wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ - ĐỀ 1

Total questions: 92

Worksheet time: 3hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?

a)

Dung dịch đường

b)

Dung dịch rượu

c)

Dung dịch muối ăn

d)

Dung dịch benzen

2.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan

b)

CaCl2 nóng chảy

c)

NaOH nóng chảy

d)

HBr hòa tan trong nước

3.

Chất nào sau đây là chất điện li yếu

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

CH3COOH

4.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

a)

Mg(OH)2

b)

HClO

c)

HF

d)

AgNO3

5.

Dung dịch NaOH có nồng độ 1M. Hãy tính nồng độ của ion Na+ sau khi điện ly

a)

1M

b)

2M

c)

3M

d)

4M

6.

Dung dịch Al2(SO4)3 có nồng độ 1M. Tính nồng độ của ion Al3+ sau khi phân ly trong dung dịch

a)

1M

b)

2M

c)

3M

d)

4M

7.

Dung dịch Mg(NO3)2 có nồng độ là 0,4M thì nồng độ Mg2+

a)

0,4M

b)

0,2M

c)

0,8M

d)

0,6M

8.

Nồng độ của ion SO42- trong dung dịch Al2(SO4)3 0,25M là

a)

0,25M

b)

0,5M

c)

0,75M

d)

1M

9.

Trong các chất: K2SO4, C2H5OH, C12H22O11, CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

10.

Phương trình điện li nào sau đây không đúng ?

a)

A. HCl → H+ + Cl-

b)

B. CH3COOH ⇌ CH3COO- + H+

c)

C. H3PO4 → 3H+ + PO43-

d)

D. Na3PO4 → 3Na+ + PO43-

11.

Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước không bị điện li

a)

CuCl2

b)

HBr

c)

Saccarozơ (C12H22O11)

d)

BaCl2

12.

Dung dịch CH3COOH chứa (không tính sự điện li của nước)

a)

CH3COO-, H+, CH3COOH.

b)

CH3COO-, H+

c)

H+, CH3COOH.

d)

CH3COO-, CH3COOH.

13.

Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,1 M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,1 M  

b)

[H+] > [CH3COO-]

c)

[H+] < 0,1 M

d)

[H+] < [CH3COO-]

14.

Có bao nhiêu chất điện li mạnh trong số các chất sau: NaCl, KClO, HF, CH3COOH?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Theo A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là axit?

a)

KOH.

b)

CH3COONa.

c)

HClO

d)

NaNO3.

16.

Theo thuyết A-rê-ni-ut, bazo là chất khi tan trong nước phân li ra

a)

cation H+

b)

anion OH-

c)

anion H+

d)

cation OH-

17.

Cho dãy chất sau: Al(OH)3, H2SO4, SO2, HCl, Na2S, H2S, Mg(OH)2, SO3, HNO3, CaCO3. Dãy chất đó gồm bao nhiêu axit?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Axit nào sau đây là axit ba nấc?

a)

H2SO4.

b)

H2CO3.

c)

HCl.

d)

H3PO4.

19.

Theo A-rê-ni-ut, chất nào dưới đây là axit?

a)

Cr(NO3)3

b)

CsOH

c)

Sn(OH)2

d)

H3PO4

20.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

HCl.

b)

Na2SO4.

c)

NaOH.

d)

KCl.

21.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

HCl.

b)

K2SO4.

c)

KOH.

d)

NaCl.

22.

Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sao đây là đúng?

a)

Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit.

b)

Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.

c)

Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit.

d)

Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.

23.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

NH4NO3.

b)

Na3PO4.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

CH3COOK.

24.

Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối axit là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Dãy gồm các axit 2 nấc là:

a)

HCl, H2SO4, H2S, CH3COOH.

b)

H2CO3, H2SO3, H3PO4, HNO3.

c)

H2SO4, H2SO3, HF, HNO3.

d)

H2S, H2SO4, H2CO3, H2SO3.

26.

Đặc điểm phân li Zn(OH)2 trong nước là

a)

theo kiểu bazơ.

b)

vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.

c)

theo kiểu axit.

d)

vì là bazơ yếu nên không phân li.

27.

Đặc điểm phân li Al(OH)3 trong nước là

a)

theo kiểu bazơ.

b)

vừa theo kiểu axit vừa theo kiểu bazơ.

c)

theo kiểu axit.

d)

vì là bazơ yếu nên không phân li.

28.

Chất nào dưới đây là chất lưỡng tính?

a)

Fe(OH)3.

b)

Al.

c)

Zn(OH)2.

d)

CuSO4.

29.

Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

a)

Al(OH)3.

b)

Ba(OH)2.

c)

Fe(OH)2.

d)

Cr(OH)2.

30.

Chọn các chất là hiđroxit lưỡng tính trong số các hiđroxit sau:

a)

Zn(OH)2, Fe(OH)2.

b)

Al(OH)3, Cr(OH)2.

c)

Zn(OH)2, Al(OH)3.

d)

Mg(OH)2, Fe(OH)3.

31.

Nồng độ mol của anion trong dung dịch Ba(NO3)2 0,10M

a)

0,10M

b)

0,20M

c)

0,30M

d)

0,05M

32.

Một dd X chứa 0,1 mol Fe2+, 0,2 mol Al3+, x mol Cl- và y mol SO42–. Đem cô cạn dd X thu được 46,9g muối khan. Hỏi x,y có giá trị là bao nhiêu?

a)

x = y = 0,267.

b)

x = 0,15, y = 0,325.

c)

x = 0,4, y = 0,2.

d)

x = 0,2, y = 0,3.

33.

Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] < [NO3-].

c)

[H+] > [NO3-].

d)

[H+] < 0,10M.

34.

Muối nào sau đây là muối axit?

a)

Na2CO3

b)

KHSO3

c)

AgNO3

d)

Ca3(PO4)2

35.

Muối axit là

a)

Muối có khả năng phản ứng với bazơ

b)

Muối vẫn còn hiđro trong phân tử

c)

Muối tạo bởi bazơ yếu và axit mạnh

d)

Muối vẫn còn hiđro có khả năng phân li ra cation H+

36.

Cho các dung dịch: CH3COOH 0,1M; HCl 0,1M; H2SO4 0,1M; HNO3 0,1M. Dung dịch có nồng độ cation H+ thấp nhất là

a)

CH3COOH

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

HCl

37.

Chất nào sau đây là muối trung hòa?

a)

Na2CO3.

b)

KHSO3.

c)

Ca(HCO3)2.

d)

Na2HPO4.

38.

Cho các chất sau: NaOH, HCl, CH3COOH, K2CO3, Ca(OH)2, MgSO4. Chất nào là axit

a)

NaOH, HCl, CH3COOH

b)

HCl, CH3COOH

c)

K2CO3, Ca(OH)2, MgSO4

d)

HCl, CH3COOH, K2CO3

39.

H3PO4 phân li hoàn toàn thành H+ và PO43-

a)

Đúng

b)

Sai

40.

  HNO3 H+  + NO3\ HNO_3\rightarrow\ H^{+\ ^{ }}\ +\ NO_3^-  Quá trình phân li của axit nitric trên đúng hay sai

a)

Sai

b)

Đúng

41.

Cho các chất sau: NaOH, HCl, CH3COOH, K2CO3, Ca(OH)2, MgSO4. Chất nào là bazo?

a)

NaOH, HCl

b)

HCl, CH3COOH

c)

K2CO3, Ca(OH)2, MgSO4

d)

NaOH, Ca(OH)2

e)

K2CO3 ,MgSO4

42.

 KOH K+     + OHKOH\rightarrow\ K^{+\ \ \ \ \ }+\ OH^-  

KOH là bazo mạnh phân li hoàn toàn theo phương trình trên

a)

Đúng

b)

sai

43.

Nồng độ mol của ion H+ có trong dung dịch H2SO4 0,025M

a)

1

b)

0,5

c)

0,25

d)

0,05

44.

Nồng độ ion H+ của dung dịch H3PO4 0,5 M là bằng 1,5M

a)

đúng

b)

sai

45.

Cho các dung dịch axit có cùng nồng độ mol: H2S,HCl, H2SO4, H3PO4, dung dịch có nồng độ H+ lớn nhất là

a)

H2SO4

b)

H2S

c)

HCl

d)

H3PO4

46.

Nồng độ ion NO3trong dung dịch Fe(NO3)3 0,05 M là:

a)

0,10M

b)

0,20M

c)

0,15M

d)

0,05M

47.

Dung dịch HCl nồng độ 0,001M có pH bằng

a)

1.

b)

5.

c)

3.

d)

4.

48.

Dung dịch bazơ Ca(OH)2 nồng độ 0,05M có pH bằng

a)

13.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

49.

Trung hoà 100 ml dung dịch KOH 1M cần dùng V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là

a)

300 ml.

b)

400 ml.

c)

100 ml.

d)

200 ml.

50.

Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O?

a)

HCl + NaOH → H2O + NaCl

b)

NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3

c)

H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4

d)

H2SO4 +Ba(OH)2 → 2 H2O + BaSO4

51.

Ion OH- khi tác dụng với ion nào dưới đây sẽ cho kết tủa?

a)

Ba2+

b)

Cu2+

c)

K+

d)

Na+

52.

Phản ứng hóa học nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion?

a)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.

b)

Zn + CuSO4→ Cu + FeSO4.

c)

H2+ Cl2→ 2HCl.

d)

NaOH + HCl → NaCl + H2O.

53.

Phương trình trên là phương trình ion rút gọn của phản ứng nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
54.

đâu không phải là điều kiện của phản ứng trao đổi ion trong dung dịch

a)

tạo kết tủa

b)

tạo chất khí

c)

tạo chất điện ly yếu

d)

tạo muối

55.

Dãy nào dưới đây chỉ bao gồm axit?

a)

HCl, HNO3, NH4Cl

b)

NaOH, Mg(HCO3)2, KOH

c)

H2S, HI, HNO3

d)

KHS, MgCl2, NH4Cl

56.

Lựa chọn những muối axit

a)

NH4HCO3

b)

NH4Cl

c)

Ba(HSO3)2

d)

K2SO4

57.

Trong dung dịch HCl 0,001 M.Tích số ion của nước là

a)

[ H+ ].[ OH- ] <1,0.10 -14.

b)

[ H+ ].[ OH- ] =1,0.10 -14.

c)

[ H+ ].[ OH- ]> 1,0.10 -14.

d)

[ H+ ].[ OH-] ≥ 1,0.10 -14.

58.

Dung dịch nào sau đây có pH < 7

a)

NaOH.

b)

NaCl.

c)

HCl.

d)

Na2CO3.

59.

Dung dịch HCl 0,01M. pH của dung dịch có giá trị là:

a)

3

b)

2,5

c)

1

d)

2

60.

Đâu là Chất chỉ thị axit - bazơ

a)

Nước.

b)

Dầu ăn.

c)

Qùy tím.

d)

Rượu etylic.

61.

Dung dịch có [H+] = 0,01M. Môi trường của dung dịch là:

a)

Kiềm.

b)

Axit.

c)

Trung tính.

d)

Không xác định.

62.

Chỉ dùng quỳ tím, có thể nhận biết ba dung dịch riêng biệt nào sau đây?

a)

HCl, NaNO3, Ba(OH)2.

b)

H2SO4, HCl, KOH.

c)

H2SO4, NaOH, KOH.

d)

Ba(OH)2, NaCl, H2SO4.

63.

Một dung dịch có [OH] = 2,5.10-10 M. Môi trường của dung dịch là

a)

axit

b)

bazơ

c)

trung tính

d)

không xác định được

64.

Một dung dịch có nồng độ [H+] = 3,0. 10-12 M. Môi trường của dung dịch là

a)

không xác định được

b)

trung tính

c)

bazơ

d)

axit

65.

Cho 50ml dung dịch HCl 0,10 M tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 0,12 M thu được dung dịch A. Cho quỳ tím vào dung dịch A, quỳ có màu gì?

a)

xanh

b)

đỏ

c)

tím

d)

không màu

66.

Nhỏ một giọt quì tím vào dung dịch NaOH ,dung dịch có màu xanh. Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì màu xanh của dung dịch

a)

Không thay đổi

b)

nhạt dần rồi mất hẳn

c)

nhạt dần,mất màu rồi chuyển sang màu đỏ

d)

Đậm thêm dần

67.

Dung dịch H2SO4 0,005M có pH là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

68.

Một dung dịch H2SO4 có pH = 4. Nồng độ mol/lít của dung dịch H2SO4 trong dung dịch trên là

a)

10 -4M.

b)

5.10-5M.

c)

5.10-3M.

d)

2.10 -4M.

69.

Môi trường trung tính là môi trường có:

a)

[H+] > [OH-]

b)

KH2O không thay đổi

c)

[H+] = [OH-]

d)

[H+] < [OH-]

70.

phenolphtalein trong môi trường kiềm có màu

a)

A. đỏ

b)

B. Tím

c)

C. xanh

d)

D. Hồng

71.

Trộn 200ml dung dịch H2SO4 0,05M với 300ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch Y. pH của dung dịch Y là

a)

1,2.

b)

2.

c)

1.

d)

3.

72.

Dung dịch nào sau đây có nồng độ ion H+ cao nhất ?

a)

Cà phê đen pH = 5.

b)

Máu pH = 7,4.

c)

Thuốc tẩy dầu pH= 11.

d)

Nước chanh pH = 2.

73.

Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0,01M với 300 ml dung dịch KOH 0,01M thu được dung dịch Y. pH của dung dịch Y là

a)

12.

b)

3.

c)

2.

d)

13.

74.

Đối với dung dịch axit yếu HNO2 0,010M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào sau đây là đúng?

a)

[H+]= 0,010M.

b)

[H+]> [NO2­-].

c)

[H+]< 0,010M.

d)

[NO2-]> 0,010M.

75.

Cho các dung dịch HCl, H2SO4 và CH3COOH có cùng giá trị pH. Sự sắp xếp nào sau đây đúng với giá trị nồng độ mol của các dung dịch trên ?

a)

HCl < H2SO4 < CH3COOH

b)

H2SO4 < HCl < CH3COOH

c)

H2SO4 < CH3COOH < HCl

d)

CH3COOH < HCl < H2SO4

76.

Dung dịch chất nào sau đây (có cùng nồng độ) dẫn điện tốt nhất?

a)

KNO3.

b)

K2SO4.

c)

KOH.

d)

NaCl.

77.

Nồng độ mol của anion trong dung dịch Ca(NO3)2 0,10M là

a)

0,10M.

b)

0,20M.

c)

0,30M.

d)

0,40M.

78.

Phản ứng hóa học sau: 2HNO3 + Ba(OH)2 ® Ba(NO3)2 + 2H2O có phương trình ion rút gọn là

a)

H3O+ + OH- --> 2H2O.

b)

H+ + OH- --> H2O.

c)

2H+ + Ba(OH)2 --> Ba2+ + 2H2O.

d)

2HNO3 + Ba2+ + 2OH- --> Ba(NO3)2 + 2H2O.

79.

Dãy các ion có thể tồn tại trong cùng một dung dịch là

a)

Fe2+, Ag+, NO3-, Cl-.

b)

Mg2+, Al3+, NO3-, CO32-.

c)

Na+, NH4+, SO42-, Cl-.

d)

Ag+, Mg2+, NO3-, Br- .

80.

Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch?

a)

Na+, Cl- , S2-, Cu2+.

b)

K+, OH-, Ba2+, HCO3-.

c)

Ag+, Ba2+, NO3-, OH-.

d)

HSO4- , NH4+, Na+, NO3-.

81.

Dãy gồm các ion có thể cùng tồn tại trong một dung dịch là

a)

Ca2+, Cl-, Na+, CO32-.

b)

K+, Ba2+, OH-, Cl-.

c)

Al3+, SO42-, Cl-, Ba2+.

d)

Na+, OH-, HCO3-, K+.

82.

Các ion nào sau không thể cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

Na+, Mg2+, NO3-, SO42-.

b)

Ba2+, Al3+, Cl, SO42-.

c)

Ba2+, Al3+, Cl, NO3-

d)

Fe2+, NH4+, NO3-, SO42-.

83.

Phương trình ion: Ca2+ + CO32- cho ra CaCO3

là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào sau đây?

(1) CaCl2 + Na2CO3;

(2) Ca(OH)2 + CO2;

(3) Ca(HCO3)2 + NaOH;

(4) Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3.

a)

(1) và (2).

b)

(2) và (3).

c)

(1) và (4).

d)

(2) và (4).

84.

Trường hợp nào sau đây không xảy ra phàn ứng khi trộn các dung dịch với nhau?

a)

AgNO3 + HCl

b)

H3PO4 + NaOH

c)

NaOH + FeCl3

d)

NaNO3 + K2SO4

85.

Cho phản ứng sau: Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + H2O. Phương trình ion thu gọn của phản ứng trên là

a)

HCl + OH- → H2O + Cl-

b)

2H+ + Mg(OH)2 → Mg2+ + 2H2O

c)

H+ + OH- → H2O

d)

2HCl + Mg(OH)2 → Mg2+ + 2Cl- + 2H2O

86.

Trường hợp nào sau đây tạo ra sản phẩm khí khi trộn các dung dịch với nhau?

a)

Na2S + H2SO4

b)

BaCl2 + K2SO4

c)

CaCl2 + Na2CO3

d)

Ba(OH)2 + HCl

87.

Dung dịch X có chứa a mol Na+, b mol Mg2+, c mol Cl-d mol NO3-. Biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d là

a)

a + 2b = c + 2d

b)

a + 2b = c + d

c)

a + b = c + d

d)

2a + b = 2c + d

88.

Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O?

a)

HCl + NaOH → H2O + NaCl

b)

NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3

c)

H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4

d)

H2SO4 +Ba(OH)2 → 2 H2O + BaSO4

89.

Phương trình ion rút gọn của phản ứng: CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O + CO2 là:

a)

CaCO3 + 2H+ + 2NO3-→ Ca(NO3)2 + H2O + CO2

b)

CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + H2O + CO2

c)

Ca2+ + 2NO3- →Ca(NO3)2

d)

CO32-+ 2H+ → H2O + CO2

90.

Phương trình ion thu gọn khi cho dung dịch Na2S tác dụng với dung dịch HCl là

a)

Na+ + Cl- → NaCl

b)

NaCl → Na+ + Cl-

c)

2H+ + S2- → H2S

d)

H2S → 2H+ + S2-

91.

Để phân biệt dung dịch Na2SO4 với dung dịch NaCl, người ta dùng dung dịch

a)

KOH.

b)

HCl

c)

KNO3.

d)

BaCl2

92.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi?

a)

2H2S + 3O2 → 2SO2 + 2H2O

b)

2KMnO4t0 K2MnO4 + MnO2 + O2

c)

BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3↓ + 2NaCl

d)

SO3 + H2O → H2SO4