wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập Hk 2 lớp 11

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

1. Công thức phân tử chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là:

a)

A. CnH2nO2

b)

B. CxH2x–2O2

c)

C. CnH2n–2O2

d)

D. CnH2n+2O2

2.

Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có

a)

A. nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

b)

B. nhóm C=O liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

c)

C. nhóm –COOH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

d)

D. nhóm –CHO liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro.

3.

Tên gọi của hợp chất CH3COOH là

a)

A. axit fomic.

b)

B. ancol etylic.

c)

C. anđehit axetic.

d)

D. axit axetic.

4.

Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

A. CH3COOH.

b)

B. CH3CHO.

c)

C. CH3CH3.

d)

D. CH3CH2OH.

5.

Hợp chất nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

A. HCHO.

b)

B. CH4.

c)

C. CH­3OH.

d)

D. HCOOH.

6.

Sản phẩm của phản ứng sau là: CH3COOH + C2H5OH

a)

A. CH3COOCH3.

b)

B. C2H5COOCH3.

c)

C. CH3COOC2H5.

d)

D. HCOOC2H5.

7.

Axit cacboxylic C3H6O2 có số đồng phân cấu tạo là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

8.

Axit cacboxylic C4H8O2 có số đồng phân cấu tạo là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

9.

Axit cacboxylic C5H10O2 có số đồng phân cấu tạo là

a)

D. 6.

b)

A. 3.

c)

B. 4.

d)

C. 5.

10.

Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:

a)

A. CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO.

b)

B. CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH.

c)

C. CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO.

d)

D. HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO.

11.

Axit propionic có công thức cấu tạo như thế nào?

a)

A.CH3CH2CH2COOH

b)

B.CH3CH2COOH

c)

C.CH3COOH

d)

D.CH3(CH2)3COOH

12.

Tên gọi của hợp chất có công thức hoá học của giấm ăn là:

a)

Axit fomic/ axit metanoic

b)

Axit axetic/ axit propanoic

c)

Axit fomic/ axit propionic

d)

Axit axetic/ axit etanoic

13.

Trong công nghiệp, phương pháp hiện đại nhất được dùng để điều chế axit axetic là?

a)

A. Lên men giấm.

b)

B. Oxi hóa anđehit axetic.

c)

C. Đi từ metanol.

d)

D. Oxi hoá n-butan.

14.

Để sản xuất giấm ăn người ta dùng phương pháp nào trong các phương pháp sau?

a)
b)
c)
d)
15.

Cho 2,46g hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch NaOH 1M. Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là

a)

A. 3,54g

b)

B. 4,46g

c)

C. 5,32g

d)

D. 11,26g

16.

Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch acetic acid?

a)

A. NaOH.

b)

B. Cu.

c)

C. Zn.

d)

D. CaCO3.

17.

Khi bị ong đốt, để giảm đau, giảm sưng, kinh nghiệm dân gian thường dùng chất nào sau đây để bôi trực tiếp lên vết thương?

a)

A. nước vôi.

b)

B. nước muối.

c)

C. Cồn.

d)

D. giấm.

18.

Cho các hợp chất sau: H2O, HCl, CH3OH, C6H5OH, HCOOH. Có bao nhiêu chất phản ứng được với Na nhưng không phản ứng được với NaOH?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

19.

Propionic acid có công thức cấu tạo như thế nào?

a)

CH3CH2CH2COOH

b)

CH3CH2COOH

c)

CH3COOH

d)

CH3(CH2)3COOH

20.

Cho 6,5 gam Zn tác dụng với lượng dư dung dịch CH3COOH. Thể tích khí thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là

a)

A. 2,24 lit.

b)

B. 4,48 lit.

c)

C. 6,72 lit.

d)

D. 1,12 lit.

21.

Câu 4. Công thức chung của dãy đồng đẳng axit fomic là

a)

A. CnH2n+1COOH (n ≥ 0).

b)

B. CnH2n-1COOH (n ≥ 3).

c)

C. CnH2n+1COOH (n ≥ 1).

d)

D. HCOOH.

22.

Câu 5. Hợp chất nào sau đây là axit cacboxylic no?

a)

A. C6H5COOH.

b)

B. CH2=CH-COOH.

c)

C. CH3COOH.

d)

D. HOCH2COOH.

23.

Dung dịch axit acrylic (CH2=CH-COOH) không phản ứng được với chất nào sau đây?

a)

A. Na2CO3.

b)

B. NaOH.

c)

C. Mg(NO3)2.

d)

D. Br2.

24.

Cho các chất: HCHO, CH3CHO, HCOOH, C2H2. Số chất có phản ứng tráng bạc là

a)

A. 1

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 4

25.

Có 3 dung dịch: CH3CHO, CH3COOH, HCOOH đựng trong 3 lọ mất nhãn. Hoá chất có thể dùng để phân biệt ba dung dịch trên là:

a)

Quì tím, CuO.

b)

quỳ tím, Na.

c)

Quì tím, dung dịch AgNO3/NH3.

d)

dung dịch AgNO3/NH3, CuO.

26.

Anđehit fomic có công thức hóa học là

a)

CH3CHO

b)

HCHO

c)

C2H5CHO

d)

OHC-CHO

27.

Hợp chất CH3-CH(CH3)-CH2-CHO có tên thay thế là

a)

2-metylbutanal

b)

3-metylbutanal

c)

pentanal

d)

anđehit isovaleric

28.

Cho CH3CHO phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) thu được

a)

CH3OH

b)

CH3CH2OH

c)

CH3COOH

d)

HCOOH

29.

Cho phản ứng:

CH3CH2CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O ---> (X) + 2Ag + 2NH4NO3. Chất X là

a)

HCOONH4

b)

CH3COONH4

c)

CH3CH2COONH4

d)

CH3CH2COOH

30.

Đọc tên thông thường của andehit sau : CH3CHO

a)

andehit fomic

b)

andehit axetic

c)

etanal

d)

metanal

31.

Muốn điều chế andehit từ ancol ta làm thế nào

a)

cho ancol bậc 1 tác dụng với CuO

b)

cho ancol bậc 2 tác dụng với CuO

c)

cho ancol bậc 3 tác dụng với CuO

d)

không điều chế được từ ancol

32.

Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, t0). Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit:

a)

không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.

b)

chỉ thể hiện tính oxi hoá.

c)

chỉ thể hiện tính khử.

d)

thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá.

33.

Công thức tổng quát của anđehit no, đơn chức, mạch hở là

a)

CnH2n+2O2 (n≥2).

b)

CnH2nO (n≥1).

c)

CnH2n-2O2 (n≥1).

d)

CnH2n-4O2 (n≥1).

34.

Fomalin hay fomon được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế, diệt trùng, … Fomalin là

a)

tên gọi của H–CH=O.

b)

dung dịch 37 – 40% fomanđehit trong nước.

c)

dung dịch axetanđehit khoảng 40%.

d)

dung dịch rất loãng của anđehit fomic.

35.

Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là

a)

10,8 gam

b)

43,2 gam

c)

16,2 gam

d)

21,6 gam

36.

Cho các chất: HCHO, CH3CHO, CH3-CH2-OH, C2H2 . Số chất có phản ứng tráng bạc là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

37.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo C5H10O có khả năng tham gia phản ứng tráng gương ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

38.

Oxi hóa hoàn toàn 1 mol axetandehit bằng dung dịch  AgNO3AgNO_3   (dư) trong NH3NH_3 , số mol Ag thu được là

a)

4 .

b)

3 .

c)

2.

d)

.

39.

Cho các nhận định sau:

(a) Anđehit là hợp chất chỉ có tính khử.

(b) Anđehit cộng hiđro thành ancol bậc một.

(c) Anđehit tác dụng với AgNO3/NH3 tạo thành Ag.

(d) Anđehit no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát CnH2nO.

Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Chất X có công thức cấu tạo là CH3CH2CHO. Tên gọi của X là

a)

Metanal

b)

Etanal

c)

Propanal

d)

Butanal

41.

Cho 0,66 gam CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

1,62

b)

0,81

c)

3,24

d)

4,75

42.
Dung dịch chứa khoảng 40% HCHO trong nước gọi là dung dịch
a)
Fomon
b)
Fomanđehit
c)
Fomalin
d)
Fomon hoặc Fomalin
43.

Hợp chất HCHO không có tên gọi nào sau đây ?

a)

andehit fomic

b)

fomanđehit

c)

metanal

d)

metanol

44.

Andehit axetic bị khử khi tác dụng với chất nào sau đây ?

a)

O2

b)

nước brom

c)

dung dịch AgNO3/NH3

d)

H2(Ni,to)

45.

Số đồng phân andehit có CTPT C4H8O là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

46.

Phản ứng giữa ancol và kim loại kiềm thuộc loại phản ứng

a)

Thế H của nhóm OH

b)

Thế nhóm OH

c)

tách nước

d)

cháy

47.

Phản ứng của phenol với chất nào sau đây chứng tỏ phenol có tính axit?

a)

Na

b)

NaOH

c)

dung dịch brom

d)

dung dịch HNO3

48.

Anđehit axetic thể hiện tính oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?

a)

CH3CHO + H2 --> CH3CH2OH.

b)

2CH3CHO + 5O2 --> 4CO2 + 4H2O.

c)

CH3CHO + 2AgNO3+3NH3+H2O --> CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag.

d)

CH3CHO + Br2 + H2O ⎯⎯→ CH3COOH + 2HBr.

49.

Dung dịch axit acrylic (CH2=CH-COOH) không phản ứng được với chất nào sau đây?

a)

A. Na2CO3.

b)

B. NaOH.

c)

C. Mg(NO3)2.

d)

D. Br2.

50.

.  Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu:

a)

C6H5ONa + CO2 + H2O

b)

C6H5ONa + Br2

c)

C6H5OH + NaOH

d)

C6H5OH + Na

51.

Chất nào sau đây không phải là hợp chất phenol?

a)
b)
c)
d)
52.

Quá trình nào sau đây không tạo ra anđehit axetic?

a)

C2H5OH + CuO (to).

b)

C2H4 + H2O (to, xúc tác HgSO4).

c)

C2H4+ O2 (to, xúc tác).

d)

C2H2 + H2O (to, xúc tác HgSO4).

53.

Cho 4 chất sau: X (anđehit fomic); Y (axit axetic); Z (ancol metylic); T (axit fomic). Dãy nao sau đây sắp xếp theo chiều tăng dần của nhiệt độ sôi?

a)

(X)<(Z)<(T)<(Y).

b)

(X)<(T)<(Z)<(Y).

c)

(Z)<(X)<(Y)<(T).

d)

(T)<(Y)<(X)<(Z).

54.

Câu 10: Cho 10,90 gam hỗn hợp X gồm axit acrylic và axit propionic phản ứng hoàn toàn với Na, thu được 1,68 lít khí (đktc). Nếu cho 10,90 gam X tham gia phản ứng cộng H2 hoàn toàn thì thu được m gam chất hữu cơ. Giá trị m là

a)

A. 11,1.

b)

B. 7,4.

c)

C. 11,2.

d)

D. 11,0.

55.

Trong giân dan, khi bị ong đốt hoặc kiến đốt, người ta thường bôi chất nào để đỡ đau?

a)

Muối ăn

b)

Giấm ăn

c)

Vôi tôi

d)

Chanh

56.

Công thức phân tử của Etilen là:

a)

C2H2

b)

C3H4

c)

C2H4

d)

CH4

57.

Hidrocacbon nào sau đây có liên kết ba?

a)

Etilen.

b)

Metan.

c)

Benzen.

d)

Axetilen

58.

Hidrocacbon nào sau đây có liên kết đôi:

a)

Etilen, metan

b)

Etilen.

c)

Metan.

d)

Axetilen

59.

Metan là

a)

Chất khí, không màu, có mùi tanh.

b)

Chất khí, không màu, không mùi, tan nhiều trong nước.

c)

Chất khí nặng hơn không khí.

d)

Chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước.

60.

Tính chất hóa học quan trọng của metan là

a)

Phản ứng thế.

b)

Phản ứng cháy.

c)

Phản ứng cộng.

d)

Phản ứng trùng hợp.

61.

Dãy chất nào sau đây có phản ứng làm mất màu dung dịch brom?

a)

C2H4, CH4

b)

C2H4, C2H2

c)

CH4, C2H2

d)

C2H2, C4H

62.

Sản phẩm của phản ứng trùng hợp etilen là

a)

Polietilen (viết tắt PE)

b)

Poli(vinylclorua) (viết tắt PVC)

c)

Poliaxetilen

d)

Polimetan

63.

Ankađien liên hợp là hiđrocacbon trong phân tử có

a)

hai liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn

b)

hai liên kết đôi liền nhau

c)

hai liên kết ba cách nhau một liên kết đơn

d)

hai liên kết đôi cách nhau từ 2 liên kết đơn trở lên

64.

Câu nào sau đây đúng khi nói về ankadien :

a)

Hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có liên kết đôi

b)

Hợp chất hữu cơ trong phân tử có 2 liên kết đôi

c)

Hidrocacbon không no có chứa 2 liên kết đôi

d)

Hợp chất hữu cơ có công thức tổng quát là CnH2n

65.

Công thức cấu tạo của isopren là :

a)

CH2 = CH - CH = CH2

b)

CH2 = CH - CH2 - CH = CH2

c)

CH3 - CH = CH - CH3

d)

CH2 = C(CH3) - CH = CH2

66.

Cao su buna là sản phẩm trùng hợp chủ yếu của

a)

buta-1,3-đien

b)

isopren

c)

buta-1,4-đien

d)

but-2-en

67.

Khi cho buta -1,3-đien tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, có Ni làm xúc tác, có thể thu được

a)

butan

b)

isobutan

c)

isobutilen

d)

pentan

68.

Công thức phân tử của anken và ankađien là

a)

C2H6 và C3H6

b)

C3H8 và C3H6

c)

C4H8 và C4H6

d)

C4H10 và C4H8

69.

Dãy đồng đẳng nào sau đây là của ankan?

a)

CH4,C2H6, C3H8, C4H10

b)

C2H4,C2H6, C3H8, C4H10

c)

CH4,C2H4, C2H6, C2H2

d)

C2H4,C3H4, C4H8, C5H10

70.

Hợp chất nào sau đây cộng hợp H2 tạo thành isopentan ?

a)

CH2 = C(CH3) – CH = CH – CH3

b)

CH2 = C( CH3 ) - CH = CH2

c)

CH2 = CH – CH2 – CH = CH2

d)

CH2 = CH - CH = CH – CH3

71.

Các ankan không tham gia loại phản ứng nào ?

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng tách

d)

Phản ứng cháy

72.

Để phân biệt Etan và Eten dùng phản ứng nào thuận tiện nhất

a)

Phản ứng với nước Brom

b)

Phản ứng trùng hợp

c)

Phản ứng cộng với Hidro

d)

Phản ứng đốt cháy

73.

Cấu tạo phân tử axetilen gồm

a)

hai liên kết đơn và một liên kết ba.

b)

hai liên kết đơn và một liên kết đôi.

c)

một liên kết ba và một liên kết đôi.

d)

hai liên kết đôi và một liên kết ba.

74.

Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?

a)

CH4 ; C6H6.

b)

C2H4 ; C2H6.

c)

CH4 ; C2H4.

d)

C2H4 ; C2H2.

75.

Trong phân tử benzen

a)

6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng.

b)

6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C.

c)

chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.

d)

chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng.

76.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là

a)

CnH2n+6 ; n >=6

b)

CnH2n-6 ; n>= 3

c)

CnH2n-4 ; n>= 6

d)

CnH2n-6 ; n>= 6

77.

Hoạt tính sinh học của benzen, toluen là

a)

gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe.

b)

gây hại cho sức khỏe.

c)

không gây hại cho sức khỏe.

d)

tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại.

78.

Chất cấu tạo như sau có tên gọi là gì?

a)

o-xilen.

b)

m-xilen.

c)

p-xilen

d)

1,5-đimetylbenzen.

79.

Benzen tác dụng với Br2 theo tỷ lệ mol 1 : 1 (có mặt bột Fe), thu được sẩn phẩm hữu cơ là

a)

C6H6Br2

b)

C6H6Br6

c)

C6H5Br

d)

C6H6Br4

80.

C7H8 có số đồng phân thơm là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Ứng với công thức phân tử C8H10 có bao nhiêu cấu tạo chứa vòng benzen?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

82.

Công thức phân tử của toluen là

a)

C6H6

b)

C7H8

c)

C8H8

d)

C8H10

83.

Cho các chất:

C6H5CH3 (1) p-CH3C6H4C2H5 (2)

C6H5C2H3 (3) o-CH3C6H4CH3 (4)

Dãy gồm các chất là đồng đẳng của benzen là

a)

(1); (2) và (3).

b)

(2); (3) và (4).

c)

(1); (3) và (4).

d)

(1); (2) và (4).

84.

Cho các công thức :

Cấu tạo nào là của benzen?

a)

(1) và (2).

b)

(1) và (3).

c)

(2) và (3).

d)

(1) ; (2) và (3).

85.

Thuốc nổ TNT có công thức là

a)
b)
c)
d)
86.

Cho CTCT hiđrocacbon như ảnh, tên gọi nào sau đây là đúng nhất?

a)

o - Etylmetylbenzen.

b)

1 - Etyl - 2 - metylbenzen.

c)

p - Etylmetylbenzen.

d)

1 - Etyl - 3 - metylbenzen.

87.

Công thức chung của dãy đồng đẳng benzen là:

a)

CnH2n+2 (n ≥2).

b)

CnH2n-6 (n >6).

c)

CnH2n-6 (n ≥6).

d)

CnH2n (n ≥3).

88.

Cho phản ứng bên. Điều kiện của phản ứng là:    

a)

Br2 khan, xúc tác bột Fe

b)

Dung dịch Br2, xúc tác bột Fe.

c)

Hơi Br2, xúc tác bột Fe

d)

Hơi Br2, chiếu sáng.

89.

Toluen phản ứng với hỗn hợp H2SO4 đặc và HNO3 đặc dư sẽ thu được sản phẩm nào ?

a)

o-nitrotoluen và m-nitrotoluen

b)

2,4,6-trinitrotoluen (TNT)

c)

m-nitrotoluen và p-nitrotoluen

d)

2,3,4-trinitrotoluen

90.

Toluen có công thức phân tử

a)

p- CH3C6H4CH3

b)

C6H5CH2Br    

c)

C6H5CH3

d)

C6H5CHBrCH3

91.

Hiện tượng gì xảy ra khi đun nóng toluen với dung dịch thuốc tím ?

a)

Dung dịch KMnO4 bị mất màu          

b)

Có kết tủa trắng

c)

Có sủi bọt khí

d)

Không có hiện tượng gì

92.

Hiện tượng gì xảy ra khi cho brom lỏng vào ống nghiệm chứa benzen, lắc rồi để yên ?

a)

dd brom bị mất màu.      

b)

Có khí thoát ra

c)

Xuất hiện kết tủa

d)

Dung dịch tách thành 2 lớp

93.

Chất làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường

a)

C6H5CH3

b)

CH3CH2CH3

c)

CH3CH2OH

d)

C6H5CH=CH2

94.

Để phân biệt benzen, toluen, stiren ta chỉ dùng 1 thuốc thử duy nhất là

a)

Brom (dd).   

b)

Br2 (Fe).      

c)

KMnO4 (dd).   

d)

Br2 (dd) hoặc KMnO4(dd).

95.

Tính thơm của benzen được thể hiện ở điều nào?

a)

Dễ tham gia phản ứng thế

b)

Khó tham gia phản ứng cộng

c)

Bền vững với chất oxi hóa

d)

Cả 3 đáp án trên.

96.

Hiện tượng xảy ra khi cho dd brom vào ống nghiệm chứa benzen, lắc rồi để yên là

a)

dung dịch brom bị mất màu

b)

có khí thóat ra

c)

xuất hiện kết tủa

d)

dung dịch brom không bị mất màu

97.

Phản ứng của benzen với chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa?

a)

HNO3 đậm đặc

b)

HNO3 loãng/ H2SO4

c)

HNO2 đặc/ H­2SO4 đặc

d)

HNO3 đặc/ H2SO4 đặc

98.

Câu nào đúng khi nói về Stiren?

a)

Stiren là đồng đẳng của benzen.

b)

Stiren là đồng đẳng của etilen.

c)

Stiren là hidrocacbon thơm.

d)

Stiren là hidrocacbon không no.

99.

Polystiren (PS) là sản phẩm của phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

a)

C6H5CH3

b)

CH2=CH-Cl

c)

HO-C6H4-CH2OH

d)

C6H5CH=CH2

100.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về 2 vị trí trên 1 vòng benzen?

a)

vị trí 1, 2 gọi là ortho.

b)

vị trí 1,4 gọi là para.

c)

vị trí 1,3 gọi là meta.

d)

vị trí 1,5 gọi là ortho.