wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về cân bằng hóa học

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

Trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.

b)

Có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

Chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

Xảy ra giữa hai chất khí.

2.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

vt = 2vn.

b)

vt = vn≠ 0.

c)

vt = 0,5vn.

d)

vt = vn = 0.

3.

Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,

a)

Thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.

b)

Thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.

c)

Phản ứng hoá học không xảy ra.

d)

Tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.

4.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?

a)

Phản ứng thuận đã dừng.

b)

Phản ứng nghịch đã dừng.

c)

Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.

d)

Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.

5.

Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

a)

Cân bằng tĩnh.

b)

Cân bằng động.

c)

Cân bằng bền.

d)

Cân bằng không bền.

6.

Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

a)

Sự biến đổi chất.

b)

Sự dịch chuyển cân bằng.

c)

Sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.

d)

Sự biến đổi hằng số cân bằng.

7.

Cân bằng hóa học liên quan đến loại phản ứng

a)

Không thuận nghịch.

b)

Thuận nghịch.

c)

Một chiều.

d)

Oxi hóa - khử.

8.

Điền vào khoảng trống trong câu sau bằng cụm từ thích hợp : "Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận ... tốc độ phản ứng nghịch".

a)

Lớn hơn

b)

Bằng

c)

Nhỏ hơn

d)

Khác

9.

Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì nó

a)

Không xảy ra nữa.

b)

Vẫn tiếp tục xảy ra.

c)

Chỉ xảy ra theo chiều thuận.

d)

Chỉ xảy ra theo chiều nghịch.

10.

Cho cân bằng hoá học: H2 (g) + I2 \leftrightarrow (g) 2HI (g); > 0 Cân bằng không bị chuyển dịch khiân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ.

b)

giảm nồng độ HI.

c)

tăng nồng độ H2.

d)

giảm áp suất chung của hệ.

11.

Cân bằng hóa học không bị dịch chuyển khi

a)

Thay đổi áp suất của hệ.

b)

Thay đổi nồng độ N2.

c)

Thay đổi nhiệt độ.

d)

Thêm chất xúc tác.

12.

Phát biểu đúng là:

a)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

c)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

d)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

13.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

14.

Đối với một hệ ở trạng thái cân bằng, nếu thêm chất xúc tác thì:

a)

Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng thuận.

b)

Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng nghịch.

c)

Làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch như nhau.

d)

Không làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch.

15.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Phản ứng thuận nghịch xảy ra đồng thời hai chiều trong cùng điều kiện.

b)

Phản ứng một chiều có thể xảy ra hoàn toàn.

c)

Phản ứng thuận nghịch không thể xảy ra hoàn toàn.

d)

Hiệu suất phản ứng thuận nghịch có thể đạt đến 100%.

16.

Biểu thức hằng số cân bằng của phản ứng trên là :

a)

KC = .

b)

KC = .

c)

KC =.

d)

KC = .

17.

Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

a)

Thay đổi nồng độ N2.

b)

Thêm chất xúc tá

18.

Cho cân bằng hoá học: N2(g) + 3H2(g) 2NH3 (g); phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

a)

Thay đổi nồng độ N2

b)

Thêm chất xúc tác Fe.

c)

Thay đổi nhiệt độ.

d)

Thay đổi áp suất của hệ.

19.

Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín : CO (g) + H2O (g) CO2 (g) + H2 (g); Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi :

a)

Cho chất xúc tác vào hệ.

b)

Thêm khí H2 vào hệ.

c)

Tăng áp suất chung của hệ.

d)

Giảm nhiệt độ của hệ.

20.

Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g) 2NH3 (g); = -92 kJ. Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là

a)

Giảm nhiệt độ và giảm áp suất.

b)

Tăng nhiệt độ và tăng áp suất.

c)

Giảm nhiệt độ và tăng áp suất.

d)

Tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

21.

Cho các cân bằng sau: (I) 2HI (g) H2 (g) + I2 (g); (II) CaCO3 (s) CaO (s) + CO2 (g); (III) FeO (s) + CO (g) Fe (s) + CO2 (g); (IV) 2SO2 (g) + O2 (g) 2SO3 (g). Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1

22.

Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2 (g) N2O4 (g). (màu nâu đỏ) (không màu) Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có

a)

> 0, phản ứng tỏa nhiệt.

b)

< 0, phản ứng tỏa nhiệt.

c)

> 0, phản ứng thu nhiệt.

d)

< 0, phản ứng thu nhiệt.

23.

Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO (g) + H2O (g) CO2 (g) + H2 (g) < 0 Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:

a)

(1), (4), (5)

b)

(1), (2), (3).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (2), (4).

24.

Cho cân bằng hóa học : CaCO3 (rắn) CaO (rắn) + CO2(khí) Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt. Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

Giảm nhiệt độ.

b)

Tăng áp suất.

c)

Tăng nồng đột khí CO2

d)
25.

Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận?

a)

Giảm nhiệt độ.

b)

Tăng áp suất.

c)

Tăng nồng đột khí CO2

d)

Tăng nhiệt độ.

26.

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

Thêm PCl3 vào hệ phản ứng.

b)

Tăng áp suất của hệ phản ứng.

c)

Tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

d)

Thêm Cl2 vào hệ phản ứng

27.

Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là

a)

(1) và (2).

b)

(1) và (3).

c)

(3) và (4).

d)

(2) và (4).

28.

Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:

a)

Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

b)

Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

c)

Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

d)

Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

29.

Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận có:

a)

< 0, phản ứng thu nhiệt

b)

> 0, phản ứng tỏa nhiệt

c)

> 0, phản ứng thu nhiệt

d)

< 0, phản ứng tỏa nhiệt

30.

Nếu làm giảm thể tích bình chứa của cả 2 hệ trên, so với ban đầu thì màu của

a)

hệ (1) hệ (2) đều đậm lên.

b)

hệ (1) không thay đổi; hệ (2) nhạt đi.

c)

hệ (1) và hệ (2) đều nhạt đi.

31.

Nếu làm giảm thể tích bình chứa của cả 2 hệ trên, so với ban đầu thì màu của

a)

hệ (1) hệ (2) đều đậm lên.

b)

hệ (1) không thay đổi; hệ (2) nhạt đi.

c)

hệ (1) và hệ (2) đều nhạt đi.

d)

hệ (1) đậm lên; hệ (2) nhạt đi.

32.

Trong các cân bằng trên cân bằng nào sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ và giảm áp suất

a)

1, 4.

b)

2, 4.

c)

1, 3.

d)

1, 2, 3, 4.

33.

Dung dịch nào dẫn điện được

a)

NaCl

b)

C2H5OH

c)

HCHO

d)

C6H12O6

34.

Dung dịch muối, acid, base là những chất điện li vì:

a)

Chúng có khả năng phân li thành ion trong dung dịch

b)

Dung dịch của chúng dẫn điện

c)

Các ion thành phần có tính dẫn điện

d)

Cả A,B,C

35.

Phương trình điện li nào đúng?

a)

NaCl ( Na2+ + Cl-

b)

Ca(OH)2( Ca2+ + 2 OH-

c)

C2H5OH ( C2H5+ + OH-

d)

Cả A,B,C

36.

Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất tan và điện li mạnh?

a)

HNO3, Cu(NO3)2, Ca3(PO4)2, H3PO4

b)

H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2

c)

CaCl2, CuSO4, CaSO4, HNO3;

d)

KCl, H2SO4, H2O, CaCl2

37.

Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?

a)

H2S, H2SO3, H2SO4.

b)

H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.

c)

H2S, CH3COOH, HClO.

d)

H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.

38.

Theo thuyết Bronstet, câu nào dưới đây là đúng?

a)

Acid là chất hoà tan được mọi kim loại.

b)

Acid tác dụng được với mọi Base.

c)

Acid là chất có khả năng cho proton.

d)

Acid là chất điện li mạnh.

39.

Theo định nghĩa Acid−Base của Bronstet, các chất và ion thuộc dãy nào dưới đây là Base?

a)

CH3COO−

b)

ZnO, Al2O3,

c)
d)
40.

Theo định nghĩa Acid−Base của Bronstet, các chất và ion thuộc dãy nào dưới đây là Base?

a)

CH3COO−

b)

CH3COO−

c)

ZnO, Al2O3

d)
41.

Theo Bronstet, ion nào dưới đây là lưỡng tính?

a)

PO43−

b)

CO32−

c)

HSO4−

d)

HCO3−

42.

Theo thuyết Acid − Base của Bronstet, ion có tính chất

a)

Acid.

b)

lưỡng tính.

c)

Base.

d)

trung tính.

43.

Theo thuyết Acid − Base của Bronstet, ion Al3+ trong nước có tính chất

a)

Acid.

b)

lưỡng tính.

c)

Base.

d)

trung tính.

44.

Công thức tính pH

a)

pH = - log [H+]

b)

pH = log [H+]

c)

pH = +10 log [H+]

d)

pH = - log [OH-]

45.

Giá trị pH + pOH của các dung dịch là:

a)

0

b)

14

c)

7

d)

Không xác định được

46.

Trong các dung dịch sau:Na2CO3,NaHCO3,KOH,NaOH đặc,HCl,AlCl3,Na2SiO3.Số dung dịch làm cho phenolphtalein hoá hồng là

a)

6

b)

1

c)

5

d)

3

47.

Chọn câu đúng

a)

Giá trị pH tăng thì độ Base giảm

b)

Giá trị pH tăng thì độ Acid tăng.

c)

Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá xanh

d)

Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.

48.

Ion OH- khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ cho kết tủa?

a)

Ba2+

b)

Cu2+

c)

K+

d)

Na+

49.

Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?

a)

K2SO4.

b)

KOH.

c)

NaCl.

d)

KNO3.

50.

Có 4 dung dịch: Natri clorua, rượu etylic (C2H5OH), Acid axetic (CH3COOH), kali sunfat đều có nồng độ 0,1 mol/l. Khả năng dẫn điện của các dung dịch đó tăng dần theo thứ tự nào trong các thứ tự sau:

a)

NaCl < C2H5OH < CH3COOH < K2SO4.

b)

C2H5OH < CH3COOH < NaCl < K2SO4.

c)

C2H5OH < CH3COOH < K2SO4< NaCl.

d)

CH3COOH < NaCl < C2H5OH < K2SO4.

51.

Theo thuyết Bronstet, H2O đóng vai trò là Acid trong các phản ứng

a)

(1), (2), (3).

b)

(2), (5).

c)

(2), (3), (4), (5).

d)

(1), (3), (4).

52.

Theo định nghĩa Acid−Base của Bronstet, các chất và ion thuộc dãy nào dưới đây là lưỡng tính?

a)

CH3COO−

b)

ZnO, Al2O3

c)

CH3COO−

d)

ZnO, Al2O3, H2O

53.

Theo Bronstet số chất và ion có tính chất lưỡng tính là:

a)

12

b)

11

c)

13

d)

14

54.

Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là:

a)

(3), (2), (4), (1)

b)

(4), (1), (2), (3)

c)

(1), (2), (3), (4)

d)

(2), (3), (4), (1)

55.

Dự đoán màu của dung dịch khi trộn lẫn 20 ml dung dịch NaOH 0,01M với 20 ml dung dịch HCl 0,03 M được dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là

a)

đỏ tím

b)

xanh

c)

tím

d)

vàng

56.

Chọn đáp án đúng:

a)

S2- là Acid, NH4+ là Base

b)

S2- là Base, NH4+ là Acid

c)

S2- là Acid, NH4+ là Acid

57.

Câu 23.Cho: S2- + H2O ↔ HS- + OH-; NH4+ + H2O ↔ NH3 + Hundefined3O+ ; Chọn đáp án đúng:

a)

S2- là Acid, NH4+ là Base

b)

S2- là Base, NH4+ là Acid

c)

S2- là Acid, NH4+ là Acid

d)

S2- là Base, NH4+ là Base

58.

Câu 24. Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?

a)

Na+,Cl-, S2-, Cu2+.

b)

K+, OH-, Ba2+, HCO3-.

c)

Ag+, Ba2+, NO3-, OH-

d)

HSO4-, NH4+, Na+, NO3-.

59.

Câu 25. Cho Na dư vào dung dịch chứa ZnCl2. Hãy cho biết hiện tượng xảy ra?

a)

Có khí bay lên.

b)

Có khí bay lên và có kết tủa keo trắng xuất hiện sau đó tan hoàn toàn.

c)

Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện sau đó tan một phần.

d)

Có khí bay lên và có kết tủa trắng xuất hiện.

60.

Câu 26. Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3- và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước). Ion X và giá trị của a là

a)

CO32- và 0,03.

b)

NO3- và 0,03.

c)

OH- và 0,03.

d)

Cl- và 0,01.

61.

Câu 27. Trộn 150 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HNO3 0,1M với 150 ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được 300 ml dung dịch X. Dung dịch X có pH là

a)

1,2.

b)

12,8.

c)

13,0.

d)

1,0.

62.

Câu 28. Dung dịch X chứa 0,08 mol Mg2+; 0,04 mol Al3+; a mol Cl- và b mol NO3-. Cho AgNO3 dư vào X thấy có 22,96 gam kết tủa xuất hiện. Giá trị của a:b là?

a)

4: 3.

b)

2: 1.

c)

3: 4.

d)

1: 2.

63.

Câu 29. Dung dịch X có chứa 0,07 mol Na+, 0,02 mol SO42-, và x mol OH-. Dung dịch Y có chứa ClO4-, NO3- và y mol H+; tổng số mol ClO4-, NO3- là 0,04 mol. Trộn X và T được 100 ml dung dịch Z. Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là:

a)

1.

b)

12.

c)

13.

d)

2.

64.

Câu 30. A là dung dịch H2SO4 0,5M; B là dung dịch NaOH 0,6M. Trộn V1 lít A với V2 lít B thu được (V1+V2) lít dung dịch có pH=1. Tỉ lệ V1:V2 bằng

a)

1:1.

b)

5:11.

c)

7:9.

d)

9:11.

65.

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

Nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

Nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

Nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

Áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

66.

Giá trị hằng số cân bằng KC của phản ứng thay đổi khi

a)

Thay đổi nồng độ các chất.

b)

Thay đổi nhiệt độ.

c)

Thay đổi áp suất.

d)

Thêm chất xúc tác.

67.

Trường hợp nào không dẫn điện được

a)

NaCl rắn, khan

b)

NaCl trong nước

c)

NaCl nóng chảy

d)

NaOH nóng chảy

68.

Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước ?

a)

MgCl2.

b)

HClO3.

c)

Ba(OH)2.

d)

C6H12O6

69.

Chất nào sau đây là điện li yếu

a)

NaCl

b)

HCl

c)

HF

d)

KOH

70.

Chất nào sau đây là điện li mạnh

a)

HF

b)

MgO

c)

KOH

d)

Fe(OH)3

71.

Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng?

a)

HCl ( H+ + Cl-

b)

CH3COOH ( CH3COO- + H+

c)

H3PO4 ( 3H+ + 3PO43-

d)

Na3PO4 ( 3Na+ + PO43-

72.

Phương trình điện li nào đúng?

a)

CaCl2 ( Ba+ + 2 Cl-

b)

Ca(OH)2 ( Ca+ + 2 OH-

c)

AlCl3 ( Al 3+ + 3 Cl2-

d)

Al2(SO4)3 ( 2Al 3+ + 3SO42-

73.

Một dung dịch có [H+] = 2,3.10-3 M. Môi trường của dung dịch là:

a)

base

b)

acid

c)

trung tính

d)

không xác định

74.

Dung dịch HNO3 0,001M có pH bằng:

a)

3

b)

10

c)

4

d)

11

75.

Theo thuyết Bronstet, H2O được coi là acid khi nào:

a)

Cho một electron

b)

Nhận một electron

c)

Cho một proton

d)

Nhận một proton

76.

Chất nào sau đây thuộc loại trung tính theo Bronsted?

a)

H2SO4

b)

Na+

c)

Fe3+

d)

CO32-

77.

Chất nào sau đây thuộc loại acid theo Bronsted?

a)

H2SO4

b)

Na+

c)

SO42-

d)

CO32-

78.

Chất nào sau đây là chất lưỡng tính

a)

Na2CO3

b)

K2SO4

c)

KHCO3

d)

BaCl2

79.

Cho phenolphtalein vào dung dịch nào sau đây sẽ hóa hồng

a)

dung dịch NaCl

b)

dung dịch BaCl2

c)

dung dịch NaOH

d)

dung dịch HCl

80.

Cho phenolphtalein vào dung dịch nào sau đây sẽ hóa hồng

a)

dung dịch NaCl

b)

dung dịch BaCl2

c)

dung dịch NaOH

d)

dung dịch HCl

81.

Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3 H2 (k) 2 NH3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

a)

Thay đổi áp suất của hệ

b)

Thay đổi nồng độ N2

c)

Thay đổi nhiệt độ

d)

Thêm chất xúc tác Fe.

82.

Trong hệ phản ứng ở trạng thái cân bằng: 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) < 0. Nồng độ của SO3 sẽ tăng, nếu:

a)

Giảm nồng độ của SO2.

b)

Tăng nồng độ của SO2.

c)

Tăng nhiệt độ.

d)

Giảm nồng độ của O2.

83.

Cho cân bằng: H2 (K) + I2 (K) 2HI (K) ∆H > 0. Yếu tố nào sau đây không làm chuyển dịch cân bằng:

a)

Áp suất

b)

Nồng độ I2

c)

Nhiệt độ

d)

Nồng độ H2

84.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về sự điện li ?

a)

Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước tạo thành dd.

b)

Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

c)

Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương hoặc ion âm.

d)

Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử.

85.

Trong số các chất sau: H2S, Cl2, H2SO3, NaHCO3, C6H12O6, Ca(OH)2, HF, NaClO, C6H6. Số chất điện li là

a)

6.

b)

7.

c)

8.

d)

9.

86.

Nồng độ mol/l của Cl - trong dung dịch CaCl2 0,3 M là:

a)

0,3

b)

0,6

c)

0,9

d)

0,15.

87.

Dung dịch HNO3 0,001M có pH bằng:

a)

3

b)

10

c)

4

d)

11

88.

Dung dịch nào sau đây có pH bằng 7

a)

FeCl3

b)

KHSO4

c)

BaCl2

d)

HNO3

89.

Chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH

a)

Fe(OH)3

b)

Mg(OH)2

c)

Al(OH)3

d)

KOH

90.

Khi hòa tan trong nước, chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?

a)

NaNO3.

b)

Na2CO3

c)

NaHSO4.

d)

CuCl2

91.

Cho cân bằng: CH4(k) + H2O(k) CO(k) + 3H2(k). Khi giảm nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi. Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là

a)

Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

Phản ứng nghịch to

92.

độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi. Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là

a)

Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

c)

Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

d)

Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ.

93.

Xét cân bằng trong bình kín có dung tích không đổi: X(khí) 2Y(khí). Ban đầu cho 1 mol khí X vào bình, khi đạt đến trạng thái cân bằng thì thấy: Tại thời điểm ở 350C trong bình có 0,730 mol X; Tại thời điểm ở 450C trong bình có 0,623 mol X. Có các phát biểu sau về cân bằng trên:

a)

Phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt.

b)

Khi tăng áp suất, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

c)

Thêm tiếp Y vào hỗn hợp cân bằng thì làm cho cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

d)

Thêm xúc tác thích hợp vào hỗn hợp cân bằng thì cân bằng vẫn không chuyển dịch.

94.

Cho phản ứng sau ở một nhiệt độ nhất định: N2 + 3H3 2NH3. Nồng độ (mol/l) lúc ban đầu của N2 và H2 lần lượt là 0,21 và 2,6. Biết KC của phản ứng là 2. Nồng độ cân bằng (mol/l) của N2, H2, NH3 tương ứng là

a)

0,08; 1 và 0,4.

b)

0,01; 2 và 0,4.

c)

0,02; 1 và 0,2.

d)

0,001; 2 và 0,04.

95.

Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH a mol/l được 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị a là:

a)

0,2 M

b)

0,1 M

c)

0,13 M

d)

0,12 M

96.

Một dung dịch A chứa HCl và H2SO4 theo tỉ lệ mol 3: 1. Để trung hoà 100 ml dung dịch A cần 50 ml dung dịch NaOH 0,5 M. Nồng độ mol của acid HCl và H2SO4 lần lượt là:

a)

0,05 và 0,15

b)

0,15 và 0,05

c)

0,5 và 1,5

d)

1,5 và 0,5