Font size
WorksheetsÔN TẬP SỰ ĐIỆN LI
Total questions: 100
Worksheet time: 2hrs 40mins
Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
A. ion trái dấu.
B. anion (ion âm).
C. cation (ion dương).
D. chất.
Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
A. Dung dịch saccarozo.
B. Dung dịch muối ăn.
C. Ancol etylic.
D. NaCl rắn, khan.
Chất nào sau đây không dẫn điện được?
A. KCl rắn, khan.
B. NaOH nóng chảy.
C. CaCl2 nóng chảy.
D. HBr hòa tan trong nước.
Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A. MgCl2.
B. HClO3.
C. Ba(OH)2.
D. C6H12O6 (đường glucozơ).
Dãy chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh?
A. H2SO4, CaCl2, H2S.
B. HCl, H3PO4, NaOH
C. HNO3, CH3COOH, BaCl2
D. H2SO4, MgCl2, Ba(OH)2.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu
HCl
H2SO4
HNO3
CH3COOH
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
HCl
HClO
HF
HNO3
Phương trình điện li nào sau đây không đúng?
HNO3 → H+ + NO3-
K2SO4→ K2+ + SO42-
NaOH → Na+ + OH-
HF ⇄ H+ + F-
Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh
NaCl, HCl, NaOH
HF, C6H6, KCl.
H2S, H2SO4, NaOH
H2CO3, CaSO4, NaHCO3
Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?
HCl → H+ + Cl-
CH3COOH ⇔ CH3COO- + H+
H3PO4 → 3H+ + PO43-
Na3PO4 → 3Na+ + PO43-
Dung dịch nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
CH3COOH
NaCl
C12H22O11
H2S
Chất nào sau đây là chất điện li yếu
HCl
H2SO4
HNO3
CH3COOH
Phương trình nào sau đây đúng?
KHCO3 → K+ + HCO 3 -
Na2SO4 → Na2+ + SO42-
Zn(OH) 2 → Zn+ + 2OH -
HF → H + + F -
Phương trình điện li nào dưới đây viết đúng?
HF ⇌ H+ + F-
Al(OH)3 → 3Al+ + 3OH-
H3PO4 → 3H+ + PO43-
HCl ⇌ H+ + Cl-
Phương trình điện li nào sau đây viết sai?
NaCl → Na+ + Cl-
HNO3 → H+ + NO3-
CuSO4→ Cu2+ + SO42-
Ba(OH)2→ Ba+ + 2OH-
Chất nào sau đây là chất điện li yếu
H2SO3
KCl
HNO3
H2SO4
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh
BaCl2
H3PO4
BaSO4
H2S
Dãy nào dưới đây cho gồm các chất điện li mạnh ?
NaCl, AgCl, HNO3, Ba(OH)2, CH3COOH.
BaSO4,H2O,NaOH,
HCl, CuSO4
NaClO,Al2(SO4)3,
KNO3,KOH, HCl
CaCO3,H2SO4,
Ba(OH)2,HNO3,
CH3COONa
Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước không bị điện li
CuCl2
Saccarozơ (C12H22O11)
BaCl2
HBr
Chất nào sau đây là điện li yếu
NaCl
HCl
HF
KOH
Phương trình điện li nào viết đúng?
Không có phương án nào
Trong các chất sau, chất nào không phải là chất điện li ?
NaHCO3.
H2SO4.
KOH.
C2H5OH.
Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3‒ là
Fe(NO3)2.
Fe(NO3)3.
Fe(NO2)2.
Fe(NO2)3.
Trong dung dịch HCl (dung môi là nước) có thể chứa
HCl, H+ , Cl‒ .
H+ , Cl‒ .
HCl
H+ , HCl
Trong dung dịch HClO (dung môi là nước) có thể chứa
HClO, H+ , ClO‒ .
H+ , ClO‒ .
HClO
H+ , HClO
Trong các dung dịch sau có cùng nồng độ sau, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất ?
NaCl
CaCl2
K3PO4
Fe2(SO4)3
Chất nào sau đây là chất điện li yếu
H2SO3
KCl
HNO3
H2SO4
H3PO4 là
axit 4 nấc
axit 3 nấc
axit 2 nấc
axit 1 nấc
Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước không bị điện li (không dẫn điện)
Saccarozơ (C12H22O11)
CuCl2
BaCl2
HBr
Theo thuyết A-re-ni-ut chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính
Zn(OH)2
KOH
Fe(OH)3
Ba(OH)2
Dung dịch A có a mol NH4+ , b mol Mg2+, c mol SO42-, d mol HCO3-. Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d ?
2a + b = 2c + d
2a + 2b = 2c + 2d
a + 2b = 2c + d
a + 2b = c + 2d
Hiđroxit nào sau đây là hiđroxit lưỡng tính ?
Al(OH)3.
NaOH
Mg(OH)2.
Ba(OH)2.
Nồng độ của ion Cl- trong dd AlCl3 1,5 M là
4,5 M
1,5 M
3,0 M
6,0 M
Phương trình điện tử nào dưới đây viết đúng?
HF ⇌ H + + F -
Al (OH) 3 → Al 3+ + 3OH -
H 3 PO 4 → 3H + + PO 4 3-
HCl ⇌ H + + Cl -
Nồng độ mol của cation trong dung dịch CaCl2 0,1M là
0,1M
0,2M
0,3M
0,4M
0,5M
Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?
HCl
HF
HI
HBr
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
CO2
NaOH
H2O
H2S
Một dung dịch chứa x mol Cu2+, y mol K+; 0,03 mol Cl- và 0,02 mol SO42-. Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam. Hãy xác định giá trị x và y.
0,02; 0,03
0,04; 0,04
0,02; 0,04
0,04; 0,03
(ĐT 2022) Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?
NaNO3.
KCl.
H2SO4.
KOH.
Dung dịch nào sau đây có pH < 7
NaOH.
NaCl.
HCl.
Na2CO3.
Chất nào dưới đây là chất không điện li?
NaCl
NaOH
CH3COOH
C2H5OH
Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?
3
4
5
2
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Mg(OH)2
HClO
HF
AgNO3
Nồng độ mol của anion trong dung dịch Al(NO3)3 0,150M là
0,05M.
0,15M.
0,45M.
0,30M.
Tổng nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch K2CO3 0,1 M là
0,02
0,03
0,2
0,3
Trong các chất sau, chất nào là chất điện li yếu
NaCl
Ba(OH)2
HClO
HNO3
Cho dung dịch Al2(SO4)3 0,1 M. Nồng độ của ion Al3+ trong dung dịch là
0,1 M
0,3 M
0,2 M
0,4 M
Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
A. ion trái dấu.
B. anion (ion âm).
C. cation (ion dương).
D. chất.
Cho dãy các chất: KCl, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 2.
Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?
A. MgCl2.
B. HClO3.
C. Ba(OH)2.
D. C6H12O6 (glucozơ).
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
A. H2S, H2SO3, H2SO4.
B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
C. H2S, CH3COOH, HClO.
D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
Dung dịch chất nào sau đây làm hồng phenolphtalein?
A. HCl.
B. Na2SO4.
C. NaOH.
D. KCl.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
A. HCl.
B. K2SO4.
C. KOH.
D. NaCl.
Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi các ion trong dung dịch điện tử là
Tạo khí chất
Tạo chất kết dính
Tạo chất kết dính, tạo chất khí hoặc chất điện li yếu
Tạo yếu tố điện chất
Đáp ứng: CaCl 2 + 2AgNO 3 → Ca (NO 3 ) 2 + 2AgCl nên thỏa mãn điều kiện
create Ca links (NO 3 ) 2
create khí AgCl
create Ca (NO 3 ) 2 là chất điện li yếu
create AgCl kết
Phản ứng với NaOH + HCl → NaCl + H 2 O xảy ra:
Create H 2 O là chất điện li yếu
Tạo NaCl là chất khí
Create H 2 O là chất kết thúc
Tạo NaCl là chất kết thúc
Ion Ca2+ tác dụng với ion nào sau đây tạo kết tủa trắng?
CO32-
Cl-
NO3-
OH-
Ion Ba2+ kết hợp với ion nào sau đây tạo thành kết tủa?
SO42-
OH-
Cl-
NO3-
Ion Cu2+ kết hợp với ion nào sau đây tạo thành kết tủa?
SO42-
OH-
Cl-
NO3-
Ion Cl- kết hợp với ion nào sau đây tạo thành kết tủa?
Na+
Mg2+
Ag+
Al3+
Phương trình: S2- + 2H+ → H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng
FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S↑
CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 ↑ + H2O
2HCl + K2S → 2KCl + H2S↑
BaS + H2SO4 → BaSO4↓ + H2S↑.
Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O?
HCl + NaOH → H2O + NaCl
NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3
H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4
H2SO4 +Ba(OH)2 → 2 H2O + BaSO4
Phản ứng nào dưới đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3 ?
FeSO4 + KMnO4 + H2SO4
Fe2(SO4)3 + KI
Fe(NO3)3 + Fe
Fe(NO3)3 + KOH
Chất nào dưới đây không phải là kết tủa
AgCl
BaSO4
Cu(OH)2
NaOH
Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3− và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước). Ion X và giá trị của a là
.
NO3− và 0,03
Cl− và 0,01.
CO32− và 0,03.
OH− và 0,03.
Phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa dd HCl và dd Na2CO3 là:
H+ + OH- --> HOH
2H+ + CO32- --> CO2 + H2O
Na+ + Cl- --> NaCl
2H+ + Na2CO3 --> 2 Na+ + CO2 + H2O
Phản ứng giữa 2 dd có phương trình ion thu gọn là : Ba2+ + CO32- --> BaCO3
A. BaSO4 + K2CO3
B. BaCl2 + CaCO3
C. Ba(OH)2 + Na2CO3
D. Ba(OH)2 + NaHCO3
Phản ứng giữa 2 dd có phương trình ion thu gọn là : S2- + 2H+ ® H2S
CuS + HNO3.
Na2S + H2SO4
ZnS + H2SO4.
FeS + HCl
Các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là:
Na+, NH4+, SO42-, Cl-.
Ba2+, Al3+, NO3-, CO32-.
Ag+, Mg2+, NO3-, Br-.
Fe2+, Ag+, NO3-, OH-.
Tìm phương trình ion rút gọn của phản ứng : FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
2H+ + S2- → H2S
S2- + 2HCl → 2Cl + H2S
FeS + 2H+ → Fe2+ + H2S
Fe2+ + 2Cl---> FeCl2
Trộn hai dd nào sau đây không xảy ra phản ứng?
NaCl và AgNO3
HCl và KHCO3
FeCl3 và KNO3
BaCl2 và K2CO3.
Dãy các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là
K+, Ba2+, OH-, Cl-
Na+, K+, OH-, HCO3-
Ca2+, Cl-, Na+, CO32-
Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+
Phương trình ion rút gọn của phản ứng: CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O + CO2 là:
CaCO3 + 2H+ + 2NO3-→ Ca(NO3)2 + H2O + CO2
CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + H2O + CO2
Ca2+ + 2NO3- →Ca(NO3)2
CO32-+ 2H+ → H2O + CO2
Phương trình ion: Ca2+ + CO3 2- → CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?
(1) CaCl2 + Na2CO3;
(2) Ca(OH)2 + CO2;
3) Ca(HCO3)2 + NaOH;
(4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3.
(1) và (2).
(2) và (3).
(1) và (4).
(2) và (4).
Phản ứng nào xảy ra thu được kết tủa BaSO4 ?
BaCO3 + HCl
Ba(OH)2 + HCl
BaCl2 + Na2SO4
H2SO4 + CH3COONa
Phương trình ion thu gọn nào sau đây không đúng?
H+ + HS- → H2S
H+ + CH3COO- → CH3COOH
K+ + Cl- → KCl
Fe2+ + 2OH- → Fe(OH)2
Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
HCl.
K3PO4.
KBr.
HNO3
Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch
KOH.
HCl
KNO3.
BaCl2
Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy có hiện tượng:
xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ.
xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó tan dần.
xuất hiện kết tủa màu xanh.
xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó không tan.
Một cốc nước có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3-. Hệ thức liên hệ giữa a, b, c, d là
2a+2b=c-d.
a+b=c+d
2a+2b=c+d
a+b=2c+2d.
Dung dịch X chứa các ion: Fe2+ (0,1 mol), Al3+ (0,2 mol), Cl- (x mol), SO42- (y mol). Cô cạn dung dịch X thu được 46,9 gam muối rắn. Giá trị của x và y lần lượt là
0,1 và 0,35
0,3 và 0,2
0,2 và 0,3
0,4 và 0,2
Dung dịch có [H + ] = 10 -9 M. Dung dịch này có môi trường
axit
kiềm
trung tính
undefined
dung dịch có môi trường axit thì có giá trị pH nào sau đây ?
2
7
10
9
Giá trị pH của dung dịch HCl 0,001M là
1
11
3
4
Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,01M là
1
2
13
12
Dung dịch nào sau đây có pH < 7
NaOH.
NaCl.
HCl.
Na2CO3.
Dung dịch có [H+] = 0,01M. Môi trường của dung dịch là:
Kiềm.
Axit.
Trung tính.
Không xác định.
Dung dịch nào sau đây có tính axit?
[H+] = 0,01
pH=12
pH = 7.
[OH-] = 10-3.
Nếu [H+] = 10-2 thì pH bằng
12
14
7
2
Giá trị pH của một dung dịch bazơ, có thể là bao nhiêu?
9
3
7
5
Chọn biểu thức đúng
[H+] . [OH-] =1
[H+] + [OH-] = 0
[H+].[OH-] = 10-14
[H+].[OH-] = 10-7
Theo A-rê-ni-ut, axit là chất khi tan trong nước phân li cho ion
H +
OH -
Cl -
kim loại
Axit nào sau đây là axit nhiều nấc?
HClO 4
H 3 PO 4
HNO 3
HCl
Dung dịch có [H + ] = 10 -9 M. Dung dịch này có môi trường
axit
kiềm
trung tính
undefined
Dẫn 4,48 lít khí HCl (đktc) vào 2 lít nước thu được 2 lít dung dịch có pH là:
3
2
1,5
1
Cho dung dịch X gồm HCl 0,005M và H2SO4 0,0025M. pH của dung dịch X là
2,7
2
3
3,2
Cho 50ml dung dịch HCl 0,10 M tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 0,12 M thu được dung dịch A. Cho quỳ tím vào dung dịch A, quỳ có màu gì
Đỏ
Xanh
Tím
Không màu
Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0,01M với 300 ml dung dịch KOH 0,01M thu được dung dịch Y. pH của dung dịch Y là
12.
3.
2.
13.
