wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Câu 3. Do sự tồn tại nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh là một trong những nguyên nhân

a)

A. Dẫn đến cạnh tranh

b)

B. Tạo thế độc quyền

c)

C. Triệt tiêu sự cạnh tranh

d)

D. Xóa bỏ sự tăng trưởng

2.

Câu 4. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, sự tồn tại của nhiều chủ sở hữu với tư cách là những đơn vị kinh tế độc lập có điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau đã trở thành

a)

A. Cơ sở xoá bỏ giàu nghèo

b)

B. Nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh

c)

C. Nền tảng thúc đẩy độc quyền

d)

D. Tiêu chí san bằng lợi nhuận

3.

Câu 5. Để giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa là một trong những nguyên nhân

a)

A. Xoá bỏ sự tăng trưởng

b)

B. Tạo ra độc quyền

c)

C. Triệt tiêu sự cạnh tranh

d)

D. Dẫn đến cạnh tranh

4.

Câu 6. Do điều kiện sản xuất và lợi ích của mỗi chủ thể kinh tế khác nhau là một trong những nguyên nhân

a)

A. Khủng hoảng tài chính

b)

B. Dẫn đến cạnh tranh

c)

C. Triệt tiêu sự khủng hoảng

d)

D. Xoá bỏ sự độc quyền

5.

Câu 7. Người sản xuất, kinh doanh cố giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh được những rủi ro, bất lợi trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những nguyên nhân

a)

A. Dẫn đến cạnh tranh

b)

B. Xuất hiện sự bất bình đẳng

c)

C. Thay đổi loại hình dịch vụ

d)

D. Triệt tiêu khủng hoảng

6.

Câu 9. Một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác biệt về

a)

A. Điều kiện sản xuất

b)

B. Giá trị thặng dư

c)

C. Nguồn gốc nhân thân

d)

D. Quan hệ tài sản

7.

Câu 10. Trong nền kinh tế thị trường, một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về

a)

A. Quan hệ gia đình

b)

B. Chính sách đối ngoại

c)

C. Chất lượng sản phẩm

d)

D. Chính sách hậu kiểm

8.

Câu 11. Khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua và có khả năng mua trong một thời kì nhất định được gọi là

a)

A. Cung

b)

B. Cầu

c)

C. Dịch vụ

d)

D. Tiêu thụ

9.

Câu 12. Cung là khối lượng hàng hóa, dịch vụ hiện mà người bán có khả năng bán và sẵn sàng bán

a)

A. Trong một thời gian nhất định

b)

B. Để thu hồi vốn

c)

C. Do bị cưỡng ép

d)

D. Do làm ăn bị thua lỗ

10.

Câu 1. Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho nhu cầu của con người được gọi là

a)

A. Bình ổn

b)

B. Cạnh tranh

c)

C. Lạm phát

d)

D. Lao động

11.

Câu 2. Thị trường lao động là nơi diễn ra các quan hệ thỏa thuận giữa người sử dụng lao động và người lao động về tiền lương, điều kiện làm việc trên cơ sở

a)

A. Hợp đồng lao động

b)

B. Cạnh tranh tự phát

c)

C. Tín dụng nhà nước

d)

D. Lao động tự do

12.

Câu 3. Một trong những thỏa thuận giữa người sử dụng lao động và người lao động trong hợp đồng lao động là

a)

A. Xu hướng toàn cầu hóa

b)

B. Loại bỏ sự đói nghèo

c)

C. Về tiền lương

d)

D. Về nội quy

13.

Câu 4. Một trong những thỏa thuận giữa người sử dụng lao động và người lao động trong hoạt động lao động là về

a)

A. Cách thức tiếp thị

b)

B. Giá cả vật tư

c)

C. Phương thức cạnh tranh

d)

D. Điều kiện làm việc

14.

Câu 6. Việc làm là hoạt động tạo ra thu nhập mà không bị

a)

A. Tịch thu

b)

B. Pháp luật cấm

c)

C. Gia đình cản

d)

D. Kê biên

15.

Câu 5. Việc làm là hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà

a)

A. Lối sống ảnh hưởng

b)

B. Pháp luật không cấm

c)

C. Đạo đức chi phối

d)

D. Tập quán ràng buộc

16.

Câu 7. Những hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà pháp luật không cấm là nội dung của khái niệm

a)

A. Thất nghiệp

b)

B. Lao động

c)

C. Việc làm

d)

D. Sức lao động

17.

Câu 1. Tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm là nội dung của khái niệm

a)

A. Thất nghiệp

b)

B. Lạm phát

c)

C. Thu nhập

d)

D. Khủng hoảng

18.

Câu 2. Thất nghiệp là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được

a)

A. Vị trí

b)

B. Việc làm

c)

C. Vị thế

d)

D. Chỗ ở

19.

Câu 3. Khi người lao động trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động, muốn làm việc nhưng không thể tìm được việc làm khi đó họ đang

a)

A. Trưởng thành

b)

B. Phát triển

c)

C. Thất nghiệp

d)

D. Tự tin

20.

Câu 4. Trong nền kinh tế, khi mức giá chung các hàng hóa, dịch vụ của nền kinh tế tăng một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là

a)

A. Lạm phát

b)

B. Tiền tệ

c)

C. Cung cầu

d)

D. Thị trường

21.

Câu 5. Khi mức độ tăng giá của hàng hóa và dịch vụ ở một con số điều đó phản ánh lạm phát của nền kinh tế đó ở mức độ

a)

A. Lạm phát vừa phải

b)

B. Lạm phát phi mã

c)

C. Siêu lạm phát

d)

D. Không đáng kể

22.

Câu 6. Trong nền kinh tế, khi lạm phát ở mức độ vừa phải thì giá cả hàng hóa, dịch vụ thường tăng ở mức độ

a)

A. Một con số

b)

B. Hai con số trở lên

c)

C. Không đáng kể

d)

D. Không xác định

23.

Câu 7. Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm từ 0% đến dưới 10% khi đó nền kinh tế có mức độ

a)

A. Lạm phát vừa phải

b)

B. Lạm phát phi mã

c)

C. Siêu lạm phát

d)

D. Lạm phát tuyệt đối

24.

Câu 8. Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hằng năm, gây bất ổn nghiêm trọng trong nền kinh tế khi đó lạm phát của nền kinh tế ở mức độ

a)

A. Lạm phát vừa phải

b)

B. Lạm phát phi mã

c)

C. Siêu lạm phát

d)

D. Lạm phát tượng trưng

25.

Câu 9. Trong nền kinh tế, khi lạm phát ở mức độ phi mã nó thể hiện ở mức độ tăng của giá cả hàng hóa, dịch vụ từ

a)

A. Hai con số trở lên

b)

B. Một con số trở lên

c)

C. Không đến có

d)

D. Mọi ngành hàng

26.

Câu 1. Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

A. Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài

b)

B. Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài

c)

C. Mâu thuẫn của chủ thể sản xuất

d)

D. Khó khăn của chủ thể sản xuất

27.

Câu 2. Những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là

a)

A. Ý tưởng kinh doanh

b)

B. Ý tưởng nghệ thuật

c)

C. Ý tưởng hội họa

d)

D. Ý tưởng kiến trúc

28.

Câu 3. Ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong

a)

A. Học tập

b)

B. Nghệ thuật

c)

C. Kinh doanh

d)

D. Công tác

29.

Câu 4. Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

A. Tính phi lợi nhuận

b)

B. Tính sáng tạo

c)

C. Tính nhân đạo

d)

D. Tính xã hội

30.

Câu 6. Một ý tưởng được coi là ý tưởng kinh doanh khi ý tưởng đó có thể mang lại

a)

A. Địa vị

b)

B. Lợi nhuận

c)

C. Quyền lực

d)

D. Hợp tác

31.

Câu 7. Một trong những lợi thế nội tại giúp cá nhân tạo ý tưởng kinh doanh đó là

a)

A. Sự đam mê

b)

B. Địa điểm cư trú

c)

C. Địa điểm kinh doanh

d)

D. Sự cạnh tranh đối thủ

32.

Câu 8. Khi có được những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh của mình nhằm thu lợi nhuận đó là

a)

A. Ý tưởng kinh doanh

b)

B. Cơ hội kinh doanh

c)

C. Mục tiêu kinh doanh

d)

D. Chiến lược kinh doanh

33.

Câu 9. Khi đề cập đến cơ hội kinh doanh của mỗi chủ thể là nói đến điều kiện, hoàn cảnh

a)

A. Khó khăn

b)

B. Thuận lợi

c)

C. Quốc tế

d)

D. Gia đình

34.

Câu 10. Khi xác định được cơ hội kinh doanh tốt sẽ góp phần giúp các chủ thể

a)

A. Dễ mắc sai lầm

b)

B. Chủ động kinh doanh

c)

C. Giảm sức cạnh tranh

d)

D. Gia tăng nguy cơ phá sản

35.

Câu 11. Một trong những vai trò của việc xây dựng và xác định ý tưởng kinh doanh, cơ hội kinh doanh là giúp các chủ thể kinh doanh luôn luôn

a)

A. Lo lắng

b)

B. Chủ động

c)

C. Bị động

d)

D. Bi quan

36.

Câu 12. Một trong những năng lực cần thiết của người kinh doanh đó là

a)

A. Năng lực làm việc nhóm

b)

B. Năng lực lãnh đạo

c)

C. Năng lực thuyết trình

d)

D. Năng lực hùng biện

37.

Câu 13. Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?

a)

A. Tích cực nâng cao trình độ

b)

B. Xây dựng chiến lược sản xuất

c)

C. Nâng cao chuyên môn nghiệp vụ

d)

D. Tổ chức các phòng ban công ty

38.

Câu 14. Việc người sản xuất kinh doanh không ngừng hoàn thiện và tổ chức quy trình sản xuất để tối ưu hóa lợi nhuận là thể hiện năng lực kinh doanh nào dưới đây?

a)

A. Năng lực lãnh đạo

b)

B. Năng lực chuyên môn

c)

C. Năng lực quản lý

d)

D. Năng lực học tập

39.

Câu 15. Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, yếu tố nào dưới đây không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

A. Nhu cầu của thị trường

b)

B. Sự cạnh tranh giữa các chủ thể

c)

C. Khả năng huy động các nguồn lực

d)

D. Vị trí triển khai hoạt động kinh doanh

40.

Câu 16. Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt?

a)

A. Có ưu thế vượt rồi

b)

B. Có tính mới mẻ, độc đáo

c)

C. Không có tính khả thi

d)

D. Có lợi thế cạnh tranh

41.

Câu 17. Việc hình thành ý tưởng kinh doanh sẽ có vai trò như thế nào đối với các hoạt động kinh doanh nói chung?

a)

A. Quyết định

b)

B. Định hướng

c)

C. Độc lập

d)

D. Kiểm tra

42.

Câu 18. Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

A. Thời gian sẽ thành công

b)

B. Kinh doanh mặt hàng gì

c)

C. Đóng góp cho nền kinh tế

d)

D. Đóng góp cho gia đình

43.

Câu 19. Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

A. Cách thức kinh doanh

b)

B. Hồ sơ kinh doanh

c)

C. Phản hồi của khách hàng

d)

D. Giá trị thặng dư sản phẩm

44.

Câu 20. Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh không có vai trò nào dưới đây đối với các chủ thể kinh doanh?

a)

A. Xác định đối tượng kinh doanh

b)

B. Xác định mục tiêu kinh doanh

c)

C. Xác định hình thức kinh doanh

d)

D. Xác lập quan hệ về lao động

45.

Câu 21. Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò, tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh doanh?

a)

A. Xác định đối tượng khách hàng

b)

B. Xác định cách thức hoạt động

c)

C. Cụ thể mục tiêu kinh doanh

d)

D. Cụ thể hóa về mặt cá nhân

46.

Câu 22. Khi tiến hành xây dựng ý tưởng kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến yếu tố nào dưới đây?

a)

A. Tính mới mẻ

b)

B. Tính khả thi

c)

C. Tính cạnh tranh

d)

D. Tính ôn hòa

47.

Câu 23. Yếu tố nào dưới đây không phải là yếu tố nội tại giúp tạo ý tưởng kinh doanh cho mỗi cá nhân?

a)

A. Sự đam mê

b)

B. Kinh nghiệm

c)

C. Hiểu biết

d)

D. Vị trí địa lý

48.

Câu 24. Nội dung nào dưới đây phù hợp với các tiêu chí của ý tưởng kinh doanh?

a)

A. Mở rộng hoạt động sản xuất

b)

B. Cung cấp nguồn vật liệu

c)

C. dự kiến mở cửa hàng vật liệu

d)

D. Phân phối vật liệu cho đại lý

49.

Câu 25. Yếu tố nào dưới đây không thể hiện cho một cơ hội kinh doanh tốt?

a)

A. Hấp dẫn

b)

B. Ổn định

c)

C. Đúng thời điểm

d)

D. Lỗi thời

50.

Câu 26. Việc chủ thể sản xuất kinh doanh không ngừng tích lũy kiến thức về lĩnh vực mình kinh doanh là thể hiện năng lực nào dưới đây?

a)

A. Năng lực học tập

b)

B. Năng lực lãnh đạo

c)

C. Năng lực quản lý

d)

D. Năng lực đầu tư

51.

Câu 27. Việc chủ thể sản xuất kinh doanh không ngừng rèn luyện kỹ năng, nâng cao hiểu biết về lĩnh vực mình kinh doanh là thể hiện năng lực nào dưới đây?

a)

A. Năng lực trải nghiệm

b)

B. Năng lực sống thử

c)

C. Năng lực học tập

d)

D. Năng lực lãnh đạo

52.

Câu 28. Việc chủ thể sản xuất kinh doanh không ngừng học tập nâng cao kiến thức về lĩnh vực mình kinh doanh là góp phần hoàn thiện năng lực nào dưới đây

a)

A. Năng lực chuyên môn

b)

B. Năng lực thực hành

c)

C. Năng lực giao tiếp

d)

D. Năng lực sáng tạo

53.

Câu 29. Việc một cá nhân áp dụng nguyên xi mô hình kinh doanh của người khác làm hoạt động kinh doanh của mình là chưa có năng lực kinh doanh nào dưới đây?

a)

A. Năng lực vận dụng

b)

B. Năng lực học hỏi

c)

C. Năng lực lãnh đạo

d)

D. Năng lực học tập

54.

Câu 31. Biết đánh giá cơ hội kinh doanh, lựa chọn và chớp cơ hội kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

A. Năng lực thực hiện trách nhiệm xã hội

b)

B. Năng lực chuyên môn

c)

C. Năng lực định hướng chiến lược

d)

D. Năng lực nắm bắt cơ hội

55.

Câu 32. Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, chủ doanh nghiệp luôn suy nghĩ để vạch ra chiến lược kinh doanh cho công ty của mình, điều này phản ánh năng lực nào dưới đây của chủ thể kinh doanh?

a)

A. Năng lực quốc tế

b)

B. Năng lực giao tiếp

c)

C. Năng lực lãnh đạo

d)

D. Năng lực làm việc nhóm

56.

Câu 30. Có kiến thức, kĩ năng về ngành nghề/lĩnh vực kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

A. Năng lực thực hiện trách nhiệm xã hội

b)

B. Năng lực chuyên môn

c)

C. Năng lực định hướng chiến lược

d)

D. Năng lực nắm bắt cơ hội

57.

Câu 33. Biết tạo ra sự khác biệt trong ý tưởng kinh doanh, phân tích được cơ hội và thách thức trong công việc kinh doanh của bản thân - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

A. Năng lực thiết lập quan hệ

b)

B. Năng lực tổ chức, lãnh đạo

c)

C. Năng lực cá nhân

d)

D. Năng lực phân tích và sáng tạo

58.

Câu 34. Khi chủ doanh nghiệp luôn luôn chủ động nắm bắt các cơ hội kinh doanh để từ đó đưa ra các quyết định điều hành công ty hợp lý nhất, điều này phải ánh năng lực nào dưới đây của chủ thể kinh doanh?

a)

A. Năng lực sáng tạo

b)

B. Năng lực sản xuất

c)

C. Năng lực thuyết trình

d)

D. Năng lực lãnh đạo

59.

Câu 35. Có chiến lược kinh doanh rõ ràng, biết xác định mục tiêu ngắn hạn, dài hạn - đó là biểu hiện cho năng lực của người kinh doanh?

a)

A. Năng lực trách nhiệm xã hội

b)

B. Năng lực chuyên môn

c)

C. Năng lực định hướng chiến lược

d)

D. Năng lực nắm bắt cơ hội

60.

Câu 36. Sự khéo léo, chủ động trong giao tiếp, đàm phán; tự tin và biết kiểm soát cảm xúc; giải quyết hài hoà các mối quan hệ bên trong và bên ngoài liên quan đến công việc kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

A. Năng lực thiết lập quan hệ

b)

B. Năng lực tổ chức, lãnh đạo

c)

C. Năng lực cá nhân

d)

D. Năng lực phân tích và sáng tạo

61.

Câu 1. Đạo đức kinh doanh là tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực có tác dụng điều chỉnh, đánh giá, định hướng

a)

A. Hành vi của các chủ thể

b)

B. Dư luận xã hội

c)

C. Và điều tiết lãi suất

d)

D. Quan điểm đạo đức

62.

Câu 2. Tập hợp các nguyên tắc, chuẩn mực có tác dụng điều chỉnh, đánh giá, định hướng hành vi của các chủ thể sản xuất, kinh doanh là

a)

A. Kiểm soát thị trường

b)

B. Dư luận xã hội

c)

C. Đạo đức kinh doanh

d)

D. Quan điểm đạo đức

63.

Câu 3. Thực hiện đạo đức trong kinh doanh góp phần điều chỉnh

a)

A. Và chấm dứt tỉ lệ lạm phát

b)

B. Hành vi của chủ thể kinh doanh

c)

C. Mức trợ cấp thất nghiệp

d)

D. Sức mua của người tiêu dùng

64.

Câu 3. Thực hiện đạo đức trong kinh doanh góp phần điều chỉnh

a)

A. Và chấm dứt tỉ lệ lạm phát

b)

B. Hành vi của chủ thể kinh doanh

c)

C. Mức trợ cấp thất nghiệp

d)

D. Dư luận xã hội

65.

Câu 4. Thực hiện đạo đức trong kinh doanh góp phần điều chỉnh hành vi của các chủ thể kinh doanh, xây dựng

a)

A. Chính sách pháp luật

b)

B. Hệ thống lí luận

c)

C. Mức trợ cấp thất nghiệp

d)

D. Lòng tin và uy tín

66.

Câu 6. Thực hiện đạo đức trong kinh doanh góp phần điều chỉnh hành vi của các chủ thể kinh doanh, đẩy mạnh hợp tác và đầu tư để

a)

A. Định hướng dư luận xã hội

b)

B. Thao túng tâm lí

c)

C. Tạo ra lợi nhuận

d)

D. Đầu cơ tích trữ hàng hoá

67.

Câu 7. Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh của các chủ thể là

a)

A. Giữ chữ tín

b)

B. Thao túng tâm lí

c)

C. Chia sẻ bí quyết kinh doanh

d)

D. Đầu cơ tích trữ hàng hóa

68.

Câu 8. Một trong những biểu hiện của Đạo Đức Kinh doanh của các chủ thể là tôn trọng và

a)

A. Kiềm chế tỉ lệ lạm phát

b)

B. Bảo vệ lợi ích của khách hàng

c)

C. Thao túng thị trường

d)

D. Cách thức phân chia lợi nhuận

69.

Câu 9. Một trong những biểu hiện của Đạo Đức Kinh doanh của các chủ thể là tôn trọng và

a)

A. Thay đổi địa bàn sản xuất

b)

B. Cắt giảm ngân sách nhà nước

c)

C. Chủ động mở rộng thị trường

d)

D. Bảo vệ lợi ích của người lao động

70.

Câu 10. Một trong những biểu hiện của Đạo Đức Kinh doanh của các chủ thể là

a)

A. Tuân thủ quy định của pháp luật

b)

B. Loại bỏ quy tắc của cộng đồng

c)

C. Thay đổi chiến lược kinh doanh

d)

D. Tự do khai thác khoáng sản

71.

Câu 11. Một trong những biểu hiện của Đạo Đức Kinh doanh là các chủ thể khi tiến hành kinh doanh phải

a)

A. Kinh doanh đúng ngành, nghề

b)

B. Thay đổi gia nước ngoài

c)

C. Công khai lợi nhuận thường niên

d)

D. Điều chỉnh địa bàn sản xuất

72.

Câu 12. Một trong những biểu hiện của Đạo Đức Kinh doanh là các chủ thể khi tiến hành kinh doanh phải

a)

A. Đầu tư chứng khoán

b)

B. Huy động nguồn vốn

c)

C. Cải chính thông tin

d)

D. Bảo vệ môi trường

73.

Câu 13. Một trong những biểu hiện của Đạo Đức Kinh doanh là các chủ thể khi tiến hành kinh doanh phải

a)

A. Kinh doanh đúng ngành nghề đăng ký

b)

B. Mở rộng quy mô thị trường

c)

C. Thay đổi địa bàn đầu tư

d)

D. Công khai lợi nhuận thường niên

74.

Câu 14. Một trong những biểu hiện của Đạo Đức Kinh doanh là các chủ thể khi tiến hành kinh doanh phải

a)

A. Kinh doanh đúng ngành, nghề

b)

B. Chuyển giao bí quyết kinh doanh

c)

C. Thay đổi địa bàn sản xuất

d)

D. Thuê chuyên gia nước ngoài

75.

Câu 15. Một trong những biểu hiện của Đạo Đức Kinh doanh là các chủ thể khi tiến hành kinh doanh phải

a)

A. Mở rộng quy mô

b)

B. Bảo vệ môi trường

c)

C. Ứng dụng trí tuệ nhân tạo

d)

D. Mở rộng quy mô sản xuất

76.

Câu 16. Một trong những biểu hiện của Đạo Đức Kinh doanh là các chủ thể khi tiến hành kinh doanh phải

a)

A. Sử dụng nhân lực trình độ cao

b)

B. Thay đổi loại hình doanh nghiệp

c)

C. Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

d)

D. Trợ giá cho vùng khó khăn

77.

Câu 17. Một trong những biểu hiện của Đạo Đức Kinh doanh là các chủ thể khi tiến hành kinh doanh phải

a)

A. Sử dụng nhân lực trình độ cao

b)

B. Bảo vệ mọi lợi ích của đối tác

c)

C. Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

d)

D. Trợ giá cho những người nghèo

78.

Câu 18. Nội dung nào sau đây không thể trách nhiệm của công dân trong kinh doanh?

a)

A. Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

b)

B. Kinh doanh đúng ngành nghề đăng kí

c)

C. Bảo vệ môi trường

d)

D. Đầu cơ, thao túng thị trường

79.

Câu 19. Nội dung nào sau đây không thể trách nhiệm của công dân trong kinh doanh?

a)

A. Tự học tập nâng cao trình độ

b)

B. Kinh doanh đúng ngành nghề đăng kí

c)

C. Tuân thủ quy định của pháp luật

d)

D. Bảo vệ quyền lợi người lao động

80.

Câu 20. Theo quy định của pháp luật, các doanh nghiệp không được thực hiện việc làm nào sau đây?

a)

A. Kinh doanh đúng ngành nghề

b)

B. Tự bảo vệ cảnh quan

c)

C. Tự ý chôn lấp chất thải rắn

d)

D. Nộp thuế theo quy định

81.

Câu 21. Theo quy định của pháp luật, các doanh nghiệp không được thực hiện việc làm nào sau đây?

a)

A. Kinh doanh đúng ngành nghề

b)

B. Mở rộng quy mô sản xuất

c)

C. Chủ động tìm kiếm thị trường

d)

D. Sản xuất hàng kém chất lượng

82.

Câu 22. Theo quy định của pháp luật, khi tiến hành hoạt động kinh doanh, mọi công dân phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây?

a)

A. Xây dựng nguồn quỹ phúc lợi

b)

B. Sử dụng chuyên gia cao cấp

c)

C. Giúp đỡ người già neo đơn

d)

D. Bảo vệ an ninh quốc gia

83.

Câu 23. Theo quy định của pháp luật, khi tiến hành hoạt động kinh doanh, mọi công dân phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây?

a)

A. Bảo vệ môi trường

b)

B. Lập kế hoạch tài chính

c)

C. Tham gia hoạt động từ thiện

d)

D. Đào tạo chuyên gia cao cấp

84.

Câu 1. Trong nền kinh tế thị trường, một trong những vai trò của tiêu dùng là

a)

A. Đầu ra của sản phẩm

b)

B. Nâng cao trình độ văn hóa

c)

C. Loại bỏ lợi ích kinh tế

d)

D. Điều tiết dư luận xã hội

85.

Câu 2. Trong nền kinh tế thị trường, một trong những vai trò của tiêu dùng là tạo động lực thúc đẩy

a)

A. Khủng hoảng thừa

b)

B. Tăng trưởng phát triển kinh tế

c)

C. Lạm phát gia tăng

d)

D. Thay đổi quan điểm xã hội

86.

Câu 3. Trong nền kinh tế thị trường, một trong những vai trò của tiêu dùng là góp phần

a)

A. Định hướng dư luận xã hội

b)

B. Gia tăng lạm phát

c)

C. Gia tăng khủng hoảng

d)

D. Định hướng cho sản xuất

87.

Câu 4. Nét đẹp trong thói quen, tập quán tiêu dùng của cá nhân, cộng đồng hình thành phát triển qua thời gian và biểu hiện qua hành vi tiêu dùng là

a)

A. Sản xuất vật chất

b)

B. Phát triển kinh tế

c)

C. Văn hóa tiêu dùng

d)

D. Quan điểm xã hội

88.

Câu 5. Một trong những biện pháp xây dựng văn hóa tiêu dùng ở nước ta là nhà nước ban hành chính sách, pháp luật bảo vệ

a)

A. Người sản xuất, người tiêu dùng

b)

B. Các giá trị văn hóa, xã hội

c)

C. Các phong tục truyền thống

d)

D. Những tập quán tốt đẹp

89.

Câu 6. Một trong những biện pháp xây dựng văn hóa tiêu dùng ở nước ta là các doanh nghiệp phải

a)

A. Cung ứng sản phẩm có chất lượng

b)

B. Thay đổi chuyên gia nước ngoài

c)

C. Công khai lợi nhuận thường niên

d)

D. Điều chỉnh địa bàn sản xuất

90.

Câu 7. Một trong những biện pháp xây dựng văn hóa tiêu dùng ở nước ta là các doanh nghiệp phải

a)

A. Thay đổi phương thức điểu hành

b)

B. Kinh doanh đúng ngành, nghề

c)

C. Mở rộng thị trường quốc tế

d)

D. Điều chỉnh địa bàn sản xuất

91.

Câu 8. Theo quy định của pháp luật, để đảm bảo quyền lợi cho người tiêu dùng, mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ

a)

A. Tuyển dụng chuyên gia cao cấp

b)

B. Nhập khẩu nguyên liệu tự nhiên

c)

C. Kinh doanh đúng ngành nghề đăng ký

d)

D. Tham gia xây nhà tình nghĩa

92.

Câu 9. Theo quy định của pháp luật, để đảm bảo quyền lợi cho người tiêu dùng, mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây?

a)

A. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài

b)

B. Nộp thuế đầy đủ và đúng hạn

c)

C. Chuyển giao bí quyết kinh doanh

d)

D. Mở rộng thị trường sản xuất

93.

Câu 10. Theo quy định của pháp luật, để đảm bảo quyền lợi cho người tiêu dùng, mọi công dân tham gia hoạt động sản xuất, kinh doanh đều phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây?

a)

A. Kinh doanh đúng ngành, nghề

b)

B. Thuê chuyên gia nước ngoài

c)

C. Chuyển giao bí quyết kinh doanh

d)

D. Thay đổi địa bàn sản xuất

94.

Câu 11. Theo quy định của pháp luật, để đảm quyền lợi cho người tiêu dùng, mọi công dân tham gia hoạt động sản xuất, kinh doanh đều phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây?

a)

A. Tuân thủ pháp luật về bảo vệ tài nguyên

b)

B. Cấp vốn cho người nghèo

c)

C. Tham gia các hoạt động nhân đạo

d)

D. Mở rộng quy mô sản xuất

95.

Câu 12. Theo quy định của pháp luật, để đảm bảo quyền lợi cho người tiêu dùng, mọi công dân tham gia hoạt động sản xuất, kinh doanh đều phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây?

a)

A. Bảo vệ quốc phòng, an ninh

b)

B. Kiểm soát ngân sách quốc gia

c)

C. Trợ giá cho vùng khó khăn

d)

D. Đồng loạt nâng cấp sản phẩm