wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kim loại

Total questions: 100

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại nhóm IA (kim loại kiềm) là:

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2 np1

d)

ns2 np5

2.

Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na?

a)

Điện phân NaCl nóng chảy.

b)

Điện phân dung dịch NaCl trong nước.

c)

Điện phân NaOH nóng chảy.

d)

Điện phân Na2O nóng chảy.

3.

Chất nào sau đây được sử dụng trong y học, bó bột khi xương bị gãy, đúc tượng:

a)

CaSO4.2H2O

b)

MgSO4.7H2O

c)

CaSO4

d)

CaSO4.H2O

4.

Cho Bari vào nước được dung dịch A. Cho lượng dư dung dịch Na2CO3 vào dung dịch A rồi dẫn tiếp luồng  khí CO2  vào đến dư. Hiện tượng nào đúng trong số các hiện tượng sau

a)

Sủi bọt khí, xuất hiện kết tủa trắng rồi tan.

b)

Bari tan, xuất hiện kết tủa trắng, rồi tan.

c)

Bari tan, sủi bọt khí hidro, đồng thời xuất hiện kết tủa trắng.

d)

Bari tan, sủi bọt khí hidro, xuất hiện kết tủa trắng, rồi tan.

5.

Cho một miếng Na vào dung dịch CuCl2 từ từ đến dư hiện tượng quan sát được

a)

Có khí thoát ra.

b)

Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh và sau đó tan ra.

c)

Có kết tủa màu xanh.

d)

Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh.

6.

Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

7.

: Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3. Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là

a)

NaOH

b)

Mg(OH)2

c)

Fe(OH)3

d)

Al(OH)3

8.

Những kim loại thuộc nhóm IA là:

a)

Na, K, Mg, Ca, Rb, Fr

b)

Cs, Na, K, Li, Ba, Rb

c)

Fr, Cs, K, Li, Na, Rb

d)

Li, Na, K, Rb, Cr, Fr

9.

Dãy kim loại đều phản ứng nhanh với H2O ở nhiệt độ thường là:

a)

Ba, Ca, K, Na, Sr

b)

Be, Ca, Na, Sr, K

c)

Mg, Ba, Ca, K, Na

d)

K, Ba, Na, Ca, Be

10.

Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của ion M+ là: 3s23p6. Vậy nguyên tố M là:

a)

Li (Z = 3)

b)

Na (Z = 11)

c)

K (Z = 19)

d)

Rb (Z = 37)

11.

ở điều kiện thường kim loại ở thể lỏng là

a)

Br

b)

Hg

c)

Na

d)

K

12.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất vật lý chung kim loại?

a)

Tính dẻo.

b)

Tính ánh kim.

c)

Hard Hard.

d)

Tính dẫn điện, dẫn nhiệt.

13.

Nguyên nhân gây nên tính chất vật lý chung của kim loại bao gồm tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và ánh kim là do

a)

cấu hình mạng tinh thể kim loại

b)

block of metal type

c)

các electron tự do trong kim loại

d)

Độ bền liên kết của kim loại

14.

Kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là

a)

Al

b)

cu

c)

Ag

d)

Fe

15.

Loại kim có phần cứng lớn nhất là

a)

W

b)

Cr

c)

cu

d)

Au

16.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong các loại kim loại?

a)

Fe.

b)

cu.

c)

W.

d)

Cr.

17.

Danh sách các loại kim loại nào sau đây đều tác dụng với H 2 O ở điều kiện thường?

a)

Na, K, Ca, Mg

b)

Na, K, Ba, Ca

c)

Na, K, Ba, Be

d)

Ca, Ba, Fe, Mg

18.

Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng cao.

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.

c)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính nhiệt và có ánh kim.

d)

Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

19.

Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch H 2 SO 4 loãng

a)

Mg

b)

cu

c)

Fe

d)

Al

20.

Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Ba 2+

b)

K +

c)

Cu 2+

d)

Mg 2+

21.

Cho bột Fe vào dung dịch AgNO 3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan

a)

Fe(NO 3 ) 2 , AgNO 3 .

b)

Fe(NO 3 ) 3 , AgNO 3 .

c)

Fe(NO 3 ) 2 , AgNO 3 , Fe(NO 3 ) 3 .

d)

Fe(NO 3 ) 2 , Fe(NO 3 ) 3 .

22.

Kim loại nào thụ động trong axit HNO 3 đặc.

a)

Al

b)

cu

c)

Zn

d)

Ag

23.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

tính bazơ.

b)

tính oxi hóa .

c)

tính axit.

d)

tính khử.

24.

Danh sách các loại kim loại nào sau đây đều tác dụng với H 2 O ở điều kiện thường?

a)

Na, K, Ca, Mg

b)

Na, K, Ba, Ca

c)

Na, K, Ba, Be

d)

Ca, Ba, Fe, Mg

25.

Sắp xếp các loại kim loại đều tác dụng với dung dịch H 2 SO 4 loãng là

a)

Na, Al, Cu, Mg

b)

Zn, Mg, Na, Al

c)

Na, Fe, Cu, K, Mg

d)

K, Na, Al, Ag

26.

Sắp xếp kim loại được xếp hạng theo thứ tự kim loại tăng dần

a)

K < Na < Al < Fe

b)

Mg < Fe < Na < K

c)

Cu < Zn < Fe < Mg

d)

Ag < Cu < Fe < Al

27.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO 4 tạo kim loại Cu là

a)

Na, Al, Cu, Mg

b)

Al, Fe, Mg, Zn

c)

Na, Al, Fe, K

d)

K, Mg, Ag, Fe

28.

Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là

a)

1s22s22p63s2.

b)

1s22s22p6.

c)

1s22s22p73s1.

d)

1s22s22p63s23p1.

29.

Kim loại nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là

a)

Na và Cu.

b)

Mg và Zn.

c)

Fe và Cu.

d)

Ca và Fe.

30.

Cho các hợp kim sau: Cu–Fe (I); Zn–Fe (II); Fe–C (III); Sn–Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

a)

I, II, III

b)

I, II, IV

c)

II, III, IV

d)

I, III, IV

31.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, nhóm A nào sau đây chỉ gồm toàn kim loại

a)

Nhóm IA, VIA.

b)

Nhóm IIA.

c)

Nhóm IA, IIA và IIIA.

d)

Nhóm IVA, VA.

32.

So với nguyên tử phi kim cùng chu kì, nguyên tử kim loại

a)

thường có bán kính nguyên tử nhỏ hơn.

b)

thường có độ âm điện nhỏ hơn.

c)

thường dễ nhận electron trong các phản ứng hóa học.

d)

thường có số electron ở các phân lớp ngoài cùng nhiều hơn.

33.

Kim loại này có tính chất vật lí nào tốt nhất trong tất cả các kim loại

a)

Tính dẫn điện

b)

Độ cứng

c)

Tính dẻo

d)

Tính ánh kim

34.

Phát biểu nào sau đây là phù hợp với tính chất hóa học chung của kim loại?

a)

Kim loại có tính khử, nó bị khử thành ion âm.

b)

Kim loại có tính oxi hóa, nó bị oxi hóa thành ion dương.

c)

Kim loại có tính khử, nó bị oxi hóa thành ion dương.

d)

Kim loại có tính oxi hóa, nó bị oxi hóa thành ion âm.

35.

Các tính chất vật lí chung của kim loại gây ra do

a)

có nhiều kiểu mạng tinh thể kim loại.

b)

trong kim loại có các ion dương kim loại tại các nút mạng.

c)

trong kim loại có các electron tự do.

d)

các kim loại đều là chất rắn.

36.

Phản ứng nào sau đây sai?

a)

2Fe + 3Cl2 (t) --> 2FeCl3

b)

Fe + S (t) --> FeS

c)

2Na + 2H2O --> 2NaOH + H2

d)

Fe + 2HCl --> FeCl3 + H2

37.

Chọn phát biểu sai về thí nghiệm trong hình.

a)

Dung dịch trong ống nghiệm bị nhạt màu xanh sau phản ứng.

b)

Có một lớp bột đồng màu đỏ bám lên đinh sắt.

c)

Nếu sắt phản ứng 1 mol thì khối lượng định sắt tăng 8 gam.

d)

Fe là chất khử và bị khử trong phản ứng thành FeSO4.

38.

Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4, hiện tượng nào sai.

a)

Có bọt khí không màu sủi lên.

b)

Có kết tủa đỏ bám lên bề mặt Na.

c)

Có kết tủa xanh nhạt xuất hiện.

d)

Mẩu Na tan dần.

39.

Kim loại nhôm không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Dung dịch HNO3 loãng, nguội.

b)

Dung dịch HCl đặc nguội.

c)

Dung dịch CuSO4.

d)

Nước.

40.

Chọn phát biểu sai.

a)

Kim loại cứng nhất là Crom.

b)

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là Vonfam.

c)

Kim loại nặng nhất là Li.

d)

Kim loại dẻo nhất là Au.

41.

Đâu không phải là một tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

Tính dẫn nhiệt, dẫn điện

b)

Có ánh kim

c)

Cứng

d)

Dễ rát mỏng, kéo sợi

42.

Phản ứng nào sau đây viết sai?

a)

2Al + N2 --> 2AlN

b)

2Fe + 3S --> Fe2S3

c)

Ca + Cl2 --> CaCl2

d)

2Cu + O2 --> 2CuO

43.

Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?

a)

Mg, Cu

b)

Fe, Cu

c)

Fe

d)

Cu

44.

Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?

a)

Na, K, Ca, Mg

b)

Na, K, Ba, Ca

c)

Na, K, Ba, Be

d)

Ca, Ba, Fe, Mg

45.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

Mg + CuCl2 --> MgCl2 + Cu

b)

Cu + FeCl2 --> CuCl2 + Fe

c)

2Al + 3Fe(NO3)2 --> 2Al(NO3)3 + 3Fe

d)

Zn + FeCl2 --> ZnCl2 + Fe

46.

Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.

a)

Al

b)

Cu

c)

Zn

d)

Ag

47.

Các kim loại kiềm có tồn tại ở trạng thái đơn chất không

a)

b)

Không

c)

Chỉ tồn tại ở trạng thái đơn chất

d)

Vừa tồn tại ở trạng thái hợp chất và đơn chất.

48.

Người ta thường bảo quản kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ bằng cách nào

a)

Ngâm chúng trong nước

b)

Ngâm chúng trong dung dịch giấm ăn

c)

Ngâm chúng trong dung dịch nước đường pha loãng

d)

Ngâm chúng trong dầu hỏa

49.

Điều chế kim loại kiềm và kiềm thổ bằng phương pháp

a)

Điện phân dung dịch muối clorua của chúng

b)

Điện phân nóng chảy hợp chất muối clorua hoặc hidroxit của chúng

c)

Nhiệt luyện từ quặng kim loại

d)

Thủy luyện bằng cách lấy kim loại mạnh đẩy kim loại yếu ra khỏi muối

50.

Trong dãy các chất sau đây hãy chọn ra dãy mà tất cả các chất trong dãy đều bị nhiệt phân

a)

CaCO3, Na2CO3, BaCO3

b)

Na2CO3, K2CO3, Ca(OH)2

c)

MgCO3, CaCO3, BaCO3

d)

MgCO3, KOH, BaCO3

51.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Na, Al, Cu, Mg

b)

Zn, Mg, Na, Al

c)

Na, Fe, Cu, K, Mg

d)

K, Na, Al, Ag

52.

Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là

a)

K < Na < Al < Fe

b)

Mg < Fe < Na < K

c)

Cu < Zn < Fe < Mg

d)

Ag < Cu < Al < Fe

53.

Cho một mẩu Cu vào dung dịch AgNO3, hiện tượng quan sát được là hiện tượng thí nghiệm nào trong các hiện tượng sau?

a)

Cu tan ra giải phóng khí H2.

b)

Cu tan ra, dung dịch có màu xanh, có kim loại màu trắng bám vào mẩu Cu.

c)

Không có hiện tượng gì.

d)

Cu tan hết tạo thành dung dịch không màu.

54.

Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

a)

Fe

b)

Mg

c)

Cu

d)

Zn

55.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo kim loại Cu là

a)

Na, Al, Cu,Mg

b)

Al, Fe, Mg,Zn

c)

Na, Al, Fe, K

d)

K, Mg, Ag, Fe

56.

Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là

a)

1s22s22p63s1.

b)

1s22s22p63s2.

c)

1s22s22p6.

d)

1s22s22p5

57.

Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào không đúng

a)

24Cr: (Ar)3d54s1.

b)

24Cr: (Ar)3d44s2.

c)

B. 24Cr2+: (Ar)3d4.

d)

D. 24Cr3+: (Ar)3d3.

58.

Hoà tan 2,52 gam một kim loại bằng dung dịch H2SO4

loãng dư, cô cạn dung dịch thu được 6,84 gam muối khan. Kim loại đó là:

a)

Fe

b)

Cu

c)

Mg

d)

Al

59.

Hòa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl loãng, nóng thu được 448 ml khí (đktc). Lượng crom có trong hỗn hợp là:

a)

0,065 gam

b)

0,520 gam

c)

0,560 gam

d)

1,015 gam

60.

Khử 4,8 gam một oxit kim loại ở nhiệt độ cao cần 2,016 lít hidro (đktc). Kim loại thu được đem hoà tan hết trong dung dịch HCl thoát ra 1,344 lít khí (đktc). Công thức hoá học của oxit kim loại là

a)

CuO

b)

MnO2

c)

Fe3O4

d)

Fe2O3.

61.

Để làm sạch đồng kim loại có lẫn sắt và kẽm, có thể cho vào dung dịch nào sau đây?

a)

FeCl2

b)

ZnCl2

c)

CuCl2

d)

AlCl3

62.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2

a)

Al, Zn, Fe

b)

Zn, Pt, Au

c)

Mg, Fe, Ag

d)

Na, Mg, Al

63.

Dãy kim loại nào được xếp theo chiều hoạt động hóa học tăng dần

a)

Ag, Zn, K, Cu

b)

K, Na, Mg, Cu

c)

Cu, Fe, Mg, K

d)

Cu, Ag, K, Mg

64.

Cây đinh sắt nào trong các trường hợp dưới đây bị gỉ sét nhiều hơn?

a)

Nơi ẩm ướt

b)

Ngâm trong nhớt máy

c)

Ngâm trong dung dịch nước muối

d)

Ngâm trong dầu ăn

65.

Ở điều kiện thường, KL duy nhất không ở trạng thái rắn là

a)

Hg

b)

K

c)

Sn

d)

Ag

66.

Cho sơ đồ phản ứng: Fe + X ------> FeCl2. X có thể là chất nào dưới đây?

a)

Cl2

b)

ZnCl2

c)

AlCl3

d)

HCl

67.

Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Au

b)

Al

c)

Ag

d)

Cu

68.

Trong các cặp chất nào sau đây, cặp chất nào xảy ra phản ứng?

a)

Cu + ZnSO4

b)

Ag + HCl

c)

Ag + CuSO4

d)

Zn + Pb(NO3)2

69.

Cho các cặp chất sau: (a) Fe + HCl ; (b) Zn + CuSO4 ; (c) Ag + HCl ; (d) Cu + FeSO4 ; (e) Cu + AgNO3 ; (f) Pb + ZnSO4 . Những cặp chất xảy ra phản ứng là:

a)

a, c, d

b)

c, d, e, f

c)

a, b, e

d)

a, b, c, d, e, f

70.

Hòa tan 2,7 gam kim loại A bằng dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 3,36 lít H2 (đktc). KL A là:

a)

Fe

b)

Sn

c)

Zn

d)

Al

71.

Để điều chế các kim loại Na, Mg, Al, người ta dùng phương pháp

a)

nhiệt luyện.

b)

thủy luyện.

c)

điện phân dung dịch.

d)

điện phân nóng chảy.

72.

Điện phân dung dịch chứa muối nào sau đây sẽ điều chế được kim loại tương ứng?

a)

NaCl

b)

CaCl2

c)

AlCl3

d)

AgNO3

73.

Điều chế kim loại Mg bằng cách điện phân MgCl2 nóng chảy, quá trình nào xảy ra ở catot (cực âm)?

a)

Mg -> Mg2+ + 2e.

b)

Mg2+ + 2e -> Mg.

c)

2Cl -> Cl2 + 2e.

d)

Cl2 + 2e ->2Cl.

74.

Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, Al2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là

a)

Cu, FeO, Al2O3, MgO.

b)

Cu, Fe, Al2O3, Mg.

c)

Cu, Fe, Al, MgO.

d)

Cu, Fe, Al2O3, MgO.

75.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại anôt xảy ra

a)

sự khử ion Cl-.

b)

sự oxi hoá ion Cl-.

c)

sự oxi hoá ion Na+.

d)

sự khử ion Na+.

76.

Điện phân dung dịch CuCl2 thì

a)

tại catot thu được H2, tại anot thu được Cl2.

b)

tại catot thu được Cu, tại anot thu được Cl2.

c)

tại catot thu được Cl2, tại anot thu được Cu.

d)

tại catot thu được Cu, tại anot thu được O2.

77.

Đặc điểm chung của ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học là:

a)

có phát sinh dòng điện

b)

nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng nhanh.

c)

đều là các quá trình oxi hóa khử.

d)

electron của kim loại được chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng.

78.

Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học

a)

Thép bị gỉ trong không khí ẩm

b)

Zn tan trong dung dịch HNO3 loãng

c)

Zn bị phá hủy trong khí Cl2

d)

Na cháy trong không khí

79.

Khi đặt vật bằng hợp kim Zn-Cu trong không khí ẩm thì quá trình nào xảy ra tại cực âm

a)

Quá trình khử Zn

b)

Quá trình oxi hóa Zn

c)

Quá trình khử O2

d)

Quá trình oxi hóa Cu

80.

Để bảo vệ các đường ống dẫn nước làm bằng thép chôn sâu trong lòng đất có thể gắn miếng kim loại nào sau đây vào các đường ống đó?

a)

Ni

b)

Cu

c)

Mg

d)

Ag

81.

Những tính chất vật lí chung của kim loại là                  

a)

tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim.

c)

tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim.

d)

tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

82.

Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Bạc.

b)

Vàng.

c)

Nhôm.

d)

Đồng.

83.

Cho dãy các kim loại: Ag, Fe, Au, Al. Kim loại trong dãy độ dẫn điện tốt nhất

a)

Al.          

b)

Au.   

c)

Ag.

d)

Fe.

84.

Trong điều kiện thưng, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?        

a)

Na

b)

Ag

c)

Mg

d)

Hg

85.

Ở điều kiện thưng, kim loại độ cứng lớn nhất      

a)

Crom

b)

Sắt

c)

Natri

d)

Kim cương

86.

Tính chất hoá học đặc trưng ca kim loại        

a)

tính axit

b)

tính bazơ

c)

tính khử

d)

tính oxi hóa

87.

Kim loại phản ứng đưc với dung dch HCl

a)

Al.

b)

Ag.

c)

Hg.

d)

Cu.

88.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?  

a)

Na.

b)

Ag.

c)

Mg.

d)

Fe.

89.

Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?       

a)

Fe.

b)

Al.

c)

Ca.

d)

Cu.

90.

Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là         

a)

CuSO4 và FeCl2.

b)

HCl và CaCl2.                     

c)

MgCl2 và FeCl3.  

d)

CuSO4 và FeCl3.   

91.

Nguyên tử kim loại M có cấu hình electron là [Ne]3s23p1 . Trong bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học, M thuộc nhóm

a)

IVA.

b)

IIA.

c)

IIIA.

d)

IA.

92.

Cấu hình electron nào sau đây là của nguyên tử kim loại?

a)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4 .

b)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 5 .

c)

1s 2 2s 2 2p 6 3s 1 .

d)

1s 2 2s 2 2p 6 .

93.

Nhận xét nào sau đây sai ?

a)

Kim loại có ít e ở lớp ngoài cùng

b)

kim loại có xu hướng cho e

c)

Các nguyên tố nhóm IA, IIA và IIIA đều là kim loại.

d)

Các nguyên tố nhóm B đều là kim loại.

94.

Trong nhóm IA nguyên tố nào không phải là kim loại?

a)

Natri

b)

Hidro

c)

Kali

d)

Liti

95.

Liên kết kim loại được hình thành là do sự tham gia của

a)

e độc thân

b)

e hóa trị

c)

e tự do

d)

e ngoài cùng

96.

Nhóm chỉ chứa các nguyên tố kim loại là

a)

IA

b)

IIA

c)

IIIA

d)

IVA

97.

Nguyên tử kim loại M có cấu hình electron là [Ne]3s1 . Trong bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học, M thuộc nhóm

a)

IVA.

b)

IIA.

c)

IIIA.

d)

IA.

98.

Trong nhóm IIIA nguyên tố nào không phải là kim loại?

a)

Ga

b)

Al

c)

B

d)

In

99.

Cấu hình electron nào sau đây không phải của nguyên tử kim loại?

a)

1s22s22p63s23p1

b)

1s22s22p1

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p63s23p6

100.

Các nguyên tử kim loại liên kết với nhau bằng liên kết

a)

Cho nhận

b)

ion

c)

kim loại

d)

cộng hóa trị