wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TÂP HK 1 HÓA HỌC 11

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?

a)

C2H5OH, CH3OCH3.

b)

CH3OCH3, CH3CHO.

c)

CH3CH2CH2OH, C2H5OH.

d)

C4H10­, C­6H6.

2.

Tổng số liên kết p và vòng ứng với công thức C5H12O2

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

3.

Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là

a)

1-clo-2-metylbutan

b)

2-clo-2-metylbutan

c)

2-clo-3-metylbutan

d)

1-clo-3-metylbutan

4.

C4H8 có bao nhiêu đồng phân anken?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?

a)

CH3–CH2–CHBr–CH2Br

b)

CH3–CH2–CHBr–CH3

c)

CH2Br–CH2–CH2–CH2Br

d)

CH3–CH2–CH2–CH2Br

6.

Trùng hợp đivinyl tạo ra cao su Buna có cấu tạo là ?

a)

(-C2H-CH-CH-CH2-)n

b)

(-CH2-CH=CH-CH2-)n

c)

(-CH2-CH-CH=CH2-)n

d)

(-CH2-CH2-CH2-CH2-)n

7.

Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức chung là:

a)
b)
c)
d)
8.
a)

2,2-đimetylbut-1-in

b)

2,2-đimetylbut-3-in

c)

3,3-đimetylbut-1-in

d)

3,3-đimetylbut-2-in

9.

Dãy đồng đẳng của axetilen có công thức chung là:

a)
b)
c)
d)
10.

Để chuyển hoá anken thành ankin ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác

a)

Ni, to

b)

Mn, to

c)

Pd/ PbCO3, to

d)

Fe, to

11.

Để phân biệt các khí propen, propan, propin có thể dùng thuốc thử là

a)

Dung dịnh KMnO4

b)

Dung dịch Br2

c)

Dung dịch AgNO3/NH3

d)

Dung dịch Br2, dung dịch AgNO3/NH3

12.

Cho 0,2 mol ankin X tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thu được 32,2 gam kết tủa. Tên của X là

a)

But-2-in

b)

But-1-in

c)

Propin

d)

Pent-1-in

13.

Cho 0,2 mol ankin X tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thu được 32,2 gam kết tủa. Tên của X là

a)

But-2-in

b)

But-1-in

c)

Propin

d)

Pent-1-in

14.

Để phân biệt được các chất Hex-1-in,Toluen, Benzen ta dùng 1 thuốc thử duy nhất là

a)

dd AgNO3/NH3

b)

dd Brom

c)

dd KMnO4

d)

dd HCl

15.

Tên gọi của anken (sản phẩm chính) thu được khí đun nóng ancol có công thức (CH3)2CHCH(OH)CH3 với dung dịch H2SO4 đặc , 1700C là

a)

2-metylbut-2-en

b)

3-metylbut-1-en

c)

3-metylbut-2-en

d)

2-metylbut-1-en

16.

Số đồng phân phenol ứng với công thức phân tử C7H8O là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

17.

Cho các chất: AgNO3/NH3; H2; phenol; Cu(OH)2; Na; dung dịch Br2; dung dịch NaOH và dung dịch KMnO4. Anđêhit fomic phản ứng được với mấy chất trong số các chất trên

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

18.

Hợp chất thuộc dãy đồng đẳng của metan là

a)

C2H2.

b)

C3H8.

c)

C3H4.

d)

C5H10.

19.

Khí thiên nhiên là hỗn hợp các hidrocacbon trong đó thành phần chính là khí

a)

metan.

b)

etan.

c)

propan.

d)

n-butan.

20.

Tên gọi của (CH3)2CH-CH2-CH3

a)

butan.

b)

iso-butan.

c)

2-metylbutan

d)

pentan.

21.

Hiđrocacbon có tên olefin là

a)

Ankan.

b)

Anken.

c)

Ankin.

d)

Benzen.

22.

Anken A có tên gọi 3-metyl but-1-en . CTCT A là

a)

CH3–CH(CH3)–CH =CH2

b)

CH3–CH=CH–CH2–CH3

c)

CH3 – CH = C – CH3

d)

CH3–CH=CH–CH2–CH3

23.

Tính chất nào sau đây không phải của anken?

a)

Cộng H2, H2O, HCl

b)

Thế Clo có ánh sáng

c)

Phản trùng hợp

d)

Làm mất màu dd KMnO4

24.

Loại khí có khả năng làm các loại trái cây còn xanh mau chín?

a)

Etilen.

b)

Metan.

c)

Etan.

d)

Propen.

25.

Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên gọi quốc tế là :

a)

đivinyl.

b)

1,3-butađien

c)

butađien-1,3

d)

buta-1,3-đien.

26.

Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên gọi quốc tế là :

a)

đivinyl.

b)

1,3-butađien

c)

butađien-1,3

d)

buta-1,3-đien.

27.

1. Ở nhiệt độ thường, vì trong cấu tạo có ____________ nên phân tử Nitơ rất bền và khó tham gia phản ứng.

a)

liên kết ba

b)

liên kết đôi

c)

không màu

d)

liên kết đơn

28.

1. Ở nhiệt độ thường, vì trong cấu tạo có ____________ nên phân tử Nitơ rất bền và khó tham gia phản ứng.

a)

liên kết ba

b)

liên kết đôi

c)

không màu

d)

liên kết đơn

29.

1. Khi cho khí NH3 tác dụng với khí HCl có hiện tượng tạo khói trắng chính là chất _______.

a)

NO

b)

NH4Cl

c)

AlN

d)

HCl

30.

1. Trong thí nghiệm điều chế NH3 người ta thu khí bằng phương pháp đẩy không khí trong bình úp do khí NH3 ______________ không khí.

a)

nặng hơn không khí

b)

nhẹ hơn không khí

c)

tan nhiều trong nước

d)

co tính bazo

31.

Hãy cho biết dung dịch A là gì?

a)

dung dịch NH3 loãng

b)

dung dịch NH3 đặc

c)

dung dịch Ca(OH)2 loãng

d)

dung dịch Ca(OH)2 đặc

32.

Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là

a)

CO rắn.

b)

SO2 rắn

c)

H2O rắn.

d)

CO2 rắn.

33.

Trộn 500ml dung dịch HNO3 0,2M với 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M. Xem như thể tích không thay đổi, pH của dung dịch thu được là:

a)

12

b)

7

c)

1

d)

13

34.

Cho 200ml dung dịch KOH 1M phản ứng với dung dịch chứa 19,8 gam (NH4)2SO4, đun nóng. Thể tích khí thoát ra ở đktc là:

a)

6,72 lít

b)

4,48 lít

c)

5,6 lít

d)

2,24 lít

35.

Hòa tan hoàn toàn 46,8 gam hỗn hợp gồm CaCO3 và MgCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc). Thành phần % theo khối lượng của MgCO3 trong hỗn hợp là:

a)

39,5%

b)

35,9%

c)

61,4%

d)

64,1%

36.

Một dung dịch chứa 0,2 mol Fe2+, 0,1 mol Al3+ và x SO42- mol . Cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan?

a)

47,5

b)

45,7

c)

54,6

d)

45,5

37.

Hòa tan hoàn toàn 26 gam một kim loại M bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 1,792 lít khí N2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Kim loại M là:

a)

Cu

b)

Al

c)

Mg

d)

Zn

38.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất hữu cơ X cần 5 mol khí oxi, sau phản ứng thu được 3 mol CO2 và 4 mol nước. Công thức phân tử của X là:

a)

C3H8

b)

C3H6O2

c)

C3H8O

d)

C3H6

39.

Cho 6,72 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2. Khối lượng kết tủa thu được là:

a)

10 gam

b)

20 gam

c)

30 gam

d)

40 gam

40.

Sục khí NH3 dư vào 500ml dung dịch chứa đồng thời MgCl2 0,2M và CuSO4 0,1M. Khối lượng kết tủa thu được là:

a)

5,8 gam

b)

8,3 gam

c)

4,9 gam

d)

10,7 gam

41.

Nhóm chất nào sau đây đều phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội?

a)

Fe, Cu

b)

Al, Zn

c)

Zn, Mg

d)

Cr, Mg

42.

Phương trình điện li nào (kèm ảnh trong bài) chứng tỏ Pb(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính?

a)

1, 3

b)

1, 4

c)

3, 4

d)

1,2

43.

Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng?

a)

Si + NaOH =>

b)

SiO2 + HF =>

c)

SiO2 + NaOH =>

d)

Si+ HF =>

44.

Photpho thể hiện tính khử khi tác dụng với dãy các chất nào sau đây?

a)

KClO3, S, Ca

b)

K, O2, Cl2

c)

HNO3, K, Na

d)

KClO3, Cl2, Br2

45.

Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây tạo ra sản phẩm là chất khí?

a)

Li, Mg, Al

b)

O2, Ca, Mg

c)

Ca, Na, K

d)

H2, O2

46.

Cho các chất sau đây: HCl, H2SO4, NaOH, Zn(OH)2, H2S. Số chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là:

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

47.

Cho các chất: SO2, CH3COONa, Br2, HCl, CuSO4, Ba(OH)2, H2SO3, C6H6. Số chất điện li là:

a)

7

b)

6

c)

4

d)

5

48.

Cho các chất: SO2, CH3COONa, Br2, HCl, CuSO4, Ba(OH)2, H2SO3, C6H6. Số chất điện li là:

a)

7

b)

6

c)

4

d)

5

49.

Hợp chất A chứa 51,3%C; 9,4%H; 12,0% N; phần còn lại là O. Tỉ khối hơi của A so với không khí nhỏ hơn 5. Công thức phân tử của A là :

a)

C4H9O2N

b)

C5H11O2N

c)

C3H7O3N3

d)

C5H9O3N

50.

Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, NO2 và O2:

a)

Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2

b)

Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2

c)

Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3

d)

Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3

51.

Cho các chất:

NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl,

MgCl2, FeCl2, AlCl3.

Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

52.

Trộn 400 ml dung dịch A chứa HNO3 0,5M và HCl 0,125M với 100 ml dung dịch B chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M thì dung dịch C thu được có pH là:

a)

1

b)

2

c)

13

d)

7

53.

Khử hoàn toàn 38,4 gam hỗn hợp gồm CuO, FeO, Fe2O3 nung nóng bằng khí CO vừa đủ thu được 28,8 gam hỗn hợp rắn và khí CO2. Hấp thụ hết khí CO2 thu được vào 300ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,5M và Ca(OH)2 1,6M thu được m gam kết tủa. Giá trị m là:

a)

45 gam

b)

48 gam

c)

46 gam

d)

50 gam

54.

Dung dịch A có chứa: Mg2+, Ca2+, 0,2mol Cl, 0,3mol NO3. Thêm dần dung dịch Na2CO3 1M vào dung dịch A cho đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì dừng lại. Thể tích dung dịch Na2CO3 đã thêm vào dung dịch là:

a)

150 ml

b)

200 ml

c)

250 ml

d)

300 ml

55.

Cho 200ml dung dịch Al2(SO4)3 tác dụng với dung dịch NaOH 1M người ta nhận thấy khi dùng 220ml dung dịch NaOH hay dùng 60ml dung dịch NaOH trên thì vẫn thu được lượng kết tủa bằng nhau. Tính nồng độ mol/l của dung dịch Al2(SO4)3 ban đầu:

a)

0,125 M

b)

0,15 M

c)

0,075 M

d)

0,25 M

56.

Cho 200ml dung dịch Al2(SO4)3 tác dụng với dung dịch NaOH 1M người ta nhận thấy khi dùng 220ml dung dịch NaOH hay dùng 60ml dung dịch NaOH trên thì vẫn thu được lượng kết tủa bằng nhau. Tính nồng độ mol/l của dung dịch Al2(SO4)3 ban đầu:

a)

0,125 M

b)

0,15 M

c)

0,075 M

d)

0,25 M

57.

Cho các phát biểu sau:

(1) Photpho trắng là chất rắn trong suốt, màu trắng hoặc màu vàng nhạt, trông giống như sáp.

(2) Photpho đỏ là chất bột màu đỏ, khó nóng chảy và khó bay hơi hơn photpho trắng.

(3) Trong tự nhiên photpho tồn tại dạng tự do.

(4) Ở nhiệt độ thường, photpho trắng phát quang màu tím nhạt trong bóng tối.

(5) Phần lớn photpho dùng sản xuất axit photphoric, một phần sản xuất diêm, bom, đạn cháy.

Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

58.

Một ruộng lúa mới cấy được một tháng cần bón thúc bằng phân đạm ure. Tuy nhiên,rêu xanh đã phủ kín mặt đất, cần phải bón vôi để diệt rêu. Cách làm nào sau đây giúp bà con nông dân vừa diệt được rêu vừa bón đạm cho lúa tốt?

a)

Bón vôi trước một lúc rồi bón đạm

b)

Bón đạm trước một lúc rồi bón vôi

c)

Trộn đều vôi bột với đạm rồi bón cùng một lúc

d)

Bón vôi bột trước vài ngày sau mới bón đạm

59.

Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp MgCO3 và CaCO3 rồi cho toàn bộ khí thoát ra (khí A) hấp thụ hết bằng dung dịch Ca(OH)2, thu được kết tủa B và dung dịch C . Đun nóng dung dịch C thu được kết tủa B. A, C, B lần lượt là các chất :

a)

CO, CaCO3, Ca(HCO3)2.

b)

CO2, Ca(HCO3)2, CaCO3.

c)

CO2, CaCO3, Ca(HCO3)2.

d)

CO, Ca(HCO3)2, CaCO3.

60.

Đốt cháy hoàn toàn a gam chất hữu cơ A chứa C, H, O thu được 22a/15 gam CO2 và 3a/5 gam H2O. Mặt khác, 3,6 gam hơi chất A có thể tích bằng thể tích của 1,76 gam CO2 ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Công thức phân tử của A là

a)

C3H6O3

b)

C3H8O3

c)

C4H8O2

d)

C4H10O2

61.

Nicotin là chất gây nghiện có nhiều trong cây thuốc lá. Phân tích thành phần của nicotin cho thấy: %C = 74, 07%; %H = 8,64% và %N = 17,29%. Biết phân tử khối của nicotin bằng 162. Số nguyên tử nitơ có trong một phân tử của nicotin là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

62.

Cho một số phát biểu về đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ sau

1. thành phần nguyên tố nhất thiết phải có C hay gặp H, O, N.

2. có thể chứa nguyên tố khác như Cl, P, S.

3. liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hóa trị.

4. thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp .

5. dễ bay hơi, khó cháy.

6. phản ứng hóa học xảy ra nhanh.

Số phát biểu đúng là

a)

4, 5, 6.

b)

1, 2, 3, 4.

c)

1, 3, 5.

d)

2, 4, 6.

63.

Để đốt cháy hoàn toàn 4,45 g chất hữu cơ X phải dùng hết 4,20 lít khí oxi (đktc). Sản phẩm cháy gồm có 3,15 g H2O và 3,92 lít hỗn hợp khí gồm CO2 và N2 (đktc). Xác định CTĐGN của X.

a)

C3H9N

b)

C3H7O2N

c)

C2H7N

d)

C2H5O2N

64.

Cho 6,048 gam Mg phản ứng hết với 189 gam dung dịch HNO3 40% thu được dung dịch X (không chứa muối amoni) và hỗn hợp khí là oxit của nitơ. Thêm 392 gam dung dịch KOH 20% vào dung dịch X, rồi cô cạn và nung sản phẩm đến khối lượng không đổi thì thu được 118,06 gam hỗn hợp chất rắn. Nồng độ % của Mg(NO3)2 trong X có giá trị gần nhất là:

a)

25%.

b)

17,2%.

c)

20%.

d)

19,7%.

65.

Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 dư. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,336 lít khí N2O (đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là:

a)

13,92 gam.

b)

6,52 gam.

c)

13,32 gam.

d)

8,88 gam.

66.

Cho 22,72 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 77,44 gam muối khan. Giá trị của V là:

a)

2,24.

b)

2,688.

c)

5,6.

d)

4,48.

67.

Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất không chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là

a)

39,76%.

b)

48,52%.

c)

42,25%.

d)

45,75%.

68.

Cho các chất: CaC2, CO2, HCHO, Al4C3, CH3COOH, C2H5OH, NaCN, C2H2O4, CCl4, CaCO3. Số chất hữu cơ là

a)

4

b)

6

c)

3

d)

5

69.

Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

a)

8

b)

7

c)

6

d)

5

70.

Nung 4,46 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu được m gam hỗn hợp Y. Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Số mol HNO3 đã phản ứng là 0,36 mol. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào:

a)

5,61.

b)

5,76.

c)

5,46.

d)

5,20.

71.

Chất điện li là:

a)

A. Chất tan trong nước

b)

B. Chất dẫn điện

c)

C. Chất phân li trong nước thành các ion

d)

D. Chất không tan trong nước

72.

Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước?

a)

A. Môi trường điện li.

b)

B. Dung môi phân cực.

c)

C. Dung môi không phân cực.

d)

D. Tạo liên kết hiđro với các chất tan.

73.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

A. Rượu etylic.

b)

B. Nước nguyên chất.

c)

C. Glucozơ.

d)

D. Axit sunfuric.

74.

Chất nào không là chất điện li?

a)

A. CH3OH

b)

B. CH3COOH

c)

C. CH3COONH4

d)

D. CH3COONa

75.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

a)

A. NaOH.

b)

B. HCIO3

c)

C. K2SO4

d)

D. C6H12O6

76.

Hòa tan các chất sau vào nước để được các dung dịch riêng rẽ: NaCl, CaO, SO3, C6H12O6, CH3COOH, C2H5OH, Al2(SO4)3. Trong các dung dịch tạo ra có bao nhiêu dung dịch có khả năng dẫn điện?

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 7

d)

D. 8

77.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

A. C2H5OH.

b)

B. H2O.

c)

C. BaCl2.

d)

D. CH3COOH.

78.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

a)

A. HCI.

b)

B. KNO3.

c)

C. CH3COOH.

d)

D. NaOH.

79.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?

a)

A. H2S, H2SO3, H2SO4.

b)

B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.

c)

C. H2S, CH3COOH, HClO.

d)

D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.

80.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

A. CH3COOH.

b)

B. HF.

c)

C. C2H5OH.

d)

D. NaOH.

81.

Chọn câu trả lời đúng: Trong phản ứng hoá học, cacbon

a)

Chỉ thể hiện tính khử.

b)

Vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa.

c)

Chỉ thể hiện tính oxi hoá.

d)

Không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.

82.

Cho các chất: O2 (1),CO2 (2), H2 (3), Fe2O3 (4), SiO2 (5), HCl (6), CaO (7), H2SO4 đặc (8), HNO3 (9), H2O (10), KMnO4 (11). Cacbon phản ứng trực tiếp được với bao nhiêu chất?

a)

12

b)

9

c)

11

d)

10

83.

Để phòng nhiễm độc CO, là khí không màu, không mùi, rất độc người ta dùng chất hấp thụ là

a)

Đồng (II) oxit và mangan oxit.

b)

Đồng (II) oxit và magie oxit.

c)

Đồng (II) oxit và than hoạt tính.

d)

Than hoạt tính.

84.

CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?

a)

Đám cháy do xăng, dầu.

b)

Đám cháy nhà cửa, quần áo.

c)

Đám cháy do magie hoặc nhôm

d)

Đám cháy do khí ga.

85.

Nước đá khô” không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. Nước đá khô là

a)

CO rắn.

b)

SO2 rắn

c)

H2O rắn.

d)

CO2 rắn.

86.

Than được dùng làm chất độn cao su, sản xuất mực in, xi đánh giầy là:

a)

Than chì

b)

Than muội

c)

Than gỗ

d)

Than cốc

87.

Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong số các phản ứng sau

a)

2C + Ca → CaC2

b)

C + 2H2 → CH4

c)

3 C + 4 Al → Al4C3

d)

C + O2 → CO2

88.

Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào sai?

a)

3CO + Fe2O3→ 3CO2↑ + 2Fe

b)

CO + Cl2 → COCl2

c)

3CO + Al2O3→ 2Al + 3CO2

d)

2CO + O2→ 2CO2

89.

Khí B có tính chất: rất độc, không màu, ít tan trong nước, cháy trong không khí sinh ra chất khí làm đục nước vôi trong. Khí B là:

a)

H2.

b)

CO.

c)

Cl2.

d)

CO2.

90.

Cho luồng khí CO (dư) đi qua 56 gam hỗn hợp X gồm CuO và MgO nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 49,6 gam chất rắn. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp X là

a)

48 gam

b)

40 gam.

c)

16 gam

d)

32 gam.

91.

Khử hoàn toàn một oxit sắt X ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lít khí CO (ở đktc), sau phản ứng thu được 33,6 gam Fe và 17,92 lít khí CO2 (đktc). Công thức của X và giá trị V lần lượt là

a)

Fe3O4 và 17,92.

b)

Fe3O4 và 8,96

c)

FeO và 8,96

d)

Fe2O3 và 17,92.

92.

Sục khí CO2 vào dd nước vôi trong, hiện tượng xảy ra:

a)

Có kết tủa ngay, lượng kết tủa tăng dần qua một cực đại rồi sau đó tan trở lại hết.

b)

Một lúc mới có kết tủa, lượng kết tủa tăng dần qua một cực đại rồi lại giảm.

c)

Có kết tủa ngay, nhưng kết tủa tan trở lại ngay sau khi xuất hiện.

d)

Có kết tủa ngay, lượng kết tủa tăng dần đến một giá trị không đổi.

93.

Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,25 mol Ca(OH)2. Sản phẩm muối thu được sau phản ứng gồm?

a)

Chỉ có CaCO3

b)

Chỉ có Ca(HCO3)2

c)

Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2

d)

Không có cả 2 chất CaCO3 và Ca(HCO3)2

94.

Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít CO2 (đktc) vào 2 lít Ca(OH)2 0,01M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

a)

1g.

b)

1,5g

c)

2g

d)

2,5g

95.

Sục 2,24 lít (đktc) CO2 vào 100ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M. Sau khi khí bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo m gam kết tủa. Tính m

a)

19,7g

b)

14,775g.

c)

23,64g

d)

16,745g

96.

Thổi V lít khí CO2 (đktc) vào 100ml dd Ca(OH)2 thu được 6g kết tủa. Lọc kết tủa đun nóng dd lại thấy có 4 gam kết tủa nữa. Giá trị của V là:

a)

2,24 lít

b)

2,688 lít

c)

6,72 lít

d)

10,08 lít

97.

Hấp thụ hoàn toàn 27,552 lít (đktc) CO2 vào m gam dd Ba(OH)2 34,2%, phản ứng hoàn toàn thu được 175,33 gam kết tủa. Giá trị m là:

a)

1060

b)

265

c)

530

d)

2120

98.

Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là :

a)

metan.

b)

etan.

c)

propan.

d)

butan.

99.

Hợp chất thuộc dãy đồng đẳng của metan là

a)

C2H2.

b)

C3H8.

c)

C3H4.

d)

C5H10.

100.

Trong hóa học hữu cơ, C có hóa trị là

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV