wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập GK2

Total questions: 91

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Alkene là

a)

Hydrocarbon không no, mạch hở, có 1 liên kết đôi.

b)

Hydrocarbon no, mạch hở, có 1 liên kết đôi.

c)

Hydrocarbon không no, mạch vòng, có 1 liên kết đôi.

d)

Hydrocarbon không no, mạch hở, có 1 liên kết ba.

2.

Hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết ba được gọi là

a)

Alkane   

b)

Alkene   

c)

Alkyne   

d)

Alkadiene   

3.

Công thức chung của alkene là

a)

CnH2n+2 (n 1)

b)

CnH2n (n 1)

c)

CnH2n-2 (n 1)

d)

CnH2n(n 2)

4.

Công thức chung của alkyne là

a)

CnH2n+2 (n 1)

b)

CnH2n-2 (n≥ 1)

c)

CnH2n-2 (n ≥2)

d)

CnH2n(n 2)

5.

Đồng phân hình học của alkene bao gồm

a)

Đồng phân cis- và đồng phân mạch carbon.

b)

Đồng phân cấu tạo và đồng phân vị trí liên kết đôi.

c)

Đồng phân mạch carbon và đồng phân vị trí liên kết đôi.

d)

Đồng phân cis- và đồng phân trans-.

6.

Ở điều kiện thường, các alkyne có số nguyên tử carbon bao nhiêu thì tồn tại ở thể khí?

a)

Lớn hơn 3

b)

Lớn hơn 4

c)

Nhỏ hơn 5

d)

Nhỏ hơn 6

7.

Alkene và alkyne dễ tham gia các phản ứng hóa học hơn alkane là do

a)

Liên kết  σ liên kết chặt hơn liên kết π

b)

Liên kết π khó bị phân cắt hơn liên kết σ

c)

Liên kết π kém bền hơn liên kết σ

d)

Liên kết π bền hơn liên kết σ

8.

Liên kết gì là trung tâm phản ứng của hydrocarbon không no?

a)

Liên kết đơn

b)

Liên kết bội

c)

Liên kết π

d)

Liên kết σ

9.

Tên gọi các chất sau CH2=C(CH3)2, CH3-CC-CH3 lần lượt là

a)

2-methylpropene, but-2-yne

b)

but-1-ene, but-2-yne           

c)

pent-1-ene, but-1-yne

d)

2-methylpropene, pent-1-yne

10.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

But-2-ene.

b)

Ethyne.

c)

But-1-ene.

d)

Ethene.

11.

Chất nào là alkane?

a)

C6H12

b)

C8H18

c)

C7H14

d)

C5H8

12.

Chất nào không phải là chất khí?

a)

Mettane

b)

Butane

c)

Pentane

d)

Hiđro clorua

13.

Chất nào đều không là chất khí?

a)

Methane, ethane

b)

Butane, propane

c)

Propane, hexane

d)

Pentane, octane

14.

Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

Butane

b)

iso-pentane

c)

pentane

d)

neo-pentane

15.

Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất

a)

hexane

b)

iso-hexane

c)

2,3-đimetylbutane

d)

neo-hexane

16.

Khi cho iso-pentane thế chlorine theo tỉ lệ mol 1:1 thì số sản phẩm thu được là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Khi cho iso-pentane thế chlorine theo tỉ lệ mol 1:1 thì sản phẩm chính thu được có tên gọi là gì?

a)

2-chlorine-3-metylbutane

b)

2-chlorine-2-metylbutane

c)

2-metyl -2-chlorinebutane

d)

1-chlorine-2-metylbutane

18.

Chất nào thế chlorine theo tỉ lệ mol 1:1 thu được nhiều hơn 1 sản phẩm?

a)

Methane

b)

Ethane

c)

neo-pentane

d)

Propane

19.

Công thức tổng quát của alkane là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1)

b)

CnH2n+2 (n ≥ 0)

c)

CnH2n (n ≥ 2)

d)

CnH2n-2 (n ≥ 2)

20.

Công thức phân tử của alkane chứa 12 nguyên tử hydrogen trong phân tử là

a)

C7H12

b)

C4H12

c)

C5H12

d)

C6H12

21.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12?

a)

3 đồng phân.

b)

4 đồng phân.

c)

5 đồng phân.

d)

6 đồng phân.

22.

Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no là

a)

phản ứng tách

b)

phản ứng thế

c)

phản ứng cộng

d)

phản ứng trùng hợp

23.

Alkane là các hiđrocacbon

a)

no, mạch vòng

b)

no, mạch hở

c)

không no, mạch hở

d)

không no, mạch vòng

24.

Cho biết công thức phân tử của methane?

a)

CH4

b)

C3H8

c)

C6H14

d)

C2H6

25.

Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là

a)

Cl2

b)

CH4

c)

CO2

d)

N2

26.

Hiđrocarbon X có công thức cấu tạo như hình. Danh pháp IUPAC của X là

a)

2,3-đimethylpentane

b)

2,4-đimethylbutane

c)

2,4-đimethylpentane

d)

2,4-methylpentane

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Alkane không tan trong dung dịch NaOH hoặc H2SO4

b)

Alkane tan tốt trong nước

c)

Các alkane từ C1 đến C4 là chất khí

d)

Các alkane nhẹ như methane, ethane, propane là những khí không màu

28.

Tính chất nào sau đây không phải của alkane?

a)

Khi không chiếu sáng thì không phản ứng được với bromine, do vậy không làm mất màu dung dịch bromine

b)

Phản ứng với chlorine khi đun nóng hoặc chiếu sáng, tạo thành hỗn hợp các dẫn xuất chlorine

c)

Phản ứng mãnh liệt với dung dịch KMnO4 khi đun nóng, tạo thành CO2 và H2O

d)

Tan tốt trong các dung môi không phân cực như dầu mỡ, benzene, …

29.

Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí gì?

a)

O2

b)

CH4

c)

C2H2

d)

H2

30.

CTCT sau có tên gọi là gì?

a)

2-methyl-3-butyl pentane.

b)

3-Ethyl-2-methyl heptane.

c)

3-isopropyl heptane.

d)

2-Methyl-3-ethyl heptane.

31.

Nhiệt phân hoàn toàn 2-methylpropane với xúc tác thích hợp chỉ thu được methane và một sản phẩm hữu cơ X. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

(CH3)2C=CH2.

b)

CH3−CH=CH2.

c)

CH2=CH2.

d)

CH3−CH=CH−CH3.

32.

. Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử alkane Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y là

a)

C2H6.

b)

C3H8.   

c)

C4H10.  

d)

C5H12.

33.

Cho 12,9 gam alkane X tác dụng với brom theo tỉ lệ mol 1:1 thu được năm sản phẩm thế monoclo có tổng khối lượng là 24,75 gam. Tên gọi của X là

a)

2-methylpentane. 

b)

3-methylpentane.  

c)

2, 3-đimethylbutane.

d)

2, 2-đimethylbutane.

34.

Cho phản ứng như hình sau:

Phản ứng trên thuộc loại phản ứng:

a)

Phản ứng thế.  

b)

Reforming.  

c)

Phản cracking.   

d)

Phản ứng cháy.

35.

Khi được chiếu sáng, hyđrocarbon nào sau đây tham gia phản ứng thế với chlorine theo tỉ lệ mol 1 : 1, thu được ba dẫn xuất monochloro là đồng phân cấu tạo của nhau?

a)

neopentane.  

b)

pentane

c)

butane.  

d)

isopentane.

36.

Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥1)

b)

CnH2n (n ≥2)

c)

CnH2n-2 (n ≥2)

d)

CnH2n-6 (n ≥6)

37.

Alkane (CH3)2CH–CH3 có tên theo danh pháp thay thế là

a)

2-methylpropane 

b)

isobutane

c)

butane

d)

  2-methylbutane

38.

Khí thiên nhiên được dùng làm nhiên liệu và nguyên liệu cho các nhà máy sản xuất điện, sứ, đạm, ancol methylic, … Thành phần chính của khí thiên nhiên là methane. Công thức phân tử của methane là        

a)

CH4   

b)

C2H4

c)

C2H2

d)

C6H6

39.

Hydrocarbon Y có công thức cấu tạo. Danh pháp thay thế của Y là 

a)

2,3,3-methylbutane

b)

2,2,3-dimethylbutane

c)

2,2,3-trimethylbutane.

d)

2,3,3-trimethylbutane

40.

Phần trăm khối lượng carbon trong alkane X là 83,33 %. Công thức phân tử của X là

a)

CH4

b)

C3H8

c)

C5H12

d)

C10H22

41.

Hydrocarbon Y có công thức cấu tạo như sau: (CH3)2CHCH2CH3. Khi cho Y phản ứng với bromine có thể thu được bao nhiêu dẫn xuất monobromo là đồng phân cấu tạo của nhau?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

42.

Phương pháo nào sau đây có thể được thực hiện để góp phần hạn chế ô nhiễm môi trường do các phương tiện giao thông gây ra?

a)

Không sử dụng phương tiện giao thông.

b)

Cấm các phương tiện giao thông tại các đô thị

c)

Sử dụng phương tiện chạy bằng điện hoặc nhiên liệu xanh.

d)

Sử dụng các phương tiện chạy bằng than đá.

43.

Đồng phân cấu tạo nào của Alkane có công thức phân tử C6H14 tạo ra nhiều sản phẩm thế nhất khi phản ứng với chlorine (tỉ lệ mol 1:1), chiếu sáng?

a)

2-methylpentane

b)

3-methylpentane

c)

pentane

d)

2,2-dimethylbutane

44.

Cho các  phát biểu về alkane:

(a) Trong phân tử alkane chỉ chứa liên kết đơn

(b) Chỉ có các alkane là chất khí ở điều kiện thường được dùng làm nhiên liệu.

(c) Các alkane lỏng được dùng sản xuất xăng, dầu và làm dung môi.

(d) Các alkane rắn được dùng làm nến, nhựa đường, nguyên liệu cho quá trình cracking.

(e) Công thức chung của alkane là CxH2x+2, với (x > hay bằng 1).

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Hydrocarbon T có công thức cấu tạo như hình. Danh pháp thay thế của T là

a)

3-ethyl-2,4-dimethylpentane

b)

2-methyl-3-propylpentane

c)

2,4-dimethyl-3-ethylpentane

d)

2-propyl-3-methylpentane

46.

Alkene là các hydrocarbon không no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1)

b)

CnH2n (n ≥ 2)

c)

CnH2n (n ≥ 3)

d)

CnH2n-2 (n ≥ 2)

47.

Hợp chất nào sau đây là một alkyne?

a)

CH3-CH2-CH2-CH3

b)

CH2=CH-CH=CH2

c)

    CH3-CH2-C≡CH.  

d)

CH3-CH=CH2.

48.

Chất nào sau đây là đồng phân của CH≡C-CH2-CH3?

a)

CH≡C-CH3

b)

CH3-C≡C-CH3

c)

CH2=CH-CH2-CH3

d)

CH2=CH-C≡CH

49.

Alkene CH3-CH=CH-CH3 có tên là

a)

2-methylprop-2-ene

b)

but-2-ene

c)

but-1-ene

d)

but-3-ene

50.

Chất X có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)-CH=CH2. Tên thay thế của X là

                                             

a)

3-methylbut-1-yne

b)

3-methylbut-1-ene

c)

2-methylbut-3-ene

d)

2-methylbut-3-yne

51.

Alkyne dưới đây có tên gọi là

a)

3,3-đimethylpent-2-yne

b)

4,4-đimethylpent-3-yne

c)

4,4-đimethylhex-2-yne

d)

3,3-đimethylpent-4-yne

52.

Khi có mặt chất xúc tác Ni ở nhiệt độ thích hợp, alkene cộng hydrogen vào liên kết đôi tạo thành hợp chất nào dưới đây?

a)

alkane

b)

xycloalkane

c)

alkyne

d)

alkene lớn hơn

53.

Phản ứng hydrogen hóa alkene thuộc loại phản ứng nào dưới đây?

a)

phản ứng thế

b)

phản ứng tách

c)

phản ứng cộng.   

d)

phản ứng phân hủy

54.

Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch nước Br2?

a)

Methane

b)

Butane

c)

Propene.    

d)

Ethane.

55.

Các chai lọ, túi, màng mỏng trong suốt, không độc, được sử dụng làm chai đựng nước, thực phẩm, màng bọc thực phẩm được sản xuất từ polymer của chất nào sau đây?

a)

But – 1 - ene

b)

Propene

c)

Vinyl chloride

d)

Ethylene

56.

Khi cho but-2-yne phản ứng với bromine dư, tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được sản phẩm hữu cơ là

a)

CH3CBr2-CBr2CH3

b)

CH3CHBr-CHBrCH3

c)

CH3CH2CHBr-CBr3

d)

CHBr2-CBr­2CH2CH3

57.

Oxi hoá ethylene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là:

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH 

b)

C2H5OH, MnO2, KOH

c)

K2CO3, H2O, MnO2

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2

58.

Phương pháp điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm là

a)

đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170oC

b)

cracking alkane

c)

tách H2 từ ethane

d)

cho C2H2 tác dụng với H2 (xúc tác Lindlar)

59.

Sục khí acetylene vào dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được kết tủa màu gì?

a)

vàng nhạt      

b)

trắng

c)

đen

d)

xanh

60.

Phương trình phản ứng cháy của alkyne là

a)

b)

c)

d)

61.

Số lượng đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức phân tử C4H8

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

62.

Số liên kết δ (xích ma) và liên kết π (pi) trong phân tử vinylacetylene: CH C–CH=CH2 lần lượt là:

a)

7 và 2

b)

7 và 3

c)

3 và 3

d)

3 và 2

63.

Cho alkene có công thức như hình. Tên gọi của alkene trên là

a)

cis-but-2-ene

b)

trans-but-2-ene

c)

but-2-ene

d)

cis-pent-2-ene

64.

Sản phẩm tạo thành từ phản ứng: 2-methylbut-2-ene + H2

a)

trans-2-methylbut-2-ene

b)

2-methylbutane

c)

2,2-dimethylpropane    

d)

butane

65.

Khi dẫn ethylene vào dung dịch nước bromine thì dung dịch bị nhạt màu, nguyên nhân là do

a)

ethylene có phản ứng cộng bromine tạo ra 1,2-dibromoethane

b)

ethylene có phản ứng thế bromine tạo ra 1,2-dibromoethane

c)

ethylene đẩy bromine ra khỏi dung dịch

d)

ethylene có phản ứng tách với bromine tạo ra 1,2-dibromoethane

66.

6. Biogas là một loại khí sinh học, được sản xuất bằng cách ủ kín các chất thải hữu cơ trong chăn nuôi, sinh hoạt. Biogas được dùng để đun nấu, chạy máy phát điện sinh hoạt gia đình. Thành phần chính của biogas là

a)

N2

b)

CO2

c)

CH4

d)

NH3

67.

Số đồng phân cấu tạo tương ứng với công thức phân tử C4H10 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

68.

Cho methane tác dụng với khí chlorine (ánh sáng) theo tỉ lệ mol tương ứng 1:2, sau phản ứng sản phẩm hữu cơ thu được là

a)

CH3Cl

b)

CHCl3

c)

CH2Cl2

d)

CCl4

69.

Công thức phân tử chung của alkyne là:

a)

CnH2n-2( n≥1)

b)

CnH2n( n≥4)

c)

CnH2n-2( n≥2)

d)

CnH2n+2( n≥2)

70.

Trong phân tử ethyne các nguyên tử carbon và hydrogen

a)

Thuộc cùng một đường thẳng

b)

Không thuộc cùng một mặt phẳng

c)

Có thể tạo góc liên kết 120 độ

d)

Thuộc cùng một đường gấp khúc

71.

Áp dụng quy tắc Markovnikov vào trường hợp nào sau đây ?

a)

Phản ứng cộng của Br2 với alkene đối xứng.

b)

Phản ứng cộng của Br2 với alkene đối xứng.

c)

Phản ứng trùng hợp của alkene.

d)

Phản ứng cộng của HX vào alkene bất đối xứng.

72.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng đặc trưng của hydrocarbon không no?

a)

Phản ứng cộng

b)

Phản ứng trùng hợp

c)

Phản ứng oxi hóa – khử

d)

Phản ứng thế

73.

Styrene có công thức cấu tạo C8H8 và có công thức cấu tạo: C6H5CH=CH2. Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Styrene là đồng đẳng của benzen

b)

Styrene là hydrocarbon thơm

c)

Styrene là đồng đẳng của ethylene

d)

Styrene là hydrocarbon không no

74.

Tính chất nào sau đây không phải của alkylbenzene ?

a)

Không màu sắc

b)

Không mùi vị

c)

Không tan trong nước

d)

Tan nhiều trong các dung môi hữu cơ

75.

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa:

a)

liên kết đơn

b)

liên kết σ\sigma

c)

liên kết bội

d)

vòng benzene

76.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Công thức chung của các hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết đôi C=C là CnH2n n≥2

b)

Công thức chung phân tử của các hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết ba C≡C có dạng CnH2n-2

c)

Công thức phân tử của các hydrocarbon không no, mạch hở có dạng CnH2n n≥2

d)

Công thức chung của các hydrocarbon là CxHy với x≥1

77.

Chất nào sau đây là đồng phân của CH2=CH-CH2-CH2-CH3 ?

a)

(CH3)2C=CH-CH3

b)

CH2=CH-CH2-CH3

c)

CH≡C-CH2-CH2CH3

d)

CH2=CH-CH2-CH=CH2

78.

Biểu đồ dưới đây thể hiện mối tương quan giữa nhiệt độ sôi và số nguyên tử carbon trong phân tử alkene.Có bao nhiêu alkene trong biểu đồ ở thể khí trong điều kiện thường (25oC)

a)

4

b)

3

c)

5

d)

2

79.

Phản ứng của benzene với các chất nào sau đây gọi là phản ứng nitro hóa ?

a)

HNO3 đậm đặc

b)

HNO3 đặc/H2SO4 đặc

c)

HNO3 loãng/H2SO4 đặc.

d)

HNO2 đặc/H2SO4 đặc

80.

Bậc của dẫn xuất halogen là bậc của nguyên tử carbon liên kết với nguyên tử halogen. Bậc của dẫn xuất halogen nào sau đây là không phù hợp?

a)

Dẫn xuất halogen bậc I.

b)

Dẫn xuất halogen bậc II

c)

Dẫn xuất halogen bậc III

d)

Dẫn xuất halogen bậc IV

81.

Carbon tetrachloride là một trong những chất độc mạnh nhất đối với gan và được sử dụng trong nghiên cứu khoa học để đánh giá các chất bảo vệ gan. Công thức phân tử carbon tetrachloride là

a)

CH2Cl2

b)

CH3Cl

c)

CHCl3

d)

CCl4

82.

LPG (Liquefied Petroleum Gas) thương phẩm chứa chất nào sau đây

a)

Methane và ethane

b)

Propane và butane

c)

Heptane và octane

d)

Heptane và isooctane

83.

Trong công nghiệp acetylene được điều chế bằng cách

a)

Calcium carbide tác dụng với H2O

b)

Cracking alkane trong các nhà máy lọc dầu

c)

Dehydrogen các khí dầu mỏ (ethane, propane và butane)

d)

Nhiệt phân methane ở 1500 độ C , làm lạnh nhanh

84.

Các thuốc bảo vệ ................(thuốc trừ sâu, trừ cỏ) thế hệ cũ là dẵn xuất của benzene đều có tác hại đối với sức khoẻ con người và gây ô nhiễm môi trường, do vậy cần hết sức thận trọng khi sử dụng. Không được sử dụng các chất đã bị cấm như DDT (dichlorodiphenyltrichloroethane) hay 666 (1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane), thay vào đó là những thuốc thế hệ mới vừa hiệu quả vừa an toàn. Cụm từ điền vào khoảng trống là

a)

động vật

b)

thực vật

c)

côn trùng

d)

loài vật

85.

Từ giữa thế kỷ 18, chloroform chủ yếu sử dụng làm chất gây mê. Hơi chloroform ảnh hưởng đến hệ thần kinh trung ương của người bệnh, gây ra chóng mặt, mỏi mệt và ngất, cho phép bác sĩ phẫu thuật. Công thức phân tử chloroform là

a)

CH2Cl2

b)

CH3Cl

c)

CHCl3

d)

CCl4

86.

Phát biểu nào sau đây về alkane là không đúng?

a)

Trong phân tử alkane chỉ có liên kết đơn

b)

Chỉ các alkane là chất khí ở điều kiện thường được dùng làm nhiên liệu

c)

Các alkane lỏng được dùng sản xuất xăng, dầu và làm dung môi

d)

Các alkane rắn được dùng làm nhựa đường, nguyên liệu cho quá trình cracking.

87.

Để tăng chất lượng của xăng, dầu, người ta thực hiện cách nào sau đây?

a)

Thực hiện phản ứng reforming để thay đổi cấu trúc của các alkane mạch không nhánh thành hydrocarbon mạch nhánh hoặc mạch vòng có chỉ so octane cao

b)

Thực hiện phản ứng cracking để thay đổi cấu trúc các alkane mạch dài chuyển thành các alkene và alkane mạch ngắn hơn.

c)

Thực hiện phản ứng hydrogen hoá để chuyển các alkene thành alkane.

d)

Bổ sung thêm heptane vào xăng, dầu.

88.

Cho các phát biểu về alkane:

(a) Trong phân tử alkane chỉ chứa liên kết đơn

(b) Chỉ có các alkane là chất khí ở điều kiện thường được dùng làm nhiên liệu.

(c) Các alkane lỏng được dùng sản xuất xăng, dầu và làm dung môi.

(d) Các alkane rắn được dùng làm nến, nhựa đường, nguyên liệu cho quá trình cracking.

(e) Công thức chung của alkane là CxH2x+2, với x≥1.

Số phát biểu đúng là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

89.

Nhỏ 1 mL nước bromine vào ống nghiệm đựng 1 mL hexane, chiếu sáng và lắc đều. Hiện tượng quan sát được là

a)

trong ống nghiệm có chất lỏng đồng nhất

b)

màu của nước bromine bị mất.

c)

màu của bromine không thay đổi.

d)

trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa.

90.

Cho các alkane kèm theo nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi (độ C) sau: propane ( -187,7 và -42,1), butane (-138,3 và -0,5), pentane (-129,7 và 36,1), hexane (-95,3 và 68,7). Số alkane tồn tại ở thể khí ở điều kiện thường là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

91.

Cho butane phản ứng với chlorine thu được sản phẩm là:

a)

2-chlorobutane

b)

1-chloributane

c)

3-chlorobutane

d)

-chlorobutane