Font size
Worksheetsôn tập
Total questions: 94
Worksheet time: 45mins
Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong
nước biển.
không khí.
cơ thể người
mỏ khoáng.
Diêu tiêu Chile (hay diêm tiêu natri) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?
Sodium chloride.
Sodium nitrate.
Potassium sulfate.
Potassium nitrate.
Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng đồng vị nào sau đây?
14N.
13N.
15N.
12N.
Trong khí quyển, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu dưới dạng
N2.
NO3–.
NO2–.
NH4+.
Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2 là
có 1 liên kết ba.
có 1 liên kết đôi.
Có 2 liên kết đôi.
có 2 liên kết ba.
Trong hợp chất nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây?
-3, +3, +5.
-3, +1, +2, +3, +4, +5.
-3, 0, +3, +5.
-3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.
Phát biểu nào sau đây về nguyên tố nitrogen (N) là không đúng ?
Nguyên tử nguyên tố nitrogen có cấu hình electron là 1s22s22p3.
Nguyên tử nguyên tố nitrogen có 3 electron hoá trị.
Nguyên tố nitrogen thuộc chu kì 2, nhóm VA trong bảng tuần.
Trong một số hợp chất, nguyên tử nitrogen có thể dùng cặp electron hoá trị riêng để tạo một liên kết cho – nhận với nguyên tử khác.
Khí nitrogen tan rất ít trong nước (ở điều kiện thường, 1 lít nước hòa tan được 0,015 lít khí nitrogen). Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí nitrogen bằng cách
đẩy nước.
đẩy nước và không khí.
chưng cất.
đẩy không khí.
Tính chất nào sau đây của nitrogen không đúng?
Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí.
Nitrogen tan rất ít trong nước.
Nitrogen không duy trì sự cháy và sự hô hấp.
Nitrogen nặng hơn không khí.
Điều nào sau đây đúng về tính chất hóa học của N2
N2 chỉ có tính khử.
N2 vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá.
N2 có tính acid.
N2 chỉ có tính oxi hoá.
Khí Nitrogen chiếm khoảng bao nhiêu % thể tích không khí?
21%
78%
50%
10%
Tính chất nổi bật của phân tử N₂ là gì?
Rất dễ phản ứng
Rất bền, kém hoạt động
Có tính kiềm mạnh
Tan nhiều trong nước
Ammonia có mùi đặc trưng gì?
Mùi ngọt
Mùi chua
Mùi khai nồng
Không mùi
Dung dịch ammonia trong nước có tính chất nào?
Tính axit
Trung tính
Tính bazơ yếu
Tính oxi hóa mạnh
Muối ammonium thường gặp nhất trong phân bón là:
NH₄NO₃
NaNO₃
CaCO₃
KCl
Ammonium nitrate có tính chất gì đặc biệt?
Chỉ làm phân bón
Vừa làm phân bón vừa có thể gây nổ
Không tan trong nước
Không độc hại
Trong các oxide của Nitrogen, khí nào gây hiện tượng "mưa axit"?
N₂O
NO
NO₂
N₂
Nitrogen monoxide trong không khí dễ bị oxi hóa thành:
N₂
NO₂
N₂O
NH₃
Khí nào được gọi là "Khí cười", dùng trong y học gây mê nhẹ?
N₂
N₂O
NO₂
NH₃
Ứng dụng quan trọng của ammonia trong công nghiệp là:
Sản xuất thủy tinh
Sản xuất phân đạm
Luyện kim
Sản xuất nhôm
Khí nào phổ biến nhất trong khí quyển Trái Đất?
Oxygen.
Nitrogen.
Ozone.
Argon.
Công thức hóa học của diêm tiêu Chile là
Ca(NO3)2.
NH4NO3.
NH4Cl.
NaNO3.
Vị trí (chu kì, nhóm) của nguyên tố nitrogen trong bảng tuần hoàn là
Chu kì 2, nhóm VA.
chu kì 3, nhóm VA.
chu kì 2, nhóm VIA.
chu kì 3, nhóm IVA.
Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?
Tinh bột.
Cellulose.
Protein.
Glucose.
Số oxi hóa thấp nhất và cao nhất của nguyên tử nitrogen lần lượt là
0 và +5.
-3 và 0.
-3 và +5.
-2 và +4.
Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng đồng vị nào sau đây?
14N.
13N.
15N.
12N.
Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vài trò là
chất khử.
chất oxi hóa.
acid.
base.
Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là
NO.
N2O.
NH3.
NO2.
Trong phả ứng hóa hợp với oxygen, nitrogen đóng vai trò là
chất oxi hóa.
base.
chất khử.
acid.
Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong cơn mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?
Phân kali.
Phân đạm ammonium.
Phân lân.
Phân đạm nitrate.
Áp suất riêng phần của khí nitrogen trong khí quyển là
0,21 bar.
0,01 bar.
0,78 bar.
0,28 bar.
Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen có hai đồng vị bền là 14N (99,63%) và 15N (0,37%). Nguyên tử khối trung bình của nitrogen là
14,000.
14,004.
14,037.
14,063.
Số liên kết sigma (σ) và số liên kết pi (π) trong phân tử nitrogen lần lượt là
2 và 1
0 và 3
3 và 0
1 và 2
Bậc liên kết và năng lượng liên kết trong phân tử nitrogen tương ứng là
2 và 418 kJ/mol
1 và 167 kJ/mol
1 và 386 kJ/mol
3 và 945 kJ/mol
Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng nào sau đây?
A
B
C
.D
Nhận định nào sau đây về phân tử nitrogen là đúng?
Có ba liên kết đơn bền vững
Chứa nguyên tử nitrogen có số oxi hóa là -3
Có liên kết cộng hóa trị có cực
Thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử
Nhận định nào sau đây về đơn chất nitrogen là sai?
Không màu và nhẹ hơn không khí
Hóa hợp với oxygen ở nhiệt độ cao hoặc tia lửa điện
Thể hiện tính oxi hóa mạnh ở điều kiện thường
Khó hóa lỏng và ít tan trong nước
Trong nghiên cứu, khí nitrogen thường được dùng để tạo bầu khí quyển trơ dựa trên cơ sở nào?
Nitrogen có tính oxi hóa mạnh
Nitrogen rất bền với nhiệt
Nitrogen khó hóa lỏng
Nitrogen không có cực
Cho sơ đồ chuyển hóa nitrogen trong khí quyển thành phân đạm: Số phản ứng thuộc loại oxi hóa - khử trong sơ đồ là
3
1
4
2
Nitrogen trong không khí có vai trò gì sau đây:
Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng
Hình thành sấm sét
Tham gia quá trình quang hợp của cây
Tham gia hình thành mây
Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì
N2 nhẹ hơn không khí.
N2 rất ít tan trong nước.
N2 không duy trì sự sống, sự cháy.
N2 hóa lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ thấp.
Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để
làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử,...
tổng hợp phân đạm.
sản xuất axit nitric.
tổng hợp amoniac.
Chọn câu sai.
Phân tử N2 bền ở nhiệt độ thường.
Phân tử N2 có liên kết ba giữa 2 nguyên tử.
Phân tử N2 còn 1 cặp e chưa tham gia liên kết.
Phân tử N2 có năng lượng liên kết lớn.
Ở dạng hợp chất, nito có nhiều trong khoáng chất natri nitrat NaNO3, với tên gọi là
Diêm tiêu natri
Diêm sinh natri
Diêm mạch
Diêm dúa
Chọn những đáp án đúng khi nói về tính chất vật lý của Nitrogen.
Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí không màu.
Ở điều kiện thường, nitrogen là chất khí màu nâu đỏ.
Khí nitrogen không mùi, không vị và nặng hơn không khí.
Khí nitrogen không mùi, không vị và nhẹ hơn không khí.
Khí nitrogen tan ít trong nước.
Nitrogen thuộc nhóm mấy A? Chọn đáp án đúng.
Nhóm IIA.
Nhóm IIIA.
Nhóm IVA.
Nhóm VA.
Chọn hình ảnh minh hoạ đúng công thức cấu tạo của phân tử Nitrogen.
Phương trình hoá học nào dưới đây minh hoạ tính khử của nitrogen?
Những ứng dụng nào dưới đây là của nitrogen?
Nitrogen là một trong những thành phần dinh dưỡng chính của thực vật.
Nitrogen lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.
Nitrogen được dùng để sản xuất diêm.
Trong công nghiệp, lượng lớn nitrogen sản xuất ra được dùng để tổng hợp khí amoniac, từ đó sản xuất ra acid nitric, phân đạm...
Nitrogen hoá lỏng ở nhiệt độ thấp. Vì vậy, nitrogen lỏng được dùng để bảo quản mẫu vật phẩm trong y học. Nhiệt độ hóa lỏng của Nitrogen là
-169 độ C
-196 độ C
-159 độ C
-195 độ C
N2 phản ứng với O2 tạo thành NO ở điều kiện nào dưới đây?
Nhiệt độ thường
Khoảng 100 độ C
Khoảng 1000 độ C
Khoảng 3000 độ C
Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là
chất khử.
chất oxi hoá.
acid.
base.
Ở trạng thái tự nhiên nguyên tố Nitrogen
A. tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.
B. chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
C. chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
D. tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí.
Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố nitrogen là
A. 1s22s22p1.
B. 1s22s22p5.
C. 1s22s22p4.
D. 1s22s22p3.
Trong dung dịch ammonia là một base yếu là do:
ammonia tan nhiều trong nước.
Phân tử ammonia là phân tử có cực.
Khi tan trong nước, ammonia kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OH-.
Khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử ammonia kết hợp với ion H+ của nước tạo ra các ion NH4+ và OH-.
Khí ammonia làm giấy quỳ tím ẩm
chuyển thành màu đỏ.
chuyển thành màu xanh.
không đổi màu.
mất màu.
Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí ammonia là
Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.
Giấy quỳ chuyển sang màu xanh.
Giấy quỳ mất màu.
Giấy quỳ không chuyển màu.
Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
khói màu trắng.
khói màu tím.
khói màu nâu.
khói màu vàng.
Tìm phát biểu đúng:
NH3 là chất oxi hóa mạnh.
NH3 có tính khử mạnh, tính oxi hóa yếu.
NH3 là chất khử mạnh.
NH3 có tính oxi hóa mạnh, tính khử yếu.
Tính chất hóa học của NH3 là
tính bazơ mạnh, tính khử.
tính khử mạnh, tính bazơ yếu.
tính bazơ yếu, tính oxi hóa.
tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.
Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp
đẩy nước.
chưng cất.
đẩy không khí với miệng bình ngửa.
đẩy không khí với miệng bình úp ngược.
Cho thí nghiệm như hình vẽ:
Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là
nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.
nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.
nước phun vào bình và không có màu.
nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.
Số oxi hóa của N trong NH3?
+5
0
-3
+3
Khi tác dụng với nước và hydrochloric acid, ammonia đóng vai trò là
acid.
base.
chất oxi hóa.
chất khử.
Ammonia bị oxi hóa bởi oxygen không khí ( xúc tác Pt) tạo thành sản phẩm chính là
NO.
N2.
N2O.
NO2.
Nhiệt phân hoàn toàn muối nào sau đây thu được sản phẩm chỉ gồm khí và hơi?
NaCl.
CaCO3.
KClO3.
NH4HCO3.
Các chất khí được thu vào bình theo đúng nguyên tắc bằng cách đẩy không khí (X, Y, Z) và đẩy nước (T) như sau: Nhận xét nào sau đây không đúng?
X là chlorine.
Y là hydrogen.
Z là nitrogen dioxide.
T là ammonia.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Ammonia là base Bronsted khi tác dụng với nước.
Ammonia được sử dụng làm chất làm lạnh.
Muối ammonium là tinh thể ion, dễ tan trong nước.
Các muối ammonium đều rất bền với nhiệt.
Trong dung dịch, ammonia là một base yếu là do
ammonia là một trong những khí tan nhiều trong nước.
phân tử ammonia là phân tử có cực.
khi tan trong nước phân tử ammonia kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OH-.
khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử ammonia kết hợp với ion H+ của nước, tạo ra các ion NH4+ và OH-.
Ở điều kiện thường, ammonia là
chất khí không màu, không mùi.
chất khí màu nâu, mùi xốc.
chất lỏng không màu, mùi khai.
chất khí không màu, mùi khai.
Chọn những nhận xét đúng khi nói về muối ammonium
Muối ammonium tan tốt trong nước
Muối ammonium là chất điện li mạnh
Ion NH4+ không màu
Muối ammonium là chất điện li yếu
Muối ammonium hầu hết không tan trong nước
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NH4Cl là
N2 + H2O
N2O + H2O
NH3 + HCl
NH3 + H2O
Hiện tượng của phản ứng khi cho NH4Cl tác dụng với dung dịch KOH là
Có kết tủa trắng
Có khí mùi khai bay ra
Có khí màu vàng bay ra
Có khí mùi trứng thối bay ra
Công thức phân tử của khí onia là
NH3
NH4
N2
NH4+
X là một loại muối dễ phân hủy khi đun nóng, được sử dụng như một chất men, còn được gọi là ammonia của thợ làm bánh và là tiền thân của các chất men hiện đại hơn như baking soda và bột nở. Công thức hóa học của muối X là gì?
(a)
Dẫn khí NH3 vào dung dịch muối iron(III)nitrate, kết tủa thu được có màu gì?
(a)
Trong PTN, để thu khí NH3 người ta dùng phương pháp nào?
(a)
Nêu thuốc thử dùng để phân biệt 2 dung dịch NH4Cl và (NH4)2SO4.
(a)
Hai khí gì khác loại
Gặp là nhận ra nhau
Vui mừng tay nắm chặt
Tỏa làn khói trắng phau
(a)
Trong phòng thí nghiêm để nhận biết khí NH3 thoát ra, ta có thể dùng thuốc thử nào?
(a)
Để phân biệt muối ammonium với các muối khác người ta dùng dung dịch kiềm. Vì sao?
(a)
Tả lót trẻ em sau khi giặt vẫn giữ một lượng nhỏ ammonia. Để giữ sạch ammonia nên dùng chất gì vào nước xả cuối cùng?
(a)
Để tăng hiệu suất tổng hợp NH3 từ H2 và N2 trên thực tế ta phải làm gì?
(a)
Trong phân tử ammonia, liên kết giữa nguyên tử nitrogen và nguyên tử hydrogen là loại liên kết hóa học gì?
(a)
Cấu hình electron nguyên tử của nitrogen là
1s22s22p1.
1s22s22p5.
1s22s22p63s23p2.
1s22s22p3.
Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitrogen tác dụng trực tiếp với oxygen tạo ra hợp chất X. Công thức của X là
N2O.
NO2.
NO.
N2O5.
Nitrogen thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?
H2.
O2.
Mg.
Al.
Ở nhiệt độ thường, khí nitrogen khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do
trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.
trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitrogen còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.
nguyên tử nitrogen có độ âm điện kém hơn oxygen.
nguyên tử nitrogen có bán kính nhỏ.
Ứng dụng nào sau đây không phải của nitrogen ?
Làm môi trường trơ trong một số ngành công nghiệp.
Bảo quản máu và các mẫu vật sinh học.
Tổng hợp ammonia.
Sản xuất phân lân.
Phát biểu nào sau đây về nitrogen không đúng?
Là chất khí không màu, không mùi, tan rất ít trong nước.
Trong tự nhiên chỉ tồn tại dưới dạng hợp chất.
Thuộc chu kỳ 2, nhóm VA của bảng tuần hoàn.
Ở điều kiện thường khá trơ về mặt hóa học.
Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitrogen bằng phương pháp dời nước vì
N2 không duy trì sự sống và sự cháy.
N2 hóa lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.
N2 nhẹ hơn không khí.
N2 rất ít tan trong nước.
Công thức của diêm tiêu Chile là
Ca(NO3)2.
NH4NO3.
NH4Cl.
NaNO3.
Trong phản ứng tổng hợp amonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vai trò là
Chất khử.
Chất oxi hóa.
Acid.
Base.
Trong tự nhiên, phản ứng giữa Nitrogen và oxygen ( trong cơn mưa giông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?
Phân Kali.
Phân Lân.
Phân đạm ammonium.
Phân đạm nitrate.
