wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sự điện li 16/8/2021

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.

b)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

c)

Sự điện li là sự phân li chất thành ion khi trong nước hay khi nóng chảy

d)

Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.

2.

Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do

a)

Sự chuyển dịch của các electron

b)

Sự chuyển dịch của các cation

c)

Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan

d)

Sự chuyển dịch của cả cation và anion

3.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan

b)

CaCl2 nóng chảy

c)

NaOH nóng chảy

d)

HBr hòa tan trong nước

4.

Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

5.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

CH3COOH

6.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

Mg(OH)2

b)

HClO

c)

HF

d)

AgNO3

7.

Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?

a)

HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3

b)

HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3

c)

H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF

d)

Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl

8.

Những muối có khả năng điện li hoàn toàn trong nước là

a)

NaCl, Na2SO4, K2CO3, AgNO3

b)

Hg(CN)2, NaHSO4, KHSO3, AlCl3

c)

Hg(CN)2, HgCl2, CuSO4, NaNO3

d)

HgCl2, CH3COONa, Na2S, (NH4)2CO

9.

Có bao nhiêu chất điện li mạnh trong số các chất sau: NaCl, KClO, HF, CH3COOH?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh

a)

NaCl, HCl, NaOH

b)

HF, C6H6, KCl.

c)

H2S, H2SO4, NaOH

d)

Fe(OH)2, CaSO4, NaHCO3

11.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?

a)

H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.

b)

HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.

c)

HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.

d)

H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.

12.

HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, NaOH, NaCl, CuSO4,CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li yếu là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

13.

Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu ?

a)

HgCl2

b)

HCl.

c)

KOH.

d)

NaCl.

14.

Dãy nào chỉ gồm những chất điện li yếu?

a)

H2S, H2SO4, CaCO3.

b)

H2O, HF, H2S.

c)

CH3COONa, H2S, H2O.

d)

HCl, NaOH, Na2CO3.

15.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?

a)

H2S, H2SO3, H2SO4.

b)

H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.

c)

H2S, CH3COOH, HClO.

d)

H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.

16.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

HNO3 → H+ + NO3-

b)

KSO4→ K2+ + SO42-

c)

Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-

d)

HF ⇄ H+ + F-

17.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu

a)

H2SO3

b)

HCl

c)

HNO3

d)

H2SO4

18.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh

a)

H3PO4

b)

H2S

c)

CH3COOH

d)

BaCl2

19.

Dãy nào dưới đây cho gồm các chất điện li mạnh ?

a)

NaCl, AgCl, HNO3, Ba(OH)2, CH3COOH.

b)

BaSO4,H2O,NaOH,HCl, CuSO4

c)

NaClO,Al2(SO4)3,KNO3,KOH, HCl

d)

CaCO3,H2SO4,Ba(OH)2,HNO3,CH3COONa

20.

Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước không bị điện li

a)

CuCl2

b)

HBr

c)

Saccarozơ (C12H22O11)

d)

BaCl2

21.

Chất nào không điện li ra ion khi hòa tan trong nước?

a)

Đường glucozơ

b)

HClO4

c)

CaCl2

d)

NH4NO3

22.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?

a)

HCl → H+ + Cl-

b)

CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+

c)

H3PO4 → 3H+ + PO43-

d)

Na3PO4 → 3Na+ + PO43-

23.

Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất?

a)

NH4NO3

b)

Al2(SO4)3

c)

H2SO4

d)

Ca(OH)2

24.
Chất nào là chất điện li?
a)
C6H12O6
b)
CH4
c)
NaCl
d)
C2H4
25.
Dung dịch chất điện li dẫn được điện là do?
a)
Sự chuyển dịch của các electron
b)
Sự chuyển dịch của các cation
c)
Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan
d)
Sự chuyển dịch của các cation và anion
26.
Chất nào sau đây không dẫn được điện?
a)
KCl rắn, khan
b)
CaCl2 nóng chảy
c)
NaOH nóng chảy
d)
Dung dịch HCl
27.
chất điện li là chất tan trong nước
a)
Phân li ra ion
b)
Phân li một phần ra ion
c)
Phân li hoàn toàn ra ion
d)
Tạo dung dịch dẫn điện tốt
28.
Dung dịch chất điện li là một dung dịch
a)
không dẫn điện
b)
dẫn nhiệt
c)
không dẫn nhiệt
d)
dẫn điện
29.
Dung dịch nào sau đây không dẫn điện được
a)
CaSO4
b)
Al2(SO4)3
c)
CH3OH
d)
HCl
30.
Trường hợp nào sau đây không dẫn được điện?
a)
Muối ăn rắn, khan
b)
Dung dịch axit clohidric
c)
Nước biển
d)
Nước sông, hồ, ao
31.

Chất nào sau đây không phân li hoàn toàn trong dung dịch?

a)

H3PO4

b)

NaOH

c)

NaCl

d)

NH4Cl

32.

Nồng độ H+ trong dung dịch H2SO4 0,1M?

a)

0,1M

b)

0,2M

c)

0,05M

d)

0,15M

33.

Dãy gồm những chất đều là chất điện li mạnh

a)

KOH, NaCl, H2CO3

b)

Na2S, Mg(OH)2, HCl.

c)

HClO, NaNO3, Ca(OH)2.

d)

HCl, Fe(NO3)3, Ba(OH)2.

34.

Axit sunfuric là

a)

axit 4 nấc.

b)

axit 2 nấc.

c)

axit 3 nấc.

d)

axit 1 nấc.

35.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

NH4NO3

b)

Na3PO4

c)

Ca(HCO3)2

d)

CH3COOK

36.

Chất nào sau đây là chất lưỡng tính

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

Zn(OH)2

d)

AlCl3.

37.

Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối axit là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

38.

Nồng độ mol của ion NO3- trong dung dịch Ba(NO3)2 0,1M là

a)

0,1M

b)

0,2M

c)

0,3M.

d)

0,4M

39.

Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự điện li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

NaOH.

d)

NaCl.

41.

Axit nào là axit nhiều nấc?

a)

HCl

b)

HNO3HNO_3

c)

CH3COOHCH_3COOH

d)

H2CO3H_2CO_3

42.

Cho phản ứng ion thu gọn H+ + OH- →H2O. Phản ứng xảy ra được là vì

a)

Sản phẩm sau phản ứng có chất kết tủa.

b)

Sản phẩm sau phản ứng có chất khí.

c)

Sản phẩm sau phản ứng có chất tan

d)

Sản phẩm sau phản ứng có chất điện li yếu

43.

Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?

a)

Giá trị pH tăng thì độ axit giảm.

b)

Dd có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh.

c)

Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.

d)

Dd có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.

44.

Các chất nào trong dãy các chất sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh.

a)

Al(OH)3 ; (NH2)2 CO ; NH4Cl

b)

Ba(OH)2 ; AlCl3 ; ZnO

c)

Mg(HCO3)2 ; FeO ; KOH

d)

NaHCO3 ; Zn(OH)2 ; CH3COONH4

45.

Dung dịch A có a mol NH4+ , b mol Mg2+, c mol SO42-, d mol HCO3-. Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d ?

a)

2a + b = 2c + d

b)

2a + 2b = 2c + 2d

c)

a + 2b = 2c + d

d)

a + 2b = c + 2d

46.

Trong các dung dịch sau đây : K2CO3 ; KCl ; CH3COONa ; NH4Cl ; NaHSO4 ; Na2S. Có bao nhiêu dung dịch có pH > 7

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

47.

Dung dịch nào sau đây có nồng độ ion H+ cao nhất ?

a)

Nước chanh pH = 2

b)

Cà phê đen pH = 5

c)

Thuốc tẩy dầu pH= 11

d)

Máu pH = 7,4

48.

Trong số các chất sau: H2S, Cl2, H2SO3, NaHCO3, C6H12O6, Ca(OH)2, HF, NaClO, C6H6. Số chất điện li là

a)

6.

b)

7

c)

8.

d)

9.

49.

Các ion nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch:

a)

Na+, NO3-, Mg2+, Cl-

b)

NH4+, OH-, Fe3+, Cl-

c)

Fe3+, NO3-, Mg2+, Cl-

d)

H+, NH4+, SO42-, Cl-

50.

Phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ H2S là

a)

H2 + S → H2S

b)

FeS(r) + 2HCl → 2H2S + FeCl2

c)

BaS + H2SO4 (loãng) → H2S +2 BaSO4.

d)

Na2S +2 HCl→ H2S +2 NaCl.

51.

pH dung dịch X gồm NaOH 0,04M và KOH 0,06M bằng

a)

13

b)

12

c)

2

d)

1

52.

Cho các hiđroxit sau: Mg(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Cr(OH)2. Số hiđroxit có tính lưỡng tính là:

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

53.

pH của các dung dịch HCl 0,001M và dung dịch Ba(OH)2 0,005M lần lượt bằng :

a)

2 và 11,7

b)

2 và 2,3

c)

3 và 2

d)

3 và 12

54.

Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M được 2V ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là?

a)

12

b)

13

c)

2

d)

1

55.

Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M được 2V ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là?

a)

12

b)

13

c)

2

d)

1

56.

Dung dịch X chứa a mol Mg2+, b mol Al3+ , 0,1 mol SO42- , 0,6 mol NO3-. Cô cạn X thì thu được 54,6g chất rắn khan. Vậy a, b lần lượt là :

a)

. 0,2 và 0,1

b)

. 0,1 và 0,2

c)

0,05 và 0,1

d)

0,1 và 0,05

57.

Cho 0,5 mol dung dịch NaOH vào dung dịch chứa 0,15 mol AlCl3. Sau phản ứng, khối lượng kết tủa tạo ra là

a)

3,90 gam.

b)

11,70 gam.

c)

5,85 gam.

d)

7,80 gam.

58.

Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?

a)

Zn(OH)2.

b)

Fe(OH)3.

c)

Mg(OH)2.

d)

Ba(OH)2.

59.

Số cation có trong dung dịch chứa đồng thời NaHSO4 và K2SO4 là (bỏ qua sự phân li của nước)

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

60.

Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al(NO3)3 0,150M là

a)

0,05M.

b)

0,15M.

c)

0,45M.

d)

0,30M.

61.

Dung dịch Ba(OH)2 0,05M có pH bằng

a)

1.

b)

2.

c)

12.

d)

13.

62.

Dung dịch HNO3 0,001M có pH bằng

a)

3.

b)

2.

c)

1.

d)

4.

63.

Để trung hòa 50 ml dung dịch H2SO4 0,2M cần 100 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là

a)

0,2.

b)

0,4.

c)

0,6.

d)

0,8.

64.

Dung dịch dưới đây có pH = ?

a)

A. < 7

b)

B. >7

c)

C. =7

65.

Dãy gồm các hidroxit lưỡng tính là

a)

A. Pb(OH)2, Cu(OH)2, Zn(OH)2.

b)

B. Al(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2.

c)

C. Cu(OH)2, Zn(OH)2, Mg(OH)2.

d)

D. Mg(OH)2, Zn(OH)2, Pb(OH)2.

66.

Phản ứng Ba(OH)2 + Na2CO3 có phương trình ion thu gọn là

a)

a.Ba + + CO3 2- = BaCO3

b)

b. Ba + + CO3 _ = BaCO3

c)

c.Ba 2+ + CO3 2_ = BaCO3

d)

d. Ba + + CO3 2- = BaCO3

67.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

a)

A. Những ion nào tồn tại trong dung dịch.

b)

B. Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.

c)

C. Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.

d)

D. Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.

68.

Cho K dư vào dung dịch chứa AlCl3. Hãy cho biết hiện tượng xảy ra?

a)

A. Có khí bay lên.

b)

B. Có khí bay lên và có kết tủa keo trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn.

c)

C. Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan một phần.

d)

D. Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện.

69.

Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion trong số các ion sau: Ba2+, Al3+, Na+, Ag+, CO32-, NO3-, Cl-, SO42-. Các dung dịch đó là:

a)

A. AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3.

b)

B. AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3.

c)

C. AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4.

d)

D. Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3.

70.

Sục khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ba(AlO2)2. Hãy cho biết hiện tượng nào sau đây xảy ra?

a)

A. ban đầu không có kết tủa sau đó có kết tủa trắng.

b)

B. có kết tủa trắng và kết tủa không tan trong CO2 dư.

c)

C. có kết tủa trắng và kết tủa tan hoàn toàn khi dư CO2.

d)

D. không có hiện tượng gì.

71.

Câu 8: Nồng độ mol của cation trong dung dịch CuCl2 0,1M là

a)

A. 0,3M.

b)

B. 0,4M.

c)

C. 0,1M.

d)

D. 0,2M.

72.

Câu 9: Trộn 150 ml dung dịch MgCl2 0,5M với 50 ml dung dịch NaCl 1M thì nồng độ ion Cl- có trong dung dịch tạo thành là

a)

A. 2M.

b)

B. 1M.

c)

C. 1,5M.

d)

D. 0,5M.

73.

Câu 10: Giá trị pH của dung dịch HNO3 0,1M là

a)

A. 2.

b)

B. 12.

c)

C. 10.

d)

D. 1.

74.

Câu 12: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

A. Na2SO4.

b)

B. Na2CO3.

c)

C. HCl.

d)

D. KCl.

75.

Câu 13: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

A. CuCl2.

b)

B. NaCl.

c)

C. K2SO4.

d)

D. KOH.

76.

Câu 14: Dung dịch H2SO4 không tham gia phản ứng trao đổi ion với dung dịch nào sau đây?

a)

A. BaCl2.

b)

B. KCl.

c)

C. NaOH.

d)

D. Na2CO3.

77.

Câu 16: Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là

a)

A. Ca2+, Cl-, Na+, CO32-.

b)

B. Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+.

c)

C. Na+, OH-, HCO3-, K+. .

d)

D. K+, Ba2+, OH-, Cl-

78.

Câu 17: Một dung dịch có chứa các ion : Mg2+ (0,1 mol), K+ (0,5 mol), NO3- (0,3 mol), và SO42- (x mol). Giá trị của x là

a)

A. 0,2.

b)

B. 0,5.

c)

C. 0,1.

d)

D. 0,4.

79.

Câu 18: Dung dịch nào sau đây có pH < 7?

a)

A. KCl.

b)

B. Na2SO4.

c)

C. Ba(OH)2.

d)

D. HCl.

80.

Câu 19: Các dung dịch NaCl, HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là

a)

A. HCl.

b)

B. CH3COOH.

c)

C. NaCl.

d)

D. H2SO4.

81.

Câu 20: Hòa tan m gam Na vào nước được 100 ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của m bằng

a)

A. 0,23.

b)

B. 2,3.

c)

C. 3,45.

d)

D. 0,46.

82.

Có 4 dung dịch có nồng độ bằng nhau: HCl (pH = a); H2SO4 (pH = b); NH4Cl (pH = c); NaOH (pH = d). Kết quả nào sau đây đúng:

a)

d < c < a < b.

b)

a < b < c < d.

c)

c < a < d < b.

d)

b < a < c < d.

83.

Dung dịch HCl 0,01M. pH của dung dịch có giá trị là:

a)

3

b)

2,5

c)

1

d)

2

84.

Thứ tự tăng dần độ bazơ của các dung dịch sau: dd A (pH = 9), dd B (pH = 7), dd C (pH = 3), dd D (pH = 11) là

a)

dd D, dd A, dd B, dd. C.

b)

dd D, dd B, dd C, dd A.

c)

dd C, dd B, dd A, dd. D.

d)

dd A, dd B, dd C, dd D.

85.

Dẫn 4,48 lít khí HCl (đktc) vào 2 lít nước thu được 2 lít dung dịch có pH là:

a)

3

b)

2

c)

1,5

d)

1

86.

Đâu là Chất chỉ thị axit - bazơ

a)

Nước.

b)

Dầu ăn.

c)

Qùy tím.

d)

Rượu etylic.

87.

Cho các dung dịch HCl, H2SO4 và CH3COOH có cùng giá trị pH. Sự sắp xếp nào sau đây đúng với giá trị nồng độ mol của các dung dịch trên?

a)

HCl < H2SO4 < CH3COOH.

b)

H2SO4 < HCl < CH3COOH.

c)

H2SO4 < CH3COOH < HCl.

d)

CH3COOH < HCl < H2SO4.

88.

Chọn biểu thức đúng. Trong dung dịch bất kì 25oC, ta có:

a)

[H+].[OH-] = 10-7

b)

[H+].[OH-] = 10-14

c)

[H+] . [OH-] =1

d)

[H+] + [OH-] = 0

89.

Công thức tính pH

a)

pH = - log [OH-]

b)

pH = log [H+]

c)

pH = - log [H+]

d)

pH = - 10 log [H+]

90.

Dãy các chất nào đều gồm các bazơ theo A- re-ni-ut?

a)

NaOH, HNO3, CaCl2

b)

NaOH, KOH, CaCO3

c)

KOH, NaOH, Ba(OH)2

d)

NaOH, K2CO3, CH3COOH

91.

Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

a)

HCl.

b)

K3PO4.

c)

KBr.

d)

HNO3

92.

Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch

a)

KOH.

b)

HCl

c)

KNO3.

d)

BaCl2

93.

Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

AlCl3 và CuSO4.

b)

HCl và AgNO3

c)

NaAlO2 và HCl

d)

NaHSO4 và NaHCO3

94.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2

b)

K2O và H2O

c)

dung dịch NaOH và Al2O3

d)

Na và dung dịch KCl

95.

Dãy nào sau đây gồm các chất không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch HCl?

a)

CuS, Ca3(PO­4)2, CaCO3

b)

AgCl, BaSO3, Cu(OH)2

c)

BaCO3, Fe(OH)3, FeS.

d)

BaSO4, FeS2, ZnO

96.

Trong dung dịch ion CO32- cùng tồn tại với các ion

a)

NH4+, Na+, K+.

b)

Cu2+, Mg2+, Al3+.

c)

Fe2+, Zn2+, Al3+

d)

Fe3+, HSO4-.

97.

Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?

a)

Na+, Cl- , S2-, Cu2+.

b)

K+, OH-, Ba2+, HCO3-

c)

Ag+, Ba2+, NO3-, OH-.

d)

HSO4- , NH4+, Na+, NO3-.

98.

Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.

b)

Ba2+, Al3+, Cl, HSO4-.

c)

Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl

d)

K+, NH4+, Cl, PO43-.

99.

Phương trình ion: Ca2+ + CO3 2- → CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?

(1) CaCl2 + Na2CO3;

(2) Ca(OH)2 + CO2;

3) Ca(HCO3)2 + NaOH;

(4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3.

a)

(1) và (2).

b)

(2) và (3).

c)

(1) và (4).

d)

(2) và (4).

100.

Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3 ?

a)

FeSO4 + KMnO4 + H2SO4

b)

Fe2(SO4)3 + KI

c)

Fe(NO3)3 + Fe

d)

Fe(NO3)3 + KOH

101.

Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O ?

a)

A. HCl + NaOH → H2O + NaCl

b)

B. NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3

c)

C. H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4

d)

D. H2SO4 +Ba(OH)2 → 2 H2O + BaSO4

102.

Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch

a)

HCl.

b)

H2SO4.

c)

NaNO3.

d)

NaOH.

103.

Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy có hiện tượng:

a)

xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ.

b)

xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó tan dần.

c)

xuất hiện kết tủa màu xanh.

d)

xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó không tan.

104.

Chất nào dưới đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?

a)

Na2CO3

b)

NH4Cl.

c)

NH3.

d)

NaHCO3

105.

Để thu được Al(OH)3 ta thực hiện thí nghiệm nào là thích hợp nhất?

a)

Cho từ từ muối AlCl3 vào cốc đựng dung dịch NaOH

b)

Cho từ từ muối NaAlO2 vào cốc đựng dung dịch HCl.

c)

Cho nhanh dung dịch NaOH vào cốc đựng dung dịch muối AlCl3.

d)

Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3.

106.

Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại ( các ion không phản ứng) trong cùng một dung dịch?

a)

Na+, Cl- , S2-, Cu2+.

b)

K+, OH-, Ba2+, CO32-

c)

Ag+, Ba2+, NO3-, Cl-.

d)

SO42- , H+, Na+, NO3-.

107.

Cho vào dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch HCl. Phương trình xảy ra được là do sản phẩm phản ứng sinh ra chất

a)

nước.

b)

điện ly yếu.

c)

bay hơi.

d)

kết tủa.

108.

Phản ứng Ba(OH)2 tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2 có phương trình ion thu gọn là

a)

Ba2+ + NO3- → Ba(NO3)2.

b)

Cu2+ + OH- → CuOH.

c)

Cu2+ + 2OH- → Cu(OH)2.

d)

Cu(OH)2 → Cu2+ + 2OH-.

109.

Phương trình ion thu gọn khi cho dung dịch Na2S tác dụng với dung dịch HCl là

a)

Na+ + Cl- → NaCl

b)

NaCl → Na+ + Cl-

c)

2H+ + S2- → H2S

d)

H2S → 2H+ + S2-

110.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng: CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O + CO2 là:

a)

CaCO3 + 2H+ + 2NO3-→ Ca(NO3)2 + H2O + CO2

b)

CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + H2O + CO2

c)

Ca2+ + 2NO3- →Ca(NO3)2

d)

CO32-+ 2H+ → H2O + CO2