wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 106

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Khi tan trong nước, chất nào sau đây là chất điện li ?

a)

Saccarozo

C12H22O11 .

b)

NaCl .

c)

Dầu hỏa

d)

Ancol etylic.

2.

Ứng dụng nào sau đây không phải của N2

a)

Làm môi trường trơ trong nhiều ngành công nghiệp

b)

Chế tạo thuốc nổ, thuốc pháo

c)

Tổng hợp amoniac

d)

Bảo quản máu và các mẫu vật sinh học

3.

Tính chất hóa học của đơn chất N2 là?

a)

Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

b)

Chỉ có tính oxi hóa

c)

Chỉ có tính khử

d)

Vừa có tính bazo vừa có tính khử

4.

Khí nào sau đây có mùi khai và xốc

a)

N2.

b)

NH3.

c)

NO2.

d)

CO2.

5.

Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử?

a)

NH 3 + HCl → NH 4 Cl

b)

2NH 3 + 3CuO → N 2 + 3Cu + 3H 2 O

c)

NH 3 + H 2 O ⇆ NH 4 + + OH -

d)

2NH 3 + H 2 SO 4 → (NH 4 ) 2 SO 4

6.

Trong hợp chất HNO3 , nitơ có số oxi hóa là

a)

+3

b)

-3

c)

+2

d)

+5

7.
Chất nào là hợp chất hữu cơ?
a)
CO
b)
CO2
c)
Na2CO3
d)
CH4
8.
các hợp chất hữu cơ thường có tính chất nào sau đây?
a)
dễ bay hơi
b)
tan tốt trong nước
c)
bền với nhiệt
d)
phản ứng nhanh với các chất khác
9.
chất nào là hợp chất hữu cơ?
a)
thủy tinh
b)
rượu gạo
c)
đá vôi
d)
khí cacbonic
10.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, thu được khí CO2 và hơi H2O. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chất X chắc chắn có chứa C, H, và O.

b)

X là hợp chất C, H, O và có thể có N.

c)

X chắc chắn chứa C, H và có thể có O.

d)

X là hợp chất của 2 nguyên tố C, H.

11.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, thu được khí CO2, hơi H2O và khí N2. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N.

b)

X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N.

c)

X chắc chắn có chứa C, H, N và có thể có O.

d)

X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O.

12.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur?

a)

Màu vàng ở điều kiện thường.

b)

Thể rắn ở điều kiện thường.

c)

Không tan trong benzene.

d)

Không tan trong nước.

13.

Sulfur khai thác chủ yếu được dùng để

a)

làm nguyên liệu sản xuất sulfuric acid.

b)

làm chất lưu hóa cao su

c)

làm chất chống nấm mốc cho thực phẩm, dược liệu.

d)

Điều chế thuốc pháo, thuốc súng.

14.

Số oxi hóa của sulfur trong phân tử SO2SO_2

a)

+4.

b)

-2.

c)

+6.

d)

0.

15.

SO2 thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng hóa học nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
16.

Cho các phản ứng hóa học sau:

S + O2 → SO2

S + 3F2 → SF6

S + Hg → HgS

S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Cặp chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là

a)

SO3; H2SO4.

b)

SO2; SO3.

c)

H2S; SO2.

d)

S; SO2.

18.

Trong phản ứng giữa sulfur và nhôm, sulfur thể hiện tính

a)

oxi hóa.

b)

khử.

c)

acid.

d)

base.

19.

Sản phẩm tạo thành khi sulfur phản ứng với sắt là

a)

Fe2S3

b)

FeS

c)

FeS2

d)

Fe4S3

20.

Sulfur thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Fe

b)

O2

c)

H2

d)

Cu

21.

Để thu hồi Hg (mercury) rơi vãi trong phòng thí nghiệm người ta dùng chất nào sau đây?

a)

Bột gạo.

b)

Bột iron (Fe).

c)

Bột sulfur (S).

d)

Dung dịch giấm ăn.

22.

SO2 là một nguyên nhân gây nên hiện tượng nào sau đây?

a)

Thủng tầng ozone.

b)

Hạn hán.

c)

Mưa acid

d)

Hiệu ứng nhà kính

23.

Phát biểu nào sau đây về sulfur là đúng?

a)

Sulfur ở nằm ở nhóm IVA trong bảng tuần hoàn

b)

Sulfur có độ âm điện cao hơn oxi

c)

Số oxi hóa cao nhất của sulfur là +4

d)

Sulfur trong tự nhiên tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất

24.

Cho phương trình hóa học của pư: SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O.

Vai trò các chất tham gia phản ứng là

a)

SO2 là chất khử, H2S là chất oxi hóa

b)

SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử

c)

SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

d)

SO2 vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa

25.

Ứng dụng nào sau đây không phải của N2?

a)

Tổng hợp NH3.

b)

Bảo quản máu.

c)

Diệt khuẩn, khử trùng.

d)

Bảo quản thực phẩm.

26.

Ở nhiệt độ thường, vì trong cấu tạo phân tử có ____________ nên phân tử Nitơ rất bền và khó tham gia phản ứng.

a)

liên kết ba

b)

liên kết đôi

c)

không màu

d)

liên kết đơn

27.

Khi cho khí NH3 tác dụng với khí HCl có hiện tượng tạo khói trắng chính là chất _______.

a)

NO

b)

NH4Cl

c)

AlN

d)

HCl

28.

Trong thí nghiệm điều chế NH3 người ta thu khí bằng phương pháp đẩy không khí trong bình úp do khí NH3 ______________ không khí.

a)

nặng hơn không khí

b)

nhẹ hơn không khí

c)

tan nhiều trong nước

d)

có tính bazơ

29.

Công thức hóa học của Nhôm nitrua là (a)   .

30.

Môi trường mà có [H+]=[OH-], gọi là môi trường (a)  

31.

Cho các chất: NaCl rắn khan, dung dịch NaOH, glixerol, dung dịch HNO3, dung dịch glucozơ. Chất dẫn điện được là (a)  

32.

Cho khoảng 2 ml dung dịch Na2CO3 đặc vào ống nghiệm đựng khoảng 2 ml dung dịch CaCl2. Hiện tượng xảy ra là _______

a)

kết tủa trắng

b)

có bọt khí

c)

kết tủa nâu

d)

không hiện tượng

33.

Dung dịch K2SO4 0,05M có nồng độ mol của cation là _______

a)

0.1M

b)

0.01M

c)

0.05M

d)

0.5M

34.

Phương trình ion thu gọn của phản ứng: BaCl2 + AgNO3

(a)  

35.

Cho dung dịch A có: 0.01 mol Ba2+, 0.02 mol NO3-, a mol Na+, 0.02 mol Cl-. Giá trị của a là

(a)  

36.

Cho dung dịch A có 0.01 mol Ba2+, 0.02 mol NO3-, a mol Na+, 0.02 mol Cl-. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất tan. Giá trị của m là

(a)  

37.

Trộn lẫn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0.005M với 100 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0.01M và HNO3 0.002M. pH của dung dịch thu được là

(a)  

38.

Hãy cho biết dung dịch A là gì?

a)

dung dịch NH3 loãng

b)

dung dịch NH3 đặc

c)

dung dịch Ca(OH)2 loãng

d)

dung dịch Ca(OH)2 đặc

39.

Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong phản ứng sau đây?

a)

C + 2H2 → CH4

b)

C + 4HNO3 đặc → CO2 + 4NO2 + 2H2O

c)

4C + Fe3O4 → 3Fe + 4CO2

d)

C + CO2 → 2CO

40.

Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon nhưng lại có nhiều tính chất khác nhau như độ cứng, khả năng dẫn điện, … là do nguyên nhân nào dưới đây ?

a)

Kim cương là kim loại còn than chì là phi kim.

b)

Chúng có thành phần nguyên tố cấu tạo khác nhau.

c)

Chúng có cấu tạo mạng tinh thể khác nhau

d)

Kim cương cứng còn than chì mềm

41.

Khi tan trong nước, chất nào sau đây là chất điện li ?

a)

Saccarozo

C12H22O11 .

b)

NaCl .

c)

Dầu hỏa

d)

Ancol etylic.

42.

Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu ?

a)

Mg(OH) 2 .

b)

HNO3 .

c)

KOH.

d)

Fe 2 (SO 4 ) 3 .

43.

Ứng dụng nào sau đây không phải của N2

a)

Làm môi trường trơ trong nhiều ngành công nghiệp

b)

Chế tạo thuốc nổ, thuốc pháo

c)

Tổng hợp amoniac

d)

Bảo quản máu và các mẫu vật sinh học

44.

Cho CO dư qua hỗn hợp các oxit: Al 2 O 3 , Fe 2 O 3 , CuO nung nóng, sau phản ứng chất rắn thu được bao gồm:

a)

Al 2 O 3 , Fe, Cu

b)

Al, Fe, Cu

c)

Al 2 O 3 , FeO, Cu

d)

Al 2 O 3 , Fe,CuO

45.

Nước đá khô là khí nào sau đây ở trạng thái rắn

a)

SO 2

b)

khí CO

c)

khí CO2

d)

khí O2

46.

Theo Areniut chất nào sau đây là axit?

a)

NH4Cl

b)

H3PO4

c)

Ba(OH)2

d)

KNO3

47.

Tính chất hóa học của đơn chất N2 là?

a)

Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

b)

Chỉ có tính oxi hóa

c)

Chỉ có tính khử

d)

Vừa có tính bazo vừa có tính khử

48.

Cho phương trình ion thu gọn: H + + OH - → H 2 O (1). Phương pháp phân tích của phương trình (1) là

a)

Mg(OH) 2 + 2HCl → MgCl 2 + 2H 2 O

b)

Ba(OH) 2 + 2HCl → BaCl 2 + 2H 2 O

c)

Cu(OH) 2 + 2HCl → CuCl 2 + 2H 2 O

d)

Al(OH) 3 + 3HCl → AlCl 3 + 3H 2 O

49.

Khí nào sau đây có mùi khai và xốc

a)

N2.

b)

NH3.

c)

NO2.

d)

CO2.

50.

Chất nào sau đây là muối axit?

a)

AlPO4

b)

FeSO4

c)

Na 2 CO 3

d)

KHSO 4

51.

Than hoạt tính được ứng dụng nhiều trong mặt nạ phòng độc, khẩu trang y tế,… là nó có khả năng

a)

hấp thụ khí độc

b)

hấp phụ khí độc

c)

khử khí độc

d)

phản ứng với khí độc

52.

Thổi từ từ khí CO2 dư qua dung dịch nước vôi trong cho đến dư. Hiện tượng quan sát được là

a)

Kết tủa trắng tăng dần đến cực đại rồi tan dần đến trong suốt

b)

Kết tủa trắng tăng dần và không tan

c)

Kết tủa trắng xuất hiện rồi tan, lặp đi lặp lại nhiều lần

d)

Không có hiện tượng gì

53.

Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ amoniac là một chất khử?

a)

NH 3 + HCl → NH 4 Cl

b)

2NH 3 + 3CuO → N 2 + 3Cu + 3H 2 O

c)

NH 3 + H 2 O ⇆ NH 4 + + OH -

d)

2NH 3 + H 2 SO 4 → (NH 4 ) 2 SO 4

54.

Trong hợp chất HNO3 , nitơ có số oxi hóa là

a)

+3

b)

-3

c)

+2

d)

+5

55.

Photpho có 2 dạng thù hình quan trọng là

a)

P trắng và P đen

b)

P đỏ và P trắng

c)

P trắng và P vàng

d)

P vàng và P đỏ

56.

Nhúng 2 đũa thủy tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì xuất hiện

a)

Khói màu tím

b)

Khói màu nâu

c)

khói màu vàng

d)

khói màu trắng

57.

Dung dịch X có pH=7, môi trường của dung dịch X là

a)

kiềm.

b)

axit.

c)

trung tính.

d)

không xác định được.

58.

Phản ứng nào sau đây tạo ra kết tủa

a)

AgNO3 tác dụng với NaCl

b)

HCl tác dụng với NaHCO3

c)

NaOH tác dụng với NaHCO3

d)

CH3COOH tác dụng với NaOH

59.

Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch xảy ra được khi các ion kết hợp được với nhau tạo thành ít nhất một trong các chất sau

a)

Chất kết tủa, chất điện li yếu, chất khí

b)

Chất kết tủa, chất tan, chất khí

c)

Chất kết tủa, chất điện li yếu, chất tan

d)

Chất tan, chất điện li yếu, chất khí

60.

Phân lân cung cấp cho cây trồng nguyên tố gì?

a)

N

b)

P

c)

K

d)

Ca

61.

pH của dung dịch NaOH 0,01M có giá trị là

a)

2.

b)

13.

c)

1.

d)

12.

62.

Khi đun nóng tinh thể NH4Cl sẽ phân hủy thành

a)

N2 và HCl

b)

NH3 và Cl2.

c)

NH3 và HCl.

d)

N2 , H2 và Cl2.

63.

Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố

a)

hydrogen.

b)

carbon.

c)

oxygen.

d)

nitrogen.

64.

Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu

a)

các hợp chất của carbon.

b)

các hợp chất của carbon trừ (CO, CO2).

c)

các hợp chất của carbon trừ (CO, CO2, muối carbonate, cyanide, carbide,…).

d)

các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống.

65.

Liên kết hóa học trong phân tử hợp chất hữu cơ chủ yếu là loại liên kết nào sau đây?

a)

Liên kết ion

b)

Liên kết cộng hóa trị.

c)

Liên kết cho nhận.

d)

Liên kết hydrogen.

66.

Nhận xét nào đúng khi nói về tính chất cơ bản của các chất hữu cơ so với các hợp chất vô cơ?

a)

Độ tan trong nư­ớc lớn hơn.

b)

Độ bền nhiệt cao hơn.

c)

Tốc độ phản ứng nhanh hơn.

d)

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp hơn.

67.

Chất nào không tan trong nước?

a)

muối

b)

đường

c)

dầu ăn

d)

rượu

68.

Chất nào sau đây là hydrocarbon?

a)

C2H5NH2

b)

CH3COOH.

c)

C2H5OH.

d)

C2H6.

69.

Cho dãy các chất : CH4; C6H6; C6H5OH; C2H5Cl; C2H6. Nhận xét nào sau đây đúng ?

a)

Các chất trong dãy đều là hydrocarbon.

b)

Các chất trong dãy đều là dẫn xuất của hydrocarbon.

c)

Các chất trong dãy đều là hợp chất hữu cơ.

d)

Có cả chất vô cơ và hữu cơ nh­ưng đều là hợp chất của carbon.

70.

Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là. Chọn nhiều đáp án

a)

(1) Thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H.

b)

(2) Phản ứng hoá học xảy ra nhanh.

c)

(3) Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.

d)

     (4) Có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O.

e)

(5) Dễ bay hơi, khó cháy.

71.

Đâu là hợp chất hữu cơ ( Chọn nhiều đáp án)

a)

Muối ăn

b)

Nến

c)

Tiền (polime)

d)

kim cương

e)

bột ngọt

72.

Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ cho ta biết

a)

tỉ lệ % khối lượng các nguyên tố trong hợp chất.

b)

thành phần các nguyên tố trong phân tử.

c)

tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử

d)

tỉ lệ về số nguyên tử của các nguyên tố .

73.

Chất X có công thức phân tử là C6H12O6. Công thức đơn giản nào sau đây là công thức đơn giản nhất của X là

a)

C3H6O3

b)

CH2O

c)

C3H4O2

d)

C12H22O12

74.

Dãy chất nào sau đây có cùng công thức đơn giản CH2O?

a)

C2H6O, C3H6O2

b)

C2H4O2, C4H8O2

c)

C6H12O6, C2H4O2

d)

C2H6O,C6H12O6

75.

Kết quả phân tích định lượng một hợp chất hữu cơ X là: 86,96% C, 7,24% H. Công thức đơn giản nhất của hợp chất hữu cơ X là:

a)

C10H10O

b)

C12H12O

c)

C15H15O

d)

C20H20O

76.

Trong các nhận xét sau, nhận xét nào đúng về axetilen (C2H2 ) và benzen (C6H6)

a)

Hai chất cùng CTPT và cùng CTĐGN

b)

Hai chất khác CTPT và khác nhau CTĐGN

c)

Hai chất khác CTPT nhưng giống CTĐGN

d)

Hai chất giống CTPT và khác nhau CTĐGN

77.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau:

a)

A. X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi.

b)

B. X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N.

c)

C. Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N.

d)

D. X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O.

78.

Đốt cháy hoàn toàn 15 gam một chất hữu cơ X thu được 2,24 lít N2 (đktc), 17,6 gam CO2 và 11,2 lít H2O (đktc).Tỉ khối hơi của X so với H2 là 37,5. Công thức phân tử của X là

a)

C2H5N

b)

C2H5NO2

c)

C2H7N2O

d)

C3H9N

79.

Phenolphtalein - chất chỉ thị màu dùng nhận biết dung dịch bazơ - có phần trăm khối lượng C, H và O lần lượt bằng 75,47%, 4,35% và 20,18%. Công thức đơn giản nhất của phenolphtalein là

a)

C10H7O2.

b)

C5H3O.

c)

C20H14O4.

d)

C10H7O4.

80.

Hiện nay, hợp chất 3 – MCPD (X) được xem là một trong các hoạt chất gây ung thư. Phân tích lượng X cho thấy tỷ lệ khối lượng mC : mH : mCl : mO = 72 : 14 : 71 : 64. Công thức đơn giản nhất của X là

a)

C6H14Cl2O4.

b)

C4H11ClO2.

c)

C3H7ClO.

d)

C3H7ClO2.

81.

Công thức phân tử là

a)

công thức biểu thị tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

b)

là một biểu diễn đồ họa của cấu trúc phân tử, cho thấy các nguyên tử được sắp xếp như thế nào.

c)

là công thức biểu thị số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

d)

là công thức chỉ số lượng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong phân tử

82.

Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hợp chất hữu cơ X ( C, H, O ). Thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam H2O. Khi hóa hơi 1,85 gam X, thu được thể tích bằng với thể tích của 0,7 gam N2 cùng nhiệt độ,áp suất. Xác định công thức phân tử của X.

a)

C5H10O

b)

C3H6O2

c)

C2H2O3

d)

C3H6O

83.

Khi đốt 1 lít khí X cần 6 lít O2 thu dược 4 lít CO2 và 5 lít hơi H2O (có thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Công thức phân tử của X là

a)

C4H10

b)

C4H8O2

c)

C4H10O2

d)

C3H8O

84.

Kết quả phân tích nguyên tố hợp chất X cho biết %mc = 54,54% ; %mH = 9,09% còn lại là oxi. Tỉ khối hơi của X so với CO2 bằng 2. Công thức phân tử của X là

a)

C5H12O

b)

C2H4O

c)

C3H4O3

d)

C4H8O2

85.

Hợp chất A chứa các nguyên tố C, H, O. Khi đốt A cần dùng một lượng oxi bằng 8 lần lượng oxi có nó và thu được lượng khí CO2 và H2O theo tỉ lệ khối lượng CO2 so với khối lượng nước = 22/9. Công thức đơn giản nhất của A là:

a)

C4H6O

b)

C3H6O

c)

C3H6O2

d)

C4H6O2

86.

Đốt hoàn toàn chất hữu cơ X cần 6,72 lit O2 đktc. Sản phẩm cháy gồm CO­2 và H2O hấp thụ hết vào bình Ba(OH)2 có 19,7g kết tủa và khối lượng dd giảm 5,5g. Đun nóng dd thu thêm 9,85g kết tủa. Công thức phân tử của X là

(a)  

87.

Chưng cất là phương pháp dựa vào sự khác nhau về:

a)

Nhiệt độ sôi của các chất trong hỗn hợp ở một áp suất nhất định.

b)

Độ tan của các chất trong hỗn hợp ở một áp suất nhất định.

c)

Nhiệt độ nóng chảy của các chất trong hỗn hợp ở một áp suất nhất định.

d)

Nhiệt độ sôi của các chất.

88.

Bộ dụng cụ chiết (được mô tả như hình vẽ bên) dùng để

a)

tách hai chất rắn tan trong dung dịch.

b)

tách hai chất lỏng tan tốt vào nhau.

c)

tách hai chất lỏng không tan vào nhau.

d)

tách chất lỏng và chất rắn.

89.

Chiết là phương pháp tách biệt và tinh chế hỗn hợp các chất dựa vào:

a)

Sự hòa tan khác nhau của chúng trong 2 môi trường không trộn lẫn vào nhau.

b)

Sự hòa tan của chúng trong 2 môi trường không trộn lẫn vào nhau.

c)

Sự hòa tan khác nhau của chúng trong 2 môi trường.

d)

Sự hòa tan khác nhau của chúng trong 2 môi trường trộn lẫn vào nhau.

90.

Dùng dung môi lỏng hòa tan chất hữu cơ để tách chúng ra khỏi hỗn hợp rắn là phương pháp:

a)

Chiết lỏng – lỏng.

b)

Chiết lỏng – rắn.

c)

Phương pháp chưng cất.

d)

Phưng pháp ngâm chiết

91.

Phương pháp tách biệt và tinh chế hỗn hợp các chất rắn dựa vào độ tan khác nhau và sự thay đổi độ tan của chúng theo nhiệt độ là phương pháp:

a)

Chiết lỏng – lỏng.

b)

Chiết lỏng – rắn.

c)

Phương pháp chưng cất.

d)

Phương pháp kết tinh

92.

Phương pháp thường được dùng để tách và tinh chế các chất rắn là:

a)

Chiết lỏng – lỏng.

b)

Chiết lỏng – rắn.

c)

Phương pháp chưng cất.

d)

Phương pháp kết tinh

93.

Để tinh chế đường đỏ thành đường trắng chúng ta nên sử dụng phương pháp:

a)

Chiết lỏng – lỏng.

b)

Chiết lỏng – rắn.

c)

Phương pháp chưng cất.

d)

Phương pháp kết tinh

94.

Khi hòa tan chất rắn lẫn tạp chất vào dung môi để tạo dung dịch bão hòa ở nhiệt độ cao thì dung môi cần phải thỏa mãn điều kiện sau:

a)

Hòa tan được chất rắn

b)

Hòa tan tốt chất cần được tinh chế ở nhiệt độ thấp.

c)

Hòa tan tốt chất cần được tinh chế ở nhiệt độ cao.

d)

Hòa tan tốt chất cần được tinh chế ở nhiệt độ cao và hòa tan kém hơn chất cần tinh chế ở nhiệt độ thấp.

95.

Để tinh chế muối ăn chúng ta nên sử dụng phương pháp:

a)

Chiết lỏng – lỏng.

b)

Chiết lỏng – rắn.

c)

Phương pháp chưng cất.

d)

Phương pháp kết tinh

96.

Trong quá trình chưng cất rượu tỉ lệ ethanol/nước sẽ

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Tăng rồi giảm

d)

Giảm rồi tăng

97.

Cho hỗn hợp các alkane sau: pentane (sôi ở 36 0 C), heptane (sôi ở 98 0 C), octane (sôi ở 126 0 C),nonane (sôi ở 151 0 C). Có thể tách riêng các chất đó bằng cách nào sau đây?

a)

Kết tinh.

b)

Chưng cất

c)

Thăng hoa.

d)

Chiết.

98.

Phương pháp thường dùng để tách các chất hữu cơ có hàm lượng nhỏ và khó tách ra khỏi nhau là?

a)

Phương pháp chiết lỏng – lỏng.

b)

Phương pháp sắc kí cột.

c)

Phương pháp chưng cất.

d)

Phương pháp kết tinh

99.

Ngâm rượu thuốc thuộc loại phương pháp tách biệt và tinh chế nào?

a)

Chiết lỏng – lỏng.

b)

Chiết lỏng – rắn.

c)

Phương pháp chưng cất.

d)

Phương pháp ngâm chiết

100.

Tách ethanol (ts = 780C), nước (ts = 1000C) ra khỏi nhau có thể dùng phương pháp

a)

Chưng cất ở áp suất thấp

b)

Chưng cất thường

c)

Chiết bằng dung môi hexan

d)

Chiết bằng dung môi etanol

101.

Làm đường từ mía thuộc loại phương pháp tách biệt và tinh chế nào?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh.  

d)

Sắc kí cột.

102.

Tách biệt các màu của sơn, mực in,….người ta dùng phương pháp nào sau đây?

a)

Kết tinh.

b)

Chiết.

c)

Sắc kí.

d)

Chưng cất.

103.

Sử dụng các cột thủy tinh có chứa các chất hấp phụ dạng bột trong sắc kí cột thuộc pha nào sau đây?

a)

Pha động.

b)

Pha lỏng.

c)

Pha tĩnh.

d)

Pha rắn.

104.

Khí nitrogen và khí oxygen là hai thành phần chính của không khí. Trong kỹ thuật, người ta có thể hạ thấp nhiệt độ xuống dưới -1960C để hóa lỏng không khí, sau đó nâng nhiệt độ đến dưới -1830C. Khi đó, nitrogen bay ra còn lại oxygen dạng lỏng.

Phương pháp tách khi nitrogen và khí oxygen ra khỏi không khí như trên được gọi là

a)

Phương pháp chọn lọc

b)

Phương pháp cô cạn

c)

Phương pháp chiết

d)

Phương pháp chưng phân đoạn

105.

Nấu rượu uống thuộc loại phương pháp tách biệt và tinh chế nào?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

106.

Sau khi chưng cất cây sả bằng hơi nước, người ta dùng phương pháp chiết để tách riêng lớp tinh dầu ra khỏi nước. Phát biểu không đúng là

a)

Hỗn hợp thu được tách thành hai lớp.   

b)

Tinh dầu nặng hơn nước nên nằm phía dưới

c)

Lớp trên là tinh dầu sả, lớp dưới là nước.  

d)

Khối lượng riêng của tinh dầu sả nhẹ hơn nước.