết hoá học chủ yếu giữa các nguyên tử trong hợp chất hữu cơ là
liên kết hydrogen
tương tác Van der Waals
liên kết ion
liên kết cộng hoá trị
Phản ứng hoá học của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra
chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định
nhanh và cho một sản phẩm duy nhất
nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định
chậm, hoàn toàn, không theo một hướng nhất định
