wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa hk

Total questions: 102

Worksheet time: 3hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Câu nào dưới đây là đúng khi nói về sự điện li?

           

a)

là sự hòa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.

b)

là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

c)

là sự phân li một chất thành ion khi chất đó tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy.

d)

là quá trình oxi hóa hoặc khử.

2.

Câu 2: Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các:

a)

ion khác dấu     

b)

electron tự do    

c)

phân tử nước 

d)

chất tan

3.

Câu 3: Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

a)

MgCl2.   

b)

HClO   

c)

đường glucozơ

d)

Ba(OH)2.

4.

Câu 4: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CH3COOH.      

b)

C2H5OH.  

c)

H2O.  

d)

NaCl.

5.

Câu 5: Dãy chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh ?

a)

H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3.     

b)

HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.

c)

HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.   

d)

H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.

6.

Câu 6: Dãy chất nào sau đây đều là chất điện li yếu:

a)

H2CO3, H2SO3, Al2(SO4)3.         

b)

H2S, CH3COOH, Ba(OH)2.     

c)

H2CO3, H2S, CH3COOH.

d)

H2S, H2SO3, H2SO4.

7.

Câu 7: Dung dịch nào sau đây dẫn điện được:

a)

Dung dịch muối ăn    

b)

Dung dịch ancol 

c)

Dung dịch đường

d)

Dung dịch benzen trong ancol

8.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?

          

a)

Dung dịch KCl dẫn điện được  

b)

KCl rắn, khan dẫn điện được

c)

Nước biển không thể dẫn điện 

d)

Dung dịch rượu dẫn điện tốt

9.

Câu 10.  Theo Ahreniut thì kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Bazơ là chất nhận proton

b)

Axit là chất nhường proton.

c)

Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+ .

d)

Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH.

10.

Câu 11: Theo Arennius chất nào sau đây là axit?

           

a)

KOH   

b)

Al(OH)3.    

c)

CH3COONa     

d)

HNO3

11.

Câu 12: Trong dung dịch axit nitric (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

a)

H+, NO3-.      

b)

H+, NO3-, H2O.

c)

H+, NO3-, HNO3.       

d)

H+, NO3-, HNO3, H2O.

12.

Câu 13. Chỉ ra câu trả lời sai về pH:

a)

pH = - lg[H+]       

b)

[H+] = 10a thì pH = a    

c)

pH + pOH = 14  

d)

[H+].[OH-] = 10-14

13.

Câu 14. Phương trình điện li nào đúng?

  

a)

CaCl2 Ca+ +2Cl-   

b)

AlCl3Al3+ +3Cl2-

c)

Ca(OH)2 Na+ + 2 OH

d)

Al2(SO4)32Al3+ + 3SO42-

14.

Câu 15. Dung dịch chất nào dưới đây có môi trường pH > 7 ?

    

a)

NaCl.           

b)

KNO3.   

c)

HCl.   

d)

NaOH.

15.

Câu 16: Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi

         

a)

Các chất của phản ứng đều là các chất dễ tan.

b)

Một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ của chúng.

c)

Có một sản phẩm vừa là chất không tan, đồng thời không bay hơi và không điện ly.

d)

Các chất tham gia phản ứng là chất điện ly hoàn toàn.

16.

Câu 17: Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng trao đổi ion?

           

a)

MgSO4 + BaCl2 → MgCl2 + BaSO4.    

b)

NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3.

c)

2KOH + CuCl2 → 2KCl + Cu(OH)2.      

d)

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag.

17.

Câu 18: Phương trình phân tử: K2CO3 + MgCl2--> 2KCl + MgCO3 có phương trình ion rút gọn sau ?

    

a)

K+  + Cl KCl .  

b)

K2CO3 + Cu2+ 2K+ + CuCO3.

c)

CO32– + CuCl2 2Cl –  + CuCO3.    

d)

Mg2+  +  CO32 MgCO3.

18.

Câu 19: Phát biểu không đúng là

a)

Môi trường kiềm có pH < 7.     

b)

Môi trường kiềm có pH > 7.

c)

Môi trường trung tính có pH = 7.    

d)

Môi trường axit  có pH < 7.

19.

Câu 20: Phương trình phân tử: CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O có phương trình ion thu gọn là

         

a)

Ca2+ + 2Cl → CaCl2.    

b)

CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + H2O + CO2.

c)

2H+ + CO32– → CO2 + H2O.      

d)

2HCl + CO32– → CO2 + H2O + Cl.

20.

Câu 21. Cho phương trình ion thu gọn: H+  +  OH- ® H2O. Phương trình ion thu gọn đã cho biểu diễn bản chất của các phản ứng hoá học nào sau đây?

         

a)

HCl   +   NaOH→ H2O +  NaCl    

b)

NaOH  +  NaHCO→ H2O + Na2CO3

c)

H2SO4   +  BaCl2 → 2HCl  + BaSO4        

d)

A và B đúng.

21.

Câu 22: Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

   

a)

HCl.  

b)

Na2SO4.      

c)

NaOH. 

d)

KCl.

22.

Câu 23: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

      

a)

HCl.     

b)

K2SO4.     

c)

KOH.     

d)

NaCl.

23.

Câu 25: Cho các muối sau: NaHSO4,    MgCl2, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối trung hòa là

      

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

24.

Câu 28: Dung dich X chứa a mol Na+; b mol SO42–; c mol Mg2+ và d mol Cl. Mối quan hệ giữa a, b, c, d thỏa mãn biểu thức nào sau đây?

          

a)

a + 2c = 2b + d  

b)

a + 2c = b + d   

c)

2a + c = b + 2d    

d)

a + b = c + d

25.

Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA là:

a)

ns2np5.  

b)

ns1np5.

c)

ns2np5nd5.    

d)

ns2np3.

26.

Câu 2: Nitơ rất ít hoạt động ở nhiệt độ thường vì:

           

a)

là khí có tính oxi hóa rất yếu.   

b)

vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

c)

có liên kết ba bền vững.    

d)

là phi kim yếu hơn oxi.

27.

Câu 3: Trong công nghiệp, nitơ được điều chế từ:

         

a)

không khí    

b)

NH4NO3.     

c)

NH4Cl; NaNO2

d)

HNO3.

28.

Câu 4. Khí N2 có thể tạo thành trong phản ứng hóa học nào sau đây?

           

a)

Đốt NH3 trong oxi dư có xúc tác Pt. 

b)

Nhiệt phân AgNO3.     

c)

Nhiệt phân NH4NO3.

d)

Nhiệt phân NH4NO2.

29.

Câu 5. Trong phòng thí nghiệm người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì:

          

a)

N2 nhẹ hơn không khí.        

b)

N2 rất ít tan trong nước.

c)

N2 không duy trì sự sống, sự cháy. 

d)

N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.

30.

Câu 6: Khi có sấm chớp sinh ra khí:             

a)

NO.    

b)

NO2.      

c)

O2.   

d)

Không có khí gì.

31.

Câu 7. Khí nào sau đây làm quì tím ẩm hóa xanh ?

          

a)

.SO2.       

b)

Cl2.        

c)

HCl    

d)

NH3.

32.

Câu 8: Ở nhiệt độ thường N2 phản ứng với chất nào sau đây?                               

a)

Ca.    

b)

Li.  

c)

Cl2.  

d)

Na.

33.

Câu 9: Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm

a)

chuyển thành màu đỏ.   

b)

chuyển thành màu xanh

c)

không đổi màu.

d)

mất màu.

34.

Câu 10: Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

(NH4)2SO4.    

b)

NH4HCO3.     

c)

CaCO3.   

d)

NH4NO2.

35.

Câu 11.   Tính chất hóa học của NH3 là:                    

a)

tính bazơ mạnh, tính khử.     

b)

tính bazơ yếu, tính oxi hóa.

c)

tính khử, tính bazơ yếu.     

d)

tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.

36.

Câu 12: Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?

     

a)

N2  +  3H2  → 2NH3  

b)

N2  +  O2  →  2NO    

c)

N2  +  6Li  → 2Li3N

d)

N2  +  3Mg  → Mg3N2

37.

Câu 13: Tìm phát biểu chưa đúng

a)

Các muối amoni đều dễ tan trong nước        

b)

Các muối amoni khi tan đều điện li hoàn toàn thành ion

c)

Các muối amoni khi đun nóng đều bị phân hủy thành amoniac và axit

d)

Có thể dùng muối amoni để đều chế NH3 trong phòng thí nghiệm

38.

Câu 14: Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3 ?

a)

NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.       

b)

NH4Cl, NH4NO3 , NH4HCO3.    

c)

NH4Cl, NH4NO3,  NH4NO2.      

d)

NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

39.

Câu 15: Trong phòng thí nghiệp để làm khô khí NH3, có thể dùng hóa chất là

a)

H2SO4 đậm đặc    

b)

CaO   

c)

P2O5.  

d)

CuSO4 khan

40.

Câu 16: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế khí NH3 từ phản ứng

a)

Nhiệt phân muối amoni nitrit.      

b)

Cho muối amoni tác dụng với kiềm và đun nóng nhẹ.

c)

Đốt khí hiđrô trong dòng khí nitơ tinh khiết.     

d)

Nhiệt phân muối amoni nitrat.

41.

Câu 17: Trong phân tử  HNO3 nguyên tử N có :

a)

hoá trị V, số oxi hoá +5.        

b)

hoá trị IV, số oxi hoá +5.

c)

hoá trị V, số oxi hoá +4.     

d)

hoá trị IV, số oxi hoá +3

42.

Câu 18: Các kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO3 đặc nguội? 

a)

Fe, Al và Cr.

b)

Cu, Ag và Pb.

c)

Zn, Pb và Mn.

d)

Mg, Fe và Zn. 

43.

Câu 19: Cho mẫu giấy quỳ tím vào dung dịch HNO3, quỳ tím có màu gì? 

a)

Màu cam     

b)

Màu tím

c)

Màu xanh

d)

Màu đỏ 

44.

Câu 20: Dung dịch axit nitric tinh khiết để lâu ngoài không khí sẽ chuyển sang màu: 

a)

Vàng.

b)

Đỏ.

c)

Trắng đục.

d)

Đen sẫm. 

45.

Câu 21: Các tính chất hoá học của HNO3 là 

a)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh.   

b)

tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ. 

c)

tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh.  

d)

tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ. 

46.

Câu 22: Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc nóng thì thu được khí nào sau đây? 

a)

NO. 

b)

N2O.     

c)

NH3.   

d)

NO2. 

47.

Câu 24: Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá là: 

a)

Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2.

b)

Al, FeCO3, HI, CaO, FeO. 

c)

Cu, C, Fe2O3, Fe(OH)2, SO2.

d)

Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag. 

48.

Câu 25: Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 không tạo ra được chất nào dưới đây? 

a)

NO2.

b)

N2O5.

c)

NH4NO3.

d)

N2. 

49.

Câu 26: Phản ứng giữa FeCO3 và dd HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một khí hóa nâu ngoài không khí. Hỗn hợp khí đó là:            

a)

CO2, NO.

b)

CO, NO.

c)

CO2, N2.

d)

CO2, NO2. 

50.

Câu 27: Khi cho kim loại Cu phản ứng với HNO3 tạo thành khí độc hại. Biện pháp nào xử lý tốt nhất để chống ô nhiễm môi trường ? 

a)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước.

b)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn. 

c)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm.

d)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước vôi. 

51.

Câu 30: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được các sản phẩm là:     

a)

FeO, NO2, O2. 

b)

Fe2O3, NO2.      

c)

Fe2O3, NO2, O2.   

d)

Fe, NO2, O2. 

52.

Câu 31: Khi nhiệt phân muối KNO3 thu được các chất sau: 

a)

KNO2, N2 và O2.    

b)

KNO2 và O2.

c)

KNO2 và NO2

d)

KNO2, N2 và CO2. 

53.

Câu 32. Khi nhiệt phân Cu(NO3)2 sẽ thu được các hoá chất sau: 

a)

CuO, NO2 và O2.     

b)

Cu, NO2 và O2.

c)

CuO và NO2.

d)

Cu và NO2. 

54.

Câu 33. Khi nhiệt phân, hoặc đưa muối AgNO3 ra ngoài ánh sáng sẽ tạo thành các hoá chất sau: 

a)

Ag2O, NO2 và O2.

b)

Ag, NO2 và O2.   

c)

Ag2O và NO2.

d)

Ag và NO2. 

55.

Câu 34: Chất nào tác dụng với dd HNO3 đặc nóng không tạo khí: 

a)

Cu 

b)

Fe2O3 

c)

FeO 

d)

Fe3O4 

56.

Câu 35: Chuỗi phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế axit nitric trong công nghiệp ? 

a)

.NH4NO3 →N2 →NO2 →HNO3      

b)

N2 →NO →NO2 →HNO3  

c)

NH3 →NO →NO2 →HNO3        

d)

N2 →NO2 →N2O5 →HNO3 

57.

Câu 36: Chọn câu phát biểu không đúng: 

a)

Amoniac có tính chất là tính bazơ yếu và tính khử. 

b)

HNO3 có tính chất là tính axit mạnh và tính oxi hóa mạnh. 

c)

Các muối nitrat và muối amoni đều kém bền với nhiệt 

d)

Các muối amoni khi bị nhiệt phân đều tạo ra amoniac và axit 

58.

Câu 37: Trong hợp chất ,photpho có các mức oxi hoá  là : 

a)

–3; +3; +5.     

b)

–3; 0; +1; +3; +5.

c)

–3;  0 ; +3; +5.

d)

+3; +5; 0. 

59.

Câu 38: Magiê photphat có công thức là:   

a)

Mg2P2O7  

b)

Mg2P3    

c)

Mg3P2       

d)

Mg3(PO4)2 

60.

Câu 39: So với photpho đỏ thì photpho trắng có hoạt tính hoá học 

a)

bằng.

b)

yếu hơn. 

c)

mạnh hơn.

d)

không so sánh được. 

61.

Câu 40: Nhận định nào sau đây là đúng? 

a)

Photpho có tính oxi hóa mạnh hơn hẳn nitơ

b)

Photpho chỉ thể hiện tính khử 

c)

Photpho hoạt động hóa học mạnh hơn nitơ ở nhiệt độ thấp.  

d)

Ở nhiệt độ cao, nitơ có tính khử mạnh hơn photpho 

62.

Câu 41: Muối Na2HPO4 có tên gọi là? 

a)

Natri trihidrophotphat         

b)

Natri dihidrophotphat   

c)

Natri photphat  

d)

Natri hidrophotphat 

63.

Câu 42: Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit photphoric? 

a)

Axit photphoric là chất rắn.

b)

Axit photphoric là axit có độ mạnh trung bình 

c)

Axit photphoric có tính oxi hóa mạnh hơn HNO3.

d)

Axit photphoric làm quỳ tím chuyển màu đỏ. 

64.

Câu 43: Công thức hóa học của phân đạm ure là: 

a)

NH4Cl        

b)

(NH2)2CO.   

c)

NH4NO3.  

d)

KNO3. 

65.

Câu 44. Đánh giá độ dinh dưỡng của phân lân bằng hàm lượng % 

a)

P2O5.   

b)

H3PO4.

c)

P.  

d)

PO43-. 

66.

Câu 45: Độ dinh dưỡng của phân đạm được xác định theo %  khối lượng của:  

a)

N   

b)

N2O5            

c)

NH3   

d)

NO3- 

67.

Câu 46: Độ dinh dưỡng của phân kali  được xác định theo %  khối lượng của:   

a)

K    

b)

 K2O  

c)

K3PO4            

d)

KOH 

68.

Câu 47: Phân đạm cung cấp cho cây:  

a)

N2    

b)

NHNO3    

c)

NH3  

d)

N dạng NH4+, NO3- 

69.

Câu 48: Trong dân gian thường lưu truyền kinh nghiệm “mưa rào mà có thêm sấm sét là có thêm đạm trời rất tốt cho cây trồng”. Vậy đạm trời chứa thành nguyên tố dinh dưỡng nào: 

a)

Nito

b)

Photpho  

c)

Kali

d)

Silic 

70.

Câu 49: Cho các chất FeCO3, Fe3O4, Fe2O3, Al2O3, Fe, CuO , số các chất tác dụng với HNO3 đặc nóng tạo ra khí màu nâu đỏ là:            

a)

2 chất   

b)

3 chất     

c)

4 chất   

d)

5 chất.    

71.

Câu 1: Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau đây? 

a)

C + O2 → CO2

b)

C + CO2 → 2CO 

c)

C + H2O → CO2 + H2.

d)

3C + 4Al → Al4C3. 

72.

Câu 2: Dẫn luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 đun nóng; sau khi phản ứng xảy ra 

hoàn toàn thu được chất rắn gồm:  

a)

Al2O3, Cu, MgO, Fe.     

b)

Al, Fe, Cu, Mg.

c)

Al2O3, Cu, Mg, FeO.

d)

Al2O3, FeO, Cu, MgO. 

73.

Câu 4. Để loại bỏ khí SO2 có lẫn khí CO2 có thể dùng hóa chất nào sau đây: 

a)

Dung dịch Ca(OH)2 

b)

CuO  

c)

dd Brom 

d)

Dung dịch NaOH 

74.

Câu 5. Công thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hoá học chính của loại đá nào sau đây: 

a)

đá đỏ

b)

đá vôi

c)

đá mài

d)

đá tổ ong. 

75.

Câu 6. Khi cho khí CO đi qua hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O4, Al2O3 và MgO, sau phản ứng chất rắn thu được là:   

a)

. Al và Cu

b)

Cu, Al và Mg 

c)

Cu, Fe, Al2O3 và MgO      

d)

Cu, Fe, Al và MgO 

76.

Câu 7. Cho hỗn hợp gồm CuO, MgO, PbO và Al2O3 qua than nung nóng thu được hỗn hợp rắn A. Chất rắn  

A gồm:  

a)

Cu, Al, MgO và Pb 

b)

Pb, Cu, Al và Al 

c)

Cu, Pb, MgO và Al2O3 

d)

Al, Pb, Mg và CuO 

77.

Câu 8: Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái Đất đang ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Chất khí gây ra hiệu ứng nhà kính là :  

a)

N2

b)

O2.

c)

H2

d)

CO2. 

78.

Câu 9: Khí nào sau đây không cháy được trong không khí . 

a)

CO

b)

CO2

c)

H2

d)

CH4 

79.

Câu 10. Tính chất hóa học của cacbon là : 

.

a)

có tính khử

b)

vừa có tính khử vừa tính oxi  hóa trong đó oxi hóa đặc trưng 

c)

có tính oxi hóa    

d)

vừa có tính khử vừa tính oxi  hóa trong đó tính khử đặc trưng 

80.

Câu 11. Ở điều kiện thích hợp xảy ra các phản ứng sau: 

2C + Ca → CaC2 (a); C + 2H2 → CH4 (b); 

C + CO2 → 2CO (c); 3C + 4Al → Al4C3 (d). 

Trong các phản ứng trên, tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng:

a)

(c)

b)

(b)

c)

(a)

d)

(d) 

81.

Câu 12: Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ba(OH)2 sản phẩm thu được là: 

a)

BaCO3 

b)

BaCO3 và Ba(HCO3)2 

c)

Ba(HCO3)2  

d)

Ba(HCO3)2 và Ba(OH)2 dư 

82.

Câu 13. Để loại khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp CO ta dùng phương pháp nào sau đây: 

a)

Cho qua dung dịch HCl    

b)

Cho qua dung dịch H2O    

c)

Cho qua dung dịch Ca(OH)2

d)

Cho hỗn hợp qua Na2CO3 

83.

Câu 14. Điều khẳng định nào sau đây sai : CO2 là chất khí 

a)

Không màu, không mùi, nặng hơn không khí.

b)

Chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính. 

c)

Không độc, nhưng không duy trì sự sống.

d)

Dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy kim loại. 

84.

Câu 15. Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây: 

a)

SiO2 + Mg \rightarrow 2MgO + Si 

b)

SiO2 + 2MaOH \rightarrow Na2SiO3 + CO2   

c)

SiO2 + HF  \rightarrow  SiF4 + 2H2O   

d)

SiO2 + Na2CO3 \rightarrow Na2SiO3 + CO2 

85.

Câu 16. Kim cương và than chì là các dạng 

a)

đồng hình của cacbon

b)

đồng vị của cacbon     

c)

thù hình của cacbon               

d)

đồng phân của cacbon 

86.

Câu 17: Người ta thường dùng cát (SiO2) làm khuôn đúc kim loại. Để làm sạch hoàn toàn những hạt cát bám trên bề mặt vật dụng làm bằng kim loại có thể dùng dung dịch: 

a)

HCl

b)

HF

c)

NaOH

d)

H2SO4 

87.

Câu 1: Hợp chất hữu cơ là: 

a)

hợp chất của cacbon        

b)

hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua, cacbua. 

c)

hợp chất của cacbon và hiđro      

d)

tất cả hợp chất có trong cơ thể sinh vật sống 

88.

Câu 2: Cho các chất: C2H2, CHF3, CH5N,  HCN, CH3COONa, CO, (NH4)2CO3, CH3OH. Có bao nhiêu chất hữu cơ?  

a)

7

b)

6

c)

5

d)

4

89.

Câu 3: Cho các chất: CaC2, CO2, HCHO, Al4C3, CH3COOH, C2H5OH, NaCN, C2H2O4, CaCO3. Số chất hữu cơ trong số các chất đã cho là       

a)

9

b)

6

c)

5

d)

4

90.

Câu 4: Cho các chất: HCHO , C2H5Br , CH2O2 , C6H8, C6H6 , CH3COOH . Số chất thuộc loại hiđrocacbon là:

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

91.

Câu 5: Trong các hợp chất sau hợp chất nào không phải hợp chất hữu cơ ? 

a)

(NH4)2CO3

b)

CH­3COOH.

c)

CH3Cl.

d)

C6H5NH2. 

92.

Câu 6: Theo thành phần nguyên tố, hợp chất hữu cơ được chia thành:  

a)

hidrocarbon và các chất không phải hidrocarbon.

b)

hidrocarbon và các hợp chất chứa nhóm chức.  

c)

hidrocarbon và dẫn xuất của hidrocarbon.

d)

hidrocarbon và các hợp chất chứa oxi.

93.

Câu 7: Mục đích của phân tích định tính là : 

a)

Xác định số nguyên tử của chất hữu cơ.  

b)

Xác định số nguyên tố có trong chất hữu cơ. 

c)

Xác định các nguyên tố có mặt trong chất hữu cơ. 

d)

Xác định % về khối lượng của nguyên tố C trong chất hữu cơ. 

94.

Câu 8: Đặc điểm không phải đặc điểm chung của các hợp chất hữu cơ là

a)

Nhất thiết phải chứa cacbon.

b)

Liên kết ở các hợp chất hữu cơ thường là liên kết cộng hóa trị.

c)

Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra nhanh, hoàn toàn và theo một hướng nhất định.

d)

Cacbon luôn có hóa trị 4 trong hợp chất hữu cơ.

95.

Câu 9: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

  

a)

nhất thiết phải có cacbon, th­ường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P,...

b)

gồm có C, H và các nguyên tố khác.

c)

bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

d)

th­ường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P,...

96.

Câu 10: Đặc điểm nào chung cho phần lớn các chất hữu cơ?

a)

Liên kết trong phân tử chủ yếu là liên kết ion

b)

Dung dịch có tính dẫn điện tốt

c)

Có nhiệt độ sôi thấp

d)

Ít tan trong benzen

97.

Câu 11: Công thức đơn giản nhất cho biết

a)

số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

b)

tỉ lệ tối giản về số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử.

c)

phân tử khối của chất hữu cơ.

d)

thứ tự liên kết các nguyên tử trong phân tử.

98.

Câu 13: Cho axetilen (C2H2) và benzen (C6H6), hãy chọn nhận xét đúng.

a)

Hai chất đó có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức đơn giản nhất.

b)

Hai chất đó khác nhau về công thức phân tử nhưng có cùng công thức đơn giản nhất.

c)

Hai chất đó khác nhau cả về công thức phân tử và công thức đơn giản nhất.

d)

Hai chất đó có cùng công thức phân tử và cùng công thức đơn giản nhất.

99.

Câu 14: Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là

a)

thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.

b)

thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

c)

thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

d)

thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, theo một hướng xác định.

100.

Câu 15: Chất nào sau đây là dẫn xuất của hiđrocacbon ?

a)

CH4.

b)

CaC2.

c)

CCl4.

d)

CaCO3.

101.

Câu 16. Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hoá học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là hiện tượng

a)

đồng phân

b)

đồng vị

c)

đồng đẳng

d)

đồng khối

102.

Câu 17: Liên kết đôi do những liên kết nào hình thành?

a)

liên kết σ\sigma

b)

liên kết σ\sigmaπ\pi

c)

liên kết π\pi

d)

hai liên kết σ\sigma