wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa là dễ

Total questions: 90

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.
Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
a)
A. trong cùng điều kiện, phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau.
b)
B. có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
c)
C. chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.
d)
D. xảy ra giữa hai chất khí.
2.
Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận vt và tốc độ phản ứng nghịch vn ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?
a)
A. vt = 2vn.
b)
B. vt = 0,5vn.
c)
C. vt = vn khác 0.
d)
D. vt = vn = 0
3.
Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
a)
A. nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.
b)
B. nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.
c)
C. nồng độ, nhiệt độ và áp suất.
d)
D. áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.
4.
Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,
a)
A. thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.
b)
B. thành phần của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.
c)
C. phản ứng hoá học không xảy ra.
d)
D. tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.
5.
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?
a)
A. Phản ứng thuận đã dừng.
b)
B. Phản ứng nghịch đã dừng.
c)
C. Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.
d)
D. Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.
6.
Yếu tố không ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là
a)
A. Nồng độ
b)
B. Áp suất.
c)
C. Nhiệt độ.
d)
D. Chất xúc tác.
7.
Cho cân bằng hoá học: PCl5 (k) PCl3 (k) + Cl2 (k); ΔH > 0 Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
a)
A. thêm PCl3 vào hệ phản ứng.
b)
B. tăng áp suất của hệ phản ứng.
c)
C. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
d)
D. thêm Cl2 vào hệ phản ứng.
8.
Cho cân bằng hoá học: H2 (k) + I2 (k) 2HI (k); H > 0 Cân bằng không bị chuyển dịch khi
a)
A. tăng nhiệt độ của hệ.
b)
B. giảm nồng độ HI.
c)
C. tăng nồng độ H2.
d)
D. giảm áp suất chung của hệ.
9.
Cho hệ cân bằng trong một bình kín: N2 (k) + O2 (k) 2NO (k); ∆H > 0 Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
a)
A. thêm chất xúc tác vào hệ.
b)
B. giảm áp suất của hệ.
c)
C. thêm khí NO vào hệ.
d)
D. tăng nhiệt độ của hệ.
10.
Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi
a)
A. thay đổi áp suất của hệ.
b)
B. thay đổi nồng độ N2.
c)
C. thay đổi nhiệt độ.
d)
D. thêm chất xúc tác Fe.
11.
Cho cân bằng hóa học: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) ; ∆H < 0; Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
a)
A. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
b)
B. giảm áp suất của hệ phản ứng.
c)
C. tăng áp suất của hệ phản ứng.
d)
D. thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng.
12.
Cho cân bằng hóa học: CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k) Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt. Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận?
a)
A. Tăng nồng độ khí CO2.
b)
B. Tăng áp suất.
c)
C. Giảm nhiệt độ.
d)
D. Tăng nhiệt độ.
13.
Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Phát biểu đúng là:
a)
A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
b)
B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.
c)
C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
d)
D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.
14.
Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); ∆H = –92 kJ. Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
a)
A. giảm nhiệt độ và giảm áp suất.
b)
B. tăng nhiệt độ và tăng áp suất.
c)
C. giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
d)
D. tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
15.
Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k); ΔH < 0. Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác.Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:
a)
A. (1), (4), (5).
b)
B. (1), (2), (3).
c)
C. (2), (3), (4).
d)
D. (1), (2), (4).
16.
Cho cân bằng hoá học sau: 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k); ∆H < 0. Cho các biện pháp: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng. Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?
a)
A. (1), (2), (4), (5).
b)
B. (2), (3), (5).
c)
C. (2), (3), (4), (6).
d)
D. (1), (2), (4).
17.
Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau: CO2 (k) + H2 (k) CO (k) + H2O (k); ΔH > 0. Xét các tác động sau đến hệ cân bằng: (a) tăng nhiệt độ; (b) thêm một lượng hơi nước; (c) giảm áp suất chung của hệ; (d) dùng chất xúc tác; (e) thêm một lượng CO2. Trong những tác động trên, các tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là:
a)
A. (a) và (e).
b)
B. (b), (c) và (d).
c)
C. (d) và (e).
d)
D. (a), (c) và (e).
18.
Cho các cân bằng hóa học sau: (a) H2 (k) + I2 (k) 2HI (k). (b) 2NO2 (k) N2O4 (k). (c) 3H2 (k) + N2 (k) 2NH3 (k). (d) 2SO2 (k) + O2 (k) SO3 (k). Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, cân bằng hóa học nào ở trên không bị chuyển dịch?
a)
A. (b).
b)
B. (a).
c)
C. (c).
d)
D. (d).
19.
Cho các cân bằng sau: (I) 2HI (k) H2 (k) + I2 (k); (II) CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k); (III) FeO (r) + CO (k) Fe (r) + CO2 (k); (IV) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k). Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 1.
20.
Cho cân bằng hóa học: CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k). Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt. Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều nghịch?
a)
A. Giảm nồng độ khí CO2.
b)
B. Giảm áp suất.
c)
C. Giảm nhiệt độ.
d)
D. Tăng nhiệt độ.
21.
Cho cân bằng hoá học: PCl5 (k) PCl3 (k) + Cl2 (k); ΔH > 0. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi
a)
A. giảm PCl3 vào hệ phản ứng.
b)
B. tăng áp suất của hệ phản ứng.
c)
C. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
d)
D. giảm Cl2 vào hệ phản ứng.
22.
Cho cân bằng hoá học: H2 (k) + I2 (k) 2HI (k); H > 0. Cân bằng bị chuyển dịch theo chiều thuận
a)
A. giảm nồng độ I2.
b)
B. tăng nồng độ HI.
c)
C. tăng nồng độ H2.
d)
D. giảm áp suất chung của hệ.
23.
Cho hệ cân bằng trong một bình kín: N2 (k) + O2 (k) 2NO (k); ∆H > 0 Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch khi
a)
A. thêm chất xúc tác vào hệ.
b)
B. giảm áp suất của hệ.
c)
C. thêm khí NO vào hệ.
d)
D. tăng nhiệt độ của hệ.
24.
Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín: CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) ; ∆H < 0 Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch khi
a)
A. tăng áp suất chung của hệ.
b)
B. cho chất xúc tác vào hệ.
c)
C. thêm khí H2 vào hệ.
d)
D. thêm khí CO vào hệ.
25.
Cho các cân bằng hóa học sau: (a) H2 (k) + I2 (k) ⇄ 2HI (k). (b) 2NO2 (k) ⇄ N2O4 (k). (c) 3H2 (k) + N2 (k) ⇄ 2NH3 (k). (d) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄SO3 (k). Ở nhiệt độ không đổi, khi thay đổi áp suất chung của mỗi hệ cân bằng, Số cân bằng hóa học bị chuyển dịch là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
26.
Trong bình kín có hệ cân bằng hóa học sau: CO2 (k) + H2 (k) ⇄ CO (k) + H2O (k); ΔH > 0. Xét các tác động sau đến hệ cân bằng: (a) tăng nhiệt độ; (b) thêm một lượng hơi nước; (c) giảm áp suất chung của hệ; (d) dùng chất xúc tác; (e) thêm một lượng CO2. Số tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch là:
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
27.
Cho các cân bằng sau: (I) 2HI (k) ⇄ H2 (k) + I2 (k); (II) CaCO3 (r) ⇄ CaO (r) + CO2 (k); (III) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO2 (k); (IV) 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k). Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều thuận là
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 1.
28.
Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k) ⇄ 2NH3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học bị chuyển dịch theo chiều thuận
a)
A. giảm áp suất của hệ.
b)
B. tăng nồng độ N2.
c)
C. giảm nhiệt độ.
d)
D. thêm chất xúc tác Fe.
29.
Cho cân bằng hoá học sau: 2SO2 (k) + O2 (k) ⇄ 2SO3 (k); ∆H < 0. Cho các biện pháp: (1) tăng nhiệt độ, (2) giảm áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ,(4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) tăng nồng độ SO3. Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều nghịch?
a)
A. (1), (2), (4), (5).
b)
B. (2), (3), (5).
c)
C. (2), (3), (4).
d)
D. (1), (2), (5).
30.
Hệ cân bằng sau được thực hiện trong bình kín: CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) ; ∆H < 0 Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi
a)
A. tăng áp suất chung của hệ.
b)
B. cho chất xúc tác vào hệ.
c)
C. thêm khí H2 vào hệ.
d)
D. giảm nhiệt độ của hệ.
31.
Các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các
a)
A. ion trái dấu.
b)
B. anion (ion âm).
c)
C. cation (ion dương).
d)
D. chất.
32.
Chất nào sau đây là chất điện li?
a)
A. Cl2.
b)
B. HNO3.
c)
C. MgO.
d)
D. CH4.
33.
Chất nào sau đây không phải chất điện li?
a)
A. KOH.
b)
B. H2S.
c)
C. HNO3.
d)
D. C2H5OH.
34.
Dung dịch nào sau đây có khả năng dẫn điện?
a)
A. Dung dịch đường.
b)
C. Dung dịch rượu.
c)
B. Dung dịch muối ăn.
d)
D. Dung dịch benzen trong ancol.
35.
Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?
a)
A. HCl trong C6H6 (benzen).
b)
B. CH3COONa trong nước.
c)
C. Ca(OH)2 trong nước.
d)
D. NaHSO4 trong nước.
36.
Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được?
a)
A. KCl rắn, khan.
b)
B. NaOH nóng chảy.
c)
C. CaCl2 nóng chảy.
d)
D. HBr hòa tan trong nước.
37.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
a)
A. CO2.
b)
B. NaOH.
c)
C. H2O.
d)
D. H2S.
38.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
a)
A. NaHCO3.
b)
B. C2H5OH.
c)
C. H2O.
d)
D. NH3.
39.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
a)
A. NaHCO3.
b)
B. C2H5OH.
c)
C. H2O.
d)
D. NH4Cl.
40.
Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
a)
A. KCl.
b)
B. HF.
c)
C. HNO3.
d)
D. NH4Cl.
41.
Nồng độ mol của ion K+ trong dung dịch KNO3 0,02 M là
a)
A. 0,02M.
b)
B. 0,1M.
c)
C. 0,4M.
d)
D. 0,5M.
42.
Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch NaCl 0,1M là
a)
A. 0,2M.
b)
B. 0,01M.
c)
C. 0,1M.
d)
D. 0,5M.
43.
Chất nào sau đây không phải chất điện li?
a)
A. KOH.
b)
B. H2S.
c)
C. HNO3.
d)
D. C2H6.
44.
Chất nào sau đây là chất điện li?
a)
A. Cl2.
b)
B. HCl.
c)
C. MgO.
d)
D. CH4.
45.
Trong dung dịch axit nitric (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
a)
A. H+, NO3-.
b)
B. H+, NO3-, H2O.
c)
C. H+, NO3-, HNO3.
d)
D. H+, NO3-, HNO3, H2O.
46.
Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?
a)
A. H+, CH3COO-.
b)
B. H+, CH3COO-, H2O.
c)
C. CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O.
d)
D. CH3COOH, CH3COO-, H+.
47.
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh?
a)
A. H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, H2S.
b)
B. HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
c)
C. HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH.
d)
D. H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2.
48.
Dãy nào dưới dây chỉ gồm chất điện li mạnh?
a)
A. HBr, Na2S, Mg(OH)2, Na2CO3.
b)
B. H2SO4, NaOH, NaCl, HF.
c)
C. HNO3, H2SO4, KOH, K2SiO3.
d)
D. Ca(OH)2, KOH, CH3COOH, NaCl.
49.
Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh?
a)
A. HNO3, Cu(NO3)2, H3PO4, Ca(NO3)2.
b)
B. CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3.
c)
C. H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2.
d)
D. KCl, H2SO4, HNO2, MgCl2.
50.
Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li yếu?
a)
A. Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl.
b)
B. C6H12O6, Na2SO4, NaNO3, H2SO4.
c)
C. NaOH, NaCl, Na2SO4, HNO3.
d)
D. CH3COOH, HF, CH3COOH, H2O.
51.
Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?
a)
A. H2S, H2SO3, H2SO4.
b)
B. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.
c)
C. H2S, CH3COOH, HClO.
d)
D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.
52.
Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?
a)
A. [H+] = 0,10M.
b)
B. [H+] < [CH3COO-].
c)
C. [H+] > [CH3COO-].
d)
D. [H+] < 0,10M.
53.
Hòa tan hoàn toàn 12,4 gam Na2O vào nước dư thu được 500 ml dung dịch X. Nồng độ mol của cation trong X là
a)
A. 0,4M.
b)
B. 0,8M.
c)
C. 0,2M.
d)
D. 0,5M.
54.
Nồng độ mol của ion K+ trong dung dịch KNO3 0,2M là
a)
A. 0,2M.
b)
B. 0,1M.
c)
C. 0,4M.
d)
D. 0,5M.
55.
Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch Na2SO4 0,2M là
a)
A. 0,2M.
b)
B. 0,1M.
c)
C. 0,4M.
d)
D. 0,5M.
56.
Nồng độ mol của ion NO3- trong dung dịch Al(NO3)3 0,05M là
a)
A. 0,02M.
b)
B. 0,15M.
c)
C. 0,1M.
d)
D. 0,05M.
57.
Nồng độ mol của ion Cl- trong dung dịch KCl 0,01M là
a)
A. 0,02M.
b)
B. 0,01M.
c)
C. 0,1 M.
d)
D. 0,03 M.
58.
ồng độ mol của ion OH- trong dung dịch Ba(OH)2 0,01M là
a)
A. 0,02M.
b)
B. 0,01M.
c)
C. 0,1 M.
d)
D. 0,03 M.
59.
Nồng độ mol của ion H+ trong dung dịch H2SO4 0,15M là
a)
A. 0,45M.
b)
B. 0,15M.
c)
C. 0,3M.
d)
D. 0,5M.
60.
Nồng độ mol của ion Cl- trong dung dịch HCl 0,2M là
a)
A. 0,2M.
b)
B. 0,4M.
c)
C. 0,6M.
d)
D. 0,5M.
61.
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
a)
A. HCl.
b)
B. Na2SO4.
c)
C. NaOH.
d)
D. KCl.
62.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
a)
A. HCl.
b)
B. K2SO4.
c)
C. KOH.
d)
D. NaCl.
63.
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
a)
A. HCl.
b)
B. Na2SO4.
c)
C. Ba(OH)2.
d)
D. HClO4.
64.
Chất nào sau đây là muối axit?
a)
A. NaNO3
b)
B. CuSO4.
c)
C. Na2CO3
d)
D. NaH2PO4.
65.
Chất nào sau đây là muối axit?
a)
A. KNO3.
b)
B. NaHSO4.
c)
C. NaCl.
d)
D. Na2SO4.
66.
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
a)
A. K2HPO4.
b)
B. NaHSO4.
c)
C. NaHCO3.
d)
D. KCl.
67.
Chất nào sau đây là muối axit?
a)
A. KCl.
b)
B. CaCO3.
c)
C. NaHS.
d)
D. NaNO3.
68.
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
a)
A. HCl.
b)
B. NaNO3.
c)
C. NaHCO3.
d)
D. NaHSO4.
69.
Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối axit là
a)
A. 0.
b)
B. 1.
c)
C. 2.
d)
D. 3.
70.
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
a)
A. NaCl.
b)
B. NaOH.
c)
C. HNO3.
d)
D. H2SO4.
71.
Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
a)
A. BaCl2.
b)
B. KOH.
c)
C. HNO3.
d)
D. Ba2SO4.
72.
Dung dịch nào sau đây có pH = 7?
a)
A. NaCl.
b)
B. NaOH.
c)
C. HNO3.
d)
D. H2SO4.
73.
Cho các muối sau: NaHSO4, NaHCO3, Na2SO4, Fe(NO3)2. Số muối thuộc loại muối trung hòa là
a)
A. 0.
b)
B. 1.
c)
C. 2.
d)
D. 3.
74.
Giá trị pH của dung dịch HCl 0,01M là
a)
A. 2.
b)
B. 12.
c)
C. 10.
d)
D. 4.
75.
Giá trị pH của dung dịch H2SO4 0,005M là
a)
A. 2.
b)
B. 12.
c)
C. 10.
d)
D. 4.
76.
Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1M là
a)
A. 1.
b)
B. 13.
c)
C. 11.
d)
D. 3.
77.
Giá trị pH của dung dịch HCl 0,001M là
a)
A. 3.
b)
B. 11.
c)
C. 12.
d)
D. 2.
78.
Giá trị pH của dung dịch KOH 0,01M là
a)
A. 1.
b)
B. 12.
c)
C. 11.
d)
D. 3.
79.
Giá trị pH của dung dịch Ca(OH)2 0,005M là
a)
A. 1.
b)
B. 12.
c)
C. 11.
d)
D. 3.
80.
Dung dịch X có [H+] = 9.10-6M. Dung dịch X có môi trường
a)
A. axit.
b)
B. bazơ.
c)
C. trung tính.
d)
D. trung hòa.
81.
Dung dịch X có [H+] = 10-7M. Dung dịch X có môi trường
a)
A. axit.
b)
B. bazơ.
c)
C. trung tính.
d)
D. trung hòa.
82.
Trong các dung dịch loãng, ở 25oC thì tích số ion của nước ([H+].[OH-]) bằng
a)
A. 10^-7.
b)
B. 10^-4.
c)
C. 14.
d)
D. 10^-14.
83.
Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,01M (bỏ qua sự điện li của H2O) là
a)
A. 2.
b)
B. 12.
c)
C. 10.
d)
D. 4.
84.
Cho các dung dịch chứa các chất sau: NaOH, KOH, AlCl3, CuSO4, BaS, HCl, AgNO3, Ba(OH)2. Số dung dịch làm quì tím chuyển sang màu xanh là
a)
A. 4
b)
B. 3
c)
C. 2
d)
D. 5
85.
Cho các dung dịch chứa các chất sau: NaCl, KOH, AlCl3, H2SO4, BaS, HCl, HNO3, Ba(OH)2. Số dung dịch làm quì tím chuyển sang màu đỏ là
a)
A. 4
b)
B. 3
c)
C. 2
d)
D. 5
86.
Dung dịch X có [OH-] = 1,8.10-6M. Dung dịch X có môi trường
a)
A. axit.
b)
B. base.
c)
C. trung tính.
d)
D. trung hòa.
87.
Pha loãng 1 lít dung dịch NaOH có pH = 13 bằng bao nhiêu lít nước để được dung dịch mới có pH = 11?
a)
A. 9.
b)
B. 99.
c)
C. 10.
d)
D. 100.
88.
Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 1.
89.
Trộn 250 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH aM thu được 500 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị a là
a)
A. 0,13M.
b)
B. 0,12M.
c)
C. 0,14M.
d)
D. 0.10M.
90.
Cho a lít dung dịch KOH có pH = 12,0 vào 8,00 lít dung dịch HCl có pH = 3,0 thu được dung dịch Y có pH =11,0. Giá trị của a là
a)
A. 1,60.
b)
B. 0,80.
c)
C. 1,78.
d)
D. 0,12.