wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHÚC AE THI TỐT <3

Total questions: 101

Worksheet time: 51hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức tính hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng tổng quát: aA + bB ⇌ cC + dD là

a)

Kc = [A].[B]/[C].[D]

b)

Kc = [A]a.[B]b/[C]c.[D]d

c)

Kc = [C]c.[D]d/[A]a.[B]b

d)

Kc = [C].[D]/[A].[B]

2.

Cho phản ứng thuận nghịch sau: H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g). Ở trạng thái cân bằng, nồng độ (mol.L−1) của H2(g), I2(g) và HI(g) được kí hiệu lần lượt là [H2], [I2] và [HI]. Biểu thức hằng số cân bằng Kc của phản ứng là

a)

Kc = [HI]2/[H2][I2]

b)

Kc = [H2][I2]/[HI]2

c)

Kc = [HI]/[H2][I2]

d)

Kc = [H2][I2]/[HI]

3.

Câu 3. Cho phản ứng thuận nghịch sau: 2HI(g) ⇌ H2(g) + I2(g). Ở trạng thái cân bằng, nồng độ (mol.L−1) của H2(g), I2(g) và HI(g) được kí hiệu lần lượt là [H2], [I2] và [HI]. Biểu thức hằng số cân bằng Kc của phản ứng là

a)

Kc = [HI]2/[H2][I2]

b)

Kc = [H2][I2]/[HI]2

c)

Kc = [HI]/[H2][I2]

d)

Kc = [H2][I2]/[HI]

4.

Câu 4. [CD - SBT] Biểu thức nào sau đây là biểu thức hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng: C5(s) + 2H2(g) ⇌ CH4(g)?

a)

Kc = [CH4]/[C5][H2]2

b)

Kc = [CH4][C5]/[H2]2

c)

Kc = [CH4]/[H2]2

d)

Kc = [CH4][H2]2/[C5]

5.

Viết biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng sau: CH3COOH(l) + C2H5OH(l) ⇌ CH3COOC2H5(l) + H2O(l)

a)

Kc = [CH3COOC2H5][H2O]/[CH3COOH][C2H5OH]

b)

Kc = [CH3COOH][C2H5OH]/[CH3COOC2H5][H2O]

c)

Kc = [CH3COOH][C2H5OH]/[CH3COOC2H5]

d)

Kc = [CH3COOC2H5]/[CH3COOH][C2H5OH]

6.

Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: CaO(s) + CO2(g) ⇌ CaCO3(s) là

a)

Kc = [CaO][CO2]/[CaCO3]

b)

Kc = [CaCO3]/[CO2]

c)

Kc = [CO2]

d)

Kc = 1/[CO2]

7.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

a)

Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion.

b)

Sự điện li quá trình hòa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.

c)

Sự điện li quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

d)

Sự điện li thực chất của sự oxi hóa – khử.

8.

Quá trình phân li các chất tan khi trong nước tạo thành các ion gọi là:

a)

Sự điện li.

b)

Sự điện phân.

c)

Sự li tâm.

d)

Sự ăn mòn.

9.

Chất tan trong nước phân li thành ion gọi là

a)

chất điện li.

b)

chất khử.

c)

chất oxi hóa.

d)

acid.

10.

Chất khi tan trong nước không phân li thành các ion gọi là

a)

chất điện li.

b)

chất khử.

c)

chất oxi hóa.

d)

chất không điện li.

11.

Xét các phát biểu về sự điện li và chất điện li.

a)

Sự điện li là quá trình phân li các chất trong nước tạo thành ion.

b)

Chất điện li là những chất khi tan trong nước phân li ra ion.

c)

Chất điện li bao gồm oxide, acid, base, muối.

d)

Dung dịch các chất điện li không dẫn được điện.

12.

Môi trường acid có pH

a)

lớn hơn 7.

b)

nhỏ hơn 7.

c)

bằng 7.

d)

lớn hơn 8.

13.

Môi trường base có pH

a)

lớn hơn 7.

b)

nhỏ hơn 7.

c)

bằng 7.

d)

lớn hơn 8.

14.

Phát biểu nào sau đây đúng về khái niệm pH?

a)

Nếu [H+] = 10a10^a M thì pH = - a.

b)

Môi trường acid có [H+] > [OH-] nên [H+] < 10710^{-7} mol/L hay pH < 7.

c)

Môi trường base có [H+] < [OH-] nên [H+] < 10710^{-7} mol/L hay pH > 7.

d)

Môi trường trung tính có [H+] = [OH-] = 107M10^{-7} M hay pH > 7.

15.

Phát biểu nào sau đây sai về khái niệm pH?

a)

Nếu [H+] = 10a10^a M thì pH = - a.

b)

Môi trường acid có [H+] > [OH-] nên [H+] > 10710^{-7} mol/L hay pH < 7.

c)

Môi trường base có [H+] < [OH-] nên [H+] > 107mol/L10^{-7} mol/L hay pH > 7.

d)

Môi trường trung tính có [H+] = [OH-] = 107M10^{-7} M hay pH = 7.

16.

Phát biểu nào sau đây sai về khái niệm pH?

a)

Nếu [H+] = 10a10^a M thì pH = a- a .

b)

Môi trường acid có [H+] > [OH-] nên [H+] > 10710^{-7} mol/L hay pH < 7.

c)

Môi trường base có [H+] < [OH-] nên [H+] > 10710^{-7} mol/L hay pH > 7.

d)

Môi trường trung tính có [H+] = [OH-] = 10^{-7} M hay pH = 7.

17.

Do pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Nước chanh có môi trường acid.

b)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 102.410^{-2.4} mol/L.

c)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 0,24 mol/L.

d)

Nồng độ ion [OH-] của nước chanh nhỏ hơn 10710^{-7} mol/L.

18.

Theo thuyết Bronsted – Lowry về acid – base, những chất có khả năng nhận proton (H+) là

a)

acid.

b)

base.

c)

lưỡng tính.

d)

muối.

19.

Theo thuyết Bronsted – Lowry về acid – base, những chất có khả năng nhường proton (H+) là

a)

acid.

b)

base.

c)

lưỡng tính.

d)

muối.

20.

Xét thuyết acid – base của Bronsted – Lowry.

a)

Acid là những chất nhận proton (H+).

b)

Base là những chất cho proton (H+).

c)

Acid, base có thể là phân tử hoặc ion.

d)

Acid, base chỉ xét với dung môi nước.

21.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

NaOH.

d)

KCl.

22.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

HCl.

b)

K2SO4.

c)

KOH.

d)

NaCl.

23.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?

a)

H2SO4.

b)

KOH.

c)

NaCl.

d)

C2H5OH.

24.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

a)

HCl.

b)

CH3COONa.

c)

KNO3.

d)

C2H5OH.

25.

Cho giấy quỳ tím vào các dung dịch thu được kết quả thay đổi màu theo bảng sau: | Dung dịch | Nước muối ăn | Nước soda | Nước C sủi | Nước rửa bát | | Màu của giấy quỳ tím | Tím | Xanh | Đỏ | Xanh | Số dung dịch trong bảng trên có pH=7 là

a)

5

b)

1

c)

3

d)

4

26.

Cho giấy quỳ tím vào các dung dịch thu được kết quả thay đổi màu theo bảng sau: | Dung dịch | Giấm ăn | Nước chanh | Nước C sủi | Nước rửa bát | | Màu của giấy quỳ tím | Đỏ | Đỏ | Đỏ | Xanh | Số dung dịch trong bảng trên có pH<7 là

a)

5.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

27.

Cho giấy quỳ tím vào các dung dịch thu được kết quả thay đổi màu theo bảng sau: | Dung dịch | Giấm ăn | Nước chanh | Nước xà phòng | Nước rửa bát | | Màu của giấy quỳ tím | Đỏ | Đỏ | Xanh | Xanh | Số dung dịch trong bảng trên có pH>7 là

a)

5.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

28.

Trong việc duy trì chất lượng nước hồ bơi, pH lý tưởng cần duy trì khoảng 7,2 đến 7,6. Hãy đánh giá các nhận định sau về việc kiểm soát pH trong nước hồ bơi:

a)

Nếu pH dưới 7,2, nước có thể gây kích ứng da và mắt, làm giảm sự thoải mái của người bơi.

b)

Nếu pH trên 7,6, chlorine tồn tại ở dạng hypochlorous acid (HCIO) có hiệu quả khử trùng thấp, làm tăng nguy cơ phát triển vi khuẩn.

c)

Duy trì pH đúng giúp bảo vệ hệ thống lọc và thiết bị của hồ bơi khỏi sự ăn mòn và hư hại.

d)

Khi pH của hồ bơi ở khoảng 7,0 thì sẽ mang tính acid nhẹ giúp hạn chế sự phát triển của tảo, một số loài nấm và vi khuẩn.

29.

Chỉ số pH là một trong những yếu tố liên quan đến sức khỏe con người, khi chỉ số pH nằm ngoài khoảng cho phép là dấu hiệu ban đầu của bệnh lí. Xét pH một số dịch cơ thể của người bình thường.

a)

Nước bọt có pH khoảng 6 – 7,4.

b)

Dịch vị dạ dày có pH khoảng 8 – 9,4. (Dịch vị dạ dày có pH = 1,6 – 2,4)

c)

Máu có pH khoảng 7,3 – 7,4.

d)

Nước tiểu có pH khoảng 4,8 – 7,0.

30.

Trong công nghiệp thực phẩm, pH của một số sản phẩm phải được kiểm soát chặt chẽ để đảm bảo chất lượng và an toàn. Hãy xác định các nhận định sau là đúng hay sai:

a)

pH của nước giải khát có ga thường cao hơn 5,5, giúp tạo hương vị chua và bảo quản tốt hơn.

b)

pH của sữa tươi thường nằm trong khoảng 6,5 - 6,8, giúp duy trì sự ổn định của protein và các dưỡng chất.

c)

pH của giấm ăn thường nằm trong khoảng 1,0 – 2,0, đủ để có vị chua và khử trùng thực phẩm.

d)

pH của nước lọc uống thường nằm trong khoảng 3,0 – 4,5, giúp đảm bảo an toàn cho sức khỏe người tiêu dùng.

31.

Trong xử lý nước thải công nghiệp, kiểm soát pH là rất quan trọng để đảm bảo an toàn môi trường. Hãy đánh giá nhận định sau là đúng hay sai: Nước thải có pH dưới 6.0 thường cần được trung hòa trước khi xả thải để tránh gây hại cho môi trường nước và công trình xây dựng.

a)

True

b)

False

32.

Trong xử lý nước thải công nghiệp, kiểm soát pH là rất quan trọng để đảm bảo an toàn môi trường. Hãy đánh giá nhận định sau là đúng hay sai: pH quá cao có thể gây hại cho hệ sinh thái nước, làm giảm đa dạng sinh học.

a)

True

b)

False

33.

Trong xử lý nước thải công nghiệp, kiểm soát pH là rất quan trọng để đảm bảo an toàn môi trường. Hãy đánh giá nhận định sau là đúng hay sai: Sử dụng chất chỉ thị pH giúp theo dõi và điều chỉnh pH nước thải dễ dàng, đảm bảo tuân thủ các quy định môi trường.

a)

True

b)

False

34.

Trong xử lý nước thải công nghiệp, kiểm soát pH là rất quan trọng để đảm bảo an toàn môi trường. Hãy đánh giá nhận định sau là đúng hay sai: Nước thải công nghiệp có pH 7.0 luôn an toàn để xả thải và không cần qua xử lý.

a)

True

b)

False

35.

Câu 29. Chuẩn độ acid-base là một kỹ thuật phân tích quan trọng trong hóa học, được sử dụng để xác định nồng độ của một dung dịch acid hoặc base. Hãy đánh giá nhận định sau là đúng hay sai: Khi chuẩn độ 25 mL dung dịch HCl chưa biết nồng độ bằng dung dịch NaOH 0,1 M, thêm từng giọt NaOH từ burette vào dung dịch HCl có phenolphthalein. Khi giọt NaOH cuối cùng làm dung dịch chuyển từ không màu sang hồng nhạt và giữ màu ổn định trong 10 giây, đó là điểm kết thúc.

a)

True

b)

False

36.

Chuẩn độ acid-base là một kỹ thuật phân tích quan trọng trong hóa học, được sử dụng để xác định nồng độ của một dung dịch acid hoặc base. Hãy đánh giá nhận định sau là đúng hay sai: Để xác định nồng độ của dung dịch giấm ăn (acid acetic) trong nhà bếp, lấy 50 mL giấm ăn cho vào bình tam giác, thêm vài giọt phenolphthalein. Sau đó, chuẩn độ bằng dung dịch NaOH 0,1 M, nhỏ từng giọt NaOH vào cho đến khi dung dịch chuyển sang màu hồng nhạt. Ghi lại thể tích NaOH đã sử dụng.

a)

True

b)

False

37.

Chuẩn độ acid-base là một kỹ thuật phân tích quan trọng trong hóa học, được sử dụng để xác định nồng độ của một dung dịch acid hoặc base. Hãy đánh giá nhận định sau là đúng hay sai: Trong phòng thí nghiệm, chuẩn độ 10 mL dung dịch H2SO4 bằng dung dịch NaOH 0.1 M. Thêm phenolphthalein vào và dùng dịch H2SO4 và từ từ thêm NaOH từ burette cho đến khi dung dịch chuyển từ màu hồng sang không nhạt. Từ thể tích NaOH đã dùng, tính nồng độ dung dịch H2SO4.

a)

True

b)

False

38.

Chuẩn độ acid-base là một kỹ thuật phân tích quan trọng trong hóa học, được sử dụng để xác định nồng độ của một dung dịch acid hoặc base. Hãy đánh giá nhận định sau là đúng hay sai: Phương pháp chuẩn độ acid-base thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp thực phẩm để kiểm tra độ chua của sản phẩm, trong y tế để phân tích mẫu nước tiểu, và trong nghiên cứu khoa học để xác định nồng độ các dung dịch acid và base trong các thí nghiệm khác nhau.

a)

True

b)

False

39.

Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong

a)

nước biển.

b)

không khí.

c)

cơ thể người.

d)

mỏ khoáng.

40.

Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?

a)

O2.

b)

NO.

c)

CO2.

d)

N2.

41.

Khí nào phổ biến nhất trong khí quyển Trái Đất?

a)

Oxygen.

b)

Nitrogen.

c)

Ozone.

d)

Argon.

42.

Ở dạng hợp chất, nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoáng dưới dạng

a)

NaNO3.

b)

KNO3.

c)

HNO3.

d)

Ba(NO3)2.

43.

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?

a)

Tinh bột.

b)

Cellulose.

c)

Protein.

d)

Glucose.

44.

Diêu tiêu Chile (hay diêm tiêu natri) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?

a)

Sodium chloride.

b)

Potassium sulfate.

c)

Sodium nitrate.

d)

Potassium nitrate.

45.

Mô tả nào sau đây không đúng về công thức Lewis và hình học của phân tử ammonia?

a)

Phân tử NH3 có dạng chóp tam giác.

b)

Một nguyên tử N liên kết với 3 nguyên tử H.

c)

Liên kết N-H là các liên kết cộng hóa trị phân cực và cặp e N làm nguyên tử H tích điện dương.

d)

Trong NH3 nguyên tử N còn hai cặp electron ở lớp ngoài cùng chưa tham gia liên kết.

46.

Các liên kết N-H trong phân tử ammonia là liên kết:

a)

Cộng hóa trị phân cực.

b)

Cộng hóa trị không phân cực.

c)

Liên kết ion.

d)

Liên kết cho – nhận.

47.

Dạng hình học của phân tử ammonia là

a)

hình tam giác đều.

b)

hình tứ diện.

c)

đường thẳng.

d)

hình chóp tam giác.

48.

Câu 10. Xét cấu tạo của phân tử NH3.

a)

Tất cả các ý a, b, c, d đều đúng.

b)

Phân tử NH3 có cấu trúc phẳng.

c)

Phân tử NH3 có liên kết đôi giữa N và H.

d)

Phân tử NH3 không có cặp electron tự do trên nguyên tử N.

49.

Nhờ tạo được liên kết hydrogen với nước nên ammonia có tính chất nào sau đây?

a)

Tính tan tốt trong nước, 1 lít nước có thể hòa tan 700 lít khí ammonia.

b)

Tính base yếu khi ở dạng dung dịch, có thể làm quỳ tím hóa xanh.

c)

Tính khử khi tác dụng với một chất có tính oxi hóa.

d)

Nhẹ hơn không khí, dễ bay hơi và có mùi khai, xốc, có tính độc đối với sinh vật.

50.

Tính khử của NH3 do?

a)

Trên N còn cặp e tự do.

b)

Phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

Trong phân tử NH3, nguyên tử N có số oxi hóa thấp là -3.

d)

NH3 có tính base yếu.

51.

Tính base của NH3 là do:

a)

Trên nguyên tử nitrogen còn cặp electron tự do.

b)

Phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

Nhớt tan được nhiều trong nước.

d)

NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH.

52.

Dãy các muối ammonium nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?

a)

NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

b)

NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3.

c)

NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3.

d)

NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

53.

Khi cho dung dịch NaOH vào dung dịch NH4Cl, đun nóng thì thấy thoát ra

a)

một chất khí màu lục nhạt.

b)

một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

c)

một chất khí không màu, không mùi.

d)

một chất khí màu nâu, hóa nâu giấy quỳ tím ẩm.

54.

Xét tính chất của muối ammonium.

a)

   a) Hầu hết các muối ammonium đều tan trong nước và phân li ra ion.

b)

   b) Khi đun nóng muối ammonium với dung dịch kiềm thấy xuất hiện khí mùi khai.

c)

Muối ammonium có tính oxi hóa mạnh.

d)

   d) Các muối ammonium khi nhiệt phân đều làm tăng áp suất nên có nguy cơ cháy nổ do đó cần bảo quản muối ammonium cẩn thận và tránh xa nguồn nhiệt.

55.

Câu 17. Xét các phát biểu về muối ammonium.

a)

a) Các muối ammonium đều dễ tan trong nước.

b)

b) Muối ammonium không phân li thành ion trong nước.

c)

   c) Dưới tác dụng của nhiệt, muối ammonium đều bị phân hủy thành ammonia và acid.

d)

d) Muối ammonium không có tính bazơ.

56.

Câu 18. Xét các phát biểu về muối ammonium.

a)

b) Tất cả các muối ammonium đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hoàn toàn thành cation ammonium và anion gốc acid.

b)

   a) Muối ammonium tồn tại dưới dạng tinh thể ion, phân tử gồm cation ammonium và anion hydroxide.

c)

   c) Dung dịch muối ammonium phản ứng với dung dịch base đặc, nóng thoát ra chất khí làm quỳ tím ẩm hoá đỏ.

d)

e) Khi nhiệt phân muối ammonium, không bao giờ có khí NH3 thoát ra.

57.

Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là

a)

NH3.

b)

H2.

c)

NO2

d)

NO.

58.

Phân biệt được dung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch

a)

KCl.

b)

KNO3.

c)

KOH.

d)

K2SO4.

59.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể phân biệt muối ammonium với một số muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch base. Hiện tượng nào xảy ra?

a)

Thoát ra một chất khí màu lục nhạt, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

b)

Thoát ra một chất khí không màu, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

c)

Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

d)

Thoát ra một chất khí không màu, làm hồng giấy quỳ tím ẩm.

60.

Thuốc thử duy nhất để nhận biết 4 dung dịch trong 4 lọ mất nhãn là KOH, NH4Cl, K2SO4, (NH4)2SO4 là

a)

dung dịch AgNO3

b)

dung dịch BaCl2.

c)

dung dịch NaOH.

d)

dung dịch Ba(OH)2.

61.

Câu 23. NH3 không những ứng dụng trong đời sống và sản xuất.

a)

c) NH3 được dùng để sản xuất sulfuric acid.

b)

a) NH3 được dùng để sản xuất phân đạm.

c)

b) NH3 được dùng làm chất tẩy rửa trong gia đình.

d)

d) NH3 được dùng làm chất làm lạnh trong công nghiệp.

62.

Câu 24. Xét các phát biểu về NH3.
a) NH3 được dùng để sản xuất HNO3.
b) NH3 tác dụng với dung dịch AlCl3 tạo thành kết tủa trắng keo.
c) Khi NH3 tác dụng với oxygen (xt, t°) tạo khí N2.
d) Điều chế khí NH3 bằng cách cho can dung dịch muối ammonium.

a)

a

b)

b.

c)

c

d)

d

63.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng chất nào sau đây?

a)

(NH4)3PO4.

b)

NH4HCO3.

c)

CaCO3.

d)

NaCl.

64.

Xét các phát biểu về muối ammonium.

a)

Hầu hết các muối ammonium đều tan trong nước.

b)

Hầu hết các muối ammonium đều bị nhiệt phân.

c)

Muối ammonium được ứng dụng làm phân bón hóa học.

d)

Muối ammonium có thể được dùng làm sạch bề mặt kim loại.

65.

Mưa acid là hiện tượng mưa có pH thấp hơn 5,6 (giá trị pH của khí carbon dioxide bão hòa trong nước). Hai tác nhân chính gây mưa acid là

a)

Cl2, HCl.

b)

N2, NH3.

c)

SO2, NOx.

d)

S, H2S.

66.

Hiện tượng mưa acid là do không khí bị ô nhiễm bởi các khí nào sau đây?

a)

SO2, NO2.

b)

NO, CO, CO2.

c)

CH4, HCl, CO.

d)

Cl2, CH4, SO2.

67.

Các oxide của nitrogen không được tạo thành trong trường hợp nào sau đây?

a)

Núi lửa phun trào.

b)

Đốt cháy các nhiên liệu hóa thạch.

c)

Mưa, sấm sét, sóng biển.

d)

Xả thải nước thải công nghiệp chưa qua xử lí.

68.

Nguyên nhân chủ yếu gây ra các NOx trong không khí.

a)

Do núi lửa phun trào, sấm sét, sóng biển.

b)

Do mưa dông kèm sấm sét và sự phân hủy các hợp chất vô cơ.

c)

Do đốt cháy nhiên liệu trong các hoạt động giao thông, sản xuất.

d)

Do trái đất nóng lên, băng tan ở hai cực.

69.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có pH < 5,6.

a)

Nguyên nhân gây mưa acid là do SO2, NOx trong không khí bị khử rồi hòa tan vào nước thành H2SO4, HNO3.

b)

Nguồn gốc của SO2, NOx từ hoạt động của núi lửa, sấm sét, hoạt động công nghiệp, nhiệt điện, giao thông, …

c)

Mưa acid tác động xấu đến môi trường, con người và sinh vật.

d)

Mưa acid ăn mòn, phá hủy các công trình xây dựng bằng đá và kim loại.

70.

Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có số oxi hóa là

a)

+5.

b)

+3.

c)

+4.

d)

-3.

71.

Phân tử nào sau đây có liên kết cho – nhận?

a)

NH3.

b)

N2.

c)

HNO3.

d)

NO2.

72.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với nitric acid?

a)

Zn.

b)

Cu.

c)

Ag.

d)

Au.

73.

Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3?

a)

Al, Fe.

b)

Au, Pt.

c)

Al, Au.

d)

Fe, Pt.

74.

Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Mg.

b)

Al.

c)

Zn.

d)

Cu.

75.

Kim loại iron không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

HNO3 đặc, nguội.

b)

H2SO4 đặc, nóng.

c)

HNO3 loãng.

d)

H2SO4 loãng.

76.

Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch

a)

H2SO4 loãng

b)

HCl đặc, nguội

c)

HNO3 đặc, nguội

d)

HCl loãng

77.

Kim loại bị thụ động trong HNO3 đặc, nguội là

a)

A. Al, Fe.

b)

B. Ag, Fe.

c)

C. Pb, Ag.

d)

D. Pt, Au.

78.

Vùng nào sau đây có thể tìm thấy nhiều sulfur nhất?

a)

Các vùng có núi lửa hoạt động.

b)

Các vùng hang động có nhiều hóa thạch.

c)

Các vùng cạn biển, có nhiều vỏ động vật thân mềm.

d)

Các vùng tuyết phủ lâu năm, tan chảy ra sẽ xuất hiện nhiều tinh thể sulfur.

79.

Khoáng vật chứa thành phần chính CaSO4 có tên là?

a)

Pyrite.

b)

Sphalerite.

c)

Thạch cao.

d)

Barite.

80.

Sulfur là nguyên tố phổ biến thứ 17 trong vỏ Trái Đất.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Đếm số ý đúng trong các phát biểu sau về khoáng chất chứa sulfur: a. Pyrite là một khoáng chất chứa sulfur. b. Bauxite là khoáng chất chính để sản xuất nhôm và không chứa sulfur. c. Gypsum là khoáng chất chủ yếu dùng sulfate. d. Galena là một khoáng chất chứa sulfur và chì. e. Calcite chứa sulfur và được dùng trong sản xuất xi măng. f. Quartz không chứa sulfur và là thành phần chính của đá thạch anh.

a)

Có 4 ý đúng: a, b, d, f.

b)

Có 3 ý đúng: a, c, d.

c)

Có 5 ý đúng: a, b, c, d, f.

d)

Có 2 ý đúng: a, d.

82.

Trong tự nhiên, đồng vị của sulfur chiếm thành phần nhiều nhất là

a)

34S.

b)

32S.

c)

36S.

d)

33S.

83.

Câu 7. Xét trạng thái tự nhiên của sulfur.

a)

a, b, c, d đều đúng.

b)

Chỉ tồn tại ở dạng khí.

c)

Chỉ tồn tại ở dạng lỏng.

d)

Chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.

84.

Cho các phát biểu sau: (a) Trong tự nhiên, sulfur tồn tại chủ yếu ở dạng muối sulfide và muối sulfate của một số kim loại. (b) Là một phi kim khá hoạt động nên trong tự nhiên không tìm thấy sulfur đơn chất. (c) Trứng gà ung có mùi thối đặc trưng một phần là do các hợp chất của sulfur có trong trứng phân hủy gây ra. (d) Nguyên tố sulfur có mặt trong một số loại thực vật, đặc biệt là các loại rau quả có mùi mạnh như hành tây, sau riêng, … (e) Thành phần chính của quặng pyrite là hợp chất của sulfur và chì (lead, Pb). Có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu trên?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

85.

Muối sulfate nào sau đây được ứng dụng trong chất cản quang?

a)

CaSO4.

b)

BaSO4.

c)

MgSO4.

d)

CuSO4.

86.

Ứng dụng nào sau đây là của MgSO4?

a)

Sử dụng trong thực phẩm như làm đặc đậu phụ.

b)

Sử dụng làm vật liệu xây dựng, đúc tượng.

c)

Ứng dụng trong sản xuất các loại giấy trắng chất lượng cao.

d)

Dùng làm chất hút mồ hôi cho các vận động viên.

87.

Muối X không tan trong nước và các dung môi hữu cơ. Trong y học, X thường được dùng làm chất cản quang xét nghiệm X-quang đường tiêu hóa. Công thức của X là

a)

BaSO4

b)

Na2SO4

c)

K2SO4

d)

MgSO4

88.

Cho các phát biểu sau về muối sulfate: (a) Nhiều muối sulfate tan tốt trong nước nhưng một số muối như CaSO4, BaSO4 rất ít tan trong nước. (b) Magnesium sulfate được dùng làm thuốc điều trị bệnh liên quan đến hồng cầu, dùng làm chất hút mồ hôi tay cho các vận động viên, … (c) Calcium sulfate là thành phần chính của các loại thạch cao. Phần tử chất này thường ngậm nước với số lượng các phân tử H2O khác nhau, tạo ra các loại thạch cao có tính dụng khác nhau. (d) Barium sulfate là chất rắn màu trắng, hầu như không tan trong nước. Chất này được dùng tạo mẫu trắng cho các loại giấy chất lượng cao. Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

89.

Xét các phát biểu về muối sulfate. Chọn phát biểu đúng.

a)

Muối sulfate được dùng để sản xuất phân đạm ((NH4)2SO4), sản xuất chất cản quang (BaSO4).

b)

Muối sulfate được dùng để sản xuất thạch cao (CuSO4), làm dịu cơn đau cơ (MgSO4).

c)

Để nhận biết ion SO4^2- trong muối sulfate hoặc sulfuric ta dùng Ba2+Ba^{2+} trong Ba(OH)2Ba(OH)_{2} , BaCl2BaCl_{2} , Ba(NO3)2Ba(NO_{3})_{2} .

d)

Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch Na2SO4 thấy xuất hiện kết tủa vàng.

90.

Calcium sulfate (CaSO4) là một muối vô cơ thường được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp.

a)

Calcium sulfate không tan trong nước.

b)

Dạng khan của calcium sulfate được gọi là anhydrite.

c)

Calcium sulfate được sử dụng làm thạch cao trong xây dựng.

d)

Khi được hydrat hóa, calcium sulfate tạo thành thạch cao (CaSO4·2H2O).

91.

Barium sulfate (BaSO4) là một hợp chất không tan trong nước và có nhiều ứng dụng quan trọng. Chọn phát biểu đúng.

a)

Barium sulfate được sử dụng trong y tế làm chất cản quang trong chụp X-quang.

b)

Barium sulfate là một chất độc hại và không được sử dụng trong thực phẩm.

c)

BaSO4 được sử dụng làm chất độn trong sơn và nhựa vì có tính ổn định cao.

d)

Barium sulfate có thể tan trong nước, làm nước có độ đục.

92.

Magnesium sulfate (MgSO4) là một muối của magnesium, thường được biết đến với tên gọi khác là muối Epsom.

a)

Magnesium sulfate tan tốt trong nước.

b)

Muối Epsom thường được sử dụng để bổ sung magiê cho cây trồng.

c)

MgSO4 có thể được sử dụng như một chất chống đông (antifreeze) trong các ứng dụng công nghiệp.

d)

Magnesium sulfate được sử dụng trong y tế để điều trị các cơn co giật và co cơ.

93.

Ammonium sulfate ((NH4)2SO4) là một muối amoni thường được sử dụng trong nông nghiệp.

a)

Ammonium sulfate thường được làm phân bón để cung cấp nitrogen và lưu huỳnh cho cây trồng.

b)

(NH4)2SO4 là một chất khử mạnh và được sử dụng trong công nghiệp hóa chất.

c)

Ammonium sulfate có thể được sử dụng trong các quy trình xử lý nước thải.

d)

(NH4)2SO4 không bao giờ được sử dụng trong thực phẩm do tính độc hại cao.

94.

Các muối sulfate có các đặc tính vật lý và hóa học khác nhau, ảnh hưởng đến cách chúng được sử dụng và xử lý an toàn. Chọn phát biểu đúng.

a)

Calcium sulfate là muối sulfate duy nhất có khả năng gây ra phản ứng nguy hiểm khi tiếp xúc với acid mạnh.

b)

Barium sulfate an toàn để sử dụng trong y tế vì không tan trong nước và không hấp thụ vào cơ thể.

c)

Magnesium sulfate được sử dụng trong bồn tắm giúp giảm đau và thư giãn cơ bắp.

d)

Tất cả các muối sulfate đều không tan trong nước.

95.

Câu 19. Trong sản xuất đậu hũ, calcium sulfate (CaSO₄) được sử dụng như một chất đông tụ. Khi thêm vào sữa đậu nành, calcium sulfate không chỉ giúp tạo hình mà còn cung cấp một nguồn calcium dễ hấp thu. a. Calcium sulfate là chất được chọn phổ biến vì nó giúp protein trong sữa đậu nành kết tủa mà không ảnh hưởng đến hương vị. Điền vào chỗ trống: Calcium sulfate giúp protein trong sữa đậu nành kết tủa mà không ảnh hưởng đến _________.

a)

hương vị

b)

màu sắc

c)

kết cấu

d)

giá thành

96.

Khi hòa tan trong nước, calcium sulfate tạo ra ion ________, giúp tạo liên kết giữa các phân tử protein.

a)

Ca²⁺

b)

Na⁺

c)

K⁺

d)

Mg²⁺

97.

Câu 19. Trong sản xuất đậu hũ, calcium sulfate (CaSO₄) được sử dụng như một chất đông tụ. Khi thêm vào sữa đậu nành, calcium sulfate không chỉ giúp tạo hình mà còn cung cấp một nguồn calcium dễ hấp thu. Calcium sulfate giúp cải thiện ________ của đậu hũ.

a)

hương vị

b)

màu sắc

c)

độ ngọt

d)

mùi thơm

98.

Barium sulfate giúp kiểm soát ________ dưới lòng đất.

a)

áp suất

b)

nhiệt độ

c)

độ ẩm

d)

ánh sáng

99.

Điền vào chỗ trống: BaSO₄ tan hoàn toàn trong ________, giúp dung dịch khoan dễ dàng bơm qua các thiết bị khoan.

a)

nước

b)

axit

c)

dầu

d)

rượu

100.

Câu 21. Magnesium sulfate (MgSO₄), hay còn gọi là muối Epsom, có nhiều ứng dụng trong y tế, từ điều trị co giật do tiền sản giật đến giảm đau cơ bắp.

 

a)

  a. Magnesium sulfate được sử dụng trong y tế để ngăn ngừa cơn co giật ở phụ nữ bị tiền sản giật do khả năng ổn định hệ thần kinh trung ương.

b)

b. Khi sử dụng qua đường tiêm, MgSO₄ nhanh chóng làm tăng nồng độ magnesium trong máu, giúp giảm co giật cơ.

c)

   c. MgSO₄ được dùng trong các dung dịch tiêm truyền với nồng độ cao để điều trị khẩn cấp các tình trạng thiếu magiê.

d)

  d. Magnesium sulfate có khả năng tan rất thấp trong nước, do đó cần phải sử dụng dung môi đặc biệt để hòa tan trước khi tiêm.

101.

Câu 22. Ammonium sulfate ((NH₄)₂SO₄) là một loại phân bón phổ biến, cung cấp cả nitrogen và lưu huỳnh cho cây trồng. Đặc biệt, trong những điều kiện đất thiếu hụt lưu huỳnh, ammonium sulfate là một lựa chọn hiệu quả để cải thiện năng suất và chất lượng cây trồng.

 

 

a)

   a. Ammonium sulfate được sử dụng chủ yếu vì nó cung cấp nitrogen dạng ammonium, giúp cây dễ hấp thu và phát triển nhanh chóng.

b)

b. Phân bón (NH₄)₂SO₄ giúp cải thiện cấu trúc đất bằng cách giảm độ chua của đất.

c)

    c. Sulfur trong ammonium sulfate giúp tăng cường quá trình quang hợp cho cây.

d)

   d. Ammonium sulfate có thể gây hiện tượng cháy lá nếu bón quá liều do tính acid.