wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa 11 ÔN KTGK1

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch là:

a)

A.       Phản ứng trong đó ở cùng điều kiện, xảy ra đồng thời sự chuyển chất phản ứng thành chất sản phẩm và sự chuyển chất sản phẩm thành chất phản ứng.

b)

A.       Phản ứng trong đó ở điều kiện khắc nghiệt, xảy ra đồng thời sự chuyển chất phản ứng thành chất sản phẩm và sự chuyển chất sản phẩm thành chất phản ứng.

c)

A.       Phản ứng trong đó ở cùng điều kiện, xảy ra lần lượt sự chuyển chất phản ứng thành chất sản phẩm và sự chuyển chất sản phẩm thành chất phản ứng.

d)

A.       Phản ứng trong đó ở điều kiện khắc nghiệt, xảy ra lần lượt sự chuyển chất phản ứng thành chất sản phẩm và sự chuyển chất sản phẩm thành chất phản ứng.

2.

Chiều từ trái sang phải trong phản ứng thuận nghịch gọi là chiều:

a)

Chiều nghịch.

b)

Chiều đảo.

c)

Chiều thuận.

d)

Chiều chuẩn.

3.

Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

A.  Phản ứng chỉ có thể diễn ra theo 1 chiều.

b)

A.  Tại 1 thời điểm chỉ có thể diễn ra 1 chiều của phản ứng.

c)

A.  Phản ứng thuận và phản ứng nghịch diễn ra lần lượt.

d)

A.  Phản ứng có thể diễn ra đồng thời theo cả 2 chiều: thuận và nghịch.

4.

Một phản ứng hoá học được biểu diễn như sau:

Các chất phản ứng Các sản phẩm.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến cân bằng hóa học?

a)

Chất xúc tác.

b)

Nồng độ các chất phản ứng.

c)

Nồng độ các sản phẩm.

d)

Nhiệt độ.

5.

Sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phản ứng sau: 

𝑁2( g) + 3𝐻2( g) ⇌ 2NH3( g) (Δ H0      < 0)

Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac ít hơn nếu:

a)

Tăng áp suất chung của hệ.

b)

Tăng nồng độ

N2 ; H2 .

c)

Tăng nhiệt độ.

d)

Giảm nhiệt độ.

6.

Cân bằng hóa học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi:

a)

A.  Tốc độ phản ứng thuận bằng hai lần tốc độ phản ứng nghịch.

b)

A.  Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

c)

A.  Tốc độ phản ứng thuận bằng một nửa tốc độ phản ứng nghịch.

d)

A.  Tốc độ phản ứng thuận bằng k lần tốc độ phản ứng nghịch.

7.

Cân bằng hóa học:

a)

A.  Chỉ bị ảnh hưởng bởi nồng độ của các chất tham gia phản ứng.

b)

A.  Chỉ bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ của phản ứng.

c)

A.  Bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ, nồng độ các chất và áp suất .

d)

A.  Chỉ bị ảnh hưởng bởi nồng độ của các chất tạo thành.

8.

Cho phản ứng: 2SO2( g) + 𝑂2( g) 2SO3( g) Δ H0        < 0

Khi tăng nhiệt độ cân bằng hóa học sẽ:

a)

Chuyển từ trái sang phải

b)

Chuyển từ phải sang trái

c)

Không bị chuyển dịch

d)

Dừng lại

9.

Khi tăng áp suất, phản ứng nào không ảnh hưởng tới cân bằng:

a)

𝑁2  + 3𝐻2 ⇌ 2NH3

b)

2CO + 𝑂2 ⇌ 2CO2

c)

𝐻2 + Cl2 ⇌ 2HCl

d)

2SO2 + 𝑂2 ⇌ 2SO3

10.

Cho phản ứng: CaCO3( s) ⇋ CaO(𝑠) + CO2( g) Δ H0 > 0
Cân bằng phản ứng trên dịch chuyển theo chiều thuận khi:

a)

Giảm nhiệt độ

b)

Tăng áp suất

c)

Giảm nồng độ CO2

d)

Thêm chất xúc tác

11.

Sự chuyển dịch cân bằng là

a)

Phản ứng trực tiếp theo chiều thuận

b)

Phản ứng trực tiếp theo chiều nghịch

c)

Chuyển từ trạng thái cân bằng này sang trạng thái cân bằng khác

d)

Phản ứng tiếp tục xảy ra cả chiều thuận và nghịch

12.

Cho phương trình hoá học : 𝑁2( g) + 𝑂2( g) ⇌ 2NO(𝑔); Δ𝑟𝐻0 298 > 0

Hãy cho biết những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học trên?

a)

Nhiệt độ và nồng độ.

b)

Áp suất và nồng độ.

c)

Nồng độ và chất xúc tác.

d)

Chất xúc tác và nhiệt độ.

13.

Trong quá trình sản xuất axit sunfuric phải thực hiện phản ứng sau: 2SO2( g) + 𝑂2( g) ⇌ 2SO3( g) Δ𝑟𝐻0 298 < 0 Để tăng hiệu suất của phản ứng cần phải:

a)

Tăng nhiệt độ của phản ứng.

b)

Giảm nhiệt độ của phản ứng.

c)

Giữ phản ứng ở nhiệt độ thường.

d)

Tăng nhiệt độ và dùng xúc tác.

14.

Cho phản ứng sau: 𝐻2( g) + Br2( g) ⇌ 2HBr(𝑔);  Δ H0   < 0 .

Khi tăng áp suất của hệ cân bằng sẽ chuyển dịch:

a)

Theo chiều thuận

b)

Không chuyển dịch

c)

Theo chiều nghịch

d)

Khó xác định.

15.

Điền vào khoảng trống trong câu sau bằng cụm từ thích hợp: "Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi tốc độ phản ứng thuận ... tốc độ phản ứng nghịch".

a)

Lớn hơn

b)

Bằng

c)

Nhỏ hơn

d)

Khác

16.

Hằng số cân bằng KC

của phản ứng chỉ phụ thuộc vào:

a)

Nhiệt độ

b)

Xúc tác

c)

Nồng độ

d)

Áp suất

17.

Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là:

a)

Sự biến đổi chất.

b)

Sự chuyển dịch cân bằng.

c)

Sự biến đổi vận tốc phản ứng.

d)

Sự biến đổi hằng số cân bằng.

18.

Cân bằng hóa học là cân bằng:

a)

 Động

b)

Tĩnh

c)

Ổn định

d)

Đều

19.

Nồng độ của các chất trong biểu thức hằng số cân bằng là nồng độ:

a)

Phần nghìn

b)

Phần trăm

c)

Đương lượng

d)

Mol

20.

Nhận định nào dưới đây là đúng?

a)

A.  Bất cứ phản ứng nào cũng phải đạt đến trạng thái cân bằng hóa học.

b)

A.  Khi phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng thì phản ứng dừng lại.

c)

A.  Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hóa học.

d)

A.  Ở trạng thái cân bằng, khối lượng các chất ở hai vế của phương trình phải bằng nhau.

21.

Từ biểu thức hằng số cân bằng có thể tính được:

a)

Nhiệt độ phản ứng.

b)

Nồng độ cân bằng.

c)

Áp suất phản ứng.

d)

Tốc độ phản ứng.

22.

: Nếu một phản ứng thuận nghịch có hằng số cân bằng KC là 3, 2×108 thì phản ứng diễn ra thuận lợi hơn là:

a)

Phản ứng thuận.

b)

Bằng nhau.

c)

Phản ứng nghịch

d)

Không xác định được.

23.

Nếu một phản ứng thuận nghịch có hằng số cân bằng KC là 2, 7 ×10-12

thì phản ứng diễn ra thuận lợi hơn là:

a)

Phản ứng thuận.

b)

Bằng nhau.

c)

Phản ứng nghịch

d)

Không xác định được.

24.

Chọn câu trả lời đúng khi nói về muối acid

a)

A.   Dung dịch muối có pH < 7.

b)

A.  Muối cố khả năng phản ứng với base.

c)

A.   Muối vẫn còn hydrogen trong phân tử.

d)

A.   Muối mà gốc acid vẫn còn hydrogen có khả năng phân li tạo proton trong nước.

25.

Câu nào không đúng khi nói về pH và pOH của dung dịch

a)

pH = lg[H+]

b)

pH + pOH = 14

c)

[H+].[OH-] = 10-14

d)

[H+] = 10-a ⇒ pH = a

26.

Trong dung dịch, chất điện li

a)

Gộp lại thành các ion   

b)

Phân li thành các ion

c)

Phân li thành các nguyên tử

d)

Gộp lại thành các phân tử

27.

Sự điện li là

a)

Quá trình hòa tan của các chất trong dung môi hữu cơ

b)

Sự tan của các chất trong nước

c)

Quá trình phân li các chất trong nước tạo thành các ion

d)

Sự kết hợp dung môi và chất tan

28.

Chất điện li mạnh bao gồm

a)

Acid mạnh

b)

Base mạnh

c)

Hầu hết các muối tan

d)

Acid mạnh, base mạnh, hầu hết các muối tan

29.

Trong phương trình điện li của chất điện li mạnh

a)

A.   Dùng một mũi tên chỉ chiều của quá trình điện li

b)

A.  Dùng một mũi tên chỉ chiều của quá trình hòa tan

c)

A.   Dùng hai mũi tên chỉ chiều của quá trình điện li

d)

A.   Dùng hai mũi tên chỉ chiều của quá trình hòa tan

30.

Trong phương trình điện li của chất điện li yếu

a)

A.   Dùng một mũi tên chỉ chiều của quá trình điện li

b)

A.  Dùng hai nửa mũi tên ngược chiều nhau

c)

A.   Dùng hai mũi tên chỉ chiều của quá trình điện li

d)

A.   Dùng hai nửa mũi tên cùng chiều nhau

31.

Chất điện li mạnh là chất

a)

Khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều phân li thành ion

b)

Khi tan trong dung môi hữu cơ, các phân tử hòa tan đều phân li thành ion

c)

Khi tan trong nước chỉ có một số phân tử hòa tan phân li thành ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch

d)

Khi tan trong dung môi hữu cơ chỉ có một số phân tử hòa tan phân li thành ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch

32.

Chất điện li yếu là chất

a)

  Khi tan trong nước, các phân tử hòa tan đều phân li thành ion

b)

Khi tan trong dung môi hữu cơ, các phân tử hòa tan đều phân li thành ion

c)

Khi tan trong nước chỉ có một số phân tử hòa tan phân li thành ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch

d)

Khi tan trong dung môi hữu cơ chỉ có một số phân tử hòa tan phân li thành ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch

33.

Chất không điện li là chất

a)

Khi hòa tan trong nước, các phân tử không phân li thành ion

b)

Khi tan trong dung môi hữu cơ, các phân tử hòa tan đều phân li thành ion

c)

Khi tan trong nước chỉ có một số phân tử hòa tan phân li thành ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch

d)

Khi tan trong dung môi hữu cơ chỉ có một số phân tử hòa tan phân li thành ion, phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch

34.

Đâu là phát biểu của thuyết Bronsted-Lowry

a)

Acid là chất nhận proton, base là chất cho proton

b)

Cả acid và base đều là chất cho proton

c)

Cả acid và base đều là chất nhận proton

d)

Acid là chất cho proton, base là chất nhận proton

35.

pH là

a)

Chỉ số đánh giá độ acid của một dung dịch

b)

Chỉ số đánh giá độ base của một dung dịch

c)

Chỉ số đánh giá độ acid hay độ base của một dung dịch

d)

Chỉ số đánh giá các chất điện li mạnh

36.

Chất chỉ thị acid-base là chất

a)

Không thay đổi màu sắc khi pH thay đổi

b)

Có màu sắc biến đổi theo giá trị pH của dung dịch

c)

Giúp biến đổi từ môi trường acid thành môi trường base

d)

Giúp biến đổi từ môi trường base thành môi trường acid

37.

Dung dịch nào sau đây có pH>7 ?

a)

HNO3

b)

KOH

c)

CH3OH

d)

NaCl

38.

Đối với dung dịch acid yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về
nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+]=0,10M

b)

[H+]<[CH3COO–]

c)

[H+]>[CH3COO–]

d)

[H+]<0,10M

39.

Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây?

a)

Giá trị pH tăng thì độ acid tăng

b)

Dung dịch có pH>7 làm quỳ tím hóa đỏ

c)

Dung dịch có pH<7 làm quỳ tím hóa xanh


d)

Giá trị pH tăng thì độ acid giảm


40.

Chọn biểu thức đúng:


a)

[H+]⋅[OH–]=10–14

b)

[H+]⋅[OH–]=10–7

c)

[H+]⋅[OH–] =1

d)

[H+]+[OH–] =0

41.

Môi trường acid có pH:

a)

lớn hơn 7

b)

nhỏ hơn 7

c)

bằng 7

d)

lớn hơn 8

42.

Dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ:

a)

HCl

b)

KOH

c)

NaOH

d)

NaCl

43.

Cho phenolphtalein vào dung dịch nào sau đây sẽ hóa hồng?

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch HCl

c)

Dung dịch NaCl

d)

Dung dịch BaCl2

44.

Đối với dung dịch acid mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng
độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+]=0,10M

b)

[H+]>[NO3–]

c)

[H+]<[NO3–]

d)

[H+]<0,10M

45.

Dung dịch nào sau đây có pH>7?

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

NaCl

d)

Ca(OH)2

46.

Dung dịch nào sau đây có nồng độ ion H+ cao nhất?

a)

Cà phê đen pH=5

b)

Máu pH=7,4

c)

Thuốc tẩy dầu pH=11

d)

Nước chanh pH=2

47.

Nhóm các dung dịch đều có pH<7 là:

a)

Na2CO3, (NH4)2SO4, HCN

b)

Na2S, KHSO4, HClO

c)

HNO3, HCl, H2SO4

d)

KOH, NaOH, NH4Cl

48.

Câu nào sai khi nói về pH của dung dịch ở 25∘C ?

a)

pH=lg[H+]

b)

pH của nước là 7

c)

[H+]⋅[OH–]=10–14

d)

[H+]=10–pH

49.

Khi pha loãng dung dịch acid HCl có pH=a ta thu được dung dịch mới có:

a)

pH>a

b)

pH=a

c)

pH<a

d)

pH=a/2

50.

Để biết giá trị gần đúng của pH, có thể dùng:

a)

Phenolphthalein

b)

Methyl da cam

c)

Qùy tím

d)

Giấy chỉ thị pH

51.

Trong môi trường acid, methyl da cam chỉ thị màu gì?

a)

Đỏ

b)

Vàng cam

c)

Hồng

d)

Xanh

52.

Nếu cho phenolphthalein vào nước cốt chanh thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

a)

Dung dịch sẽ chuyển sang màu hồng.

b)

Dung dịch sẽ chuyển sang màu xanh dương.

c)

Dung dịch sẽ chuyển từ màu đỏ sang màu vàng cam


d)

Không có hiện tượng gì


53.

Dung dịch có pH = 7 là

a)

NH4Cl.

b)

CH3COONa

c)

C6H5ONa

d)

KCl

54.

Khi hòa tan trong nước, chất làm cho quỳ tím chuyển màu xanh là

a)

NaCl

b)

NH4Cl

c)

Na2CO3

d)

FeCl3

55.

Dung dịch NaOH0,01M có giá trị pH là

a)

2

b)

1

c)

13

d)

12

56.

pH của dung dịch HCl 10-5M

a)

7,00

b)

6,00

c)

6,79

d)

5,00

57.

Cấu hình electron nguyên tử của nitrogen là

a)

1s2 2s2 2p1

b)

1s2 2s2 2p5

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

d)

1s2 2s2 2p3

58.

Cấu hình electron nguyên tử của nitrogen là 1s2 2s2 2p3. Trong bảng tuần hoàn, nitrogen thuộc nhóm

a)

IVA

b)

IIIA

c)

VB

d)

VA

59.

Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền

b)

trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitrogen còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết

c)

nguyên tử nitơ có độ âm điện kém hơn oxygen

d)

nguyên tử nitrogen có bán kính nhỏ

60.

Khi có tia lửa điện hoặc ở nhiệt độ cao, nitrogen tác dụng trực tiếp với oxygen tạo ra hợp chất X. Công
thức của X là

a)

N2O

b)

NO2

c)

NO

d)

N2O5

61.

Trong phản ứng nào sau đây, nitrogen thể hiện tính khử?

a)

N2 + 3H2 → 2NH3.

b)

N2 + 6Li → 2Li3N

c)

N2 + O2 → 2NO.

d)

N2 + 3Mg → Mg3N2.

62.

Câu nào sau đây đúng khi nói về tính chất vật lí của nitrogen?

a)

Là chất khí không màu, không mùi và rất ít tan trong nước.

b)

Là chất khí nặng hơn không khí, tan nhiều trong nước

c)

Là chất khí không màu có mùi khai và xốc

d)

Là chất khí màu nâu đỏ, mùi xốc

63.

Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng?

a)

Nitrogen là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước.

b)

Nitrogen không duy trì sự hô hấp và sự cháy

c)

Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử

d)

Nitrogen duy trì sự hô hấp và sự cháy

64.

Trong phân tử NH3, nguyên tử N có số oxi hóa là:

a)

+3.

b)

-3

c)

+5

d)

+2

65.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ tím ẩm vào bình đựng khí ammonia là

a)

giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ

b)

giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh

c)

giấy quỳ tím mất màu

d)

giấy quỳ tím không chuyển màu

66.

Nhỏ 1-2 giọt phenolphtalein vào lọ đựng dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

a)

màu xanh.

b)

màu hồng

c)

màu tím

d)

màu vàng

67.

Khi cho NH3 dư tác dụng với HCl thu được:

a)

N2, Cl2, H2

b)

NH4Cl

c)

NCl, H2

d)

NH3Cl2

68.

Tính bazơ của NH3 do

a)

trên N còn cặp e tự do

b)

phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực

c)

NH3 tan được nhiều trong nước

d)

NH3 tác dụng với nước tạo NH4OH

69.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ tím khô vào bình đựng khí ammonia là:

a)

giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ

b)

giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh

c)

giấy quỳ tím mất màu


d)

giấy quỳ tím không chuyển màu


70.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?


a)

Dung dịch NH3 là một base yếu

b)

Đốt cháy NH3 không có xúc tác thu được N2 và H2O

c)

NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước

d)

Phản ứng tổng hợp NH3 là phản ứng thuận nghịch.

71.

Ion NH4+ có tên gọi là

a)

Cation ammonium

b)

Cation nitric.

c)

Cation amminoum


d)

Cation hydroxide


72.

Muối nào sau đây là muối ammonium?


a)

Na2SO4.

b)

K2CO3.

c)

NaNO3

d)

NH4Cl

73.

: Có thể phân biệt muối ammonium với các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với dung dịch kiềm
vì khi đó:

a)

Thoát ra một chất khí màu lục nhạt

b)

Thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm

c)

Thoát ra chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm

d)

Thoát ra chất khí không màu, mùi hắc, làm đỏ giấy quỳ tím ẩm

74.

Chọn muối khi nhiệt phân tạo thành khí N2O và H2O

a)

NH4NO3


b)

NH4NO2


c)

NH4HCO3


d)

NH4NO2 hoặc NH4NO3


75.

Nhiệt phân NH4Cl thu được


a)

NH3, HCl.


b)

N2, H2O


c)

N2O, H2O


d)

NH3, O2


76.

Trong các câu sau câu nào sai?

a)

NH3 có thể hiện tính khử.

b)

Tất cả các muối ammonium đều dễ tan trong nước

c)

Có thể dùng dung dịch kiềm đặc để nhận biết muối ammonium với các muối khác

d)

Ở điều kiện thường nitrogen hoạt động hoá học mạnh

77.

Nitric acid có công thức phân tử là

a)

HNO2

b)

HNO3

c)

HClO3.

d)

H2SO4

78.

Trong phân tử HNO3, nguyên tử N có số oxi hoá

a)

-5.

b)

+5.

c)

+4

d)

+3

79.

Nitric acid mới điều chế không màu, khi để lâu ngày:

a)

dung dịch chuyển màu vàng do HNO3 bị phân hủy thành NO2

b)

dung dịch chuyển màu vàng do HNO3 bị oxi hóa bởi oxi không khí

c)

dung dịch chuyển màu nâu đỏ do HNO3 bị phân hủy thành NO2

d)

dung dịch chuyển màu nâu đỏ do HNO3 bị oxi hóa bởi oxi không khí

80.

Axit nitric (HNO3) là một axit

a)

yếu

b)

trung bình.

c)

mạnh.

d)

rất yếu

81.

Nhỏ 1-2 giọt nitric acid loãng vào giấy quỳ tím ta thấy giấy quỳ tím

a)

hóa xanh

b)

hóa vàng.

c)

hóa đỏ

d)

hóa tím

82.

Các tính chất hoá học của HNO3 là

a)

tính acid mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh

b)

tính acid mạnh, tính oxi hóa mạnh.

c)

tính oxi hóa yếu, tính acid mạnh và tính base mạnh.

d)

tính oxi hóa mạnh, tính acid yếu và bị phân huỷ

83.

Kim loại bị thụ động trong nitric acid đặc nguội là

a)

Al

b)

Mg.

c)

Cu

d)

Zn.

84.

Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là:

a)

Khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh

b)

Khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh

c)

Khí không màu bay lên, dung dịch có màu nâu

d)

Khí thoát ra không màu hoá nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu xanh.

85.

HNO3 không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với

a)

Fe

b)

FeO

c)

Zn

d)

NaOH

86.

Những kim loại nào không tác dụng với HNO3 đặc, nguội:

a)

Fe, Al, Cr.

b)

Cu, Ag, Pb

c)

Zn, Pb, Mn

d)

Fe, Cr, Mg

87.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dung dịch HNO3 làm xanh quỳ tím và làm phenolphtalein hóa hồng

b)

Nitric acid được dùng để sản xuất phân đạm, thuốc nổ (TNT), thuốc nhuộm, dược phẩm

c)

Trong công nghiệp, để sản xuất HNO3 người ta đun hỗn hợp NaNO3 (KNO3) với H2SO4 đặc

d)

Điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng khí ammonia (NH3).

88.

Hợp chất nào sau đây của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?

a)

NO

b)

NH4NO3

c)

NO2

d)

N2O5

89.

Cho HNO3 đặc vào than (C) nung nóng, có khí bay ra là

a)

CO2

b)

NO2.

c)

Hỗn hợp khí CO2 và NO2


d)

Không có khí bay ra.


90.

Phú dưỡng là hiện tượng


a)

Ao, hồ dư quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng

b)

Ao, hồ thiếu quá nhiều các nguyên tố dinh dưỡng

c)

Ao, hồ dư quá nhiều các nguyên tố kim loại nặng

d)

Ao, hồ thiếu quá nhiều các nguyên tố kim loại nặng