wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG NITO PHOTPHO

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Cho các phát biểu sau:

(1) Amoniac lỏng được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh.

(2) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, cho khí NH3 đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đậm đặc.

(3) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu đỏ.

(4) Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.

Số phát biểu đúng:

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

4.

2.

Trong phản ứng của photpho với (1) Ca, (2) O2, (3) Cl2, (4) KClO3. Những phản ứng trong đó photpho thể hiện tính khử là

a)

(1), (2), (4).

b)

(1), (3).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (2), (3).

3.

Trong các nhận xét dưới đây về muối amoni, nhận xét nào đúng?

a)

Muối amoni là chất tinh thể ion, phân tử gồm cation amoni và anion hiđroxit

b)

Tất cả muối amoni đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hoàn toàn thành cation amoni, anion gốc axit

c)

Dung dịch muối amoni phản ứng với dung dịch kiềm đặc, nóng thoát ra chất khí làm quỳ tím hóa đỏ.

d)

khi nhiệt phân muối amoni luôn luôn có khí NH3 thoát ra

4.

Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nito đioxit (NO2) và khí oxi (O2)?

a)

Cu(NO32, Fe(NO3)2

b)

Cu(NO32, KNO3

c)

AgNO3, KNO3

d)

Zn(NO32, KNO3

5.

Cho 1,92g Cu tác dụngvới dung dịch HNO3 loãng dư, thể tích khí NO sinh ra là :

a)

448ml

b)

44,8ml

c)

224ml

d)

22,4ml

6.

Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế HNO3 từ

a)

NaNO3 rắn và H2SO4 đặc.

b)

NaNO3 rắn và HCl đặc.

c)

NaNO2 rắn và H2SO4 đặc.

d)

NH3 và O2.

7.

Axit nitric tinh khiết, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành

a)

màu đen sẫm

b)

màu vàng

c)

màu trắng đục

d)

không chuyển màu

8.

Sục từ từ V lít khí NH3 (đktc) vào 200ml dung dịch AlCl3 đến khi thu được 3,9g kết tủa. Giá trị của V?

a)

2,24 lít.

b)

2,8 lít.

c)

1,792 lít .

d)

3,36 lít.

9.

Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch HNO3

a)

CaCO3, Al, Na2SO4, Fe(OH)2

b)

H2S, C, BaSO4, ZnO

c)

Fe2O3, Cu, P

d)

Au, Mg, FeS2, CO2

10.

Chất nào sau đây khi nhiệt phân không tạo khí làm xanh quỳ ẩm

a)

NH4HCO3

b)

NH4Cl

c)

NH4NO3

d)

(NH4)2CO3

11.

Trong xương động vật, nguyên tố canxi và photpho tồn tại chủ yếu dưới dạng Ca3(PO4)2. Muốn nước xương sau khi hầm giàu canxi và photpho ta

a)

cho thêm vào nước ninh xương một ít quả chua (me, …).

b)

cho thêm vào nước ninh xương một ít vôi tôi.

c)

chỉ ninh xương với nước.

d)

cho vào nước ninh xương một ít muối ăn.

12.

Cho các phát biểu sau:

(1) Thành phần chính của supephotphat đơn gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4.

(2) Supephotphat kép chỉ có Ca(H2PO4)2.

(3) Urê có công thức là (NH2)2CO.

(4) Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng.

Các phát biểu đúng là:

a)

(4).

b)

(1), (2), (3).

c)

(1), (4).

d)

(1), (2), (4).

13.

Để điều chế 17 gam khí NH3 cần dùng thể tích khí N2 và H2 lần lượt là (biết H=25% ,các khí đo ở đktc):

a)

134,4 lít và 44,8 lít .

b)

22,4 lit và 67,2 lít.

c)

44,8 lít và134,4 lít.

d)

44,8 lít và 67,2 lít

14.

Cho 11,2g KOH vào dd chứa 14,7g H3PO4. Sau phản ứng trong dd có các muối :

a)

KH2PO4 và K3PO4

b)

KH2PO4 và KHPO4

c)

KH2PO4, K3PO4 và KHPO4

d)

K3PO4 và KHPO4

15.

Nung m gam Cu(NO3)2 sau thời gian thì dừng lại làm nguội và đem cân thấy khối lượng giảm đi 0,54g so với ban đầu. Khối lượng Cu(NO3)2 bị nhiệt phân là

a)

0,47g

b)

1,88g

c)

9,4g

d)

0,94g

16.

Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA

a)

ns2np5

b)

ns2np3

c)

ns2np4

d)

ns2np2

17.

Ứng dụng nào sau đây không phải của nitơ:

a)

bảo quản máu và các mẫu vật sinh học

b)

tổng hợp amoniac để sản xuất phân đạm, axit nitric

c)

làm môi trường trơ trong luyện kim, bảo quản thực phẩm

d)

làm dưỡng khí trong y tế

18.

Nguyên nhân gây ra tính bazơ của NH3 là?

a)

Trên Nitơ còn cặp e tự do chưa tham gia liên kết

b)

Phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực

c)

NH3 tan được nhiều trong H2O

d)

NH3 tác dụng với H2O tạo NH4OH

19.

Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, hóa chất nào sau đây được chọn làm nguyên liệu chính là?

a)

NaNO3, H2SO4 đặc

b)

N2 và H2

c)

NaNO3, N2, H2 và HCl

d)

AgNO3 và HCl

20.

Lượng khí thu được (đktc) khi hoà tan hoàn toàn 0,3 mol Cu trong lượng dư HNO3 đặc là

a)

3,36 lít

b)

4,48 lít

c)

6,72 lít

d)

13,44 lít

21.

Số oxi hóa có thể có của nitơ trong các hợp chất là

a)

– 3 ; 0 ; + 1; + 2 ; + 3 ; + 4 ; + 5.

b)

– 3 ; + 1; + 2 ; + 3 ; + 4 ; + 5.

c)

– 3 ; + 1; + 2 ; + 4 ; + 5.

d)

– 3 ; 0 ; + 1; + 2 ; + 4 ; + 5.

22.

Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng nào?

a)

N2 + 3H2 >>> 2NH3.

b)

N2 + 6Li >>>2Li3N.

c)

N2 + O2 >>> 2NO.

d)

N2 + Mg >>> Mg3N2.

23.

Tính chất hóa học của NH3

a)

tính bazơ mạnh, tính khử

b)

tính bazơ yếu, tính oxi hóa.

c)

tính khử, tính bazơ yếu.

d)

tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.

24.

Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3, sản phẩm khử không có

a)

NH4NO3.

b)

N2.

c)

N2O5

d)

NO2.

25.

Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là

a)

KNO2, NO2, O2

b)

KNO2, O2

c)

KNO2, NO2

d)

K2O, NO2, O2

26.

Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 là 19. Giá trị của m là :

a)

25,6 gam.

b)

16 gam.

c)

2,56 gam

d)

8 gam.

27.

Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch HNO3

a)

CaCO3, Al, Na2SO4, Fe(OH)2

b)

H2S, C, BaSO4, ZnO

c)

Fe2O3, Cu, P

d)

Au, Mg, FeS2, CO2

28.

Để điều chế 17 gam khí NH3 cần dùng thể tích khí N2 và H2 lần lượt là (biết H=25% ,các khí đo ở đktc):

a)

134,4 lít và 44,8 lít .

b)

22,4 lit và 67,2 lít.

c)

44,8 lít và134,4 lít.

d)

44,8 lít và 67,2 lít

29.

Nung m gam Cu(NO3)2 sau thời gian thì dừng lại làm nguội và đem cân thấy khối lượng giảm đi 0,54g so với ban đầu. Khối lượng Cu(NO3)2 bị nhiệt phân là

a)

0,47g

b)

1,88g

c)

9,4g

d)

0,94g

30.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở ?

a)

(NH4)2SO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NH4NO2

31.

Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

a)

màu đỏ.

b)

màu vàng.

c)

màu xanh.

d)

màu hồng.

32.

Kim loại Al không tan trong dung dịch

a)

HNO3 loãng.

b)

HCl đặc.

c)

NaOH đặc.

d)

HNO3 đặc, nguội.

33.

Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố

a)

photpho.

b)

kali.

c)

cacbon.

d)

nitơ.

34.

Cho các phát biểu sau:

(a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ.

(b) Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4.

(c) Phân ure có hàm lượng đạm cao nhất trong các phân đạm.

(d) Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

35.

Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O.

Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3

a)

6

b)

10

c)

8

d)

4

36.

Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là

a)

NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.

b)

NH4NO3 và Ca(H2PO4)2.

c)

NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2.

d)

Ca3(PO4)2 và (NH­4)2HPO4.

37.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:

a)

Ag2O, NO, O2.

b)

Ag2O, NO2, O2.

c)

Ag, NO, O2.

d)

Ag, NO2, O2.

38.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:

a)

Ag2O, NO, O2.

b)

Ag2O, NO2, O2.

c)

Ag, NO, O2.

d)

Ag, NO2, O2.

39.

Trong công nghiệp, người ta sản xuất khí nitơ bằng cách

a)

phân hủy amoniac ở nhiệt độ cao.

b)

nhiệt phân các muối amoni.

c)

chưng chất phân đoạn không khí lỏng.

d)

phóng tia lửa điện qua không khí.

40.

Đặc điểm nào sau đây đúng với N2 (ở điều kiện thường)?

a)

Tan khá nhiều trong nước.

b)

Hơi nặng hơn không khí.

c)

Là chất khí màu trắng.

d)

Không duy trì sự cháy.

41.

Đơn chất N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào dưới đây?

a)

Al.

b)

H2.

c)

O2.

d)

Mg.

42.

Ngày nay, amoniac lỏng được dùng làm chất sinh hàn trong thiết bị lạnh. Amoniac có công thức hóa học là

a)

NH2.

b)

N2H4.

c)

NH4.

d)

NH3.

43.

Cho dung dịch Ca(OH)2 đến dư vào 50 ml (NH4)2SO4 1M. Đun nóng nhẹ, thể tích khí thoát ra (đktc) là

a)

2,24 lít.

b)

1,12 lít.

c)

3,36 lít.

d)

4,48 lít.

44.

Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên:

Bên trong bình, lúc đầu có chứa khí X. Hiện tượng xảy ra khi tiến hành thí nghiệm: nước phun mạnh vào bình và chuyển thành màu hồng. Khí X là

a)

HCl.

b)

NH3.

c)

N2.

d)

CO2.

45.

Khi cho 0,5 mol N2 phản ứng với 1,5 mol H2 (hiệu suất phản ứng là 75%) thì số mol NH3 thu được là

a)

1,00.

b)

1,75.

c)

1,50.

d)

0,75.

46.

Sấm chớp (tia lửa điện) trong khí quyển sinh ra chất nào sau đây ?

a)

CO

b)

H2O

c)

NO

d)

NO2

47.

Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do:

a)

Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.

b)

Nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ.

c)

Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn một cặp electron chưa tham gia liên kết.

d)

Trong phân tử N2 có liên kết 3 rất bền.

48.

Phải dùng bao nhiêu lít khí nitơ và bao nhiêu lít khí hidro để điều chế 17 gam NH3? Biết rằng hiệu suất chuyển hóa thành amoniac là 25%. Các thể tích khí đo được ở đktc.

a)

44,8 lít N2 và 134,4 lít H2

b)

22,4 lít N2 và 67,2 lít H2

c)

22,4 lít N2 và 134,4 lít H2

d)

44,8 lít N2 và 67,2 lít H2

49.

Đốt cháy hổn hợp gồm 6,72 lít khí Oxi và 7 lít khí amoniac (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Sau phản ứng thu được nhóm các chất là

a)

Khí nitơ và nước

b)

Khí Oxi, khí nitơ và nước

c)

Khí amoniac, khí nitơ và nước

d)

Khí nitơ oxit và nước

50.

Vai trò của NH3 trong phản ứng NH3 + HCl ---> NH4Cl là

a)

chất khử.

b)

axit.

c)

bazơ.

d)

chất oxi hóa.

51.

Cấu hình electron của nguyên tử nitơ là

a)

1s22s22p1.

b)

1s22s22p5.

c)

1s22s22p63s23p2.

d)

1s22s22p3.

52.

Phản ứng nào sau đây chứng minh tính khử của NH3?

a)

NH3 + H­NO3 ----> NH4NO3

b)

2NH3 + 3O2 ----> N2 + 6H2O

c)

AlCl3 + 3NH3 + 3H2O ----> Al(OH)3 + 3NH4Cl

d)

2NH3 + H2SO4 ----> (NH4)2SO4

53.

Đơn chất nitơ không thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

N2 + H2

b)

N2 + O2

c)

N2 + Mg →

d)

N2 + Li →

54.

Phản ứng giữa HNO3 với dung dịch kiềm tạo thành muối

a)

nitrơ.

b)

nitrit.

c)

nitric.

d)

nitrat.

55.

Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NH3?

a)

HNO3.

b)

MgO.

c)

NaCl.

d)

NaOH.

56.

Đặc điểm nào sau đây về N2 (ở điều kiện thường) là sai?

a)

Khá trơ về mặt hóa học.

b)

Hơi nhẹ hơn không khí.

c)

Là chất khí không màu.

d)

Tan vừa trong nước.

57.

Trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành thí nghiệm của kim loại Cu với HNO3 đặc. Biện pháp xử lí tốt nhất để khí tạo thành khi thoát ra ngoài gây ô nhiễm môi trường ít nhất là

a)

Nút ống nghiệm bằng bông khô.

b)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước.

c)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.

d)

Nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch Ca(OH)2.

58.

Khí N2 có lẫn khí CO2, có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ CO2.

a)

Nước Br2

b)

Nước vôi trong

c)

Dung dịch thuốc tím

d)

Nước clo

59.

Cho Cu tác dụng với HNO3 đặc tạo ra một khí:

a)

Không màu

b)

Màu nâu đỏ

c)

Không hòa tan trong nước

d)

Có mùi khai

60.

Thuốc thử duy nhất để nhận biết ba dung dịch không màu: (NH4)2SO4, NH4NO3, K2SO4 đựng trong ba lọ mất nhãn là

a)

dung dịch BaCl2.

b)

dung dịch NaOH.

c)

dung dịch AgNO3.

d)

dung dịch Ba(OH)2.

61.

Trộn 2 lit NO với 3 lit O2. Hỗn hợp sau phản ứng có thể tích (ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là

A. B. C. D.

a)

3 lit

b)

4 lit

c)

5 lit

d)

6 lit

62.

Với 30 ml dung dịch HNO3 2,0 M có thể hòa tan tối đa bao nhiêu gam kim loại Cu? Giả sử phản ứng chỉ tạo thành sản phẩm khử duy nhất là khí NO.

a)

1,44.

b)

0,36.

c)

3,84.

d)

0,96.

63.

Để điều chế ra 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì cần thể tích N2 ở cùng điều kiện là

a)

8 lít

b)

4 lít

c)

2 lít

d)

1 lít

64.

Cho thí nghiệm như hình vẽ:

Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là

a)

nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.

b)

nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.

c)

nước phun vào bình và không có màu.

d)

nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.

65.

Cho các chất: Cu, Fe(OH)3, CaCO3, S, FeO, CuO lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

66.

NITO ở nhóm nào dưới đây

a)

IIA

b)

IIIA

c)

IVA

d)

VA

67.

Liên kết trong phân tử nito N2 là liên kết gì

a)

ion

b)

cọng hóa trị

c)

lưỡng cực

d)

tất cả đều sai

68.

đâu không phải là số oxi hóa của nguyên tố nito

a)

+1

b)

+2

c)

+5

d)

+6

69.

Trong NH3 nito có mức oxi hóa bao nhiêu

a)

0

b)

-3

c)

+3

d)

+4

70.

tính chất hóa học của phân tử N2 là:

a)

tính oxi hóa

b)

tính khử

c)

tính oxi hóa và khử

d)

tính bazo yếu

71.

Khi phản ứng với kim loại nito thể hiện tính chất gì

a)

tính oxi hóa

b)

tính khử

c)

tính oxi hóa và khử

d)

tính bazo yếu

72.

Khi phản ứng với khí oxi, nito thể hiện tính chất gì

a)

tính oxi hóa

b)

tính khử

c)

tính oxi hóa và khử

d)

tính bazo yếu

73.

hãy nêu sản phẩm của phản ứng sau Li+ N2

a)

Li3N

b)

LiN

c)

LiN2

d)

Li3N2

74.

phản ứng của N2 và O2 xảy ra ở điều kiện nào

a)

3000 độ C

b)

tia lửa điện

c)

3000 độ C và tia lửa điện

d)

nhiệt độ phòng

75.

hợp chất nào dưới đây của nito KHÔNG tồn tại

a)

NO2

b)

NO3

c)

HNO2

d)

HNO3

76.

Trong NO, nito có số oxi hóa bao nhiêu

a)

+2

b)

+1

c)

+3

d)

+4

77.

dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch NH3+ H2O

a)

NaCl

b)

MgCl2

c)

Al2(SO4)3

d)

CuSO4

78.

hãy nêu sản phẩm của phản ứng NH3+ HCl

a)

NH4Cl

b)

(NH4)2Cl

c)

NH4Cl2

d)

tất cả đều sai

79.

Liên kết trong phân tử NH3 là

a)

ion

b)

cọng hóa trị

c)

cho nhận

d)

tất cả đều sai

80.

Khí amoniac có mùi gì

a)

không mùi

b)

mùi khai

c)

mùi hắc

d)

mùi trứng thối

81.

Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.

b)

nguyên tử nitơ có đủ 8 electron lớp ngoài cùng giống khí hiếm.

c)

nguyên tử nitơ có độ âm điện nhỏ.

d)

nitơ nằm ở chu kì 2 nên có bán kính nhỏ.

82.

Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?

a)

N2 + 3H2 ↔ 2NH3.

b)

N2 + 6Li → 2Li3N.

c)

N2 + O2 ↔ 2NO.

d)

N2 + 3Mg → Mg3N2.

83.

Trong phản ứng nào dưới đây, nguyên tố photpho thể hiện tính oxi hóa ?

a)

2P + 3Ca → Ca3P2.

b)

4P + 5O2(dư) → 2P2O5.

c)

2P + 5Cl2(dư) → 2PCl5.

d)

2P + 3Cl2 → 2PCl3.

84.

Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?

a)

N2 + 3H2 ↔ 2NH3.

b)

N2 + 6Li → 2Li3N.

c)

N2 + O2 ↔ 2NO.

d)

N2 + 3Mg → Mg3N2.

85.

Magie photphua có công thức là

a)

Mg3(PO4)2.

b)

Mg3P2.

c)

Mg2(PO4)3.

d)

Mg2P3.

86.
Vì sao dung dịch của các axit, bazơ, muối dẫn được điện?
a)
Do sự dịch chuyển của các electron tạo thành dòng electron 
b)
Do phân tử của chúng dẫn được điện
c)
Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện
d)
Do các axit, bazơ, muối có khả năng phân li ra ion trong dung dịch
87.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7

a)

NaOH.

b)

NaCl.

c)

HCl.

d)

Na2CO3.

88.

Dung dịch có [H+] = 0,01M. Môi trường của dung dịch là

a)

Kiềm.

b)

Axit.

c)

Trung tính.

d)

Không xác định.

89.

Một dung dịch có [OH] = 2,5.10-3 M. Môi trường của dung dịch là

a)

axit

b)

bazơ

c)

trung tính

d)

không xác định được

90.

Dung dịch Ba(OH)2 0,005M. Giá trị pH của dung dịch là

a)

2,3.

b)

2.

c)

12.

d)

11,7

91.

Dung dịch HCl có pH = 3, cần pha loãng dung dịch này bằng nước bao nhiêu lần để thu được dung dịch có pH =4.

a)

5 lần

b)

10 lần

c)

15 lần

d)

20 lần

92.

Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M được 2V ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là?

a)

12

b)

13

c)

2

d)

1

93.

Công thức tính pH

a)

pH = - log [OH-]

b)

pH = log [H+]

c)

pH = - log [H+]

d)

pH = - 10 log [H+]

94.

Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

95.

Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng ?

a)

Nitơ không duy trì sự cháy vì nitơ là một khí độc

b)

Vì có liên kết ba nên phân tử nitơ bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học.

c)

Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khư.

d)

Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4+, NO3, NO2 lần lượt là –2,+2, –3, +5, +3.

96.

Kim loại nào sau đây có khả năng phản ứng với khí nitơ ngay ở nhiệt độ thường

a)

Na.

b)

K.

c)

Ba.

d)

Li.

97.

N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với :

a)

H2

b)

O2

c)

Li

d)

Mg

98.

Nitơ đóng vai trò là chất oxi hóa khi tác dụng với các chất :

a)

Al , Ca , O2 , Mg

b)

Al , Ca , O2 , Mg

c)

H2 , O2

d)

Kim loại mạnh , H2

99.

Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách:

a)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

b)

Nhiệt phân dd NH4NO2 bão hoà.

c)

Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí.

d)

Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng.

100.

Ở dạng hợp chất, nitơ có nhiều trong khoáng vật có tên gọi là diêm tiêu, có thành phần chính là chất nào dưới đây?

a)

NaNO2.

b)

NH4NO3

c)

NaNO3.

d)

NH4NO2.