wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi học kì I

Total questions: 101

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Công thức hóa học của magie photphua là

a)

Mg2P2O7

b)

. Mg2P3

c)

Mg3P2

d)

Mg3(PO4)2

2.

Các dạng thù hình quan trọng của P là:

a)

P trắng và P đen.

b)

P trắng và P đỏ.

c)

P đỏ và P đen.

d)

P trắng, P đen, P đỏ.

3.

Ở điều kiện thường, P hoạt động hóa học như thế nào so với N2 ?

a)

P yếu hơn .

b)

P mạnh hơn.

c)

Bằng nhau

d)

Không xác định được.

4.

Khi làm thí nghiệm trực tiếp với với phốt pho trắng phải:

a)

Cầm bằng tay có đeo găng

b)

Dùng cặp gắp nhanh mẫu photpho ra khỏi lọ và cho ngay vào chậu đựng đầy nước khi chưa dùng đến

c)

Tránh cho tiếp xúc với nước

d)

Có thể để ngoài không khí

5.

Trong phản ứng của photpho với (1) Ca, (2) O2, (3) Cl2, (4) KClO3. Những phản ứng trong đó photpho thể hiện tính khử là

a)

(1), (2), (4)

b)

(1), (3)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (2), (3)

6.

Kẽm photphua được ứng dụng dùng để

a)

làm thuốc chuột

b)

thuốc trừ sâu

c)

thuốc diệt cỏ dại

d)

thuốc nhuộm

7.

Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng để sản xuất

a)

diêm.

b)

đạn cháy.

c)

axit photphoric.

d)

phân lân.

8.

Cho P tác dụng với Ca, sản phẩm thu được là

.

a)

Ca3P2.

b)

Ca2P3.

c)

Ca3(PO4)2

d)

CaP2.

9.

Oxit cao nhất của một nguyên tố có dạng R2O5. Hợp chất của nó với hiđro trong đó R chiếm 91,18 % về khối lượng. Nguyên tố R là:

a)

Nitơ

b)

Photpho

c)

Asen

d)

Antimon

10.

Từ 6,2 kg photpho điều chế được bao nhiêu lít dung dịch H3PO4 2M (hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 80%)

a)

100 lít

b)

80 lít

c)

40 lít

d)

64 lít

11.

Đốt cháy hoàn toàn 0,62g photpho trong oxi dư, thêm 100ml dung dịch NaOH 0,6M vào bình phản ứng, lắc kĩ thu được dung dịch B. Môi trường của dung dịch B là:

a)

axit

b)

bazơ

c)

trung tính

d)

tùy vào sản phẩm phản ứng

12.

Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong oxi dư. Cho sản phẩm tạo thành tác dụng hết với dung dịch NaOH 32%, chỉ tạo ra muối Na2HPO4. Tính nồng độ % của muối trong dung dịch thu được

a)

22,12%

b)

33,18%

c)

44,24%

d)

50%

13.

Muối tan trong nước là muối:

.

a)

A. Ca3(PO4)2.

b)

B. CaHPO4.

c)

C. Ca(H2PO4)2

d)

D. AlPO4

14.

Tính chất nào sau đây không thuộc axit photphoric ?

a)

A. Ở điều kiện thường axit photphoric là chất lỏng, trong suốt, không màu.

b)

B. Axit photphoric tan trong nước theo bất kì tỉ lệ nào.

c)

C. Axit photphoric là axit trung bình, phân li theo 3 nấc.

d)

D. Không thể nhận biết H3PO4 bằng dung dịch AgNO3.


15.

Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây ?

.

a)

A. CuCl2, KOH, NH3, Na2CO3.

b)

B. KOH, NaHCO3, NH3, ZnO

c)

C. MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2.

d)

D. NaOH, KCl, NaHCO3, H2S.

16.

Để phân biệt PO43- trong dung dịch muối thường dùng thuốc thử AgNO3 vì:

a)

A, Tạo ra khí có màu nâu

b)

B, Tạo ra dung dịch có màu vàng

c)

C, Tạo ra kết tủa màu vàng

d)

D, Tạo ra khí không màu hoá nâu trong không khí


17.

Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dung dịch

a)

A. Axit nitric và đồng (II) oxit

b)

B. Đồng (II) nitrat và amonia

c)

C. Amoniac và bari hiđroxit

d)

D. Bari hiđroxit và axit photphoric

18.

Phương trình điện li tổng cộng của H3PO4 trong dung dịch là:


H3PO4 <===> 3H+ + PO43-

Khi thêm HCl vào dung dịch :

a)

A. cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận.

b)

B. cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch.

c)

C. cân bằng trên không bị chuyển dịch.

d)

D. nồng độ PO43- tăng lên

19.

Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4. Sau phản ứng, trong dung dịch có các muối :

a)

A. KH2PO4 và K2HPO4

b)

B. KH2PO4 và K3PO4

c)

C. K2HPO4 và K3PO4

d)

D. KH2PO4 K2HPO4 và K3PO4

20.

Dung dịch axit H3PO4 có chứa các ion nào ? ( không kể H+ và OH- của nước ):

a)

A. H+, PO43-

b)

B. H+, H2PO4-, PO43-

c)

C. H+, HPO42-, PO43-

d)

D. H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-

21.

Muối nào sau đây là muối axit ?

a)

A. Na2HPO3

b)

B. NaCl

c)

C. NaH2PO4

d)

D. Na3PO4

22.

Dung dịch muối Na3PO4 có môi trường gì ?

a)

A. Kiềm

b)

B. Axit

c)

C. Trung tính

d)

D. Không xác định được

23.

Công thức phân tử của muối canxi đihidrophotphat là:

a)

A. CaHPO4

b)

B. CaH2PO4

c)

C. Ca(HPO4)2

d)

D. Ca(H2PO4)2

24.

Trong dãy nào sau đây, tất cả các muối đều dễ tan trong nước ?

a)

A. Ba(NO3)2, (NH4)3PO4, CaHPO4

b)

B. Na3PO4, Ba(H2PO4)2, (NH4)2HPO4

c)

C. NH4H2PO4, Al(NO3)3, BaHPO4

d)

D. AgNO3, BaCl2, Ca3(PO4)2

25.

Mỗi hecta đất trồng cần 60 kg Nito thì cần phải bón bao nhiêu kg ure (NH2)2CO ?

a)

A, 60 (kg)

b)

B, 120 (kg)

c)

C, 128,57 (kg)

d)

D, 100 (kg)

26.

Phân bón nào dưới đây cung cấp hàm lượng nitơ cao nhất?

a)

A, (NH4)2CO3

b)

B, NH4HCO3

c)

C, NH4NO3

d)

D, (NH2)2CO

27.

Tính độ dinh dưỡng trong phân KCl

a)

A. 63,1%

b)

B. 52,2%

c)

C. 74,5%

d)

D. 47,0%

28.

Phân supephotphat kép thực tế sản xuất được thường chỉ ứng với 50% P2O5. Hàm lượng (%) của canxi đihiđrophotphat trong phân bón này là

a)

A. 69,0

b)

B. 65,9

c)

C. 82,39

d)

D. 73,1

29.

Mùa đông, khi mất điện lưới quốc gia, nhiều gia đình phải sử dụng động cơ điezen để phát điện, phục vụ nhu cầu thắp sáng, chạy tivi... Không nên chạy động cơ điezen trong phòng đóng kín các cửa vì:

a)

A. Tiêu thụ nhiều khí O2 sinh ra khí CO2 là một khí độc.

b)

B. Tiêu thụ nhiều khí O2, sinh ra khí CO là một khí độc.

c)

C. Nhiều hiđrocacbon chưa cháy hết là những khí độc.

d)

D. Sinh ra khí SO2.

30.

Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon, nhưng lại có nhiều tính chất khác nhau như độ cứng, khả năng dẫn điện. Chúng có tính chất khác nhau là do:

a)

A, chúng có thành phần nguyên tố cấu tạo khác nhau

b)

B, kim cương là kim loại còn than chì là phi kim

c)

C, chúng có cấu trúc khác nhau

d)

D, kim cương cứng còn than chì mềm

31.

Các nguyên tử thuộc nhóm IVA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là:

a)

A. ns2np2.

b)

B. ns2 np3.

c)

C. ns2np4.

d)

D. ns2np5

32.

Chọn câu trả lời đúng: Trong phản ứng hoá học, cacbon

a)

A. chỉ thể hiện tính khử.

b)

B. vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa.

c)

C. chỉ thể hiện tính oxi hoá.

d)

D. không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.

33.

Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng :

a)

A. C + O2 ---> CO2

b)

B. C + 2CuO --> 2Cu + CO

c)

C. 3C + 4Al --> Al4C3

d)

D. C + H2O --> CO+ H2


34.

Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng :

a)

A. 2C + Ca --> CaC2

b)

B. C + CO2 --> 2CO

c)

C. C + 2H2 --> CH4

d)

D. 3C + 4Al --> Al4C3

35.

Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

a)

A. Na2O, NaOH, HCl

b)

B. Al, HNO3 đặc, KClO3

c)

C. Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3

d)

D. NH4Cl, KOH, AgNO3

36.

Để xác định hàm lượng cacbon trong một mẫu thép, người ta đốt 10 gam mẫu thép này trong oxi dư rồi dẫn toàn bộ sản phẩm qua nước vôi trong dư thì thu được 0,5 gam kết tủa. Hàm lượng cacbon trong mẫu thép này là:

a)

A. 0,2%

b)

B. 0,3%

c)

C. 0,4%

d)

D. 0,6%

37.

Cacbon tác dụng với H2SO4 đặc giải phóng 13,44 lít khí SO2 (đktc). Khối lượng cacbon đã phản ứng là:

a)

A. 2,4 gam.

b)

B. 1,44 gam.

c)

C. 7,2 gam.

d)

D. 3,6 gam.

38.

Cho cacbon tác dụng với một lượng HNO3 đặc, nóng vừa đủ. Sản phẩm là hỗn hợp khí CO2 và NO2, hỗn hợp khí thu được có tỉ lệ về thể tích giữa CO2 và NO2 là:

`

a)

A, 1:1

b)

B, 1:4

c)

C, 1:3

d)

D, 1:2

39.

Tính thể tích O2 (ở đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1,2 kg cacbon.

a)

A. 2,24 lít

b)

B. 22,4 lít

c)

C. 224 lít

d)

D. 2240 lít

40.

Cho bột than dư vào hổn hợp 2 oxit Fe2O3 và CuO đun nóng để phản ứng hoàn toàn thu được 4g hỗn hợp kim loại và 1,68 lít khí (đktc). Khối lượng hỗn hợp hai oxit ban đầu là

a)

A. 5g

b)

B. 5,1g

c)

C. 5,2g

d)

D. 5,3g

41.

Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính ?

a)

A. H2

b)

B. N2

c)

C. CO2

d)

D. O2

42.

“Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là:

a)

A. CO rắn.

b)

B. SO2 rắn.

c)

C. H2O rắn.


d)

D. CO2 rắn.

43.

Người ta có thể sử dụng nước đá khô(CO2 rắn) để tạo môi trường lạnh và khô trong việc bảo quản thực phẩm và hoa quả tươi. Vì:


a)

A. Nước đá khô có khả năng hút ẩm

b)

B. Nước đá khô có khả năng thăng hoa tạo môi trường lạnh.

c)

C. Nước đá khô có khả năng khử trùng.

d)

D. Nước đá khô có khả năng dễ hoá lỏng

44.

Khí CO là chất độc có thể gây tử vong; để phòng bị nhiễm độc khí CO người ta thường dung mặt nạ phòng độc chứa chất hấp phụ là:

a)

A. bột MnO2 và CuO

b)

B. bột than hoạt tính

c)

C. bột ZnO và CuO

d)

D. CaO và CaCl2

45.

Tủ lạnh dùng lâu sẽ có mùi hôi, có thể cho vào tủ lạnh một ít cục than hoa để khử mùi hôi này. Đó là vì:

a)

A. Than hoa có thể hấp phụ mùi hôi

b)

B. Than hoa tác dụng với mùi hôi để biến thành chất khác.

c)

C. Than hoa sinh ra chất hấp phụ mùi hôi.

d)

D. Than hoa tạo ra mùi khác để át mùi hôi.

46.

Trong phòng thí nghiệm CO2 được điều chế bằng cách:

a)

A. nung CaCO3

b)

B. cho CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl

c)

C. cho C tác dụng O2


d)

D. nhiệt phân Ca(HCO3)2

47.

Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế CO trong phòng thí nghiệm

a)

A. HCOOH (xt H2SO4 đặc) → H2O + CO

b)

B. C + H2O (hơi) → CO + H2

c)

C. C + CO2 → 2CO

d)

D. 2C + O2 → CO

48.

Để loại khí CO2 có trong hỗn hợp với CO ta dùng phương pháp nào sau đây:

a)

A. Cho qua dung dịch HCl

b)

B. Cho qua H2O

c)

C. Cho qua dung dịch Ca(OH)2

d)

D. Cho qua dung dịch NaHCO3


49.

Từ 1 lít hỗn hợp khí CO và CO2 có thể điều chế tối đa bao nhiêu lít CO2 ?

a)

A. 1 lít

b)

B. 1,5 lít

c)

C. 0,8 lít

d)

D. 2 lít

50.

Cho 224,0 ml khí CO2 (đktc) hấp thụ hết trong 100,0 ml dung dịch KOH 0,200M. Khối lượng của muối tạo thành là:

a)

A. 1,38 gam.

b)

B. 2gam

c)

C. 1gam

d)

D. 1,67 gam

51.

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,075 mol Ca(OH)2. Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm:

a)

A. Chỉ có CaCO3

b)

B. Chỉ có Ca(HCO3)2

c)

C. CaCO3 và Ca(HCO3)2

d)

D. Ca(HCO3)2 và CO2

52.

Cho 0,14 mol CO2 hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,11 mol Ca(OH)2 thì khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm bao nhiêu gam ?

a)

A. 1,84 gam

b)

B. 3,68 gam

c)

C. 2,44 gam

d)

D. 0,92 gam

53.

Hấp thụ hoàn toàn a mol khí CO2 vào dung dịch chứa b mol Ca(OH)2 thì thu được hỗn hợp 2 muối CaCO3 và Ca(HCO3)2. Quan hệ giữa a và b là

a)

A. a>b

b)

B. a<b

c)

C. b<a<2b

d)

D. a = b

54.

Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là

a)

A. 0,8 gam.

b)

B. 8,3 gam

c)

C. 2,0 gam

d)

D. 4,0 gam

55.

Khử hoàn toàn một oxit sắt X ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lít khí CO (ở đktc), sau phản ứng thu được 0,84 gam Fe và 0,02 mol khí CO2. Công thức của X và giá trị V lần lượt là:

a)

A. Fe3O4 và 0,224.

b)

B. Fe3O4 và 0,448.

c)

C. FeO và 0,224.

d)

D. Fe2O3 và 0,448.

56.

Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là

a)

A. 3,36 gam.

b)

B. 2,52 gam.

c)

C. 1,68 gam.

d)

D. 1,44 gam

57.

Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam. Giá trị của V là

a)

A. 0,448.

b)

B. 0,112.

c)

C. 0,224.

d)

D. 0,560.

58.

Thể tích khí CO (ở đktc) cần dùng để khử hoàn toàn 16 gam bột Fe2O3 thành Fe là

a)

A. 3,36 lít.

b)

B. 2,24 lít.

c)

C. 7,84 lít.

d)

D. 6,72 lít.

59.

Thổi CO dư qua ống đựng m gam hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3, FeO, Al2O3 nung nóng được 215 gam chất rắn. Dẫn toàn bộ khí thoát ra sục vào nước vôi trong dư thấy có 15g kết tủa. Giá trị của m là:

a)

A. 217,4 gam

b)

B. 249 gam

c)

C. 219,8 gam

d)

D. 230 gam

60.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh có thể dùng muối nào sau đây ?

a)

A. CaCO3.

b)

B. NH4HCO3.

c)

C. NaCl.

d)

D. (NH4)2SO4

61.

Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng : Tất cả muối cacbonat đều

a)

A. tan trong nước.

b)

B. bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon đioxit.

c)

C. không tan trong nước.

d)

D. bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm


62.

Chất được dùng để giảm đau dạ dày là:

a)

A. NaHCO3

b)

B. Na2CO3

c)

C. NaOH

d)

D. CaCO3

63.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra

a)
b)
c)
d)
64.

Thành phần chính của quặng đôlômit là:

a)

A. CaCO3.Na2CO3

b)

B. MgCO3.Na2CO3

c)

C. CaCO3.MgCO3

d)

D. FeCO3.Na2CO3.


65.

Công thức phân tử CaCO3 tương ứng với thành phần hoá học chính của loại đá nào sau đây:

a)

A. đá đỏ.

b)

B. đá vôi.

c)

C. đá mài.

d)

D. đá tổ ong.

66.

Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình phản ứng là :

a)

A. 4.

b)

B. 5.

c)

C. 6.

d)

D. 7.

67.

Dung dịch chất A làm quỳ tím hoá xanh, dung dịch chất B làm quỳ tím hóa đỏ. Trộn lẫn dung dịch của 2 chất vào nhau thì thấy xuất hiện kết tủa. A và B có thể là:

a)

A. NaOH và K2SO4.

b)

B. K2CO3 và Ba(NO3)2.

c)

C. K2CO3 và FeCl3.

d)

D. Na2CO3 và KNO3.

68.

Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp NaHCO3, BaCO3, MgCO3, Al2O3 được chất rắn X và khí Y. Chất rắn X gồm :

a)

A. Na2O, BaO, MgO, Al2O3.

b)

B. Na2CO3, BaCO3, MgO, Al2O3.

c)

C. NaHCO3, BaCO3, MgCO3, Al.

d)

D. Na2CO3, BaO, MgO, Al2O3.


69.

Cho từ từ dung dịch Na2CO3 đến dư vào dung dịch HCl, dung dịch thu được có pH :

a)

A. pH = 7.

b)

B. pH < 7.

c)

C. pH > 7.

d)

D. không xác định được.

70.

Cho m gam hỗn hợp muối cacbonat tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí CO2 (đkc) và 32,3g muối clorua. Giá trị của m là:

a)

A. 27g

b)

B. 28g

c)

C. 29g

d)

D. 30g

71.

Để chứng minh NaHCO3 có tính chất lưỡng tính, người ta cho NaHCO3 tác dụng với

a)

A. NaOH, HCl

b)

B. CuO, H2SO4

c)

C. H2SO4, NaCl

d)

D. CO2, NaOH


72.

Si phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?

a)

A. O2, F2, Mg, HCl, NaOH

b)

B. O2, F2, Mg, HCl, KOH

c)

C. O2, F2, Mg, NaOH

d)

D. O2, Mg, HCl, NaOH

73.

Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây:

a)

A. SiO2 + 2Mg -> 2MgO + Si.

b)

B. SiO2 + 2NaOH -> Na2SiO3 + H2O.

c)

C. SiO2 + 4HF -> SiF4 + 2H2O.

d)

D. SiO2 + Na2CO3 -> Na2SiO3 + CO2.

74.

Phương trình ion rút gọn 2H+ + SiO32- → H2SiO3↓ ứng với phản ứng giữa các chất nào sau đây ?

a)

A. axit cacbonic và canxi silicat

b)

B. Axit cacbonic và natri silicat

c)

C. axit clohiđric và canxi silicat

d)

D. Axit clohiđric và natri silicat

75.

Phản ứng nào dùng để điều chế silic trong công nghiệp


a)

A. SiO2 + 2Mg ->Si + 2MgO.

b)

B. SiO2 + 2C ->Si + 2CO.

c)

C. SiCl4 + 2Zn -> 2ZnCl2 + Si.

d)

D. SiH4 -> Si + 2H2.

76.

Phản ứng nào chứng minh axit silixic yếu hơn axit cacbonic

a)

A. Na2SiO3 + 2HCl -> 2 NaCl + H2SiO3

b)

B. Na2SiO3 + CO2 + H2O -> Na2CO3 + H2SiO3

c)

C. SiO2 + 2NaOH -> Na2SiO3 + H2O

d)

D. H2SiO3 + 2NaOH -> Na2SiO3 + 2H2O

77.

Silic dioxit là chất ở dạng:

a)

A. Vô định hình.

b)

B. Tinh thể nguyên tử.

c)

C. Tinh thể phân tử.

d)

D. Tinh thể ion.

78.

Silicagen là chất hút ẩm được điều chế bằng cách:


a)

A. Trộn SiO2 với H2SiO3

b)

B. Sấy khô một phần H2SiO3.

c)

C. Trộn SiO3 với NaOH theo tỉ lệ 1:1.

d)

D. Cho SiO2 tác dụng với HF.

79.

Natri silicat có thể được tạo thành bằng cách nào sau đây:

a)

A. Đun SiO2 với NaOH nóng chảy

b)

B. Cho SiO2 tác dụng với dung dịch NaOH loãng

c)

C. Cho K2SiO3 tác dụng với NaHCO3


d)

D. Cho Si tác dụng với dung dịch NaCl

80.

Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

a)

A. nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đến halogen, S, P...

b)

B. gồm có C, H và các nguyên tố khác.

c)

C. bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

d)

D. thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.

81.

Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là

1. thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H.

2. có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O.

3. liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.

4. liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion.

5. dễ bay hơi, khó cháy.

6. phản ứng hoá học xảy ra nhanh.

Nhóm các ý đúng là:

a)

A. 4, 5, 6.

b)

B. 1, 2, 3.

c)

C. 1, 3, 5

d)

D. 2, 4, 6

82.

Cấu tạo hoá học cho biết

a)

A. số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

b)

B. các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

c)

C. thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

d)

D. bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

83.

Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ có đặc điểm là:

a)

A. thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.

b)

B. thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

c)

C. thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

d)

D. thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định.

84.

Các chất trong nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?

a)

A. CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, NaCl, CH3Br, CH3CH2Br.

b)

B. CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, CH3Br, CH2=CHCOOH, CH3CH2OH.

c)

C. CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3Br, CH3CH3.

d)

D. HgCl2, CH2Br-CH2Br, CH2=CHBr, CH3CH2Br.

85.

Một hợp chất hữu cơ gồm C, H, O; trong đó cacbon chiếm 61,22% về khối lượng. Công thức phân tử của hợp chất là:

.

a)

A. C3H6O2.

b)

B. C2H2O3.

c)

C. C5H6O2

d)

D. C4H10O.

86.

Hợp chất X có CTĐGN là CH3O. CTPT nào sau đây ứng với X ?

a)

A. C3H9O3.

b)

B. C2H6O2.

c)

C. C2H6O.

d)

D. CH3O.

87.

Công thức thực nghiệm của chất hữu cơ có dạng (CH3Cl)n thì công thức phân tử của hợp chất là

a)

A. CH3Cl.

b)

B. C2H6Cl2.

c)

C. C2H5Cl.

d)

D. C3H9Cl3.

88.

Công thức đơn giản nhất của hiđrocacbon M là CnH2n+1. M thuộc dãy đồng đẳng nào ?

a)

A. ankan.

b)

B. không đủ dữ kiện để xác định.

c)

C. ankan hoặc xicloankan.

d)

D. xicloankan.

89.

Phân tích 1,47 gam chất hữu cơ Y (C, H, O) bằng CuO thì thu được 2,156 gam CO2 và lượng CuO giảm 1,568 gam. CTĐGN của Y là:

a)

A. CH3O.

b)

B. CH2O.

c)

C. C2H3O.

d)

D. C2H3O2

90.

Oxi hóa hoàn toàn 4,02 gam một hợp chất hữu cơ X chỉ thu được 3,18 gam Na2CO3 và 0,672 lít khí CO2. CTĐGN của X là:

a)

A. CO2Na.

b)

B. CO2Na2

c)

C. C3O2Na.

d)

D. C2O2Na.

91.

Đốt cháy hoàn toàn 1,605 gam hợp chất hữu cơ A thu được 4,62 gam CO2 ; 1,215 gam H2O và 168 ml N2 (đktc). Tỉ khối hơi của A so với không khí không vượt quá 4. Công thức phân tử của A là:

a)

A. C5H5N.

b)

B. C6H9N.

c)

C. C7H9N.

d)

D. C6H7N.

92.

Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam một hợp chất hữu cơ đơn chức X cần 8,96 lít khí O2 (đktc), thu được CO2 và H2O có số mol bằng nhau. CTĐGN của X là:

a)

A. C2H4O.

b)

B. C3H6O.

c)

C. C4H8O.

d)

D. C5H10O

93.

Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử hidrocacbon Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y là:

a)

A. C2H6.

b)

B. C3H8.

c)

C. C4H10.

d)

D. C5H12.

94.

Khi đốt 1 lít khí X cần 6 lít O2 thu được 4 lít CO2 và 5 lít hơi H2O (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). CTPT của X là:

a)

A. C4H10O.

b)

B. C4H8O2.

c)

C. C4H10O2.

d)

D. C3H8O.

95.

Những chất nào sau đây là đồng phân hình học của nhau ?

a)

A. (I), (II).

b)

B. (I), (III).

c)

C. (II), (III).

d)

D. (I), (II), (III).

96.

Đốt cháy hoàn toàn 4,10 gam chất hữu cơ A người ta thu được 2,65 gam Na2CO3; 1,35 gam H2O và 1,68 lít CO2 (đktc). Xác định CTĐGN của A ?

a)

A. C2H3O2Na

b)

B. C2H3ONa

c)

C. C2H3O2Na2

d)

D. C3H2ONa2

97.

Phát biểu không chính xác là:

a)

A. Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hóa học.

b)

B. Các chất có cùng khối lượng phân tử là đồng phân của nhau.

c)

C. Các chất là đồng phân của nhau thì có cùng công thức phân tử.

d)

D. Sự xen phủ trục tạo thành liên kết s, sự xen phủ bên tạo thành liên kết pi.


98.

Hợp chất chứa một liên kết pi (C=C) trong phân tử thuộc loại hợp chất

a)

A. không no.

b)

B. mạch hở.

c)

C. thơm.

d)

D. no hoặc không no.

99.

Cho các chất sau : CH2=CHC≡CH (1) ; CH2=CHCl (2) ; CH3CH=C(CH3)2 (3) ;

CH3CH=CHCH=CH2 (4) ; CH2=CHCH=CH2 (5) ; CH3CH=CHBr (6). Chất nào sau đây có đồng phân hình học ?


a)

A. 2, 4, 5, 6.

b)

B. 4, 6.

c)

C. 2, 4, 6.

d)

D. 1, 3, 4.

100.

Hợp chất hữu cơ nào sau đây không có đồng phân cis-trans ?

a)

A. 1,2-đicloeten.

b)

B. 2-metyl pent-2-en.

c)

C. but-2-en.

d)

D. pent-2-en.

101.

Kết luận nào sau đây là đúng ?

a)

A. Các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ liên kết với nhau không theo một thứ tự nhất định.

b)

B. Các chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm -CH2-, do đó tính chất hóa học khác nhau là những chất đồng đẳng.


c)

C. Các chất có cùng công thức phân tử nhưng khác nhau về công thức cấu tạo được gọi là các chất đồng đẳng của nhau.

d)

D. Các chất khác nhau có cùng công thức phân tử được gọi là các chất đồng phân của nhau.