wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kì 1

Total questions: 103

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Cho chất rắn nào sau đây vào dung dịch H2SO4 đặc thì xảy ra phản ứng oxi hoá – khử?

a)

KBr

b)

NaCl

c)

CaF2

d)

CaCO3

2.

Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là

               

          

a)

Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều. 

b)

Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều.

c)

Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều.  

d)

       Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều.

3.

Khí sau đây có thể được làm khô bằng H2SO4 đặc

a)

CO2

b)

NH3

c)

HI

d)

HBr

4.

Câu 15: Dãy chất nào sau đây bị thụ động trong H2SO4 đặc, nguội?

                                       

a)

A. Mg, Cu, Ag.

b)

    B. Ca, Ag, Mg.

c)

C. Cu, Zn, Mg.    

d)

   D. Al, Fe, Cr.

5.

Ứng dụng nào sau đây là không phải là ứng dụng của sulfuric acid

a)

Sử dụng trong sản xuất chất tẩy rửa, sơn, phẩm màu,...

b)

Sử dụng để điều chế thuốc trừ sâu, giấy, chế hóa dầu mỏ

c)

Sư dụng để sản xuất phân bón như ammonium sulfate, calcium dihydrogenphosphate,...

d)

Khử trùng hồ bơi, nước sinh hoạt

6.

Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng

a)

Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2

b)

CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl

c)

Mg, ZnO, Ba(OH)2,CaCO3

d)

Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4

7.

Hiện tượng xảy ra khi cho Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư là

a)

Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, không có khí thoát ra

b)

Cu không tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí thoát ra

c)

Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí mùi hắc thoát ra

d)

Cu tan hết, dung dịch thu được có màu xanh, có khí không mùi thoát ra

8.

Phản ứng nào dưới đây thể hiện tính háo nước của sulfuric acid đặc?

a)

b)

c)

d)

9.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của sulfuric acid đặc nóng?

a)

Có tính acid mạnh.

b)

Có tính oxi hóa mạnh.

c)

Tính háo nước.

d)

Tác dụng với kim loại giải phóng hydrogen.

10.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với sulfuric acid loãng?

a)

Cu

b)

Na

c)

Mg

d)

Al

11.

Có 2 dung dịch riêng biệt:  NaCl, Na2SO4 . Thuốc thử duy nhất để phân biệt các dung dịch là:

a)

quỳ tím

b)

dung dịch AgNO3

c)

dung dịch BaCl2

d)

dung dịch HCl

12.

[NB] Sản xuất H2SO4 trong công nghiệp người ta cho khí SO3 hấp thụ vào:

a)

A. H2O

b)

B. Dung dịch H2SO4 loãng

c)

C. H2SO4 đặc để tạo oleum.

d)

D. H2O2

13.

[NB] Ứng dụng quan trọng của muối sulfate là:

a)

A. Sản xuất phân đạm (ammonium sulfate)

b)

B. Sản xuất thạch cao (calcium sulfate)

c)

C. Sản xuất khoáng chất bổ sung cho phân bón, thức ăn gia sức (magnesium sulfate)

d)

D. Tất cả đáp án trên đều đúng.

14.

[TH] Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch H2SO4 đặc nóng cho 2 loại muối khác nhau?

a)

A. Fe.

b)

B. Mg.

c)

C. Cu.

d)

D. Ag.

15.

[TH] Hiện tượng xảy ra khi tiến hành thí nghiệm cho dung dịch sulfuric acid đặc tác dụng với đường mía (C12H22O11)?

a)

A. Không có hiện tượng gì xảy ra

b)

B. Đường mía bị hóa đen do tính oxi hóa mạnh của sulfuric acid đặc.

c)

C. Đường mía bị hóa đen do khả năng lấy nước từ hợp chất carbohydrate (tính háo nước) của fulfuric acid đặc

d)

D. Đường mía bị hòa tan trong dung dịch sulfuric acid đặc

16.

[NB] Acid H2SO4 đặc làm bỏng nặng da là do?

a)

A. Tính acid mạnh của H2SO4

b)

B. Tính oxi hóa của H2SO4

c)

C. Tính háo nước của H2SO4 đặc và nhiệt tỏa ra lớn.

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng.

17.

Câu 1:          Cho chất rắn nào sau đây vào dung dịch H2SO4 đặc thì xảy ra phản ứng oxi hoá – khử?

a)

KBr

b)

NaCl

c)

CaF2

d)

CaCO3

18.

Câu 2: Cho 12,15 gam kim loại M tác dụng hết với H2SO4 loãng dư thoát ra 16,73325 lít khí H2 (đkc). Kim loại M là

a)

Fe

b)

Mg

c)

Al

d)

Na

19.

Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 5,5 gam hỗn hợp gồm Al và Fe vào lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thu được 4,958 lít H2 (đkc). Thành phần phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp đầu là

a)

50,91%

b)

76,36%

c)

25,45%

d)

12,73%

20.

Câu 4: Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2.     

b)

CuO, Fe(OH)­2, Al, NaCl.

c)

Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3.   

d)

Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4.

21.

Câu 5: Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau:

Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

A. 2H2SO4 + C \rightarrow 2SO2 + CO2 + 2H2O.

b)

B. H2SO4 + Fe(OH)2 \rightarrow  FeSO4 + 2H2O.

c)

C. 4H2SO4 + 2FeO \rightarrow  Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.

d)

D. 6H2SO4 + 2Fe \rightarrow  Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.

22.

Câu 6: Có các thí nghiệm sau:

(a) Nhúng thanh sắt (iron) vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.

(b) Sục khí SO2 vào nước bromine.

(c) Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.

(d) Nhúng lá nhôm (aluminium) vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

23.

Câu 7: Cho các chất: FeS, Cu2S, FeSO4, H2S, Ag, Fe, KMnO4, Na2SO3, Fe(OH)3. Số chất có thể phản ứng với H2SO4 đặc nóng tạo ra SO2 là

a)

9

b)

7

c)

8

d)

6

24.

Câu 8: Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là

               

          

a)

A. Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều. 

b)

B. Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều.

c)

C. Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều.  

d)

       D. Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều.

25.

Câu 9: Khí sau đây có thể được làm khô bằng H2SO4 đặc

a)

CO2

b)

NH3

c)

HI

d)

HBr

26.

Câu 10: Cho phương trình hóa học:

aAl + bH2SO4 \rightarrow  cAl2(SO4)3 + dSO2 + eH2O. Tỉ lệ a: b là

a)

1 : 1

b)

1 : 3

c)

2 : 3

d)

1 : 2

27.

Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,4874 lít hydrogen (ở đkc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là

A. 9,52.                              B. 10,27.                            C. 8,98.                              D. 7,25.

a)

9,52

b)

10,27

c)

8,98

d)

7,25

28.

Câu 12: Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 mL acid H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là

a)

6,81 gam

b)

4,81 gam

c)

3,81 gam

d)

5,81 gam

29.

Câu 13: Cho 4,8 gam Mg tác dụng với lượng dư H2SO4 đặc, nóng thu được V lít SO2 ( đo ở đkc, là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là

a)

1,2395

b)

2,479

c)

3,7185

d)

4,958

30.

Câu 14: Cho 9,2 gam hỗn hợp Zn và Al (tỉ lệ mol 1:1) tác dụng với lượng dư H2SO4 đặc, nóng thu được V lít SO2 ( đo ở đkc, là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là

a)

6,1975

b)

4,958

c)

7,437

d)

12,395

31.

Câu 15: Dãy chất nào sau đây bị thụ động trong H2SO4 đặc, nguội?

                                       

a)

A. Mg, Cu, Ag.

b)

    B. Ca, Ag, Mg.

c)

C. Cu, Zn, Mg.    

d)

   D. Al, Fe, Cr.

32.

Số oxi hóa của S trong phân tử H2SO4

a)

A. +2.

b)

B. +4.

c)

C. +6.

d)

D. -2.

33.

Dung dịch acid nào sau đây có khả năng gây bỏng nếu rơi vào da ?

a)

HCl 36%.

b)

HNO3 63%.

c)

H2SO4 98%.

d)

H3PO4 85%.

34.

Cách pha loãng dung dịch H2SO4 đặc nào sau đây đúng?

a)

Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều.

b)

Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều.

c)

Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều.

d)

Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều.

35.

H2SO4 loãng tác dụng với Mg tạo thành sản phẩm:

a)

Mg2(SO4)3 và H2.

b)

MgSO4 và H2.

c)

MgSO4 và SO2.

d)

Mg2(SO4)3 và SO2.

36.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

A. Al.

b)

B. Zn.

c)

C. Na.

d)

D. Cu.

37.

Nhóm gồm tất cả các kim loại tan trong dung dịch H2SO4 đặc nóng nhưng không tan trong dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

Hg, Ag, Cu.

b)

Al, Fe, Cr.

c)

Ag, Fe, Pt.

d)

Al, Cu, Au.

38.

H2SO4 đặc nóng không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

A. Fe.

b)

B. NaCl rắn.

c)

C. Ag.

d)

D. Au.

39.

Dung dịch sulfuric acid đặc khác dung dịch sulfuric acid loãng ở tính chất hóa học nào?

a)

A. Tính base mạnh.

b)

B. Tính oxi hóa mạnh.

c)

C. Tính acid mạnh.

d)

D. Tính khử mạnh.

40.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất của dung dịch sulfuric acid đặc?

a)

A. Tính háo nước.

b)

B. Tính oxi hóa.

c)

C. Tính acid.

d)

D. Tính khử.

41.

Phân biệt được dung dịch Na2SO4 và NaCl bằng dung dịch nào sau đây?

a)

MgCl2.

b)

FeCl2.

c)

HCl.

d)

BaCl2.

42.

Cho vài giọt dung dịch BaCl2vào dung dịch nào sau đây sẽ tạo kết tủa trắng?

a)

NaCl.

b)

Na2SO4.

c)

NaNO3.

d)

NaOH.

43.

Chọn các phát biểu đúng

a)

Sulfuric acid đặc có tính háo nước, gây bỏng nặng khi tiếp xúc với da tay.

b)

Khi pha loãng sulfuric acid đặc cần cho từ từ nước vào acid, không làm ngược lại gây nguy hiểm.

c)

Khi bị bỏng sulfuric acid đặc, đầu tiên cần trung hoà acid đặc trên vết bỏng bằng NaOH.

d)

Sulfuric acid loãng có tính oxi hóa mạnh, khi tác dụng với kim loại không sinh ra khí hydrogen.

e)

Thuốc thử nhận biết sulfuric acid và muối sulfate là ion Ba2+

44.

Chỉ ra nhận định đúng về sulfuric acid

a)

Sulfuric acid tan ít trong nước, quá trình hòa tan tỏa nhiệt mạnh.

b)

Dung dịch sulfuric acid đặc hòa tan được tất cả các kim loại.

c)

Dung dịch sulfuric acid đặc có tính háo nước và tính oxi hóa mạnh.

d)

Dung dịch sulfuric acid loãng tác dụng được với các kim loại đứng sau H.

45.

Phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

2H2SO4 + C → 2SO2 + CO2 + 2H2O.

b)

H2SO4 + Fe(OH)2 → FeSO4 + 2H2O.

c)

4H2SO4 + 2FeO → Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.

d)

6H2SO4 + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O.

46.

Chọn các thí nghiệm có xảy ra phản ứng hóa học

a)

Nhúng thanh Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.

b)

Sục khí SO2 vào nước bromine.

c)

 Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.

d)

Nhúng lá Al vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

47.

Ở nhiệt độ thường, đơn chất nitrogen trơ về mặt hoá học. Đó là do

a)

phân tử không còn electron hoá trị riêng.

b)

có liên kết ba trong phân tử.

c)

phân tử được tạo bởi nguyên tố có độ âm điện bé.

d)

cấu tạo của phân tử thoả mãn quy tắc octet.

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cấu tạo phân từ ammonia?

a)

Phân tử có dạng hình chóp tam giác.

b)

Liên kết N-H là liên kết cộng hoá trị có cực.

c)

Xung quanh nguyên tử N có 1 cặp electron hoá trị.

d)

Phân tử ammonia là phân tử phân cực.

49.

Nguyên nhân gây nên tính base của ammonia là gì?

a)

Ammonia làm quỳ tím hoá xanh.

b)

Ammonia phản ứng được với các acid.

c)

Nguyên tử nitrogen trong phân tử ammonia còn cặp electron hoá trị riêng và có khả năng nhận ion H+ trong các phản ứng.

d)

Các liên kết trong phân tử ammonia đều phân cực.

50.

Ammonia tan vô hạn trong nước chủ yếu là do

a)

tạo được liên kết hydrogen với nước.

b)

phản ứng được với nước để tạo ra cation  và anion.

c)

là phân tử có liên kết cộng hoá trị phân cực.

d)

có khối lượng riêng xấp xỉ khối lượng riêng của nước.

51.

Cho các tính chất sau của ammonia.

(1) Ammonia tan tốt trong nước.

(2) Ammonia nhẹ hơn không khí.

(3) Dung dịch ammonia có tính base.

Thí nghiệm như hình dưới đây chứng tỏ tính chất nào của ammonia?

a)

(1)

b)

(3)

c)

(1), (3)

d)

(1), (2), (3)

52.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong cation ammonium, có 3 liên kết cộng hoá trị và một liên kết ion.

b)

Số oxi hoá của nguyên tử nitrogen trong cation ammonium là -4.

c)

Cation ammonium là một acid theo Brønsted - Lowry.

d)

Các liên kết trong NH4Cl là liên kết cộng hoá trị.

53.

Trong công nghiệp, ammonia được tổng hợp theo quá trình Haber: nitrogen và hydrogen phản ứng với nhau ở nhiệt độ trên 400 °C, áp suất 200 bar với xúc tác bột sắt. Yếu tố nào sau đây làm cân bằng tổng hợp ammonia trong quá trình Haber dịch chuyển theo chiều nghịch?

a)

Nhiệt độ cao. 

b)

Áp suất cao.

c)

Xúc tác bột sắt.

d)

Không có yếu tố nào trong ba yếu tố trên.

54.

Trong quá trình Haber sản xuất ammonia, chất này được tách ra khỏi hỗn hợp phản ứng nhờ quá trình

a)

hoá hơi.

b)

kết tinh.

c)

ngưng tụ.

d)

chưng cất.

55.

Trong công thức cấu tạo của phân tử HNO3

a)

có hai liên kết pi.

b)

có một liên kết cộng hoá trị theo kiểu cho – nhận.

c)

nguyên tố nitrogen thể hiện hoá trị V.

d)

nguyên tử nitrogen liên kết trực tiếp với nguyên tử hydrogen.

56.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Ngoài làm phân bón, ammonium chloride còn được sử dụng trong pin.

b)

Các muối ammonium khi phân huỷ đều toả nhiều nhiệt và dễ gây cháy nổ.

c)

Một lượng lớn ammonia được sử dụng để điều chế phân đạm ammonium.

d)

Trong công nghiệp, ammonia có thể được dùng như chất làm lạnh.

57.

Phát biểu nào sau đây về nguyên tử nguyên tố sulfur trong phân tử H2SO4 là đúng?

a)

Tạo được 4 liên kết cộng hoá trị.

b)

Có hoá trị VI và số oxi hoá +6.

c)

Tạo liên kết với nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen.

d)

Tạo liên kết S-H là liên kết cộng hoá trị phân cực.

58.

Sulfuric acid đặc gây bỏng nặng khi tiếp xúc với da nếu không được sơ cứu kịp thời. Cách sơ cứu nào sau đây phù hợp khi bị sulfuric acid đặc rơi vào tay?

a)

Rửa chỗ tiếp xúc với acid bằng dung dịch NaHCO3 để trung hoà lượng acid.

b)

Rửa chỗ tiếp xúc bằng dung dịch NaOH loãng để nhanh chóng loại bỏ lượng acid trên da.

c)

Rửa chỗ tiếp xúc dưới vòi nước sạch khoảng 20 phút và đến cơ sở y tế.

d)

Rửa chỗ tiếp xúc dưới vòi nước sạch khoảng 20 phút và bôi kem chống bỏng.

59.

Khi cho sulfuric acid đặc, nóng lần lượt tiếp xúc với các chất sau: đường saccharose (C12H22O11), bột lưu huỳnh, thanh platinum, bột kẽm, thuốc tím (KMnO4), muối ăn (NaCl). Số chất bị sulfuric acid đặc, nóng oxi hoá là

a)

6.

b)

5.

c)

4.

d)

3.

60.

Ứng dụng quan trọng nhất của sulfuric acid trong công nghiệp là

a)

sản xuất phân bón,

b)

luyện kim.

c)

sản xuất sơn, phẩm màu. 

d)

chế hoá dầu mỏ.

61.

Cho từ từ đến dư dung dịch ammonia đặc lần lượt vào các ống nghiệm chứa mỗi dung dịch sau: MgCl2, AgNO3, AlCl3, CuSO4, Na2SO4. Số ống nghiệm xuất hiện kết tủa là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

62.

Khi nhỏ vài giọt sulfuric acid đặc vào một xấp giấy ăn khô, giấy ăn sẽ hoá đen ở chỗ tiếp xúc, bốc cháy và tạo nhiều khói; khói này có thể làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm. Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a. Giấy ăn hoá đen (than hoá) là do cellulose trong giấy bị khử thành carbon.

b. Nếu thay giấy quỳ tím ẩm bằng giấy nhúng dung dịch KMnO4, giấy sẽ bị mất màu.

c. Trong khói sinh ra, có chứa sulfur trioxide là một acidic oxide.

d. Việc rò rỉ sulfuric acid trong quá trình lưu trữ không đúng cách có thể gây hoả hoạn.

(a)  

63.

Trong nước thải chứa các chất tan: urea, saccharose, NaCl, Na2CO3, NaHCO3, NH4NO3, ethanol, (NH4)2HPO4, Ca(H2PO4)2. Nếu nước thải trên chảy vào vùng nước tù thì có bao nhiêu chất có thể gây nên hiện tượng phú dưỡng?

(a)  

64.

Cho các dung dịch BaCl2, (NH4)2SO4, Mg(NO3)2 lần lượt tác dụng với các dung dịch NaOH, H2SO4, NH3. Có bao nhiêu trường hợp tạo ra kết tủa?

(a)  

65.

Năm 2020, một vụ nổ tại Thủ đô Beirut, Lebanon đã cướp đi sinh mạng hàng trăm người. Nguyên nhân vụ nổ được cho là do sự phân huỷ 2750 tấn ammonium nitrate trên một tàu hàng bỏ hoang theo phương trình hoá học:

Nhiệt của vụ nổ trên tương đương lượng nhiệt của bao nhiêu tấn thuốc nổ TNT (2,4,6-trinitrotoluene), biết nhiệt toả ra khi 1 kg TNT phát nổ là 1,165 MJ. Biết 1 MJ = 1.106 J.

(a)  

66.

Cho dãy chuyển hoá:

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a. Có ba phản ứng mà nguyên tố lưu huỳnh đóng vai trò là chất khử.

b. Sản phẩm của phản ứng (4) có thể dùng làm phân bón.

c. Có thể phân biệt SO2 và SO3 bằng dung dịch KMnO4.

d. Với 1 tấn FeS2 ban đầu thì khối lượng (NH4)2SO4 thu được là 377,3 kg. Biết hiệu suất mỗi phản ứng (1), (2), (3) là 70%, của phản ứng (4) là 100%.

(a)  

67.

Sulfuric acid đặc không được dùng để làm khô khí nào sau đây? 

a)

SO2.

b)

Cl2.

c)

NH3.

d)

O2.

68.

Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là:

a)

Fe3O4, BaCl2, NaCl, Al, Cu(OH)2.

b)

Fe(OH)2, Na2CO3, Fe, CuO, NH3.

c)

CaCO3, Cu, Al(OH)3, MgO, Zn.

d)

Zn(OH)2, CaCO3, CuS, Al, Fe2O3.

69.

Cả acid H2SO4 loãng và H2SO4đặc đều tác dụng được với tập hợp các chất sau:

a)

Fe, Cu, Al2O3, Pb(NO3)2          

b)

Zn, BaCl2, Ag2O, NaHCO3

c)

Fe2O3, Ba(NO3)2, Al, NaCldd          

d)

Au, ZnO, BaCl2,KOH

70.

 Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào acid H2SO4 là acid đặc?

a)

H2SO4 + Na2CO3 ⟶ Na2SO4 + CO2 + H2O.

b)

H2SO4 + Ca ⟶ CaSO4 + H2

c)

2H2SO4 + Cu ⟶ CuSO4 + 2H2O + SO2

d)

3H2SO4 + 2Al ⟶ Al2(SO4)3 + 3H2

71.

Phản ứng nào sau đây là sai?

a)

2FeO + 4H2SO4 đặc ⟶ Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.

b)

Fe2O3 + 4H2SO4 đặc ⟶ Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O.

c)

FeO + H2SO4 loãng ⟶ FeSO4 + H2O.

d)

Fe2O3 + 3H2SO4 loãng ⟶ Fe2(SO4)3 + 3H2O.

72.

H2SO4 đặc, nguội không tác dụng được với tất cả các kim loại thuộc nhóm nào?

a)

Al, Mg, Fe.

b)

Fe, Al, Cr.

c)

Ag, Cu, Au.

d)

Ag, Cu, Fe.

73.

Kim loại nào sau đây khi tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng thu được một loại muối?

a)

Cu

b)

Cr

c)

Fe

d)

Mg

74.

Hai chất nào sau đây khi trộn với nhau có thể xảy ra phản ứng hóa học?

a)

S + H2SO4 đặc.

b)

CO2 + BaCl2.

c)

FeCl2 + H2S.

d)

HNO3+ Na2SO4. 

75.

Cho các chất: C, Cu, ZnS, Fe2O3, CuO, NaCl rắn, Mg(OH)2. Có bao nhiêu chất tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, tạo khí là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

76.

Cho các chất: FeS, Cu2S, FeSO4, H2S, Ag, Fe, KMnO4, Na2SO3, Fe(OH)3. Số chất có thể phản ứng với H2SO4 đặc nóng tạo ra SO2 là

a)

9

b)

8

c)

6

d)

7

77.

Cho các chất riêng biệt sau: FeSO4, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

78.

Cho phản ứng hóa học: S + H2SO4 đặc X + H2O. Vậy X là chất nào sau đây?

a)

SO2.

b)

H2S.

c)

H2SO3.

d)

SO3.

79.

 chất nào sau đây không phải là tính chất của dung dịch sulfuric acid đặc?

a)

Tính háo nước.

b)

Tính oxi hoá.

c)

Tính acid.

d)

Tính khử.

80.

Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư. Sản phẩm khí thu được là

a)

H2 và CO2.

b)

CO2.

c)

SO2 và CO2.

d)

SO2.

81.

Cho FeS tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí A; nếu dùng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì thu được khí B. Dẫn khí B vào dung dịch A thu được rắn C. Các chất A, B, C lần lượt là:

a)

H2, H2S, S.

b)

H2S, SO2, S.

c)

H2, SO2, S.

d)

O2, SO2, SO3.

82.

Cho phản ứng: H2SO4(đặc) + 8HI ⟶ 4I2 + H2S + 4H2O. Câu nào diễn tả không đúng tính chất của chất ?

a)

H2SO4 là chất oxi hóa, HI là chất khử.

b)

HI bị oxi hóa thành I2, H2SO4 bị khử thành H2S.

c)

H2SO4 oxi hóa HI thành I2, và nó bị khử thành H2S.       

d)

I2 oxi hóa H2S thành H2SO4 và nó bị khử thành HI

83.

Xét sơ đồ phản ứng giữa Mg và dung dịch H2SO4 đặc nóng:

Mg + H2SO4 ⟶ MgSO4 + S + H2O

a)

15

b)

12

c)

14

d)

13

84.

Cho phản ứng: Al + H2SO4 đặc  Al2(SO4)3 + H2S + H2O. Tổng các hệ số tối giản trong phản ứng là

a)

52

b)

55

c)

42

d)

50

85.

Cho phương trình hóa học:

         aFe + bH2SO4  cFe2(SO4)3 + dSO2 + eH2O

         Tỉ lệ a: b là

a)

1:3

b)

1:2

c)

2:3

d)

2:9

86.

Cho phản ứng hóa học:

         FeS + H2SO4 đặc Fe2(SO4)3 + SO2↑ + H2O

         Sau khi cân bằng phản ứng hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên dương, tối giản thì tổng hệ số của H2SO4 và FeS là

a)

12

b)

10

c)

14

d)

16

87.

Phương pháp tiếp xúc điều chế H2SO4, trải qua mấy giai đọan ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

88.

Biết X là chất rắn, xác định các chất X, Y trong sơ đồ sau :

a)

X là S; Y là SO3.

b)

X là FeS2; Y là SO3.

c)

. X là H2S; Y là SO3.           

d)

A và B đều đúng.

89.

Quặng nào sau đây được sử dụng làm nguyên liệu sản xuất axit sunfuric

a)

Pyrite.      

b)

Hematite.        

c)

Barite.      

d)

 

                  Siderite.

90.

: Trong công nghiệp, để sản xuất H2SO4 đặc, người ta thu khí SO3 trong tháp hấp thụ bằng

a)

H2O.

b)

H2SO4 98%.

c)

H2SO4 loãng.

d)

BaCl2 loãng.

91.

Oleum là sản phẩm tạo thành khi cho

a)

H2SO4 đặc hấp thụ SO3  

b)

. H2SO4 loãng hấp thụ SO3

c)

H2SO4 đặc hấp thụ SO2  

d)

H2SO4 loãng hấp thụ SO2

92.

Oleum có công thức tổng quát là

a)

H2SO4.nSO2.

b)

H2SO4.nH2O.

c)

H2SO4.nSO3.

d)

H2SO4 đặc.

93.

Hợp chất nào sau đây của muối sulfate có thể ứng dụng làm phân đạm ?

a)

(NH4)2SO4.                    

b)

MgSO4.                

c)

CaSO4.2H2O.

d)

BaSO4.

94.

Hợp chất nào sau đây của muối sulfate có thể ứng dụng làm chất hút ẩm mồ hôi tay cho các vận động viên?

a)

(NH4)2SO4.                    

b)

. MgSO4.                

c)

CaSO4.2H2O.

d)

BaSO4.

95.

Hợp chất nào sau đây của muối sulfate có thể ứng dụng sản xuất sơn, mực in, nhựa, chất cản quang trong chụp X-quang?

a)

(NH4)2SO4.                    

b)

MgSO4.                

c)

CaSO4.2H2O.

d)

BaSO4.

96.

Hợp chất nào sau đây của muối sulfate có thể ứng dụng sản xuất thạch cao nung để đúc tượng, bó bột khi gãy tay, chân trong y học ?

a)

(NH4)2SO4.                    

b)

MgSO4.                

c)

. CaSO4.2H2O.

d)

. BaSO4.

97.

Để nhận biết anion có trong dung dich K2SO4 không thể dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Ba(OH)2.

b)

BaCl2.

c)

Ba(NO3)2.

d)

. MgCl2.

98.

Dùng thuốc thử nào để phân biệt 3 lọ HCl, H2SO3, H2SO4?

a)

                 Quỳ

b)

. BaCl2

c)

AgNO3

d)

NaCl

99.

Những cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

KCl và NaNO3.

b)

. HCl và AgNO3.

c)

        . Na2SO4 và BaCl2.

d)

Na2S và CuCl2.

100.

Có 4 dung dịch là: NaOH, H2SO4, HCl, Na2CO3. Chỉ được dùng thêm một dung dịch thuốc thử nào sau đây để phân biệt được các dung dịch trên?

a)

HNO3.

b)

KOH.

c)

BaCl2.

d)

NaCl.

101.

Chỉ dùng H2O và điều kiện đun nóng có thể tách hổn hợp nào sau đây?

a)

. NH4Cl, Na2CO3, NaCl

b)

NH4NO3, CaCO3, K2SO4

c)

. NH4Cl, BaSO4, MgSO4  

d)

Tất cả đều thực hiện được

102.

Có các lọ hoá chất không nhãn, mỗi lọ đựng một trong các dung dịch không màu sau : Na2SO4, Na2S, Na2CO3, Na3PO4, Na2SO3. Chỉ dùng thuốc thử là dung dịch H2SO4 loãng, nhỏ trực tiếp vào từng dung dịch thì có thể nhận được các dung dịch

a)

Na2CO3, Na2S, Na2SO3.   

b)

Na2CO3, Na2S.

c)

Na2CO3, Na2S, Na3PO4.

d)

Na2SO4, Na2S, Na2CO3, Na3PO4, Na2SO3.

103.

Có 5 dung dịch A, B, C, D, E là NaOH, HCl, Na2SO4, H2O, Na2CO3 (không theo thứ tự trên). Kết quả của những thí nghiệm tìm hiểu về những dung dịch này được ghi trong bảng sau:

 

a)

NaOH, HCl, H2O, Na2SO4, Na2CO3

b)

Na2CO3, NaOH, H2O, HCl, Na2SO4

c)

HCl, Na2CO3, H2O, NaOH, Na2SO4

d)

. HCl, Na2CO3, NaOH, Na2SO4, H2O