Font size
WorksheetsÔN TẬP GIỮA KỲ I
Total questions: 100
Worksheet time: 58mins
(ĐT 2022) Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?
NaNO3.
KCl.
H2SO4.
KOH.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu
HCl
H2SO4
HNO3
CH3COOH
Dung dịch nào sau đây có pH < 7
NaOH.
NaCl.
HCl.
Na2CO3.
Câu 1: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
NaC1
HF
C6H12O6
H2O
Câu 3: Chất nào dưới đây là chất không điện li?
NaCl
NaOH
CH3COOH
C2H5OH
Câu 4: Chất nào sau đây không phải là chất điện li trong nước?
HCl
CH3COOH
Glucozơ
NaOH
Câu 6: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
H2O
CH3COOH
Na2SO4
Mg(OH)2.
Câu 7: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
KOH
H2S
NaCl
H2SO4
Muối nào sau đây là muối axit?
Na2CO3
KHSO3
AgNO3
Ca3(PO4)2
Dung dịch nào sau đây là chất điện li mạnh?
CH3COOH
HNO2
Mg(OH)2
HCl
Muối nào dưới đây là muối trung hòa?
CaCl2
KHSO4
NaHSO3
NaHCO3
Axit nào sau đây là axit ba nấc?
H2SO4
H2CO3
HCl
H3PO4
Muối nào dưới đây là muối axit?
NH4Cl
NaHCO3
NaH2PO3
NaCl
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
HCl.
Na2SO4.
Ba(OH)2.
HClO4.
Dãy nào chỉ gồm những chất điện li yếu?
H2S, H2SO4, CaCO3.
H2O, HF, H2S.
CH3COONa, H2S, H2O.
HCl, NaOH, Na2CO3.
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
H2S, H2SO3, H2SO4.
H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
H2S, CH3COOH, HClO.
H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
HNO3 → H+ + NO3-
K2SO4→ K2+ + SO42-
Mg(OH)2 ⇄ Mg2+ + 2OH-
HF ⇄ H+ + F-
Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.
Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Sự điện li là sự phân li chất thành ion khi trong nước hay khi nóng chảy
Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.
Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do
Sự chuyển dịch của các electron
Sự chuyển dịch của các cation
Sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan
Sự chuyển dịch của cả cation và anion
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
KCl rắn, khan
CaCl2 nóng chảy
NaOH nóng chảy
HBr hòa tan trong nước
Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước?
Môi trường điện li
Dung môi không phân cực
Tạo liên kết hidro với các chất tan.
Dung môi phân cực
Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?
3
4
5
2
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Mg(OH)2
HClO
HF
AgNO3
Chất nào sau đây là chất điện li yếu
HCl
H2SO4
HNO3
CH3COOH
Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?
HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3
HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3
H2SO4, NaOH, Ag3PO4, HF
Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl
Những muối có khả năng điện li hoàn toàn trong nước là
NaCl, Na2SO4, K2CO3, AgNO3
Hg(CN)2, NaHSO4, KHSO3, AlCl3
Hg(CN)2, HgCl2, CuSO4, NaNO3
HgCl2, CH3COONa, Na2S, (NH4)2CO
Có bao nhiêu chất điện li mạnh trong số các chất sau: NaCl, KClO, HF, CH3COOH?
1
2
3
4
Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh
NaCl, HCl, NaOH
HF, C6H6, KCl.
H2S, H2SO4, NaOH
Fe(OH)2, CaSO4, NaHCO3
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.
HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.
H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, NaOH, NaCl, CuSO4,CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li yếu là
3
4
5
6
Dãy nào chỉ gồm những chất điện li yếu?
H2S, H2SO4, CaCO3.
H2O, HF, H2S.
CH3COONa, H2S, H2O.
HCl, NaOH, Na2CO3.
Dung dịch chất điện li dẫn điện là do sự chuyển dịch của .... trong dung dịch. Điền vào dấu ba chấm?
các electron
các ion âm và dương
các ion âm
các phân tử trung hòa
Chất nào sau đây là chất điện li?
Cu
C
H3PO4
SO3
Dãy nào sau đây đều gồm các chất điện li?
HNO3, Fe2O3, NaCl
H2, CaCl2, Ba(OH)2
HF, Al(OH)3, CaCl2
H2O, CaO, Ca
Dung dịch A có a mol NH4+ , b mol Mg2+, c mol SO42-, d mol HCO3-. Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d ?
2a + b = 2c + d
2a + 2b = 2c + 2d
a + 2b = 2c + d
a + 2b = c + 2d
Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3– là
Fe(NO3)2.
Fe(NO3)3.
Fe(NO2)2.
Fe(NO2)3.
Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những tiểu phân (phân tử, ion) nào ?
H+, CH3COO-.
H+, CH3COO-, H2O.
CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O
CH3COOH, CH3COO-, H+.
Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al(NO3)3 0,150M là
0,05M.
0,15M.
0,45M.
0,30M.
Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?
HCl → H+ + Cl-
CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+
H3PO4 → 3H+ + PO43-
Na3PO4 → 3Na+ + PO43-
Dung dịch HClO chứa những thành phần nào?
H+, ClO- , HClO
ClO- , HClO
H+ , HClO
H+, ClO-
Dung dịch A có a mol NH4+ , b mol Mg2+, c mol SO42-, d mol HCO3-. Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d ?
2a + b = 2c + d
2a + 2b = 2c + 2d
a + 2b = 2c + d
a + 2b = c + 2d
Dung dịch A có a mol NH4+ , b mol Mg2+, c mol SO42-, d mol HCO3-. Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d ?
2a + b = 2c + d
2a + 2b = 2c + 2d
a + 2b = 2c + d
a + 2b = c + 2d
Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li?
Na2CO3, NH4NO3, H3PO4
HNO3, NH3, P2O5
NaNO3,H3PO4, CO2
NaOH, (NH4)2CO3, SiO2
Phương trình điện li nào sau đây viết đúng?
CH3COOH → CH3COO- + H+
HF → H+ + F-
KOH → K+ + OH-
H2SO4 → 2H+ + SO4-
Dung dịch X có chứa 0,3 mol Na+; 0,1 mol Ba2+; 0,05 mol Mg2+; 0,2 mol Cl- và x mol NO3– .
Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
68,6.
53,7.
48,9.
44,4.
Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03mol K+, x mol Cl- và y mol SO42-. Tổng khối lượng các muối tan có trong d2 là 5,435 g. Giá trị của x và y lần lượt là:
0,01 và 0,03.
0,05 và 0,01.
0,03 và 0,02.
0,02 và 0,05.
Dung dịch X có chứa 0,3 mol Na+; 0,1 mol Ba2+; 0,05 mol Mg2+; 0,2 mol Cl- và x mol NO3– .
Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
68,6.
53,7.
48,9.
44,4.
Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là
chất khử.
chất oxi hoá.
axit
bazơ
Liên kết ba trong phân tử nitrogen bao gồm
1 liên kết pi, 2 liên kết xichma
2 liên kết pi, 1 liên kết xichma
2 liên kết pi, 2 liên kết xichma
3 liên kết pi
Ứng dụng nào dưới đây được áp dụng chỉ dựa trên tính trơ của
nguyên tử nitrogen ở nhiệt độ thường?
Bảo quản thực phẩm trong nhà máy và công nghiệp bằng cách làm lạnh nhanh.
Đóng băng và kiểm soát dòng chảy trong các đường ống.
Sử dụng thay thế một phần không khí khi rút xăng, dầu ra khỏi bình chứa.
Bảo quản các mẫu vật sinh học.
Ở nhiệt độ thường, khí nitrogen khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do
nguyên tử nitrogen có độ âm điện kém hơn oxygen.
trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.
trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitrogen còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.
nguyên tử nitrogen có bán kính nhỏ.
Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitrogen tác dụng trực tiếp với oxygen tạo ra hợp chất X. Công thức của X là
N2O
NO2
NO
N2O5
Các số oxi hóa có thể có của nitrogen là
0, +1, +2, +3, +4, +5.
-3, 0 , +1, +2, +3, +5.
0, +1, +2, +5.
-3, 0 , +1, +2, +3, +4, +5.
Nitrogen được rễ cây hấp thụ ở dạng nào?
NO2- , NH4+
NH4+ , NO3-
NH2+ , NO3-
N2 , NO2-
Điều nào sau đây đúng về tính chất hóa học của N2
N2 chỉ có tính khử.
N2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá.
N2 có tính acid.
N2 chỉ có tính oxi hoá.
Trong khí quyển, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu dưới dạng
N2.
NO3–.
NO2–.
NH4+.
Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng đồng vị nào sau đây?
14N.
13N.
15N.
12N.
Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng đồng vị nào sau đây?
14N.
13N.
15N.
12N.
Nhận xét nào sau đây là đúng?
N2 thể hiện tính khử khi tác dụng với H2, kim loại.
N2 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với Cu.
N2 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với O2.
N2 thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với kim loại mạnh
Ở dạng hợp chất, nito có nhiều trong khoáng chất natri nitrat NaNO3, với tên gọi là
Diêm tiêu natri
Diêm sinh natri
Diêm mạch
Diêm dúa
Nitơ trong phòng thí nghiệm được điều chế bằng cách nhiệt phân muối amoni nitrit hoặc thay thế bằng dung dịch bão hòa của muối amoni clorua và natri nitrit.
Câu trên đúng hay sai?
Đúng
Sai
Chọn câu sai.
Phân tử N2 bền ở nhiệt độ thường.
Phân tử N2 có liên kết ba giữa 2 nguyên tử.
Phân tử N2 còn 1 cặp e chưa tham gia liên kết.
Phân tử N2 có năng lượng liên kết lớn.
Khí N2 tác dụng với dãy chất nào sau đây:
Li, CuO và O2
Al, H2 và Mg
NaOH, H2 và Cl2
HI, O3 và Mg
Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để
làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử,...
tổng hợp phân đạm.
sản xuất axit nitric.
tổng hợp amoniac.
Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì
N2 nhẹ hơn không khí.
N2 rất ít tan trong nước.
N2 không duy trì sự sống, sự cháy.
N2 hóa lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ thấp.
Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong
nước biển.
không khí.
cơ thể người
mỏ khoáng.
Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2 là
có 1 liên kết ba.
có 1 liên kết đôi.
Có 2 liên kết đôi.
có 2 liên kết ba.
Trong hợp chất nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây?
-3, +3, +5.
-3, +1, +2, +3, +4, +5.
-3, 0, +3, +5.
-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.
Phát biểu nào sau đây về nguyên tố nitrogen (N) là không đúng ?
Nguyên tử nguyên tố nitrogen có cấu hình electron là 1s22s22p3.
Nguyên tử nguyên tố nitrogen có 3 electron hoá trị.
Nguyên tố nitrogen thuộc chu kì 2, nhóm VA trong bảng tuần.
Trong một số hợp chất, nguyên tử nitrogen có thể dùng cặp electron hoá trị riêng để tạo một liên kết cho – nhận với nguyên tử khác.
Điều nào sau đây đúng về tính chất hóa học của N2
N2 chỉ có tính khử.
N2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá.
N2 có tính acid.
N2 chỉ có tính oxi hoá.
Trongg hợp chất với kim loại hoặc hydrogen, nguyên tố N có hóa trị III. Công thức aluminium nitride là :
Al3N
AlN
Al2N3
AlN3
Cấu hình electron nguyên tử của nitrogen là
1s22s22p1.
1s22s22p5.
1s22s22p63s23p2.
1s22s22p3.
Vị trí (chu kì, nhóm) của nguyên tố nitrogen trong bảng tuần hoàn là
Chu kì 2, nhóm VA.
chu kì 3, nhóm VA.
chu kì 2, nhóm VIA.
chu kì 3, nhóm IVA.
Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?
Tinh bột.
Cellulose.
Protein.
Glucose.
Số oxi hóa thấp nhất và cao nhất của nguyên tử nitrogen lần lượt là
0 và +5.
-3 và 0.
-3 và +5.
-2 và +4.
Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong cơn mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?
Phân kali.
Phân đạm ammonium.
Phân lân.
Phân đạm nitrate.
Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen có hai đồng vị bền là 14N (99,63%) và 15N (0,37%). Nguyên tử khối trung bình của nitrogen là
14,000.
14,004.
14,037.
14,063.
Trong phân tử NH3 nguyên tử N có
hoá trị III
số oxi hoá +5
hoá trị III
số oxi hoá -3
hoá trị III
số oxi hoá +3
hoá trị V
số oxi hoá +3
Quan sát thí nghiệm trong hình. Nhận xét nào không đúng?
TN thử tính tan của NH3
Nước bị phun vào bình và có màu xanh
Nước bị phun vào bình và có màu hồng
TN chứng tỏ NH3 tan tốt và dd có tính bazo.
Chọn phương trình phản ứng đúng khi thực hiện phản ứng đốt cháy NH3 trong O2 ở 850−9000C, có xúc tác Pt.
4NH3 + 5O2 → 4NO + 6 H2O
4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O
4NH3 + 4O2 → 2NO + N2 + 6H2O
2NH3 + 2O2 → N2O + 3H2O
Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?
AlCl3.
H2SO4.
HCl.
NaCl.
Cho phản ứng NH3 + HCl →NH4Cl. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên :
axit
bazơ
chất khử
chất oxi hóa
Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
khói màu trắng.
khói màu tím.
khói màu nâu.
khói màu vàng.
Nhận xét nào sau đây về muối amoni là sai?
Tất cả các muối amoni đều tan tốt trong nước.
Muối amoni hidrocacbonat được dùng làm bột nở.
Để nhận biết muối amoni, người ta cho tác dụng với kiềm, thu được khí NH3 mùi khai bay ra.
Khi nhiệt phân các muối amoni đều thu được NH3 và axit tương ứng
Câu 1: Công thức phân tử của khí amoniac là
NH3
NH4
N2
NH4+
Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
mất màu.
không đổi màu.
hóa xanh.
hóa đỏ.
Phản ứng nhiệt phân nào sau đây viết sai?
NH4Cl--> NH3 + HCl
NH4HCO3--> NH3 + CO2 + H2O
NH4NO3--> N2O + H2O
NH4NO2--> NH3 + HNO2
Trong dung dịch ammonia là một base yếu là do:
ammonia tan nhiều trong nước.
Phân tử ammonia là phân tử có cực.
Khi tan trong nước, ammonia kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OH-.
Khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử ammonia kết hợp với ion H+ của nước tạo ra các ion NH4+ và OH-.
Tìm phát biểu đúng:
NH3 là chất oxi hóa mạnh.
NH3 có tính khử mạnh, tính oxi hóa yếu.
NH3 là chất khử mạnh.
NH3 có tính oxi hóa mạnh, tính khử yếu.
Khi tác dụng với nước và hydrochloric acid, ammonia đóng vai trò là
acid.
base.
chất oxi hóa.
chất khử.
Nhiệt phân hoàn toàn muối nào sau đây thu được sản phẩm chỉ gồm khí và hơi?
NaCl.
CaCO3.
KClO3.
NH4HCO3.
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NH4Cl là
N2 + H2O
N2O + H2O
NH3 + HCl
NH3 + H2O
Chọn những nhận xét đúng khi nói về muối ammonium
Muối ammonium tan tốt trong nước
Muối ammonium là chất điện li mạnh
Ion NH4+ không màu
Muối ammonium là chất điện li yếu
Muối ammonium hầu hết không tan trong nước
Thành phần của dung dịch NH3 gồm
NH3, H2O.
NH4+, OH- .
NH3, NH4+, OH-.
NH4+, OH-, H2O, NH3.
Câu nào sau đây không đúng?
Ammonia là khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước
Ammonia là một base.
Đốt cháy NH3 không có xúc tác thu được N2 và H2O.
Phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 là phản ứng thuận nghịch.
Chất nào sau đây có thể làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước ?
P2O5.
H2SO4 đặc.
CuO bột.
NaOH rắn.
Phát biểu không đúng là
Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
Khí NH3 nặng hơn không khí.
Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.
Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.
Chọn câu sai trong các mệnh đề sau:
NH3 được dùng để sản xuất HNO3.
NH3 tác dụng với dung dịch AlCl3 tạo thành kết tủa trắng keo.
Khí NH3 tác dụng với oxi (Fe, to) tạo khí NO.
Điều chế khí NH3 bằng cách cô cạn dung dịch muối amoni.
Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3 là
HCl (dd hoặc khí), O2 (to), CuO, AlCl3 (dd).
H2SO4 (dd), CuO, H2S, NaOH (dd).
HCl (dd), FeCl3 (dd), CuO, Na2CO3 (dd).
HNO3 (dd), CuO, H2SO4 (dd), Na2O.
Để tách riêng NH3 ra khỏi hỗn hợp gồm N2, H2, NH3 trong công nghiệp, người ta đã
cho hỗn hợp qua nước vôi trong dư.
cho hỗn hợp qua bột CuO nung nóng.
nén và làm lạnh hỗn hợp để hóa lỏng NH3.
cho hỗn hợp qua dung dịch H2SO4 đặc.
