wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa học

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào sau đây sai khi nói về nitơ?

a)

Là chất khí không màu, không mùi, ít tan trong nước và nhẹ hơn không khí

b)

Không duy trì sự cháy, sự hô hấp.

c)

Hoạt động hóa học mạnh ở nhiệt độ thường.

d)

Trong công nghiệp được điều chế bằng cách chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

2.

Cho phản ứng: 2AL + N22ALN . Khí nitơ đóng vai trò là chất gì trong phản ứng trên?

a)

chất khử

b)

chất oxi hóa

c)

chất bị oxi hóa

d)

chất trung tính

3.

Cho dãy các hợp chất của nitơ: NH3, N2O, NO, NO2, HNO3. Số oxi hóa của nitơ trong dãy các hợp chất trên lần lượt là

a)

-3, +2, +1, +4, +5

b)

+1, -3, +4, +2, +5

c)

-3, +4, +1, +2, +5

d)

-3, +1, +2, +4, +5

4.

Phương trình phản ứng nào sau đây chứng minh NH3 là một bazơ?

a)

4NH3 + 3O2 2N2 + 6H2O

b)

NH3 + HCl → NH4Cl

c)

2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl

d)

4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O

5.

. Nguyên nhân nào sau đây gây nên tính bazơ của NH3?

a)

Do NH3 tan nhiều trong nước.

b)

Do phân tử NH3 phân cực.

c)

Do cặp electron giữa N và H bị hút mạnh về phía N.

d)

Do trên nguyên tử N còn một cặp electron tự do nên phân tử NH3 có thể nhận thêm proton (H+).

6.

Phương trình phản ứng nào sau đây chứng minh NH3 là một bazơ?

a)

4NH3 + 3O2  2N2 + 6H2O

b)

NH4NO2 N2 + 2H2O

c)

2NH3 + 3Cl2 N2 + 6HCl

d)

2NH3 + 3CuO N2 + 3Cu + 3H2O

7.

Trong các công thức sau đây, chọn công thức đúng của magie photphua

a)

Mg3(PO4)2

b)

Mg(PO3)2

c)

Mg3P2

d)

Mg2P2O7

8.

. Trong dung dịch amoniac là một bazơ yếu là do:

a)

Khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử amoniac kết hợp với ion H+ của nước tạo ra các ion NH4+ và OH-.

b)

Khi tan trong nước, amoniac kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OH-.

c)

Phân tử amoniac là phân tử có cực.

d)

Amoniac tan nhiều trong nước

9.

Cho các phản ứng sau: N2 + O2 2NO và N2 + 3H2 2NH3. Trong hai phản ứng trên thì nitơ

a)

chỉ thể hiện tính oxi hóa.

b)

chỉ thể hiện tính khử.

c)

thể hiện cả tính khử và tính oxi hóa.

d)

không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.

10.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

(NH4)2SO4.

b)

NH4HCO3.

c)

NH4NO2.

d)

CaCO3.

11.

Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với kiềm mạnh, vì khi đó

a)

Thoát ra một chất không màu, không mùi.

b)

Thoát ra một chất không màu, rất xốc.

c)

Thoát ra một khí màu nâu đỏ

d)

Muối amoni sẽ chuyển thành màu đỏ

12.

Phản ứng nhiệt phân không đúng là:

a)

NH4NO3  t° N2 + H2O.                                           

b)

2NaHCO3  Na2CO3 + CO2 + H2O.

    

c)

NH4Cl → NH3 + HCl.                         

d)

2KNO3 → 2KNO2 + O2.

13.

. Cặp công thức của Litinitrua và nhôm nitrua là:

a)

LiN3 và Al3N.

b)

Li3N và AlN.

c)

. Li2N3 và Al2N3

d)

Li3N2 và Al3N2.

14.

Điểm giống nhau giữa N2 và CO2

a)

Đều không duy trì sự cháy và sự sống.                     

b)

Đều có cùng đặc điểm cấu tạo.

c)

Đều tan trong nước.

d)

Đều có tính Oxi hóa và tính khử

15.

Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

a)

nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.

b)

phân tử nitơ có liên kết ba khá bền.

c)

nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.  

d)

phân tử nitơ không phân cực.

16.

Phát biểu không đúng là?

a)

Khí NH3 tan nhiều trong nước.

b)

Khí NH3 nặng hơn không khí.

c)

Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực

d)

Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.

17.

Có những nhận định sau về muối amoni.

1. Tất lả muối amoni đều tan trong nước.

2. Các muối amoni đều là chất điện ly mạnh, trong nước muối amoni điện ly hoàn toàn tạo ra ion NH4+ không màu tạo môi trường bazơ.

3. Muối amoni đều phản ứng với dung dịch kiềm giải phóng khí amoniac.

4. Muối amoni kém bền đối với nhiệt.

Nhóm gồm các nhận định đúng:

a)

1, 2, 3.

b)

1, 3, 4.

c)

2, 3, 4.

d)

1, 2, 4.

18.

Liên kết trong NH3 là liên kết

a)

Cộng hoá trị không cực. 

b)

kim loại.

c)

Ion.  

d)

Cộng hoá trị có cực.

19.

Phản ứng nào sau đây NH3 thể hiện tính khử?

a)

4NH3 + 3O2   6H2O + 2N2.

b)

AlCl3 + 3NH3 + 3H2O  Al(OH)3 + 3NH4Cl.

c)

NH3 + HCl NH4Cl

d)

NH3 + H2O  NH4+ + OH-.

20.

Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.

a)

. Li, Mg, Al

b)

H2,O2

c)

Li, H2, Al

d)

O2,Ca,Mg

21.

Nguyên tố nito có số oxi hóa trong các hợp chất sau: NO, NO2, NH3, NH4Cl, N2O, N2O5, Mg3N2 lần lượt là

a)

+2, +4, +1, -3, +1, +5, -3

b)

+2, +4, -3, -3, +1, +5, -3

c)

+2, +4, -3, -3, +1, +4, -3

d)

+2, +2, -3, -3, +1, +5, -

22.

Tính chất hóa học của axit nitric là

a)

Tính axit

b)

Tính oxi hóa mạnh

c)

Tính axit và tính oxi hóa mạnh  

d)

Tính khử và tính axit.

23.

Kim loại Cu tan hoàn toàn trong HNO3 đặc, hiện tượng quan sát được là

a)

Có khí không màu bay lên hóa nâu ngoài không khí

b)

Có khí màu nâu đỏ thoát ra.

c)

Có khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch sau phản ứng có màu xanh.

d)

Có khí không màu thoát ra, dung dịch sau phản ứng có màu xanh.

24.

Vận chuyển HNO3 đặc, nguội có thể dùng bình làm bằng vật liệu nào sau đây

a)

Cu

b)

Ag

c)

Fe

d)

Sn

25.

Cho phương trình phản ứng: Cu + HNO3(loãng) Cu(NO3)2 + NO + H2O Tổng hệ số (tối giản) cân bằng của phản ứng trên là 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO↑ + 4H2O

a)

18

b)

19

c)

17

d)

20

26.

. Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được sản phẩm gồm

a)

CuO, NO2, O2

b)

Cu(NO2)2, O2

c)

Cu, NO2, O2

d)

CuO, NO2

27.

Nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được sản phẩm gồm

a)

Ag2O, NO2

b)

AgNO2, O2

c)

Ag, O2

d)

Ag, NO2, O2

28.

Hai kim loại nào sau đây không phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nguội?

a)

Mg, Al

b)

Fe, Al

c)

Fe, Cu

d)

Ag, Cu

29.

Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3(đặc, nóng, dư), sau phản ứng thu được chất khí X có màu nâu đỏ. Chất khí X là

a)

N2

b)

NO

c)

NO2

d)

N2O

30.

Phản ứng hóa học nào sau đây chứng minh HNO3 có tính oxi hóa mạnh?

a)

NH3 + HNO3 NH4NO3

b)

CaCO3 + 2HNO3 Ca(NO3)2 + CO2 ­ + H2O

c)

NaOH + HNO3 NaNO3 + H2O

d)

4Mg + 10HNO3 → 4Mg(NO3)2 + N2O + 5H2O

31.

Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế HNO3 từ

a)

NH3 và O2

b)

NaNO2 và H2SO4 đặc.

c)

NaNOvà H2SO4 đặc

d)

NaNO2 và HCl đặc

32.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào HNO3 không đóng vai trò chất oxi hóa ?

a)

ZnS + HNO3(đặc nóng)

b)

Fe2O3 + HNO3(đặc nóng)

c)

FeSO4 + HNO3(loãng)

d)

Cu + HNO3(đặc nóng)

33.

. Khi nhiệt phân, nhóm các muối nitrat cho sản phẩm kim loại, khí NO2, O2 là

a)

Cu(NO3)2 , Pb(NO3)2.

b)

Ca(NO3)2 , Hg(NO3)2, AgNO3.

c)

Zn(NO3)2, AgNO3, LiNO3.

d)

Hg(NO3)2 , AgNO3

34.

Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm

a)

FeO, NO2, O2.

b)

Fe2O3, NO2.

c)

Fe, NO2, O2.

d)

Fe2O3, NO2 , O2.

35.

Có các mệnh đề sau:

(1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh.

(2) Ion  có tính oxi hóa trong môi trường axit.

(3) Khi nhiệt phâm muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2

(4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt.

Trong các mệnh đè trên, những mệnh đề đúng là

a)

(1) và (3).

b)

(2) và (4).

c)

(2) và (3).

d)

(1) và (2).

36.

Dung dịch HNO3 đặc nóng có thể phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào trong các dãy chất sau:

a)

NaNO3, Cu, Ca(OH)2, FeCO3, CuO và NH3  

b)

Na2CO3,Cu, Ca(OH)2, FeSO3, FeO và NH3

c)

Na2CO3, Au, Ca(OH)2, FeCO3, CuO và NH3

d)

Na2CO3, Cu, Ca(OH)2, Fe2(SO4)3, CuO và NH3

37.

Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói về tác hại của mưa axit

a)

Làm tăng khả năng hòa tan một số kim loại nặng trong nước, cây cối hấp thụ kim loại nặng sau đó sẽ gây nhiễm độc cho người và gia súc.

b)

. Làm giảm khả năng hòa tan CO2 trong nước biển, lượng CO2 trong khí quyển tăng làm mất cân bằng CO2 giữa khí quyển và đại dương.

c)

Làm tăng độ axit của đất nên làm cho đất ngày càng bị bạc màu, gây ảnh hưởng đến mùa màng

d)

Làm nguy hại đối với sinh vật dưới nước; hủy diệt rừng; làm hỏng các công trình xây dựng.

38.

Hiện tượng trời mưa có sấm sét sẽ tạo nên mưa axit, đó là axit nào:

a)

HNO3    

b)

HCl

c)

H2SO4

d)

H3PO4

39.

Ở điều kiện thường, khả năng hoạt động hoá học của P so với N là

a)

yếu hơn.     

b)

mạnh hơn

c)

bằng nhau

d)

không xác định được

40.

Câu trả lời nào dưới đây không đúng khi nói về axit H3PO4?

a)

Axit H3PO4 là axit 3 lần axit

b)

Axit H3PO4 có độ mạnh trung bình.

c)

Axit H3PO4 có tính oxi hoá rất mạnh

d)

Axit H3PO4 là axit khá bền với nhiệt.

41.

Để nhận biết ion  trong dung dịch muối, người ta thường dùng thuốc thử là AgNO3, bởi vì

a)

phản ứng tạo khí có màu nâu. 

b)

phản ứng tạo ra dung dịch có màu vàng

c)

phản ứng tạo ra kết tủa có màu vàng.

d)

phản ứng tạo ra khí không màu, hoá nâu trong không khí.

42.

Phân bón nào dưới đây có hàm lượng N cao nhất?

a)

NH4Cl

b)

NH4NO3

c)

(NH4)2SO4

d)

NH2)2CO

43.

Câu trả lời nào dưới đây không đúng?

a)

Phân đạm cung cấp nguyên tố N cho cây.

b)

Phân lân cung cấp nguyên tố P cho cây.

c)

Phân kali cung cấp nguyên tố K cho cây

d)

Phân phức hợp cung cấp nguyên tố O cho cây.

44.

Hầu hết phân đạm amoni: NH4NO3, NH4Cl, (NH4)2SO4 thích hợp cho các loại đất ít chua là do

a)

muối amoni bị thuỷ phân tạo môi trường bazơ

b)

muối amoni bị thuỷ phân tạo môi trường axit.

c)

muối amoni bị thuỷ phân tạo môi trường trung tính.

d)

muối amoni không bị thuỷ phân.

45.

Công thức phân tử của phân ure là

a)

NH2CO.

b)

NH2)2CO3

c)

(NH2)2CO.

d)

(NH4)2CO3.

46.

Chỉ dùng dung dịch chất nào dưới đây để phân biệt 3 dung dịch không màu: (NH4)2SO4, NH4Cl và Na2SO4 đựng trong các lọ mất nhãn?

a)

BaCl2

b)

Ba(OH)2

c)

NaOH

d)

AgNO3

47.

Chỉ dùng dung dịch nào dưới đây để phân biệt các dung dịch mất nhãn không màu: NH4NO3, NaCl, (NH4)2SO4, Mg(NO3)2, FeCl2.

a)

BaCl2

b)

NaOH

c)

AgNO3

d)

Ba(OH)2

48.

Dung dịch axit photphoric có chứa các ion (không kể H+ và OH- của nước)

a)

H+, PO43

b)

H+, H2PO4-, PO43-

c)

H+, HPO42-, PO43-

d)

H+, H2PO4-, HPO42-, PO43-

49.

Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác bằng cách cho nó tác dùng với dung dịch kiềm, vì khí đó:

a)

Thoát ra một chất khí màu lục nhạc

b)

Thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm

c)

Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm

d)

Thoát ra chất khí không màu, không mùi

50.

Magiê photphua có công thức là:

a)

Mg2P2O7

b)

Mg2P3

c)

Mg3P2

d)

Mg3(PO4)2

51.

Một nhóm học sinh thực hiện thí nghiệm cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hiện tượng quan sát nào sau đây là đúng?

a)

Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

b)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu

c)

Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển sang màu xanh

d)

Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu

52.

Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây dều cho sản phẩm là kim loại, khí nitơ đioxit và khí Oxi

a)

Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2

b)

Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3

c)

Ca(NO3)2, LiNO3, KNO3

d)

Hg(NO3)2, AgNO3

53.

Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ, chất khí đó là

a)

NO2

b)

N2O

c)

N2

d)

NH3

54.

Phân đạm cung cấp cho cây:

a)

N2

b)

NHNO3

c)

NH3

d)

N dạng NH4+, NO3-

55.

Độ dinh dưỡng của phân đạm là:

a)

%N

b)

%N2O5

c)

%NH3

d)

% khối lượng muối

56.

. Độ dinh dưỡng của phân lân là:

a)

% K2O

b)

% P2O5

c)

% P

d)

%PO43-

57.

Đạm amoni không thích hợp cho đất

a)

Chua

b)

. ít chua

c)

pH > 7

d)

đã khử chua

58.

Tính chất nào sau đây không thuộc Axit photphoric?

a)

Ở điều kiện thường Axit photphoric là chất lỏng, trong suốt, không màu

         

b)

Axit photphoric tan trong nươc theo bất kì tỉ lệ nào

c)

Axit photphoric là Axit trung bình, phân li theo 3 nấc

d)

Không thể nhận biết H3PO4 bằng dung dịch AgNO3

59.

Đốt cháy than thì sản phẩm tạo thành là

a)

CO2

b)

CO2; CO            

c)

CO               

d)

H2CO3 

60.

Khi nấu cơm khê, có thể làm mất mùi cơm khê bằng cách cho vào nồi cơm:

a)

Một mẩu than củi  

b)

Đường  

c)

Muối  

d)

Bột canh.

61.

Hiệu ứng nhà kính là hiện tượng Trái Đất ấm dần lên, do các bức xạ có bước sóng dài trong vùng hồng ngoại bị giữ lại, mà không bức xạ ra ngoài vũ trụ. Tác nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính là do  chất khí:

a)

H2

b)

N2

c)

CO2

d)

O2

62.

Cacbon monooxit thường được dùng trong việc điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện là do

a)

Có tính khử mạnh

b)

Nhẹ hơn không khí

c)

Không tác dụng với nước

d)

Không gây nổ

63.

Kim cương và than chì là các dạng:

a)

đồng hình của cacbon                                      

b)

đồng vị của cacbon     

c)

thù hình của cacbon                                          

d)

đồng phân của cacbon

64.

Trong các phản ứng nào sau đây,phản ứng nào sai

a)

3CO + Fe2O3 →t° 3CO2 + 2Fe

b)

3CO + AL2O3 →t° 3CO2 + 2Fe

c)

CO + CL2 → COCL2

d)

2CO + O2 →t° 2CO2

65.

Để phòng nhiễm độc CO,là khí không màu, không mùi, rất độc người ta dùng chất hấp thụ là

a)

đồng(II) oxit và mangan oxit                            

b)

đồng(II) oxit và magie oxit  

c)

đồng(II) oxit và than hoạt tính                          

d)

than hoạt tính

66.

: Nhận định nào sau đây về muối cacbonat là đúng: Tất cả muối cacbonat đều

a)

tan trong nước                                                               

b)

bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon dioxit

c)

bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm             

d)

không tan trong nước    

67.

Tính khử của C thể hiện ở phản ứng nào sau đây

a)

CaO + 3C → CaC2 + CO

b)

C + 2H2 CH4

c)

C + CO2 2CO    

d)

4AL +3C → AL4C3

68.

Tính oxi hoá và tính khử của cacbon cùng thể hiện ở phản ứng nào sau đây

a)

CaO + 3C →t° CaC2 + CO

b)

C + 2H2 →t° CH4

c)

C + CO2 →t° 2CO

d)

4AL +3C →t° AL4C3

69.

: Phản ứng nào sau đây không xảy ra

a)

CaCO3 →t° CaO +CO2

b)

MgCO3 →t° MgO + CO2

c)

2NaHCO3 →t° Na2CO3 + CO2 +H2O

d)

Na2CO3 →t° Na2O CO2

70.

Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?

a)

C  +  O2 →t° CO2

b)

C + 2CuO →t° 2Cu + CO2

c)

4Al  + 3C →t°  Al4C3

d)

C + H2O →t°   CO + H2

71.

Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?

a)

2C +  Ca →t° CaC2

b)

C  +  2H2 →t° CH4

c)

C  +  CO2 →t° 2CO

d)

4Al  + 3C →t° Al4C3

72.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Trong hợp chất, C có số oxi hóa là -4, 0, +2, +4.

b)

Cacbon là phi kim hoạt động hóa học kém hơn N và P.

c)

Kim cương, than chì và C vô định hình là các dạng thù hình của cacbon.

d)

Kim cương là chất cứng nhất trong tất cả các chất.

73.

Cho phương trình hóa học sau:

Ca(HCO3)2 →t° CaCO3 + CO2 + H2O. Tổng hệ số cân bằng trong phương trình hóa học trên là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

74.

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của cacbon?

a)

C chỉ có tính khử.

b)

C chỉ có tính oxi hóa.

c)

C có tính khử và tính oxi hóa.

d)

C không có tính khử và không có tính oxi hóa.

75.

Định nghĩa nào đúng khi nói về hợp chất hữu cơ?

a)

Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon (ngoài trừ CO, CO2, H2CO3, muối cacbonat, cacbua, xianua).

b)

Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon và một số nguyên tố khác như hiđro, oxi, clo, nitơ, ....

c)

Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon và hiđro.

d)

Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon, hiđro và oxi.

76.

Dãy nào chỉ chứa các hợp chất hữu cơ ?

a)

Đinh sắt, đá vôi, cát, nướC.

b)

Nước, cát, đá cuội, muối ăn.

c)

Vải, bông, đường, gạo.

d)

Muối ăn, nước, đinh sắt, đá vôi.

77.

Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

a)

H2CO3, CaCO3, C2H5OH, C12H22O11.

b)

CH4, C2H4, C2H5OH, C12H22O11

c)

CO, CO2, H2CO3, CaCO3

d)

CO, CO2, CH4, C2H4.

78.

Trong các chất sau: CH4, CO2, C2H4, Na2CO3, C2H5OH có bao nhiêu hợp chất hữu cơ ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

79.

Chất nào là hợp chất hữu cơ trong các chất sau?

a)

Khí cacboniC

b)

Đá vôi.

c)

Đường ăn

d)

Muối ăn

80.

. Hợp chất hữu cơ được phân thành 2 loại chính, đó là những loại nào?

a)

Hợp chất hữu cơ mạch hở và hợp chất hữu cơ chứa mạch vòng.

b)

Hợp chất hữu cơ no và hợp chất hữu cơ không no

c)

Hiđrocacbon no và hiđrocacbon không no.

d)

Hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon.

81.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiđrocacbon ?

a)

CH4, C2H4, C2H2, C6H6 đều là các hiđrocacbon

b)

Khi đốt cháy hiđrocacbon thì luôn thu được sản phẩm là khí CO2 và hơi nướC.

c)

Hiđrocacbon là hợp chất hữu cơ chỉ chứa 2 nguyên tố là cacbon và hiđro

d)

Khi đốt cháy một chất hữu cơ X, sản phẩm thu được là CO2 và hơi nước thì X phải là hiđrocacbon

82.

Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon ?

a)

C2H6O, C3H7Cl, C2H5Cl.

b)

C2H4, C3H7Cl, CH4.

c)

C2H6O, CH4, C2H2.

d)

C2H6, C3H8, C2H2.

83.

Dãy các chất nào sau đây đều là hiđrocacbon ?

a)

C2H6, C4H10, C2H4.

b)

C2H4, CH4, C2H5Cl

c)

C2H6O, C3H8, C2H2.

d)

CH4, C2H2, C3H7Cl

84.

Đốt cháy một hợp chất hữu cơ X thu được sản phẩm là CO2 và H2O. Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Chất X phải là hiđrocacbon.

b)

Chất X có thể là hiđrocacbon hoặc dẫn xuất của hiđrocacbon

c)

Chất X luôn phải có các nguyên tố là cacbon và hiđro.

d)

Chất X có thể chứa nguyên tố oxi

85.

. Dãy nào chỉ chứa các hiđrocacbon ?

a)

C2H4, C3H7Cl, CH4

b)

C2H6, C3H8, C2H2.

c)

CH6O, CH4, C2H2.

d)

C2H6O, C3H7Cl, C2H5Cl.

86.

Thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố C, H, O trong C2H6O lần lượt là

a)

52, 2%; 13%; 34, 8%.

b)

34, 8%; 13%; 52, 2%

c)

13%; 34, 8%; 52, 2%.

d)

52, 2%; 34, 8%; 13%.

87.

. Cho các chất sau: CH4, C2H4, C3H8, C4H10.

Thành phần % về khối lượng các nguyên tố cacbon trong các hợp chất trên được so sánh như sau:

a)

C4H10 > C3H8 > C2H4 > CH4.    

b)

C3H8 > CH4 > C4H10 >C2H4.

c)

CH4 > C2H4 > C3H8 > C4H10.    

d)

C2H4 > C4H10 > C3H8 > CH4.

88.

Một hiđrocacbon X chứa 80% cacbon về khối lượng. Tỉ lệ số nguyên tử C và H trong phân tử X là :

a)

2 : 3.

b)

1 : 3.  

c)

3 : 4.

d)

2 : 1.    

89.

Một hiđrocacbon khí, có tỉ khối so với khí hiđro bằng 15. Biết rằng % về khối lượng của C trong hiđrocacbon đó là 80%. Công thức của hiđrocacbon đó là

a)

CH4.

b)

C2H4.

c)

C2H2.

d)

C2H6

90.

Một dẫn xuất hiđrocacbon X chứa 3 nguyên tố là C, H và O. Biết rằng MX=62 g/mol và % về khối lượng của các nguyên tố lần lượt là 38, 71%C; 9, 68%H và 51, 61% O. Xác định công thức của X.

a)

C2H6O.

b)

C3H8O.

c)

CH4O.

d)

C2H6O2.

91.

Khi đốt cháy một hiđrocacnbon thì thu được những sản phẩm nào?

a)

Khí H2 và khí CO2.

b)

Khí H2 và C.

c)

Khí N2, khí CO2, khí H2

d)

Hơi nước và khí CO2.

92.

So với các chất vô cơ, các chất hữu cơ thường có

a)

độ tan trong nước lớn hơn.

b)

độ bền nhiệt cao hơn.

c)

khả năng tham gia phản ứng hóa học với tốc độ nhanh hơn.

D. khiệt độ nóng chảy thấp hơn.

d)

Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn.

93.

Đặc tính nào là chung cho phần lớn các chất hữu cơ?

a)

Liên kết trong phân tử chủ yếu là liên kết ion.

b)

Dung dịch có tính dẫn điện tốt.

c)

Có nhiệt độ sôi thấp.

d)

Ít tan trong benzen

94.

Nung một chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, người ta thấy thoát ra khí CO2, hơi H2O và khí N2. Kết luận nào phù hợp với thực nghiệm ?

a)

Chất X chắc chắn chứa cacbon, hidro, có thể có nitơ.

b)

X là hợp chất của 3 nguyên tố cacbon, hidro, nitơ.

c)

X là hợp chất của 3 nguyên tố cacbon, hidro, nitơ, oxi.

d)

Chất X chắc chắn chứa cacbon, hidro, nitơ ; có thể có hoặc không có oxi.

95.

Chất nào trong các chất dưới dây là đồng phân của CH3COOCH3 ?

a)

CH3CH2OCH3       

b)

CH3CH2COOH

c)

CH3COCH3  

d)

CH3CH2CH2OH

96.

Hai chất CH3 – CH2 – OH và CH3 – O – CH3 khác nhau về điểm gì ?

a)

Công thức cấu tạo    

b)

Công thức phân tử

c)

Số nguyên tử cacbon 

d)

Tổng số liên kết cộng hóa trị

97.

Hai chất HCOOCH3 và CH3COOH có

a)

công thức phân tử và công thức cấu tạo đều giống nhau.

b)

công thức phân tử và công thức cấu tạo đều khác nhau.

c)

công thức phân tử giống nhau nhưng công thức cấu tạo khác nhau.

d)

công thức phân tử khác nhau và công thức cấu tạo khác nhau.