wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

axit - bazo- muoi k11

Total questions: 100

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđrôxit lưỡng tính ?

a)

Al(OH)3, Zn(OH)2,, Fe(OH)2

b)

Zn(OH)2, Al(OH)3, Pb(OH)2

c)

Al(OH)3, Fe(OH)2,Cu(OH)2

d)

D. Mg(OH)2,, Pb(OH)2, Cu(OH)2

2.

Cho các dung dịch axit có cùng nồng độ mol: H2S,HCl, H2SO4, H3PO4, dung dịch có nồng độ H lớn nhất là

a)

H2SO4

b)

H2S

c)

HCl

d)

H3PO4

3.

Theo thuyết Areniut, kết luận nào sau đây đúng?

a)

Bazơ là chất khi tan trong nước phân li cho anion OH.

b)

Bazơ là những chất có khả năng phản ứng với axit.

c)

Một Bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.

d)

Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH.

4.

Theo thuyết Areniut kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Muối là những hợp chất khi tan trong nước chỉ phân li ra cation kim loại và anion gốc axit.

b)

Muối axit là muối mà anion gốc axit vẫn còn hiđrô có khả năng phân li ra ion H+.

c)

Muối trung hòa là muối mà anion gốc axit không còn hiđrô có khả năng phân li ra H+.

d)

Hiđrôxít lưỡng tính khi tan vào nước vừa có thể phân li như axit vừa có thể phân li như Bazơ.

5.

Cần bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,5M để phản ứng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaHCO3 0,2M ?

a)

100ml

b)

50ml

c)

40ml

d)

20ml

6.

Cho các ion sau:

(a) PO43- (b) CO32- (c) HSO3- (d) HCO3- (e) HPO32-

Theo Bron-stêt những ion nào là lưỡng tính ?

a)

(a), (b).

b)

(b), (c).

c)

(c), (d).

d)

(d), (e).

7.

Chọn dãy gồm các chất không phải là hiđroxit lưỡng tính

a)

Zn(OH)2, Al(OH)3

b)

Al(OH)3, Cr(OH)3

c)

Sn(OH)2, Pb(OH)2.

d)

Fe(OH)2, Mg(OH)2.

8.

Dung dịch A có a mol NH4+ , b mol Mg2+ , c mol SO42- và d mol HSO3- . Biểu thức nào dưới đây biểu thị đúng sự liên quan giữa a, b, c, d ?

a)

a + 2b = c + d

b)

a + 2b = 2c + d

c)

a + b = 2c + d

d)

a + b = c + d

9.

Một dung dịch chứa a mol Na+ , 2 mol Ca2+ , 4 mol Cl , 2 mol HCO3- . Cô cạn dung dịch này ta được lượng chất rắn có khối lượng là

a)

390g

b)

436g

c)

328g

d)

374g

10.

Chất nào sau đây không lưỡng tính

a)

HSO3-

b)

HCO3-

c)

CO32-

d)

HS-

11.

Chất nào sau đây không lưỡng tính

a)

Zn(OH)2

b)

Al(OH)3

c)

Cr(OH)3

d)

Fe(OH)3

12.

Chất nào không làm quỳ tím hóa xanh

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

K2CO3

d)

NaNO3

13.

Dùng thuốc thử nào nhận biết NaOH, NaNO3, H2SO4

(a)  

14.

Chất nào làm quỳ tím hóa đỏ

a)

NaOH

b)

KOH

c)

KNO3

d)

NH4NO3

15.

Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

16.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CH3COOH.

b)

C2H5OH.

c)

H2O.

d)

NaCl.

17.

Chất nào sau đây không là muối?

a)

BaCO3

b)

KNO3

c)

Ba(OH)2

d)

Na2CO3

18.

Theo Areniut chất nào sau đây là axit?

a)

KOH.

b)

CH3COONa.

c)

HClO

d)

NaNO3.

19.

Axit nào sau đây là axit ba nấc?

a)

H2SO4.

b)

H2CO3.

c)

HCl.

d)

H3PO4.

20.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

NH4NO3.

b)

Na3PO4.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

CH3COOK.

21.

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

a)

Na2CO3.

b)

KHSO3.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

Na2HPO4.

22.

Axit nào sau đây là axit một nấc?

a)

H2SO4

b)

H2CO3

c)

CH3COOH

d)

H3PO4

23.

Nồng độ ion NO3trong dung dịch Fe(NO3)3 0,05 M là:

a)

0,10M

b)

0,20M

c)

0,15M

d)

0,05M

24.

Theo thuyết Arehinut, chất nào sau đây là axit?

a)

NH3

b)

KOH

c)

C2H5OH

d)

CH3COOH

25.

Dãy gồm những chất điện li mạnh là

a)

KOH, HCN, Ca(NO­3)2.

b)

CH3COONa, HCl, NaOH.

c)

NaCl, H­2S, CH3COONa.

d)

H­2SO4, Na­2SO4, H3PO4

26.

Một dd X chứa 0,1 mol Fe2+, 0,2 mol Al3+, x mol và y mol SO42–. Đem cô cạn dd X thu được 46,9g muối khan. Hỏi x,y có giá trị là bao nhiêu?

a)

x = y = 0,267.

b)

x = 0,15, y = 0,325.

c)

x = 0,4, y = 0,2.

d)

x = 0,2, y = 0,3.

27.

Bệnh đau dạ dày có thể là do lượng axit HCl trong dạ dày quá cao. Để giảm bớt lượng axit khi bị đau, người ta thường dùng chất nào sau đây?

a)

Muối ăn (NaCl)

b)

Thuốc muối (NaHCO3)

c)

Đá vôi ( CaCO3)

d)

Chất khác

28.

Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối axit là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

29.

Chất lỏng nào sau đây có khả năng dẫn điện?

a)

Dung dịch đường

b)

Ancol etylic

c)

Dung dịch muối ăn

d)

Dung dịch benzen trong ancol

30.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

a)

MgCl2

b)

HClO

c)

Ba(OH)2

d)

C12H22O11

31.

Trong dung dịch axit nitric (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

a)

H+, NO3-, H2O

b)

H+, NO3-, HNO3, H2O

c)

H+, NO3-, HNO3

d)

H+, NO3-

32.

Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] < [NO3-].

c)

[H+] > [NO3-].

d)

[H+] < 0,10M.

33.

Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối axit là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

34.

Cho các hiđroxit sau: Mg(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Be(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Cr(OH)2. Số hiđroxit có tính lưỡng tính là

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sao đây là đúng?

a)

Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit.

b)

Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.

c)

Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit.

d)

Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.

36.

Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

37.

Đặc điểm phân li Al(OH)3 trong nước là

a)

theo kiểu bazơ.

b)

vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.

c)

theo kiểu axit.

d)

vì là bazơ yếu nên không phân li.

38.

Theo thuyết Areniut kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Muối là những hợp chất khi tan trong nước chỉ phân li ra cation kim loại và anion gốc axit.

b)

Muối axit là muối mà anion gốc axit vẫn còn hiđrô có khả năng phân li ra ion H+.

c)

Muối trung hòa là muối mà anion gốc axit không còn hiđrô có khả năng phân li ra H+.

d)

Hiđrôxít lưỡng tính khi tan vào nước vừa có thể phân li như axit vừa có thể phân li như Bazơ.

39.

Theo thuyết A-rê-ni-ut, chất nào dưới đây là axit?

a)

Cr(OH)2.

b)

HClO4.

c)

NH3.

d)

NH4NO3.

40.

Theo Areniut chất nào sau đây là axit?

a)

KOH.

b)

CH3COONa.

c)

HClO

d)

Al(OH)3.

41.

Axit nào sau đây là axit một nấc?

a)

H2SO4

b)

H2CO3

c)

CH3COOH

d)

H3PO4

42.

Axit nào sau đây là axit ba nấc?

a)

H2SO4.

b)

H2CO3.

c)

HCl.

d)

H3PO4.

43.

Dãy nào dưới đây chỉ bao gồm axit?

a)

HCl, HNO3, NH4Cl

b)

NaOH, Mg(HCO3)2, KOH

c)

H2S, HI, HNO3

d)

KHS, MgCl2, NH4Cl

44.

Axit nào dưới đây là axit yếu?

a)

H2SO4

b)

HClO4

c)

HMnO4

d)

H2SO3

45.

Cho các dung dịch: CH3COOH 0,1M; HCl 0,1M; H2SO4 0,1M; HNO3 0,1M. Dung dịch có nồng độ cation H+ thấp nhất là

a)

CH3COOH

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

HCl

46.

Cho các dung dịch axit có cùng nồng độ mol: H2S,HCl, H2SO4, H3PO4, dung dịch có nồng độ H+ lớn nhất là

a)

H2SO4

b)

H2S

c)

HCl

d)

H3PO4

47.

So sánh nồng độ cation H+ của các dd sau có cùng nồng độ Mol : CH3COOH(1), HCl(2), H2SO4(3)

a)

(1)>(2)>(3)

b)

(3)>(2)>(1)

c)

(3)>(1)>(2)

d)

(1)>(3)>(2)

48.

Trong dung dịch axit nitric (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

a)

H+, NO3-, H2O

b)

H+, NO3-, HNO3, H2O

c)

H+, NO3-, HNO3

d)

H+, NO3-

49.

Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/l, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?

a)

H2SO4

b)

HNO3

c)

HCl

d)

HClO

50.

Dãy gồm các axit 2 nấc là:

a)

H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3

b)

H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO3

c)

HCl, H2SO4, H2S, CH3COOH

d)

H2SO4, H2SO3, HF, HNO3

51.

Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] < [CH3COO-].

c)

[H+] > [CH3COO-].

d)

[H+] < 0,10M.

52.

Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] < [NO3-].

c)

[H+] > [NO3-].

d)

[H+] < 0,10M.

53.

Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

54.

Theo thuyết Areniut, kết luận nào sau đây đúng?

a)

Bazơ là chất khi tan trong nước phân li cho anion OH-.

b)

Bazơ là những chất có khả năng phản ứng với axit.

c)

Một Bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.

d)

Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH.

55.

Chất nào sau đây là bazơ?

a)

Ba(OH)2.

b)

H2SO4

c)

K2SO4

d)

NaNO3

56.

Theo Areniut bazo là chất khi tan trong nước phân ly ra ion

a)

H+.

b)

OH-.

c)

Na+.

d)

SO42-.

57.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

HCl

b)

NaCl

c)

KOH

d)

Na2SO4

58.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

NaOH.

d)

KCl.

59.

Lựa chọn những bazo mạnh ( chọn nhiều đáp án)

a)

NaOH

b)

Mg(OH)2

c)

Fe(OH)3

d)

Ba(OH)2

60.

Lựa chọn những bazo mạnh (chọn nhiều đáp án)

a)

KOH

b)

Fe(OH)2

c)

Ca(OH)2

d)

Cu(OH)2

61.

Theo thuyết Areniut kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Muối là những hợp chất khi tan trong nước chỉ phân li ra cation kim loại và anion gốc axit.

b)

Muối axit là muối mà anion gốc axit vẫn còn hiđrô có khả năng phân li ra ion H+.

c)

Muối trung hòa là muối mà anion gốc axit không còn hiđrô có khả năng phân li ra H+.

d)

Hiđrôxít lưỡng tính khi tan vào nước vừa có thể phân li như axit vừa có thể phân li như Bazơ.

62.

Nồng độ ion NO3trong dung dịch Fe(NO3)3 0,05 M là:

a)

0,10M

b)

0,20M

c)

0,15M

d)

0,05M

63.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

NH4NO3.

b)

Na3PO4.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

CH3COOK.

64.

Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối axit là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

65.

Khi tiến hành phân tích mẫu nước thải của nhà máy có thành phần: 0,03 mol Ca2+; 0,13 mol Mg2+; 0,2 mol Cl-; x mol SO42-. Hỏi x có giá trị bao nhiêu?

a)

0,12

b)

0,06

c)

0,32

d)

0,24

66.

Muối nào dưới đây là muối axit?

a)

NH4Cl

b)

NaHCO3

c)

NaH2PO3

d)

NaCl

67.

Lựa chọn những muối axit ( chọn nhiều đáp án)

a)

NH4HCO3

b)

NH4Cl

c)

Ba(HSO3)2

d)

K2SO4

68.

Đặc điểm phân li Al(OH)3 trong nước là

a)

theo kiểu bazơ.

b)

vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.

c)

theo kiểu axit.

d)

vì là bazơ yếu nên không phân li.

69.

Đặc điểm phân li Zn(OH)2 trong nước là

a)

theo kiểu bazơ.

b)

vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.

c)

theo kiểu axit.

d)

vì là bazơ yếu nên không phân li.

70.

Hiđroxit nào sau đây không phải là hiđroxit lưỡng tính?

a)

Zn(OH)2

b)

Al(OH)3

c)

Pb(OH)2

d)

Ca(OH)2

71.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđoxit lưỡng tính ?

a)

Al(OH)3, Zn(OH)2.

b)

ZnO, Al2O3.

c)

AlCl3, Zn(OH)2.

d)

Al, Zn.

72.

Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính?

a)

Ba(OH)2

b)

Fe(OH)3

c)

Zn(OH)2

d)

Mg(OH)2

73.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các hiđoxit lưỡng tính ?

a)

Al(OH)3, Zn(OH)3, Fe(OH)2

b)

Zn(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2

c)

Al(OH)3, Fe(OH)2,Cu(OH)2

d)

Mg(OH), Pb(OH)2, Cu(OH)2

74.

Dãy gồm những chất hiđroxit lưỡng tính là

a)

Ca(OH)2, Pb(OH)2, Zn(OH)­2

b)

Ba(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2

c)

Zn(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2

d)

Fe(OH)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2

75.

Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?

a)

Na2CO3.

b)

(NH4)2CO3.

c)

Al(OH)3.

d)

NaHCO3.

76.

Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Na2CO3.

b)

H2SO4.

c)

AlCl3.

d)

NaHCO3.

77.

Cho các hiđroxit sau: Mg(OH)2, Zn(OH)2, Al(OH)3, Fe(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Cr(OH)2. Số hiđroxit có tính lưỡng tính là

a)

6

b)

3

c)

4

d)

5

78.

Bệnh đau dạ dày có thể là do lượng axit HCl trong dạ dày quá cao. Để giảm bớt lượng axit khi bị đau, người ta thường dùng chất nào sau đây?

a)

Muối ăn (NaCl)

b)

Thuốc muối (NaHCO3)

c)

Đá vôi ( CaCO3)

d)

Chất khác

79.

Cảm nhận khi làm bài kiểu này. Hãy trả lời thật lòng.

a)

Không thích

b)

Tạm được

c)

Thích

d)

Rất thích

80.

Đặc điểm phân li của Zn(OH)2 trong nước là

a)

theo kiểu bazơ.

b)

vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.

c)

theo kiểu axit.

d)

vì là bazơ yếu nên không phân li.

81.

Trong dung dịch HCl 0,001 M.Tích số ion của nước là

a)

[ H+ ].[ OH- ] <1,0.10 -14.

b)

[ H+ ].[ OH- ] =1,0.10 -14.

c)

[ H+ ].[ OH- ]> 1,0.10 -14.

d)

[ H+ ].[ OH-] ≥ 1,0.10 -14.

82.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7

a)

NaOH.

b)

NaCl.

c)

HCl.

d)

Na2CO3.

83.

Dung dịch có [H+] = 0,01M. Môi trường của dung dịch là:

a)

Kiềm.

b)

Axit.

c)

Trung tính.

d)

Không xác định.

84.

Một dung dịch có [OH] =10-10 M. Môi trường của dung dịch là

a)

axit

b)

bazơ

c)

trung tính

d)

không xác định được

85.

Dung dịch HCl 0,01M. pH của dung dịch có giá trị là:

a)

3

b)

2,5

c)

1

d)

2

86.

Dung dịch H2SO4 0,005M có pH là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

87.

Dẫn 4,48 lít khí HCl (đktc) vào 2 lít nước thu được 2 lít dung dịch có pH là:

a)

3

b)

2

c)

1,5

d)

1

88.

Cho 50ml dung dịch HCl 0,10 M tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 0,12 M thu được dung dịch A. Cho quỳ tím vào dung dịch A, quỳ có màu gì?

a)

xanh

b)

đỏ

c)

tím

d)

không màu

89.

Dung dịch NaOH 0,001 có pH là

a)

3

b)

12

c)

11

d)

2

90.

Hòa tan m gam Na vào nước được 100 ml dung dịch có pH = 13. Giá trị của m bằng:

a)

0,23 gam

b)

2,3 gam

c)

3,45 gam

d)

0,46 gam

91.

Cho V ml dung dịch NaOH 0,05M vào V ml dung dịch H2SO4 0,035M, thu được 2V ml dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là:

a)

7

b)

2

c)

12

d)

3

92.

Chỉ dùng quỳ tím, có thể nhận biết ba dung dịch riêng biệt nào sau đây?

a)

HCl, NaNO3, Ba(OH)2.

b)

H2SO4, HCl, KOH.

c)

H2SO4, NaOH, KOH.

d)

Ba(OH)2, NaCl, H2SO4.

93.

Cho các dung dịch HCl, H2SO4 và CH3COOH có cùng giá trị pH. Sự sắp xếp nào sau đây đúng với giá trị nồng độ mol của các dung dịch trên?

a)

HCl < H2SO4 < CH3COOH.

b)

H2SO4 < HCl < CH3COOH.

c)

H2SO4 < CH3COOH < HCl.

d)

CH3COOH < HCl < H2SO4.

94.

Sắp xếp các dung dịch loãng có nồng độ mol như nhau theo thứ tự pH tăng dần: KHSO4, HF, H2SO4, Na2CO3

a)

Na2CO3 → KHSO4 → HF → H2SO4.

b)

H2SO4 → KHSO4 → HF → Na2CO3.

c)

KHSO4 Na2CO3 → HF → H2SO4.

d)

Na2CO3 → HF → KHSO4 → H2SO4.

95.

Cho các 3 dung dịch: HCl (1), NaOH (2), Ba(OH)2(3), có cùng nồng độ mol. pH của các dung dịch trên được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

a)

1 > 2 > 3

b)

3 > 2 > 1

c)

1> 3 > 2

d)

2 > 1 > 3

96.

Một dung dịch H2SO4 có pH = 4. Nồng độ mol/lít của dung dịch H2SO4 trong dung dịch trên là

a)

10 -4M.

b)

5.10-5M.

c)

5.10-3M.

d)

2.10 -4M.

97.

Dung dịch HCl có pH = 3, cần pha loãng dd này bằng H2O bao nhiêu lần để được dd có pH = 4?

a)

1 lần

b)

10 lần

c)

9 lần

d)

100 lần.

98.

Dung dịch Ba(OH)2 0,05M có pH bằng

a)

1.

b)

2.

c)

12.

d)

13.

99.

Trộn 250 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH aM thu được 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị a là

a)

0,12.

b)

0,10.

c)

0,14.

d)

0,08.

100.

Pha loãng dung dịch 1 lít NaOH có pH = 13 bằng V lít nước để được dung dịch mới có pH = 11. Giá trị của V là

a)

100.

b)

10.

c)

99.

d)

9.