wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 100

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

C4H9O2N có mấy đồng phân amino acid?

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

5.

2.

Có bao nhiêu amino acid có cùng công thức phân tử C3H7O2N?

a)

3 chất.

b)

4 chất.

c)

2 chất.

d)

1 chất.

3.

Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?

a)

Glycine (CH2NH2-COOH).

b)

Lysine (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH).

c)

Glutamic acid NH2-C3H5-(COOH)2.

d)

Sodium phenolate C6H5ONa.

4.

Phân biệt 3 dung dịch H2N-CH2-COOH, CH3COOH, C2H5NH2 có thể dùng?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

quỳ tím

d)

CH3OH/HCl.

5.

Amino acid có phân tử khối nhỏ nhất là?

a)

Glycine.

b)

Alanine.

c)

Valine.

d)

Lysine.

6.

Alanine có công thức là?

a)

C6H5-NH2.

b)

CH3-CH(NH2)-COOH.

c)

H2N-CH2-COOH.

d)

H2N-CH2-CH2-COOH.

7.

Số nhóm amino và số nhóm carboxyl có trong một phân tử glutamic acid tương ứng là?

a)

1 và 2.

b)

1 và 1.

c)

2 và 1.

d)

2 và 2.

8.

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là?

a)

C6H5NH2.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3NH2.

d)

C2H5OH.

9.

Chất X vừa tác dụng được với acid, vừa tác dụng được với base. Chất X là?

a)

CH3COOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3CHO.

d)

CH3NH2.

10.

Chất nào dưới đây không phải là amino acid?

a)

Lysine.

b)

Glycine.

c)

Aniline.

d)

Glutamic acid.

11.

Amino acid thiết yếu là các amino acid?

a)

Có thể tổng hợp bởi cơ thể con người.

b)

Phải được lấy thông qua chế độ ăn uống.

c)

Không cần thiết cho sức khỏe con người.

d)

Chỉ được tìm thấy trong thực phẩm có nguồn gốc thực vật.

12.

H2N-CH2-COOH tồn tại chính ở dạng?

a)

phân tử trung hòa.

b)

ion lưỡng cực.

c)

cation.

d)

anion.

13.

Tính chất vật lý nào sau đây là tính chất đặc trưng của amino acid?

a)

Nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

Không hòa tan trong nước.

c)

Là chất khí ở nhiệt độ phòng.

d)

Có độc tính cao.

14.

Tính chất hóa học nào sau đây là đặc trưng của amino acid?

a)

Tính oxi hóa mạnh.

b)

Tính khử mạnh.

c)

Tính lưỡng tính.

d)

Tính acid mạnh.

15.

Quá trình di chuyển của các amino acid trong điện trường được gọi là?

a)

Sự điện di.

b)

Sự điện li.

c)

Sự điện phân.

d)

Sự thủy phân.

16.

Ở điều kiện thường, trạng thái tồn tại của amino acid là?

a)

thể lỏng.

b)

thể khí.

c)

thể rắn.

d)

thể rắn và lỏng.

17.

Các amino acid tồn tại ở trạng thái ion lưỡng cực, do đó chúng?

a)

A. có nhiệt độ nóng chảy cao và tan tốt trong nước.

b)

B. có nhiệt độ nóng chảy cao và ít tan trong nước.

c)

C. dễ nóng chảy và tan tốt trong nước.

d)

D. dễ nóng chảy và ít tan trong nước.

18.

Câu 18. Cho dung dịch chứa amino acid X tồn tại ở dạng ion lưỡng cực: H3N+ — CH — COO- | CH3 Đặt dung dịch này trong một điện trường. Khi đó:

a)

A. Chất X sẽ di chuyển về phía cực âm của điện trường.

b)

B. Chất X sẽ di chuyển về phía cực dương của điện trường.

c)

C. Chất X không di chuyển dưới tác dụng của điện trường.

d)

D. Chất X chuyển hoàn toàn về dạng H2NCH(R)COOH.

19.

Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Chất | Thuốc thử | Hiện tượng

X | Quỳ tím | Quỳ tím chuyển màu hồng

Y | Dung dịch AgNO3 trong NH3 | Tạo kết tủa Ag Z

| Nước bromine | Tạo kết tủa trắng

Các chất X, Y, Z lần lượt là:

a)

A. Ethyl formate, glutamic acid, aniline.

b)

B. Glutamic acid, ethyl formate, aniline.

c)

C. Aniline, ethyl formate, glutamic acid.

d)

D. Glutamic acid, aniline, ethyl formate.

20.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại protein?

a)

Saccharose

b)

Triglyceride

c)

Albumin

d)

Cellulose

21.

Chất cơ sở để hình thành nên các phân tử protein đơn giản là?

a)

α-amino acid

b)

acid béo

c)

các loại đường

d)

tinh bột

22.

Chất nào sau đây là tripeptide?

a)

Gly-Gly

b)

Gly-Ala

c)

Ala-Ala-Gly

d)

Ala-Gly

23.

Số liên kết peptide trong phân tử peptide Gly-Ala-Val-Gly là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

1

24.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly và Gly-Ala là?

a)

dd HCl

b)

Cu(OH)2/OH-

c)

dd NaCl

d)

dd NaOH

25.

Peptide bị thuỷ phân hoàn toàn nhờ xúc tác enzyme tạo thành các?

a)

alcohol

b)

α-amino acid

c)

amine

d)

andehit

26.

Cho lòng trắng trứng vào nước, sau đó đun sôi. Hiện tượng xảy ra là?

a)

xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch.

b)

xuất hiện dung dịch màu tím.

c)

lòng trắng trứng sẽ đông tụ lại.

d)

xuất hiện dung dịch màu xanh lam.

27.

Trong môi trường kiềm, tripeptide tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu?

a)

vàng

b)

tím

c)

xanh

d)

đỏ

28.

Loại liên kết được hình thành giữa các amino acid trong peptide gọi là?

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết hydrogen.

c)

Liên kết peptide.

d)

Liên kết cộng hóa trị.

29.

Khi nấu món canh từ thịt cua tôm tép có nhiều màng thịt đóng rắn lại. Hiện tượng trên gây ra bởi tính chất nào sau đây?

a)

Sự đông tụ protein bởi sự thay đổi pH.

b)

Sự đông tụ protein bởi nhiệt độ.

c)

Kết tủa carbonate của các chất khoáng có trong vỏ.

d)

Sự thủy phân protein bởi nhiệt độ.

30.

Mỗi chuỗi polypeptide gồm các đơn vị... liên kết với nhau qua... theo một trật tự nhất định. Các cụm từ phù hợp cho mỗi khoảng trống trong câu trên lần lượt là?

a)

(1) α-amino acid, (2) liên kết peptide.

b)

(1) β-glucose, (2) liên kết glycosid.

c)

(1) nucleotide, (2) liên kết phosphodiester.

d)

(1) acid béo, (2) liên kết este.

31.

Câu 30.

a)

α-amino acid và liên kết peptide.

b)

monosaccharide và liên kết glycoside.

c)

β-amino acid và liên kết glycoside.

d)

monosaccharide và liên kết peptide.

32.

Loại polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

PVC.

b)

Cao su buna.

c)

PS.

d)

Nylon-6,6.

33.

Tơ được sản xuất từ cellulose là?

a)

tơ capron.

b)

tơ visco.

c)

tơ nylon-6,6.

d)

tơ tằm.

34.

Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là?

a)

styrene.

b)

isoprene.

c)

propene.

d)

toluene.

35.

Polymer nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

a)

Poly(vinyl chloride)

b)

Nylon-6

c)

Nylon-7

d)

Nylon-6,6

36.

Nylon-6,6 là tơ thuộc loại nào sau đây?

a)

tơ acetate.

b)

tơ visco.

c)

polyester.

d)

tơ polyamide.

37.

Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monomer) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polymer) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thường là nước) được gọi là phản ứng?

a)

nhiệt phân.

b)

trao đổi.

c)

trùng hợp.

d)

trùng ngưng.

38.

Polymer nào sau đây có cấu trúc mạch mạng không gian?

a)

Cao su lưu hóa.

b)

Amylopectin.

c)

Amylose.

d)

Cellulose.

39.

Polymer nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?

a)

PVC.

b)

Thủy tinh hữu cơ.

c)

PP.

d)

Nylon-6.

40.

Monomer được dùng để điều chế polyethylene là?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH2.

c)

CH≡CH.

d)

CH2=CH-CH=CH2.

41.

Tơ nylon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng?

a)

trùng hợp giữa axit adipic và hexamethylenediamine.

b)

trùng hợp từ caprolactam.

c)

trùng ngưng giữa axit adipic và hexamethylenediamine.

d)

trùng ngưng từ caprolactam.

42.

Poly(vinyl acetate)) là polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp chất nào?

a)

C2H5COO-CH=CH2.

b)

CH2=CH-COO-C2H5.

c)

CH3COO-CH=CH2.

d)

CH2=CH-COO-CH3.

43.

Polymer dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ được điều chế bằng phản ứng trùng hợp chất nào?

a)

A. CH2=C(CH3)COOCH3.

b)

B. CH2=CHCOOCH3.

c)

C. C6H5CH=CH2.

d)

D. CH3COOCH=CH2.

44.

Pol(vinyl chloride) (PVC) được điều chế từ vinyl chloride bằng phản ứng gì?

a)

trao đổi.

b)

oxi hóa - khử.

c)

trùng hợp.

d)

trùng ngưng.

45.

Monomer được dùng để điều chế polypropylene là?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH2.

c)

CH≡CH.

d)

CH2=CH-CH=CH2.

46.

Tơ nào sau đây được tổng hợp từ terephthalic acid và ethyleneglycol?

a)

Tơ nylon-6,6.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ Lapsan.

d)

Tơ Visco.

47.

Các tơ đều có nguồn gốc từ cellulose là?

a)

Tơ visco và tơ acetate.

b)

Tơ tằm và tơ visco.

c)

Tơ tằm và tơ acetate.

d)

Tơ lapsan hay poly(ethylene terephthalate) và tơ nylon-6,6.

48.

Polyme có cấu trúc mạch phân nhánh là?

a)

Amylopectin.

b)

Poly(vinyl chloride).

c)

Cellulose.

d)

Polyethylene.

49.

PE là một loại polymer thông dụng, dùng làm chất dẻo (chất dẻo chứa PE chiếm gần 1/3 tổng lượng chất dẻo được sản xuất hàng năm). Trong đời sống PE được dùng làm màng bọc thực phẩm, túi nylon, bao gói, chai lọ đựng hóa mỹ phẩm,…PE được điều chế từ monomer nào sau đây?

a)

Ethylene.

b)

Propylene.

c)

Styrene.

d)

Vinyl chloride.

50.

Chất dẻo nào sau đây có khả năng phân hủy sinh học tốt?

a)

PVC.

b)

Cao su.

c)

Poly(lactic acid).

d)

PS.

51.

Thành phần của chất dẻo chứa?

a)

Polymer.

b)

Chất hóa dẻo.

c)

Các chất phụ gia khác.

d)

Polymer, chất hóa dẻo và các chất phụ gia khác.

52.

Polymer nào sau đây được dùng để chế tạo chất dẻo?

a)

polyacrylonitrile.

b)

polyisopren.

c)

poly(ethylene terephthalate).

d)

poly(phenol-formaldehyde).

53.

Polypropylene (PP) là chất dẻo thường được sử dụng để sản xuất các sản phẩm thiết bị y tế, đồ gia dụng,…Vật liệu được chế tạo từ PP thường có kí hiệu như hình bên, PP được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

CH2=CH2.

b)

CH2=CH–CN.

c)

CH3–CH=CH2.

d)

C6H5OH và HCHO.

54.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với acid, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,…PVC được tổng hợp trực tiếp từ monomer nào sau đây?

a)

A. Acrylonitrile.

b)

B. Vinyl chloride.

c)

C. Vinyl acetate.

d)

D. Propylene.

55.

Polystyrene (PS) là chất nhiệt dẻo thường được sử dụng để sản xuất đồ nhựa như li, chén dùng một lần hoặc hộp đựng thức ăn mang về tại các cửa hàng. Ở khoảng trên 80 °C, PS bị biến đổi trở nên mềm, dính. Do vậy, nên tránh hâm nóng thực phẩm chứa trong các loại hộp này. Monomer được dùng để điều chế PS là?

a)

C6H5–CH=CH2.

b)

CH2=CH–CH2.

c)

CH2=CH2.

d)

CH2=CH–CH3.

56.

Sợi visco thuộc loại?

a)

Polymer trùng ngưng.

b)

Polymer bán tổng hợp.

c)

Polymer thiên nhiên.

d)

Polymer tổng hợp.

57.

Cao su isoprene được tổng hợp từ monomer nào sau đây?

a)

A. CH2=C(CH3)–CH=CH2.

b)

B. CH3–CH=CH2.

c)

C. (CH2)2–C=CH2.

d)

D. CH2=CH–CH=CH2.

58.

Cao su buna-N được tổng hợp bằng cách trùng hợp buta-1,3-diene với chất nào sau đây?

a)

Isoprene.

b)

Sodium.

c)

Acrylonitrile.

d)

Styrene.

59.

Keo dán là vật liệu polymer?

a)

Có khả năng kết dính hai mảnh vật liệu rắn với nhau.

b)

Có khả năng tạo liên kết hydrogen giữa các vật liệu được kết dính.

c)

Có thành phần gồm vật liệu cốt và vật liệu nền là chất kết dính.

d)

Có khả năng kết dính khi thêm chất đóng rắn.

60.

Polymer nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng?

a)

Polyethylene.

b)

Poly(vinyl chloride).

c)

Cao su buna.

d)

Cellulose.

61.

Trong quá trình lưu hóa cao su thiên nhiên người ta trộn cao su với?

a)

Carbon.

b)

Phosphorus.

c)

Sulfur.

d)

Sodium.

62.

Loại tơ nào thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len dạ áo rét?

a)

Tơ capron.

b)

Tơ lapsan.

c)

Tơ nylon-6,6.

d)

Tơ nitron.

63.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạch mạng không gian?

a)

Cao su thiên nhiên.

b)

Tơ lapsan.

c)

Cao su lưu hóa.

d)

Poly ure-formaldehyde.

64.

Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nylon-6,6, tơ cellulose acetate, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?

a)

Tơ tằm và tơ enang.

b)

Tơ visco và tơ nylon-6,6.

c)

Tơ visco và tơ cellulose acetate.

d)

Tơ nylon-6,6 và tơ capron.

65.

Loại vật liệu nào sau đây không phải là tơ tự nhiên?

a)

Len.

b)

Tơ cellulose acetate.

c)

Bông.

d)

Tơ tằm.

66.

Tơ tằm, sợi bông, len thuộc loại tơ nào sau đây?

a)

Tơ tự nhiên.

b)

Tơ tổng hợp.

c)

Tơ bán tổng hợp.

d)

Tơ nhân tạo.

67.

Cao su buna-N (hay còn gọi là cao su nitrile, có kí hiệu là NBR) là loại cao su tổng hợp có khả năng chịu dầu mỡ tốt nên được dùng làm ống dẫn nhiên liệu, gioăng phớt làm kín trong các máy móc. Thực hiện phản ứng trùng hợp các chất nào dưới đây thu được sản phẩm là cao su buna-N?

a)

CH₂=CH-CH=CH₂ và CH₂=CH-C₆H₅.

b)

CH₂=C(CH₃)-CH=CH₂ và CH₂=CH-CN.

c)

CH₂=CH-CH=CH₂ và N₂.

d)

CH₂=CH-CH=CH₂ và CH₂=CH-CN.

68.

Trong pin điện hóa, quá trình khử?

a)

Xảy ra ở cực âm.

b)

Xảy ra ở cực dương.

c)

Xảy ra ở cực âm và cực dương.

d)

Không xảy ra ở cực âm và cực dương.

69.

Khi pin Galvani Zn-Cu hoạt động thì nồng độ?

a)

Cu²⁺ giảm, Zn²⁺ tăng.

b)

Cu²⁺ giảm, Zn²⁺ giảm.

c)

Cu²⁺ tăng, Zn²⁺ tăng.

d)

Cu²⁺ tăng, Zn²⁺ giảm.

70.

Cho một pin điện hóa được tạo bởi các cặp oxi hóa – khử Fe²⁺/Fe, Ag⁺/Ag ở điều kiện chuẩn. Quá trình xảy ra ở cực âm khi pin hoạt động là?

a)

Fe → Fe²⁺ + 2e.

b)

Fe²⁺ + 2e → Fe.

c)

Ag⁺ + 1e → Ag.

d)

Ag → Ag⁺ + 1e.

71.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về pin Galvani?

a)

Anode là điện cực dương.

b)

Cathode là điện cực âm.

c)

Ở điện cực âm xảy ra quá trình oxi hóa.

d)

Dòng electron di chuyển từ cathode sang anode.

72.

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa - khử nào được quy ước bằng 0 V?

a)

Na⁺/Na.

b)

2H⁺/H₂.

c)

Al³⁺/Al.

d)

Cl₂/2Cl⁻.

73.

Cặp oxi hóa - khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn 0?

a)

K⁺/K

b)

Li⁺/Li

c)

Ba²⁺/Ba

d)

Cu²⁺/Cu

74.

Trong số các ion: Ag⁺, Al³⁺, Fe²⁺, Cu²⁺, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất ở điều kiện chuẩn?

a)

Cu²⁺.

b)

Fe²⁺.

c)

Ag⁺.

d)

Al³⁺.

75.

Cho các cặp oxi hóa – khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng:

Cặp oxi hóa – khử

| Li⁺/Li | Mg²⁺/Mg | Zn²⁺/Zn | Ag⁺/Ag

Thế điện cực chuẩn, V | -3,040 | -2,356 | -0,762 | +0,799

Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Mg.

b)

Zn.

c)

Ag.

d)

Li.

76.

Cho dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg, Al, Fe. Trong số các cặp oxi hóa - khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?

a)

Mg²⁺/Mg.

b)

Fe²⁺/Fe.

c)

Na⁺/Na.

d)

Al³⁺/Al.

77.

Trong pin điện hóa Zn – Cu, phản ứng hóa học xảy ra giữa hai điện cực của các cặp oxi hóa – khử tương ứng?

a)

Zn và Cu²⁺.

b)

Zn và Cu.

c)

Zn²⁺ và Cu²⁺.

d)

Zn²⁺ và Cu.

78.

Trong quá trình hoạt động của pin Zn-Cu, dòng electron di chuyển từ?

a)

Cực Zn sang cực Cu.

b)

Cực bên phải sang cực bên trái.

c)

Cathode sang anode.

d)

Cực dương sang cực âm.

79.

Trong quá trình hoạt động của pin Ni-Cu, quá trình xảy ra ở anode là?

a)

Sự oxi hóa Ni.

b)

Sự oxi hóa Cu.

c)

Sự khử Ni.

d)

Sự khử Cu.

80.

Câu 85. Ni → Ni²⁺ + 2e.

a)

Ni → Ni²⁺ + 2e.

b)

Ni²⁺ + 2e → Ni.

c)

Cu²⁺ + 2e → Cu.

d)

Cu → Cu²⁺ + 2e.

81.

Trong quá trình hoạt động của pin Cu-Ag, điện cực Cu là?

a)

A. điện cực dương.

b)

B. cathode.

c)

C. điện cực bị giảm dần khối lượng.

d)

D. nơi xảy ra quá trình khử.

82.

Trong quá trình hoạt động của pin điện hóa Zn-Cu, nhận định về vai trò của cầu muối nào sau đây không đúng?

a)

Duy trì dòng điện trong quá trình hoạt động của pin.

b)

Cho dòng electron chạy qua.

c)

Trung hòa điện tích ở mỗi dung dịch điện li.

d)

Đóng kín mạch điện.

83.

Cho phản ứng hóa học: Cu + 2Ag⁺ → Cu²⁺ + 2Ag. Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

a)

Ag⁺ khử Cu thành Cu²⁺.

b)

Cu²⁺ có tính oxi hóa mạnh hơn Ag⁺.

c)

Cu có tính khử yếu hơn Ag.

d)

Cu là chất khử, Ag⁺ là chất oxi hóa.

84.

Cho biết: E⁰_{Al³⁺/Al} = -1,676 V; E⁰_{Fe²⁺/Fe} = -0,440 V; E⁰_{Cu²⁺/Cu} = +0,340 V. Sự sắp xếp nào đúng với tính oxi hóa của các cation Al³⁺, Fe²⁺ và Cu²⁺?

a)

Al³⁺ > Fe²⁺ > Cu²⁺.

b)

Cu²⁺ > Fe²⁺ > Al³⁺.

c)

Cu²⁺ > Al³⁺ > Fe²⁺.

d)

Fe²⁺ > Cu²⁺ > Al³⁺.

85.

Lựa chọn cụm từ phù hợp để hoàn thiện phát biểu sau: Pin điện hóa là công cụ chuyển hóa năng (năng lượng phản ứng hóa học) thành?

a)

động năng.

b)

thế năng.

c)

điện năng.

d)

quang năng.

86.

Theo quy ước, kí hiệu pin điện hóa với điện cực âm hay còn gọi là....(1).... đặt ở bên trái và điện cực dương hay còn gọi là....(2).... đặt ở bên phải. Thông tin phù hợp điền vào (1) và (2) là?

a)

anode và cathode.

b)

cathode và anode.

c)

anion và cation.

d)

cation và anion.

87.

Cho các cặp oxi hóa-khử và thế điện cực chuẩn tương ứng: Cặp oxi hóa – khử | Cu²⁺/Cu | Zn²⁺/Zn | Fe²⁺/Fe | Ag⁺/Ag Thế điện cực chuẩn (V) | +0,34 | -0,762 | -0,44 | +0,799 Pin có sức điện động lớn nhất là?

a)

Pin Zn-Cu.

b)

Pin Fe-Cu.

c)

Pin Cu-Ag.

d)

Pin Fe-Ag.

88.

Chọn các phát biểu đúng về axit amin:

a)

Axit amin có tính lưỡng cực, có khả năng phản ứng với cả axit mạnh và bazơ mạnh.

b)

Tại pH thấp, axit amin chủ yếu tồn tại dưới dạng anion.

c)

Axit amin có thể di chuyển trong một trường điện tùy thuộc vào pH của môi trường.

d)

Tại pH = 3, glycine nhận một proton, trở thành cation và có thể di chuyển về phía cực âm.

89.

Chọn các phát biểu đúng:

a)

Các axit amin có thể tồn tại trong nước dưới dạng zwitterion.

b)

Trong môi trường axit mạnh hoặc kiềm, các axit amin chỉ tồn tại dưới dạng cation hoặc anion.

c)

Các axit amin tham gia vào việc duy trì sự ổn định pH của máu bằng cách cho hoặc nhận proton (H+) để duy trì pH ổn định.

d)

Phản ứng este hóa của các axit amin xảy ra nhanh chóng với axit sulfuric loãng ở nhiệt độ 80-90°C.

90.

Chọn các phát biểu đúng về peptide:

a)

Peptide là các hợp chất hữu cơ được hình thành từ các đơn vị α-amino acid liên kết với nhau bằng liên kết peptide (-CO-NH-).

b)

Tất cả các peptide chứa từ 2 đến 4 đơn vị α-amino acid.

c)

Polypeptide chứa nhiều đơn vị α-amino acid.

d)

Dipeptide là peptide chứa 2 đơn vị α-amino acid.

91.

Chọn các câu đúng:

a)

Các peptide có hai hoặc nhiều liên kết peptide phản ứng với thuốc thử biuret để tạo thành dung dịch màu tím.

b)

Các dipeptide phản ứng với thuốc thử biuret để tạo thành dung dịch màu tím.

c)

Thử nghiệm biuret được sử dụng để phân biệt dipeptide với tripeptide.

d)

Các polypeptide phản ứng với Cu(OH)₂ trong môi trường kiềm để tạo thành màu xanh.

92.

Chọn các câu đúng:

a)

Protein được thủy phân bởi axit, bazơ hoặc enzyme.

b)

Thủy phân hoàn toàn Gly-Ala-Val tạo ra glycine và Val-Ala.

c)

Protein phản ứng với Cu(OH)₂ để tạo ra sản phẩm màu tím.

d)

Protein không phản ứng với axit nitric đặc.

93.

Chọn các câu đúng:

a)

Hầu hết các enzyme là protein.

b)

Các enzyme rất đặc hiệu và xúc tác nhiều phản ứng khác nhau.

c)

Các enzyme tăng tốc độ của các phản ứng sinh hóa.

d)

Các enzyme chỉ xúc tác một vài phản ứng cụ thể.

94.

Chọn các câu đúng:

a)

Tất cả các protein đều không tan trong nước.

b)

Albumin có thể hòa tan trong nước để tạo thành một dung dịch keo.

c)

Protein bị thủy phân bởi các enzyme.

d)

Protein bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ và pH.

95.

Chọn các phát biểu đúng về peptide:

a)

Gly-Ala-Val-Ala là một tetrapeptide với 3 liên kết peptide.

b)

Tất cả các peptide đều không tham gia vào phản ứng biuret.

c)

Thử nghiệm biuret được sử dụng để xác định peptide và protein từ các hợp chất khác.

d)

Peptide là cấu trúc cơ bản của chuỗi polypeptide.

96.

Chọn các phát biểu đúng về polymer:

(a)  

97.

Chọn các biểu thức sau về polymer:

a)

Poly(methyl methacrylate) là polymer dùng để sản xuất thủy tinh hữu cơ.

b)

Poly(ethylene terephthalate) được điều chế từ phản ứng trùng hợp giữa terephthalic acid và ethylene glycol.

c)

Polyacrylonitrile là polymer tổng hợp.

d)

Tinh bột và cellulose đều là polysaccharide tự nhiên.

98.

Cho các phát biểu sau về polymer:

a)

Polymer là các hợp chất có phân tử khối lớn, phân tử gồm nhiều mắt xích tạo nên.

b)

Amylose là polymer có mạch phân nhánh.

c)

Polymer tổng hợp được điều chế bằng phản ứng trùng hợp (như PE) hoặc trùng ngưng (như nylon-6,6).

d)

Phản ứng depolymer hóa là phản ứng phân hủy polymer để tạo ra monomer ban đầu.

99.

Cho các phát biểu sau về phân loại tơ:

a)

Tơ visco là tơ tổng hợp được sản xuất từ cellulose.

b)

Tơ nitron còn gọi là olon, được tổng hợp từ acrylonitrile và có khả năng giữ nhiệt tốt.

c)

Tơ nylon-6,6 có cấu trúc mạch phân nhánh.

d)

Tơ capron có tính đàn hồi tốt và ít bị nhăn.

100.

Thế điện cực chuẩn của cặp M+/M (M là kim loại) bằng -3,040 V. Cho các phát biểu liên quan đến cặp oxi hóa – khử M+/M.

a)

M là kim loại có tính khử mạnh.

b)

Ion M+ có tính oxi hóa yếu.

c)

M là kim loại có tính khử yếu.

d)

Ion M+ có tính oxi hóa mạnh.