wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sự điện li bài 1

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.

b)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

c)

Sự điện li là sự phân li chất thành ion khi trong nước hay khi nóng chảy

d)

Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.

2.

Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do

a)

Sự chuyển dịch của các electron

b)

Sự chuyển dịch của các cation

c)

Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan

d)

Sự chuyển dịch của cả cation và anion

3.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan

b)

CaCl2 nóng chảy

c)

NaOH nóng chảy

d)

HBr hòa tan trong nước

4.

Trong các chất: K2SO4 , C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

5.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

CH3COOH

6.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

Mg(OH)2

b)

HClO

c)

HF

d)

AgNO3

7.

Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?

a)

HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3

b)

HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3

c)

H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF

d)

Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl

8.

Những muối có khả năng điện li hoàn toàn trong nước là

a)

NaCl, Na2SO4, K2CO3, AgNO3

b)

Hg(CN)2, NaHSO4, KHSO3, AlCl3

c)

Hg(CN)2, HgCl2, CuSO4, NaNO3

d)

HgCl2, CH3COONa, Na2S, (NH4)2CO

9.

Có bao nhiêu chất điện li mạnh trong số các chất sau: NaCl, KClO, HF, CH3COOH?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh

a)

NaCl, HCl, NaOH

b)

HF, C6H6, KCl.

c)

H2S, H2SO4, NaOH

d)

Fe(OH)2, CaSO4, NaHCO3

11.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?

a)

H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.

b)

HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.

c)

HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.

d)

H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.

12.

HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, NaOH, NaCl, CuSO4,CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li yếu là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

13.

Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu ?

a)

HgCl2

b)

HCl.

c)

KOH.

d)

NaCl.

14.

Dãy nào chỉ gồm những chất điện li yếu?

a)

H2S, H2SO4, CaCO3.

b)

H2O, HF, H2S.

c)

CH3COONa, H2S, H2O.

d)

HCl, NaOH, Na2CO3.

15.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?

a)

H2S, H2SO3, H2SO4.

b)

H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.

c)

H2S, CH3COOH, HClO.

d)

H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.

16.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

HNO3 → H+ + NO3-

b)

KSO4→ K2+ + SO42-

c)

Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-

d)

HF ⇄ H+ + F-

17.

Phương trình điện li nào sau đây viết sai?

a)

NaCl → Na+ + Cl-

b)

HNO3 → H+ + NO3-

c)

CuSO4→ Cu2+ + SO42-

d)

Ba(OH)2→ Ba+ + 2OH-

18.

Phương trình điện li nào sau đây viết đúng?

a)

CH3COOH → CH3COO- + H+

b)

HF → H+ + F-

c)

KOH → K+ + OH-

d)

H2SO4 → 2H+ + SO4-

19.

Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li?

a)

Na2CO3, NH4NO3, H3PO4

b)

HNO3, NH3, P2O5

c)

NaNO3,H3PO4, CO2

d)

NaOH, (NH4)2CO3, SiO2

20.

Dung dịch HClO chứa những thành phần nào?

a)

H+, ClO- , HClO

b)

ClO- , HClO

c)

H+ , HClO

d)

H+, ClO-

21.

Câu 3: Chất nào dưới đây là chất không điện li?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

22.

Câu 4: Chất nào sau đây không phải là chất điện li trong nước?

a)

HCl

b)

CH3COOH

c)

Glucozơ

d)

NaOH

23.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

Na2CO3

b)

KHSO3

c)

AgNO3

d)

Ca3(PO4)2

24.

Muối nào dưới đây là muối trung hòa?

a)

CaCl2

b)

KHSO4

c)

NaHSO3

d)

NaHCO3

25.

Axit nào sau đây là axit ba nấc?

a)

H2SO4

b)

H2CO3

c)

HCl

d)

H3PO4

26.

Muối nào dưới đây là muối axit?

a)

NH4Cl

b)

NaHCO3

c)

NaH2PO3

d)

NaCl

27.

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

a)

Na2CO3.

b)

KHSO3.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

Na2HPO4.

28.

Dung dịch A có a mol NH4+ , b mol Mg2+, c mol SO42-, d mol HCO3-. Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d ?

a)

2a + b = 2c + d

b)

2a + 2b = 2c + 2d

c)

a + 2b = 2c + d

d)

a + 2b = c + 2d

29.

Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al(NO3)3 0,150M là

a)

0,05M.

b)

0,15M.

c)

0,45M.

d)

0,30M.

30.

Tổng nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch K2CO3 0,1 M là

a)

0,02

b)

0,03

c)

0,2

d)

0,3

31.

Trộn 200 ml dung dịch NaCl 1M với 100 ml dung dịch BaCl2 0,5M, thu được dung dịch Z. Nồng độ ion Cl- trong dung dịch Z là

a)

1M

b)

0,5M

c)

1,5M

d)

2M

32.

Dung dịch Y chứa 0,02 mol Mg2+; 0,02 mol Na+; 0,03 mol Cl và y mol SO42–. Giá trị của y là

a)

0,015 mol

b)

0,02 mol

c)

0,005

d)

0,01

33.

    Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

a)

A. Dung dịch saccarozo.  

b)

B. Dung dịch muối ăn.            

c)

  C. Ancol etylic.

d)

   D. NaCl rắn, khan.

34.

Dung dịch chất nào sau đây làm hồng phenolphtalein?

                                                    

a)

A. HCl. 

b)

B. Na2SO4

c)

C. NaOH.      

d)

D. KCl.

35.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan.

b)

CaCl2 nóng chảy.

c)

NaOH nóng chảy.

d)

Dung dịch HBr.

36.

Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

HCl trong C6H6 (benzen).

b)

Ca(OH)2 trong nước.

c)

CH3COONa trong nước.

d)

NaHSO4 trong nước.

37.

Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?

a)

HBr.

b)

HCl.

c)

HI.

d)

HF.

38.

Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3-

a)

Fe(NO3)2.

b)

Fe(NO3)3.

c)

Fe(NO2)2.

d)

Fe(NO2)3.

39.

Phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng?

a)

H2SO3 -> 2H+ + SO32-.

b)

H2SO4 <-> 2H+ + HSO4- .

c)

Na2S <-> 2Na+ + S2-.

d)

H2CO3 <-> 2H+ + CO32-.

40.

Cho dãy các chất sau: HClO, H2S, H2SO4, H3PO4, CH3COOH, NH3, CH3OH, Ca(OH)2, MgCl2, Al2(SO4)3. Số chất điện li mạnh và chất điện li yếu lần lượt là

a)

4 ; 5.

b)

5 ; 4.

c)

4 ; 6.

d)

6 ; 4.

41.

Dung dịch nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

NaI 0,002M

b)

NaI 0,010M

c)

NaI 0,001M

d)

NaI 0,100M

42.

Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch NaHCO3 thì

a)

giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu đỏ.

b)

giấy quỳ chuyển từ màu tím thành màu xanh.

c)

giấy quỳ không đổi màu.

d)

giấy quỳ tím bị mất màu.

43.

Phát biều không đúng là

a)

môi trường kiềm có pH < 7.

b)

môi trường kiềm có pH > 7.

c)

môi trường trung tính có pH = 7.

d)

môi trường axit có pH < 7.

44.

Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng khi trộn các dung dịch với nhau?

a)

Ca(OH)2 + NH4Cl.

b)

AgNO3 + HCl.

c)

NaNO3 + K2SO4.

d)

NaOH + FeCl3.

45.
Phát biểu đúng là
a)
Sự điện li là quá trình phân li các chất trong nước ra electron
b)
Chất điện li mạnh là chất khi hòa tan trong nước chỉ có 1 phần phân tử hòa tan phân li thành ion.
c)
Axit, bazo, muối là những chất điện li.
d)
Chất điện li là chất khi tan trong nước phân li ra electron.
46.

Natri florua trong trường hợp nào không dẫn điện ?

a)

Dung dịch NaF trong nước

b)

NaF nóng chảy

c)

Dung dịch tạo thành khi hoà tan cùng số mol NaOH và HF.

d)

NaF rắn, khan

47.

Trong các dung dịch sau có cùng nồng độ sau, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất ?

a)

NaCl

b)

CaCl2

c)

K3PO4

d)

Fe2(SO4)3

48.

Dãy gồm các chất ko dẫn điện được là:

a)

NaOH ( nóng chảy); H2SO4 ( dd); HCl ( trong benzen); glucozo

b)

NaCl ( rắn); HCl ( trong benzen); rượu etylic; glucozo.

c)

KCl ( rắn); KOH ( dd); HCl ( trong benzen); rượu etylic.

d)

NaOH ( rắn); HCl ( nước); rượu etylic; MgCl2 ( nóng chảy).

49.

Dung dịch X có chứa 0,3 mol Na+; 0,1 mol Ba2+; 0,05 mol Mg2+; 0,2 mol Cl- và x mol NO3 .

Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

a)

68,6.

b)

53,7.

c)

48,9.

d)

44,4.

50.

Cho một hỗn hợp gồm Na2SO4, AlCl3 và HCl vào nước, hãy cho biết trong dung dịch đó có bao nhiêu ion? (Giả thiết rằng quá trình hòa tan không xảy ra phản ứng hóa học)

a)

6

b)

5

c)

4

d)

7

51.

Liệt kê các chất điện li mạnh?

a)

NaOH

b)

HI

c)

HF

d)

CH3COOH

e)

CuSO4

52.

X ở đây là

a)

rượu etylic

b)

nước cất

c)

HCl

d)

đường saccarozo

53.

Chọn dãy những chất điện li mạnh trong số các dãy chất sau đây: (a) NaCl; (b) Ba(OH)2; (c) HNO3; (d) CaCO3; (e) Cu(OH)2; (f) HCl.

a)

a, b, c, d, f

b)

b, c, d, e

c)

a, d, e, f

d)

a, b, c, f

54.

Cho các phương trình sau:

(1) Ca + Cl2 --> CaCl2;

(2) HCl --> H+ + Cl-;

(3) Ba(OH)2 --> Ba2+ + 2OH-;

(4) Na+ + NO3- --> NaNO3.

Các phương trình điện li là:

a)

1, 4

b)

3, 4

c)

2, 3

d)

2, 3, 4

55.

Chỉ ra chất điện li mạnh.

(có thể chọn nhiều phương án)

a)

HCl

b)

NaOH

c)

KMnO4

d)

HF

e)

Fe(OH)3

56.

Dung dịch nào sau đây có nồng độ ion H+ cao nhất ?

a)

Nước chanh pH = 2

b)

Thuốc tẩy dầu pH= 11

c)

Cà phê đen pH = 5

d)

Máu pH = 7,4

57.

Phản ứng trao đổi ion thực hiện được hoàn toàn nếu sản phẩm tạo thành:

a)

Có một chất kết tủa

b)

có chất khí

c)

có chất điện li yếu

d)

Tất cả đều đúng

58.

Cho quỳ tím vào dung dịch nào sau đây sẽ hóa xanh

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

NaOH

59.

Cặp chất nào sau đây tồn tại cùng nhau trong dung dịch?

a)

A. KOH và HCl

b)

B. NaOH và NaHCO3.

c)

C. HCl và AgNO3.

d)

D. KCl và NaNO3

60.

Mội dung dịch có pH = 4 ,đánh giá nào sau đây là đúng?

a)

[H+] = 4,0.10-4M

b)

[H+] = 1,0.10-10M

c)

[H+] = 4 M

d)

[H+] = 1,0.10-4M

61.

Đối với dung dịch axit yếu HClO 0,05M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng ?

a)

[H+] < 0,05M

b)

[ClO] = 0,05M

c)

[H+] > [ClO].

d)

[H+] = 0,05M.

62.

Phương trình hóa học nào dưới đây có phương trình ion rút gọn: Ca2+ + CO32- → CaCO3↓ ?

a)

CaCl2 + H2CO3 → CaCO3 + 2HCl

b)

Ca3(PO4)2 + 3H2CO3 → 3CaCO3 + 2H3PO4

c)

CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl

d)

Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O

63.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

a)

HCl → H+ + Cl-

b)

CH3COOH ⇌ CH3COO- + H+

c)

H3PO4 → 3H+ + PO43-

d)

Na3PO4 → 3Na+ + PO43-

64.

Nồng độ mol/l của dung dịch H2SO4 có pH = 4 là

a)

5.10-4M.

b)

1.10-4M.

c)

5.10-5M.

d)

2.10-4M.

65.

Dung dịch Ba(OH)2 0,005M có giá trị pH là

a)

13

b)

12

c)

2

d)

11

66.

Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?

a)

K2SO4 và BaCl2.

b)

CaF2 và H2SO4.

c)

Fe2(SO4)3 và KOH.

d)

CaCl2 và Na2SO4.

67.

Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M. Giá trị pH của dung dịch thu được là

a)

10

b)

12

c)

11

d)

13

68.

Phương trình: S2- + 2H+ → H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng

a)

FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S↑

b)

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 ↑ + H2O

c)

2HCl + K2S → 2KCl + H2S↑

d)

BaS + H2SO4 → BaSO4↓ + H2S↑.

69.

Một dung dịch có [H+] = 10-12M. Tính [OH-] và pH của dung dịch, xác định môi trường và quỳ chuyển thành màu gì khi nhúng vào dung dịch

a)

[OH-]=10-2M, pH= 2, môi trường axit, quỳ chuyển đỏ

b)

[OH-]=10-2M, pH= 12, môi trường kiềm, quỳ chuyển xanh

c)

[OH-]=10-12M, pH= 12, môi trường kiềm, quỳ chuyển xanh

d)

[OH-]=10-12M, pH= 2, môi trường kiềm, quỳ chuyển đ

70.

Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O?

a)

HCl + NaOH → H2O + NaCl

b)

NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3

c)

H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4

d)

H2SO4 +Ba(OH)2 → 2 H2O + BaSO4

71.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Dung dịch có pH=7 làm quỳ tím hóa xanh

b)

Giá trị pH giảm thì độ axit tăng

c)

Dung dịch axit có pH > 7

d)

Giá trị pH tăng thì độ bazơ giảm

72.

Một dung dịch có [OH] = 2,5.10-10 M. Môi trường của dung dịch là

a)

axit 

b)

bazơ 

c)

trung tính          

d)

không xác định được

73.

Một dung dịch có nồng độ [H+] = 3,0. 10-12 M. Môi trường của dung dịch là

a)

axit

b)

bazơ 

c)

trung tính         

d)

không xác định được

74.

Cho 50ml dung dịch HCl 0,10 M tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 0,12 M thu được dung dịch A. Cho quỳ tím vào dung dịch A, quỳ có màu gì?

a)

đỏ

b)

xanh

c)

tím

d)

không màu

75.

Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch NaOH, dung dịch có màu xanh. Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì màu xanh của dung dịch

a)

không thay đổi

b)

nhạt dần rồi mất hẳn

c)

nhạt dần, mất màu rồi chuyển sang màu đỏ  

d)

đậm thêm dần

76.

Cho các 3 dung dịch: HCl (1), NaOH (2), Ba(OH)2 (3), có cùng nồng độ mol. pH của các dung dịch trên được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

a)

(1) > (2) > (3)

b)

(3) > (2) > (1)

c)

(1)> (3) > (2)

d)

(2) > (1) > (3)

77.

Dung dịch X có pH < 7 khi tác dụng với dung dịch Ba(NO3)2 tạo kết tủa, dd  X là ?

a)

HCl

b)

Na2SO4      

c)

H2SO4  

d)

Ca(OH)2

78.

Cho dung dịch X có pH = 10, dd  Y có pH = 3. Điều khẳng định nào sau đây đúng?

a)

X có tính bazơ yếu hơn Y                  

b)

X có tính axit yếu hơn Y

c)

Tính axit của X bằng Y                        

d)

X có tính axit mạnh hơn Y

79.

Theo quan điểm của A–rê–ni–ut thì chất nào sau đây không phải axit

a)

HCl

b)

HNO3

c)

CH4

d)

H2SO4

80.

Theo quan điểm của A–rê–ni–ut thì chất nào sau đây không phải bazơ

a)

NaOH

b)

Ca(OH)2

c)

C6H5OH

d)

KOH

81.

Hiđroxit nào sau đây lưỡng tính

a)

NaOH

b)

Mg(OH)2

c)

Al(OH)3

d)

Cu(OH)2

82.

Hiđroxit nào sau đây không lưỡng tính

a)

Al(OH)3

b)

Zn(OH)2

c)

Pb(OH)2

d)

Mg(OH)2

83.

Cho phenolptalein vào dung dịch có pH = 6, thì phenolptalein sẽ chuyển sang màu gì?

a)

Không thay đổi màu

b)

Blue color

c)

Red color

d)

Màu tím

84.

Please select the image with pH> 7

a)
b)
c)
d)
85.

Trộn 40 ml dung dịch H2SO4 0,25M với 60ml dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị pH của dung dịch thu được sau khi trộn là

a)

. pH=14.

b)

. pH=13.

c)

. pH= 4.

d)

. pH= 7.

86.

Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là

a)

Mg2+, K+, SO42-, PO43-

b)

Ag+, Na+, NO3-, Cl-     

c)

Al3+, NH4+, Br-, OH-    

d)

H+, Fe3+, NO3-, SO42-

87.

Thêm 90 ml nước vào 10 ml dung dịch NaOH có pH = 12 thì thu được dung dịch có pH bằng

a)

13

b)

10

c)

11

d)

14

88.

Công thức tính pH

a)

pH = - log [OH-]

b)

pH = log [H+]

c)

pH = - log [H+]

d)

pH = - 10 log [H+]

89.

Cho dãy các chất: K2O, Al2O3, CH2COONH4, NaOH, Sn(OH)2 , Pb(OH)2 , Al(OH)3 , Cr(OH)3 . Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

90.

Nước (H2O) là chất điện ly

a)

yếu

b)

mạnh

91.

Trong dung dịch HCI 0,010M, tính số ion của nước

a)

[H+] [OH-] > 1,0.10-14

b)

[H+] [OH-] = 1,0.10-14

c)

[H+] [OH-] < 1,0.10-14

d)

không xác định được

92.

Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

93.

Hãy chỉ ra điều sai về pH

a)

A. pH = -lg [H+]

b)

B. pH + pOH = 14

c)

C. [H+] = 10 a thì pH= a

d)

D. [H+]. [OH-] = 10-14

94.

Có 2 dung dịch: HCl 0,1M và CH3COOH 0,1M. So sánh nồng độ mol/l của ion H+ nào sau đây đúng ?

a)

H+(HCl) < H+(CH3COOH)

b)

H+(HCl) > H+(CH3COOH)

c)

H+(HCl) = H+(CH3COOH)

d)

chưa xác định được

95.

Trong dung dịch có chứa các cation Na+, Ag+, Fe3+, Ba2+ và một anion. Anion nào dưới đây thỏa mãn?

a)

S2-

b)

. SO42-

c)

NO3-

d)

Cl-

96.

Dung dịch X chứa các anion SO42-, SO32-, PO43-, CO32- và một cation. Cation nào dưới đây thỏa mãn?

a)

. Mg2+

b)

Na+

c)

. Al3+

d)

. Fe3+

97.

Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch ?

a)

. Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.

b)

Ba2+, Al3+, Cl, HSO4-.

c)

Cu2+, Fe3+, SO42-, Cl .

d)

K+, NH4+, OH, PO43-.

98.

Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

AlCl3 và CuSO4.

b)

HCl và AgNO3

c)

NaHCO3 và HCl

d)

NaHSO4 và NaHCO3

99.

Phương trình ion: Ca2+ + CO3 2- → CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?

(1) CaCl2 + Na2CO3;

(2) Ca(OH)2 + CO2;

3) Ca(HCO3)2 + NaOH;

(4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3.

a)

(1) và (2).

b)

(2) và (3).

c)

(1) và (4).

d)

(2) và (4).

100.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng: CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O + CO2 là:

a)

CaCO3 + 2H+ + 2NO3-→ Ca(NO3)2 + H2O + CO2

b)

CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + H2O + CO2

c)

Ca2+ + 2NO3- →Ca(NO3)2

d)

CO32-+ 2H+ → H2O + CO2