Font size
WorksheetsSự điện li bài 1
Total questions: 100
Worksheet time: 2hrs 9mins
Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.
Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Sự điện li là sự phân li chất thành ion khi trong nước hay khi nóng chảy
Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.
Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do
Sự chuyển dịch của các electron
Sự chuyển dịch của các cation
Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan
Sự chuyển dịch của cả cation và anion
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
KCl rắn, khan
CaCl2 nóng chảy
NaOH nóng chảy
HBr hòa tan trong nước
Trong các chất: K2SO4 , C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?
3
4
5
2
Chất nào sau đây là chất điện li yếu
HCl
H2SO4
HNO3
CH3COOH
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Mg(OH)2
HClO
HF
AgNO3
Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?
HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3
HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3
H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF
Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl
Những muối có khả năng điện li hoàn toàn trong nước là
NaCl, Na2SO4, K2CO3, AgNO3
Hg(CN)2, NaHSO4, KHSO3, AlCl3
Hg(CN)2, HgCl2, CuSO4, NaNO3
HgCl2, CH3COONa, Na2S, (NH4)2CO
Có bao nhiêu chất điện li mạnh trong số các chất sau: NaCl, KClO, HF, CH3COOH?
1
2
3
4
Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh
NaCl, HCl, NaOH
HF, C6H6, KCl.
H2S, H2SO4, NaOH
Fe(OH)2, CaSO4, NaHCO3
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.
HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.
H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, NaOH, NaCl, CuSO4,CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li yếu là
3
4
5
6
Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu ?
HgCl2
HCl.
KOH.
NaCl.
Dãy nào chỉ gồm những chất điện li yếu?
H2S, H2SO4, CaCO3.
H2O, HF, H2S.
CH3COONa, H2S, H2O.
HCl, NaOH, Na2CO3.
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
H2S, H2SO3, H2SO4.
H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
H2S, CH3COOH, HClO.
H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
HNO3 → H+ + NO3-
K2SO4→ K2+ + SO42-
Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-
HF ⇄ H+ + F-
Phương trình điện li nào sau đây viết sai?
NaCl → Na+ + Cl-
HNO3 → H+ + NO3-
CuSO4→ Cu2+ + SO42-
Ba(OH)2→ Ba+ + 2OH-
Phương trình điện li nào sau đây viết đúng?
CH3COOH → CH3COO- + H+
HF → H+ + F-
KOH → K+ + OH-
H2SO4 → 2H+ + SO4-
Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li?
Na2CO3, NH4NO3, H3PO4
HNO3, NH3, P2O5
NaNO3,H3PO4, CO2
NaOH, (NH4)2CO3, SiO2
Dung dịch HClO chứa những thành phần nào?
H+, ClO- , HClO
ClO- , HClO
H+ , HClO
H+, ClO-
Câu 3: Chất nào dưới đây là chất không điện li?
NaCl
NaOH
CH3COOH
C2H5OH
Câu 4: Chất nào sau đây không phải là chất điện li trong nước?
HCl
CH3COOH
Glucozơ
NaOH
Muối nào sau đây là muối axit?
Na2CO3
KHSO3
AgNO3
Ca3(PO4)2
Muối nào dưới đây là muối trung hòa?
CaCl2
KHSO4
NaHSO3
NaHCO3
Axit nào sau đây là axit ba nấc?
H2SO4
H2CO3
HCl
H3PO4
Muối nào dưới đây là muối axit?
NH4Cl
NaHCO3
NaH2PO3
NaCl
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
Na2CO3.
KHSO3.
Ca(HCO3)2.
Na2HPO4.
Dung dịch A có a mol NH4+ , b mol Mg2+, c mol SO42-, d mol HCO3-. Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d ?
2a + b = 2c + d
2a + 2b = 2c + 2d
a + 2b = 2c + d
a + 2b = c + 2d
Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al(NO3)3 0,150M là
0,05M.
0,15M.
0,45M.
0,30M.
Tổng nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch K2CO3 0,1 M là
0,02
0,03
0,2
0,3
Trộn 200 ml dung dịch NaCl 1M với 100 ml dung dịch BaCl2 0,5M, thu được dung dịch Z. Nồng độ ion Cl- trong dung dịch Z là
1M
0,5M
1,5M
2M
Dung dịch Y chứa 0,02 mol Mg2+; 0,02 mol Na+; 0,03 mol Cl– và y mol SO42–. Giá trị của y là
0,015 mol
0,02 mol
0,005
0,01
Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
A. Dung dịch saccarozo.
B. Dung dịch muối ăn.
C. Ancol etylic.
D. NaCl rắn, khan.
Dung dịch chất nào sau đây làm hồng phenolphtalein?
A. HCl.
B. Na2SO4.
C. NaOH.
D. KCl.
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
KCl rắn, khan.
CaCl2 nóng chảy.
NaOH nóng chảy.
Dung dịch HBr.
Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?
HCl trong C6H6 (benzen).
Ca(OH)2 trong nước.
CH3COONa trong nước.
NaHSO4 trong nước.
Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?
HBr.
HCl.
HI.
HF.
Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3- là
Fe(NO3)2.
Fe(NO3)3.
Fe(NO2)2.
Fe(NO2)3.
Phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng?
H2SO3 -> 2H+ + SO32-.
H2SO4 <-> 2H+ + HSO4- .
Na2S <-> 2Na+ + S2-.
H2CO3 <-> 2H+ + CO32-.
Cho dãy các chất sau: HClO, H2S, H2SO4, H3PO4, CH3COOH, NH3, CH3OH, Ca(OH)2, MgCl2, Al2(SO4)3. Số chất điện li mạnh và chất điện li yếu lần lượt là
4 ; 5.
5 ; 4.
4 ; 6.
6 ; 4.
Dung dịch nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
NaI 0,002M
NaI 0,010M
NaI 0,001M
NaI 0,100M
Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch NaHCO3 thì
giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu đỏ.
giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu xanh.
giấy quỳ không đổi màu.
giấy quỳ tím bị mất màu.
Phát biều không đúng là
môi trường kiềm có pH < 7.
môi trường kiềm có pH > 7.
môi trường trung tính có pH = 7.
môi trường axit có pH < 7.
Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng khi trộn các dung dịch với nhau?
Ca(OH)2 + NH4Cl.
AgNO3 + HCl.
NaNO3 + K2SO4.
NaOH + FeCl3.
Natri florua trong trường hợp nào không dẫn điện ?
Dung dịch NaF trong nước
NaF nóng chảy
Dung dịch tạo thành khi hoà tan cùng số mol NaOH và HF.
NaF rắn, khan
Trong các dung dịch sau có cùng nồng độ sau, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất ?
NaCl
CaCl2
K3PO4
Fe2(SO4)3
Dãy gồm các chất ko dẫn điện được là:
NaOH ( nóng chảy); H2SO4 ( dd); HCl ( trong benzen); glucozo
NaCl ( rắn); HCl ( trong benzen); rượu etylic; glucozo.
KCl ( rắn); KOH ( dd); HCl ( trong benzen); rượu etylic.
NaOH ( rắn); HCl ( nước); rượu etylic; MgCl2 ( nóng chảy).
Dung dịch X có chứa 0,3 mol Na+; 0,1 mol Ba2+; 0,05 mol Mg2+; 0,2 mol Cl- và x mol NO3– .
Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
68,6.
53,7.
48,9.
44,4.
Cho một hỗn hợp gồm Na2SO4, AlCl3 và HCl vào nước, hãy cho biết trong dung dịch đó có bao nhiêu ion? (Giả thiết rằng quá trình hòa tan không xảy ra phản ứng hóa học)
6
5
4
7
Liệt kê các chất điện li mạnh?
NaOH
HI
HF
CH3COOH
CuSO4
X ở đây là
rượu etylic
nước cất
HCl
đường saccarozo
Chọn dãy những chất điện li mạnh trong số các dãy chất sau đây: (a) NaCl; (b) Ba(OH)2; (c) HNO3; (d) CaCO3; (e) Cu(OH)2; (f) HCl.
a, b, c, d, f
b, c, d, e
a, d, e, f
a, b, c, f
Cho các phương trình sau:
(1) Ca + Cl2 --> CaCl2;
(2) HCl --> H+ + Cl-;
(3) Ba(OH)2 --> Ba2+ + 2OH-;
(4) Na+ + NO3- --> NaNO3.
Các phương trình điện li là:
1, 4
3, 4
2, 3
2, 3, 4
Chỉ ra chất điện li mạnh.
(có thể chọn nhiều phương án)
HCl
NaOH
KMnO4
HF
Fe(OH)3
Dung dịch nào sau đây có nồng độ ion H+ cao nhất ?
Nước chanh pH = 2
Thuốc tẩy dầu pH= 11
Cà phê đen pH = 5
Máu pH = 7,4
Phản ứng trao đổi ion thực hiện được hoàn toàn nếu sản phẩm tạo thành:
Có một chất kết tủa
có chất khí
có chất điện li yếu
Tất cả đều đúng
Cho quỳ tím vào dung dịch nào sau đây sẽ hóa xanh
HCl
H2SO4
HNO3
NaOH
Cặp chất nào sau đây tồn tại cùng nhau trong dung dịch?
A. KOH và HCl
B. NaOH và NaHCO3.
C. HCl và AgNO3.
D. KCl và NaNO3
Mội dung dịch có pH = 4 ,đánh giá nào sau đây là đúng?
[H+] = 4,0.10-4M
[H+] = 1,0.10-10M
[H+] = 4 M
[H+] = 1,0.10-4M
Đối với dung dịch axit yếu HClO 0,05M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng ?
[H+] < 0,05M
[ClO−] = 0,05M
[H+] > [ClO−].
[H+] = 0,05M.
Phương trình hóa học nào dưới đây có phương trình ion rút gọn: Ca2+ + CO32- → CaCO3↓ ?
CaCl2 + H2CO3 → CaCO3 + 2HCl
Ca3(PO4)2 + 3H2CO3 → 3CaCO3 + 2H3PO4
CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
HCl → H+ + Cl-
CH3COOH ⇌ CH3COO- + H+
H3PO4 → 3H+ + PO43-
Na3PO4 → 3Na+ + PO43-
Nồng độ mol/l của dung dịch H2SO4 có pH = 4 là
5.10-4M.
1.10-4M.
5.10-5M.
2.10-4M.
Dung dịch Ba(OH)2 0,005M có giá trị pH là
13
12
2
11
Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?
K2SO4 và BaCl2.
CaF2 và H2SO4.
Fe2(SO4)3 và KOH.
CaCl2 và Na2SO4.
Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M. Giá trị pH của dung dịch thu được là
10
12
11
13
Phương trình: S2- + 2H+ → H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng
FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S↑
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 ↑ + H2O
2HCl + K2S → 2KCl + H2S↑
BaS + H2SO4 → BaSO4↓ + H2S↑.
Một dung dịch có [H+] = 10-12M. Tính [OH-] và pH của dung dịch, xác định môi trường và quỳ chuyển thành màu gì khi nhúng vào dung dịch
[OH-]=10-2M, pH= 2, môi trường axit, quỳ chuyển đỏ
[OH-]=10-2M, pH= 12, môi trường kiềm, quỳ chuyển xanh
[OH-]=10-12M, pH= 12, môi trường kiềm, quỳ chuyển xanh
[OH-]=10-12M, pH= 2, môi trường kiềm, quỳ chuyển đ
Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O?
HCl + NaOH → H2O + NaCl
NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3
H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4
H2SO4 +Ba(OH)2 → 2 H2O + BaSO4
Chọn phát biểu đúng?
Dung dịch có pH=7 làm quỳ tím hóa xanh
Giá trị pH giảm thì độ axit tăng
Dung dịch axit có pH > 7
Giá trị pH tăng thì độ bazơ giảm
Một dung dịch có [OH−] = 2,5.10-10 M. Môi trường của dung dịch là
axit
bazơ
trung tính
không xác định được
Một dung dịch có nồng độ [H+] = 3,0. 10-12 M. Môi trường của dung dịch là
axit
bazơ
trung tính
không xác định được
Cho 50ml dung dịch HCl 0,10 M tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 0,12 M thu được dung dịch A. Cho quỳ tím vào dung dịch A, quỳ có màu gì?
đỏ
xanh
tím
không màu
Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu xanh. Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì màu xanh của dung dịch
không thay đổi
nhạt dần rồi mất hẳn
nhạt dần, mất màu rồi chuyển sang màu đỏ
đậm thêm dần
Cho các 3 dung dịch: HCl (1), NaOH (2), Ba(OH)2 (3), có cùng nồng độ mol. pH của các dung dịch trên được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?
(1) > (2) > (3)
(3) > (2) > (1)
(1)> (3) > (2)
(2) > (1) > (3)
Dung dịch X có pH < 7 khi tác dụng với dung dịch Ba(NO3)2 tạo kết tủa, dd X là ?
HCl
Na2SO4
H2SO4
Ca(OH)2
Cho dung dịch X có pH = 10, dd Y có pH = 3. Điều khẳng định nào sau đây đúng?
X có tính bazơ yếu hơn Y
X có tính axit yếu hơn Y
Tính axit của X bằng Y
X có tính axit mạnh hơn Y
Theo quan điểm của A–rê–ni–ut thì chất nào sau đây không phải axit
HCl
HNO3
CH4
H2SO4
Theo quan điểm của A–rê–ni–ut thì chất nào sau đây không phải bazơ
NaOH
Ca(OH)2
C6H5OH
KOH
Hiđroxit nào sau đây lưỡng tính
NaOH
Mg(OH)2
Al(OH)3
Cu(OH)2
Hiđroxit nào sau đây không lưỡng tính
Al(OH)3
Zn(OH)2
Pb(OH)2
Mg(OH)2
Cho phenolptalein vào dung dịch có pH = 6, thì phenolptalein sẽ chuyển sang màu gì?
Không thay đổi màu
Blue color
Red color
Màu tím
Please select the image with pH> 7
Trộn 40 ml dung dịch H2SO4 0,25M với 60ml dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị pH của dung dịch thu được sau khi trộn là
. pH=14.
. pH=13.
. pH= 4.
. pH= 7.
Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là
Mg2+, K+, SO42-, PO43-
Ag+, Na+, NO3-, Cl-
Al3+, NH4+, Br-, OH-
H+, Fe3+, NO3-, SO42-
Thêm 90 ml nước vào 10 ml dung dịch NaOH có pH = 12 thì thu được dung dịch có pH bằng
13
10
11
14
Công thức tính pH
pH = - log [OH-]
pH = log [H+]
pH = - log [H+]
pH = - 10 log [H+]
Cho dãy các chất: K2O, Al2O3, CH2COONH4, NaOH, Sn(OH)2 , Pb(OH)2 , Al(OH)3 , Cr(OH)3 . Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
5
4
3
6
Nước (H2O) là chất điện ly
yếu
mạnh
Trong dung dịch HCI 0,010M, tính số ion của nước
[H+] [OH-] > 1,0.10-14
[H+] [OH-] = 1,0.10-14
[H+] [OH-] < 1,0.10-14
không xác định được
Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?
3
4
5
2
Hãy chỉ ra điều sai về pH
A. pH = -lg [H+]
B. pH + pOH = 14
C. [H+] = 10 a thì pH= a
D. [H+]. [OH-] = 10-14
Có 2 dung dịch: HCl 0,1M và CH3COOH 0,1M. So sánh nồng độ mol/l của ion H+ nào sau đây đúng ?
H+(HCl) < H+(CH3COOH)
H+(HCl) > H+(CH3COOH)
H+(HCl) = H+(CH3COOH)
chưa xác định được
Trong dung dịch có chứa các cation Na+, Ag+, Fe3+, Ba2+ và một anion. Anion nào dưới đây thỏa mãn?
S2-
. SO42-
NO3-
Cl-
Dung dịch X chứa các anion SO42-, SO32-, PO43-, CO32- và một cation. Cation nào dưới đây thỏa mãn?
. Mg2+
Na+
. Al3+
. Fe3+
Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch ?
. Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.
Ba2+, Al3+, Cl–, HSO4-.
Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl– .
K+, NH4+, OH–, PO43-.
Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
AlCl3 và CuSO4.
HCl và AgNO3
NaHCO3 và HCl
NaHSO4 và NaHCO3
Phương trình ion: Ca2+ + CO3 2- → CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?
(1) CaCl2 + Na2CO3;
(2) Ca(OH)2 + CO2;
3) Ca(HCO3)2 + NaOH;
(4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3.
(1) và (2).
(2) và (3).
(1) và (4).
(2) và (4).
Phương trình ion rút gọn của phản ứng: CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O + CO2 là:
CaCO3 + 2H+ + 2NO3-→ Ca(NO3)2 + H2O + CO2
CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + H2O + CO2
Ca2+ + 2NO3- →Ca(NO3)2
CO32-+ 2H+ → H2O + CO2
