wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Alkane - Alkene - Alkyne

Total questions: 95

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Số đồng phân của alkane C5H12

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

2.

Alkane A có tên gọi là 2,4-dimethylhexan. Công thức phân tử của A là

a)

C10H22.

b)

C9H20.

c)

C11H24.

d)

C8H18.

3.

Alkane X có công thức cấu tạo là: CH3 – CH(CH3) – CH3.

Tên riêng của X là

a)

2-methylpropane.

b)

isopropane.

c)

isobutane.

d)

2-methylbutane.

4.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Alkane chứa liên kết bội.

b)

Alkane là dẫn xuất hydrocarbon.

c)

Alkane chỉ chứa các liên kết đơn.

d)

Alkane đầu dãy đồng đẳng là CH3.

5.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Bốn alkane đầu dãy đồng đẳng và neopentane là chất khí.

b)

Khối lượng phân tử của alkane càng lớn thì nhiệt độ sôi và nhiệt nóng chảy càng cao.

c)

Các alkane đều nhẹ hơn nước và tan được trong nước.

d)

Alkane tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

6.

Alkane là những hiđrocacbon no, mạch hở, có công thức chung là

a)

CnH2n+2 (n ≥ 1).                

b)

CnH2n (n ≥ 2).               

c)

CnH2n-2 (n ≥ 2).            

d)

CnH2n-6 (n ≥ 6).

7.

Nhóm nguyên tử CH3 – CH2 – có tên là

a)

methyl.  

b)

etyl.    

c)

propyl.      

d)

butyl.

8.

Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

Butane.                                 

b)

Etane.                           

c)

Methane.                      

d)

Propane.

9.

Hiện nay, nhiều nơi ở nông thôn đang sử dụng hầm biogas để xử lí chất thải trong chăn nuôi gia súc, cung cấp nhiên liệu cho việc đun nấu. Chất dễ cháy trong khí biogas là

a)

Cl2.                                           

b)

CH4.                             

c)

CO2.                  

d)

N2.

10.

Công thức cấu tạo thu gọn của 2,2-dimethylpropane là

a)

(CH3)2CHCH2CH3.

b)

(CH3)4C. 

c)

CH3CH2CH2CH3.

d)

CH3CH2CH(CH3)2.

11.

Phản ứng đặc trưng của alkane là phản ứng

a)

tách.

b)

thế.

c)

cộng.

d)

oxi hóa.

12.

Phản ứng thế giữa pentane với Cl2 (tỉ lệ 1:1) cho mấy sản phẩm thế?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

13.

Khi cho 2-methylbutane tác dụng với chlorine theo tỉ lệ mol 1:1, số sản phẩm monochloro tạo ra là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

14.

Tên gọi của chất hữu cơ X có công thức cấu tạo: CH3 CH2 – CH(CH3) – CHCl – CH3

a)

3-methyl-2-chloropentane.

b)

2-chloro-3-methylbutane.   

c)

2,3-dimethylpentane.

d)

2-chloro-3-methylpentane. 

15.

Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử alkane Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y là

a)

C2H6. 

b)

C3H8.  

c)

C4H10.

d)

C5H10.

16.

Alkane thuộc loại hợp chất hữu cơ kém phân cực nên có tính chất

a)

nhiệt độ sôi tăng theo khối lượng phân tử.

b)

ở điều kiện thường, alkane là chất khí.

c)

kém tan trong nước và tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

d)

nhẹ hơn nước.

17.

Alkane là

a)

hydrocarbon mạch vòng, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

b)

hydrocarbon mạch hở, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

c)

dẫn xuất hydrocarbon mạch hở, trong phân tử có liên kết đơn hoặc đôi.

d)

dẫn xuất hydrocarbon mạch vòng, trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

18.

Gọi tên chất trong hình là

a)

pentane.

b)

isobutane.

c)

isopentane.

d)

neopentane.

19.

Bậc của nguyên tử carbon

a)

bằng số liên kết giữa nguyên tử carbon đó với các nguyên tử carbon xung quanh.

b)

luôn bằng 4.

c)

bằng số liên kết giữa nguyên tử carbon đó với các nguyên tử hydrogen xung quanh.

d)

bằng số liên kết giữa nguyên tử carbon đó với các nguyên tử carbon và hydrogen xung quanh.

20.

Phản ứng nào không phải phản ứng của alkane?

a)

Phản ứng thế halogen.

b)

Phản ứng cracking.

c)

Phản ứng cháy. 

d)

Phản ứng cộng. 

21.

Alkane thường được sử dụng làm nhiên liệu trong công nghiệp và chất đốt trong đời sống do phản ứng oxi hóa có đặc tính

a)

tỏa nhiều nhiệt.

b)

xảy ra ở nhiệt độ thường.

c)

luôn tạo ra carbon dioxide.

d)

luôn tạo ra carbon hoặc carbon monoxide.

22.

Điền vào chỗ trống: Trong phản ứng thế halogen, nguyên tử H ở carbon bậc…… dễ bị thế bởi nguyên tử halogen hơn.

(a)  

23.

Phát biểu nào sau đây sai về ứng dụng của alkane?

a)

Một số alkane lỏng dùng làm dung môi pha sơn.

b)

Butane được sử dụng trong bật lửa gas.

c)

Propane là 1 trong những thành phần chủ yếu của LPG.

d)

Các alkane dạng lỏng được dùng làm sáp.

24.

Propane tác dụng với chlorine trong điều kiện thích hợp tạo ra sản phẩm: 1-chloropropane và 2-chloropropane. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

1-chloropropane chiếm tỉ lệ nhiều hơn 2-chloropropane.

b)

2-chloropropane chiếm tỉ lệ nhiều hơn 1-chloropropane.

c)

1-chloropropane và 2-chloropropane chiếm tỉ lệ bằng nhau.

d)

Lúc đầu 2-chloropropane nhiều hơn, lúc sau 1-chloropropane nhiều hơn.

25.

Khi cho isopentane thế chlorine theo tỉ lệ mol 1:1 thì sản phẩm chính thu được có tên gọi là gì?

a)

2-chloro-3-metylbutane.

b)

2-chloro-2-metylbutane.

c)

2-metyl-2-chlorobutane.

d)

1-chloro-2-metylbutane.

26.

Chất nào thế chlorine theo tỉ lệ mol 1:1 thu được nhiều hơn 1 sản phẩm?

a)

Methane.

b)

Ethane.

c)

Neopentane.

d)

Propane.

27.

Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12?

a)

3 đồng phân.

b)

4 đồng phân.

c)

5 đồng phân.

d)

6 đồng phân.

28.

Alkane là các hydrocarbon

a)

no, mạch vòng.

b)

no, mạch hở.

c)

không no, mạch hở.

d)

không no, mạch vòng.

29.

Cho phản ứng như hình sau:

Phản ứng trên thuộc loại phản ứng

a)

thế.  

b)

reforming.  

c)

cracking.   

d)

cháy.

30.

Nhóm nguyên tử (CH3)2CH có tên là

a)

methyl.

b)

ethyl.

c)

propyl.

d)

isopropyl.

31.

Nhóm nguyên tử CH3 có tên là

a)

methyl.

b)

ethyl.

c)

propyl.

d)

butyl.

32.

Alkane có loại đồng phân nào?

a)

Đồng phân nhóm chức.

b)

Đồng phân cấu tạo.

c)

Đồng phân vị trí nhóm chức.

d)

Có cả ba loại đồng phân trên.

33.

Chất nào không tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư?

a)

But-1-yne

b)

But-2-yne.

c)

Propyne.

d)

Ethyne.

34.

Dẫn acetylene vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư xảy ra hiện tượng gì?

a)

Xuất hiện kết tủa trắng.

b)

Xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt.

c)

Xuất hiện kết tủa đen.

d)

Không có hiện tượng gì xảy ra.

35.

Chất nào sau đây được dùng để điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm?

a)

CH3CH2OH.

b)

CH3CH3.

c)

CHCH.

d)

CH3CH2CH2CH3.

36.

Chất nào được dùng để điều chế acetylene trong phòng thí nghiệm?

a)

Tách nước từ C2H5OH.

b)

CH4.

c)

Al4C3 và H2O.

d)

CaC2 và H2O.

37.

Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch thuốc tím KMnO4?

a)

Ethane.

b)

Ethylene.

c)

Acetylene.

d)

Propene.

38.

Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch bromine

a)

C2H4 và C2H6.

b)

C2H2 và C2H6.

c)

C2H4 và C2H2.

d)

C2H6 và C3H8.

39.

Oxi hoá ethylene bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH.

b)

C2H5OH, MnO2, KOH.

c)

K2CO3, H2O, MnO2.

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2.

40.

Đốt cháy hoàn toàn alkene tạo ra CO2 và H2O. Nhận xét tỉ lệ về số mol của CO2 và H2O là số mol CO2

a)

bằng số mol H2O.

b)

lớn hơn số mol H2O.

c)

nhỏ hơn số mol H2O.

d)

khác số mol H2O.

41.

Đốt cháy hoàn toàn a gam alkyne mạch hở thu được 13,44 lít khí CO2 (đkc) và 8,1 gam H2O. Giá trị của a là

a)

8,1.

b)

7,2.

c)

0,9.

d)

8,4.

42.

Đốt cháy hoàn toàn a gam alkyne (X) mạch hở thu được 13,44 lít khí CO2 (đkc) và 8,1 gam H2O. Công thức phân tử của X là

a)

C4H6.

b)

C4H8.

c)

C2H2.

d)

C3H4.

43.

Alkyne là hydrocarbon không no, mạch hở trong phân tử có chứa một liên kết ba có công thức tổng quát là

a)

CnH2n-1 (n ≥ 2).

b)

CnH2n-4 (n ≥ 2).

c)

CnH2n (n ≥ 2).

d)

CnH2n-2 (n ≥ 2).

44.

Liên kết ba trong akyne bao gồm

a)

1 liên kết σ và 2 liên kết π.

b)

3 liên kết π.

c)

1 liên kết π và 2 liên kết σ.

d)

2 liên kết π và 2 liên kết σ.

45.

Tên gọi của hợp chất sau là

a)

4-ethylpent-2-yne.

b)

4-methylhex-2-yne.

c)

3-methylhex-4-yne.

d)

2-methylpent-3-yne.

46.

Cho biết tên gọi của hợp chất sau:

a)

2,5-dimethyl3-hexyne.

b)

2-5-dimethylhex-3-yne.

c)

2,5-dimethylhex-3-yne.

d)

2,5-dimethyl-3-hexyne.

47.

Phản ứng đặc trưng nhất của alkyne là phản ứng

a)

oxy hóa.

b)

cộng.

c)

hydrate hóa.

d)

hydrogen hóa.

48.

Sản phẩm của phản ứng này là một

a)

alkene.

b)

alkane.

c)

alkyl.

d)

alkyne.

49.

Sản phẩm của phản ứng bên là

a)

b)

c)

d)

50.

Trong phân tử ethene (ethylene) giữa hai nguyên tử carbon có

a)

một liên kết đơn.

b)

một liên kết đôi.

c)

hai liên kết đôi.

d)

một liên kết ba.

51.

Công thức tổng quát của alkene là

a)

CnH2n (n ≥ 2).

b)

CnH2n+2 (n ≥ 2).

c)

CnH2n-2 (n ≥ 2).

d)

CnHn(n ≥ 2).

52.

Phương pháp điều chế ethylene trong phòng thí nghiệm là

a)

Đun cồn 90o với H2SO4 đặc ở 170oC.

b)

Cracking alkane.

c)

Tách H2 từ ethane.

d)

Cho C2H2 tác dụng với H2 (xt: Lindlar, to).

53.

Chất nào sau đây có khả năng làm mất màu dung dịch bromine?

a)

Ethane.

b)

Propane.

c)

Butane.

d)

Propylene.

54.

Phản ứng đặc trưng của alkene và alkyne là phản ứng

a)

tách.

b)

thế.

c)

cộng.

d)

oxi hóa.

55.

Ethene tham gia phản ứng cộng nước khi có xúc tác là

a)

base.

b)

MnO2.

c)

acid.

d)

KMnO4.

56.

Chất nào sau đây không thể cộng hợp vào alkene? (với các điều kiện có đủ)

a)

HCl.

b)

NaOH.

c)

H2O.

d)

HBr.

57.

Phản ứng hydrogen hóa alkyne thuộc loại phản ứng

a)

thế.

b)

tách.

c)

cộng.

d)

phân hủy.

58.

But-2-yne tác dụng với khí hydrogen, xúc tác Lindlar thu được sản phẩm là

a)

Butane.

b)

But-1-ene.

c)

But-2-ene.

d)

But-1-yne.

59.

Sản phẩm thu được khi cho acetylene tác dụng với H2O (xt: Hg2+, H2SO4, toC) là

a)

CH2=CH-OH.

b)

CH3CHO.

c)

CH3CH2OH.

d)

CH3COOH.

60.

Chất nào sau đây không tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư?

a)

Acetylene.

b)

But-1-yne.

c)

But-2-yne.

d)

Pent-1-yne.

61.

Cho but-1-ene tác dụng với dung dịch HBr, theo quy tắc Markovnikov thu được sản phẩm chính là

a)

CH3-CH2-CHBr-CH2Br.

b)

CH2Br-CH2-CH2-CH2Br.

c)

CH3-CH2-CHBr-CH3.

d)

CH3-CH2-CH2-CH2Br.

62.

Áp dụng quy tắc Markovnikov vào trường hợp nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng Br2 vào alkene đối xứng.

b)

Phản ứng trùng hợp alkene.

c)

Phản ứng cộng HX vào alkene đối xứng.

d)

Phản ứng cộng HX vào alkene bất đối xứng.

63.

Alkene X có công thức cấu tạo là: CH3 C(CH3) = CH CH3

Tên của X là

a)

3-methylbut-3-ene.

b)

2-methylbut-3-ene.

c)

2-methylbut-2-ene.

d)

3-methylbut-2-ene.

64.

Đốt cháy hoàn toàn một hydrocarbon mạch hở X thấy nH20 = nCO2.

X có công thức tổng quát là

a)

CnH2n-6.

b)

CnH2n+2.

c)

CnH2n-2.

d)

CnH2n.

65.

Chó các chất sau: (1) acetylene, (2) pentane, (3) ethylene, (4) hexane, (5) but-2-ene, (6) but-1-yne. Số chất làm mất màu dung dịch thuốc tím và dung dịch bromine là

a)

(1), (2), (3), (4).

b)

(1), (3), (5), (6).

c)

(1), (4), (5).

d)

(2), (3), (4).

66.

Số đồng phân alkene ứng với công thức C4H8

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

67.

Số đồng phân cấu tạo alkene ứng với công thức C4H8

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

68.

Xúc tác sử dụng để hydrogen hóa alkyne thành alkene?

a)

Nickel.

b)

Lindlar.

c)

Calcium.

d)

Zinc.

69.

Xúc tác sử dụng để hydrogen hóa alkyne thành alkane?

a)

Nickel.

b)

Lindlar.

c)

Calcium.

d)

Zinc.

70.

Hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử có một liên kết ba được gọi là

a)

alkane.

b)

alkene.

c)

alkyne.

d)

arene.

71.

Alkene là hydrocarbon

a)

không no, mạch hở, có 1 liên kết đôi.

b)

no, mạch hở, có 1 liên kết đôi.

c)

không no, mạch vòng, có 1 liên kết đôi.

d)

không no, mạch hở, có 1 liên kết ba.

72.

Đồng phân hình học của alkene bao gồm đồng phân

a)

cis- và đồng phân mạch carbon.

b)

cấu tạo và đồng phân vị trí liên kết đôi.

c)

mạch carbon và đồng phân vị trí liên kết đôi.

d)

cis- và đồng phân trans-.

73.

Alkene và alkyne dễ tham gia các phản ứng hóa học hơn alkane là do liên kết  

a)

σ liên kết chặt hơn liên kết π.

b)

π khó bị phân cắt hơn liên kết σ.

c)

π kém bền hơn liên kết σ.

d)

π bền hơn liên kết σ.

74.

Chất bên có tên là

a)

but-2-ene.

b)

cis-but-2-ene.

c)

trans-but-2-ene.

d)

but-2-yne.

75.

Khi cho ethylene vào dung dịch KMnO4, sản phẩm hữu cơ thu được là

a)

CH3CH2OH.

b)

C2H4O2.

c)

C2H4(OH)2.

d)

C3H6(OH)2.

76.

Chất nào sau đây không làm mất màu nước bromine?

a)

Ethylene.

b)

Acetylene.

c)

Propyne.

d)

Isobutane.

77.

Sản phẩm chính tạo thành trong phản ứng là

a)

CH3-CHBr-CH3.

b)

CH3-CBr2-CH3.

c)

CH3-CBr=CH2.

d)

CH3-CH2-CH2Br.

78.

Alkyne phản ứng được với dung dịch silver nitrate trong ammonia có đặc điểm

a)

liên kết ba ở đầu mạch.

b)

phân tử đối xứng qua liên kết ba.    

c)

liên kết ba nằm giữa mạch. 

d)

mạch không nhánh.

79.

Phản ứng nào của alkene tạo ra polymer?

a)

Phản ứng oxi hóa.

b)

Phản ứng trùng hợp.

c)

Phản ứng cộng halogen. 

d)

Phản ứng cộng nước.

80.

Khí gas hóa lỏng có trong bình gas là hỗn hợp của hai alkane nào sau đây?

a)

Methane và ethane.

b)

Methane và propane.

c)

Ethane và propane.

d)

Propane và butane.

81.

Liên kết gì là trung tâm phản ứng của hydrocarbon không no?

a)

Liên kết đơn.

b)

Liên kết bội.

c)

Liên kết ba.

d)

Liên kết σ.

82.

Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

a)

Pent-2-ene.

b)

Ethyne.

c)

But-1-ene.

d)

Ethene.

83.

Acetylene và ethylene đều được sử dụng để

a)

tổng hợp polymer.

b)

làm bao bì, keo dán.

c)

hàn, cắt kim loại.

d)

làm chín trái cây.

84.

Chọn phát biểu đúng về quy tắc Markovnikov?

a)

Nguyên tử X cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi có nhiều hydrogen hơn.

b)

Nguyên tử X cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi có ít hydrogen hơn.

c)

Nguyên tử H cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi có ít hydrogen hơn.

d)

Nguyên tử X và nguyên tử H đều cộng vào nguyên tử carbon mang liên kết đôi bậc cao hơn. 

85.

Chất dùng để phân biệt alk-1-yne với alkene?

a)

Nước bromine, thuốc tím.

b)

Oxygen, hydrogen chloride.

c)

Dung dịch AgNO3 trong NH3.

d)

Oxygen, hydrogen.

86.

Những chất dùng để nhận biết alkene, alkyne?

a)

Dung dịch bromine, dung dịch thuốc tím.

b)

Oxygen, chlorine.

c)

Dung dịch AgNO3 trong NH3.

d)

Oxygen, hydrogen.

87.

Quan sát hình ảnh và cho biết khí X là chất nào sau đây?

a)

C2H4.

b)

C2H6.

c)

C4H4.

d)

C2H2.

88.

Dẫn từ từ hỗn hợp khí A gồm: methane, acetylene, ethylene đi qua dung dịch nước brom dư thấy màu của dung dịch nhạt dần. Khí đi ra khỏi dung dịch là

a)

acetylene.

b)

ethylene.

c)

methane.

d)

hỗn hợp methane và acetylene.

89.

Alkyne dưới đây có tên gọi là

a)

3,3-dimethylpent-2-yne.

b)

4,4-dimethylpent-3-yne.

c)

4,4-dimethylhex-2-yne.

d)

3,3-dimethylpent-4-yne.

90.

Trong alkene, mạch chính là mạch

a)

dài nhất và có nhiều nhánh nhất.

b)

có chứa liên kết đôi và nhiều nhánh nhất.

c)

có chứa liên kết đôi, nhiều nhánh nhất và phân nhánh sớm nhất.

d)

có chứa liên kết đôi, dài nhất và nhiều nhánh nhất.

91.

Alkene có những tính chất hóa học nào dưới đây?

a)

Phản ứng cộng.

b)

Phản ứng thế.

c)

Phản ứng cháy.

d)

Phản ứng trùng hợp.

e)

Phản ứng cracking.

92.

Tính chất nào chỉ có ở alk-1-yne?

a)

Mất màu dung dịch bromine.

b)

Phản ứng cộng hydrogen.

c)

Phản ứng cộng HX.

d)

Tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3.

93.

C2H4 trùng hợp thu được sản phẩm là

a)

polymer.

b)

poly(vinylchloride).

c)

polypropylene.

d)

polyethylene.

94.

Để nhận biết CH4, C2H4 có thể sử dụng

a)

dung dịch HCl.

b)

dung dịch AgNO3 trong NH3.

c)

khí Cl2.

d)

dung dịch bromine.

95.

Theo quy tắc Markovnikov, khi alkene không đối xứng tác dụng với HX thì nguyên tử H sẽ cộng vào

a)

cộng vào cả 2 nguyên tử C.

b)

cộng vào đâu cũng như nhau.

c)

nguyên tử C có nhiều H hơn.

d)

nguyên tử C có ít H hơn.