Font size
WorksheetsHoá sinh
Total questions: 91
Worksheet time: 46mins
cơ thể tác dụng của hormon glucagon trong quá trình điều hoà đường huyết
Kích thích thoái hoá glycogen thành glucose làm tăng đường huyết
Làm giảm sự gia tăng glucose vào cơ dẫn đến tăng đường huyết
Gây tăng tổng hợp glucose dẫn đến tăng đường huyết
Kích thích sự gia nhập glucose từ máu vào tế bào làm giảm đường huyết
Enzyme LCAT ( lecethin cholesterol acyl tranferase ) có vai tèo
Xúc tác quá trình tổng hợp cholesterol este ở huyết thanh
Tổng hợp photpho lipid
Xúc tác quá trình tổng hợp cholesterol este ở huyết tương
Tham gia vào tổng hợp triglycerid
Trong các thành phần cấu tạo của các lipoprotein, HDL chủ yếu mang
Apolipoprotein C
Apolipoprotein B
Apolipoprotein E
Apolipoprotein A
Số phận của khung carbon trong thoái hoá acid amin là, ngoại trừ
Đi vào quá trình tạo cetonic
Đi vào chu trình acid citric
Đi vào quá trình tạo ure
Đi vào quá trình tân tạo đường
Chọn câu đúng
Bilirubin tự do sẽ theo mật đổ vào ruột non
Biirubin tự do được lọc qua thận
Ở cuối ruột non, đầu ruột già, bilirubin tự do bọ khử để tạo thành urobilinogen
Bilirubin trực tiếp là thành phần chính của bilirubin toàn phân
Tác dụng của enzym carboxyl peptidase
Thuỷ phân liên kết peptid của các acid amin có gốc -COOH tự do
Thuỷ phân liên kết peptid của các acid amin nhân thơm
Thuỷ phân liên kết peptid của các acid amin có gốc -NH2 tự do
thuỷ phân liên kết peptid của các acid amin trung tính
Coenzym nào sau đây tham gia phản ứng chuyển nhóm amin của GOT và GGT
Vitamin b3
Vitamin b6
Vitamin b1
Vitamin b12
Quá trình tổng hợp hem xảy ra chủ yếu ở đâu
Ty thể
Lạp thể
Bào tương
Màng tế bào
IDL là lipoprotein có tỷ trọng trung gian giữa
Lipoprotein có tỷ trọng cao và thấp
Lipoprotein có tỷ trọng thấp và rất thấp
Lipoprotein có tỷ trọng cao và rất thấp
Lipoprotein có tỷ trọng thấp và chylomicron
Quá trình khử amin oxy hoá gồm các giai đoạn theo thứ tự
Phản ứng dehydrogen và thuỷ phân
Phản ứng khử nước và decarboxyl
Phản ứng dehydrogen và khử nước
Phản ứng decarboxyl và dehydrogen
Trong quá thoái hoá glycogen thành glucose, enzym nào sau đây tham gia cắt nhánh để giải phóng glucose tự do
Amylo 1-6 glucosidase
Amylo1-4 ——->1-6 transglucosidase
Phosphorylase
Thoái hoá hoàn toàn acid beo palmitic 16C tạo thành năng lượng ATP
129 ATP
131 ATP
Tác dụng của enzym aminopeptidase
Thuỷ ngân liên kết peptid của các acid amin kiềm
Thuỷ ngân liên kết peptid của các acid amin có gốc NH2 tự do
Lipase thuỷ ngân triglycerid tạo thành sản phẩm:
1. Sterol
2. Acid béo
3. Glycerol
4. Acid phosphoric
5. Chonlin
1,2
2,3
3,4
1,3
“ Hạ đường huyết” tự phát do nguyên nhân
Tế bào β tuyến tuỵ có khối u gây tăng tiết insulin
Do tế bào α tuyến tuỵ có khối u gây tăng tiết glucagon
Hai enzym chính tham gia vào quá trình thoái hoá glycogen thành glucose
Glycogen phosphorylase và phosphoglucomutase
Hexolinase và phosphoglucomutase
2
3
1
4
Ở ruột, hem sẽ bị oxy hoá thành
Biliverlin
Globin
Hematin
Lipase thuỷ phân lipid
Triglycerid
Phospholipid
Acid amin không cần thiết
Leucin
Glycine
Những acid amin cần thiết
Không được bài tiết bởi người vì quá quan trọng với cơ thể
Không thể tổng hợp đầy đủ trong cơ thể mà phải được cung cấp bởi thức ăn
Tế bào nào không có khả năng tổng hợp hem
Hồng cầu non
Hồng cầu già
Hormon nào có vai trò điều hoà tổng hợp lipid
Insulin
Glucagon
Bilirubin tự do là bilirubin
Gián tiếp
Trực tiếp
Trong vàng da sinh lý ở trẻ em, trong máu
Tăng biliverbin
Tăng bilirubin tự do
Glutamin được vận chuyển từ máu đến cơ quan nào
Thận và gan
Ruột và thận
Giai đoạn 3 của chu trình ure xảy ra ở
Ty thể tế bào gan
Bào tương tế bào gan
Xuất hiện sắc tố mật trong nước tiểu ở bệnh lí
Sỏi mật
Suy thận mãn
Sản phẩm thuỷ phân cuối cùng của glucid trước khi được hấp thụ là
Trisaccarid
Monosaccarid
Tiêu hoá glucid chủ yếu xảy ra ở đâu
Miệng
Dạ dày
Tá tràng
Ruột non
2,3
1,3
1,2
2,3
Bệnh nào gây vàng da trước gan
Thalassemia
Viêm gan
Màu vàng của phân là do
Urobilin
Stecobilin
Gây bệnh vàng da tại gàn là
Sốt rét
Viêm gan
Bilirubin tự do là bilirubin
Kết hợp với albumin khi di chuyển trong máu
Tan trong nước
Sản phẩm giai đoạn 4 chu trình ornithin
Ornithin
Arginin
Acid amin cầm thiết
Lysine
Serine
Bilirubin liên hợp là bilirubin
Rất độc
Trực tiếp
Chất sau thuộc thể cetonic
Acid mật
Acetone, acetoacetic
Glutamat đuọce tổng hợp từ
Glutamin
Oxaloacetat
Bệnh hồng cầu hình liềm là bệnh có hemoglobin
Hbs
HbC
Quá trình kết hợp hem và globin xảy ra ở đâu
Ty thể
Bào tương
Giai đoạn 3 của Ornithin xảy ra ở
Ty thế tế bào gan
Bào tương tế bào gan
Quá trình tân tạo glucose do tổ chức nào đảm nhiệm chính
Gan
Ruột
Hồng cầu hình bia là bệnh có hemoglobin là
HbC
Hbs
nơi xảy ra sự thoái hoá hồng cầu nhiều nhất hay còn gọi là mồ chôn hồng cầu
Lách
Gan
Bệnh lý nào gây tăng cao bilirubin trực tiếp
Tắc mật
Sốt rét
Sản phẩm gia đoạn 5 chu trình ure
Ornithin
Citrillim
Enzym pepsim hoạt động tốt nhất ở môi trường
PH acid
PH kiềm
Bệnh nào gây vàng da sau gan
Xơ gan
Ung thư đầu tuỵ
Ở động vật, enzym chuyển hoá nhóm amin phổ biến và hđ mạnh nhất
GOT
ALP
Quá trình tiêu hoá lipid nhờ:
1 sự nhũ tương của dịch mật, tuỵ
2 sự thuỷ phâm của enzym amylase
3 sự thuỷ phân củ enzym lipase
3 sự thuỷ phân của enzym phospholipase
1,2,3
1,3,5
2,4,3
1,2,4
Glycogen synthetase có đặc điểm nào sau đây:
Hoạt hoá phosphorylase không hđ ở gan
Enzym cắt nhánh glycogen
Chuyển hoá urobilinogen có đặc điểm
Urobilinogen là sản phẩm tự sự oxy hoá bilirubin gián tiếp
Khoảng 80% tái hấp thụ theo đường tĩnh mạch cửa
Tác dụng của enzym chymotrypsin
Thuỷ phân liên kết peptid của các acid amin trung tính
Thuỷ phân liên kết peptid của các acid kiềm
HDL được coi là lipoprotein “ tốt” vì
Vận chuyển cholesterol ra khỏi tế bào về thoái hoá ở gan
Bị kìm hãm bởi hormon sinh dục nữ estrogen
Glycogen được biến đổi thành glucose-1-p nhờ có
Phosphory lase
Enzym gắn nhánh
Tác dụng của enzym trypsin là thuỷ phân liên kết peptid của các acid amin
Kiềm
Trung tính
Có gốc -COOH tự do
Có gốc -NH2 tự do
Thoái hoá glucose theo con đường hexeso Di- trong điều kiện yếm khí (ở vi sinh)
Lacat
Alcol etylic
Acetyl CoA
Pyruvat
Thoái hoá glucid (đi từ glucose) theo con đường Hexose Di- trong điều kiện yếm khi cho
2 ATP
3 ATP
39 ATP
Ba enzym xúc tác các phản ứng không thuận nghịch trong con đg đg phân
Glucokinase, phosphofructosekinase, pyruvat kinase
Enolase, phosphoghycerat kinase, pyruvat kinase
Những Coenzym nào tham gia vào tổng hợp acid béo
NADP+, NADPHH+
NAD+, FAD
Insulin là nội tiết tố làm tăng hạ đường huyết do có td
Tăng phân ly glycogen thành glucose, giảm sử dụng glucose ở tế bào
Táng sử dụng glucose ở tế bào, tăng quá trình đường phân và ức chế quá trình tân tạo
Thuỷ ngân tinh bột thực chất là cắt liên kết gì trong tinh bột
α 1,4 và α1,6 glycosid
β1,4 và β1,6 glycosid
Sản phẩm của quá trình khử amin trực tiếp
NH3
Acid α-cetoglutarat
Chọn câu đúng
Vàng da niêm mạc và vàng da bắt đầu xuất hiện trong trường hợp bệnh lý khi bilirubin toàn phần huyết thanh >2mg%
Khi bilirubin tự do cao trong máu sẽ đuọce đào thải ra ngoài nước tiểu
Nồng độ bilirubin toàn phần trong huyết thanh bình thường <1mg/l
Acid béo
Acyl CoA
Acyl carnithin
Carnithin
Sản phẩm chính của quá trình khử amin gián tiếp
NH3
Glutamin
Acid α-cetonic
Acid α-cetoglutarat
5
2
3
4
Quá trình tổng hợp Glycosebtuwf Glucose theo tuần tự sẽ là
Glucose —> G-1- —> G-6- —>Tổng hợp mạch thẳng —> Tổng hợp mạch nhánh
Glucose —> G-1- —>G-6- —>Tống hợp mạch thẳng —> Tổng hợp mạch nhánh
Công thức đúng để tính năng lượng thoái hoá hoàn toàn một acid béo bão hoà có số C chẵn(2n)
(n-1)x5+12n-2ATP
(n-1)x5+12n-1ATP
Con đường Hexomonophosphat (HMP) có ý nghĩa
Cung cấp NADPH và ribose cho quá trình tổng hợp các chất cần thiết
Cung cấp ATP, NADPH cho các hoạt động sống của tế bào
Ở bệnh đái đường thể phụ thuộc isulin, bệnh nhân thường chết trong trình trạng hôn mê do toan máu, trường hợp này thường do:
1. Giảm hoạt hoá enzym glucokinase
2. Giảm acid cetonic trong máu
3. Tăng thể cetonic trong máu
4. Giảm acetyl CoA trong máu
5. Tăng thoái hoá glucose cho năng lượng
1,2
1,3
2,4
1,4
Một lipoprotein có cấu tạo gồm
Cholesterol tự do và phospholipid ở giữa
Cholesterol este và phospholipid ở giữa, cholesterol tụe do và Apolipoprotein ở chung quanh
Cholesterol este và triglycerid ở giữa, cholesterol tự do, phospholipid và apoliproteim ở chung quanh
4
2
5
1
Những chất nào sau đây có vai trò thoái hoá lipid
isulin
ACTH
adrenalin,glucagon,ACTH
Adrenalin,glucagon
Sản phẩm chính của quá trình khử amin oxy hoá
Acid α-cetonic
NH3
Glutamin
Acid α-cetoglutarat
Trong các thành phần cấu tạo của các lipoprotein, HDL là lipoprotein có tỷ trọng cao nhất vì
Chứa nhiều phospholipid và protein
Chứa nhiều protein
Chứa ít triglycerid
Enzym nào sau đây khong do tuỵ tạng sản xuất
Protease
Aminopeptidase
Amylase
Phản ứng trên tạo thành chất
Acyl CoA
Acetyl CoA
Malonyl CoA
Pyruvat
Enzym nào sau đây do tuỵ tạng sản xuất
Carboxypeptidase
Aminotransferase
Glucose tự do được tạo ra gan là do gan có Emzym
Glucose 6 Phosphatase
F 1-6 Di Phosphatase
Bệnh hồng cầu hình bia, do bất thường gì ở chuỗi hemoglobin
Acid amin số 6 Glu bị thay thế bởi Lys
Acid amin số 6 Glu bị thay thế bởi Val
Trong vàng da sau gan
Bilirubin trực tiếp tăng cao, bilirubin gián tiếp rất bình thường
Bilirubin gián tiếp tăng cao, bilirubin trực tiế bình thường
Lipase thuỷ phân Triglycerid tạo thành các sản phẩm
Monoglycerid, Diglycerid, Acid béo, Glycerol
Diglycerid, Acid béo
Monosacccharid có tốc độ hấp thụ cao nhất
Galacotse
Glucose
Fructose
Arabinose
Các Hormon sau tăng tác dụng lên sự thoái hoá lipid
1. Isulin
2. Prostaglandin
3. Adrenalin
4. Glucagon
5. ACTH
1,2,3
3,4,5
2,3,4
1,3,5
Chylomicron là loại lipoprotein:
1. Vận chuyển triglycerid nội sinh
2. Vận chuyển triglycerid ngoại sinh
3. Có tỷ trọng thấp nhất
4. Có độ nổi cao nhất
5. Tồn tạo trong huyết tương rất lâu
2,3,4
1,3,4
1,3,5
2
Quá trình tiêu hoá lipid nhờ:
1. Sự nhũ tương của dịch mật, tuỵ
2. Sự thuỷ phân của enzym amylase
3. Sự thuỷ phân của enzym lipase
4. Sự thuỷ phân của enzym peptidase
5. Sự thuỷ phân của enzym phospholipase
1,3,5
1,2,4
1,2,3
2,3,4
3
5
2
1
