Font size
WorksheetsÔN TẬP CHƯƠNG NITO PHOTPHO
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Cho các phát biểu sau:
(1) Amoniac lỏng được dùng làm chất làm lạnh trong thiết bị lạnh.
(2) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, cho khí NH3 đi qua bình đựng dung dịch H2SO4 đậm đặc.
(3) Khi cho quỳ tím ẩm vào lọ đựng khí NH3, quỳ tím chuyển thành màu đỏ.
(4) Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.
Số phát biểu đúng:
2.
3.
1.
4.
Trong phản ứng của photpho với (1) Ca, (2) O2, (3) Cl2, (4) KClO3. Những phản ứng trong đó photpho thể hiện tính khử là
(1), (2), (4).
(1), (3).
(2), (3), (4).
(1), (2), (3).
Trong các nhận xét dưới đây về muối amoni, nhận xét nào đúng?
Muối amoni là chất tinh thể ion, phân tử gồm cation amoni và anion hiđroxit
Tất cả muối amoni đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hoàn toàn thành cation amoni, anion gốc axit
Dung dịch muối amoni phản ứng với dung dịch kiềm đặc, nóng thoát ra chất khí làm quỳ tím hóa đỏ.
khi nhiệt phân muối amoni luôn luôn có khí NH3 thoát ra
Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nito đioxit (NO2) và khí oxi (O2)?
Cu(NO3)2, Fe(NO3)2
Cu(NO3)2, KNO3
AgNO3, KNO3
Zn(NO3)2, KNO3
Cho 1,92g Cu tác dụngvới dung dịch HNO3 loãng dư, thể tích khí NO sinh ra là :
448ml
44,8ml
224ml
22,4ml
Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế HNO3 từ
NaNO3 rắn và H2SO4 đặc.
NaNO3 rắn và HCl đặc.
NaNO2 rắn và H2SO4 đặc.
NH3 và O2.
Axit nitric tinh khiết, không màu để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển thành
màu đen sẫm
màu vàng
màu trắng đục
không chuyển màu
Sục từ từ V lít khí NH3 (đktc) vào 200ml dung dịch AlCl3 đến khi thu được 3,9g kết tủa. Giá trị của V?
2,24 lít.
2,8 lít.
1,792 lít .
3,36 lít.
Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch HNO3
CaCO3, Al, Na2SO4, Fe(OH)2
H2S, C, BaSO4, ZnO
Fe2O3, Cu, P
Au, Mg, FeS2, CO2
Chất nào sau đây khi nhiệt phân không tạo khí làm xanh quỳ ẩm
NH4HCO3
NH4Cl
NH4NO3
(NH4)2CO3
Trong xương động vật, nguyên tố canxi và photpho tồn tại chủ yếu dưới dạng Ca3(PO4)2. Muốn nước xương sau khi hầm giàu canxi và photpho ta
cho thêm vào nước ninh xương một ít quả chua (me, …).
cho thêm vào nước ninh xương một ít vôi tôi.
chỉ ninh xương với nước.
cho vào nước ninh xương một ít muối ăn.
Cho các phát biểu sau:
(1) Thành phần chính của supephotphat đơn gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
(2) Supephotphat kép chỉ có Ca(H2PO4)2.
(3) Urê có công thức là (NH2)2CO.
(4) Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng.
Các phát biểu đúng là:
(4).
(1), (2), (3).
(1), (4).
(1), (2), (4).
Để điều chế 17 gam khí NH3 cần dùng thể tích khí N2 và H2 lần lượt là (biết H=25% ,các khí đo ở đktc):
134,4 lít và 44,8 lít .
22,4 lit và 67,2 lít.
44,8 lít và134,4 lít.
44,8 lít và 67,2 lít
Cho 11,2g KOH vào dd chứa 14,7g H3PO4. Sau phản ứng trong dd có các muối :
KH2PO4 và K3PO4
KH2PO4 và K2HPO4
KH2PO4, K3PO4 và K2HPO4
K3PO4 và K2HPO4
Nung m gam Cu(NO3)2 sau thời gian thì dừng lại làm nguội và đem cân thấy khối lượng giảm đi 0,54g so với ban đầu. Khối lượng Cu(NO3)2 bị nhiệt phân là
0,47g
1,88g
9,4g
0,94g
Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA
ns2np5
ns2np3
ns2np4
ns2np2
Ứng dụng nào sau đây không phải của nitơ:
bảo quản máu và các mẫu vật sinh học
tổng hợp amoniac để sản xuất phân đạm, axit nitric
làm môi trường trơ trong luyện kim, bảo quản thực phẩm
làm dưỡng khí trong y tế
Nguyên nhân gây ra tính bazơ của NH3 là?
Trên Nitơ còn cặp e tự do chưa tham gia liên kết
Phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực
NH3 tan được nhiều trong H2O
NH3 tác dụng với H2O tạo NH4OH
Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, hóa chất nào sau đây được chọn làm nguyên liệu chính là?
NaNO3, H2SO4 đặc
N2 và H2
NaNO3, N2, H2 và HCl
AgNO3 và HCl
Lượng khí thu được (đktc) khi hoà tan hoàn toàn 0,3 mol Cu trong lượng dư HNO3 đặc là
3,36 lít
4,48 lít
6,72 lít
13,44 lít
Số oxi hóa có thể có của nitơ trong các hợp chất là
– 3 ; 0 ; + 1; + 2 ; + 3 ; + 4 ; + 5.
– 3 ; + 1; + 2 ; + 3 ; + 4 ; + 5.
– 3 ; + 1; + 2 ; + 4 ; + 5.
– 3 ; 0 ; + 1; + 2 ; + 4 ; + 5.
Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng nào?
N2 + 3H2 >>> 2NH3.
N2 + 6Li >>>2Li3N.
N2 + O2 >>> 2NO.
N2 + Mg >>> Mg3N2.
Tính chất hóa học của NH3 là
tính bazơ mạnh, tính khử
tính bazơ yếu, tính oxi hóa.
tính khử, tính bazơ yếu.
tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.
Kim loại tác dụng với dung dịch HNO3, sản phẩm khử không có
NH4NO3.
N2.
N2O5
NO2.
Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là
KNO2, NO2, O2
KNO2, O2
KNO2, NO2
K2O, NO2, O2
Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO3 thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO2 có tỉ khối đối với H2 là 19. Giá trị của m là :
25,6 gam.
16 gam.
2,56 gam
8 gam.
Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch HNO3
CaCO3, Al, Na2SO4, Fe(OH)2
H2S, C, BaSO4, ZnO
Fe2O3, Cu, P
Au, Mg, FeS2, CO2
Để điều chế 17 gam khí NH3 cần dùng thể tích khí N2 và H2 lần lượt là (biết H=25% ,các khí đo ở đktc):
134,4 lít và 44,8 lít .
22,4 lit và 67,2 lít.
44,8 lít và134,4 lít.
44,8 lít và 67,2 lít
Nung m gam Cu(NO3)2 sau thời gian thì dừng lại làm nguội và đem cân thấy khối lượng giảm đi 0,54g so với ban đầu. Khối lượng Cu(NO3)2 bị nhiệt phân là
0,47g
1,88g
9,4g
0,94g
Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở ?
(NH4)2SO4
NH4HCO3
CaCO3
NH4NO2
Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành
màu đỏ.
màu vàng.
màu xanh.
màu hồng.
Kim loại Al không tan trong dung dịch
HNO3 loãng.
HCl đặc.
NaOH đặc.
HNO3 đặc, nguội.
Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố
photpho.
kali.
cacbon.
nitơ.
Cho các phát biểu sau:
(a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ.
(b) Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4.
(c) Phân ure có hàm lượng đạm cao nhất trong các phân đạm.
(d) Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm.
Số phát biểu đúng là
2
1
3
4
Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O.
Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là
6
10
8
4
Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là
NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4.
NH4NO3 và Ca(H2PO4)2.
NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2.
Ca3(PO4)2 và (NH4)2HPO4.
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:
Ag2O, NO, O2.
Ag2O, NO2, O2.
Ag, NO, O2.
Ag, NO2, O2.
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:
Ag2O, NO, O2.
Ag2O, NO2, O2.
Ag, NO, O2.
Ag, NO2, O2.
Trong công nghiệp, người ta sản xuất khí nitơ bằng cách
phân hủy amoniac ở nhiệt độ cao.
nhiệt phân các muối amoni.
chưng chất phân đoạn không khí lỏng.
phóng tia lửa điện qua không khí.
Đặc điểm nào sau đây đúng với N2 (ở điều kiện thường)?
Tan khá nhiều trong nước.
Hơi nặng hơn không khí.
Là chất khí màu trắng.
Không duy trì sự cháy.
Đơn chất N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào dưới đây?
Al.
H2.
O2.
Mg.
Ngày nay, amoniac lỏng được dùng làm chất sinh hàn trong thiết bị lạnh. Amoniac có công thức hóa học là
NH2.
N2H4.
NH4.
NH3.
Cho dung dịch Ca(OH)2 đến dư vào 50 ml (NH4)2SO4 1M. Đun nóng nhẹ, thể tích khí thoát ra (đktc) là
2,24 lít.
1,12 lít.
3,36 lít.
4,48 lít.
Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên:
Bên trong bình, lúc đầu có chứa khí X. Hiện tượng xảy ra khi tiến hành thí nghiệm: nước phun mạnh vào bình và chuyển thành màu hồng. Khí X là
HCl.
NH3.
N2.
CO2.
Khi cho 0,5 mol N2 phản ứng với 1,5 mol H2 (hiệu suất phản ứng là 75%) thì số mol NH3 thu được là
1,00.
1,75.
1,50.
0,75.
Sấm chớp (tia lửa điện) trong khí quyển sinh ra chất nào sau đây ?
CO
H2O
NO
NO2
Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do:
Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.
Nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ.
Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn một cặp electron chưa tham gia liên kết.
Trong phân tử N2 có liên kết 3 rất bền.
Phải dùng bao nhiêu lít khí nitơ và bao nhiêu lít khí hidro để điều chế 17 gam NH3? Biết rằng hiệu suất chuyển hóa thành amoniac là 25%. Các thể tích khí đo được ở đktc.
44,8 lít N2 và 134,4 lít H2
22,4 lít N2 và 67,2 lít H2
22,4 lít N2 và 134,4 lít H2
44,8 lít N2 và 67,2 lít H2
Đốt cháy hổn hợp gồm 6,72 lít khí Oxi và 7 lít khí amoniac (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Sau phản ứng thu được nhóm các chất là
Khí nitơ và nước
Khí Oxi, khí nitơ và nước
Khí amoniac, khí nitơ và nước
Khí nitơ oxit và nước
Vai trò của NH3 trong phản ứng NH3 + HCl ---> NH4Cl là
chất khử.
axit.
bazơ.
chất oxi hóa.
Cấu hình electron của nguyên tử nitơ là
1s22s22p1.
1s22s22p5.
1s22s22p63s23p2.
1s22s22p3.
Phản ứng nào sau đây chứng minh tính khử của NH3?
NH3 + HNO3 ----> NH4NO3
2NH3 + 3O2 ----> N2 + 6H2O
AlCl3 + 3NH3 + 3H2O ----> Al(OH)3 + 3NH4Cl
2NH3 + H2SO4 ----> (NH4)2SO4
Đơn chất nitơ không thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
N2 + H2 →
N2 + O2 →
N2 + Mg →
N2 + Li →
Phản ứng giữa HNO3 với dung dịch kiềm tạo thành muối
nitrơ.
nitrit.
nitric.
nitrat.
Chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch NH3?
HNO3.
MgO.
NaCl.
NaOH.
Đặc điểm nào sau đây về N2 (ở điều kiện thường) là sai?
Khá trơ về mặt hóa học.
Hơi nhẹ hơn không khí.
Là chất khí không màu.
Tan vừa trong nước.
Trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành thí nghiệm của kim loại Cu với HNO3 đặc. Biện pháp xử lí tốt nhất để khí tạo thành khi thoát ra ngoài gây ô nhiễm môi trường ít nhất là
Nút ống nghiệm bằng bông khô.
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm nước.
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn.
Nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch Ca(OH)2.
Khí N2 có lẫn khí CO2, có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ CO2.
Nước Br2
Nước vôi trong
Dung dịch thuốc tím
Nước clo
Cho Cu tác dụng với HNO3 đặc tạo ra một khí:
Không màu
Màu nâu đỏ
Không hòa tan trong nước
Có mùi khai
Thuốc thử duy nhất để nhận biết ba dung dịch không màu: (NH4)2SO4, NH4NO3, K2SO4 đựng trong ba lọ mất nhãn là
dung dịch BaCl2.
dung dịch NaOH.
dung dịch AgNO3.
dung dịch Ba(OH)2.
Trộn 2 lit NO với 3 lit O2. Hỗn hợp sau phản ứng có thể tích (ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là
A. B. C. D.
3 lit
4 lit
5 lit
6 lit
Với 30 ml dung dịch HNO3 2,0 M có thể hòa tan tối đa bao nhiêu gam kim loại Cu? Giả sử phản ứng chỉ tạo thành sản phẩm khử duy nhất là khí NO.
1,44.
0,36.
3,84.
0,96.
Để điều chế ra 2 lít NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì cần thể tích N2 ở cùng điều kiện là
8 lít
4 lít
2 lít
1 lít
Cho thí nghiệm như hình vẽ:
Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là
nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.
nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.
nước phun vào bình và không có màu.
nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.
Cho các chất: Cu, Fe(OH)3, CaCO3, S, FeO, CuO lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là
3
4
5
6
NITO ở nhóm nào dưới đây
IIA
IIIA
IVA
VA
Liên kết trong phân tử nito N2 là liên kết gì
ion
cọng hóa trị
lưỡng cực
tất cả đều sai
đâu không phải là số oxi hóa của nguyên tố nito
+1
+2
+5
+6
Trong NH3 nito có mức oxi hóa bao nhiêu
0
-3
+3
+4
tính chất hóa học của phân tử N2 là:
tính oxi hóa
tính khử
tính oxi hóa và khử
tính bazo yếu
Khi phản ứng với kim loại nito thể hiện tính chất gì
tính oxi hóa
tính khử
tính oxi hóa và khử
tính bazo yếu
Khi phản ứng với khí oxi, nito thể hiện tính chất gì
tính oxi hóa
tính khử
tính oxi hóa và khử
tính bazo yếu
hãy nêu sản phẩm của phản ứng sau Li+ N2
Li3N
LiN
LiN2
Li3N2
phản ứng của N2 và O2 xảy ra ở điều kiện nào
3000 độ C
tia lửa điện
3000 độ C và tia lửa điện
nhiệt độ phòng
hợp chất nào dưới đây của nito KHÔNG tồn tại
NO2
NO3
HNO2
HNO3
Trong NO, nito có số oxi hóa bao nhiêu
+2
+1
+3
+4
dung dịch nào sau đây không phản ứng với dung dịch NH3+ H2O
NaCl
MgCl2
Al2(SO4)3
CuSO4
hãy nêu sản phẩm của phản ứng NH3+ HCl
NH4Cl
(NH4)2Cl
NH4Cl2
tất cả đều sai
Liên kết trong phân tử NH3 là
ion
cọng hóa trị
cho nhận
tất cả đều sai
Khí amoniac có mùi gì
không mùi
mùi khai
mùi hắc
mùi trứng thối
Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do
trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.
nguyên tử nitơ có đủ 8 electron lớp ngoài cùng giống khí hiếm.
nguyên tử nitơ có độ âm điện nhỏ.
nitơ nằm ở chu kì 2 nên có bán kính nhỏ.
Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?
N2 + 3H2 ↔ 2NH3.
N2 + 6Li → 2Li3N.
N2 + O2 ↔ 2NO.
N2 + 3Mg → Mg3N2.
Trong phản ứng nào dưới đây, nguyên tố photpho thể hiện tính oxi hóa ?
2P + 3Ca → Ca3P2.
4P + 5O2(dư) → 2P2O5.
2P + 5Cl2(dư) → 2PCl5.
2P + 3Cl2 → 2PCl3.
Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?
N2 + 3H2 ↔ 2NH3.
N2 + 6Li → 2Li3N.
N2 + O2 ↔ 2NO.
N2 + 3Mg → Mg3N2.
Magie photphua có công thức là
Mg3(PO4)2.
Mg3P2.
Mg2(PO4)3.
Mg2P3.
Dung dịch nào sau đây có pH < 7
NaOH.
NaCl.
HCl.
Na2CO3.
Dung dịch có [H+] = 0,01M. Môi trường của dung dịch là
Kiềm.
Axit.
Trung tính.
Không xác định.
Một dung dịch có [OH−] = 2,5.10-3 M. Môi trường của dung dịch là
axit
bazơ
trung tính
không xác định được
Dung dịch Ba(OH)2 0,005M. Giá trị pH của dung dịch là
2,3.
2.
12.
11,7
Dung dịch HCl có pH = 3, cần pha loãng dung dịch này bằng nước bao nhiêu lần để thu được dung dịch có pH =4.
5 lần
10 lần
15 lần
20 lần
Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M được 2V ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là?
12
13
2
1
Công thức tính pH
pH = - log [OH-]
pH = log [H+]
pH = - log [H+]
pH = - 10 log [H+]
Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?
3
4
5
2
Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng ?
Nitơ không duy trì sự cháy vì nitơ là một khí độc
Vì có liên kết ba nên phân tử nitơ bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học.
Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khư.
Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4+, NO3–, NO2– lần lượt là –2,+2, –3, +5, +3.
Kim loại nào sau đây có khả năng phản ứng với khí nitơ ngay ở nhiệt độ thường
Na.
K.
Ba.
Li.
N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với :
H2
O2
Li
Mg
Nitơ đóng vai trò là chất oxi hóa khi tác dụng với các chất :
Al , Ca , O2 , Mg
Al , Ca , O2 , Mg
H2 , O2
Kim loại mạnh , H2
Người ta sản xuất khí nitơ trong công nghiệp bằng cách:
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Nhiệt phân dd NH4NO2 bão hoà.
Dùng photpho để đốt cháy hết oxi không khí.
Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng.
Ở dạng hợp chất, nitơ có nhiều trong khoáng vật có tên gọi là diêm tiêu, có thành phần chính là chất nào dưới đây?
NaNO2.
NH4NO3
NaNO3.
NH4NO2.
