Font size
Worksheets100 câu hóa
Total questions: 100
Worksheet time: 3hrs 30mins
Câu 1: Chọn câu trả lời sai về lưu huỳnh
A. S là chất rắn màu vàng
B. S không tan trong nước
C. Trong tự nhiên S tồn tại dạng đơn chất và hợp chất
D. S không tan trong các dung môi hữu cơ
Câu 2: Khi phản ứng với kim loại, sulfur thể hiện tính chất gì?
A. tính khử
B. tính oxi hóa
C. vừa tính oxi hóa, vừa tính khử
D. tính lưỡng tính
Câu 3: Tính chất hóa học đặc trưng của S trong các phản ứng hóa học là?
A. Chỉ có tính khử
B. Chỉ có tính oxi hoá
C. Không có tính khử và không có tính oxi hoá
D. Có tính khử và tính oxi hoá
Câu 4: Lưu huỳnh thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào dưới đây:
A. O2
B. Al
B. H2SO4 đặc
D. F2
Câu 5: Tìm câu sai trong các câu sau:
A. S tác dụng với kim loại thể hiện tính oxi hóa
B. S tác dụng với phi kim thể hiện tính khử
C. S tác dụng với H2 thể hiện tính khử
D. S không chỉ tác dụng với đơn chất mà còn tác dụng với hợp chất
Câu 6: Chỉ ra câu trả lời không đúng về khả năng phản ứng của S:
A. S vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
B. Hg phản ứng với S ngay nhiệt độ thường
C. Ở nhiệt độ thích hợp, S tác dụng với oxygen và thể hiện tính oxi hóa
D. Ở nhiệt độ cao, S tác dụng với nhiều kim loại và thể hiện tính oxi hoá.
Câu 7: Cho các phản ứng hóa học sau:
S + O2 → SO2, S + 3F2 → SF6S, S + Hg → HgS, S + 6HNO3 (đặc) → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O. Trong các phản ứng trên, số lượng phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là
A.3
B.4
C.2
D.1
Câu 8: Ứng dụng nào sau đây không phải của S ?
A. Làm nguyên liệu sản xuất Sulfuric acid
B. Làm chất lưu hóa cao su.
C. Khử chua đất.
D. Điều chế thuốc súng đen.
Câu 9: Tính chất vật lí nào sau đây không đúng với SO2 ?
A. Là chất khí không màu có mùi hắc, xốc, không độc.
B. SO2 tan nhiều trong nước.
C. Nặng hơn không khí.
D. Hóa lỏng ở - 100C
Câu 10: SO2 là chất có:
A. Tính khử mạnh
B. Tính ôxi hoá mạnh
C. Vừa có tính ôxi hoá, vừa có tính khử
D. Không có tính khử và tính oxi hoá
Câu 11: Trong các điều kiện thích hợp, cặp khí nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A. SO2 và H2S
B. SO2 và CO2
C. SO2 và O2
D. SO2 và NO2
Câu 12: Phản ứng nào thể hiện tính khử của SO2?
A. SO2 + H2O H2SO3
B. SO2 + 2Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr
C. SO2 + NaOH NaHSO3
D. SO2 + CaO CaSO3
Câu 13: Sulfur dioxide có thể tham gia những phản ứng sau:
(1) SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr
(2) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong phản ứng trên?
A. Phản ứng (1): SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa
B. Phản ứng (2): SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử
C. Phản ứng (2): SO2 là vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa
D. Phản ứng (1): Br2 là chất oxi hóa; phản ứng (2): H2S là chất khử
Câu 14: Khi dẫn SO2 vào dung dịch H2S thì
A. Dung dịch bị vẩn đục màu vàng
B. Không có hiện tượng gì
C. Dung dịch chuyển thành màu nâu đen
D. Tạo thành chất rắn màu đỏ.
Câu 15: SO2 là một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân chính gâyra hiện tượng nào dưới đây?
A. Hiệu ứng nhà kính. .
B. Mưa acid
C. Hiện tượng phú dưỡng
D. Sương mù.
Câu 16: Cho các phản ứng sinh ra khí SO2 ở các điều kiện thích hợp:
(1) 4FeS2 + 11O2 → 2Fe2O3 + 8SO2
(2) S + O2 → SO2
(3) Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2 + 2H2O
(4) Na2SO3 + H2SO4 → Na2SO4 + SO2 + H2O
Các phản ứng được dùng để điều chế khí SO2 trong công nghiệp là:
A. (1) và (2)
B. (2) và (3)
C. (2) và (4).
D. (1), (2) và (3)
Câu 17: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoátra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?
A. Xút NaOH
B. Muối ăn NaCl.
C. Giấm ăn CH3COOH
D. Cồn C2H5OH.
Câu 18: Sulfuric acid loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm
A. Fe2(SO4)3+ H2
B. FeSO4 + H2.
C. FeSO4 + SO2
D. Fe2(SO4)3 + SO2
Câu 19: Người ta nung nóng Cu với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Khí sinh ra có tên gọi là
A. Khí oxygen
B. Khí hydrogen
C. Khí carbonic.
D. Khí sulfur dioxide
Câu 20: Acid H2SO4l oãng không tác dụng với kim loại nào sau đây
A. Fe .
B. Cu
C.Zn
D. Mg
Câu 21: Acid H2SO4đặc, nguội không tác dụng với chất nào sau đây:
A. Cu
B Fe
C. Zn
D. Mg
Câu 22: Trong số những tính chất sau, tính chất nào không là tính chất của sulfuric acid đặc, nguội?
A. Lấy nước của nhiều hợp chất hữu cơ
B. Hòa tan được kim loại Al, Fe
C. Tan trong nước, tỏa nhiệt lớn
D. Làm hóa than vải, giấy, đường saccarozo
Câu 23: Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc người ta làm như sau:
A. Rót nhanh axit vào nước
B. Rót nhanh nước vào axit
C. Rót từ từ nước vào axit đồng thời khuấy nhẹ
D. Rót từ từ axit vào nước đồng thời khuấy nhẹ
Câu 24: Công thức hoá học của oleum là gì?
A. H2SO4
B. H2SO4.nSO2
C. H2SO4.nSO3
D. SO3 .nH2SO4
Câu 25: Oleum là sản phẩm tạo thành khi cho
A. H2SO4đặc hấp thụ SO3
B. H2SO4loãng hấp thụ SO3
C. H2SO4đặc hấp thụ SO2
D. H2SO4 loãng hấp thụ SO2
Câu 26: Số oxi hóa của S trong một loại hợp chất oleum (H2SO4. 2SO3) là :
A. +2
B. +4
C. + 6
D. +8
Câu 27: Cho phương trình hóa học: aAl + bH2SO4 → cAl2(SO4)3+ dSO2 + eH2O. Tỉ lệ a:b là
A. 1:1
B. 2:3
C. 1:3
D. 1:2
Câu 28: Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A. Ag, Ba, Fe, Zn
B. Cu, Zn, Na, Ba
C. Al, Au, Mg, Cr
D. Pb, Mg, Al, Fe
Câu 29: Người ta thường dùng các bình thép (sắt) để đựng và chuyên chở axit sunfuric đặc vì
A. sulfuric acid đặc không phản ứng với kim loại ở nhiệt độ thường.
B. sulfuric acid đặc phản ứng với sắt ở nhiệt độ thường.
C. thép có chứa các chất phụ trợ nên không phản ứng với sulfuric acid đặc.
D. sulfuric acid đặc nguội không phản ứng với sắt
Câu 30: Phản ứng nào sau đây là sai?
A. 2FeO + 4H2SO4 đặc -> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O
B. Fe2O3 + 4H2SO4 đặc -> Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.
C. FeO + H2SO4 loãng -> FeSO4 + H2O
D. Fe2O3 + 3H2SO4 loãng -> Fe2(SO4)3 + 3H2O.
Câu 31: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A. 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
B. 2Na + H2SO4 → Na2SO4 + H2
C. Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2
C. Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2.
Câu 32: Khi cho Fe2O3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng thì sản phẩm thu được là
A. Fe2(SO4)3; SO2 và H2O
B. Fe2(SO4)3 và H2O
C. FeSO4; SO2 và H2O
D. FeSO4 và H2O
Câu 33: Sản phẩm tạo thành giữa Fe3O4 với H2SO4 đặc nóng là:
A. FeSO4, Fe2(SO4)3, H2O
B. Fe2(SO4)3, H2O.
C. FeSO4, H2O
D. Fe2(SO4)3, SO2, H2O
Câu 34: Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của sucrose (C12H22O11) với dung dịch H2SO4 đặc baogồm:
A. H2S và CO2
B. H2S và SO2
C. SO3 và CO2.
D. SO2 và CO2.
Câu 35: Khi lần lượt tác dụng với mỗi chất dưới đây, trường hợp nào sulfuric acid đặc và sulfuric acid loãnghình thành sản phẩm giống nhau?
A. Mg.
B. Fe(OH)2.
C. Fe3O4.
D. CaCO3.
Câu 36: Dung dịch H2SO4 đặc, nóng tác dụng được với dãy các chất nào sau đây, thu được sản phẩm khôngcó khí thoát ra?
A. Fe, BaCO3, Cu
B. FeO, KOH, BaCl2
C. Fe2O3, Cu(OH)2, Ba(OH)2
D. S, Fe(OH)3, BaCl2
Câu 37: Cho các phản ứng sau:
a) Cu(OH)2 + H2SO4(đặc,nóng)->
b) FeO + H2SO4(đặc,nóng)->
c) Al2O3 + H2SO4(đặc,nóng)->
d) Fe3O4 + H2SO4(đặc,nóng)e) NaOH + H2SO4(đặc,nóng)->
f) Fe(OH)2 + H2SO4(đặc,nóng)->
g) CaCO3 + H2SO4(đặc,nóng)->
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:
A. b, d, f
B. b, d, e, f
C. a, b, f
D. a, c, e, g.
Câu 38: Cho các chất sau : Fe, Fe3O4, FeO, Fe(OH)2. Nếu hòa tan cùng số mol mỗi chất vào dung dịch H2SO4đặc, nóng (dư) thì chất tạo ra số mol khí lớn nhất là
A. Fe3O4
B. Fe(OH)2
C. FeO
D. Fe
Câu 39: Cho các chất: Cu, CuO, BaCl2, Mg, KOH, C, Na2CO3. Số chất vừa tác dụng với dung dịchH2SO4 loãng, vừa tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6.
Câu 40: Acid sunfuric đặc thường được dùng để làm khô các chất khí ẩm. Khí nào sau đây có thể được làmkhô nhờ acid sunfuric đặc?
A. Khí CO2
B. Khí H2S
C. Khí NH3
D. Khí SO3
Câu 41: Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khan (làm khô) tất cả các khí trong dãy nào?
A. CO2, NH3, H2, N2
B. CO2, H2S, N2, O2
C. CO2, N2, SO2, O2
D. CO2, H2S, N2, O2.
Câu 42: Thuốc thử dùng nhận biết ion sulfate SO4 2- ( trong dung dịch Sulfuric acid và muối Sulfate) là:
A. Quỳ tím
B. phenolphtalein
C. BaCl2
D. AgNO3
Câu 43: Có 5 dung dịch A, B, C, D, E là NaOH, HCl, Na2SO4, H2O, Na2CO3 (không theo thứ tự trên). Kết
quả của những thí nghiệm tìm hiểu về những dung dịch này được ghi trong bảng sau:
A. NaOH, HCl, H2O, Na2SO4, Na2CO3
B. Na2CO3, NaOH, H2O, HCl, Na2SO4
C. HCl, Na2CO3, H2O, NaOH, Na2SO4
D. HCl, Na2CO3, NaOH, Na2SO4, H2O
Câu 44: Hợp chất hữu cơ là
A. Hợp chất khó tan trong nước.
B. Hợp chất của cacbon và một số nguyên tố khác trừ N, Cl, O
C. Hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, H2CO3, muối cacbonat kim loại…
D. Hợp chất có nhiệt độ sôi cao
Câu 45: Chất nào sau đây thuộc loại chất hữu cơ ?
A. Al4C3
B. C2H4
C. CO
D. Na2CO3.
Câu 46: Cho dãy các chất sau: CaC2, C2H4, C2H5OH, NaOH, CH3CN, HCN, CO2, HCOONa, NaHCO3,CF2Cl2. Số hợp chất hữu cơ có trong dãy trên là
A . 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 47: Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ
A. nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P...
B. nhất thiết gồm có C và H và các nguyên tố khác.
C. bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
D. thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.
Câu 48: Đặc điểm chung của hợp chất hữu cơ là
A. tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ
B. nhiêt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao
C. liên kết trong phân tử chủ yếu là liên kết ion
D. thường kém bền với nhiệt và dễ cháy.
Câu 49: Phản ứng hóa học của các chất hữu cơ thường
A. xảy ra nhanh và tạo ra hỗn hợp sản phẩm
B. xảy ra chậm và tạo ra một sản phẩm duy nhất
C. xảy ra chậm và tạo ra hỗn hợp sản phẩm
D. xảy ra nhanh và tạo ra một sản phẩm duy nhất.
Câu 50: Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là
1. thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H.
2. có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O.
3. liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.
4. liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion.
5. dễ bay hơi, khó cháy.
6. phản ứng hoá học xảy ra nhanh.
Nhóm các ý đúng là:
A. 4, 5, 6
B. 1, 2, 3
C. 1, 3, 5
D. 2, 4, 6
Câu 51: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.
B. Các chất có cấu tạo và tính chất tương tự nhau nhưng về thành phần phân tử khác nhau một hay nhiều
nhóm -CH2- là đồng đẳng của nhau.
C. Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau
D. Cấu tạo của hợp chất hữu cơ có thể biểu diễn dưới 3 dạng : công thức cấu tạo đầy đủ, công thức cấu tạo thu
gọn và công thức khung phân tử.
Câu 52: Kết luận nào sau đây là đúng ?
A. Các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết với nhau không theo một thứ tự nhất định.
B. Các chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm -CH2-, do đó tính chất hóa học khác
nhau là những chất đồng đẳng.
C. Các chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo được gọi là các chất đồng đẳng
của nhau
D. Các chất khác nhau có cùng công thức phân tử được gọi là các chất đồng phân của nhau.
Câu 53: Hợp chất hữu cơ được phân loại như sau:
A. Hiđrocacbon và hợp chất hữu cơ có nhóm chức.
B. Hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon.
C. Hiđrocacbon no, không no, thơm và dẫn xuất của hiđrocacbon.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 54: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Có hàng chục triệu hợp chất của carbon là hợp chất hữu cơ.
B. Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon
C. Khi đốt cháy các hợp chất hữu cơ đều thấy tạo ra CO2
D. Đốt cháy hợp chất hữu cơ luôn thu được CO2 và H2O.
Câu 55: Chọn phát biểu sai:
A. Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là liên kết cộng hoá trị.
B. Hợp chất hữu cơ tan tốt trong nước và các dung môi hữu cơ.
C. Nhóm chức gây ra những tính chất hoá học đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ.
D. Phổ hồng ngoại thường được sử dụng để xác định sự có mặt của các nhóm chức trong phân tử hợp chất
hữu cơ.
Câu 56: Cho dãy các chất sau: C4H10, C2H4, C2H5OH, C6H6, CH3CHO, C12H22O11, HCN, C3H7O2N.Số dẫn xuất hidrocacbon trong dãy trên là
A. 7
B. 5
C. 6
D. 4
Câu 57: Cho hỗn hợp các alkane sau: pentane (sôi ở 36oC), heptane (sôi ở 98oC), octane (sôi ở 126oC), nonane
(sôi ở 151oC). Có thể tách riêng các chất đó bằng cách nào sau đây?
A. Kết tinh.
B. Chưng cất
C. Thăng hoa
D. Chiết
Câu 58: Bộ dụng cụ như hình vẽ mô tả cho phương pháp tách chất nào ?
A. Chiết
B. Chưng cất
C. Kết tinh
D. Sắc kí
Câu 59: Phương pháp chưng cất dùng để tách biệt các chất:
A. Có nhiệt độ sôi khác nhau
B.Có nguyên tử khối khác nhau
C. Có độ tan khác nhau
D. Có khối lượng riêng khác nhau
Câu 60: Phương pháp kết tinh dùng để tách và tinh chế các chất:
A. Có nhiệt độ sôi khác nhau
B. Có nguyên tử khối khác nhau
C. Có độ tan khác nhau.
D. Có khối lượng riêng khác nhau.
Câu 61: Phương pháp chiết dùng để tách và tinh chế các chất:
A. Có nhiệt độ sôi khác nhau.
B. Có nguyên tử khối khác nhau
C. Có độ tan khác nhau
D. Có sự phân bố khác nhau giữa pha động và pha tĩnh
Câu 62: Từ thời thượng cổ con người đã biết sơ chế các hợp chất hữu cơ. Cách làm nào sau đây là phương
pháp kết tinh?
A. Nấu rượu để uống
B. Giã cây chàm, cho vào nước, lọc lấy dung dịch màu để nhuộm sợi, vải
C. Làm đường cát, đường phèn từ mía
D. Ngâm rượu thuốc.
Câu 63: Công thức phân tử (CTPT) không cho ta biết:
A. Số lượng các nguyên tố trong hợp chất
B. Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất
C. Hàm lượng mỗi nguyên tố trong hợp chất.
D. Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ
Câu 64: Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C trong C3H8O là
A. 30%
B. 40%
C. 50%
D. 60%
Câu 65: Kết quả phân tích nguyên tố hợp chất X cho biết %mC = 54,54%; %mH = 9,09% còn lại là
oxygen. Phân tử khối của X được xác định thông qua phổ khối lượng với peak ion phân tử có giá trị m/z lớn
nhất bằng 88. Công thức phân tử của X là
A. C5H12O
B. C2H4O
C. C3H4O3
D. C4H8O2.
Câu 66: Kết quả phân tích nguyên tố aniline như sau 77,42% C, 7,53% H về khối lượng còn lại là Nitrogen.
Phân tử khối của Aniline được xác định trên phổ khối lượng nguyên tử tương ứng với peak có cường độ tương
đối mạnh nhất là 93. Công thức phân tử của Aniline là
A. C5H8N
B. C7H6N
C. C6H7N
D. CH7N
Câu 67: Để xác định công thức phân tử của vitamin A, người ta đã tiến hành phân tích nguyên tố và đo phổ
khối lượng. Kết quả khảo sát được trình bày trong bảng sau:
Hợp chất 40,9% C. 4,55% H. 54,55% O
m/z của peak ion M= là 176
Công thức phân tử của vitamin A là
A. C20H30O2
B. C20H30O
C. C6H8O6
D. C6H12O6
Câu 68: Công thức phân tử hợp chất hữu cơ phù hợp với phổ khối lượng sau:
A. C6H6
B. C3H8O
C. C4H8O2
D. C6H12O6
Câu 69: Công thức phân tử hợp chất hữu cơ phù hợp với phổ khối lượng sau:
A. C6H6
B. C3H8O
C. C4H8O2
D. C6H12O6
Câu 70: Công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử C2H6O là:
A. CH3-O-CH3
B. CH2=C=O
C. CH3-CH3-O
D. CH2=O=CH2
Câu 71: Công thức cấu tạo không phải của C3H8O là
A. CH3-CH2-CH2-OH
B. CH3-O-CH2-CH3
C. CH3-CH(CH3)-OH
D. CH3-CH2-OH-CH2
Câu 72: Định nghĩa đồng đẳng nào sau đây là đúng?
A. Những chất đồng đẳng là những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm
CH2 nhưng có tính chất hóa học tương tự nhau.
B. Những chất đồng đẳng là những đơn chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm
CH2 nhưng có tính chất hóa học tương tự nhau
C. Những chất đồng đẳng là những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một nhóm CH2 nhưng có
tính chất hóa học tương tự nhau.
D. Những chất đồng đẳng là những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm
CH2 nhưng có tính chất hóa học khác nhau.
Câu 73: Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?
A. CH4 và C2H4
B. CH4 và C2H6
C. C2H4 và C2H6
D. C2H2 và C4H4.
Câu 74: Trong các dãy chất sau đây, dãy nào gồm các chất là đồng đẳng của nhau?
A. C2H6; CH4; C4H10
B. C2H5OH; CH2=CH-CH2OH
C. CH3-CO-CH3,CH3CHO.
D. C2H4; C3H6; C4H6
Câu 75: Cho các chất : C6H5OH (X) ; C6H5CH2OH (Y) ; HOC6H4OH (Z) ; C6H5CH2CH2OH (T).Các chất đồng đẳng của nhau là:
A. Y, T.
B. X, Z. T
C. X, Z
D. Y, Z
Câu 76: Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?
A. CH3OH, CH3OCH3
B. CH3OCH3, CH3CHO
C. CH3OH, C2H5OH
D. CH3CH2OH, C3H6(OH)2.
Câu 77: Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau?
A. C2H5OH, CH3OCH3
B. CH3OCH3, CH3CHO
C. CH3OH, C2H5OH
D. CH3CH2Cl, CH3CH2OH
Câu 78: Đồng phân là
A. những hợp chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử.
B. những đơn chất khác nhau nhưng có cùng công thức phân tử.
C. những hợp chất giống nhau và có cùng công thức phân tử.
D. những hợp chất khác nhau nhưng có cùng dạng công thức cấu tạo
Câu 79: Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng đẳng của nhau ?
A. C2H5OH, CH3OCH3
B. CH3OCH3, CH3CHO
C. CH3CH2CH2OH, C2H5OH
D. C4H10, C6H6.
Câu 80: Alkane là các hydrocarbon
A. no, mạch vòng.
B. no, mạch hở
C. không no, mạch hở
D. không no, mạch vòng.
Câu 81: Các alkane như: CH4, C2H6, C3H8, … hợp thành dãy nào dưới đây?
A. đồng đẳng của ethane.
B. đồng phân của methane
C. đồng đẳng của methane
D. đồng phân của ethane.
Câu 82: Công thức tổng quát của alkane là
A. CnHn+2
B. CnH2n+2
C. CnH2n
D. CnH2n-2
Câu 83: Hợp chất hữu cơ nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng Alkane?
A. C10H22
B. C8H16
C. C6H6
D. C4H6
Câu 84: Alkane X có chứa 14 nguyên tử hiđro trong phân tử. Số nguyên tử cacbon trong một phân tử X là
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 85: Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C4H10 là
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 86: Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C5H12 là
A. 6
B. 4
C. 5
D. 3
Câu 87: Nhóm nguyên tử CH3- có tên là
A. methyl
B. ethyl.
C. propyl.
D. butyl.
Câu 88: Alkane sau có tên của X là
A. 1,1,3-trimethylheptane
B. 2,4-đimethylheptane
C. 2-methyl-4-propylpentane
D. 4,6-đimethylheptane.
Câu 89: Alkane sau có tên là
A. 3,4-đimethylpentane
B. 2,3-đimethylpentane
C. 2-methyl-3-ethylbutane
D. 2-ethyl-3-metylbutane.
Câu 90: Có tên là
A. 3- isopropylpentane
B. 2-methyl-3-ethylpentane
C. 3-ethyl-2-metylpentane.
D. 3-ethyl-4-methylpentane.
Câu 91:
A. 2-methyl-2,4-điethylhexane
B. 2,4-điethyl-2-methylhexane.
C. 3,3,5-trimethylheptane
D. 3-ethyl-5,5-đimethylheptane
Câu 92:
A. 3-ethyl-2-chlorobutane.
B. 2-chloro-3-methylpetane
C. 2-chloro-3-ethylpentane.
D. 3-methyl-2-chloropentane
Câu 93: Hợp chất X có công thức cấu tạo thu gọn nhất là
A. C4H10.
B. C5H12.
C. C3H8
D. C6H14.
Câu 94:
A. (X) : isobutane ; (Y) : butane ;
(P) : isobutane ; (Q) : pentane.
B. (X) : isopentane ; (Y) : butane ;
(P) : isopropane ; (Q) : pentane.
C. (X) : isopentan ; (Y) : butane ;
(P) : isobutane ; (Q) : hexane.
D. (X) : isopentane ; (Y) : butane ;
(P) : isobutane ; (Q) : pentane
Câu 95: Hợp chất (CH3)2CHCH2CH2CH3 có tên gọi là
A. neopentane
B. 2-methylpentane
C. isopentane
D. 1,1-dimethylbutane
Câu 96: Alkane (CH3)2CHCH2C(CH3)3 có tên gọi là
A. 2,2,4-trimethylpentane
B. 2,2,4,4-tetramethybutane
C. 2,4,4-trimethylpentane
D. 2,4,4,4-tetramethylbutane
Câu 97: 2,2,3,3-tetramethylbutane có bao nhiêu nguyên tử C và H trong phân tử ?
A. 8C,16H
B. 8C,14H.
C. 6C, 12H.
D. 8C,18H
Câu 98: Hợp chất hữu cơ X có tên gọi là: 2-chloro-3-metylpentan. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH3CH2CH(Cl)CH(CH3)2.
B. CH3CH(Cl)CH(CH3)CH2CH3.
C. CH3CH2CH(CH3)CH2CH2Cl.
D. CH3CH(Cl)CH3CH(CH3)CH3
Câu 99: Hợp chất 2,2-đimethylpropan có công thức phân tử là :
A. C4H10
B. C5H12
C. C3H8
D. C6H14.
Câu 100: Hợp chất 2,3-đimethylbutan có công thức phân tử là :
A. C4H10.
B. C5H12.
C. C3H8
D. C6H14
