wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA CUỐI KỲ 2

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Công thức phân tử chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là:

a)

A. CnH2nO2

b)

B. CxH2x–2O2

c)

C. CnH2n–2O2

d)

D. CnH2n+2O2

2.

Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có

a)

A. nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

b)

B. nhóm C=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

c)

C. nhóm –COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

d)

D. nhóm –CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

3.

Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic no?

a)

A. C6H5COOH.

b)

B. CH2=CH-COOH.

c)

C. CH3COOH.

d)

D. HOCH2COOH.

4.

Tên gọi của hợp chất CH3COOH là

a)

A. axit fomic.

b)

B. ancol etylic.

c)

C. anđehit axetic.

d)

D. axit axetic.

5.

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch axit axetic?

a)

A. NaOH.

b)

B. Cu.

c)

C. Zn.

d)

D. CaCO3.

6.

Axit cacboxylic C4H8O2 có số đồng phân cấu tạo là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

7.

Cho các hợp chất sau: H2O, HCl, CH3OH, C6H5OH, HCOOH. Có bao nhiêu chất phản ứng được với Na nhưng không phản ứng được với NaOH?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

8.

Đâu là axit cacboxylic

a)

HCl

b)

HNO3

c)

CH3COOH

d)

H2S

9.

Để nhận biết axit axetic thì có thể sử dụng hóa chất nào sau đây?

a)

Dung dịch brom

b)

Dung dịch AgNO3/NH3

c)

Dung dịch NaOH

d)

Quỳ tím

10.

CH2=CH-COOH có tên là

a)

axit metacrilic

b)

axit propanoic

c)

axit acrilic

d)

axit axetic

11.

CH3CH2COOH có tên gọi là

a)

axit axetic

b)

axit acrilic

c)

axit fomic

d)

axit propionic

12.

CH3COOH tác dụng được với tất cả các chất nào sau đây

a)

Na, NaOH, C2H5OH

b)

Cu, NaOH, CH3OH

c)

Ag, NaOH, C2H5OH

d)

Cu, Cu(OH)2, C2H5OH

13.

Cho CH3COOH tác dụng với C2H5OH ta thu được sản phẩm ESTE có công thức là

a)

CH3COC2H5

b)

CH3COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3OC2H5

14.

Axit fomic có công thức là

a)

HCHO

b)

HCOOH

c)

CH3COOH

d)

C2H5COOH

15.

CH3COOH (còn gọi là giấm ăn) có tên là

a)

Axit axetic

b)

Axit fomic

c)

Axit propionic

d)

Axit acrilic

16.

công thức chung của ankan

a)

CnH2n-2 (n>=2)

b)

CnH2n-2 (n>=3)

c)

CnH2n

d)

CnH2n+2

17.

các hidrocabon no được dùng làm nhiên liệu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

HC no có phản ứng thế

b)

HC no có nhiều trong tự nhiên

c)

HC no là chất nhẹ hơn nước

d)

HC no cháy toả nhiều nhiệt và có nhiều trong tự nhiên

18.

Ankan C4H10 có mấy đồng phân cấu tạo

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

trong các phương án sau, phương án nào SAI?

a)

ankan là HC no, mạch hở

b)

nung nóng ankan thu đợc hỗn hợp các ankan có phân tử khối nhỏ hơn

c)

phản ứng của clo với ankan tạo thành ankyl clorua thuộc loại phản ứng thế

d)

ankan có nhiều trong dầu mỏ

20.

phản ứng đặc trưng của ankan là

a)

phản ứng thế

b)

phản ứng cộng

c)

phản ứng trùng hợp

d)

phản ứng oxi hoá

21.

khi cho pentan tác dụng với clo theo tỉ lệ 1:1, sản phẩm chính thu được là

a)

2-clopentan

b)

1-clopentan

c)

1,3-điclopentan

d)

2,3-điclopentan

22.

C5H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

phản ứng đặc trưng của anken là

a)

phản ứng cộng

b)

phản ứng thế

c)

phản ứng oxi hoá

d)

phản ứng tách

24.

chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom

a)

butan

b)

but-1-en

c)

cabondioxit

d)

metylpropan

25.

công thức chung của ankadien là

a)

CnH2n+2

b)

CnH2n

c)

CnH2n-2 (n>=2)

d)

CnH2n-2 (n>=3)

26.

khi cho buta-1,3-dien tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, có Ni làm xúc tác, có thể thu được

a)

butan

b)

isobutan

c)

isobutilen

d)

pentan

27.

công thức chung của ankin là

a)

CnH2n+2

b)

CnH2n

c)

CnH2n-2 (n>=2)

d)

CnH2n-2 (n>=3)

28.

tên thay thế của chất sau là:

CH3-CH(CH3)-C≡C-CH3

a)

2-metylpen-3-in

b)

2-metylpen-2-in

c)

4-metylpen-2-in

d)

2-metylpen-3-in

29.

tên thông thường của chất sau: CH3-C≡C-CH=CH2

a)

đimetylaxetilen

b)

metylvinylaxetilen

c)

metyletylaxetilen

d)

vinymetyllaxetilen

30.

Đốt cháy hoàn toàn 16g một hỗn hợp X gồm 2 ankan là đồng đẳng kế tiếp nhau A và B, thu được 24,64 lít khí cacbonic (đktc).

công thức phân tử của 2 ankan là:

a)

C2H6 và C3H8

b)

C3H8 và C4H10

c)

C4H10 và C5H12

d)

C5H12 và C6H14

31.

Cho phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3 + NH3 → X + NH4NO3

X có công thức cấu tạo là:

a)

CH3-CAg≡CAg

b)

CH3-C≡CAg

c)

AgCH2-C≡CAg

d)

không tồn tại chất X

32.

số đồng phân ankin của C5H8

a)

5

b)

4

c)

1

d)

2

33.

có tên thay thế là:

a)

3-isopropylpentan

b)

3-etyl-2-metylhexan

c)

2-etyl-3-metylhexan

d)

2-etyl-3-metylpentan

34.

đây là ứng dụng của Hidro cabon nào?

a)

ankan

b)

anken

c)

ankin

d)

ankadien

35.

các ankan KHÔNG ứng dụng trong lĩnh vực nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
36.

Để phân biệt ankan và anken người ta dùng:

a)
b)

dd thuốc tím hoặc dd Brom

c)
d)
37.

Hợp chất nào sau đây cộng H2 tạo thành isopentan

a)
b)
c)
38.

ứng dụng nào sau đây không phải của ankin

a)
b)
c)
d)
39.

Hợp chất thơm C8H10 có bao nhiêu đồng phân?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Có 4 tên gọi o-xilen; o-đimetylbenzen; etylbenzen; 1,2-đimetylbenzen. Đó là tên gọi của mấy chất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Những tính chất nào thuộc tính thơm của benzen?

(1) Dễ tham gia phản ứng thế

(2) Dễ tham gia phản ứng cộng

(3) Bền vững với các chất oxi hóa

(4) Có mùi thơm dễ chịu, không độc.

a)

(2), (3), (4)

b)

(1), (2), (3)

c)

(1), (4)

d)

(1), (3)

42.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là

a)

CnH2n+6; n >= 6.

b)

CnH2n-6; n >=3.

c)

CnH2n-6; n >= 6.

d)

CnH2n+6; n >= 3.

43.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzen?

a)

vị trí 1, 2 gọi là ortho.

b)

vị trí 1,4 gọi là para.

c)

vị trí 1,3 gọi là meta.

d)

vị trí 1,5 gọi là ortho.

44.

Tên gọi của hợp chất sau là

a)

1-etyl-4-butyl-2-metylbenzen

b)

1-butyl-4-etyl-3-metylbenzen

c)

4-butyl-1-etyl-2-metylbenzen

d)

1-etyl-2-metyl-4-butylbenzen

45.

Cho phản ứng sau: C6H6 + Br2 → C6H5Br + HBr. Điều kiện phản ứng là

a)

dd Br2 , nhiệt độ

b)

Br2 khan, nhiệt độ

c)

dd Br2 , Fe xúc tác

d)

Br2 khan, bột sắt

46.

Phản ứng của benzen với chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa?

a)

HNO3 đậm đặc

b)

HNO3 loãng/ H2SO4

c)

HNO2 đặc/ H­2SO4 đặc

d)

HNO3 đặc/ H2SO4 đặc

47.

Chất không làm mất màu dung dịch thuốc tím là

a)

toluen

b)

benzen

c)

axetilen

d)

propilen

48.

Tính khối lượng benzen cần dùng để điều chế được 31,4 gam brombenzen? Biết hiệu suất phản ứng là 85%

(Cho C = 12, H = 1, Br = 80)

a)

18,353 gam

b)

15,600 gam

c)

13,260 gam

d)

32,000 gam

49.

Hợp chất hữu cơ có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử Cacbon. Hợp chất này tham gia phản ứng thế brom, không tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom. Hợp chất đó là:

a)

Metan

b)

Etilen

c)

Axetilen

d)

Benzen

50.

Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch KMnO4?

a)

Dung dịch KMnO4 bị mất màu.

b)

Sủi bọt khí.

c)

Có kết tủa trắng.

d)

Không có hiện tượng.

51.

Có thể dùng các chất nào sau đây để phân biệt 2 chất lỏng là benzen và toluen?

a)

Hỗn hợp HNO3 đặc, H2SO4 đặc.

b)

Brom khan và bột sắt.

c)

Dung dịch Brom.

d)

Dung dịch KMnO4 đun nóng.

52.

Các hiđrocacbon thơm ở điều kiện thường có trạng thái nào?

a)

Khí hoặc lỏng.

b)

Lỏng hoặc rắn.

c)

Khí hoặc rắn.

d)

Khí, lỏng hoặc rắn.

53.

Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol một hiđrocacbon X là đồng đẳng của benzen thu được 7,04 gam CO2. Công thức phân tử của X là

(Cho C = 12, H = 1, O = 16)

a)

C6H6.

b)

C7H8.

c)

CH10.

d)

C8H8.

54.

Trong phân tử benzen

a)

6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng.

b)

6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C

c)

Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.

d)

Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng.

55.

Công thức tổng quát của hiđrocacbon CnH2n+2-2a. Đối với toluen, giá trị của n và a lần lượt là:

a)

7 và 4

b)

5 và 8

c)

4 và 8

d)

8 và 4

56.

(CH3)2CHC6H5 có tên gọi là:

a)

propylbenzen

b)

etylbenzen

c)

isopropylbenzen

d)

đimetylbenzen

57.

Benzen và toluen cùng phản ứng được với chất nào sau đây?

(Câu hỏi này có nhiều đáp án đúng)

a)

Axit HNO3 đặc, xúc tác H2SO4 đặc

b)

dung dịch kali pemanganat ở điều kiện thường

c)

hiđro có xúc tác Ni, đun nóng

d)

Br2 có bột Fe, đun nóng

e)

Axit HCl loãng

58.

Benzen tác dụng với Cl2 có ánh sáng, thu được một chất làm thuốc trừ sâu có công thức phân tử là

a)
b)
c)
d)
59.

Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?

a)

NaHCO3

b)

CH3COOH.

c)

KOH.

d)

HCl.

60.

Ancol metylic có công thức là

a)

C2H5OH

b)

C3H7OH

c)

CH3OH

d)

C4H9OH

61.

Chất nào tác dụng được với C2H5OH và C6H5OH

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

NaOH

62.

Chất nào tác dụng được với CH3OH nhưng không tác dụng được với C6H5OH

a)

K

b)

HBr

c)

Br2

d)

KOH

63.

Chất nào để nhận biết etanol và phenol

a)

Na

b)

HCl

c)

Br2

d)

KOH

64.

Đun nóng ancol etylic dưới xúc tác H2SO4 đđ, 170oC, sản phẩm hữu cơ thu được là

a)

đietyl xeton

b)

anđehit axetic

c)

đietyl ete

d)

etilen

65.

Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol?

a)

CH3CH2CHO

b)

CH3OCH3

c)

CH3CH2CH2OH

d)

CH2=C(OH)-CH3

66.

Hợp chất nào có tên glixerol?

a)

C3H7OH

b)

CH2=CH-CH2-OH

c)

C3H5(OH)3

d)

C6H5CH2OH

67.

Câu nào sau đây là đúng ?

a)

Hợp chất CH3CH2OH là ancol etylic.

b)

Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH.

c)

Hợp chất C6H5CH2OH là phenol.

d)

Phenol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm -OH.

68.

Ancol no đơn chức tác dụng được với CuO tạo anđehit là

a)

ancol bậc 2.

b)

ancol bậc 3.

c)

ancol bậc 1.

d)

ancol bậc 1 và ancol bậc 2.

69.

Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?

a)

Na

b)

NaOH

c)

dung dịch brom

d)

dung dịch HNO3

70.

Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

CH3OH

b)

CH3OCH3

c)

C2H4

d)

CH3CHO

71.

Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là:

a)

A. Na, CuO, HBr

b)

B. NaOH, CuO, HBr

c)

C. Na, HBr, Mg

d)

D. CuO, HBr, K2CO3

72.

Ancol etylic (C2H5OH) còn được gọi là

a)

etanal

b)

etanol

c)

etan

d)

etilen

73.

Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

dd Br2

d)

Na

74.

Công thức chung của ancol no, đơn chức mạch hở là

a)

CnH2n-1OH (n \ge  1)

b)

CnH2n+2OH (nundefined 1)

c)

CnH2n+1OH (nundefined 1)

d)

CnH2nOH (nundefined 1)

75.

Chất nào dưới đây là phenol?

a)

C6H5OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3OH

d)

C6H5CH2OH

76.

Khi cho kim loại natri vào etanol (dư), hiện tượng quan sát được là

a)

A. kết tủa màu trắng xuất hiện

b)

B. có khí không màu bay ra

c)

C. có khí màu đỏ nâu thoát ra

d)

D. kết tủa màu đen xuất hiện

77.

Propan-2-ol tác tác dụng với CuO nung nóng thu được

a)

A. C2H5COCH3

b)

B. C2H5CHO

c)

C. CH3COCH3

d)

D. C3H7CHO

78.

Đọc tên chất sau theo danh pháp quốc tế

a)

2-metyl etan-1-ol

b)

isopropylic

c)

propan-2-ol

d)

propan-1-ol

79.

Anđehit fomic có công thức hóa học là

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

C2H5CHO

d)

OHC-CHO

80.

Hợp chất CH3-CH(CH3)-CH2-CHO có tên thay thế là

a)

2-metylbutanal

b)

3-metylbutanal

c)

pentanal

d)

anđehit isovaleric

81.

Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

a)

CH3OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3COOH

d)

HCOOH

82.

Cho phản ứng:

CH3CH2CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ---> (X) + 2Ag + 2NH4NO3. Chất X là

a)

HCOONH4

b)

CH3COONH4

c)

CH3CH2COONH4

d)

CH3CH2COOH

83.

Đọc tên thông thường của andehit sau : CH3CHO

a)

andehit fomic

b)

andehit axetic

c)

etanal

d)

metanal

84.

Muốn điều chế andehit từ ancol ta làm thế nào

a)

cho ancol bậc 1 tác dụng với CuO

b)

cho ancol bậc 2 tác dụng với CuO

c)

cho ancol bậc 3 tác dụng với CuO

d)

không điều chế được từ ancol

85.

Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, t0). Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit:

a)

không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.

b)

chỉ thể hiện tính oxi hoá.

c)

chỉ thể hiện tính khử.

d)

thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá.

86.

Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+2O2 (n≥2).

b)

CnH2nO (n≥1).

c)

CnH2n-2O2 (n≥1).

d)

CnH2n-4O2 (n≥1).

87.

Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng, … Fomalin là

a)

tên gọi của H–CH=O.

b)

dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước.

c)

dung dịch axetanđehit khoảng 40%.

d)

dung dịch rất loãng của anđehit fomic.

88.

Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là

a)

10,8 gam

b)

43,2 gam

c)

16,2 gam

d)

21,6 gam

89.

Cho 4,4 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được 21,6 gam Ag. Công thức của X là

a)

C2H3CHO

b)

HCHO

c)

CH3CHO

d)

C2H5CHO

90.

Anđehit axetic (CH3CHO) không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

H2

b)

dung dịch Br2

c)

dung dịch AgNO3/NH3

d)

dung dịch NaOH

91.

Cho các chất: HCHO, CH3CHO, CH3-CH2-OH, C2H2 . Số chất có phản ứng tráng bạc là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

92.

Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

a)

CH3OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3COOH

d)

HCOOH

93.

Cho phản ứng:

CH3CH2CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ---> (X) + 2Ag + 2NH4NO3. Chất X là

a)

HCOONH4

b)

CH3COONH4

c)

CH3CH2COONH4

d)

CH3CH2COOH

94.

Anđehit axetic (CH3CHO) không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

H2

b)

dung dịch Br2

c)

dung dịch AgNO3/NH3

d)

dung dịch NaOH

95.

Chất nào dưới đây không có phản ứng tráng gương?

a)

. HCHO.

b)

CH3-CH2-OH

c)

HCOOH

d)

HCOONa

96.

Tên nào dưới đây là tên thay thế của ancol metylic?

a)

Metanal

b)

Etanol

c)

Etanal

d)

Metanol

97.

Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1400C thì sẽ tạo ra

a)

C2H4.

b)

CH3CHO.

c)

C2H5OC2H5.

d)

CH3COOH.

98.

Các ancol no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo andehit là

a)

ancol bậc 1.

b)

ancol bậc 2.

c)

ancol bậc 4.

d)

ancol bậc 3.

99.

Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

dd Br2

d)

Na

100.

Glixerol có thể phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

Cu(OH)2

d)

CuO