wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KỲ 2

Total questions: 100

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Công thức phân tử nào sau đây có thể là công thức của hợp chất thuộc dãy đồng đẳng của benzene?

a)

C8H16

b)

C8H14

c)

C8H12

d)

C8H10

2.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có vòng benzene.

b)

Các chất trong phân tử có vòng benzene được gọi là hydrocarbon thơm.

c)

Những hydrocarbon trong phân tử có vòng benzene được gọi là hydrocarbon thơm.

d)

Dãy đồng đẳng của benzene có công thức tổng quát CnH2n-6; n ≥ 6.

3.

Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều

a)

vòng benzene

b)

liên kết đơn

c)

liên kết đôi

d)

liên kết ba

4.

Nhận định nào sau đây về cấu tạo của phân tử benzene không đúng?

a)

Phân tử benzene có 6 nguyên tử carbon tạo thành hình lục giác đều

b)

Tất cả nguyên tử carbon và hydrogen đều nằm trên một mặt phẳng

c)

Các góc liên kết đều bằng 109,5 độ

d)

Các độ dài liên kết carbon - carbon đều bằng nhau.

5.

Chất nào sau đây là chất rắn, màu trắng

a)

Benzene.

b)

Toluene.

c)

Styrene.

d)

Naphthalene

6.

Chất nào sau đây có thể làm nhạt màu dung dịch Br2 trong CCl4 ở điều kiện thường

a)

Benzene

b)

Toluene

c)

Styrene

d)

Naphthalene

7.

Công thức chung của alkylbenzen là

a)

CnH2n ( n≥2).

b)

. CnH2n ( n≥3)

c)

CnH2n – 6 ( n≥5)

d)

CnH2n – 6 ( n≥6)

8.

Số liên kết π trong phân tử toluene là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Cho các chất sau: (X) o-bromotoluene; (Y) m-bromotoluene; (Z) p-bromotoluene Sản phẩm chính của phản ứng giữa toluen với bromine ở nhiệt độ cao có mặt iron(III) bromine là

a)

(X) và (Y).

b)

Y) và (Z).

c)

(X) và (Z).

d)

(Y)

10.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Toluene (C6H5CH3) không tác dụng được với nước bromine, dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường.

b)

Styrene (C6H5CH=CH2) tác dụng được với nước bromine, làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường.

c)

Naphthalene (C10H8) tác dụng được với nước bromine, làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường.

d)

Ethylbenzene (C6H5CH2CH3) không tác dụng được với nước bromine, làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng.

11.

Nitro hoá benzene bằng hỗn hợp HNO3 đặc và H2SO4 đặc ở nhiệt độ ≤ 50oC, tạo thành chất hữu cơ X. Phát biểu nào sau đây về X không đúng?

a)

Tên của X là nitrobenzene

b)

X là chất lỏng, sánh như dầu.

c)

X có màu vàng

d)

X tan tốt trong nước.

12.

Nhận xét nào sau đây về tính chất hoá học của benzene là không đúng?

a)

Benzene dễ tham gia phản ứng thế hơn so với phản ứng cộng.

b)

Benzene khó tham gia phản ứng cộng hơn ethylene.

c)

Benzene không bị oxi hoá bởi tác nhân oxi hoá thông thường.

d)

Benzene làm mất màu dung dịch nước bromine ở điều kiện thường.

13.

Chất nào sau đây khi tác dụng với hỗn hợp HNO3 và H2SO4 đặc nóng tạo một sản phẩm mononitro hoá duy nhất?

a)

benzene

b)

toluene

c)

o-xylene

d)

naphthalene

14.

Phản ứng giữa toluene và chlorine khi được chiếu sáng tạo sản phẩm là

a)

p-chlorotoluene

b)

m-chlorotoluene.            

c)

benzyl chloride

d)

. 2,4-dichlorotoluene.

15.

Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch KMnO4/H2SO4 tạo thành hợp chất hữu cơ đơn chức?

a)

. C6H5CH3

b)

m-CH3C6H4CH3

c)

o-CH3C6H4CH3

d)

p-CH3C6H4CH3

16.

Cho 30 mL dung dịch HNO3 đặc và 25 mL dung dịch H2SO4 đặc vào bình cầu ba cổ có lắp ống sinh hàn, phễu nhỏ giọt và nhiệt kế rồi làm lạnh hỗn hợp đến 30oC. Cho từng giọt benzene vào hỗn hợp phản ứng, đồng thời lắc đều và giữ nhiệt độ ở 60oC trong 1 giờ. Để nguội bình, sau đó rót hỗn hợp phản ứng vào phễu chiết, hỗn hợp tách thành hai lớp. Tách bỏ phần acid ở bên dưới. Rửa phần chất lỏng còn lại bằng dung dịch sodium carbonate, sau đó rửa bằng nước, thu được chất lỏng nặng hơn nước, có màu vàng nhạt. Kết luận nào sau đây về phản ứng trên là không đúng?

a)

Chất lỏng màu vàng nhạt là nitrobenzene

b)

Sulfuric acid có vai trò chất xúc tác

c)

Đã xảy ra phản ứng thế vào vòng benzene

d)

Nitric acid đóng vai trò là chất oxi hoá

17.

Gốc C6H5-CH2- và gốc C6H5- có tên gọi lần lượt là

a)
  • phenyl và benzyl.

b)
  • vinyl và allyl.

c)
  • allyl và vinyl. 

d)
  • benzyl và phenyl.

18.

Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ chất nào?

a)
  • benzene.

b)

toluene.

c)

styrene

d)
  • p-xylene.

19.

Toluene không phản ứng với chất nào sau đây?

a)
  • KMnO4/t0.     

b)
  • HNO3/H2SO4 đặc.    

c)
  • Dung dịch Br2.  

d)
  • H2/Ni, t0.

20.

Nếu phân biệt các hydrocarbon thơm: benzene, toluene và styrene chỉ bằng một thuốc thử thì nên chọn thuốc thử nào dưới đây?

a)
  • dung dịch KMnO4.   

b)
  • dung dịch Br2.

c)
  • dung dịch HCl. 

d)
  • dung dịch NaOH.

21.

Chất nào sau đây không thể chứa vòng benzene?

a)
  • C8H10

b)
  • C8H8

c)
  • C6H8.     

d)
  • C9H12

22.

Sản phẩm chủ yếu trong hỗn hợp thu được khi cho toluene phản ứng với brommine theo tỉ lệ số mol 1:1 (có mặt bột iron) là

a)
  • o-bromtoluene và m-bromtoluene

b)
  • p-bromtoluene và m-bromtoluene

c)
  • benzyl bromide

d)

o-bromtoluene và p-bromtoluene

23.

Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều

a)

liên kết đơn.

b)

vòng benzene.

c)

liên kết đôi.

d)

liên kết ba.

24.

Các ankylbenzene hợp thành dãy đồng đẳng của benzene có công thức chung là

a)

CnH2n-6 (n ≥ 2).

b)

CnH2n+2 (n ≥ 6).

c)

CnH2n-2 ­(n ≥ 2).

d)

CnH2n-6 (n ≥ 6).

25.

Công thức của toluene (hay methylbenzene) là

a)

b)

c)

d)

26.

Hydrocarbon X có công thức cấu tạo như sau:

Tên gọi của X là

a)

dimethylbenzene.

b)

o-diethylbenzene.

c)

m-dimethylbenzene.

d)

m-diethylbenzene.

27.

Khi được chiếu sáng, benzene có thể phản ứng với Cl2 tạo thành sản phẩm nào?

a)

C6H5Cl.

b)

C6H11Cl.

c)

C6H6Cl6.

d)

C6H12Cl6.

28.

Khi thay thay thế nguyên tử…. (1)……của phân tử hydrocarbon bằng nguyên tử….(2)…..được dẫn xuất halogen của hydrocarbon. Cụm từ (1) và (2) phù hợp là

a)

A. Hydrogen; halogen  

b)

B. Halogen; hydrogen  

c)

C. Carbon; hydrogen

d)

D. Carbon; halogen 

29.

Dãy nào sau đây đều gồm các dẫn xuất halogen ?

a)

A. C2H4

b)

B. C6H5Cl.

c)

C. C3H8

d)

D. C6H6

30.

Tính chất vật lí của dẫn xuất halogen nào sau đây không đúng?

a)

A. Ở điều kiện thường, CH3F, CH3Cl, CH3Br ở thể khí.

b)

B. Phần lớn dẫn xuất halogen nhẹ hơn nước.

c)

C. Các dẫn xuất halogen hầu như không tan trong nước.

d)

D. Các dẫn xuất halogen tan tốt trong dung môi hữu cơ kém phân cực.

31.

 Nhiệt độ sôi của các dẫn xuất halogen

a)

A. Giảm dần theo chiều tăng khối lượng phân tử

b)


B. Tăng dần theo chiều tăng khối lượng phân tử

c)

C. Tăng dần theo chiều giảm khối lượng phân tử

d)

D. Không thay đổi khi khối lượng phân tử thay đổi

32.

 Dẫn xuất halogen như chloroform là chất lỏng dễ bay hơi, hòa tan được nhiều chất hữu cơ nên chúng được sử dụng làm dung môi trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp. Công thức của chloroform là

a)

A. CH3Cl.

b)

  B. CH2Cl2.

c)

    C.CHCl3.​​

d)

D. CCl4.

33.

Thuỷ phân bromoethane CH3CH2Br bằng dung dịch KOH thu được sản phẩm hữu cơ nào sau đây

a)

A. CH3CH2OH

b)

B. CH3-O-CH3

c)

C. CH3OH

d)

D.CH3CH2OK

34.

Theo quy tắc Zaitsev, nguyên tử halogen sẽ ưu tiên tách cùng với

a)

A. Nguyên tử oxygen ở nguyên tử carbon bên cạnh có bậc cao hơn

b)

B. Nguyên tử nitrogen ở nguyên tử carbon bên cạnh có bậc thấp hơn

c)

C. Nguyên tử hydrogen ở nguyên tử carbon bên cạnh có bậc cao hơn

d)

D. Nguyên tử hydrogen ở nguyên tử carbon bên cạnh có bậc thấp hơn

35.

Khi cho CH3-CH2-CHBr-CH3 vào môi trường KOH/ethanol, đun nóng thì sẽ thu được sản phẩm chính là

a)


     A. CH3-CH2-CHOH-CH3.      

b)

B. CH3-CH2-CH=CH2

c)

C. CH3-CH=CH-CH3        

d)

  D. CH2=CH-CHOH-CH3

36.

 Sản phẩm chính của phản ứng tách HBr của CH3CH(CH3)CHBrCH3 là

a)

A. 2-methylbut-2-ene.  

b)

    B. 3-methylbut-2-ene.  

c)

C. 3-methyl-but-1-ene.     

d)

D. 2-methylbut-1-ene.

37.

Ứng dụng không đúng của dẫn xuất halogen

a)

A. làm dung môi hữu cơ

b)

B. sản xuất thuốc bảo vệ thực vật

c)

C. sử dụng trong công nghiệp nhiệt lạnh

d)

D. nhiên liệu trong hàn cắt kim loại

38.

Một sản phẩm thương mại được tổng hợp từ CF2=CF2dùng chế tạo chất dẻo ma sát thấp, lưỡi trượt băng, chảo chống dính có tên gọi là    

a)

A. Teflon

b)

   B. Teflin    

c)

    C. Florin      

d)

  D. Freon-113

39.

Hợp chất CFC bị thay thế trong công nghiệp nhiệt lạnh hiện nay là vì

a)

A. khó cháy, độc, trơ về mặt hoá học

b)

B. gây hại ở điều kiện thường

c)

C. giúp lỗ hỏng tầng ozone được thu hẹp

d)

D. tạo gốc Cl tự do phá hủy phân tử ozone.

40.

Có thể làm giảm tác hại đến tầng ozone nếu

a)

A. Thay thế các dẫn xuất halogen chứa chlorine bằng oxygen trong công nghiệp nhiệt lạnh

b)

B. Thay thế các dẫn xuất halogen chứa chlorine bằng fluorine trong công nghiệp nhiệt lạnh

c)

C. Thay thế các dẫn xuất halogen chứa chlorine bằng hydrogen trong công nghiệp nhiệt lạnh

d)

D. Thay thế các dẫn xuất halogen chứa chlorine bằng nitrogentrong công nghiệp nhiệt lạnh

41.

Công thức tổng quát của dẫn xuất monochlorin no, mạch hở là:

a)

CnH2n-5Cl

b)

CnH2n-3Cl

c)

CnH2n-1Cl

d)

CnH2n+1Cl

42.

Danh pháp thay thế của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo: CH3CHClCH3

a)

1-chloroprpane

b)

2-chloropropane

c)

3-chloropropane

d)

propyl chloride

43.

Chất nào dưới đây tồn tại dưới thể rắn ở điều kiện thường

a)

Iodoform

b)

Chloroform

c)

Ethyl chloride

d)

Bromoform

44.

Sản phẩm chính theo quy tắc Zaitsev của phản ứng tách HCl ra khỏi phân tử 2-chloro-3-methylbutane là

a)

2-methylbut-2-ene

b)

3-methylbut-3-ene

c)

3-methylbut-2-ene

d)

2-methylbut-3-ene

45.

Phản ứng đun nóng ethyl chloride với dung dịch kiềm được gọi là phản ứng

a)

Thủy phân

b)

Cộng

c)

Tách

d)

Phản ứng oxi- hoá khử

46.

Số đồng phân cấu tạo của C4H9Cl

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

Chất nào sau đây không phải dẫn xuất halogen

a)

C4H9Cl

b)

CH3CHClCH3

c)

CH3CH = CClCH3

d)

ClCH2COOH

48.

Nhiệt độ sôi của chất nào sau đây là cao nhất?

a)

C2H5F

b)

C2H5I

c)

C2H5Cl

d)

C2H5Br

49.

Nhiệt độ sôi của các dẫn xuất halogen được sắp xếp theo thứ tự: CH3F < CH3Cl < CH3Br < CH3I. Nguyên nhân dẫn đến sự tăng dần nhiệt độ sôi từ CH3F đến CH3I là do

a)

A. sự phân cực của liên kết carbon - halogen giảm dần từ CH3F đến CH3I.

b)

B. độ âm điện của các halogen trong dẫn xuất giảm dần từ F đến I.

c)

C. tương tác van der Waals tăng dần từ CH3F đến CH3I.

d)

D. độ dài liên kết carbon - halogen tăng dần từ CH3F đến CH3I.

50.

chất nào sau đây không phải alcohol?

a)

CH3-OH, C3H7-OH

b)

C6H5-CH2-OH

c)

CH2= CH-CH2-OH

d)
e)
51.

alcohol nào bậc 2?

a)
b)
c)
d)
52.

Công thức chung của alcohol no, hở đơn là:

a)
b)
c)
d)
53.

Đọc tên chất sau theo danh pháp quốc tế

a)

2-methylethan-1-ol

b)

isopropyl alcohol

c)

propan-2-ol

d)

propan-1-ol

54.

Khi đun nóng ethyl alcohol với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là

a)

C2H5OC2H5.

b)

C2H4.

c)

CH3CHO.

d)

CH3COOH.

55.

Các alcohol no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo aldehyde là

a)

alcohol bậc 1.

b)

alcohol bậc 2.

c)

alcohol bậc 4.

d)

alcohol bậc 3.

56.

Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt ethanol và glycerol?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

dd Br2

d)

Na

57.

Các ancol (CH3)2CHOH; CH3CH2OH; (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là:

a)
1, 2, 3
b)
1, 3, 2
c)
2, 1, 3
d)
2, 3, 1
58.
Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170oC thì nhận được sản phẩm chính là
a)

but-2-ene

b)

dibutyl ether

c)

dietyl ether

d)

but-1-ene

59.

Đun nóng methanol với H2SO4 đặc ở 140 oC thu được sản phẩm chính là

a)

C2H5OSO3H

b)

C2H4

c)

C2H5OC2H5

d)

CH3OCH3

60.

Alcohol nào bị oxi hóa tạo keton?

a)
propan-2-ol
b)
butan-1-ol
c)

2-methylpropan-1-ol

d)
propan-1-ol
61.

Alcohol nào sau đây khi cháy cho số mol nước gấp 2 lần số mol alcohol?

a)

C4H9OH

b)

C3H7OH

c)

C2H5OH

d)

CH3OH

62.

C3H8O có bao nhiêu đồng phân cấu tạo là alcohol?

a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
63.
Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
a)
NaHCO3
b)
CH3COOH
c)
K
d)
HCl
64.
Chất nào sau đây có khả năng tạo kết tủa với dung dịch brom?
a)
Phenol
b)
Etilen
c)
Benzen
d)
Axetilen
65.
Phenol (C6H5OH) không phản ứng với chất nào sau đây?
a)
Na
b)
NaOH
c)
NaHCO3
d)
Br2
66.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Các chất có chứa vòng benzen và nhóm OH đều được gọi là phenol
b)
Khả năng tham gia phản ứng thế brom của phenol yếu hơn benzen
c)
Phenol có khả năng phản ứng được với NaOH và Na
d)
Dung dịch phenol (C6H5OH) làm đổi màu quỳ tím
67.

Cho các chất có công thức cấu tạo: 

Chất nào không thuộc loại phenol?

a)

(1) và (3)

b)

(2)

c)

(1)

d)

(2), (3)

68.

Trong số các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):

(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl.

(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím.

(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc.

(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen.

Các phát biểu đúng là:

a)

(1), (3), (4)

b)

(1), (2), (3)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (2), (4)

69.

Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):

(a) Phenol vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na.

(b) Phenol phản ứng được với dung dịch nước brom tạo nên kết tủa trắng.

(c) Phenol có tính axit nhưng yếu hơn tính axit của H2CO3.

(d) Phenol phản ứng được với dung dịch KHCO3 tạo CO2.         

(e) Phenol là một ancol thơm.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

70.

Chất nào tác dụng được với C2H5OH và C6H5OH?

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

NaOH

71.

Khi cho kim loại Na vào ethanol (dư), hiện tượng quan sát được là

a)

kết tủa màu trắng xuất hiện

b)

có khí không màu bay ra

c)

có khí màu đỏ nâu thoát ra

d)

kết tủa màu đen xuất hiện

72.

Ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc C6H5– trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với           

a)

Na kim loại.  

b)

H2 (xt Ni/t°).

c)

dung dịch NaOH.

d)

nước Br2.

73.

Tách nước từ 3–methylbutan–2–ol, sản phẩm chính thu được là   

a)

3–methylbut–1–ene.

b)

2–methylbut–2–ene.

c)

3–methylbut–2–ene.

d)

2–methylbut–3–ene.

74.

Trên nhãn chai cồn y tế ghi “Cồn 700 ” hoặc “ethanol 700” . Cách ghi đó có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Cồn này sôi ở 700.

b)

Trong 100 ml cồn có 70 mol ethanol nguyên chất.

c)

Trong 100 ml cồn có 70 ml ethanol nguyên chất.

d)

Trong chai cồn có 70 ml ethanol nguyên chất.

75.

Để nhận biết ethanol và phenol dùng hóa chất nào sau đây?

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

KOH

76.

Lạm dụng rượu bia quá nhiều gây ảnh hưởng tới sức khỏe, gây nguy hiểm cho bản thân và gánh nặng cho gia đình và toàn xã hội. Hậu quả của sử dụng nhiều rượu, bia là nguyên nhân chính của rất nhiều căn bệnh. Những người sử dụng nhiều rượu, bia có nguy cơ cao mắc bệnh ung thư nào sau đây ?

a)

Ung thư phổi.

b)

Ung thư vú

c)

Ung thư vòm họng

d)

Ung thư gan

77.

Câu 2: Trong dãy đồng đẳng ancol no đơn chức, khi mạch cacbon tăng thì

a)

A. nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước giảm.

b)

B. nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước tăng.

c)

C. nhiệt độ sôi tăng, khả năng tan trong nước tăng.

d)

D. nhiệt độ sôi giảm, khả năng tan trong nước giảm.

78.

Câu 5: Chất X có công thức cấu tạo: CH3CH=CHCH(OH)CH3 có tên gọi là

a)

A. Pent-3-ene-2-ol.

b)

B. Pent-2-ene-1-ol.

c)

C. Pent-4-ene-2-ol.

d)

D. Pent-3-ene-1-ol.

79.

Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng sau: (C6H10O5)n → X → Y → C2H5OC2H5. X, Y trong sơ đồ phản ứng trên lần lượt là

a)

A. C6H12O6, CO2.

b)

B. C6H10O5, C2H5OH.

c)

C. C6H12O6, C25OH.

d)

D. C6H10O5, CO2.

80.

Dung dịch nước của X được dùng làm chất tẩy uế , ngâm mẫu động vật tiêu bản , dùng trong kĩ thuật da giày do có tính sát trùng. X là gì?

a)

Formaldehyde.

b)

Acetone.

c)

Acetaldehyde.

d)

Butanone.

81.

Tên gọi của aldehyde có công thức cấu tạo (CH3)2CHCHO

a)

3-methylpropanal.    

b)

butanal.

c)

2-methylpropanal.

d)

1-methylpropanal.

82.

Số đồng phân aldehyde có CTPT C4H8O là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

83.

Tên thông thường của CH3CHO là

a)

acetic aldehyde.   

b)

benzoic aldehyde.  

c)

propionic aldehyde.

d)

formic aldehyde.

84.

Thực hiện phản ứng sau:

CH3COCH2CH3 + 2[H] X\rightarrow X

Chọn các ý đúng.

a)

X là: CH3CH(OH)CH2CH3

b)

CH3COCH2CH3 đóng vai trò chất oxi hóa

c)

X là: CH3CH2OCH2CH3

d)

CH3COCH2CH3 có số oxi hóa tăng lên

85.

Phản ứng nào phân biệt aldehyde với ketone ?

a)

Phản ứng với AgNO3/NH3.

b)

Phản ứng với H2 (xúc tác: Ni, nhiệt độ).

c)

Đốt cháy.

86.

Cho các chất sau: propanal, acetone, butanal, acetylene. Những chất có phản ứng tráng gương là

a)

propanal, acetone.

b)

propanal, butanal, acetylene.

c)

propanal, butanal.

d)

propanal, acetone, butanal.

87.

Cho phản ứng:

CH3CH2CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ---> (X) + 2Ag + 2NH4NO3. Chất X là

a)

HCOONH4

b)

CH3COONH4

c)

CH3CH2COONH4

d)

CH3CH2COOH

88.

Cho phản ứng hóa học: CH3CHO + Br2 + H2O \rightarrow

Sản phẩm hữu cơ của phản ứng trên là

a)

HCOOH.   

b)

CH3COCH3.

c)

CH3CH2OH.

d)

CH3COOH.   

89.

Cho sơ đồ phản ứng: C2H5CHO + Cu(OH)2 + NaOH → X + Cu2O + H2O. Chất X là

a)

C2H5COOH

b)

C2H5COONa

c)

(C2H5COO)2Cu

d)

CH3COONa

90.

Hợp chất carbonyl có thể tham gia phản ứng cộng với HCN vào liên kết đôi C=O. Trong các hợp chất dưới đây, hợp chất nào phản ứng được với HCN cho sản phẩm là cyanohydrin?

a)

CH3OCH3.  

b)

CH3COCH2CH3.  

c)

C2H5OH.  

d)

CH3CHO.

91.

Phản ứng CH3CHO + HCN → CH2CH(OH)CN thuộc loại phản ứng nào sau đây?

a)

Phản ứng thế.  

b)

Phản ứng tách.  

c)

Phản ứng cộng.

d)

Phản ứng oxi hoá - khử.

92.

Trong phản ứng giữa propanal và hydrogen cyanide, nguyên tử hay nhóm phân tử nào được cộng vào nguyên tử carbon của nhóm carbonyl?

a)

Nhóm OH.  

b)

nhóm CN.

c)

Nguyên tử H+.  

d)

Nhóm hydrocarbon.

93.

Xem video, chọn các ý đúng.

a)

Chất kết tủa là CH3I.

b)

Chất kết tủa là CHI3.

c)

Kết tủa có màu vàng nhạt

d)

Kết tủa có màu vàng nhạt, sau đó tan dần

94.

Cho hai phương trình hóa học cảu phản ứng tạo iodoform sau:

CH3CHO + 3I2 + 4NaOH \rightarrow HCOONa + CHI3 + 3NaI + 3H2O

CH3CH2COCH3 + I2 + NaOH \rightarrow CH3CH2COONa + CHI3 + 3NaI + 3H2O

Điều kiện để hợp chất carbonyl tham gia phản ứng trên là có nhóm

a)

C=O

b)

CH3C=O

c)

CHO

d)

CH3–O–

95.

Chất X là sản phẩm hữu cơ thu được khi cho CH3COCH3 tác dụng với I2/NaOH. Chất X là

a)

CH3CH(OH)CH3.  

b)

CH3CH2CH2OH.

c)

CH3COONa. 

d)

HCOONa.

96.

Cặp chất nào sau đây có thể phân biệt bằng phản ứng tạo iodoform?

a)

CH3CHO và CH3COCH3.  

b)

CH3CHO và C2H5COCH3.

c)

CH3OCH3 và C2H5COC2H5.   

d)

CH3CHO và C2H5COC2H5.

97.

Formaldehyde có 3 ứng dụng nào dưới đây?

a)

Sản xuất acetic acid.

b)

Sản xuất keo dán.

c)

Sản xuất sơn. 

d)

Bảo quản mẫu sinh vật.

98.

Ba phương pháp nào sau đây điều chế được acetaldehyde?

a)

Oxi hóa không hoàn toàn ethanol bằng CuO.

b)

Oxi hóa không hoàn toàn ethylene.

c)

Hydrate hóa acetylene.

d)

Oxi hóa cumene.

99.

Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là

a)

10,8 gam

b)

43,2 gam

c)

16,2 gam

d)

21,6 gam

100.

Nhiều vụ ngộ độc rượu do sử dụng rượu có có lẫn methanol. Khi hấp thụ vào cơ thể, ban đầu methanol được chuyển hoá ở gan tạo thành chất nào sau đây?

a)

C2H5OH

b)

HCHO

c)

CH3CHO

d)

CH3COCH3