wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Môn Hoá

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết

a)

những ion nào tồn tại trong một dung dịch

b)

nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất

c)

bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li

d)

không tồn tại phần tử trong dung dịch các chất điện li

2.

dãy các ion nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch

a)

Na + , NH4 + , Cl - ,   OH -

b)

Fe 2+ : H+ ; SO4 2-; NO3 -

c)

Ag +; H +; NO3 -; Cl -

d)

K+; NO3-; Cl-;

NH4 +

3.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit–bazơ? 

a)

H2SO4 + BaCl2 → 

b)

HCl + KOH

c)

H2SO4 + CaO

d)

HNO3 + Cu(OH)2

4.

Cho dung dịch AlCl3AlCl_3   0,3M nồng độ ion Al3+Al^{3+}  và ClCl^-   lần lượt là

a)

0,2 và 0,2

b)

0,3 và 0,9

c)

0,6 và 0,2

d)

0,2 và 0,6

5.

rong các phản ứng sau phản ứng nào có sản phẩm tạo thành là chất khí

a)

BaCl2 + Na2SO4BaCl_{2\ }+\ Na_2SO_4  

b)

CaCO3+HClCaCO_3+HCl  

c)

NaOH + HNO3

d)

FeCl3+ KOHFeCl_3+\ KOH  

6.

trong dung dịch có thể tồn tại Đồng thời các ion

a)

Na+ ; Cu2+; Cl ; OHNa^{+\ };\ Cu^{2+};\ Cl^{-\ };\ OH^-  

b)

Na+ ; Ba2+; Cl; SO42Na^{+\ };\ Ba^{2+};\ Cl^-;\ SO_4^{2-}  

c)

K+; Ba2+; Cl; OHK^+;\ Ba^{2+};\ Cl^-;\ OH^-  

d)

Ag+; Ba2+; Cl; OHAg^+;\ Ba^{2+};\ Cl^-;\ OH^-  

7.

phương trình ion thu gọn H+H^+  + OHOH^-   \rightarrow  H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hóa học nào dưới đây

a)

3HCl + Fe(OH)₃

→ FeCl₃ + 3H₂O

b)

NaOH + NaHCO₃ → Na₂CO₃ + H₂O.

c)

H₂SO₄ + 2NaOH

→ Na₂SO₄ + 2H₂O

d)

H2SO4+BaCl2  2HCl + BaSO4  H_2SO_4+BaCl_2\ \rightarrow\ 2HCl\ +\ BaSO_{4\ }\downarrow\  

8.

đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,1M có (HNO3 phân li hoàn toàn) đánh giá nào dưới đây là đúng

a)

pH>1

b)

[H+] < [ NO3-]

c)

pH=1

d)

pH<1

9.

cho phản ứng hóa học NaOH + HCl \rightarrow  NaCl + H2O phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn

a)

NaOH + NH4​Cl

→ NaCl + NH3​

+ H2O.

b)

NaOH + NaHCO3​ → Na2​CO3​ + H2​O.

c)

KOH + HNO3​

→ KNO3​ + H2​O

d)

2KOH + FeCl2​

→ Fe(OH)2​ + 2KCl.

10.

Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các 

a)

. ion trái dấu.  

b)

anion (ion âm).

c)

cation (ion dương)

d)

Phân tử chất.

11.

chất nào sau đây là chất điện li mạnh

a)

Ba(NO3)2Ba\left(NO_3\right)_2  

b)

AgCl

c)

CH3COOH

d)

BaSO4

12.

dung dịch NaOH chứa

a)

Na+   

b)

OH-   

c)

NaOH, Na+, OH-  

d)

OH- , Na+

13.

Theo A-rê-ni-ut chất nào dưới đây là axit ?

a)

Cr(NO3)3

b)

HCl

c)

CaSO4

d)

NaOH

14.

Trong dung dịch HCl  0,01 M.Tích số ion của nước là

a)

[ H+  ] .[ OH- ] <1,0.10 -14

b)

[ H+  ] .[ OH- ] =1,0.10 -14      

c)

[ H+ ] .[ OH- ]> 1,0.10 -14

d)

không xác định được

15.

trong dung dịch NaOH 0,01 m Tính số ion của nước là

a)

[H+][OH-] = 1.10-14

b)

[H+][OH-] < 1.10-14

c)

[H+][OH-] > 1.10-14

d)

không xác định được

16.

Ở các vùng đất phèn người ta bón vôi để làm

a)

tăng pH của đất.

b)

giảm pH của đất.

c)

Tăng khoán đất cho đất

d)

để môi trường đất ổn định

17.

chất nào dưới đây thuộc loại chất điện li yếu

a)

NaHCO3

b)

C2H5OH

c)

H2O

d)

NH4Cl

18.

chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu

a)

KCl

b)

HF

c)

HNO3

d)

NH4Cl

19.

phương trình điện li viết đúng là

a)

H2SO4 2H++ SO4\rightarrow2H^++\ SO_4^-  

b)

HF H+ + F\leftrightarrow H^{+\ }+\ F^-  

c)

NaOH  Na++ OH\leftrightarrow\ Na^++\ OH^-  

d)

AlCl3 Al3++ Cl3AlCl_3\leftrightarrow\ Al^{3+}+\ Cl^{3-}  

20.

dãy chất nào dưới đây chỉ gồm các chất điện li mạnh

a)

HNO3, Cu(NO3)2, H3PO4, Ca(NO3)2.

b)

CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3

c)

H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2.

d)

KCl, H2SO4, HNO2, MgCl2

21.

Chất nào dưới đây là muối axit

a)

NaNO3

b)

CuSO4

c)

Na2CO3

d)

NaH2PO4

22.

Chất nào dưới đây là muối trung hoà

a)

NaHSO4

b)

NaHCO3

c)

KCl

d)

K2HPO4

23.

Dung dịch nào sau đây có pH>7

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

HNO3

d)

H2SO4

24.

Dng dịch nào sau đây có pH=7

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

HNO3

d)

H2SO4

25.

Phương trình 2H+ + S2- → H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng?

a)

FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

b)

5H2SO4 đặc + 4Mg → 4MgSO4 + H2S + 4H2O

c)

BaS + H2SO4 → BaSO4 + H2S

d)

K2S + 2HCl → 2KCl + H2S.

26.

Dãy gồm các ion (không kể sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là

a)

Mg2+, K+, SO42-, PO43-

b)

H+, Fe3+, NO3-, SO42-  

c)

Al3+, NH4+, Br-, OH-

d)

Ag+, Na+, NO3-, Cl-

27.

Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do

a)

Trong phân tử N2, có liên kết 3 rất bền vững.

b)

.

Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.

c)

Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn có cặp electron chưa tham gia liên kết.

d)

.

Nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ.

29.

Chất nào dưới đây tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường

a)

Mg

b)

o2

c)

Na

d)

Li

30.

Trong dung dịch, Amoniac là một bazơ yếu là do:

a)

Amoniac tan nhiều trong nước

b)

phân tử amoniac là phân tử có cực

c)

Khi tan trong nước, amoniac kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+  và OH-

d)

Khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử amoniac kết hợp với ion H của nước tạo ra các ion NH4+ và OH-

31.

Thuốc thử để nhận biết NH3

a)

dung dịch NaOH

b)

Quỳ tím ẩm

c)

dung dịch HCl

d)

DD AgNO3

32.

Nhóm các kim loại không phản ứng được với HNO3

a)

Al, Fe

b)

Au, Pt

c)

Al, Au

d)

Fe, Pt

33.

Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ chất khi đó là

a)

NO2

b)

N2O

c)

N2

d)

NH3

34.

kim loại Cu tác dụng được vớidung dịch

a)

AgNO3

b)

Mg(NO3)2

c)

Al(NO3)3

d)

NaNO3

35.

Nhôm khong bị hoà tan trong dd

a)

HCl

b)

H2SO4 loãng

c)

HNO3 loãng

d)

HNO3 đặc nguội

36.

Hợp chất nào không được tạo ra khi cho axit HNO3 tác dụng với kim loại

a)

NO

b)

N2

c)

N2O5

d)

NH4NO3

37.

Trong phòng thí nghiệm, thường điều chế HNO3 bằng phản ứng

NaNO3 (r)  +  H2SO4  (đ) →to   HNO3  +  NaHSO4 

Phản ứng trên xảy ra là vì

a)

HNO3  dễ bay hơi hơn

b)

Một nguyên nhân khác

c)

Axit H2SO4 cótinhs axit mạnh hơn HNO3

d)

HNO3 có tính oxi hoá mạnh hơn HNO3

38.

Ứng dụng nào không phải của HNO3

a)

sản xuất phân bón

b)

Sản xuất khí NO2 và N2H4

c)

Sản xuất thuốc nổ

d)

Sản xuất thuốc nhuộm

39.

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế HNO3 từ

a)

NaNO3  +  H2SO4 đặc

b)

NaNO2  +  H2SO4 đặc

c)

NH3 và O2

d)

NaNO3  +  Hcl đặc

40.

Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là

a)

LiN3 và AlN3

b)

Li3N và AlN

c)

Li2N3 và Al2N3

d)

Li3N2 và Al3N2

41.

khi có sấm chớp, khí quyẻn sinh ra khí

a)

CO

b)

NO

c)

SO2

d)

CO2

42.

Cho các phản ứng:

N2 + O2 ⇌ 2NO và

N2 + 3H2 ⇌ 2NH3.

trong hai phản ứng trên thì nitơ

a)

chỉ thể hiện tínhoxxi hoá

b)

thể hiện tính khử tính oxi hoá

c)

chỉ thể hiện tính khử

d)

không thể hiện tính khử và tính oxi hoá

43.

Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế và thu khí trong phòng thí nghiệm: 

Kết luận nào sau đây đúng ?

a)

Hình 3 : Thu khí N2, H2 và He

b)

Hình 3 : Thu khí N2, H2 và NH3

c)

Hình 1 : Thu khí He, H2 và HCl

d)

Hình 2 : Thu khí CO2, SO2 và NH3

44.

Cho cân bằng hóa học:

N2 (k) + 3H2 ⇌ 2NH3 (k)

Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Cân bằng hóa học không  bị chuyển dịch khi

a)

thêm chất xúc tác Fe

b)

thay đổi áp suất của hệ

c)

thay đổi nhiệt độ

d)

thay đổi nồng độ N2

45.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng.

b)

khói màu tím

c)

khói màu nâu.  

d)

khói màu vàng.

46.

Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm như sau: 

DD chất X có màu đỏ(hồng)

Nước có pha phenolphtalein

Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh:

a)

tínhtan nhiều trong nước của NH3

b)

tính bazo của NH3

c)

tính khử của NH3

d)

tính tan nhiều trong nước và tính bazo của NH3

47.

Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không khí (cách 1, cách 2) hoặc đẩy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây.

có thẻ dùng cách nào để thu khí NH3

a)

Cách 3

b)

Cách 1

c)

cách 2

d)

cách 2 3

48.

cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng

thu được khí X có màu nâu đỏ khí X là

a)

N2

b)

N2O

c)

NO

d)

NO2

49.

trong phân tử HNO3 nguyên tử Nitơ có

a)

hoá trị IV, số oxi hoá +5

b)

Hoá trị V, số oxi hoá +5

c)

hoá trị V

số oxi hoá +5

d)

Hoá trị V

số oxi hoá +4

50.

khi bị nhiệt phân giải muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là

oxit kim loại, khí nitơ dioxit và Oxi

a)

Cu(NO3)2, AgNO3,

NaNO3

b)

Pb(NO3)2, Cu(NO3)2,

Zn(NO3)2

c)

Hg(NO3)2, LiNO3,KNO3

d)

Mg(NO3)2, Fe(NO3)3,AgNO3

51.

dãy các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong dung dịch

a)

Ca2+ ; Na+ ;CO32-, Cl-

b)

K+, Na+, CO32- , OH-

c)

Al 3+, Ba 2+, Cl-, SO42-

d)

K+, Ag+, NO3- ,Cl-

52.

phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li xảy ra

a)

các chất phản ứng phải là các chất dễ tan

b)

Các chất phản ứng phải là những điện li mạnh

c)

Một số ion trong dd kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng

d)

Phản ứng không phải là thuận nghịch

53.

Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện nào sau đây

a)

tạo thành chất kết tủa

b)

tạo thành chất khí

c)

tạo thành chất điện li yếu

d)

Một trong ba điều kiện treen

54.

dung dịch a có a mol NH4+, b mol Mg2+ ,c mol SO42 - và D mol HCO3- Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a b c d sau đây là đúng

a)

a+2b = c + d

b)

a + 2b = 2c + d

c)

a+b=2c+d

d)

a+b=c+d

55.

phương trình hóa học nào dưới đây viết không đúng

a)

FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

b)

BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4↓ + 2NaCl

c)

FeS + ZnCl2 = FeCl2 + ZnS

d)

Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O

56.

hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch muối FeCl3

a)

có kết tủa màu nâu đỏo

b)

xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ đồng thời có hiện tượng sủi bọt khí.

c)

có bọt khí thoát ra

d)

có kết tủa màu lục nhạt

57.

cho các dung dịch có cùng nồng độ mol: Na2CO3 (1), NaOH (2), Ba(OH)2 (3),

NH3 (4) giá trị PH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là

a)

1,4,2,3

b)

4,2,3,1

c)

3,2,1,4

d)

4,1,2,3

58.

Phương trình điện li noà đúng

a)

CaCl2  Ca+ + 2ClCaCl_{2\ }\rightarrow\ Ca^+\ +\ 2Cl^-  

b)

Ca(OH)2 \rightarrow  Ca+ + 2OH-

c)

AlCl3 \rightarrow   Al3+ + 3Cl2-

d)

Al2(SO4)3 \rightarrow  2Al3+ + 3SO42-

59.

Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng với nhau?

a)

.

HCl, Fe(OH)3

b)

KOH, CaCO3.

c)

CuCl2, AgNO3

d)

K2SO4, Ba(NO3)2.

60.

Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không tồn tại trong cùng một dung dịch?

a)

FeCl2 + Al(NO3)3

b)

K2SO4 + (NH4)2CO3

c)

ZnCl2 + AgNO3

d)

NaCl + Ba(OH)2

61.

dãy các chất nào đều gồm các bazơ theo areniut

a)

NaOH, HNO3, CaCl2

b)

NaOH, KOH, CaCO3

c)

KOH, NaOH, Ba(OH)2

d)

NaOH, K2CO3, CH3COOH

62.

Dung dịch nào dưới đây dãn điện tốt nhất

a)

NaI 0,002M

b)

NaI 0,010 mol

c)

NaI 0,100M

d)

NaI 0,001M

63.

dãy gồm các chất đều là chất điện li mạnh

a)

HCl, NaOH, BáSO4, NH4NO3

b)

HNO3, KOH, NaNO3, NaCl

c)

Mg(OH)2, H2SO4, H2O, Al2(SO4)3

d)

KOH, HNO3, NH3, Cu(NO3)2

64.

Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M  

b)

[H+] > [CH3COO-]

c)

[H+] < 0.10M

d)

[H+] < [CH3COO-]

65.

Theo Areniut phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

chất có khả năng phân li ra ion H+ trong nước là axit

b)

chất có chứa hiđro trong phân tử là axit

c)

chất có khả năng phân lí ra OH- là muối

d)

chất có chứa nhóm OH là bazo

66.

Axít nào sau đây là axit một nấc?

a)

H2SO4

b)

H2CO3   

c)

CH3COOH 

d)

H3PO4

67.

Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sao đây là đúng? 

a)

bazo là chất khi tan trong nước phân ly ra anion OH-

b)

bazo là những chất có khả năng phnar ứng với axit

c)

Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.

d)

Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH.

68.

Hòa tan một axit vào nước ở 250C, kết quả là

a)

[H+] = [OH-]

b)

[H+].[OH+] > 1.0.10-14

c)

[H+] < [OH-]

d)

[H+] > [OH-]

69.

Thứ tự tăng dần độ bazơ của các dung dịch sau : dd A (pH = 9), dd B (pH = 7), dd C (pH = 3), dd D (pH = 11) là 

a)

dd D, dd A, dd B, dd C 

b)

dd D, dd B, dd C, dd A

c)

dd C, dd B, dd A, dd D 

d)

dd A, dd B, dd C, dd D

70.

Một dung dịch có pH = 5, đánh giá nào dưới đây là đúng?

a)

[H+] = 2.10-5.

b)

[H+] = 5.10-4.

c)

[H+] = 10-5.

d)

[H+] = 10-4.

71.

Tính chất hoá học của N2 là

a)

tính khử và tính oxi hoá

b)

tính axit và tính bazo

c)

tính axit và tính oxi hoá

d)

tính bazo và tính khử

72.

Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.

a)

li, Mg, Al

b)

Li, H2, Al

c)

H2, O2

d)

O2, Ca, Mg

73.

Cho phản ứng NH3 + HCl → NH4Cl. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên?

a)

Bazơ

b)

Axit.

c)

Chất oxi hóa.

d)

Chất khử.

74.

Chỉ ra nội dung SAI

a)

tất cả các Amoni đều dễ tan trong nước

b)

ion amoni có công thức là NH4+

c)

Muối amoni khi tan điện li hoàn toàn

d)

muối amoni không tác dụng được với dd kiềm

75.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2 là

a)

Cu, NO, O2.

b)

CuO, NO, O2

c)

.

CuO, NO2, O2.

d)

. Cu, NO2, O2.

76.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là: 

a)

Ag2O, NO2, O2

b)

Ag, NO, O2

c)

Ag2O, NO, O2

d)

Ag, NO2, O2

77.

Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là

a)

KNO2, NO2, O2.

b)

KNO2, O2

c)

KNO2,NO2.

d)

K2O, NO2, O2.

78.

trong những nhận xét dưới đây về muối nitrat của kim loại, nhận xét nào là không đúng? 

a)

Tất cả các muối nitrat đều dễ tan trong nước

b)

Muối nitrat là chất điện li mạnh, khi tan trong nước phân li ra cation kim loại và anion nitrat

c)

Muối nitrat đều dễ bị phân hủy bởi nhiệt.

d)

Muối nitrat chỉ được sử dụng làm phân bón hóa học trong nông nghiệp

79.

số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất N2O NH3 NO2 lần lượt là

a)

+1, -3, +4

b)

+1, +4, -3

c)

-3,+4,+1

d)

+4, -3, +1

80.

Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có:

a)

hóa trị 4, số oxi hóa +4

b)

hóa trị 5, số oxi hóa +4

c)

hóa trị 4, số oxi hóa +5

d)

hóa trị 5, số oxi hóa +5

81.

HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

FeO

b)

Fe(OH)2

c)

Fe2O3

d)

Fe

82.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dung dịch HNO3 làm xanh quỳ tím và làm phenolphtalein hóa hồng

b)

Axit nitric được dùng để sản xuất phân đạm, thuốc nổ (TNT), thuốc nhuộm, dược phẩm. 

c)

Trong công nghiệp, để sản xuất HNO3 người ta đun hỗn hợp NaNO3 hoặc KNO3 rắn với H2SO4 đặc

d)

Điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng khí amoniac (NH3).

83.

Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí NO2 rất độc. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, người ta có thể nút ống nghiệm bằng nhúm bông

a)

Bông khô

b)

bông có tẩm nước

c)

bông có tẩm nớc vôi

d)

bông có tẩm giấm ăn

84.

Axit nitric tinh khiết là chất lỏng không màu nhưng lọ Axit nitric đặc trong phòng thí nghiệm có màu nâu vàng hoặc nâu là do.

a)

HNO3 oxi hóa bụi bẩn trong không khí tạo hợp chất có màu

b)

HNO3 tự oxi hóa thành hợp chất có màu

c)

HNO3 bị phân hủy 1 ít tạo NO2 tan lại trong HNO3 lỏng

d)

HNO3 hút nước mạnh tạo dung dịch có màu.

85.

Khi cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 để có Fe(NO3)2, cần

a)

HNO3 dư   

b)

HNO3 loãng

c)

. Fe dư     

d)

HNO3 đặc, nguội

86.

Khí bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là muối nitrit và oxi

a)

Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3

b)

Cu(NO3)2, AgNO3, NaNO3.   

c)

KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3.

d)

Pb(NO3­)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2.             

87.

Tổng hệ số (những số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phản ứng giữa Cu và HNO3 đặc, nóng là

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

88.

Oxit tác dụng với NaOH dư đồng thời tạo ra 2 muối; oxit đó là:

a)

CO

b)

NO2

c)

CO2

d)

Fe3O4

89.

Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là

a)

6

b)

10

c)

8

d)

4

90.

trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân sắt (III) nitrat, tổng các hệ số bằng bao nhiêu?

a)

5

b)

7

c)

9

d)

21

91.

Phản ứng giữa kim loại magiê với axit nitric đặc, giả thiết chỉ tạo ra đinitơ oxit. Tổng các hệ số trong phương trình hóa học bằng:

 

a)

10

b)

18

c)

24

d)

20

92.

Trong phương trình hóa học các phản ứng nhiệt phân thủy ngân (II) nitrat, tổng các hệ số bằng bao nhiêu?

a)

5

b)

7

c)

9

d)

21

93.

Phản ứng giữa kim loại Cu với Axit nitric loãng giả thiết chỉ tạo ra nitơ monoxit. Tổng các hệ số trong phương trình hóa học bằng:

a)

10

b)

18

c)

24

d)

20

94.

cho phương trình phản ứng a Al +b HNO3 → c Al(NO3)3 + d NO + e H2O. Tỉ lệ a : b là

a)

1 : 4

b)

2 : 5

c)

1:3

d)

2:3

95.

cho phương trình phản ứng: aZn + b HNO3 \rightarrow  c Cu(NO3)2+ d NO +e H2O tỉ lệ a:b là

a)

2:3

b)

3:2

c)

1:3

d)

3:8