wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP NITO - PHOTPHO VÀ HỢP CHẤT

Total questions: 101

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA là

a)

ns2np5.    

b)

ns2np3

c)

ns2np

d)

ns2np4

2.

Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

a)

nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ

b)

itơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.

c)

phân tử nitơ có liên kết ba khá bền

d)

phân tử nitơ không phân cực.

3.

Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

a)

CO   

b)

NO

c)

SO2

d)

CO2

4.

Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm

a)

chuyển thành màu đỏ.  

b)

không đổi màu.  

c)

chuyển thành màu xanh.

d)

mất màu.

5.

Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Mg

b)

Al

c)

Zn

d)

Cu

6.

Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây?

a)

Al, Al2O3, Mg, Na2CO3.   

b)

Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3.

c)

Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3.    

d)

S, ZnO, Mg, Fe.

7.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2 là:

a)

CuO, NO và O2.

b)

Cu(NO2)2 và O2.    

c)

Cu(NO3)2, NO2­ và O2.

d)

CuO, NO2 và O2.

8.

Muối natri nitrat có công thức là

a)

NaNO3.

b)

NaNO2   

c)

Ca(NO3)2   

d)

NH4Cl

9.

NH3 có tên gọi là

a)

Amoniac     

b)

Nitơ  

c)

Amoni   

d)

Amoni clorua

10.

Muối nào sau đây là muối amoni

a)

NaNO3.  

b)

NaCl   

c)

CaSO4

d)

NH4Cl

11.

Amoni nitrat có công thức hóa học là

a)

NH3

b)

NH4NO2

c)

NH4NO3

d)

NH4NO4

12.

Nitơ thể hiện tính khử khi tác dụng với...

(a)  

13.

Tìm phát biểu đúng:

a)

NH3 là chất oxi hóa mạnh. 

b)

NH3 là chất khử mạnh

c)

NH3 có tính khử mạnh, tính oxi hóa yếu.

d)

NH3 có tính oxi hóa mạnh, tính khử yếu.

14.

Cho Fe(II) oxit tác dụng với axit nitric đặc, nóng thì sản phẩm thu được là

                     

              

a)

Fe(NO3)2, NO và H2O.  

b)

     Fe(NO3)3, NO2 và H2O.

c)

Fe(NO3)2 và H2O.     

d)

Fe(NO3)3 và H2O.

15.

Câu 10: Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?

a)

N2.    

b)

N2O.    

c)

NO.   

d)

NO2.

16.

Hiện tượng “ma trơi” thường xuất hiện ở những vùng đầm lầy, nghĩa địa… Đó là hiện tượng xuất hiện những đốm lửa sáng bay trong không khí. Bản chất của hiện tượng này là do sự phân hủy của xương, xác động vật ở khu vựa đầm lầy, nghĩa địa sinh ra chất nào?

a)

P

b)

O2

c)

H2

d)

PH3 và P2H4

17.

Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?

a)

Li, Mg, Al

b)

H2, O2

c)

Li, H2, Al

d)

O2, Ca, Mg

18.

N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với

a)

H2

b)

O2

c)

Li

d)

Mg

19.

Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Mg, H2

b)

Mg, O2

c)

H2, O2

d)

Ca, O2

20.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3

b)

H2SO4

c)

HCl

d)

NaCl

21.

Trong phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2, người ta sử dụng chất xúc tác là

a)

nhôm

b)

sắt

c)

platin

d)

niken

22.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng

b)

khói màu tím

c)

khói màu nâu

d)

khói màu vàng

23.

Tính chất hóa học của NH3

a)

tính bazơ mạnh, tính khử

b)

tính bazơ yếu, tính oxi hóa

c)

tính khử mạnh, tính bazơ yếu

d)

tính bazơ mạnh, tính oxi hóa

24.

Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch

a)

H2SO4 loãng

b)

HCl đặc, nguội

c)

HNO3 đặc, nguội

d)

HCl loãng

25.

Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là

a)

NO

b)

N2O

c)

N2

d)

NH3

26.

Hợp chất nào của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?

a)

NO

b)

NH4NO3

c)

NO2

d)

N2O5

27.

Photpho có số dạng thù hình quan trọng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Các số oxi hoá có thể có của photpho là:

a)

–3 ; +3 ; +5

b)

–3 ; +3 ; +5 ; 0

c)

+3 ; +5 ; 0

d)

–3 ; 0 ; +1 ; +3

29.

Kẽm photphua được ứng dụng dùng để

a)

làm thuốc chuột

b)

thuốc trừ sâu

c)

thuốc diệt cỏ dại

d)

thuốc nhuộm

30.

Axit photphoric có công thức là

a)

HNO3

b)

HCl

c)

H3PO4

d)

H3PO3

31.

Muối natri photphat có công thức là

a)

Na2HPO4

b)

Na2SO4

c)

Na3PO4

d)

NaH2PO4

32.

Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.

b)

trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.

c)

nguyên tử nitơ có độ âm điện kemms hơn oxi.

d)

nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.

33.

NITO ở nhóm nào dưới đây

a)

IIA

b)

IIIA

c)

IVA

d)

VA

34.

Cặp công thức của litinitrua và nhôm nitrua là

a)

LiN3 và Al3N.

b)

Li3N và AlN.

c)

Li2N3 và Al2N3.

d)

Li3N2 và Al3N2.

35.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây:

a)

(NH4)3PO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NaCl

36.

Khí làm xanh giấy quì ẩm là:

a)

NO2

b)

SO2

c)

HCl

d)

NH3

37.

Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau:


Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tính tan nhiều trong nước của NH3.

b)

tính bazơ của NH3.

c)

tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3.

d)

tính khử của NH3.

38.

Amoniac có mùi:

a)

Không mùi

b)

Không màu

c)

Mùi khai và xốc

d)

Có mùi hăng nhẹ

39.

Câu 3: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NH4Cl là

a)

N2 + H2O

b)

N2O + H2O

c)

NH3 + HCl

d)

NH3 + H2O

40.

Câu 2: Hiện tượng của phản ứng khi cho NH4Cl tác dụng với dung dịch KOH là

a)

Có kết tủa trắng

b)

Có khí mùi khai bay ra

c)

Có khí màu vàng bay ra

d)

Có khí mùi trứng thối bay ra

41.

Nhiệt phân AgNO3 thu được các chất thuộc phương án nào?

a)

Ag2O , NO2

b)

Ag2O , NO2 , O2

c)

Ag, NO2 , O2

d)

Ag2O , O2

42.

Khi nhiệt phân muối nitrat của kim loại ta đều thu được

a)

Muối nitrit

b)

oxi

c)

oxit kim loại

d)

NO2

43.

Nhiệt phân KNO3 ta thu được sản phẩm là

a)

KNO2, O2 .

b)

K, NO2, O2

c)

K2O , NO2, O2

d)

KNO3, O2

44.

Chất nào sau đây không phải là sản phẩm khử của HNO3 loãng ?

a)

N2O5

b)

N2O

c)

NO

d)

NH4NO3

45.

Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây đều cho sản phẩm là kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi?

a)

Zn(NO3)2,KNO3,Pb(NO3)2.

b)

Cu(NO3)2,Zn(NO3)2,Mg(NO3)2.

c)

Ca(NO3)2,LiNO3,KNO3.

d)

Hg(NO3)2,AgNO3.

46.

Trong điều kiện thích hợp, N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với

a)

Li

b)

Al

c)

H2

d)

O2

47.

Hít bóng cười ảnh hưởng trực tiếp đến tim mạch, hệ thần kinh. Khí cười có thể điều chế bằng cách nhiệt phân muối :

a)

NH4NO2

b)

NH4NO3

c)

NH4Cl

d)

NaNO3

48.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ ẩm vào bình đựng khí amoniac là

a)

giấy quỳ chuyển sang màu xanh

b)

giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.

c)

giấy quỳ mất màu.

d)

giấy quỳ không chuyển màu.

49.

Công thức hóa học của magie nitrua là

a)

Mg2N2

b)

Mg3N2

c)

Mg5N2

d)

Mg(NO3)2

50.

Hòa tan 0,2 mol Fe và 0,15 mol Cu trong dung dịch HNO3 dư, sau phản ứng chỉ thu được khí NO. Số mol HNO3 phản ứng là

a)

1,0

b)

1,2

c)

0,5

d)

0,6

51.

Tính chất nào sau đây của nitơ là đúng?

a)

Tan nhiều trong nước

b)

Nặng hơn oxi

c)

Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-196oC)

d)

Kém bền, dễ bị phân hủy thành nitơ nguyên tử

52.

Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để

a)

làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử,...

b)

tổng hợp phân đậm

c)

sản xuất axit nitric

d)

tổng hợp amoniac

53.

X là muối khi tác dụng với dung dịch NaOH dư sinh khí mùi khai, tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh kết tủa trắng không tan trong HCl. Vậy X là

a)

NH4HCO3.

b)

NH4Cl.

c)

(NH4)2SO4.

d)

(NH4)2CO3.

54.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu vàng             

b)

khói màu nâu

c)

khói màu trắng

d)

khói màu tím

55.

Muối amoni nào sau đây bị nhiệt phân tạo thành khí NH3

a)

NH4Cl

b)

NH4NO3

c)

NH4NO2

d)

(NH4)2SO4

56.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế HNO3 từ

a)

NH3 và O2

b)

NaNO2 và H2SO4 đặc

c)

NaNO3 và H2SO4 đặc

d)

NaNO2 và HCl đặc

57.

Muối nitrat thuộc loại chất điện li

a)

trung bình

b)

yếu

c)

rất yếu

d)

mạnh

58.

Cấu hình electron nguyên tử của nitơ là

a)

1s22s22p1.

b)

1s22s22p5.

c)

1s22s22p6.

d)

1s22s22p3.

59.

Dãy chất nào dưới đây có chứa nguyên tố Nitơ với số oxi hóa giảm dần?

a)

N2;  NO2 ; NO; NO3-.

b)

NO; N2O; NH3;  NO3.-  

c)

NH3; NO; N2O; NO2.

d)

NO3-; NO; N2;  NH4Cl.

60.

HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây ?

a)

Fe    

b)

Fe(OH)2  

c)

FeO

d)

Fe2O3

61.

Chất có thể dùng làm khô khí NH3

a)

H2SO4 đặc

b)

P2O5

c)

CuSO4 khan

d)

KOH rắn

62.

Đưa tàn đốm còn than hồng vào bình đựng KNO3 ở nhiệt độ cao thì cơ hiện tượng nào?

a)

Tàn đóm tắc ngay

b)

Tàn đóm cháy sáng

c)

Không có hiện tượng gì

d)

Có tiếng nổ

63.

Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HNO3 không tạo ra khí?

a)

Fe2O3

b)

Cu

c)

CaCO3

d)

Fe(NO3)2

64.

Cùng một khối lượng như nhau, loại phân bón nào cung cấp cho cây trồng lượng nito nhiều nhất?

a)

NH4NO3

b)

NH4H2PO4

c)

(NH4)2SO4

d)

NH4Cl

65.

Cho 19,2 gam kim loại M tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 dư, thu được 4,48 lít NO (đktc) duy nhất. Kim loại M là

a)

Zn

b)

Fe

c)

Cu

d)

Mg

66.

Photpho trắng và photpho đỏ là

A. 2 chất khác nhau.

B. 2 chất giống nhau.

C. 2 dạng đồng phân của nhau.

D. 2 dạng thù hình của nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể

A. phân tử.

B. nguyên tử.

C. ion.

D. phi kim.

a)

A

b)

B

68.

Khi đun nóng trong điều kiện không có không khí, photpho đỏ chuyển thành hơi, sau đó làm lạnh phần hơi thì thu được photpho

A. đỏ.

B. vàng.

C. trắng.

D. nâu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Các số oxi hoá có thể có của photpho là:

A. –3 ; +3 ; +5.

B. –3 ; +3 ; +5 ; 0.

C. +3 ; +5 ; 0.

D. –3 ; 0 ; +1 ; +3 ; +5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

So với photpho đỏ thì photpho trắng có hoạt tính hoá học

A. bằng.

B. yếu hơn.

C. mạnh hơn.

D. không so sánh được.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Cho P tác dụng với Ca, sản phẩm thu được là

A. Ca3P2.

B. Ca2P3.

C. Ca3(PO4)2.

D. CaP2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Trong các công thức sau đây, chọn công thức đúng của magie photphua

A. Mg3(PO4)2.

B. Mg(PO3)2.

C. Mg3P2.

D. Mg2P2O7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Kẽm photphua được ứng dụng dùng để

A. làm thuốc diệt chuột.

B. thuốc trừ sâu.

C. thuốc diệt cỏ dại.

D. thuốc nhuộm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng để sản xuất

A. diêm.

B. đạn cháy.

C. axit photphoric.        

D. phân lân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Nguồn chứa nhiều photpho trong tự nhiên là

A. Quặng apatit.

B. Quặng xiđerit.

C. Cơ thể người và động vật.

D. Protein thực vật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Hai khoáng vật chính của photpho là

A. Apatit và photphorit.            

B. Photphorit và cacnalit.

C. Apatit và đolomit.

D. Photphorit và đolomit.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Công thức của quặng apatit là

A. Ca3(PO4)2.

B. Ca(H2PO4)2.

C. 3Ca3(PO4)2.CaF2.

D. CaHPO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Thành phần chính của quặng photphorit là

A. Ca3(PO4)2.

B. Ca(H2PO4)2.

C. 3Ca3(PO4)2.CaF2.

D. CaHPO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Chọn phát biểu đúng:

A. Photpho trắng tan trong nước không độc.

B. Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong nước.

C. Ở điều kiện thường photpho trắng chuyển dần thành photpho đỏ.

D. Photpho đỏ phát quang màu lục nhạt trong bóng tối.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Chỉ ra nội dung đúng:

A. Photpho đỏ có cấu trúc polime.

B. Photpho đỏ không tan trong nước, nhưng tan tốt trong các dung môi hữu cơ như benzen, ete,...

C. Photpho đỏ độc, kém bền trong không khí ở nhiệt độ thường.

D. Khi làm lạnh, hơi của photpho trắng chuyển thành photpho đỏ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Trong điều kiện thường, photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ là do

A. độ âm điện của photpho (2,1) nhỏ hơn của nitơ (3,0).

B. trong điều kiện thường photpho ở trạng thái rắn, còn nitơ ở trạng thái khí.

C. liên kết trong phân tử photpho kém bền hơn trong phân tử nitơ.

D. photpho có nhiều dạng thù hình, còn nitơ chỉ có một dạng thù hình.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Trong diêm, photpho đỏ có ở đâu?

A. Thuốc gắn ở đầu que diêm.

B. Thuốc quẹt ở vỏ bao diêm.

C. Thuốc gắn ở đầu que diêm và thuốc quẹt ở vỏ bao diêm.

D. Trong diêm an toàn không còn sử dụng photpho do nó độc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Dung dịch axit photphoric có chứa các ion ( không kể H+ và OH- của nước)

A. H+, PO43-.

B. H+, H2PO4-, PO43-.

C. H+, HPO42-, PO43-.

D. H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Muối nào tan trong nước

A. Ca3(PO4)2.

B. CaHPO4.

C. Ca(H2PO4)2.

D. AlPO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.

Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?

A. CuCl2, KOH, NH3, Na2CO3.

B. KOH, NaHCO3, NH3, ZnO.

C. MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2.

D. NaOH, KCl, NaHCO3, H2S.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Cho 2 mol axit H3PO4 tác dụng với dung dịch chứa 5 mol NaOH, sau phản ứng thu được muối nào?

A. NaH2PO4 và Na2HPO4.

B. Na2HPO4 và Na3PO4.

C. Na3PO4, NaH2PO4 và NaH2PO4.

D. Na3PO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

Đâu là tính chất vật lý của nitơ

a)

Khí màu vàng, mùi hăng, ít tan trong nước, không duy trì sự cháy

b)

Khí không màu, hùi trứng thối, tan nhiều trong nước, duy trì sự cháy

c)

Khí không màu, không mùi, ít tan trong nước, không duy trì sự cháy

d)

Khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước, duy trì sự cháy

88.

Nitơ có thể phản ứng với tất cả các chất nào trong nhóm sau đây

a)

Mg, Li, H2, O2

b)

Ca, Al, Cl2, O3

c)

HCl, KOH, FeCl3, Cl2

d)

KOH, HNO3, CaCl2, CuO

89.

Bóng cười là hợp chất với khí Nitơ, công thức hoá học của bóng cười là

a)

N2O

b)

NO

c)

NO2

d)

NO3

90.

TÍnh chất hoá học đặc trưng của Nitơ

a)

Tính Bazơ

b)

Tính oxi hoá và tính khử

c)

Tính Acid

d)

Tính kim loại

91.

Khí được bơm vào túi bim bim, giúp bim bim lâu ỉu, giòn ngon hơn?

a)

Clo

b)

Hidro sunfua

c)

Oxi

d)

Nitơ

92.

Chất khí nào sau đây tan nhiều nhất trong nước?

a)

CO2

b)

NH3

c)

N2

d)

O2

93.

Tìm phát biểu đúng

a)

Ở nhiệt độ thường, N2 trơ về mặt hóa học

b)

Ở nhiệt độ thường, N2 hoạt động hóa học tốt

c)

Ở nhiệt độ cao, N2 trơ về mặt hóa học     

d)

N2 trơ về mặt hóa học

94.

Thành phần của dung dịch NH3 gồm

a)

NH3, H2O

b)

NH4+, OH-

c)

NH3, NH4+, OH-

d)

NH4+, OH-, NH3, H2O

95.

Khí N2 chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích trong không khí?

a)

Khoảng 80%

b)

Khoảng 20%

c)

Khoảng 75%

d)

Khoảng 25%

96.

Phương trình phản ứng xảy ra khi đốt cháy NH3 trong O2 ở 800 – 900C có xúc tác Pt là

a)

4NH3 + 5O2 → 4NO + 6H2O

b)

4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O

c)

4NH3 + 5O2 → 2NO + N2 + 6H2O

d)

2NH3 + 2O2 → N2O + 3H2O

97.

Các số oxi hóa có thể có của nitơ là

a)

0, +1, +2, +3, +4, +5.

b)

-3, 0 , +1, +2, +3, +5.

c)

0, +1, +2, +3, +5.

d)

-3, 0 , +1, +2, +3, +4, +5.

98.

Chỉ dùng 1 hóa chất để phân biệt các dung dịch: (NH4)2SO4, NH4Cl, NaNO3. Hóa chất đó là:

a)

A. dd BaCl2

b)

B. dd NaOH

c)

C. dd Ba(OH)2

d)

D. dd AgNO3

99.

Cho Fe(III) oxit tác dụng với axit nitric thì sản phẩm thu được là

a)

Fe(NO3)2, NO và H2O.

b)

Fe(NO3)2, NO2 và H2O.

c)

Fe(NO3)2, N2.

d)

Fe(NO3)3 và H2O.

100.

Phương trình: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O

có hệ số cân bằng tối giản theo thứ tự là

a)

1,12,2,3,6.

b)

8,30,8,3,15.

c)

8,30,8,3,9.

d)

1,4,1,1,2.

101.

Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3, thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 là 19. Giá trị của m là

           

a)

16.

b)

25,6.

c)

2,56.

d)

8