Font size
WorksheetsSự điện li 16/8/2021
Total questions: 110
Worksheet time: 55mins
Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.
Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Sự điện li là sự phân li chất thành ion khi trong nước hay khi nóng chảy
Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.
Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do
Sự chuyển dịch của các electron
Sự chuyển dịch của các cation
Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan
Sự chuyển dịch của cả cation và anion
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
KCl rắn, khan
CaCl2 nóng chảy
NaOH nóng chảy
HBr hòa tan trong nước
Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?
3
4
5
2
Chất nào sau đây là chất điện li yếu
HCl
H2SO4
HNO3
CH3COOH
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Mg(OH)2
HClO
HF
AgNO3
Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?
HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3
HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3
H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF
Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl
Những muối có khả năng điện li hoàn toàn trong nước là
NaCl, Na2SO4, K2CO3, AgNO3
Hg(CN)2, NaHSO4, KHSO3, AlCl3
Hg(CN)2, HgCl2, CuSO4, NaNO3
HgCl2, CH3COONa, Na2S, (NH4)2CO
Có bao nhiêu chất điện li mạnh trong số các chất sau: NaCl, KClO, HF, CH3COOH?
1
2
3
4
Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh
NaCl, HCl, NaOH
HF, C6H6, KCl.
H2S, H2SO4, NaOH
Fe(OH)2, CaSO4, NaHCO3
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.
HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.
H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, NaOH, NaCl, CuSO4,CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li yếu là
3
4
5
6
Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu ?
HgCl2
HCl.
KOH.
NaCl.
Dãy nào chỉ gồm những chất điện li yếu?
H2S, H2SO4, CaCO3.
H2O, HF, H2S.
CH3COONa, H2S, H2O.
HCl, NaOH, Na2CO3.
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
H2S, H2SO3, H2SO4.
H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
H2S, CH3COOH, HClO.
H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
HNO3 → H+ + NO3-
K2SO4→ K2+ + SO42-
Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-
HF ⇄ H+ + F-
Chất nào sau đây là chất điện li yếu
H2SO3
HCl
HNO3
H2SO4
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh
H3PO4
H2S
CH3COOH
BaCl2
Dãy nào dưới đây cho gồm các chất điện li mạnh ?
NaCl, AgCl, HNO3, Ba(OH)2, CH3COOH.
BaSO4,H2O,NaOH,HCl, CuSO4
NaClO,Al2(SO4)3,KNO3,KOH, HCl
CaCO3,H2SO4,Ba(OH)2,HNO3,CH3COONa
Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước không bị điện li
CuCl2
HBr
Saccarozơ (C12H22O11)
BaCl2
Chất nào không điện li ra ion khi hòa tan trong nước?
Đường glucozơ
HClO4
CaCl2
NH4NO3
Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?
HCl → H+ + Cl-
CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+
H3PO4 → 3H+ + PO43-
Na3PO4 → 3Na+ + PO43-
Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất?
NH4NO3
Al2(SO4)3
H2SO4
Ca(OH)2
Chất nào sau đây không phân li hoàn toàn trong dung dịch?
H3PO4
NaOH
NaCl
NH4Cl
Nồng độ H+ trong dung dịch H2SO4 0,1M?
0,1M
0,2M
0,05M
0,15M
Dãy gồm những chất đều là chất điện li mạnh
KOH, NaCl, H2CO3
Na2S, Mg(OH)2, HCl.
HClO, NaNO3, Ca(OH)2.
HCl, Fe(NO3)3, Ba(OH)2.
Axit sunfuric là
axit 4 nấc.
axit 2 nấc.
axit 3 nấc.
axit 1 nấc.
Muối nào sau đây là muối axit?
NH4NO3
Na3PO4
Ca(HCO3)2
CH3COOK
Chất nào sau đây là chất lưỡng tính
NaCl
NaOH
Zn(OH)2
AlCl3.
Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối axit là
0
1
2
3
Nồng độ mol của ion NO3- trong dung dịch Ba(NO3)2 0,1M là
0,1M
0,2M
0,3M.
0,4M
Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự điện li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion?
2
3
4
5
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
HCl.
Na2SO4.
NaOH.
NaCl.
Axit nào là axit nhiều nấc?
HCl
HNO3
CH3COOH
H2CO3
Cho phản ứng ion thu gọn H+ + OH- →H2O. Phản ứng xảy ra được là vì
Sản phẩm sau phản ứng có chất kết tủa.
Sản phẩm sau phản ứng có chất khí.
Sản phẩm sau phản ứng có chất tan
Sản phẩm sau phản ứng có chất điện li yếu
Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ?
Giá trị pH tăng thì độ axit giảm.
Dd có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh.
Giá trị pH tăng thì độ axit tăng.
Dd có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.
Các chất nào trong dãy các chất sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh vừa tác dụng với dung dịch axit mạnh.
Al(OH)3 ; (NH2)2 CO ; NH4Cl
Ba(OH)2 ; AlCl3 ; ZnO
Mg(HCO3)2 ; FeO ; KOH
NaHCO3 ; Zn(OH)2 ; CH3COONH4
Dung dịch A có a mol NH4+ , b mol Mg2+, c mol SO42-, d mol HCO3-. Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d ?
2a + b = 2c + d
2a + 2b = 2c + 2d
a + 2b = 2c + d
a + 2b = c + 2d
Trong các dung dịch sau đây : K2CO3 ; KCl ; CH3COONa ; NH4Cl ; NaHSO4 ; Na2S. Có bao nhiêu dung dịch có pH > 7
3
4
2
5
Dung dịch nào sau đây có nồng độ ion H+ cao nhất ?
Nước chanh pH = 2
Cà phê đen pH = 5
Thuốc tẩy dầu pH= 11
Máu pH = 7,4
Trong số các chất sau: H2S, Cl2, H2SO3, NaHCO3, C6H12O6, Ca(OH)2, HF, NaClO, C6H6. Số chất điện li là
6.
7
8.
9.
Các ion nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch:
Na+, NO3-, Mg2+, Cl-
NH4+, OH-, Fe3+, Cl-
Fe3+, NO3-, Mg2+, Cl-
H+, NH4+, SO42-, Cl-
Phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ → H2S là
H2 + S → H2S
FeS(r) + 2HCl → 2H2S + FeCl2
BaS + H2SO4 (loãng) → H2S +2 BaSO4.
Na2S +2 HCl→ H2S +2 NaCl.
pH dung dịch X gồm NaOH 0,04M và KOH 0,06M bằng
13
12
2
1
Cho các hiđroxit sau: Mg(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Cr(OH)2. Số hiđroxit có tính lưỡng tính là:
6
3
4
5
pH của các dung dịch HCl 0,001M và dung dịch Ba(OH)2 0,005M lần lượt bằng :
2 và 11,7
2 và 2,3
3 và 2
3 và 12
Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M được 2V ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là?
12
13
2
1
Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M được 2V ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là?
12
13
2
1
Dung dịch X chứa a mol Mg2+, b mol Al3+ , 0,1 mol SO42- , 0,6 mol NO3-. Cô cạn X thì thu được 54,6g chất rắn khan. Vậy a, b lần lượt là :
. 0,2 và 0,1
. 0,1 và 0,2
0,05 và 0,1
0,1 và 0,05
Cho 0,5 mol dung dịch NaOH vào dung dịch chứa 0,15 mol AlCl3. Sau phản ứng, khối lượng kết tủa tạo ra là
3,90 gam.
11,70 gam.
5,85 gam.
7,80 gam.
Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
Zn(OH)2.
Fe(OH)3.
Mg(OH)2.
Ba(OH)2.
Số cation có trong dung dịch chứa đồng thời NaHSO4 và K2SO4 là (bỏ qua sự phân li của nước)
2.
3.
4.
5.
Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al(NO3)3 0,150M là
0,05M.
0,15M.
0,45M.
0,30M.
Dung dịch Ba(OH)2 0,05M có pH bằng
1.
2.
12.
13.
Dung dịch HNO3 0,001M có pH bằng
3.
2.
1.
4.
Để trung hòa 50 ml dung dịch H2SO4 0,2M cần 100 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là
0,2.
0,4.
0,6.
0,8.
Dung dịch dưới đây có pH = ?
A. < 7
B. >7
C. =7
Dãy gồm các hidroxit lưỡng tính là
A. Pb(OH)2, Cu(OH)2, Zn(OH)2.
B. Al(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2.
C. Cu(OH)2, Zn(OH)2, Mg(OH)2.
D. Mg(OH)2, Zn(OH)2, Pb(OH)2.
Phản ứng Ba(OH)2 + Na2CO3 có phương trình ion thu gọn là
a.Ba + + CO3 2- = BaCO3
b. Ba + + CO3 _ = BaCO3
c.Ba 2+ + CO3 2_ = BaCO3
d. Ba + + CO3 2- = BaCO3
Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết
A. Những ion nào tồn tại trong dung dịch.
B. Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.
C. Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.
D. Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.
Cho K dư vào dung dịch chứa AlCl3. Hãy cho biết hiện tượng xảy ra?
A. Có khí bay lên.
B. Có khí bay lên và có kết tủa keo trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn.
C. Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan một phần.
D. Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện.
Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion trong số các ion sau: Ba2+, Al3+, Na+, Ag+, CO32-, NO3-, Cl-, SO42-. Các dung dịch đó là:
A. AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3.
B. AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3.
C. AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4.
D. Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3.
Sục khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ba(AlO2)2. Hãy cho biết hiện tượng nào sau đây xảy ra?
A. ban đầu không có kết tủa sau đó có kết tủa trắng.
B. có kết tủa trắng và kết tủa không tan trong CO2 dư.
C. có kết tủa trắng và kết tủa tan hoàn toàn khi dư CO2.
D. không có hiện tượng gì.
Câu 8: Nồng độ mol của cation trong dung dịch CuCl2 0,1M là
A. 0,3M.
B. 0,4M.
C. 0,1M.
D. 0,2M.
Câu 9: Trộn 150 ml dung dịch MgCl2 0,5M với 50 ml dung dịch NaCl 1M thì nồng độ ion Cl- có trong dung dịch tạo thành là
A. 2M.
B. 1M.
C. 1,5M.
D. 0,5M.
Câu 10: Giá trị pH của dung dịch HNO3 0,1M là
A. 2.
B. 12.
C. 10.
D. 1.
Câu 12: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
A. Na2SO4.
B. Na2CO3.
C. HCl.
D. KCl.
Câu 13: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A. CuCl2.
B. NaCl.
C. K2SO4.
D. KOH.
Câu 14: Dung dịch H2SO4 không tham gia phản ứng trao đổi ion với dung dịch nào sau đây?
A. BaCl2.
B. KCl.
C. NaOH.
D. Na2CO3.
Câu 16: Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là
A. Ca2+, Cl-, Na+, CO32-.
B. Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+.
C. Na+, OH-, HCO3-, K+. .
D. K+, Ba2+, OH-, Cl-
Câu 17: Một dung dịch có chứa các ion : Mg2+ (0,1 mol), K+ (0,5 mol), NO3- (0,3 mol), và SO42- (x mol). Giá trị của x là
A. 0,2.
B. 0,5.
C. 0,1.
D. 0,4.
Câu 18: Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
A. KCl.
B. Na2SO4.
C. Ba(OH)2.
D. HCl.
Câu 19: Các dung dịch NaCl, HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ nhất là
A. HCl.
B. CH3COOH.
C. NaCl.
D. H2SO4.
Câu 20: Hòa tan m gam Na vào nước được 100 ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của m bằng
A. 0,23.
B. 2,3.
C. 3,45.
D. 0,46.
Có 4 dung dịch có nồng độ bằng nhau: HCl (pH = a); H2SO4 (pH = b); NH4Cl (pH = c); NaOH (pH = d). Kết quả nào sau đây đúng:
d < c < a < b.
a < b < c < d.
c < a < d < b.
b < a < c < d.
Dung dịch HCl 0,01M. pH của dung dịch có giá trị là:
3
2,5
1
2
Thứ tự tăng dần độ bazơ của các dung dịch sau: dd A (pH = 9), dd B (pH = 7), dd C (pH = 3), dd D (pH = 11) là
dd D, dd A, dd B, dd. C.
dd D, dd B, dd C, dd A.
dd C, dd B, dd A, dd. D.
dd A, dd B, dd C, dd D.
Dẫn 4,48 lít khí HCl (đktc) vào 2 lít nước thu được 2 lít dung dịch có pH là:
3
2
1,5
1
Đâu là Chất chỉ thị axit - bazơ
Nước.
Dầu ăn.
Qùy tím.
Rượu etylic.
Cho các dung dịch HCl, H2SO4 và CH3COOH có cùng giá trị pH. Sự sắp xếp nào sau đây đúng với giá trị nồng độ mol của các dung dịch trên?
HCl < H2SO4 < CH3COOH.
H2SO4 < HCl < CH3COOH.
H2SO4 < CH3COOH < HCl.
CH3COOH < HCl < H2SO4.
Chọn biểu thức đúng. Trong dung dịch bất kì 25oC, ta có:
[H+].[OH-] = 10-7
[H+].[OH-] = 10-14
[H+] . [OH-] =1
[H+] + [OH-] = 0
Công thức tính pH
pH = - log [OH-]
pH = log [H+]
pH = - log [H+]
pH = - 10 log [H+]
Dãy các chất nào đều gồm các bazơ theo A- re-ni-ut?
NaOH, HNO3, CaCl2
NaOH, KOH, CaCO3
KOH, NaOH, Ba(OH)2
NaOH, K2CO3, CH3COOH
Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
HCl.
K3PO4.
KBr.
HNO3
Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
KOH.
HCl
KNO3.
BaCl2
Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
AlCl3 và CuSO4.
HCl và AgNO3
NaAlO2 và HCl
NaHSO4 và NaHCO3
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2
K2O và H2O
dung dịch NaOH và Al2O3
Na và dung dịch KCl
Dãy nào sau đây gồm các chất không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch HCl?
CuS, Ca3(PO4)2, CaCO3
AgCl, BaSO3, Cu(OH)2
BaCO3, Fe(OH)3, FeS.
BaSO4, FeS2, ZnO
Trong dung dịch ion CO32- cùng tồn tại với các ion
NH4+, Na+, K+.
Cu2+, Mg2+, Al3+.
Fe2+, Zn2+, Al3+
Fe3+, HSO4-.
Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?
Na+, Cl- , S2-, Cu2+.
K+, OH-, Ba2+, HCO3-
Ag+, Ba2+, NO3-, OH-.
HSO4- , NH4+, Na+, NO3-.
Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.
Ba2+, Al3+, Cl–, HSO4-.
Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl–
K+, NH4+, Cl–, PO43-.
Phương trình ion: Ca2+ + CO3 2- → CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?
(1) CaCl2 + Na2CO3;
(2) Ca(OH)2 + CO2;
3) Ca(HCO3)2 + NaOH;
(4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3.
(1) và (2).
(2) và (3).
(1) và (4).
(2) và (4).
Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3 ?
FeSO4 + KMnO4 + H2SO4
Fe2(SO4)3 + KI
Fe(NO3)3 + Fe
Fe(NO3)3 + KOH
Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O ?
A. HCl + NaOH → H2O + NaCl
B. NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3
C. H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4
D. H2SO4 +Ba(OH)2 → 2 H2O + BaSO4
Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
HCl.
H2SO4.
NaNO3.
NaOH.
Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy có hiện tượng:
xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ.
xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó tan dần.
xuất hiện kết tủa màu xanh.
xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó không tan.
Chất nào dưới đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?
Na2CO3
NH4Cl.
NH3.
NaHCO3
Để thu được Al(OH)3 ta thực hiện thí nghiệm nào là thích hợp nhất?
Cho từ từ muối AlCl3 vào cốc đựng dung dịch NaOH
Cho từ từ muối NaAlO2 vào cốc đựng dung dịch HCl.
Cho nhanh dung dịch NaOH vào cốc đựng dung dịch muối AlCl3.
Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3.
Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại ( các ion không phản ứng) trong cùng một dung dịch?
Na+, Cl- , S2-, Cu2+.
K+, OH-, Ba2+, CO32-
Ag+, Ba2+, NO3-, Cl-.
SO42- , H+, Na+, NO3-.
Cho vào dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch HCl. Phương trình xảy ra được là do sản phẩm phản ứng sinh ra chất
nước.
điện ly yếu.
bay hơi.
kết tủa.
Phản ứng Ba(OH)2 tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2 có phương trình ion thu gọn là
Ba2+ + NO3- → Ba(NO3)2.
Cu2+ + OH- → CuOH.
Cu2+ + 2OH- → Cu(OH)2.
Cu(OH)2 → Cu2+ + 2OH-.
Phương trình ion thu gọn khi cho dung dịch Na2S tác dụng với dung dịch HCl là
Na+ + Cl- → NaCl
NaCl → Na+ + Cl-
2H+ + S2- → H2S
H2S → 2H+ + S2-
Phương trình ion rút gọn của phản ứng: CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O + CO2 là:
CaCO3 + 2H+ + 2NO3-→ Ca(NO3)2 + H2O + CO2
CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + H2O + CO2
Ca2+ + 2NO3- →Ca(NO3)2
CO32-+ 2H+ → H2O + CO2
