Font size
WorksheetsDE ON SO 5 90 CÂU
Total questions: 85
Worksheet time: 2hrs 31mins
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện ly mạnh?
C2H5OH.
CH3COOH.
NaCl.
H2O.
Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, nên chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy ?
Giấm ăn.
Vôi tôi.
Muối ăn.
Nước.
Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác. Ở điều kiện thường, X là chất lỏng. Kim loại X là
Cr.
Pb.
Ag.
Hg.
Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
(C17H33COO)2C2H4.
C15H31COOCH3.
CH3COOCH2C6H5.
(C17H35COO)3C3H5.
Hiện tượng “Hiệu ứng nhà kính” làm nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây hạn hán, lũ lụt,… Tác nhân chủ yếu gây “ Hiệu ứng nhà kính” là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?
A. B. Nitơ. C. O D.
Oxi.
CFC
zon.
Cacbonđioxit.
Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Al2O3 trong X là
2,7 gam
5,1 gam
10,2 gam
5,4 gam
Công thức của Xenlulozơ là:
[C6H5O2(OH)3]n.
[C6H8O2(OH)3]n.
[C6H7O3(OH)3]n.
[C6H7O2(OH)3]n.
Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất, dùng làm dây tóc bóng đèn là:
W.
Cu.
Pt.
Au.
Đốt cháy hoàn toàn một lượng este X (no, đơn chức, mạch hở) cần vừa đủ a mol O2, thu được a mol H2O. Mặt khác, cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
H = 1; C = 12; O = 16; K = 39.
8,2.
9,8.
8,4.
6,8.
Cho 12,8 gam bột Cu vào 200 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,6M. Sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X và m gam kim loại. Giá trị của m là
Fe = 56; Cu = 64
3,84.
5,12.
2,56.
7,68.
Chất X (có M = 60 và chứa C, H, O). Chất X phản ứng được với Na, NaOH và NaHCO3. Tên gọi của X là
axit fomic.
ancol propylic.
metyl fomat.
axit axetic.
Cho 36 gam FeO phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl. Giá trị của a là
O = 16; Fe = 56
1,00.
0,75.
0,50.
1,25.
Điều khẳng định nào sau đây là sai?
Nhỏ dung dịch H2SO4 đặc vào saccarozơ sẽ hóa đen.
Cho dung dịch HCl loãng, dư vào dung dịch anilin, thu được dung dịch trong suốt
Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, xuất hiện kết tủa trắng bạc.
Cho dung dịch NaOH loãng, dư vào dung dịch alanin, thấy dung dịch phân lớp.
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
thạch cao nung.
thạch cao sống.
đá vôi.
boxit.
Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là
75%.
50%.
62,5%.
55%.
Lấy 16,32 gam phenyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối. Giá trị m là.
H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23
13,92 gam.
23,76 gam.
9,84 gam.
16,48 gam.
Cho 200 gam dung dịch glucozơ a% vào dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng (dùng dư), thu được 25,92 gam Ag. Giá trị của a là
5,4%.
21,6%.
10,8%.
9,0%.
Xà phòng hóa hoàn toàn 17,8 gam chất béo X cần vừa đủ dung dịch chứa 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
H = 1; C = 12; O = 16; Na = 23
19,12.
14,68.
19,04.
18,36.
Cho dãy các chất: (a) NH3, (b) CH3NH2, (c) C6H5NH2 (anilin). Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất trong dãy là?
(a), (b), (c).
(c), (a), (b).
(b), (a), (c).
(c), (b), (a).
Cho m gam hỗn hợp gồm glyxin và alanin tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 26,35 gam muối khan. Giá trị của m là:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23
20,60.
25,80.
20,85.
22,45.
Thủy phân hoàn toàn 13,2 gam este X (C4H8O2) trong 300 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được ancol etylic và hỗn hợp rắn Y. Phần trăm khối lượng của muối có trong rắn Y là.
H = 1; C = 12; O = 16; K = 39
67,21%.
63,63%.
53,26%.
50,03%.
Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly; 2 mol Ala và 1 mol Val. Mặt khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có Gly-Ala-Val). Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là:
3
4
5
6
Cho hỗn hợp chứa 5,76 gam Mg và 7,56 gam MgCO3 vào dung dịch HNO3 loãng dư, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X (không chứa muối NH4NO3) và V lít (đktc) hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 11. Giá trị của V là
He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Mg = 24
3,360.
3,024.
2,016.
5,600.
Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm về khối lượng tương ứng của
P2O5.
P.
H3PO4.
PO43-.
Chất nào sau đây trong phân tử không có nguyên tố N?
Alanin.
Axit glutamic.
Anilin.
Glucozơ.
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
KNO3.
HCl.
CH3COOH.
NaOH.
Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Glucozơ.
Xenlulozơ.
Saccarozơ.
Fructozơ.
Số nguyên tử hidro trong phân tử alanin là
5.
6.
7.
9.
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Mg.
Al.
Na.
Fe.
Este CH3COOC2H5 có tên gọi là
etylpropionat.
metyl propionat.
etyl fomat.
etyl axetat.
Khi cho 1 ml dung dịch bạc nitrat vào ống nghiệm chứa 1 ml dung dịch X, thấy xuất hiện kết tủa vàng, kết tủa này dễ tan trong dung dịch HNO3 dư. X có thể là
NaBr.
K3PO4.
HCl
HBr.
Cho m gam trimetylamin tác dụng hết với dung dịch HCl dư. Làm bay hơi dung dịch sau phản ứng thu được 19,1 gam muối khan. Giá trị của m là
8,85 gam.
5,90 gam.
11,80 gam.
14,45 gam.
Phát biểu nào sau đây sai?
Axit glutamic tác dụng tối đa với Ba(OH)2 theo tỉ lệ 1:1.
Triolein là chất lỏng ở điều kiện thường.
Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím.
Phenyl axetat tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch chứa 2 chất tan.
Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?
Đốt sợi dây đồng trong khí clo.
Cho thanh sắt nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng.
Cho đinh sắt vào dung dịch gồm MgSO4 và H2SO4.
Cho lá kẽm vào dung dịch hỗn hợp CuSO4 và H2SO4.
X là một polime trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt, thường được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ. X là
poli(vinyl clorua).
poli(metyl metacrylat).
poliacrilonitrin.
polietilen.
Loại quặng nào sau đây chứa hàm lượng sắt cao nhất?
Hematit.
Manhetit.
Pirit.
Xiderit.
Cho một mẫu Al vào dung dịch HNO3 loãng thu được hợp chất khí X không màu, không hóa nâu ngoài không khí. Khí X là
N2.
NO2.
NO.
N2O.
Tiến hành lên men m gam glucozơ với hiệu suất 60% thì thu được 13,2 gam CO2. Giá trị m là
54.
90.
45.
27.
Đốt cháy hợp chất X thu được số mol H2O bằng số mol CO2. X là
CH3COOC6H5.
(C15H31COO)3C3H5.
C2H5COOCH3.
CH2=CH-COOH.
Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Al.
Ag.
Na.
Cu.
Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch CuSO4?
Au.
Ag.
Cu.
Al.
Trong công nghiệp, quặng hematit đỏ là nguyên liệu sản xuất gang. Công thức của quặng hematit đỏ là
Fe2O3.nH2O.
FeS2.
Fe2O3.
Fe3O4.
Trong hợp chất Cr2O3, crom có số oxi hóa là
+6.
+2.
+3.
+5.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?
Alanin.
Etylamin.
Anilin.
Axit glutamic.
Tổng số nguyên tử oxi và nguyên tử nitơ trong phân tử lysin là
1
2
3
4
Phân tử polime nào sau đây có cấu tạo mạng không gian?
Polietilen.
Amilopectin.
Cao su lưu hóa.
Thủy tinh hữu cơ plexiglas.
Đạm ure có công thức là
(NH4)2CO.
(NH4)2CO3.
NH4NO3.
(NH2)2CO.
Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư , sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được kết tủa gồm
A. B.
C. D.
Mg(OH)2 và Fe(OH)3.
Mg(OH)2 và Fe(OH)2.
Mg(OH)2.
Mg(OH)2, Fe(OH)2 và Fe(OH)3.
Cho các chất sau: vinyl clorua, isopren, metyl axetat, metyl metacrylat, acrilonitrin. Có bao nhiêu chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime?
2
3
4
5
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư sinh ra khí SO2?
Fe2O3.
Fe3O4.
Fe(OH)3.
Fe(NO3)3.
Hòa tan hoàn toàn 10,4 gam hỗn hợp Mg và Fe trong dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 6,72 lít khí H2 và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
H = 1; O = 16; S = 32; Mg = 24; Fe = 56
39,2.
39,8.
31,7.
32,9.
Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp phenyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm
2 muối và 1 ancol.
2 muối và 2 ancol.
1 muối và 1 ancol.
1 muối và 2 ancol.
Thủy phân 6,84 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, sau phản ứng thu được hỗn hợp X. Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, phản ứng hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là
6,6240.
3,9744.
8,6400.
7,9488.
Cho m gam amino axit X (công thức dạng H2N-R-COOH) tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,2M. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được CO2, H2O và V lít khí N2. Giá trị của V là
0,896.
0,224.
0,448.
0,112.
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Fe dư vào dung dịch Fe(NO3)3.
(b) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư).
(c) Đốt dây Fe trong khí Cl2 dư.
(d) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, dư. Số thí nghiệm tạo thành muối sắt (II) là
1
2
3
4
Cho dung dịch NaHCO3 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 loãng dư, thu được kết tủa X và dung dịch Y. Thành phần của dung dịch Y gồm:
NaOH.
NaHCO3 và Na2CO3.
NaHCO3 và Ca(OH)2.
Ca(OH)2 và NaOH.
Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là
2
6
4
8
Một miếng kim loại bằng bạc bị bám một lớp kim loại sắt ở bề mặt, ta có thể dùng lượng dư dung dịch nào sau đây để loại bỏ tạp chất ra khỏi tấm kim loại bằng bạc?
NiSO4.
Fe2(SO4)3.
ZnSO4.
CuSO4.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
Tơ lapsan thuộc loại tơ poliamit.
Poli (etilen-terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
Tơ visco là tơ tổng hợp.
Cho 11,25 gam C2H5NH2 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl a(M). Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch có chứa 22,2 gam chất tan. Giá trị của a là
H = 1; C = 12; N = 14; Cl = 35,5
1,36.
1,25.
1,3.
1,5.
Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Những chất khi phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo thành Ag là:
saccarozơ và glucozơ.
glucozơ và tinh bột.
saccarozơ và xenlulozơ.
glucozơ và fructozơ.
Người ta điều chế C2H5OH từ xenlulozơ với hiệu suất chung của cả quá trình là 60% thì khối lượng C2H5OH thu được từ 32,4 gam xenlulozơ là
H = 1; C = 12; O = 16
11,04 gam.
18,4 gam.
30,67 gam.
12,04 gam.
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch chứa 4a mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaAlO2.
(b) Cho Al2O3 dư vào lượng dư dung dịch NaOH.
(c) Cho Mg dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng không thu được chất khí).
(d) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là
2
3
4
5
Công thức hóa học thành phần chính của thuốc muối – thuốc chữa đau dạ dày là
CaCO3.
NH4HCO3.
Na2CO3.
NaHCO3.
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Ag+
Cu2+
K+
Fe2+
Kim loại Fe tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
NaCl.
H2SO4 đặc, nguội.
MgSO4.
HCl đặc, nguội.
Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được dung dịch chứa m gam muối sunfat. Giá trị của m là
20,0.
30,4.
15,2.
40,0.
Cho khí V lit CO (đktc) qua ống đựng 16 gam CuO nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn có 9,6 gam Cu. Giá trị của V là
1,12.
30,4.
3,36.
4,48.
CO32+ 2H+−>CO2+ H2O
Phản ứng hóa học nào sau đây có phương trình ion thu gọn ?
KHCO3 + HCl → KCl + H2O + CO2.
KHCO3 + KOH → K2CO3 + H2O.
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O.
Na2CO3 + HCl → NaHCO3 +NaCl.
Cho lượng Fe lần lượt tác dụng với lượng dư các dung dịch: CuSO4, HCl, AgNO3, H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp sinh ra Fe2+ là
1
2
3
4
Phân tử hợp chất nào dưới đây chứa 2 nguyên tử N?
Glyxin.
Anilin.
Gly-Ala-Ala.
Gly-Ala.
Tên thay thế của CH3-CH2-NH2 là
Metylamin.
Etylamin.
Metanamin.
Etanamin.
Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ ?
anilin, metylamin, amoniac.
anilin, amoniac, metylamin.
amoniac, etylamin, anilin.
etylamin, anilin, amoniac.
Chọn phát biểu sai
Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.
Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.
Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.
Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.
Chọn phát biểu đúng
Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.
Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.
Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.
Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?
H2N-CH2CH2-CONH-CH2CH2COOH
H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH
H2N-CH2CH2-CONH-CH2COOH
H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH
Để rửa sạch chai lọ đựng dung dịch anilin, nên dùng cách nào sau đây?
Rửa bằng xà phòng.
Rửa bằng nước
Rửa bằng dung dịch NaOH sau đó rửa lại bằng nước.
Rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nước.
Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 4,85 gam muối. Công thức của X là
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23
H2N - CH(CH3) - COOH.
H2N - CH2 - CH2 - COOH.
H2N - CH2 - CH2 - CH2 - COOH.
H2N - CH2 - COOH.
Khi cho aminoaxit X tác dụng với ancol Y thu được este có công thức phân tử là C4H9O2N. Hãy cho biết có bao nhiêu cặp X, Y thoả mãn?
2
3
4
5
Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong lysin là
17,98%
19,18%
15,73%
19,05%
Loại tơ nào sau đây dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét ?
Tơ capron
Tơ nilon - 6 , 6
Tơ lapsan
Tơ nitron
Tơ nilon- 6,6 là:
Hexancloxiclohexan
Poliamit của axit α - aminocaproic
Poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin
Polieste của axit adipic và etylen glycol
Vật liệu tổng hợp X có hình sợi dài, mảnh và giữ nhiệt tốt thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi (len) đan áo rét. X bền với nhiệt, bền trong môi trường axit và bazơ.Vật liệu X là
tơ tằm.
nilon-6,6.
tơ nitron.
bông.
Cho m gam hỗn hợp bột X gồm FexOy, CuO và Cu vào 300 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y (không chứa HCl) và 3,2 gam kim loại không tan. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3, thu được 51,15 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Cl = 35,5 : Ag = 108
14,5.
13,8.
11,2.
17,0.
Cho 8,9 gam alanin tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH. Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, khối lượng chất rắn khan thu được là
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23
11,1 gam.
16,9 gam.
22,2 gam.
15,1 gam.
