Font size
WorksheetsMôn Hoá
Total questions: 95
Worksheet time: 48mins
phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết
những ion nào tồn tại trong một dung dịch
nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất
bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li
không tồn tại phần tử trong dung dịch các chất điện li
dãy các ion nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch
Na + , NH4 + , Cl - , OH -
Fe 2+ : H+ ; SO4 2-; NO3 -
Ag +; H +; NO3 -; Cl -
K+; NO3-; Cl-;
NH4 +
Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit–bazơ?
H2SO4 + BaCl2 →
HCl + KOH
H2SO4 + CaO
HNO3 + Cu(OH)2
Cho dung dịch AlCl3 0,3M nồng độ ion Al3+ và Cl− lần lượt là
0,2 và 0,2
0,3 và 0,9
0,6 và 0,2
0,2 và 0,6
rong các phản ứng sau phản ứng nào có sản phẩm tạo thành là chất khí
BaCl2 + Na2SO4
CaCO3+HCl
NaOH + HNO3
FeCl3+ KOH
trong dung dịch có thể tồn tại Đồng thời các ion
Na+ ; Cu2+; Cl− ; OH−
Na+ ; Ba2+; Cl−; SO42−
K+; Ba2+; Cl−; OH−
Ag+; Ba2+; Cl−; OH−
phương trình ion thu gọn H+ + OH− → H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hóa học nào dưới đây
3HCl + Fe(OH)₃
→ FeCl₃ + 3H₂O
NaOH + NaHCO₃ → Na₂CO₃ + H₂O.
H₂SO₄ + 2NaOH
→ Na₂SO₄ + 2H₂O
H2SO4+BaCl2 → 2HCl + BaSO4 ↓
đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,1M có (HNO3 phân li hoàn toàn) đánh giá nào dưới đây là đúng
pH>1
[H+] < [ NO3-]
pH=1
pH<1
cho phản ứng hóa học NaOH + HCl → NaCl + H2O phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn
NaOH + NH4Cl
→ NaCl + NH3
+ H2O.
NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O.
KOH + HNO3
→ KNO3 + H2O
2KOH + FeCl2
→ Fe(OH)2 + 2KCl.
Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
. ion trái dấu.
anion (ion âm).
cation (ion dương)
Phân tử chất.
chất nào sau đây là chất điện li mạnh
Ba(NO3)2
AgCl
CH3COOH
BaSO4
dung dịch NaOH chứa
Na+
OH-
NaOH, Na+, OH-
OH- , Na+
Theo A-rê-ni-ut chất nào dưới đây là axit ?
Cr(NO3)3
HCl
CaSO4
NaOH
Trong dung dịch HCl 0,01 M.Tích số ion của nước là
[ H+ ] .[ OH- ] <1,0.10 -14
[ H+ ] .[ OH- ] =1,0.10 -14
[ H+ ] .[ OH- ]> 1,0.10 -14
không xác định được
trong dung dịch NaOH 0,01 m Tính số ion của nước là
[H+][OH-] = 1.10-14
[H+][OH-] < 1.10-14
[H+][OH-] > 1.10-14
không xác định được
Ở các vùng đất phèn người ta bón vôi để làm
tăng pH của đất.
giảm pH của đất.
Tăng khoán đất cho đất
để môi trường đất ổn định
chất nào dưới đây thuộc loại chất điện li yếu
NaHCO3
C2H5OH
H2O
NH4Cl
chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu
KCl
HF
HNO3
NH4Cl
phương trình điện li viết đúng là
H2SO4 →2H++ SO4−
HF ↔H+ + F−
NaOH ↔ Na++ OH−
AlCl3↔ Al3++ Cl3−
dãy chất nào dưới đây chỉ gồm các chất điện li mạnh
HNO3, Cu(NO3)2, H3PO4, Ca(NO3)2.
CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3
H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2.
KCl, H2SO4, HNO2, MgCl2
Chất nào dưới đây là muối axit
NaNO3
CuSO4
Na2CO3
NaH2PO4
Chất nào dưới đây là muối trung hoà
NaHSO4
NaHCO3
KCl
K2HPO4
Dung dịch nào sau đây có pH>7
NaCl
NaOH
HNO3
H2SO4
Dng dịch nào sau đây có pH=7
NaCl
NaOH
HNO3
H2SO4
Phương trình 2H+ + S2- → H2S là phương trình ion rút gọn của phản ứng?
FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
5H2SO4 đặc + 4Mg → 4MgSO4 + H2S + 4H2O
BaS + H2SO4 → BaSO4 + H2S
K2S + 2HCl → 2KCl + H2S.
Dãy gồm các ion (không kể sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là
Mg2+, K+, SO42-, PO43-
H+, Fe3+, NO3-, SO42-
Al3+, NH4+, Br-, OH-
Ag+, Na+, NO3-, Cl-
Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4. Số trường hợp có phản ứng xảy ra là:
1
2
3
4
Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do
Trong phân tử N2, có liên kết 3 rất bền vững.
.
Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ.
Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn có cặp electron chưa tham gia liên kết.
.
Nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ.
Chất nào dưới đây tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường
Mg
o2
Na
Li
Trong dung dịch, Amoniac là một bazơ yếu là do:
Amoniac tan nhiều trong nước
phân tử amoniac là phân tử có cực
Khi tan trong nước, amoniac kết hợp với nước tạo ra các ion NH4+ và OH-
Khi tan trong nước, chỉ một phần nhỏ các phân tử amoniac kết hợp với ion H của nước tạo ra các ion NH4+ và OH-
Thuốc thử để nhận biết NH3
dung dịch NaOH
Quỳ tím ẩm
dung dịch HCl
DD AgNO3
Nhóm các kim loại không phản ứng được với HNO3
Al, Fe
Au, Pt
Al, Au
Fe, Pt
Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ chất khi đó là
NO2
N2O
N2
NH3
kim loại Cu tác dụng được vớidung dịch
AgNO3
Mg(NO3)2
Al(NO3)3
NaNO3
Nhôm khong bị hoà tan trong dd
HCl
H2SO4 loãng
HNO3 loãng
HNO3 đặc nguội
Hợp chất nào không được tạo ra khi cho axit HNO3 tác dụng với kim loại
NO
N2
N2O5
NH4NO3
Trong phòng thí nghiệm, thường điều chế HNO3 bằng phản ứng
NaNO3 (r) + H2SO4 (đ) →to HNO3 + NaHSO4
Phản ứng trên xảy ra là vì
HNO3 dễ bay hơi hơn
Một nguyên nhân khác
Axit H2SO4 cótinhs axit mạnh hơn HNO3
HNO3 có tính oxi hoá mạnh hơn HNO3
Ứng dụng nào không phải của HNO3
sản xuất phân bón
Sản xuất khí NO2 và N2H4
Sản xuất thuốc nổ
Sản xuất thuốc nhuộm
Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế HNO3 từ
NaNO3 + H2SO4 đặc
NaNO2 + H2SO4 đặc
NH3 và O2
NaNO3 + Hcl đặc
Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là
LiN3 và AlN3
Li3N và AlN
Li2N3 và Al2N3
Li3N2 và Al3N2
khi có sấm chớp, khí quyẻn sinh ra khí
CO
NO
SO2
CO2
Cho các phản ứng:
N2 + O2 ⇌ 2NO và
N2 + 3H2 ⇌ 2NH3.
trong hai phản ứng trên thì nitơ
chỉ thể hiện tínhoxxi hoá
thể hiện tính khử tính oxi hoá
chỉ thể hiện tính khử
không thể hiện tính khử và tính oxi hoá
Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế và thu khí trong phòng thí nghiệm:
Kết luận nào sau đây đúng ?
Hình 3 : Thu khí N2, H2 và He
Hình 3 : Thu khí N2, H2 và NH3
Hình 1 : Thu khí He, H2 và HCl
Hình 2 : Thu khí CO2, SO2 và NH3
Cho cân bằng hóa học:
N2 (k) + 3H2 ⇌ 2NH3 (k)
Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Cân bằng hóa học không bị chuyển dịch khi
thêm chất xúc tác Fe
thay đổi áp suất của hệ
thay đổi nhiệt độ
thay đổi nồng độ N2
Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
khói màu trắng.
khói màu tím
khói màu nâu.
khói màu vàng.
Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm như sau:
DD chất X có màu đỏ(hồng)
Nước có pha phenolphtalein
Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh:
tínhtan nhiều trong nước của NH3
tính bazo của NH3
tính khử của NH3
tính tan nhiều trong nước và tính bazo của NH3
Các chất khí điều chế trong phòng thí nghiệm thường được thu theo phương pháp đẩy không khí (cách 1, cách 2) hoặc đẩy nước (cách 3) như các hình vẽ dưới đây.
có thẻ dùng cách nào để thu khí NH3
Cách 3
Cách 1
cách 2
cách 2 3
cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng
thu được khí X có màu nâu đỏ khí X là
N2
N2O
NO
NO2
trong phân tử HNO3 nguyên tử Nitơ có
hoá trị IV, số oxi hoá +5
Hoá trị V, số oxi hoá +5
hoá trị V
số oxi hoá +5
Hoá trị V
số oxi hoá +4
khi bị nhiệt phân giải muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là
oxit kim loại, khí nitơ dioxit và Oxi
Cu(NO3)2, AgNO3,
NaNO3
Pb(NO3)2, Cu(NO3)2,
Zn(NO3)2
Hg(NO3)2, LiNO3,KNO3
Mg(NO3)2, Fe(NO3)3,AgNO3
dãy các ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong dung dịch
Ca2+ ; Na+ ;CO32-, Cl-
K+, Na+, CO32- , OH-
Al 3+, Ba 2+, Cl-, SO42-
K+, Ag+, NO3- ,Cl-
phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li xảy ra
các chất phản ứng phải là các chất dễ tan
Các chất phản ứng phải là những điện li mạnh
Một số ion trong dd kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng
Phản ứng không phải là thuận nghịch
Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện nào sau đây
tạo thành chất kết tủa
tạo thành chất khí
tạo thành chất điện li yếu
Một trong ba điều kiện treen
dung dịch a có a mol NH4+, b mol Mg2+ ,c mol SO42 - và D mol HCO3- Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a b c d sau đây là đúng
a+2b = c + d
a + 2b = 2c + d
a+b=2c+d
a+b=c+d
phương trình hóa học nào dưới đây viết không đúng
FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S
BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4↓ + 2NaCl
FeS + ZnCl2 = FeCl2 + ZnS
Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O
hiện tượng xảy ra khi thêm từ từ dung dịch Na2CO3 vào dung dịch muối FeCl3
có kết tủa màu nâu đỏo
xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ đồng thời có hiện tượng sủi bọt khí.
có bọt khí thoát ra
có kết tủa màu lục nhạt
cho các dung dịch có cùng nồng độ mol: Na2CO3 (1), NaOH (2), Ba(OH)2 (3),
NH3 (4) giá trị PH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là
1,4,2,3
4,2,3,1
3,2,1,4
4,1,2,3
Phương trình điện li noà đúng
CaCl2 → Ca+ + 2Cl−
Ca(OH)2 → Ca+ + 2OH-
AlCl3 → Al3+ + 3Cl2-
Al2(SO4)3 → 2Al3+ + 3SO42-
Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không xảy ra phản ứng với nhau?
.
HCl, Fe(OH)3
KOH, CaCO3.
CuCl2, AgNO3
K2SO4, Ba(NO3)2.
Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp nào không tồn tại trong cùng một dung dịch?
FeCl2 + Al(NO3)3
K2SO4 + (NH4)2CO3
ZnCl2 + AgNO3
NaCl + Ba(OH)2
dãy các chất nào đều gồm các bazơ theo areniut
NaOH, HNO3, CaCl2
NaOH, KOH, CaCO3
KOH, NaOH, Ba(OH)2
NaOH, K2CO3, CH3COOH
Dung dịch nào dưới đây dãn điện tốt nhất
NaI 0,002M
NaI 0,010 mol
NaI 0,100M
NaI 0,001M
dãy gồm các chất đều là chất điện li mạnh
HCl, NaOH, BáSO4, NH4NO3
HNO3, KOH, NaNO3, NaCl
Mg(OH)2, H2SO4, H2O, Al2(SO4)3
KOH, HNO3, NH3, Cu(NO3)2
Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
[H+] = 0,10M
[H+] > [CH3COO-]
[H+] < 0.10M
[H+] < [CH3COO-]
Theo Areniut phát biểu nào sau đây là đúng ?
chất có khả năng phân li ra ion H+ trong nước là axit
chất có chứa hiđro trong phân tử là axit
chất có khả năng phân lí ra OH- là muối
chất có chứa nhóm OH là bazo
Axít nào sau đây là axit một nấc?
H2SO4
H2CO3
CH3COOH
H3PO4
Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sao đây là đúng?
bazo là chất khi tan trong nước phân ly ra anion OH-
bazo là những chất có khả năng phnar ứng với axit
Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.
Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử có một hay nhiều nhóm OH.
Hòa tan một axit vào nước ở 250C, kết quả là
[H+] = [OH-]
[H+].[OH+] > 1.0.10-14
[H+] < [OH-]
[H+] > [OH-]
Thứ tự tăng dần độ bazơ của các dung dịch sau : dd A (pH = 9), dd B (pH = 7), dd C (pH = 3), dd D (pH = 11) là
dd D, dd A, dd B, dd C
dd D, dd B, dd C, dd A
dd C, dd B, dd A, dd D
dd A, dd B, dd C, dd D
Một dung dịch có pH = 5, đánh giá nào dưới đây là đúng?
[H+] = 2.10-5.
[H+] = 5.10-4.
[H+] = 10-5.
[H+] = 10-4.
Tính chất hoá học của N2 là
tính khử và tính oxi hoá
tính axit và tính bazo
tính axit và tính oxi hoá
tính bazo và tính khử
Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.
li, Mg, Al
Li, H2, Al
H2, O2
O2, Ca, Mg
Cho phản ứng NH3 + HCl → NH4Cl. Vai trò của amoniac trong phản ứng trên?
Bazơ
Axit.
Chất oxi hóa.
Chất khử.
Chỉ ra nội dung SAI
tất cả các Amoni đều dễ tan trong nước
ion amoni có công thức là NH4+
Muối amoni khi tan điện li hoàn toàn
muối amoni không tác dụng được với dd kiềm
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2 là
Cu, NO, O2.
CuO, NO, O2
.
CuO, NO2, O2.
. Cu, NO2, O2.
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:
Ag2O, NO2, O2
Ag, NO, O2
Ag2O, NO, O2
Ag, NO2, O2
Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là
KNO2, NO2, O2.
KNO2, O2
KNO2,NO2.
K2O, NO2, O2.
trong những nhận xét dưới đây về muối nitrat của kim loại, nhận xét nào là không đúng?
Tất cả các muối nitrat đều dễ tan trong nước
Muối nitrat là chất điện li mạnh, khi tan trong nước phân li ra cation kim loại và anion nitrat
Muối nitrat đều dễ bị phân hủy bởi nhiệt.
Muối nitrat chỉ được sử dụng làm phân bón hóa học trong nông nghiệp
số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất N2O NH3 NO2 lần lượt là
+1, -3, +4
+1, +4, -3
-3,+4,+1
+4, -3, +1
Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có:
hóa trị 4, số oxi hóa +4
hóa trị 5, số oxi hóa +4
hóa trị 4, số oxi hóa +5
hóa trị 5, số oxi hóa +5
HNO3 loãng không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
FeO
Fe(OH)2
Fe2O3
Fe
Phát biểu nào sau đây đúng?
Dung dịch HNO3 làm xanh quỳ tím và làm phenolphtalein hóa hồng
Axit nitric được dùng để sản xuất phân đạm, thuốc nổ (TNT), thuốc nhuộm, dược phẩm.
Trong công nghiệp, để sản xuất HNO3 người ta đun hỗn hợp NaNO3 hoặc KNO3 rắn với H2SO4 đặc
Điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng khí amoniac (NH3).
Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí NO2 rất độc. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, người ta có thể nút ống nghiệm bằng nhúm bông
Bông khô
bông có tẩm nước
bông có tẩm nớc vôi
bông có tẩm giấm ăn
Axit nitric tinh khiết là chất lỏng không màu nhưng lọ Axit nitric đặc trong phòng thí nghiệm có màu nâu vàng hoặc nâu là do.
HNO3 oxi hóa bụi bẩn trong không khí tạo hợp chất có màu
HNO3 tự oxi hóa thành hợp chất có màu
HNO3 bị phân hủy 1 ít tạo NO2 tan lại trong HNO3 lỏng
HNO3 hút nước mạnh tạo dung dịch có màu.
Khi cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 để có Fe(NO3)2, cần
HNO3 dư
HNO3 loãng
. Fe dư
HNO3 đặc, nguội
Khí bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là muối nitrit và oxi
Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3
Cu(NO3)2, AgNO3, NaNO3.
KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3.
Pb(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2.
Tổng hệ số (những số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phản ứng giữa Cu và HNO3 đặc, nóng là
8
9
10
11
Oxit tác dụng với NaOH dư đồng thời tạo ra 2 muối; oxit đó là:
CO
NO2
CO2
Fe3O4
Cho phản ứng: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là
6
10
8
4
trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân sắt (III) nitrat, tổng các hệ số bằng bao nhiêu?
5
7
9
21
Phản ứng giữa kim loại magiê với axit nitric đặc, giả thiết chỉ tạo ra đinitơ oxit. Tổng các hệ số trong phương trình hóa học bằng:
10
18
24
20
Trong phương trình hóa học các phản ứng nhiệt phân thủy ngân (II) nitrat, tổng các hệ số bằng bao nhiêu?
5
7
9
21
Phản ứng giữa kim loại Cu với Axit nitric loãng giả thiết chỉ tạo ra nitơ monoxit. Tổng các hệ số trong phương trình hóa học bằng:
10
18
24
20
cho phương trình phản ứng a Al +b HNO3 → c Al(NO3)3 + d NO + e H2O. Tỉ lệ a : b là
1 : 4
2 : 5
1:3
2:3
cho phương trình phản ứng: aZn + b HNO3 → c Cu(NO3)2+ d NO +e H2O tỉ lệ a:b là
2:3
3:2
1:3
3:8
